Mục đích: − Tìm hiểu về quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm sấy khô từ thịt, cá.. − Nắm vững những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sấy và chất lượng của sản phẩm sấy.. Khảo sát ảnh
Trang 1BÀI 10: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁ KHÔ TẨM GIA VỊ
1 Mục đích:
− Tìm hiểu về quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm sấy khô từ thịt, cá
− Nắm vững những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sấy và chất lượng của sản phẩm sấy
2 Nguyên liệu, hóa chất và dụng cụ:
2.1 Nguyên liệu:
− Phile cá không da
− Phụ gia tạo vị: đường, nước mắm, bột ngọt, ngũ vị hương, tiêu, ớt
− Phụ gia tạo cấu trúc: sorbitol, polyphosphate
− Chất bảo quản: benzoat natri, tert_butyl hydroquinon (TBHQ)
2.2 Dụng cụ chế biến:
− Thau, rổ, thớt
− Máy đóng gói chân không
2.3 Dụng cụ phân tích:
− Máy xác định độ ẩm bằng phương pháp hồng ngoại Scaltec
3 Cách thực hiện:
3.1 Sơ đồ quy trình công nghệ:
− Sơ đồ quy trình công nghệ được trình bày ở hình ?
3.2 Các bước tiến hành:
3.2.1 Thực hiện:
Trang 2− Sử dụng phile cá đông lạnh thì tiến hành rã đông ở nhiệt độ phòng Yêu cầu nguyên liệu sạch, không có tạp chất, không còn dính máu ở sống lưng
− Phile cá thường có bề dày khoản 1.0 ÷ 1.2cm, không thích hợp để làm cá khô, nên thường phải lạng mỏng
Phile đông lạnh
Rã đông
Lạng mỏng
Lạng mỏng
Ướp
Sấy khô
Hỗn hợp gia vị
Hoàn thiện
Đóng gói Bao P.E
Sản phẩm
Trang 3− Chuẩn bị hỗn hợp gia vị, ướp vào cá, thời gian ướp 10h
÷12h, nhiệt độ 5oC ÷ 10oC
Bảng: Thành phần hỗn hợp tẩm ướp:
Thành phần (% khối lượng)
Phile Đường Bột ngọt Nước mắm Tiêu
Ơùt Ngũ vị hương benzoat natri TBHQ
100 5 0.6 4 0.4 0.4 0.1 0.1 0.02
− Sau khi ướp, đem sấy, nhiệt độ sấy 40oC ÷ 60oC, thời gian sấy từ 8h ÷ 10h
− Sau thời gian sấy, chỉnh hình lại và đóng gói
3.2.2 Khảo sát ảnh hưởng của phụ gia tạo cấu trúc đến tính chất cảm quan của sản phẩm:
− Chuẩn bị hỗn hợp tẩm ướp giống ở phần 3.2.1, nhưng thêm vào polyphosphate và sorbitol với hàm lượng khác nhau
Mẫ
u
Sorbitol (%) Polyphosphate (%)
I II III IV V VI
0 2 4 6 0 0
0 0 0 0 0.1 0.2
Trang 4VII VIII 02 0.30.3
− Độ dày miếng phile 0.5 ÷ 0.6cm
− Nhiệt độ sấy 45 ÷ 50oC, thời gian từ 8 ÷ 10h
− Sau khi sấy,lấy mẫu đánh giá các chỉ tiêu:
Độ ẩm
Màu sắc
Mùi, vị
Trạng thái cấu trúc: trước khi nướng, sau khi nướng
− Các sinh viên được chia thành 4 nhóm, mỗi nhùm thực hiện 2 mẫu
− Từ đó chọn hàm lượng sorbitol, polyphosphate thích hợp
3.2.3 Khảo sát ảnh hưởng của độ dày miếng phile đến độ ẩm của sản phẩm:
− Chuẩn bị hỗn hợp tẩm ướp giống ở phần 3.2.1, thêm vào sorbitol 2% polyphosphate 0.3%
− Tất cả công đoạn thực hiện giống ở phần 3.2.1 và 3.2.2
− Thay đổi bề dày miếng phile
− Mỗi nhóm thực hiện 1 mẫu
Bảng: Khảo sát ảnh hưởng bề dày miếng phile đến độ ẩm của sản phẩm
Mẫu Bề dày (cm)
IX X
XI XII
1.0 ÷ 1.2 0.5 ÷ 0.6 0.3 ÷ 0.4
< 0.3
− Sau khi sấy lấy mẫu đánh giá các chỉ tiêu giống phần 3.2.2
4 Kết quả:
− Xác định độ ẩm
Trang 5− Đáng giá cảm quan
− So sánh kết quả thu được của 4 nhóm, giải thích
5 Câu hỏi gợi ý:
− Vì sao cũng có thể xem sấy là một phương pháp bảo quản thực phẩm ?
− Vì sao không sấy ở nhiệt độ cao ngay ở giai đoạn đầu ?
− Đặc điểm của nguyên liệu ảnh hưởng như thế nào đến chế độ sấy ?
− Đối với sản phẩm thịt, cá sấy khô nên lựa chọn nguyên liệu có độ tươi như thế nào ?
