1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 TRUONGCAOHUU ham so luong giac phuong trinh luong giac

10 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 788,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCCâu 1.. Tìm hàm số lẻ trong các hàm số sau: A... Hàm số ysinx cosx là hàm số không chẵn không lẻD.. Hàm số ycosx3sinx3 không chẵn không lẻ

Trang 1

CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Tập xác định của hàm số y= sinx−5

2 cosx

A

2

D  k k  

B D \ 0 

C

2

D  kk 

D D\k k,  Câu 2 Tập xác định của hàm số 2

3tan 5

1 sin

x y

x

A

2

D  kk 

B

2

D  k k  

C D\k k, 

D. D 

Câu 3 Tập xác định của hàm số

3 4cot 2

2 1

x y

cos x

A D \ 2 k

B D \ k 2,k

C D\k k,  D. D 

Câu 4 Tập xác định của hàm số

cot 2 sin 2

4

y  x   x

A

\

4

D  k

\

D  k

D D 

Câu 5 Tập xác định của hàm số

2 cos 5 3sin 4

x y

x

 là:

A

4

D  k 

\ 2

D  k

Câu 6 Cho   22 ,   sin 2 2 3

x cos x cos x

A f x  lẻ và g x  chẵn B f x  và g x  chẵn C. f x  chẵn, g x  lẻ D. f x  và g x  lẻ Câu 7 Tìm hàm số lẻ trong các hàm số sau:

A f x sin 5 sin 6x x

B   sin 2

3 cot

x

f x

x

2

f x  x   x

4 2

cot

2 tan

x

f x

x

 Câu 8 Cho 4 hàm số f x  cos x2 sin 5x, g x sinx sin2x, h x cos x  2 và  

4

k xcos x  

  Bốn hàm số có:

Câu 9 Chu kỳ của hàm số

sin 5

4

y  x  

  là

Trang 2

A

2

5

B

5 2

C 2

D 8

Câu 10 Hàm số sin2 3

y cos

có chu kỳ là

Câu 11 Tìm kết luận SAI:

A Hàm số y cos 2x3

có chu kỳ là  B Hàm số y sinx có chu kỳ là 2

C Hàm số ytan x có chu kỳ là  D Hàm số

23 2

x

y cos 

có chu kỳ là

2 3

Câu 12 Tìm kết luận SAI:

A Hàm số y x 5sin 3x là hàm số lẻ B Hàm số y x cos x 3. 2 là hàm số chẵn

C Hàm số ysinx cosx là hàm số không chẵn không lẻD Hàm số y cos x  2cos x  2 là hs chẵn Câu 13 Tìm kết luận sai

A Hàm số y x .sin3x là hàm số chẵn B Hàm số

sin cos tan cot

y

 là hàm số lẻ

C Hàm số ycosx3sinx3 không chẵn không lẻ D Hàm số

sin tan sin cot

y

 là hàm số chẵn Câu 14 Hàm số

2

8

x

y cos

có chu kỳ là

Câu 15 Hàm số ytan 3x có chu kỳ là

A 3

B

4

2 3

D

1 3 Câu 16 Cho đồ thị với x   ;  Đây là đồ thị hàm số nào

A ysinx B y sinx

C ysin x D ysinx

Câu 17 Cho đồ thị với x   ; 

Đây là đồ thị của hàm số nào:

A ycosx B ysinx

C y cosx D ycos x

Câu 18 Cho đồ thị với x   ; 

Đây là đồ thị của hàm số nào:

A ysinx B ysin x

C yco xs D Cả A và B

Trang 3

Câu 19 Cho đồ thị với

3 3

;

2 2

x   

  Đây là đồ thị của hàm số nào:

A ytanx B ycotx C ytanx D ycotx

Câu 20 Nghiệm của phương trình sinx  là1

A x 2 k

 

B x 2 k2

 

C. x k D x k  2 Câu 21 Nghiệm của phương trình sinx  là1

A x 2 k2

 

B x  k2 C

3 2 2

x  k

D x 2 k

 

Câu 22 Nghiệm của phương trình sinx  là:0

A x 2 k

 

B x 2 k

 

