SỬ DỤNG, ỨNG DỤNG TRONG ĐỊNH LƯỢNG HÀM LƯỢNG MỠ CƠ VÀ XƯƠNG Ths.. CONG HUONG TU PHO Magne*c Resonance Spectroscopy - MRS *1] MRS là công cụ chân đoán hình ảnh mà không xâm lân đề đ
Trang 1
SỬ DỤNG, ỨNG DỤNG TRONG
ĐỊNH LƯỢNG HÀM LƯỢNG MỠ
CƠ VÀ XƯƠNG
Ths Nguyễn Hải Niên
Mục %êu
1.L1 Hiểu được cơ bản về cộng hưởng từ phổ
2.LI Thực hiện được các bước cơ bản trong
định lượng hàm lượng mỡ cơ, xương
CONG HUONG TU PHO
(Magne*c Resonance Spectroscopy - MRS)
*1] MRS là công cụ chân đoán hình ảnh mà không
xâm lân đề đo mức độ tương đôi của các chât
chuyên hóa mô khác nhau
°C Purcell va Bloch (1952) lan dau tién phat hién
tín hiệu NMR từ lưỡng cực từ của hạt nhân khi
được đặt trong một từ trường bên ngoài
»[I1H-MRS - đã trở thành một công cụ có giá trị
với ứng dụng lâm sảng
Trang 2
Sơ lược về nguyên lý
5[] Các tín hiệu thu được phụ thuộc vào bản chất thành
phần nguyên tử trong vật chất đó
5[1 Quang phô học là việc xác định thành phần hóa học
của một chất bằng cách quan sát quang phô của
năng lượng điện từ
Sơ lược về nguyên lý
-L] Khi được một từ trường bên ngoài cung cấp, các hạt
nhân từ tính tương tác với lĩnh vực đó và xắp xếp lại
he
năng lượng ở các mức khác nhau
s[]1 Những trạng thái năng lượng tương ửng với các spin
hạt nhân proton, hoặc liên kết theo hướng (trạng thái
spin-năng lượng thấp) hoặc chóng lại từ trường (trạng
thai spin nang lượng cao)
Sơ lược về nguyên lý
+ Nếu năng lượng được áp dụng cho hệ thống trong các
hình thức của một xung tần số vô tuyến (RF) mà chính
xác phù hợp với năng lượng giữa hai phần năng lương
do thi say ra một diéu kién cộng hưởng với nhau
Larmor RFs
+ Thay đổi nhỏ trong từ trường thành phân vật chất, các
hạt nhân nguyên tử tạo ra tiếng vang tại một Larmor
RE Hiện tượng này được gọi là sự chuyển hóa
Trang 3
Technique
Single volume and Multivolume MRS:
1) Single volume:
OO Stimulated echo acquisition mode (STEAM)
OO Point-resolved spectroscopy (PRESS)
OU It gives a better signal-to noise ratio
2) Multivolume MRS:
extent but significant
weakening in the signal-to-noise ratio and a longer scan time
OO Time of echo: 35 ms and 144ms
OO Resonance frequencies on the x-axis and amplitude (concentration)
, Effect of TE on the peaks
a
|Cr NAA
|
he
/
|
© end Nr at
ml
\ e Lac
Glu
Hi Sey Lows
J MỊI M\ lị
Ỉ wl V
TE 35ms
Frequency (ppm)
etition time, which mor
scaling of peaks The m between the second and sequence The TE and During TM, the magnetiz along the magnetic file a
T2-relaxation However,
still processes possible th ance of the spectrum (zer Editing Editing techniques explo nuclear) J-coupling prop sequences utilize the fact
of J-coupled spins is m
A series of spectra acqu may allow the separatio signals from different J-modulation Metabolite the process of peak iden techniques but has so far
to in vivo human brain s have been proposed by R and tested in human sub sequences from high-reso
