1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và bài giải chi tiết học mãi lần 1

10 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 541,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CromIII oxit và cromIII hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là: Câu 9: Khi nung hỗn hợp các chất FeNO32, FeOH3 và F

Trang 1

ĐỀ HỌC MÃI – LẦN 1

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Thi thử theo chuyên đề + đề thi thử mới nhất tại:

https://www.facebook.com/groups/123701861435410/

- Tổng hợp các đề thi thử hay mới nhất

- Tổng hợp các chuyên đề trọng tâm phục vụ cho kì thi đánh giá năng lực

- Tổng hợp các chuyên đề hay lạ khó chinh phục điểm 8, 9, 10

Câu 1: Kim loại nào dưới đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 2: Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?

A Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl loãng

B Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nguội

C Cho kim loại Cu vào dung dịch FeSO4

D Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 3: Trường hợp nào dưới đây không xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Vật làm bằng gang thép trong không khí ẩm

B Ống xả của động cơ đốt trong

C Phần vỏ tàu biển chìm trong nước biển

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

Câu 4: Biện pháp nào dưới đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu?

Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không tạo ra Ag kim loại?

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X và

một lượng H2 vừa đủ để khử 32 gam CuO Tổng khối lượng muối trong X là

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Crom(VI) oxit là oxit bazơ

B Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

D Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:

Câu 9: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

Trang 2

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 11: Cho các chất sau: Na, Al, Fe và Al2O3 Có thể nhận ra các chất trên chỉ bằng 1 hoá chất là

Câu 12: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH

1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là :

Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch

Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa

A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2,Cu(OH)2 và Zn(OH)2

Câu 14: Để loại bỏ các chất SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp và các caiton Pb2+

, Cu2+ trong nước thải nhà máy người ta thường dùng loại hóa chất (rẻ tiền) nào dưới đây?

Câu 15: Chất nào dưới đây còn gọi là “đường mía”?

Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

Câu 17: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung

dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

Câu 18: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không tham gia phản ứng tráng gương Chất X là :

Câu 19: Chất nào dưới đây được tạo thành từ 3 loại nguyên tố hóa học?

A axit cloaxetic B polistiren C metylamoni nitrat D xenlulozơ triaxetat Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai

B Tên gọi thông dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin

C Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N

D Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2n+3N

Câu 21: Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung

dịch X Để phản ứng hoàn toàn với các chất tan trong X cần 160 gam dung dịch NaOH 10% Cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 22: Chất nào dưới đây không bị thủy phân?

Câu 23: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: metyl amin, etyl amin, anlyl amin tác dụng vừa đủ với V ml

dung dịch HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối khan Giá trị của V là

Câu 24: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO3)3 12,1% thu được dung dịch A

có nồng độ Cu(NO3)2 là 3,71% Nồng độ % Fe(NO3)3 trong dung dịch A là

Câu 26: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100 ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan là NaOH

0,8M và K2CO3 0,6M Lượng khí CO2 thoát ra được biểu diễn trên đồ thị sau:

Trang 3

Giá trị của y trên đồ thị là

Câu 27: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4 và HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 28: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-

và không có khí H2 bay ra Giá trị của m là

Câu 29: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Fe, Ag, Cu Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan, khuấy kĩ

cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe và Cu tan hết và còn lại Ag không tan đúng bằng lượng Ag vốn

có trong hỗn hợp X Chất tan trong dung dịch Y là

Câu 30: Trong các phát biểu sau:

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần (2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(4) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

(5) Cs là kim loại dễ nóng chảy nhất

(6) Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Hòa tan hết 33,2 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe3O4 trong 1,2 lít dung dịch chứa KHSO4 1 M

và HNO3 0,5M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồn NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 bằng 17,67(ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:

- Phần I cho tác dụng hết với 900 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng thu được 10,7 gam một kết tủa duy nhất

- Phần II cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 32: Hỗn hợp X gồm CaO, Mg, Ca, MgO Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa

