1. Trang chủ
  2. » Tất cả

trac-nghiem-phuong-trinh-duong-thang-trong-mp-oxy-co-dap-an (1)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 611,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG OXY – CÓ ĐÁP ÁN Câu 1.. Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0: AA. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đ

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG OXY – CÓ ĐÁP ÁN

Câu 1 Cho đường thẳng d có phương trình: 2x- y+5 =0 Tìm 1 VTPT của d

A  2;1 B 2; 1  C  1; 2 D 1; 2 

Câu 2 Cho phương trình tham số của đường thẳng (d): 5

9 2

 

   

 Trong các phương trình sau đây,

ph trình nào là ph trình tổng quát của (d)?

A 2x  y 1 0 B 2x  y 1 0

C x2y 2 0 D x2y 2 0

Câu 3 Đường thẳng d: 2 3

3 4

  

  

 có 1 VTCP là:

A 4; 3  B  4;3 C 3; 4 D  3; 4

Câu 4 Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0:

A

2

  

2

x

 

3 1

 

  

  

Câu 5 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2);B(5;6) là:

A n(4; 4) B n(1;1) C n ( 4; 2) D n ( 1;1)

Câu 6 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng (): 4x–3y + 1=0

A (1;1) B (0;1) C (–1;–1) D (–1

2;0)

Câu 7 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)

A 3x − y + 10 = 0 B 3x + y − 8 = 0

C 3x − y + 6 = 0 D −x + 3y + 6 = 0

Câu 8 Đường thẳng 51x − 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?

A 1;3

4

 

 

4 1;

3

  

3 1;

4

 

 

3 1;

4

  

Câu 9 Ph trình tham số của đ thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u =(1;–4) là:

A 2 3

1 4

  

  

2

3 4

  

  

1 2

4 3

 

   

3 2 4

 

   

Câu 10 Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng

AB

A 3x + y + 1 = 0 B x + 3y + 1 = 0 C 3x − y + 4 = 0 D x + y − 1 = 0

Câu 11 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)

x y

5 3

x y

3 5

x y

5 3

x y

 

Câu 12 Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x+3y–2=0?

A x–y+3=0 B 2x+3y–7=0 C 3x–2y–4=0 D 4x+6y–11=0

Câu 13 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vuông góc với đường

thẳng có phương trình 2x − y + 4 = 0

A x + 2y = 0 B x −2y + 5 = 0 C x +2y − 3 = 0 D −x +2y − 5 = 0

Câu 14 Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM

Trang 2

A 7x +7 y + 14 = 0 B 5x − 3y +1 = 0 C 3x + y −2 = 0 D −7x +5y + 10 = 0

Câu 15 Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH

A 3x + 7y + 1 = 0 B −3x + 7y + 13 = 0 C 7x + 3y +13 = 0 D 7x + 3y −11 = 0 Câu 16 PT dưới đây là PTTS của 2x6y230

A

5 3

11

2

 

  

5 3 11 2

 

  



C

5 3

11

2

  

  

1 3 2 4

  

  

Câu 17 Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:

△1: x − 2y + 1 = 0 và △2: −3x + 6y − 10 = 0

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góC

C Trùng nhau D Vuông góc nhau

Câu 18 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng: 7x − 3y + 16 = 0 và đường thẳng D: x + 10 = 0

A (−10 ; −18) B (10 ; 18) C (−10 ; 18) D (10 ; −18)

Câu 19 Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

△1: 4 2

1 3

 

  

 và △2: 3x2y140

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góC

C Trùng nhau D Vuông góc nhau

Câu 20 Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây:

△1: 22 2

55 5

 

  

 và △2: 2x3y190

A (10 ; 25) B (−1 ; 7) C (2 ; 5) D (5 ; 3)

Câu 21 Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?

2xm 1 y 3 0 và △2: xmy1000

A m = 1 hoặc m = 2 B m = 1 hoặc m = 0 C m = 2 D m = 1

Câu 22

Định m để 2 đường thẳng sau đây vuông góc:

△1: 2x3y 4 0và △2: 2 3

1 4

 

  

8

8

2

2

m 

Câu 23

Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ?

