98 MC Measurement Computing ...
Trang 1i
- iii
-iv
- v
- 1
- 1
2 Ý ĩ ủ - 2
- 2
t ực tiễn - 2
- 2
- 2
5 Đố ượ ư c u củ tài lu n án - 3
t - 3
- 3
ố ủ - 3
ư ố ợ ợ - 4
ng quan v ợ - 4
1.2 Ch ủ ợ - 5
1.3 M ố ố ợ - 9
1.4 L a ch sợ tài lu n án - 11
5 ủ ố ợ - 11
- 11
t tự - 16
- 18
ủ - 24
K t lu ư - 24
ư 2 ợ ủ ố ợ ợ - 25
2 ư ủ ợ - 25
t - 25
t
- 27
2 2 ư - 30
t - 30
- 32
t t t - 32
2 Đ ủ - 35
ng h - - 35
- t - 37
2 ư ủ ố ư
ợ - 45
Trang 2ii
t t t 45
t t - 50
ư 2 - 81
ư ư - 83
ư - 83
t - 83
- 84
3.2.3 P - 85
2 - 85
t - 85
t - 86
ư - 90
ự t t t - 90
- 97
ư - 106
ư - 107
- 107
t t - 107
t t - 108
2 ư - 111
t t t - 111
t - 113
ố - 114
t t - 115
ự t t t - 116
- 117
5 - 118
t t t t t tự
- 118
t t - 121
t t - 122
ư - 123
- 124
ố - 124
- 125
ố ủ - 130
Trang 4iv
B t t t 8
B ng 1.2 Li t kê các m c ho t ng c t t 15
B t ng h t t
41
t t t
t t t 50
B ng 2.3 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t (µm) 57
B ng 2.4 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t (µm) 58
B ng 2.5 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t (µm) 59
t sai s v t m D nh nh t và l n nh t (µm) 60
B ng 2.7 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t 7
7 H f 69
B ng 2.8 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t 8
8 F h 73
B ng 2.9 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t 8
7 H f 76 B ng 2.10 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t 9
9 F h 80
t - t
87
t t t
88
tự t t 108
t 113
t 115
4.4 t t 116
t kỹ thu t chính c t s i 119
Trang 5v
t 4
Hình 1.2 Các v trí chuy n v tháo búp và n p lõi 6
Hình 1.3 Lõi s i 6
Hình 1.4 Búp s 6
t trí kẹ t t 7
m dừng c u kẹ 7
t tự t - 12
t 13
14
- t 14
t t - - t
tự 16
t 17
t t t t 28
t t 29
ự t t t t 29
t t t
32
u ph - 36
- t 38
t t t t t 42
t t 45
- 46
- t 52
gi i bài toán sai s v trí 53
- t t 54
t t 55
t t 56
7
7 H f
D 57
8
8 F h
58
Trang 6vi
8
7 H f
59
9
9 F h
60
u quay - l t 62
t t 63
t t t ặt ph π2) 64
Hình 2.22 t t t ặt ph π4) 65
t t 66
7
7 H f 69
8
8 F h 73
8
7 H f 76
9
9 F h 80
- t 86
- 87
t 89
u tín hi u vào PLC 91
u tín hi u ra 91
t 92
92
t 93
t t t 94
t t 95
t t 96
97
kh i h th 98
MC (Measurement Computing) 99
99
100
ặt 100
101
t t 102
Trang 7vii
103
t 104
t t 106
t t t 111
4.2 t t 114
4.3 t t 114
t t t t ặ 117
Trang 81
t
t t
t t t
t t t t t
t t t t
t ự t t c t t ừ t khi t ự t t [8]
t t t - t t
t ự t t t t
tự t t t từ
t t t t
t t tự từ
Q t V
t t t t t
Qua t t t t -
t t t t KC.03/11-15, t t t t t
(trong q t - t ừ t t
t t t t t
t t t t , tuy nhiên, t t , t t tự t ặ t
- t u) - t ng 40m) - t t t - -
t
- t
t t
t cho MSC t ự t -tự
t t t t t t t
, t ự t
t ự
Trang 92
2 Ý ĩ ủ tài
2 Ý ĩ
M - t - t t
t ự t t ặ t t
2 2 Ý ĩ
- ự t
t tự Từ t t t
t t
- t u t t
t t t ự t t
t tự
t
- t dung sai t t
t t tự t
t t t t t t t
- t t t t t