đủ thu được 1,624 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị

của m là

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối

tạo thành là

Câu 34: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 35: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

Trang 4

(a) X + 2NaOH → X1 muối + X2 ancol đơn + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là

Câu 36: Cho X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm chúng và ghi nhận lại kết quả, người ta có bảng tổng kết sau:

Nước Br2 ↓ nhạt màu ↓ (-) ↓: kết tủa

(+): có phản ứng (-): không phản ứng

Dd AgNO3/NH3, to

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là

A phenol, glucozơ, anilin, fructozơ B anilin, fructozơ, phenol, glucozơ

C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D anilin, glucozơ, phenol, fructozơ

Câu 37: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và hai este no, hai chức, mạch hở Y và Z (MY < MZ) Đốt

cháy hoàn toàn 8,85 gam E cần vừa đủ 0,4075 mol O2, thu được 4,95 gam H2O Mặt khác 8,85 gam E tác dụng vừa đủ với 0,13 mol NaOH thu được 4,04 gam hai ancol (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp), cô

cạn dung dịch sau phản ứng được m gam hỗn hợp muối T Phần trăm khối lượng của muối cacboxylat

có khối lượng phân tử lớn nhất trong T có giá trị gần nhất với

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X (mạch hở) chứa C, H, O Lấy 0,1 mol X cho tác dụng vừa đủ với 200 ml

dung dịch NaOH 1M chỉ thu được 19,6 gam chất hữu cơ Y và 6,2 gam ancol Z Cho Y tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được hợp chất hữu cơ T Biết T tác dụng với Na thu được số mol H2 thoát

ra bằng số mol T tham gia phản ứng Trong số các kết luận sau về X:

(1) có 2 nhóm chức este

(2) có 2 nhóm hiđroxyl

(3) có công thức phân tử la C6H10O6

(4) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

Số nhận định đúng là

Câu 39: Cho hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen

Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc) thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam

H2O Mặt khác, đun nóng 34 gam hỗn hợp E với 175 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của

2 muối trong Y là

C 46,58% và 53,42% D 35 ,6% và 64,4%

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm một peptit A và một amino axit B (MA > 4MB) có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được dung dịch Y chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp

muối natri của glyxin và alanin Biết dung dịch Y phản ứng được với tối đa là 360 ml dung dịch HCl 2M tạo thành dung dịch Z chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào

dưới đây là đúng?

A A có 6 liên kết peptit trong phân tử B A có chứa 20,29% Nitơ về khối lượng

C A có 6 gốc amino axit trong phân tử D B có chứa 15,73% Nitơ về khối lượng

-HẾT -

Trang 5

PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ HỌC MÃI – LẦN 1

Câu 1: Chọn C

- Phương pháp nhiệt luyện được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại có độ

hoạt động hóa học trung bình như Zn, Cr, Fe, Sn, Pb…Cơ sở của phương pháp này là khử những ion kim loại trong các hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các kim loại mạnh như C, CO, H2 hoặc Al, kim loại kiềm,

kiềm thổ Ví dụ : Fe2O3 + CO t0 Fe + CO2 hay nhiệt nhôm: Cr2O3 + 2Al tp Al2O3 + 2Cr

Câu 2: Chọn C

A Fe + HCl → FeCl2 + H2

B Fe + HNO3(loãng, nguội) → Fe(NO3)3 + NO + H2O

C Cu + FeSO4 không phản ứng

D Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

Câu 3: Chọn B

Câu 4: Chọn D

Na2CO3 loại bỏ Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng tạm thời và nước cừng vĩnh cửu

Mg2+ + CO32- → MgCO3↓ Ca2+ + CO32- → CaCO3↓

Câu 5: Chọn B

A Ag2S t0 Ag + SO2 B NaF + AgNO3 không phản ứng

C AgNO3 t0 Ag + NO2 + O2 D Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

Câu 6: Chọn B

- Khi dẫn H2 qua CuO thì nH2 nCuO 0, 4 mol

- Theo đề bài ta có hệ sau :