Câu 23 Nghiệm của phương trình co x  là:s 1

D x 2 k2

 

Câu 24 Nghiệm của phương trình tanx  là:1

A x 4 k2

 

B x 4 k

C

3 4

x  k

D x 4 k

 

Câu 25 Nghiệm của phương trình cosx  là:0

A x1800k3600 B x k 900 C x900 k3600 D x900k1800 Câu 26 Nghiệm của phương trình tanx  là1

A x 4 k2

 

B x 4 k2

 

C x 4 k

 

D x 4 k2

 

Câu 27 Phương trình tanx  có nghiệm là:0

A x 2 k

 

3 2

x  k Câu 28 Phương trình cotx  có nghiệm là:1

A x 4 k2

 

B x 4 k2

 

C x 6 k2

 

D x 4 k

 

Câu 29 Phương trình cotx  có nghiệm là:1

A x 4 k

 

B x 4 k

C x 4 k2

 

D x 4 k2

 

Câu 30 Nghiệm của phương trình

1 cos

2

x 

Trang 4

A x 3 k2

 

B x 6 k2

 

C x 3 k

 

D x 4 k2

 

Câu 31 Nghiệm của phương trình

3 2

2

cos x 

là:

A

5

2 6

x  k

B

5 12

x  k

C x 8 k

 

D

5 6

x  k Câu 32 Nghiệm của phương trình 2sinx  3 0 là:

A x 6 k2

 

B x 3 k2

 

C

4 2 3

x  k

D x 3 k

 

Câu 33 Nghiệm của phương trình 2sinx  2 0 là:

A x 4 k2

 

B x 4 k2

 

C

5 4

x  k

D x 3 k2

 

Câu 34 Nghiệm của phương trình 2 cos 2x  3 là:

A x 6 k

 

B x 12 k

 

C x 4 k2

 

D x 6 k2

 

Câu 35 Nghiệm của phương trình tan 2x  3 là:

A x 6 k 2

 

B x 6 k 2

 

C x 12 k 2

 

D x 12 k 2

Câu 36 Nghiệm của phương trình sin 4x cos x 4  2 là:

A

7

x  k

B

5

x  k

C

7

x  k

D

7

x  k

Câu 37 Nghiệm của phương trình sin 3x cos x 3  2 là:

A x 8 k 3

 

B x 6 k 3

 

C x 8 k

D

2

x k

Câu 38 Số nghiệm của phương trình cos25x1, với 1  là:x 4

Câu 39 Số nghiệm của phương trình

6 4

cos  x

với 0  là:x 1

Câu 40 Nghiệm của phương trình  0 3

5 45

2

cos x  

là:

A x300k720 hoặc x450k720 B x390k720 hoặc x210k720

C x390k720 hoặc x210k720 D Đáp án khác

Câu 41 Tập xác định của hàm số y tan 2x là

A

\

k

D   

B

\ 4

D  k

C

\

k

D   

D

\ 2

D  k

Câu 42 Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 3sin x – 2 = 0 B 2cos2x cosx1 0 C sin x + 3 = 0 D tan x + 3 = 0

Trang 5

Câu 43 Điều kiện để phương trình sinm x 3cosx có nghiệm là :5

A m  hoặc 4 m 4 B. m 4 C m  34 D  4 m4

Câu 44 Phương trình : cosx m  vô nghiệm khi m là:0

1 1

m m

 

 

 Câu 45 Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A sinx 3

B 3 sinx cosx2 C 3 sin 2x cos 2x2 D 3sinx 4cosx5 Câu 46 Giải phương trình lượng giác : 2 cos2 3 0

x

có nghiệm là

A

5

4 6

B

5 4 3

x  k

C

5 2 6

x  k

D

5 2 3

Câu 47 Nghiệm của phương trình lượng giác : cos2 x cosx0 thõa điều kiện 0 x  là :

A x 6

B x 3

C x 4

D x 2

Câu 48 Nghiệm của phương trình lượng giác : 2sin2 x 3sinx 1 0 thõa điều kiện 0 x 2

 

là :

A x 2

B x 3

C x 6

D

5 6

Câu 49 Phương trình lượng giác : 3.tanx  3 0 có nghiệm là :