t
t t t ự t ,
t t t
tự
- ự -
- t cho t
t
- ự t từ t
tiêu t tự
t t ng thông qua t t
- t t t
t t c t Từ , t t t t ự
Trang 103
5 Đố ượng ư u củ tài lu n án
5 Đố ượ
t t
t t tự
5.2 ư
- t t
t ng tự ừ , t
t dung sai t t
t
- t t t t ự
t
6 ố ủ
t t
sau:
t
t t t t tự
t t t t ự
T ự t
t
Trang 11
Ch i kỹ t ự t :
- C từ cu t c cặp tr bông Khi máy làm vi c, cặp tr c này sẽ c ặp
- Ch t ực hi n nh hàm cặ t t c bán nguy t g n thùng ch i T i m i m t m i ch u có hàm cặ i và hàm cặp trên, cặp l i h xu thùng ch i dùng các hàng kim phân ch t c
l t c, l i ch c n i v i l i t c
r c kéo ra
- T o cúi ch i kỹ: L ễu thu g n, t o thành cúi, qua thanh
Trang 12e S
t t t ự
t t từ t t t
t t
s i, gi m th i gian ngừng máy trùng nhau do không ph i ch s i,
tự ng hóa dây chuy n s n xu t s i
1.2 Ch ă ủ ợ
t t
từ t t t t ự t [8],[34]
Các v trí chuy n v tháo búp và n p lõi xét trên mặt c t ngang c a máy
s i con (Dựa theo k t qu kh o sát máy s i con lo i 500 c c) mô t trên hình (1.2)
V trí I : N p lõi và tháo búp s i, n t t
V trí II: V trí giá trung gian n p lõi hoặc tháo búp, trên khung máy
V trí III: V trí làm vi c (cu n s ặt trên giá chính c a khung máy máy s i con
Trang 136
Hình 1.2 Các v trí chuyển v ể tháo búp và n p lõi
Hình 1.3 Lõi s i
Hình 1.4 Búp s
Trang 147
Hình 1.5 a trí kẹp và thoát
Từ t ” ừ ” u kẹp, làm cho tính toán trình tự thao tác chuy n v t s i tự ng (hình 1.6)
6 ểm dừng c a u kẹp 1- - a a ẹ - ẹ a
4 - ẹ - ẹ 6 -
Trang 158
1.1 t t t t t t [48], [49]
Trang 16a sự phát tri s i tự ng [64]
H th s i tự ng c a Nh t B c qu c t coi là m t chu n mực cao nh t là m t b ph n c a thi t b s i tự ng ặ từ b ph n riêng tự ng hoá là phát tri n c a công nghi p t t t t t
tự m b t t t ph c t p cho máy móc
hông có m t i chung cho t t c vì các h
su t cao h tự nhi u con s i t i m t th m Tuy nhiên ki u
h th ng này c ng k nh, nặng n và giá thành cao
- xe goòng (Wagon): Lo i h th ng này s d ng m t toa xe di chuy n phia ngoài c a máy s i con và thực hi s i m t cách tu n tự X c
ch t t i v ng và có khoang ch a các con s y Ki u xe goòng này dựa trên ho t ng c s i th công và là m t
s i
+ Ki u xe di chuy n: Xe goòng dừng l i t i m t v trí c nh
Trang 1710
s ng t i ch Khi vi s i hoàn t t, xe l i di chuy n
n v trí c nh khác Nói cách khác, xe lặp l i chu trình dừng - - và dừng
t ng, ch n t c c t ng di chuy n thực hi n vi
s i nên ph n sau ch lõi r t bu c ph i dùng m t s i và
m t c m lõi Các h th ng ki u này h u h t s d u cam nên vi c nghiên c u thiên v vi c gi i các bài toán v chu k th i gian
+ Ki u xe goòng di chuy n liên t c: Xe thực hi n vi c l y từng con s i ra trong lúc di chuy n Ki u h th ng này t h p m t u cam d ch chuy n th ng và
m t u cam truy n Ki u xe di chuy ng nên mô men quán tính là m t y u t u vào ph t t u tiên