2

BT:e

Zn

 Vậy mmuèi 133, 5nAlCl3 136nZnCl2  40,3(g)

Câu 7: Chọn A

Crom (VI) oxit là oxit axit, Crom (III) oxit là oxit lưỡng tính và Crom (II) oxit là oxit bazơ

Câu 8: Chọn D

Các quặng thường gặp của Fe là xiderit: FeCO3, hematit nâu: Fe2O3.nH2O, hematit đỏ: Fe2O3, pirit: FeS2, manhetit: Fe3O4

Câu 9: Chọn D

Fe(NO3)2 t0 Fe2O3 + 2NO2 + O2 Fe(OH)2 + O2 t0 Fe2O3 + H2O

FeCO3 + O2

0

t

Fe2O3 + CO2

Câu 10: Chọn C

Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là Na, Fe và Zn

Câu 11: Chọn C

H2O Có khí thoát ra(*) Không hiện tượng Không hiện tượng Không hiện tượng NaOH (sp của *) Có khí thoát ra Không hiện tượng Tan trong NaOH

Câu 12: Chọn D

0 t

0,1mol 0,1mol

2Al Fe O 2Fe Al O

Trang 6

- Khi cho X tác dụng với NaOH thì H 2

Al(d­)

2n

3

- Khi đó nNaOH 2nAl O2 3nAl(d­) 0,3molVNaOH  0,3(l)

Câu 13: Chọn A

Câu 14: Chọn A

Câu 15: Chọn D

Glucozơ gọi là đường nho, fructozơ gọi là đường mật ong, mantozơ gọi là đường mạch nha, saccarozơ gọi là đường mía

Câu 16: Chọn B

- Khi cho dung dịch glucôzơ tác dụng với AgNO3/NH3 thì nGlucoz¬ nAg 0,03mol

2

- VậyC%Glucoz¬ 0,03.180.100 14, 4

37, 5

Câu 17: Chọn C

HCOO-nC3H7, HCOO-isoC3H7, CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

Câu 18: Chọn D

Câu 19: Chọn D

A Cl-CH2COOH B (C6H5C2H3)n C CH3NH3NO3 D C6H7O2(OOCCH3)2

Câu 20: Chọn A

A Sai, CH3CH(NH2)CH3 (isopropyl amin) là một amin bậc một

B Đúng, tên gọi thông dụng của C6H5NH2 (phenyl amin) là anilin

C Đúng, C3H7NH2, CH3CH(NH2)CH3, C2H5NH-CH3 và (CH3)3N

D Đúng, dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2n+3N (n ≥ 1)

Câu 21: Chọn A

Dung dịch muối sau cùng chứa NaCl (0,2 mol) và NH2CH2COONa (0,2 mol)

Vậy mmuèi 58, 5nNaCl97nNH CH COONa2 2  31,1(g)

Câu 22: Chọn A

Câu 23: Chọn D

Câu 24: Chọn D

0 t

0,2 mol

CH COOC H NaOHCH COONa C H OH

Vậy mr¾n khan 82nCH COONa3 40nNaOH(d­)  12, 2 (g)

Câu 25: Chọn A

- Gọi x là số mol của Cu khi đó ta cónCu nCu(NO )3 2 x mol

- Theo đề thì 3 2

3 2

Cu(NO ) Cu(NO )

dung dÞch A

C% 100 100 0,0371 x 0,08 mol

- Mà nFe(NO ) (d­)3 3 nFe(NO ) (ban ®Çu) 3 3 2nCu 0,04 mol C%Fe(NO )3 3 0,04.242 100 2,39

Câu 26: Chọn A

- Tại vị trí nHCl = x mol thì xnHCl nNaOH nCO2  0,14 mol

Trang 7

- Tại vị trí nHCl = 1,2x mol 2 2

3

Câu 27: Chọn D

Có 6 trường hợp tạo kết tủa là NaOH, Na2CO3,KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2 và H2SO4

