CromIII oxit và cromIII hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là: Câu 9: Khi nung hỗn hợp các chất FeNO32, FeOH3 và F
Trang 1ĐỀ HỌC MÃI – LẦN 1
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Thi thử theo chuyên đề + đề thi thử mới nhất tại:
https://www.facebook.com/groups/123701861435410/
- Tổng hợp các đề thi thử hay mới nhất
- Tổng hợp các chuyên đề trọng tâm phục vụ cho kì thi đánh giá năng lực
- Tổng hợp các chuyên đề hay lạ khó chinh phục điểm 8, 9, 10
Câu 1: Kim loại nào dưới đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 2: Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl loãng
B Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nguội
C Cho kim loại Cu vào dung dịch FeSO4
D Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 3: Trường hợp nào dưới đây không xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Vật làm bằng gang thép trong không khí ẩm
B Ống xả của động cơ đốt trong
C Phần vỏ tàu biển chìm trong nước biển
D Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
Câu 4: Biện pháp nào dưới đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu?
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không tạo ra Ag kim loại?
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X và
một lượng H2 vừa đủ để khử 32 gam CuO Tổng khối lượng muối trong X là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Crom(VI) oxit là oxit bazơ
B Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
D Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:
Câu 9: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Trang 2A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 11: Cho các chất sau: Na, Al, Fe và Al2O3 Có thể nhận ra các chất trên chỉ bằng 1 hoá chất là
Câu 12: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH
1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là :
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch
Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2,Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Câu 14: Để loại bỏ các chất SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp và các caiton Pb2+
, Cu2+ trong nước thải nhà máy người ta thường dùng loại hóa chất (rẻ tiền) nào dưới đây?
Câu 15: Chất nào dưới đây còn gọi là “đường mía”?
Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 17: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 18: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không tham gia phản ứng tráng gương Chất X là :
Câu 19: Chất nào dưới đây được tạo thành từ 3 loại nguyên tố hóa học?
A axit cloaxetic B polistiren C metylamoni nitrat D xenlulozơ triaxetat Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai
B Tên gọi thông dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin
C Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N
D Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2n+3N
Câu 21: Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung
dịch X Để phản ứng hoàn toàn với các chất tan trong X cần 160 gam dung dịch NaOH 10% Cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 22: Chất nào dưới đây không bị thủy phân?
Câu 23: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: metyl amin, etyl amin, anlyl amin tác dụng vừa đủ với V ml
dung dịch HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 24: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO3)3 12,1% thu được dung dịch A
có nồng độ Cu(NO3)2 là 3,71% Nồng độ % Fe(NO3)3 trong dung dịch A là
Câu 26: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100 ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan là NaOH
0,8M và K2CO3 0,6M Lượng khí CO2 thoát ra được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 3Giá trị của y trên đồ thị là
Câu 27: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4 và HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 28: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-
và không có khí H2 bay ra Giá trị của m là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Fe, Ag, Cu Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan, khuấy kĩ
cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe và Cu tan hết và còn lại Ag không tan đúng bằng lượng Ag vốn
có trong hỗn hợp X Chất tan trong dung dịch Y là
Câu 30: Trong các phát biểu sau:
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần (2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(4) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
(5) Cs là kim loại dễ nóng chảy nhất
(6) Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Hòa tan hết 33,2 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe3O4 trong 1,2 lít dung dịch chứa KHSO4 1 M
và HNO3 0,5M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồn NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 bằng 17,67(ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I cho tác dụng hết với 900 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng thu được 10,7 gam một kết tủa duy nhất
- Phần II cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm CaO, Mg, Ca, MgO Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa
đủ thu được 1,624 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị
của m là
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối
tạo thành là
Câu 34: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 35: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
Trang 4(a) X + 2NaOH → X1 muối + X2 ancol đơn + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
Câu 36: Cho X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm chúng và ghi nhận lại kết quả, người ta có bảng tổng kết sau:
Nước Br2 ↓ nhạt màu ↓ (-) ↓: kết tủa
(+): có phản ứng (-): không phản ứng
Dd AgNO3/NH3, to
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là
A phenol, glucozơ, anilin, fructozơ B anilin, fructozơ, phenol, glucozơ
C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
Câu 37: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và hai este no, hai chức, mạch hở Y và Z (MY < MZ) Đốt
cháy hoàn toàn 8,85 gam E cần vừa đủ 0,4075 mol O2, thu được 4,95 gam H2O Mặt khác 8,85 gam E tác dụng vừa đủ với 0,13 mol NaOH thu được 4,04 gam hai ancol (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp), cô
cạn dung dịch sau phản ứng được m gam hỗn hợp muối T Phần trăm khối lượng của muối cacboxylat
có khối lượng phân tử lớn nhất trong T có giá trị gần nhất với
Câu 38: Hợp chất hữu cơ X (mạch hở) chứa C, H, O Lấy 0,1 mol X cho tác dụng vừa đủ với 200 ml
dung dịch NaOH 1M chỉ thu được 19,6 gam chất hữu cơ Y và 6,2 gam ancol Z Cho Y tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được hợp chất hữu cơ T Biết T tác dụng với Na thu được số mol H2 thoát
ra bằng số mol T tham gia phản ứng Trong số các kết luận sau về X:
(1) có 2 nhóm chức este
(2) có 2 nhóm hiđroxyl
(3) có công thức phân tử la C6H10O6
(4) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Số nhận định đúng là
Câu 39: Cho hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc) thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam
H2O Mặt khác, đun nóng 34 gam hỗn hợp E với 175 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của
2 muối trong Y là
C 46,58% và 53,42% D 35 ,6% và 64,4%
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm một peptit A và một amino axit B (MA > 4MB) có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được dung dịch Y chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp
muối natri của glyxin và alanin Biết dung dịch Y phản ứng được với tối đa là 360 ml dung dịch HCl 2M tạo thành dung dịch Z chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào
dưới đây là đúng?
