Cacbohid at Biết được: khái niệm, cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hóa học và ứng dụng của glucozơ ,sacar ozơ, tinh bột, xenlulozơ -Tính chất hóa học của glucozơ, sacarozơ, tinh bột,
Trang 1MA TRẬN ĐỀ MINH HỌA MÔN HÓA HỌC LỚP 12
NĂM HỌC 2016 - 2017
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
Este-lipit
Biết được:
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử , danh pháp hóa học của este, lipit
- Tính chất vật
lí, tính chất hóa học của este, lipit
- Xác đinh đồng phân của este
- Các tính chất hoá học,nhận biết este
- So sánh tính chất axit của este với ancol, axit
cacboxylic,…
- Nhận biết este
- Xác định CTPT , CTCT của este, lipit
- HS giải quyết được các bài tập tương đối tổng hợp bao gồm kiến thức của một số loại hợp chất hữu cơ kèm theo kĩ năng viết phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Số câu: 0
Số điểm:0
Tỉ lệ: 0%
Số câu: 4
1 điểm
Tỉ lệ:10%
2.
Cacbohid
at
Biết được: khái niệm, cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hóa học và ứng dụng của glucozơ ,sacar ozơ, tinh bột, xenlulozơ
-Tính chất hóa học của
glucozơ, sacarozơ, tinh bột, xenlulozơ
- Phân biệt được 3 loại của
cácbohiđrat với các chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học
- Giải được bài tập : Tính khối lượng tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
Số câu Số câu: 2 Số câu:1 Số câu: 1 Số câu: 0 Số câu:
Trang 2Số điểm
Tỉ lệ %
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số điểm: 0
Tỉ lệ: 0%
4
1 điểm
Tỉ lệ:10%
3 Amin
aminoaxit
protein
Biết được: khái niệm, phân loại cách gọi tên, đặc điểm cấu tạo, ứng dụng quan trọng của amin,
aminonaxit
- Tính chất hóa học của amin ,
aminoaxit
- Khái niệm, cấu tạo phân
tử của peptit, protein
Giải được bài tập: Xác định công thức phân tử, bài tập khác có liên quan
Giải được các bài tập xác định công thức phân tử, CTCT của amin,amino axit, tính khối lượng muối, bài tập hỗn hợp amin với các hợp chất khác…( sử dụng kiến thức kĩ năng tổng hợp)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu:1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 4
1 điểm
Tỉ lệ:10%
4 Polime
vật liệu
polime
Nêu được khái
polime, chất dẻo, vật liệu compozit, tơ tổng hợp và tơ nhân tạo, cao
su thiên nhiên
và cao su tổng hợp, keo dán tự nhiên và keo dán tổng hợp
- Phân loại
- Điều kiện monome tham gia trùng hợp , trùng ngưng
- - Từ polime tìm ra monome và ngược lại
- Phân biệt theo nguồn gốc và theo phương pháp điều chế Phân
-Tính số mắt xích trong polime
Trang 3được một số polime thiên nhiên, tổng hợp, bán tổng hợp
- Gọi được tên một số polime thông dụng
-Nêu được tính chất vật lí, hóa học ứng dụng, một số phương pháp tổng hợp polime
polime thiên
polime tổng hợp hoặc nhân tạo
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: (5%)
Số câu:1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: (2,5%)
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: (2,5%)
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: (0%)
Số câu: 4
1 điểm
Tỉ lệ:10%
5 Đại
cương
về kim
loại
Biết được:
- Vị trí, đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng, liên kết kim loại
- Tính chất vật
lí chung của kim loại
- Tính chất hóa học của kim loại
- Viết cấu hình
e của nguyên tử
- Dãy điện hóa của kim loại
- Khái niệm về
ăn mòn kim loại, ăn mòn hóa học;
- Qui luật sắp xếp các kim loại trong dãy điện hóa
- Dự đoán được chiều phản ứng oxi hoá khử
- Giải thích được nguyên nhân gây nên một số tính chất vật lí chung của kim loại
- Hiểu được phương trình hóa học chứng minh được tính chất hóa
- Giải được bài tập : Xác định khối lượng kim loại dựa vào
số liệu thực nghiệm
- Tính toán được lượng chất trong các bài toán liên quan đến kim loại
- Tìm công thức hóa học của kim loại
Giải được các bài tập tổng hợp liên quan đến điều chế kim loại (sử dụng một số định luật bảo toàn )
- Giải được các bài tập tổng hợp liên quan đến kim loại (sử dụng một số định luật bảo toàn)
Trang 4- Điều kiện, nguyên nhân xảy ra ăn mòn điện hóa học
- Nguyên tắc chung và các phương pháp điều chế kim loại
- Nêu hiện tượng thí nghiệm liên quan đến điều chế kim loại
học của kim loại
- Lựa chọn hóa chất dụng
cụ đề xuất thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của kim loại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 4
Số điểm:1
Tỉ lệ: (10%)
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: (5%)
Số câu: 1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: (5%)
Số câu: 1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: (5%)
Số câu: 8
2 điểm
Tỉ lệ:20%
6 Kim
loại kiềm,
kim loại
kiềm thổ,
nhôm
- Vị trí, cấu tạo, tính chất vật lí của KLK, KLKT
- Khái niệm về nước cứng (tính cứng tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần), tác hại của nước cứng ; Cách làm mềm nước cứng
- Cấu hình lớp electron ngoài cùng, tính chất vật lí
- Nguyên tắc
và sản xuất nhôm bằng
- Tính chất hoá học
- Phương pháp điều chế kim loại (điện phân muối halogenua nóng chảy)
