1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bệnh lý xương khớp theo vùng cơ thể

102 463 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 36,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B: giai đoạn trể có gãy sụp bờ xương, ảnh đặc xương, khe khớp không hẹp... VIÊM KHỚP HÔNG THIÊNG DO BỆNH LÝ VIÊM DVIÊM KHỚP HÔNG THIÊNG DO BỆNH LÝ VIÊM DÍÍNH CỘT SỐNG NH CỘT SỐNG Sacroil

Trang 1

Bệnh lý xương khớp theo

vùng cơ thể.

BS Nguyễn văn Công TTYK Medic.

Trang 2

Mục đích

tìm hiểu rỏ hơn nhờ Internet (chủ yếu nhờ Google).

BS XQ tổng quát trong công việc hàng

ngày.

Trang 3

Một số bệnh lý vùng chậu- khớp háng

Trang 4

Hoại tử đầu xương vô trùng:

(Avascular bone necrosis)

A: giai đoạn sớm có hình liềm đen vùng chịu lực.

B: giai đoạn trể có gãy sụp bờ xương, ảnh đặc xương, khe khớp không hẹp

Trang 7

lún khớp háng (protrusio acetabuli)

Trang 8

Gãy ổ cối / kèm trật lún ổ cối

Trang 9

Viêm nhiễm khớp háng T (Septic arthritis)

Trang 10

VIÊM KHỚP HÔNG THIÊNG DO BỆNH LÝ VIÊM D

VIÊM KHỚP HÔNG THIÊNG DO BỆNH LÝ VIÊM DÍÍNH CỘT SỐNG NH CỘT SỐNG

(Sacroiliitis in Ankylosing spondylitis)

Trang 11

VIÊM KHỚP HÔNG THIÊNG ĐẶC XƯƠNG

(Sacroiliitis condensans)

Trang 12

Trật khớp háng ra sau trên

(Posterosuperior Hip dislocation)

Trật khớp háng ra trước/dưới (Hip dislocation anteroinferior )

Trang 13

Trật khớp háng bẩm sinh

(congenital dislocation of the hip)

Trang 14

Phân loại Garden Các vị trí vùng gãy cổ xương đúi

Trang 15

DICMEDICMEDIC MEDICMEDICMEDICME

Garden 4 Garden 2

Garden 3 Garden 1

Trang 16

Thoá ái ho i hoá á khớp h khớp há áng ng (Coxarthrosis)

Trang 18

Thay khớp h

Thay khớp há áng to ng toà àn phần n phần

(Total hip replacement)

Trang 19

Bệnh lý xương khớp vùng gối

Trang 20

MEDICMEDICM DICMEDICMEDICMEDIC

Viêm sụn xương bóc tách (osteochondritis dissecans)

Trang 22

Thóai hóa khớp gối:

• Hẹp khe khớp mất đối xứng

• Gai xương vùng gối

• Xơ xương bờ khớp

• Lỗ khuyết xương

Trang 23

Nhồi máu xương (bone infarc)

Tổn thương đặc xương ngoằn ngoèo

Trang 24

CMEDICMEDICMEDIC MEDICMEDICMEDI

Vôi hóa sụn khớp

(CPPD: Calcium pyrophosphate

dihydrate disease )

Trang 25

MEDICMEDICME

Vôi hóa sụn xương màng khớp : Synovial Osteochondromatosis

Trang 26

MEDICMEDICMEDICMEDICMEDICMEDIC

Trang 27

ICMEDICMEDIC MEDICMEDICMEDICMED

Thoái hoá khớp bánh chè-đùi

Trang 28

Bán trật khớp bánh chè-đùi

Trang 29

Vị trí xương bánh chè bình thường,cao, thấp

Trang 30

Xương bánh chè chia 2 (Patella bipartita)

Trang 31

Osgood Schlatter

Trang 32

Bệnh lý xương khớp vùng Khuỷu

Trang 33

Khớp khuỷu

-di lệch đường mỡ do tràn dịch

khớp khuỷu tay thường do gãy

xương trên lồi cầu

(Fat pad sign)

Trang 34

dấu trật khớp quay-cánh tay.(Radiohumeral dislocation)

Trang 35

Bệnh lý xương khớp vùng vai

Trang 36

MEDICMEDICMEDICMEDICMEDIC XQ khớp vai các thế căn bản

Trang 37

MEDICMEDICMEDICME ICMEDICMEDIC

Bệnh lý vôi hoá chu khớp vai

(Cacific periarthritis)

Trang 38

Thoái hoá khớp vai (Omarthrosis)

1: hẹp khe khớp vai

2: đặc xương vùng bờ khớp kèm geode

3: gai bờ dưới đầu xương cánh tay kèm dẹt đầu xương

Trang 39

Rách chóp xoay (Rotator cuff tear)

Trang 40

MEDICMEDICMETrật khớp vai ra trước và biến

dạng Hill Sach

Trật khớp vai ra sau (Superoposterior dislocation)

Trang 41

Bệnh lý xương khớp vùng cổ bàn tay

Trang 42

MEDICMEDICME CMEDICMEDICMEDIC

Trang 43

Thoái hóa khớp bàn tayChủ yếu khớp liên đốt xa và khớp liên đốt gần

Trang 45

Viêm khớp dạng thấp

(Rhumatoid arthritis)