A A có 6 liên kết peptit trong phân tử B A có chứa 20,29% Nitơ về khối lượng
C A có 6 gốc amino axit trong phân tử D B có chứa 15,73% Nitơ về khối lượng
-HẾT -
Trang 5PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI THỬ HỌC MÃI – LẦN 1
Câu 1: Chọn C
- Phương pháp nhiệt luyện được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại có độ
hoạt động hóa học trung bình như Zn, Cr, Fe, Sn, Pb…Cơ sở của phương pháp này là khử những ion kim loại trong các hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các kim loại mạnh như C, CO, H2 hoặc Al, kim loại kiềm,
kiềm thổ Ví dụ : Fe2O3 + CO t0 Fe + CO2 hay nhiệt nhôm: Cr2O3 + 2Al tp Al2O3 + 2Cr
Câu 2: Chọn C
A Fe + HCl → FeCl2 + H2
B Fe + HNO3(loãng, nguội) → Fe(NO3)3 + NO + H2O
C Cu + FeSO4 không phản ứng
D Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
Câu 3: Chọn B
Câu 4: Chọn D
Na2CO3 loại bỏ Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng tạm thời và nước cừng vĩnh cửu
Mg2+ + CO32- → MgCO3↓ Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
Câu 5: Chọn B
A Ag2S t0 Ag + SO2 B NaF + AgNO3 không phản ứng
C AgNO3 t0 Ag + NO2 + O2 D Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag
Câu 6: Chọn B
- Khi dẫn H2 qua CuO thì nH2 nCuO 0, 4 mol
- Theo đề bài ta có hệ sau :
2
BT:e
Zn
Vậy mmuèi 133, 5nAlCl3 136nZnCl2 40,3(g)
Câu 7: Chọn A
Crom (VI) oxit là oxit axit, Crom (III) oxit là oxit lưỡng tính và Crom (II) oxit là oxit bazơ
Câu 8: Chọn D
Các quặng thường gặp của Fe là xiderit: FeCO3, hematit nâu: Fe2O3.nH2O, hematit đỏ: Fe2O3, pirit: FeS2, manhetit: Fe3O4
Câu 9: Chọn D
Fe(NO3)2 t0 Fe2O3 + 2NO2 + O2 Fe(OH)2 + O2 t0 Fe2O3 + H2O
FeCO3 + O2
0
t
Fe2O3 + CO2
Câu 10: Chọn C
Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là Na, Fe và Zn
Câu 11: Chọn C
H2O Có khí thoát ra(*) Không hiện tượng Không hiện tượng Không hiện tượng NaOH (sp của *) Có khí thoát ra Không hiện tượng Tan trong NaOH
Câu 12: Chọn D
0 t
0,1mol 0,1mol
2Al Fe O 2Fe Al O
Trang 6- Khi cho X tác dụng với NaOH thì H 2
Al(d)
2n
3
- Khi đó nNaOH 2nAl O2 3nAl(d) 0,3molVNaOH 0,3(l)
Câu 13: Chọn A
Câu 14: Chọn A
Câu 15: Chọn D
Glucozơ gọi là đường nho, fructozơ gọi là đường mật ong, mantozơ gọi là đường mạch nha, saccarozơ gọi là đường mía
Câu 16: Chọn B
- Khi cho dung dịch glucôzơ tác dụng với AgNO3/NH3 thì nGlucoz¬ nAg 0,03mol
2
- VậyC%Glucoz¬ 0,03.180.100 14, 4
37, 5
Câu 17: Chọn C
HCOO-nC3H7, HCOO-isoC3H7, CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
Câu 18: Chọn D
Câu 19: Chọn D
A Cl-CH2COOH B (C6H5C2H3)n C CH3NH3NO3 D C6H7O2(OOCCH3)2
Câu 20: Chọn A
A Sai, CH3CH(NH2)CH3 (isopropyl amin) là một amin bậc một
B Đúng, tên gọi thông dụng của C6H5NH2 (phenyl amin) là anilin
C Đúng, C3H7NH2, CH3CH(NH2)CH3, C2H5NH-CH3 và (CH3)3N
D Đúng, dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2n+3N (n ≥ 1)
Câu 21: Chọn A
Dung dịch muối sau cùng chứa NaCl (0,2 mol) và NH2CH2COONa (0,2 mol)