△1: 2x3y m 0và △2: 2 2

1

 

  

3

Câu 24 Khoảng cách từ điểm M(1 ; −1) đến đường thẳng △: 3x4y170 là:

Trang 3

A 2 B 18

5

C 2

5 D

10

5

Câu 25 Tính góc gi a hai đ thẳng Δ1: x + 5 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + 9 y + 7 = 0

A 450 B 300 C 88057 '52 '' D 1013 ' 8 ''

Câu 26 Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng △: 1

6 8

x y

1

48

14

Câu 27 Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến đường thẳng △: x 2 3t

 

 

 là:

16

5 D 5

Câu 28 △ABC với A(1 ; 2), B(0 ; 3), C(4 ; 0) Chiều cao tam giác ứng với cạnh BC bằng:

3

5

Câu 29 Tính diện tích △ABC biết A(2 ; −1), B(1 ; 2), C(2 ; −4):

A 3

Câu 30 Khoảng cách gi a 2 đường thẳng △1: 3x-4y=0 và △2: 6x-8y-101=0

Câu 31 Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 0), B(0 ; −4), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện

tích △MAB bằng 6

A (0 ; 1) B (0 ; 8) C (1 ; 0) D (0 ; 0) và (0 ;−8)

Câu 32 Tìm góc gi a hai đường thẳng △1: x 3y0 và △2: x100

Câu 33 Tìm góc gi a 2 đường thẳng △1: 2x2 3y 50 và △2: y 60

Câu 34 Tìm góc gi a 2 đường thẳng △1: 2x-y-10=0và △2:x-3y+9=0

Câu 35 Tìm góc hợp bởi hai đường thẳng △1: 6x-5y+15=0và △2: 10 6

1 5

 

  

Câu 36 Tìm cosin của góc gi a 2 đường thẳng △1: x2y 2 0và △2: x-y=0

10

3

3

Câu 37 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 2x3y190 và 22 2

55 5

 

  

A ( 10; 25) B (-1; 7) C (2;5) D (5;3)

Câu 38 Cho đường thẳng d: 3 2

1 3

 

  

 Tọa độ điểm M trên d cách điểm A(4;0) một khoảng là 5

Trang 4

A (1;4) B (1;4) hay 85; 56

13 13

  

85 56

13 13 hay

  D Đáp số khác

Câu 39 Tìm k biết đường thẳng y = kx+1 hợp với x-y= 0 một góc 600

Câu 40 Đường thẳng △: 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

A 15 B 7,5 C 3 D 5

Câu 41 Điểm A a b ; thuộc đường thẳng d: 3

2

 

  

 và cách đường thẳng : 2x  y 3 0 một khoảng là 2 5 và a0 Khi đó ta có a + b bằng:

A 20 B 21 C 22 D 23

Câu 42 Có hai giá trị m m1, 2 để đường thẳng xmy 3 0 hợp với đường thẳng x y 0 một góc

600 Tổng m1m2bằng:

A 1 B 1 C 4 D 4

Câu 43 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; −1) và B(2 ; 5)

A 2

6

  

B

2

5 6

 

  

2

x

 

1

2 6

x

  

Câu 44 Cho đường thẳng △: 12 5

3 6

 

  

 Điểm nào sau đây nằm trên △ ?

A (7 ; 5) B (20 ; 9) C (12 ; 0) D (−13 ; 33)

Câu 45 Cho đường thẳng △: 3 5

1 4

 

  

 Viết phương trình tổng quát của △

A 4x + 5y − 17 = 0 B 4x − 5y + 17 = 0

C 4x + 5y + 17 = 0 D 4x − 5y − 17 = 0

Câu 46 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(–4; 1) và B(1; 4) là:

A 3x + 5y + 17 = 0 B 3x + 5y – 17 = 0

C 3x – 5y + 17 = 0 D 3x – 5y – 17 = 0

Câu 47 Cho đường thẳng(d): 3x + 4y + 1 = 0 Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với (d) và đi qua A(–1; 2)

A 4x3y100 B 3x4y 11 0

C 4x3y 2 0 D 4x3y100

Câu 48 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng  : 3 2 ( )

1

  

  

 Trong các phương trình sau phương trình nào là ph trình tổng quát của (d):

A x2y 5 0 B x2y 1 0 C x2y 1 0 D x2y 5 0

Câu 49 Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với điểm M (1; 4) qua đ thẳng d: x – 2y + 2 = 0

A M'(0; 3) B M'(2; 2) C M'(4; 4) D M' (3; 0)

Câu 50 Cho tam giác ABC có A(2;0); B(0;3); C(–3;–1) Đường thẳng đi qua B và song song với AC có

phương trình là:

A 5x–y+3=0 B 5x+y–3=0 C x+5y–15=0 D x–5y+15=0

Ngày đăng: 12/04/2017, 00:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w