- khung li n: H th c l p kèm theo m i khung c a máy s i con B ph n t con s i và n p lõi c a m i tr c v n hành b ng tay, thuỷ lực, khí nén hoặ n Chuy ng d c tr c thực hi n t khung khi
g n v i ray vòng M i tr c kèm theo m t tay máy và m t u t
c s d ng nhi u h th s i
b Phân loại theo chứ ă g
Nhi u h th s i tự ng vì lý do kinh t hay kỹ thu t còn làm các nhi m v s i Gi thi t r ng nhi m v c a h th s i c gi i
h n trong các công vi c: L y búp s i, n p lõi, v n chuy n, làm s
t t h p các công vi t
- - n p: Là nhi m v t i thi u c n thi t c a m t h th s i ây là t
h p ph bi n nh t Ph n l n các h th ng ki u xe goòng và m t s ki u g n khung thu c v lo i này
- - n p - v n chuy n: Ki u nâng h trên thu c lo i t h p này, có m t s
- H th ng nhi u tr c chính: H th ng này thực hi ng th i nhi u tr c chính m i chu k nên giúp lo i b th i gian ch y không gi a các tr c chính Có
Trang 1811
nhi u ki u xe goòng thu c v lo i này N u có m t s ng l n tr
thì th i gian sẽ c rút ng n nhi t c và công su t xe sẽ l n h
ng t t c chính ph thu u ki n v n hành - H th ng liên t u h th ng di chuy n liên t c C h th ng m t t u tr u có nh ng h n ch v th V i h th ng liên t c, r t ng cong biên d m b o kh ng êm c a c n do góc áp lực Góc áp lực càng nh thì d ch chuy n c n càng l t t gi i quy t v
ph i thi t k t i t h s i tự ng - H th ng t t c các tr c chính: Các h th ng ki u nâng h và m t u g t i này 1.4 L a ch sợ tài lu n án ừ t t u t t t
t tự - t ự - -
t t t
t t t tự t t ễ tự tự t - t
tỷ t t t t t t
t ự t ự
- t ự t t t
ừ t t tự
t tự t
t t t t t [60]
t t t t t - t ự
t t t t
t t t ẹ t t
t t t t - t
[60]
ủ ố ợ
5
t t t t
[49]:
-
- tự
Trang 1912
- t
t
- t
t
-
- t t
a - - - 5 -
a 6 - a - -
c) a ể - ,
- t t
- - t -
t
-
- t t
Trang 2013
- t từ t
- t t
t t tự t
t t ự - - t t t
8 a i con
6
t tự t h t - t h t
- i; - t t t
t m 2 khâu chính t o nên các chuy ng trong toàn b u t nh ti n - u t nh ti n - quay - t u t nh ti n – nâng (Scott - c chính, kh p b n l g n c nh v i tr t t t t n, kh p b n l c nh, kh p b n l
Trang 21H 0 a -
1 - a - a - - gu dông; 5 - a 6 - a -
u quay - t 0 Tr y ngang), thanh ch L, kh p c u, bu lông thanh t n i hai kh p c t
c u t nh ti n, tr t nh ti n), kh p b n l
C u quay - t t t t
từ t t t t c 1 chuy ng t nh
ti n kéo theo làm thanh ch L (2) chuy ng l c quanh b n l 8 từ n t t
t ừa chuy ng t nh ti n vừa chuy ng l c quanh kh p c u n i v i thanh ch t ng quay quanh tr t n c
Trang 24t t t t
t t
Trang 2518
1.6
t t t
t t t
Trang 28t t t
t t [56]
Trang 31t t uy nh
t t ự t t t tự
Trang 34t t ặ t
t t t
t t t t
t t t t t t , t t
Trang 36t
t t t t 2.2a t
t t t t t t tự 2.2b
ư g ủ độ đ l
Trang 37i i
Trang 38t t t
t t t t t t
t t t t t dung sai t dung sai
t t
T t t
1 2 1
n i i
2 1
T f
Trang 3932
t t t t t t
t t
Trang 40t t 20 t
t từ t - t trong
t , - t t t t t