Vậy mmuèi 58, 5nNaCl97nNH CH COONa2 2 31,1(g)
Câu 22: Chọn A
Câu 23: Chọn D
Câu 24: Chọn D
0 t
0,2 mol
CH COOC H NaOHCH COONa C H OH
Vậy mr¾n khan 82nCH COONa3 40nNaOH(d) 12, 2 (g)
Câu 25: Chọn A
- Gọi x là số mol của Cu khi đó ta cónCu nCu(NO )3 2 x mol
- Theo đề thì 3 2
3 2
Cu(NO ) Cu(NO )
dung dÞch A
C% 100 100 0,0371 x 0,08 mol
- Mà nFe(NO ) (d)3 3 nFe(NO ) (ban ®Çu) 3 3 2nCu 0,04 mol C%Fe(NO )3 3 0,04.242 100 2,39
Câu 26: Chọn A
- Tại vị trí nHCl = x mol thì xnHCl nNaOH nCO2 0,14 mol
Trang 7- Tại vị trí nHCl = 1,2x mol 2 2
3
Câu 27: Chọn D
Có 6 trường hợp tạo kết tủa là NaOH, Na2CO3,KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2 và H2SO4
Ba(HCO3)2 + NaOH → Na2CO3 + BaCO3↓ + H2O
Ba(HCO3)2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + NaHCO3
Ba(HCO3)2 + KHSO4 → BaSO4↓ + K2SO4 + CO2 + H2O
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + NaHCO3
Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + CO2 + H2O
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3↓ + CaCO3↓ + H2O
Ba(HCO3)2 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O
Câu 28: Chọn A
- Dung dịch sau phản ứng gồm Fe2+, Cu2+, NO3- và Cl- Kết tủa chỉ chứa Cu
- Nhận thấy rằng 2nFe 3nH
4
nên nNO nH 0,05mol
4
- Bảo toàn e cho toàn quá trình ta có : Cu Fe NO Cu
2n 3n
n 0,025 mol m 1,6 (g)
2
Câu 29: Chọn C
Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
Câu 30: Chọn C
Chỉ có phát biểu (1) đúng
(1) Sai, Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy không
biến thiên tuần hoàn
(2) Đúng, Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Sai, Cr không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(4) Sai, Mg không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường nhưng tác dụng được với nước ở nhiệt độ
cao
(5) Sai, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng cháy thấp nhất
(6) Sai, Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu xanh lục (CrCl3)
HCl + Na2CrO4 → NaCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
Câu 31: Chọn C
- Dung dịch Y gồm Fe3+, H+(dư), K+, SO42- và NO3
Xét phần I :
Ta có nH (d) nNaOH3nFe(OH)3 0,15mol Từ dữ kiện đề bài cho ta có hệ sau :
2
Fe O P1
O NO NO KHSO HNO H (d)
BT:e
Fe O NO NO
2n 4n 2n n n n 2y 10z 1, 5 y 0, 5
3x 2y 7z 0 z 0,05 3n 2n 3n n
- Khi cho phần II tác dụng với Ba(OH)2 thì
BaSO Fe(OH)
Câu 32: Chọn B
- Quy đổi hỗn hợp X thành Ca, Mg và O Theo dữ kiện đề bài ta có hệ sau :
2
2
BT:e
Vậy nCaCl2 nCa 0,07 mol mCaCl2 7, 77(g)
Trang 8Câu 33: Chọn C
- Xét quá trình đốt m gam chất béo ta có :
BTKL
CO H O O
- Khi cho m gam chất béo tác dụng với NaOH thì nNaOH 3nC H (OH)3 5 3 3nchÊt bÐo 0,06 mol
3 5 3
BTKL
muèi chÊt bÐo NaOH C H (OH)
Câu 34: Chọn B
(X), (Y) và (T) có dạng lần lượt là NH2RCOOH, NH2R’COONH4 và NH2RCOOR’
Câu 35: Chọn B
0
t
0
t , xt
0
2 4
t , H SO
Câu 36: Chọn D
