Các loại đề khángĐề kháng tự nhiên Đề kháng thu nhận Đề kháng lâm sàng... Giảm nồng độ ks trong tế bào vi khuẩnGiảm thấm kháng sinh Tăng thải kháng sinh... Bất hoạt kháng sinhSản xuất en
Trang 3Vách vi khuẩn Gram dương
Trang 4Vách vi khuẩn Gram âm
Trang 5Các loại đề kháng
Đề kháng tự nhiên
Đề kháng thu nhận
Đề kháng lâm sàng
Trang 6Đề kháng chéo
Đề kháng đa kháng sinh
Trang 7Các cơ chế đề kháng thu nhận
1 Giảm nồng độ kháng sinh
2 Bất hoạt kháng sinh
3 Loại trừ đích tác động
Trang 8Giảm nồng độ ks trong tế bào vi khuẩn
Giảm thấm kháng sinh
Tăng thải kháng sinh
Trang 9Bất hoạt kháng sinh
Sản xuất enzym hủy kháng sinh
Trang 10Loại trừ đích tác động
Thay đổi ái lực với ks
Thay đổi đích
Trang 11Tính di truyền đề kháng
Đề kháng do nhiễm sắc thể: ĐỘT BIẾN
Trang 12Tính di truyền đề kháng
Đề kháng do plasmid: GIAO PHỐI
Trang 13Tính di truyền đề kháng
Đề kháng do chuyển vị
Trang 14Chuyển vị
Trang 15Một số vi khuẩn kháng thuốc ở
Việt Nam
Trang 16Staphylococcus aureus
Cầu khuẩn gram dương, coagulase (+)
Yếu tố độc lực : enzym, ngoại độc tố
Gây mụn mủ, áp-xe, viêm nội tâm mạc…
Đề kháng kháng sinh : -lactamase, MRSA,
VISA, VRSA
Trang 17TÌNH HÌNH KHÁNG THUỐC Ở VN
Oxacilin Vancomycin Gentamicin Ciprofloxacin
S aureus 38,1% 1,2% 48,7% 32,9%
Trang 18Enterococcus spp
Cầu khuẩn gram dương, kỵ khí tùy nghi
Bệnh cảnh : viêm nội tâm mạc, nhiễm
khuẩn niệu, vết mổ, mô mềm
Đề kháng tự nhiên: oxacillin, clindamycin, aminoglycoside
Đề kháng kháng sinh : VRE
Trang 19TÌNH HÌNH KHÁNG THUỐC Ở VN
Ampicilin Vancomycin Erythro Ciprofloxacin
Enterococci 28,6% 5,3% 70% 30%
Trang 20Escherichia coli
Trực khuẩn Gram âm đường ruột
Nhiễm khuẩn da, mô mềm, niệu, vết mổViêm màng não ở trẻ sơ sinh
Nhiễm khuẩn huyết
Đề kháng kháng sinh : -lactamase, ESBL
Trang 21Klebsiella spp
Chiếm 8% các nhiễm khuẩn bệnh viện
viêm phổi, nhiễm khuẩn niệu, nhiễm
khuẩn vết
Đề kháng kháng sinh : -lactamase, ESBL
Trang 22TÌNH HÌNH KHÁNG THUỐC Ở VN
Gentamycin Amikacin Ceftazidim Ciprofloxacin
E coli 54,4% 13,4% 21,9% 50,4%
Klebsiella 65,9% 46,7% 50,2% 25,9%
Trang 24Acinetobacter spp
Trực-cầu khuẩn Gram âm, không di độngPhân bố: môi trường nghèo dinh dưỡng
Gây nhiễm khuẩn nung mủ ở mọi cơ quan
Acinetobacter baumanii đa kháng :
-lactam, aminoglycoside, quinolone
Trang 25TÌNH HÌNH KHÁNG THUỐC Ở VN
Gentamycin Amikacin Ceftazidim Ciprofloxacin
P.aeruginosa 65% 50,4% 55,4% 45%
Acinetobacter 74% 51,6% 74,4% 66,4%
Trang 26Dươc lý gen chống đề kháng
Ký ch ủ - Vi khuẩn – Môi trường
Bioinformatics + Systems Biology
Trang 27Cảm ơn quý vị đã theo dõi