ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B.. Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD.. Góc giữa SB và mặt phẳng ABCD bằng 300.. Thể tích của khối S.ABCD bằng A... Câ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Mã đề thi 132
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I Năm học 2016 - 2017
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(30 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Mã đề: 132
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ
Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ
Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ
Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ
Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ
Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ
Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ
3
yx x mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi:
2
3 1 1
y
x
tại giao điểm của đồ thị (C) với trục tung
có hệ số góc bằng:
A y x4 3x2 3 B 3 3
4
1 4 2
x x
C y x42x2 3 D y x4 2x23
A Đồng biến trên R
B Đồng biến trên ; 0
C Đồng biến trên khoảng 0; và nghịch biến trên khoảng ; 0
D Nghịch biến trên R
2
x y x
tại hai điểm phân biệt khi
A m ;3 5; B m 3;5 C ; 2 10; D m 2;10
-2
-4
O
-3
Trang 2Câu 6: Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B AB =BC =a, AD = 2a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 300 Thể tích của khối S.ABCD bằng
A
3
3
2
a
B
3 3 3
a
C
3 3 6
a
D
3 4
a
Câu 7: Hàm số y = x3 2mx2 m 2 Giá trị m để hàm số đồng biến trên R là
Câu 8: Hàm số y = x4 2m2x2 1 có 3 điểm cực trị khi:
A m > 0 B m 0 C m D m
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2x3 6x2 trên 1 1;1 là
Câu 10: Điểm cực đại của hàm số yx36x29x là:
3
1 3 2
mx m x m
x Giá trị m để hàm số đồng biến trên R là
Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số y (1 sin ) x 4 sin4x là
Câu 13: Đường thẳng song song với trục hoành cắt đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương nhiều nhất tại
A 2 điểm B 3 điểm C 4 điểm D 1 điểm
4 5 17 3
y x x x Phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm x1, x2 , khi đó x1x2
bằng:
bằng – 1 là:
A y 3 B y 1 C y x 1 D y x 1
1
x y x
(C) Tìm m để đường thẳng d: y xm cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OAB vuông tại O
A m 2 B m 0 C m 2 D m 1
Trang 3Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
y
x
trên
1
; 3 2
là
2
2
Khi đó:
A M 2 3,m 6 B M 4,m C 2 M 2 3,m 0 D M 3,m 6
Câu 19: Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x4 2x2 1 tại bốn điểm phân biệt khi
A 3 m 2 B 2 m 1 C 1 m 1 D 1 m 2
1 3
x y
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 ; 3; ;
C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;
3cm Tam
giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) M thuộc SC sao cho CM = 2MS Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BM
A 2 21
4 21
8 21
21 cm D
4 21
21 cm
Câu 22: Phương trình x3 3x2 m 0 có ba nghiệm phân biệt khi
A m 0 B 4 m 0 C m 4 D 0 m 4
3
x
x
, khi đó y'.x 32 bằng:
A 2 điểm B 3 điểm C 4 điểm D 1 điểm
( ) 2 16 cos cos 2
f x x x x Giá trị của f '' là:
Trang 4Câu 26: Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC Thể tích của hình chóp S.ADNM bằng
A 6 3
3
3 6 8
a
C
3 6 24
a
D
3 6 16
a
7
2
a
CC Hình chiếu của A trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Thể tích của khối lăng trụ ABCD.ABCD bằng
A
3
2
a
B
3 3
a
C
3 2 3
a
D
3 3 2
a
Câu 28: Số điểm cực trị của hàm số y x4 2x2 2 là
tam giác SBC Khoảng cách từ G tới mặt phẳng (SCD) bằng
A 210
45
a
B 2 210
21
a
C 210
30
a
D 210
21
a
3 2,
3
a
a SB Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Khoảng cách từ M tới mặt phẳng (SAC) bằng
A
4
a
B 5
10
a
C 2a 5 D 28
28
a
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––– HẾT ––––––––––
Trang 5PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN TOAN 12
Mã đề: 132
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A
B
C
D
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
B
C
D