Ba(HCO3)2 + NaOH → Na2CO3 + BaCO3↓ + H2O

Ba(HCO3)2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + NaHCO3

Ba(HCO3)2 + KHSO4 → BaSO4↓ + K2SO4 + CO2 + H2O

Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + NaHCO3

Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + CO2 + H2O

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3↓ + CaCO3↓ + H2O

Ba(HCO3)2 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O

Câu 28: Chọn A

- Dung dịch sau phản ứng gồm Fe2+, Cu2+, NO3- và Cl- Kết tủa chỉ chứa Cu

- Nhận thấy rằng 2nFe 3nH

4

 nên nNO nH 0,05mol

4

- Bảo toàn e cho toàn quá trình ta có : Cu Fe NO Cu

2n 3n

n 0,025 mol m 1,6 (g)

2

Câu 29: Chọn C

Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

Câu 30: Chọn C

Chỉ có phát biểu (1) đúng

(1) Sai, Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy không

biến thiên tuần hoàn

(2) Đúng, Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Sai, Cr không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(4) Sai, Mg không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường nhưng tác dụng được với nước ở nhiệt độ

cao

(5) Sai, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng cháy thấp nhất

(6) Sai, Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu xanh lục (CrCl3)

HCl + Na2CrO4 → NaCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

Câu 31: Chọn C

- Dung dịch Y gồm Fe3+, H+(dư), K+, SO42- và NO3

Xét phần I :

Ta có nH (d­) nNaOH3nFe(OH)3 0,15mol Từ dữ kiện đề bài cho ta có hệ sau :

2

Fe O P1

O NO NO KHSO HNO H (d­)

BT:e

Fe O NO NO

2n 4n 2n n n n 2y 10z 1, 5 y 0, 5

3x 2y 7z 0 z 0,05 3n 2n 3n n



- Khi cho phần II tác dụng với Ba(OH)2 thì

BaSO Fe(OH)

Câu 32: Chọn B

- Quy đổi hỗn hợp X thành Ca, Mg và O Theo dữ kiện đề bài ta có hệ sau :

2

2

BT:e



Vậy nCaCl2 nCa 0,07 mol mCaCl2  7, 77(g)

Trang 8

Câu 33: Chọn C

- Xét quá trình đốt m gam chất béo ta có :

BTKL

CO H O O

- Khi cho m gam chất béo tác dụng với NaOH thì nNaOH 3nC H (OH)3 5 3 3nchÊt bÐo 0,06 mol

3 5 3

BTKL

muèi chÊt bÐo NaOH C H (OH)

Câu 34: Chọn B

(X), (Y) và (T) có dạng lần lượt là NH2RCOOH, NH2R’COONH4 và NH2RCOOR’

Câu 35: Chọn B

0

t

0

t , xt

0

2 4

t , H SO

Câu 36: Chọn D

C6H5NH2 C6H12O6 (glucozo) C6H5OH C6H12O6 (fructozo) Nước Br2 ↓ Nhạt màu ↓ Không phản ứng

Dd AgNO3/NH3 Không phản ứng ↓ Không phản ứng ↓

Dd NaOH Không phản ứng Không phản ứng Phản ứng Không phản ứng

Câu 37: Chọn C

- Khi đốt 8,85 gam hỗn hợp E thì :

2

BTKL

CO

44

n

- Cho E tác dụng với NaOH nhận thấy rằng NaOH

COO

n 1

n

 nên trong E có chứa este X được tạo thành phenol (hoặc đồng đẳng)

- Khi đónX nNaOH n COO 0,015mol nY nZ n COO nX 0,05mol (1)

2

- Xét hỗn hợp ancol ta có nancol 2(nY n )Z 0,1mol Mancol 4,04 40, 4

0,1

      Vậy hỗn hợp ancol gồm

CH3OH và C2H5OH

- Ta có hệ sau 3 2 5 3

CH OH C H OH CH OH

CH OH C H OH C H OH

(2)