erature, in practice, signa
QUY TRINH THUC HIEN
Accession No
First name Request ID
procedure(s),
Patient ID 15.10 04.11 13.48
Date of Birth
Studlist TIM L Spine
Sex
Height
Weight
Addibonal info
Study comment
1 Performing physician
4 Operator
I Hospital_Hsinch fe
Trang 4
[moe FoVresdl 102
FoVphase 100.0
Dist factor, 10 Slice thickness +4
TR 4000
Phase oversampling 2°
FoVphaso 1020 Ste thickness “9 Ee]
Tis
Concatenstions © 1
Fier [Eliptical iter, Fra
Soil elements [SP2-4
ares :
IBEEmBEEmPEnW
TỶ
Trang 5
iol View |mageTools § System Options Help
Display Order
Movie
Series Next Num+5
Series Previous Num+4
Image Next Num+2
lImage Previous Num+1
14
Thông số của chuỗi xung SVS_SE_ 135
Field of view {mm} 160 x 160 (RL x AP}
Volume Of Interest 1
Voxel size 20 x 20 x 20 (RLx AP x FH}
TR (Repe**on Time} 1500
TE (Echo Time} 135
Flip angle 90
Acquisi*on dura*on {ms} 2048
Water suppression BW (Hz} 35
Bandwidth (Hz) 1000
Total *me scan (ms} 3 min 13 sec
15
Trang 6
Waiting a few minutes
“sal El) fm) ENS ol *|
wy »i|+ø| |e EP Pe PP ll?
111107 0PEN
oi 7/1114 7 0PEN ere eee al
62108971
//111x ¢ OPEN | ¡ sem/7/22 ¢ INPALOC xÍ
Display Parametrs NIEN 5RAW1 TE 135
lmages Peak info
Real part
Range:
Scale,
Origins) -4.70 ppm
J Spectrum text Reference images
Trang 7
Display Parameters
Signal
Type
Range
Scale
Origin
Apply |
Images Peak info
Real part
Reference images
Spectrum text
Reset | Help |
Peak name fat
Siemens
Position 45 ppm Gaussian: sey
Amplitude: 800) =) Lorentzian ae
Peak restrictions
Amplitude ) 10000
1.L] Fat peak parameters (Position = 1.2 ppm, Amplitude = 800-1000 Width = 15-20 Hz)
2 Peak restriction (Position = 0.0 to 2.0 ppm, Amplitude =
10000, Width = 1 to 50 Hz)
Peak nama: water Peak templates
+ Customer ‘Siemens Peak parameters: Peak type Gh m2 ^ˆ
Amplitude: 2020 + Lorentzian Lac :
‘Width: 13 Hz <beoupling re ne
erento ane parameters (Position =
eam) 35 6 gpm an a 4.7 ppm, Amplitude =
———i oon ee 1500-200 0, Width =
ee 2.0 Peak restriction
= (Position = 3.5 to 6.0 Bea ppm, Amplitude =
10000, Width = 1.0 to
50 Hz)
Trang 8
Peak | Posippm | Amoitude | WicttvHz|_ integral Deta anol
Delta width:
Edit Delete Hide fit Automatic Subtract fit
Show: | Name Pos Ampl | Width |} Integral Fitting error 935381
Phase correction
Constantphase) -3.00 Datta phase:
Lin freq dep phase: 00 Dette position:
Referenca frequency: Detawidis) 05 lê 000000) - Automate | [Const phase only | Add
Shing tron Delete
oe os On ịj
CÀI _ 2¬
Cea
TY
Trang 9
[AR] ewe] ote ust
Show [Nome | le Posi | amet | ewe [irteorer_
Delta width
os ee Ð ——
(le Em
mm: œ|m|=i
Trang 10
JAwsgil -›-
The Save Data địa BF ie Qisplayed
Please choose which item(s) you want to save in database:
« Selected result (e.g spectrum) and 3 reference images
Selected result (e.g spectrum)
Selected reference image
10