A x 3 k

 

B x 3 k

 

C x 6 k

 

D x 3 k2

 

Câu 50 Số nghiệm của phương trình :

4

  với   x 3 là :

Câu 51 Số nghiệm của phương trình :

3

  với 0 x 2 là :

Câu 52 Phương trình :

1 sin

2

x 

có nghiệm thõa 2 x 2

 

là :

A x 6

B x 3

C x 3 k2

 

D

5 2 6

x  k  Câu 53 Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

A sinx 1 x 2 k2

B sinx 0 x k 

Câu 54 Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng

Trang 6

A cosx 1 x k2 B cosx 0 x 2 k2

C cosx 0 x 2 k

D cosx 1 x 2 k

Câu 55 Phương trình :

0

2x

3

  có nhghiệm là :

A

3

k

B

k

C x 3 k

 

D x k Câu 56 Phương trình :

1 sin 2x

2

có bao nhiêu nghiệm thỏa : 0 x 

Câu 57 Phương trình : 3.sin 3x cos 3x  tương đương với phương trình nào sau đây :1

A

1 sin 3x

 

1 sin 3x

1 sin 3x

 

 

Câu 58 Nghiệm của phương trình 6sin 2x 3cos x2  là:7

A x 6 k 2

 

B x 4 k 2

 

C Vô nghiệm D Đáp án khác Câu 59 Nghiệm của phương trình 3 cos5xsin 5x 2cos x3  là:0

A x 4 k 2

 

hoặc x 12 k 4

B x 4 k 2

 

hoặc x 14 k 4

C x 12 k

hoặc x 48 k 4

D x 6 k 2

 

hoặc x 48 k 4

Câu 60 Nghiệm của phương trình cosx 3 sinx 3 là:

A x 2 k

 

B

2 2 2 6

 

  

 

D Đáp án khác Câu 61 Nghiệm cuẩ phương trình 6sin 2x 3cos x2  là:7

A x 6 k 2

 

B x 4 k 2

 

C Vô nghiệm D Đáp án khác Câu 62 Nghiệm của phương trình 3cos x5 sin 5x 2cos3x là:0

A

12 2

 

  

14 4

 

  

12

48 4

48 4

 



Câu 63 Nghiệm của phương trình 3sinx2cosx là:4

C x 4 k 2

 

D Đáp án khác Câu 64 Nghiệm của phương trình sin 7x 3cos x7  2 là:

Trang 7

A Vô ngiệm B.

2

2

2



Câu 65 Nghiệm của phương trình sin 5x 3cos x5 2sin 7x là:

3 18

 

  

4

18 6

 

  

6

18 6

 

  



Câu 66 Nghiệm của phương trình: 3cos x5  2cos x3 sin 5x là:0

A

12

48 4

6

48 4

 

12

24 4

Câu 67 Nghiệm của phương trình 3sin 3x 3cos x9  1 4sin 33 x là:

2

 

2

2

 



Câu 68 Nghiệm của phương trình 4sin 2x 3 s 2co x3 4sin x1

là:

 

C x k 2 D Vô nghiệm Câu 69 Nghiệm của phương trình 9sinx6 cosx 3sin 2xcosx là:8

 

C x 2 k

D x  k2 Câu 70 Nghiệm của phương trình 2 cos2x5cosx 3 0 là:

A x 3 k2

 

B x 6 k2

 

C

3 6

 

  

Câu 71 Số nghiệm của phương trình 4sin 22 x 2 1  2 sin 2 x 2 0

với x0;

là:

Câu 72 Với x  ;4 số nghiệm của phương trình sin 22 x cos x 2  1 0 là:

Câu 73 Nghiệm của phương trình 3 tan2x 1 3 tan x 1 0

là:

Trang 8

A x 4 k

 

B x 6 k

C

3 6

 

  

4 6

 

  



Câu 74 Từ phương trình cos x3  2cos x2  ta tìm được giá trị của 2 cos x bằng

A 0 và

1

2

B 0 và

1

2

2 và

1

Câu 75 Từ phương trình 3sin3x 3cos x2 7sinx cos x 2  1 0 Ta tìm được giá trị của x là:

A x 6 k2

 

B x 4 k2

 

C x 4 k

D Đáp án khác

Câu 76 Phương trình 3 sinx cosx có số nghiệm thuộc khoảng 1  ;  là:

Câu 77 Giải phương trình 6sin2xsin cosx x cos x 2 2 với

;0 2

x   

  có số nghiệm là:

Câu 78 Số nghiệm của phương trình 3cos x5  2 cos3xsin 5x với 0 x 0; 2

  

  là:

Câu 79 Phương trình

8sin cosxsinxx có nghiệm là:

A

4

 

  

3 4

 

  

6 2 3

 

  

6

12 2

 

  



Câu 80 Giải phương trình sin2x 3 sin cosx x2cos x2  ta được học nghiệm là:1

A

4

3

 

  

4 3

 

  

D

2 6

 

  



Câu 81 Nghiệm của phương trình 6sinx 2cos x3 5sin 2 x cosx là:

A x 4 k

 

B x 4 k

C x 4 k2

 

D x 4 k2

 

Câu 82 Nghiệm của phương trình 3cos x4  4cos x2 .sin2xsin4x0 là:

A

3

4

 

  

3 4

 

  

3 4

 

  

Câu 83 Từ phương trình sin cosx x6 sin x cosx1

ta tìm được giá trị

sin

4

x

  bằng

Trang 9

A

2

2 2

Câu 84 Từ phương trình 1 2 cos  xsinx sin 2x 2 0

ta tìm được sin 2x có giá trị bằng:

Câu 85 Từ phương trình 2 sin xcosx2sin 2x 3 0 tìm được

sin

4

x

  có giá trị bằng:

A sin x 4 2

C

4

x

1 sin

x

4

x

1 sin

x

Câu 86 Từ phương trình 1 5 sin  x cosx sin 2x 1 5 0

ta tìm được

sin

4

x

  có giá trị bằng

A

2

2

B

3 2

C

3

2 2 Câu 87 Từ phương trình 1 3 cos  xsinx 2sin cosx x 3 1 0 

Tìm được 4

cos x   

  bằng

A

2

3 2

2 2

Câu 88 Từ phương trình 5sin 2x16 sin x cosx16 0 Ta tìm được

sin

4

x

  có giá trị là:

A

2

2

2

Câu 89 Từ phương trình 5sin 2x12 sin x cosx12 0

Ta tìm được

sin

4

x

  bằng

2 2

C

2

Câu 90 Từ phương trình 6 sin x cosxsin cosx x 6 0

ta tìm được giá trị của 4

cos x  

  là:

A

2

2

B

2

Câu 91 Từ phương trình 1 sin x 1 cos x 2 ta tìm được giá trị của 4

cos x   

  là

2

2 2

Câu 92 Từ phương trình 2 sin xcosx tanxcotx

ta tìm được

sin

4

x

  là:

Trang 10

A 1 B – 1 C.

2

2 2

Câu 93 Nghiệm của phương trình sinxsin 5xsin 9x với 0 0 x 2

 

là:

A

2

x x  x x

B

2 ,

x x 

C

5 ,

x x 

D

2 ,

x x 

Câu 94 Với  x số nghiệm của phương trình cosxcos 2xcos3xcos 4x là:0

Câu 95 Với 0 x 4

 

số nghiệm của phương trình

sin sin 2 sin 3

2

là:

Câu 96 Phương trình cos x cos x cos x cos x24  23  22  2 2 có nghiệm là:

A

4

2

8

 

  

  

2 2

 

  

2 4

 

  

10 5

2

  

  



Câu 97 Phương trình tanxcotx2 sin 2 x cos x 2 

có họ nghiệm là:

A

 

  

 

  

6 4

 

  

Câu 98 Với    , số giá trị x 0 x thỏa mãn phương trình sin 2x sinx2cosx  là:1 0

Câu 99 Phương trình cosxcos 4x2cos 2 cos3x x0 với  x có số nghiệm là:

Câu 100 Cho phương trình

x cosx  cos   

  và x0; 2

Số nghiệm của phương trình là:

Ngày đăng: 12/04/2017, 13:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w