- Từ (1) và (2) ta suy ra CH OH 3 C H OH 2 5

- Xét TH1 : X là HCOOC6H5

- Khi đó ta có n CY Yn CZ ZnCO2 7nX 0,02CY0,03CZ0,28CY 5 vµ CZ6

- X, Y và Z lần lượt là HCOOC6H5 (0,015 mol) CH2(COOCH3) (0,02 mol) và (COOC2H5) (0,03 mol)

2

BTKL

Vậy %mCH (COONa)2 2 0,02.148.100 30,39

9, 74

Trang 9

Ta không xét các trường hợp còn lại vì trường hợp trên đã thỏa mãn

Câu 38: Chọn D

- Cho X tác dụng với NaOH ta nhận thấy : X

NaOH

- X mạch hở, khi cho X tác dụng với NaOH chỉ thu được ancol Z duy nhất

Từ hai dữ kiện ta suy ra X là este hai chức được tạo từ ancol hai chức

- Ta cóMZ 6, 2 62

0,1

  , vậy Z là C2H4(OH)2

- Xét muối T ta có : nT nNaOH 0, 2 mol MT 19, 6 98

0, 2

     vậy CTCT của T là HOCH2COONa

Khi đó CTCT của X là HOCH2COOCH2CH OOC CH OH2  2

(1) Đúng, X có 2 nhóm chức este

(2) Đúng, X có 2 nhóm hiđroxyl

(3) Đúng, X có công thức phân tử la C6H10O6

(4) Sai, X không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

Vậy có 3 nhận định đúng là (1), (2) và (3)

Câu 39: Chọn B

Khi đốt hỗn hợp E thì :

O (trong X) CO H O O E

n

n 2n n 2n 0,08 mol n 0,04 mol

2

→ nCO2 : 2nH O2 : nO 8 : 8 : 2 vậy CTPT của E là C8H8O2

- Theo đề bài thì cho E tác dụng với NaOH hỗn hợp rắn chỉ thu được 2 muối

- Từ hai dữ kiện trên suy ra hỗn hợp E gồm HCOOCH2C6H5 và HCOOC6H4CH3 Ta có hệ sau :

HCOOC H CH HCOOCH C H E HCOOC H CH HCOOCH C H HCOOC H CH

HCOOC H CH HCOOCH C H NaOH HCOOC H CH HCOOCH C H HCOOCH C H

Vậy %mHCOOC H CH6 4 3  56,67 và %mHCOOCH C H2 6 5  43,33

Câu 40: Chọn B

- Quy đổi hỗn hợp X thành C2H3ON (a mol), CH2 (b mol) và H2O (c mol)

(Với nC H ON2 3 nAlanGly, nCH2 nAla và nH O2 nAnB )

a mol b mol c mol a mol b mol a mol b mol a mol

m (g) X (m + 12,24)(g) Y 63,72 (g) muèi Z

- Khi cho Y tác dụng với HCl thì : nC H O NCl2 6 2 nNaClnHCl2a0, 72 a 0,36

14

- Xét hỗn hợp Y ta có :

Y C H O NNa CH

m 97n 14n  m 12,240,36.97 14.0,18 m25,2 (g)

2

18

- Gọi k là số mắc xích của A, xét X ta có : C H ON 2 3 B

X

n

  Vậy A là pentapeptit

- Theo đề bài thì MA > 4MB

Từ 2 dữ kiện trên ta suy ra A là (Gly)2(Ala)3 (0,06 mol) và B là Gly (0,06 mol)

A Sai, (Gly)2(Ala)3 (A) có 4 liên kết peptit trong phân tử

B Đúng, (Gly)2(Ala)3 (A) có chứa 20,29% Nitơ về khối lượng

Trang 10

C Sai, (Gly)2(Ala)3 (A) có 5 gốc amino axit trong phân tử

D Sai, N chiếm 18,67 phần trăm khối lượng của Gly

-HẾT -

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w