Trang 46

MEDICMEDICM

KienbockHoại tử xương nguyệt

Trang 47

Viêm khớp nhiễm trùng

(Septic arthritis)

Trang 48

CMEDICMEDIC EDICMEDICMEDI

1: thuyền 2: thang 3: thê 4: nguyệt

5: cả 6: tháp 7: đậu 8: móc

Trang 49

Trật xương nguyệt

Trang 50

Gãy xương cả (Capitate fracture)

Trang 51

MEDICMEDIC M EDICMEDI MEDICMEDIC C

Hyperparathyroidism Acromegaly

Gout

Trang 52

Acromegaly

Trang 53

DICMEDICMEDICMEDIC MEDICMEDI

Tiêu xương vùng đầu xa

(Acro-osteolysis) do Xơ cứng

bì (Sclerodermia)

Vôi hóa phần mềm, tiêu xương dạng chuốt viết chì.

Trang 54

Bệnh lý xương khớp Pierre Marie có ngón tay dùi trống

(Hypertrophic osteoarthropathy)

Trang 55

Glomus tumor

U cuộn mạch

Trang 56

Cường tuyến cận giáp gây huỷ xương đầu xa các xương chi

(Acro-osteolysis)

Trang 57

Enhondroma

U nội sụn

Trang 58

DICMEDICMEDIC EDICMEDICMEDIC

Lao xương ngắn (Spinoventosa: tuberculous dactylitis)

Trang 59

Một số lọan dưởng xương do rối loạn tuyến sinh dục (Turner…)

Trang 60

GOUT và tophus

Trang 61

Bệnh lý xương khớp vùng cổ bàn chân

Trang 62

Viêm sụn xương bóc tách xương sên

(Osteochondritis disseccans)

Trang 63

MEDICMEDICMEDIC MEDICMEDICM

Hallux valgusGai xương gót

Trang 64

Giả nang xương gót (pseudo cyst)

Trang 65

Bàn chân dẹt & bàn chân lõm

Trang 66

MEDICMEDI ICMEDICMEDIC

Trang 67

Gãy xương mệt xương bàn (Stress fracture)

Trang 68

Bệnh lý hoại tử điểm hóa cốt (Osteochondrosis)

Trang 69

ICMEDICMEDICMEDICMEDICMEDICGóc Bohler> 150 độ khi gãy xương gót

Trang 71

Bệnh lý xương khớp vùng cột sống

Trang 72

MEDICMEDICME CMEDICMEDIC

Trang 73

MEDICM DICMEDIC EDICMEDICMEDIC

Viêm cột sống dính khớp(Ankylosing spondylitis)

Trang 74

Viêm cột sống dính khớp(Ankylosing spondylitis)

Trang 75

Viêm cột sống dính khớp sớm

Trang 76

Trượt thân đốt sống dokhuyết eo

Trang 77

ICMEDICMEDICMEDIC MEDICMEDICMED

Spondylolysis without

Spondylolisthesis

Spondylolysis withSpondylolisthesis L4-L5

Trang 78

Hủy xương thân sống đđ L1-L2, áp xe

cơ psoass T>P

Trang 79

Dính đốt sống (block vertebrae) bẩm sinh và bệnh lý

Trang 80

HC Klippel Feil

Trang 81

Sprengel deformity

Trang 82

Thóai hóa CS

cổ vùng mõm

móc

Trang 83

Cột sống cổ T/N

Trang 84

Cột sống cổ chếch P/T

Trang 85

Thoái hóa khớp mỏm móc

(uncarthrosis)

Trang 86

Dẹt đốt sống (Vertebra plana) bệnh Mô bào (Histiocytis X)

Hemangioma

Trang 87

Rugger Jersey Spine: dạng áo nỉ sọc của vđv bóng bầu dục do bệnh cường cận giáp, xương ngà.

Trang 88

Bệnh lý Scheuerman viêm sụn đầu xương

cột sống người trẻ gây còng sớm

Trang 89

Một số bệnh lý

có biểu hiện trên phim ngực

Trang 90

Loạn sản xương đòn-sọ (Cleidocranial dysplasia)

Trang 91

Bong bóng bay?

Trang 92

Thalassemia

Trang 93

Còi xương (Rickets)

Trang 94

Osteopetrosis (Xương đá)

Trang 95

Đa u tủy (Multiple myeloma)

Trang 96

Bệnh đặc xương đốm (Osteopoikilosis)

Trang 97

U sụn xương của xương sườn

(Osteochondromatosis)

Trang 98

Bướu phình mạch xương (Aneurysmal bone cyst)

Trang 99

Loạn sản sợi xương(Fibrous dysplasia)

Trang 100

Phồng xương ức (Pectus carinatum)

Lõm xương ức (Pectus excavatum)

Trang 101

U xương ức (Sternal tumor)

 Di căn xương ức từ K vú Sarcom sụn

Trang 102

Cám ơn

Tài liệu tham khảo:

1 Radilogie des os et des articulations A Chevrot et M Katz

Masson 1981.

2 Radiopaedia.org

Ngày đăng: 13/04/2017, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w