1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu toán lớp 6 hay (3)

1 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 272,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a tớnh thể tớch của hỡnh lập phương; b nếu cạnh của hỡnh lập phương tăng lờn 2 lần , 3 lần thỡ thể tớch của hỡnh lập phương tăng lờn bao nhiờu lần.

Trang 1

Vuihoc24h – Kờnh học tập Online Page 1

chuyên đề: Lũy thừa và các phép toán

1 Lũy thừa bậc n của a là tớch của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng a:

a n = a.a…a ; (n thừa số a, n ≠0)

2.Khi nhõn hai lũy thừa của cựng cơ số , ta giữ nguyờn cơ số và cộng cỏc số

a m a n = a (m+n)

Vớ dụ

Hóy chứng tỏ rằng: a) (22

)3 = 22 3 ; (33)2 = 33 2 ; (54)3 = 5 4 3; b) (am)n = a m n ; (m,n N)

Giải:

a) (22)3 = 22.22.22 = 22+ 2+2 = 26 = 22.3

tương tự làm như vậy tao cú: (33)2 = 33 2 ; (54)3 = 5 4 3;

b) Một cỏch tổng quỏt ta cú (am)n = a m n ; (m,n N)

Vớ dụ 9 a) Hóy so sỏnh : 23

.53 với (2.5)3 ; 32 52 với (2.5)2; b) Hóy chứng minh rằng : (a.b)n

= an bn ; (n ≠ 0);

Giải a) 23

.53 = 8.125 = 1000;

(2.5)3 = 103 = 1000;

Vậy 23

.53 = (2.5)3

Tương tự ta dễ dàng chưng minh được : (a.b)n

= an bn ; (n ≠ 0);

32 52 = (2.5)2;

Bài tập:

1 Viết cỏc số sau dưới dạng lũy thừa:

a) 10 ; 100 ; 1000; 10000; 100 0; (n số 0 );

b) 5 ; 25; 625; 3125;

2.So sỏnh cỏc số sau:

a) 3200 với 23000 ; b) 1255 với 257 ; c)920 với 2713 d)354 với 281;

3.Viết cỏc tớch sau đướ dạng lũy thừa:

a) 5.125.625 ; b) 10.100.1000 ; c) 84.165.32; d) 274.8110 ;

4.So sỏnh:

a) 1030 với 2100 ; b) 540 với 62010 ;

5.Một hỡnh lập phương cú cạnh là 5 m

a) tớnh thể tớch của hỡnh lập phương;

b) nếu cạnh của hỡnh lập phương tăng lờn 2 lần , 3 lần thỡ thể tớch của hỡnh lập phương tăng lờn bao nhiờu lần

6 Trong cỏch viết ở hệ thập phõn số 2100

cú bao nhiờu chữ số?

Ngày đăng: 12/04/2017, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w