- Nhôm có tính khử mạnh:phản ứng với phi kim, dd axit, nước, dd kiềm, oxit kim loại
-Tính chất lưỡng tính của
Al2O3, Al(OH)3
- Điện phân muối clorua cuản kim loại kiềm thổ
- Tìm công thức phân tử của muối
- Tính thể tích của khí hiddro thu được ở đktc khi cho nhôm phản ứng với dung dịch kiềm
- Tính khối lượng muối của kim loại kiềm thu được sau phản ứng
Trang 5phương pháp điện phân oxit nóng chảy
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:2
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 6
1,5 điểm
Tỉ lệ:15%
7 Sắt và
một số
kim loại
quan
trọng
- Vị trí , cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của sắt
- Tính chất hoá học của sắt:
tính khử trung bình
- Thành phần gang, thép
- Nguyên tắc
và các phản ứng hóa học xảy ra khi luyện quặng thành gang và luyện gang thành thép
- Vị trí, cấu hình electron hoá trị, tính chất vật lí,tính chất hoá học của crom
+ Tính khử của hợp chất sắt (II):FeO, Fe(OH)2, muối sắt (II)
+ Tính oxi hóa của hợp chất sắt (III):
Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)
- Tính chất của hợp chất crom (III),
Cr2O3, Cr(OH)3 (tính tan, tính oxi hoá và tính khử, tính lưỡng tính);
- Tính khối lượng sắt trong phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3
- Tính khối lượng crom trong phản ứng với oxi
- Xác định công thức hoá học oxit sắt theo số liệu thực nghiệm
- Xác định
% khối lượng oxit nhôm theo
số liệu thực nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:2
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 6
1,5 điểm
Tỉ lệ:15%
Trang 6biệt một
số chất vô
cơ
đặc trưng được dùng để phân biệt một số cation và anion trong dung dịch
một số ion, hợp chất cho trước trong một số lọ không dán nhãn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 3
Số điểm:0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu:1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: 0%
Số câu: 0
Số điểm:0
Tỉ lệ: 0%
Số câu: 4
1 điểm
Tỉ lệ:10%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm (%)
Số câu: 18
Số điểm:4,5
Tỉ lệ: 45%
Số câu: 11
Số điểm:2,75
Tỉ lệ: 27,5%
Số câu: 7
Số điểm:1,75
Tỉ lệ: 1,75%
Số câu: 4
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:40
Số điểm:10
Tỉ lệ:100%
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN
LA TRƯỜNG THPT SÔNG MÃ
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC LỚP 12
NĂM HỌC 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát
đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Sr = 88; Ag = 108; Ba=137
Biết
Câu 1 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 2 Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Câu 3 Muốn xét nghiệm sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu ta có thể dùng
thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau
Câu 4: Trường hợp nào sau đây có hàm lượng glucozo lớn nhất?
A.máu người B Mật ong
Trang 7C.dung dịch huyết thanh D quả nho chín
Câu 5 Số đồng phân aminoaxit của C4H9O2N là:
Câu 6 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 7: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?
A nilon-6,6 B poli(metylmetacrylat).
C poli(vinylclorua) D polietilen.
Câu 8: Điều chế kim loại K bằng cách
A Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn B Điện phân KCl nóng chảy.
C Dùng CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao D Điện phân dung dịch KCl không có
màng ngăn
Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá hợp kim Fe- Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là:
Câu 10: Kim loại nhôm, sắt, crom bị thụ động hóa trong dung dịch nào?
A H2SO4 đặc nguội B KOH C H2SO4 loãng D NaOH.
Câu 11: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác
dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Cu, Pb, Ag B Cu, Fe, Al C Fe, Al, Cr D Fe, Mg, Al
Câu 12: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, Li, Cs, Rb Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp
nhất là
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Nhôm là kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính
C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
Câu 14: Chất nào sau đây được sử dụng để khử tính cứng của nước cứng vĩnh cửu
C Chất trao đổi ion(Zeolit) D CaCl2
Câu 15: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
Câu 16: Nhận định nào dưới đây không đúng?
Trang 8A Fe dễ nhường 2 electron ở phân lớp 4s trở thành ion Fe2+ và có thể nhường thêm 1 electron ở phân lớp 3d để trở thành ion Fe3+
B Fe là kim loại có tính khử trung bình: Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+
C Khi tạo ra các ion Fe, nguyên tử Fe nhường electron ở phân lớp 4s trước phân lớp 3d
D Fe là kim loại có tính khử mạnh: Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+
Câu 17: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất
(NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:
Hiện tượng Kết tủa trắng Khí mùi khai Không hiệntượng Kết tủa trắng,khí mùi khai
Nhận xét nào sau đây đúng?