C6H5NH2 C6H12O6 (glucozo) C6H5OH C6H12O6 (fructozo) Nước Br2 ↓ Nhạt màu ↓ Không phản ứng
Dd AgNO3/NH3 Không phản ứng ↓ Không phản ứng ↓
Dd NaOH Không phản ứng Không phản ứng Phản ứng Không phản ứng
Câu 37: Chọn C
- Khi đốt 8,85 gam hỗn hợp E thì :
2
BTKL
CO
44
n
- Cho E tác dụng với NaOH nhận thấy rằng NaOH
COO
n 1
n
nên trong E có chứa este X được tạo thành phenol (hoặc đồng đẳng)
- Khi đónX nNaOH n COO 0,015mol nY nZ n COO nX 0,05mol (1)
2
- Xét hỗn hợp ancol ta có nancol 2(nY n )Z 0,1mol Mancol 4,04 40, 4
0,1
Vậy hỗn hợp ancol gồm
CH3OH và C2H5OH
- Ta có hệ sau 3 2 5 3
CH OH C H OH CH OH
CH OH C H OH C H OH
(2)
- Từ (1) và (2) ta suy ra CH OH 3 C H OH 2 5
- Xét TH1 : X là HCOOC6H5
- Khi đó ta có n CY Yn CZ ZnCO2 7nX 0,02CY0,03CZ0,28CY 5 vµ CZ6
- X, Y và Z lần lượt là HCOOC6H5 (0,015 mol) CH2(COOCH3) (0,02 mol) và (COOC2H5) (0,03 mol)
2
BTKL
Vậy %mCH (COONa)2 2 0,02.148.100 30,39
9, 74
Trang 9Ta không xét các trường hợp còn lại vì trường hợp trên đã thỏa mãn
Câu 38: Chọn D
- Cho X tác dụng với NaOH ta nhận thấy : X
NaOH
- X mạch hở, khi cho X tác dụng với NaOH chỉ thu được ancol Z duy nhất
Từ hai dữ kiện ta suy ra X là este hai chức được tạo từ ancol hai chức
- Ta cóMZ 6, 2 62
0,1
, vậy Z là C2H4(OH)2
- Xét muối T ta có : nT nNaOH 0, 2 mol MT 19, 6 98
0, 2
vậy CTCT của T là HOCH2COONa
Khi đó CTCT của X là HOCH2COOCH2CH OOC CH OH2 2
(1) Đúng, X có 2 nhóm chức este
(2) Đúng, X có 2 nhóm hiđroxyl
(3) Đúng, X có công thức phân tử la C6H10O6
(4) Sai, X không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Vậy có 3 nhận định đúng là (1), (2) và (3)
Câu 39: Chọn B
Khi đốt hỗn hợp E thì :
O (trong X) CO H O O E
n
n 2n n 2n 0,08 mol n 0,04 mol
2
→ nCO2 : 2nH O2 : nO 8 : 8 : 2 vậy CTPT của E là C8H8O2
- Theo đề bài thì cho E tác dụng với NaOH hỗn hợp rắn chỉ thu được 2 muối
- Từ hai dữ kiện trên suy ra hỗn hợp E gồm HCOOCH2C6H5 và HCOOC6H4CH3 Ta có hệ sau :
HCOOC H CH HCOOCH C H E HCOOC H CH HCOOCH C H HCOOC H CH
HCOOC H CH HCOOCH C H NaOH HCOOC H CH HCOOCH C H HCOOCH C H
Vậy %mHCOOC H CH6 4 3 56,67 và %mHCOOCH C H2 6 5 43,33
Câu 40: Chọn B
- Quy đổi hỗn hợp X thành C2H3ON (a mol), CH2 (b mol) và H2O (c mol)
(Với nC H ON2 3 nAlanGly, nCH2 nAla và nH O2 nAnB )
a mol b mol c mol a mol b mol a mol b mol a mol
m (g) X (m + 12,24)(g) Y 63,72 (g) muèi Z
- Khi cho Y tác dụng với HCl thì : nC H O NCl2 6 2 nNaClnHCl2a0, 72 a 0,36
14
- Xét hỗn hợp Y ta có :
Y C H O NNa CH
m 97n 14n m 12,240,36.97 14.0,18 m25,2 (g)
2
18
- Gọi k là số mắc xích của A, xét X ta có : C H ON 2 3 B
X
n
Vậy A là pentapeptit
- Theo đề bài thì MA > 4MB
Từ 2 dữ kiện trên ta suy ra A là (Gly)2(Ala)3 (0,06 mol) và B là Gly (0,06 mol)
A Sai, (Gly)2(Ala)3 (A) có 4 liên kết peptit trong phân tử
B Đúng, (Gly)2(Ala)3 (A) có chứa 20,29% Nitơ về khối lượng
Trang 10C Sai, (Gly)2(Ala)3 (A) có 5 gốc amino axit trong phân tử
D Sai, N chiếm 18,67 phần trăm khối lượng của Gly
-HẾT -