− Trong quy trình công nghệ, giai đoạn nào có tỉ lệ hao hụt là lớn nhất ? Cách khắc phục
6 Tài liệu tham khảo:
− Nguyễn Trọng Cẩn, Đỗ Minh Phụng, Công nghệ chế biến (thực phẩm) thủy sản, tập 1,2, NXB Nông nghiệp 1990
− Nguyễn Thọ, Kỹ thuật và công nghệ sấy các sản phẩm thực phẩm
1 Mục đích:
− Tìm hiểu về quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm đồ hộp từ thịt, cá
− Nắm vững 2 vấn đề quan trọng: chế độ tiệt trùng và tạo cấu trúc của sản phẩm
2 Nguyên liệu:
− Trong phạm vi bài thí nghiệm, chúng tôi trình bày công nghệ sản xuất nước sốt thịt đóng hộp Có thể thực hiện tương tự cho sản phẩm paté đóng hộp, thịt xay đóng hộp, cá sốt cà đóng hộp
2.1 Nguyên liệu:
Trang 6− Thịt: có thể dùng thịt heo hoặc thịt bò hoặc cả hai loại.
− Tinh bột bắp biến tính, bột bắp, acid citric
− Đường, bột ngọt, cà ri, dầu ăn
− Hành tây, hành tím, cần tây, tiêu, tỏi, cà rốt
2.2 Dụng cụ:
− Máy xay thịt
− Máy đóng hộp/
− Thiết bị tiệt trùng
2.3 Dụng cụ phân tích:
− Nếu có thể thì tiến hành các kiểm tra vi sinh vật
− Khúc xạ kế
3 Cách thực hiện:
3.1 Sơ đồ quy trình công nghệ:
Sơ đồ quy trình công nghệ được trình bày ở hình
Cà chua
Hấp
Bóc vỏ
Nghiền
Rây
Cô đặc
Purê cà chua
Bã
Trang 7Hành,
tỏi
Gọt vỏ
Rửa sạch
Vỏ
Xay
G
Trang 8Gọt vỏ
Hành tây, cần tây, cà rốt,…
Rễ
Rửa
G Cắt hạt lựu
Phối trộn
Thịt
Xử lý
Xay
Ướp
Vào hộp
Muối, tiêu, bột ngọt,cà ri, tỏi, hành
Cần tây, hành tây, cà rốt
Purê, nước, bột
bắp
Bài khí
Ghép nắp
Tiệt trùng
Hộp
Nắp
Bảo ôn
Sản phẩm
Trang 93.2 Các bước thực hiện:
− 3.2.1 Thành phần nguyên liệu:
Chuẩn bị nguyên liệu theo tỉ lệ sau:
Thành phần Tỉ lệ (%) so với
thịt
Trang 10Thịt Purê cà chua (60oBx)
Nước Bột bắp Hành tây Cần tây Muối Đường Bột ngọt Tiêu Tỏi Hành tím Cà ri Cà rốt
100 80 160 10 20 15 5 10 1.5 1.5 4.0 10 1.8 30
3.2.2 Khảo sát ảnh hưởng của bột bắp đến độ đặc của nước sốt:
− giống ở mục 3.2.1, khác ở chỗ hàm lượng bột bắp thay đổi
Mẫ u
Bột bắp (% so với thịt)
I II III IV
5 8 10 12 Sau khi tiệt trùng, lấy mẫu xác định độ nhớt
Mỗi nhóm thực hiện một mẫu
3.2.3 Khảo sát ảnh hưởng của loại thịt đến chất lượng sản phẩm:
Trang 11− Trong thí nghiệm này sử dụng thịt bò, heo với tỉ lệ khác nhau
− Thịt bò loại có gân
− Thịt heo có tỉ lệ mỡ 20%
Mẫ
u
Thịt bò (%)
Thịt heo (%)
I II III IV V
100 70 50 30 0
0 30 50 70 100
− Sau khi tiệt trùng, lấy mẫu đánh giá các chỉ tiêu:
Màu sắc
Mùi vị
Trạng thái cấu trúc
− Mỗi nhóm sẽ thực hiện một mẫu
4 Kết quả:
− Đánh giá cảm quan
− Xác định độ nhớt
− So sánh kết quả của các nhóm, giải thích
5 Câu hỏi gợi ý:
− Nguyên tắc lựa chọn bao bì thực phẩm ?
− Dựa vào những yếu tố nào để xây dựng chế độ tiệt trùng ?
− Hãy nêu một vài phụ gia có thể tạo nên độ đặc sánh của nước sốt
− Bảo ôn là gì ? Mục đích của quá trình bảo ôn ?
Trang 126 Tài liệu tham khảo:
− T.S Trần Văn Lượng, Công nghệ bảo quản chế biến các sản phẩm chăn nuôi và cá _ NXB Văn hóa Dân tộc, 2001
− Lê Văn Liên, Công nghệ sau thu hoạch đối với các sản phẩm chăn nuôi, NXB Nông nghiệp Hà Nội, 1997
− Lê Bạch Tuyết (chủ biên), Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm, NXB Giáo dục, 1996