A Z là dung dịch NH4NO3 B Y là dung dịch NaHCO3
C X là dung dịch NaNO3 D T là dung dịch (NH4)2CO3
Câu 18: Cho Na2CO3 vào dung dịch chất nào sau đây mà chỉ cho kết tủa mà không tạo khí bay ra?
A Mg(NO3)2 B H2SO4 C Al(NO3)3 D Fe(NO3)3
Hiểu
Câu 19: Tên gọi sau đây: isoamyl axetat là tên của este có công thức cấu tạo là:
A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 B C2H3COOCH3
C CH3COOCH2CH2CH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 20: Tơ olon (tơ nitron) là sản phẩm của phản ứng
A Trùng hợp caprolactam B Trùng ngưng axit ε – aminocaproic
C Trùng hợp vinyl xianua D Trùng hợp vinyl clorua
Câu 21: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là
A Glixerol với Cu(OH)2 B Dung dịch axit axetic với Cu(OH)2
C Dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2 D Glyxin với dung dịch
NaOH
Câu 22: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ, có
thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây ?
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3 C Vôi sữa D Iôt
Câu 23:.Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện:
A.Fe, Al, Cu, Ag B Ca, Mg, Al, Fe
C.Fe, Mg, Au , Hg D Cu, Ag, Au, Zn
Câu 24: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát
sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.
C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 25: Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây?
A HNO3 đặc nóng B H3PO4 C HCl D HNO3 đặc nguội
Trang 9Câu 26: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A Cl2, Al, CO2, NaHCO3 B H2SO4 loãng, CO2, NaCl, CuSO4
C K2CO3, HCl, NaOH, KHCO3 D NH4Cl, MgCO3, SO2, P2O3
Câu 27: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A dung dịch HCl dư B dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
C dung dịch HNO3 (loãng, dư) D dung dịch CuSO4 dư
Câu 28: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm:
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2, O2 C Fe3O4, NO2, O2 D Fe, NO2, O2
Câu 29: Chỉ dùng thêm dung dịch NaHSO4 thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong 6 dung dịch riêng biệt sau: BaCl2, NaHCO3, NaOH, Na2S, Na2SO4 và AlCl3?
Vận dụng
Câu 30: Làm bay hơi 7,4 (g) một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 (g) khí oxi ở cùng đk về nhiệt độ, ap suất; công thức phân tử của A là:
A C3H6O2 B C4H8O3 C C5H10O4 D Kết quả khác
Câu 31: Tiến hành trùng hợp 5,2g stiren.Hỗn hợp sau phản ,ứng cho tác dụng với 100ml
dung dịch brom 0,15M, cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot Khối lượng polime tạo thành là:
A 3.9g B 9,3 C 5,2 D 2,5
Câu 32 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ vào
nước, thu được 2,24 lít khí (ở đktc) và dung dịch X Để trung hoà dung dịch X cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của V:
A 0,21 lít B 0,12 lít C 0,2 lít D 0,1 lít.
Câu 33 Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất
Câu 34: Một loại mùn cưa có chứa 60% xenlulozơ Dùng 1 kg mùn cưa trên có thể sản
xuất được bao nhiêu lít cồn 70o ? (Biết hiệu suất của quá trình là 70%; khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 0,426 lít B 0,543 lít C 0,298 lít D 0,298 lít
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng, thu được CO2 và hơi nước tỷ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 : 17 CTPT của 2 amin?
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 36: Có 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, để điện phân hết ion kim
loại trong dung dịch cần dùng cường độ dòng điện 0,402A trong 4 giờ Sau khi điện phân
Trang 10xong thấy có 3,44 gam kim loại bám ở catot Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3
trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A 0,2 M và 0,1 M B 0,1 M và 0,2 M
C 0,2 M và 0,2 M D 0,1 M và 0,1 M
VẬN DỤNG CAO:
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở
(trong phân tử có số C nhỏ hơn 4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích O2 còn lại là
N2) vừa đủ thì thu được CO2, H2O và 3,875 mol N2 Mặt khác, cho 11,25 gam X trên tác dụng với axit nitro dư thì thu được khí N2 có thể tích bé hơn 2 lít (ở đktc) Phần trăm khối lượng amin có lực bazo lớn hơn có thể là:
Câu 38: Ḥa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch HNO3 loăng dư, thu được dung dịch X chứa 75,36 gam muối và hỗn hợp khí Y gồm N2 , N2O, NO và NO2 Trong đó số mol N2 bằng số mol NO2 Biết tỷ khối của hỗn hợp khí Y so với H2 bằng 18,5 Số mol HNO3 đă phản ứng là:
A 1,140 mol B 1,275 mol C 1,080 mol D 1,215 mol
Câu 39: Cho 14,88 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe tan hết trong dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và 3,528 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5 , ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng th́ thu được 53,895 gam muối khan Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Cho 150 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl3 aM Kết thúc phản ứng, thu được 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 10,92 gam kết tủa Tính a?