Phần I Dược liệu 1. Berberin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu A. Vàng đắng B. Địa hoàng C. Ba gạc D. Mã tiền 2. Morphin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu A. Á phiện B. Mã tiền C. Trà D. Cà phê 3. Rutin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu A. Hòe B. Địa hoàng C. Trà D. Cà độc dược 4. Cafein được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu A. Vàng đắng B. Địa hoàng C. Trà D. Cà độc dược 5. Digoxin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu A. Vàng đắng B. Địa hoàng C. Ba gạc D. Mã tiền 6. Reserpin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu A. Vàng đắng B. Địa hoàng C. Ba gạc D. Mã tiền 7. Atropin là thành phần trong dược liệu A. Hòe B. Địa hoàng C. Trà D. Cà độc dược 8. Chiết xuất saponin trong dược liệu chủ yếu bằng dung môi A. Nước B. Cloroform methanol C. Methanol – nước D. Cloroform 9. Strychnin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu A. Vàng đắng B. Địa hoàng
Trang 4A Châu Mỹ @
B Châu Á
C Châu Âu
D Châu Úc
28 Tỷ lệ alkaloid trong vỏ cây canhkina thay đổi như thế nào ?
A Giảm dần cho tới năm thứ năm, sau đó tăng dần lên
B Tăng dần cho tới năm thứ năm, sau đó giảm dần xuống @
C Giảm dần cho tới năm thứ ba, sau đó tăng dần
D Tăng dần cho tới năm thứ ba, sau đó giảm dần
29 Thời gian thu hái vỏ cây Canhkina:
A Chờ cho cây lớn mới thu hái @
B Chờ cho cây đến năm thứ ba mới thu hái
C Chờ cho cây đến năm thứ năm mới thu hái
D Chờ cho cây đến năm thứ bảy mới thu hái
30 Thường người ta hái vỏ vào năm thứ 10 vì khi đó:
Tỷ lệ quinin không bị giảm (1)
B Cận nhiệt đới bắc bán cầu
C Nhiệt đới núi cao bắc bán cầu
D Hàn đới nam bán cầu @
35 Hai loài thông đỏ ở Việt Nam là:
A Thông đỏ lá dài và thông đỏ lá ngắn @
B Thông đỏ nam và thông đỏ Hymalay
Trang 5C Thông đỏ nam và thông đỏ lá dài
D Thông đỏ lá dài và thông đỏ Hymalay
36 Ephedra intermedia Ephedraceae là tên khoa học của:
A Trung gian ma hoàng @
B Mộc tặc ma hoàng
C Thông đỏ lá ngắn
D Thông đỏ lá dài
37 Ephedra sinica Ephedraceae là tên khoa học của:
A Trung gian ma hoàng
B Thảo ma hoàng @
C Thông đỏ lá ngắn
D Thông đỏ lá dài
38 Ephedra equisetina Ephedraceae là tên khoa học của:
A Trung gian ma hoàng
B Mộc tặc ma hoàng @
C Thông đỏ lá ngắn
D Thông đỏ lá dài
39 Phân biệt hai loài thảo ma hoàng và mộc tặc ma hoàng dựa vào:
A Chiều dài của đốt và sự thò ra của hạt @
B Sự thò ra của hạt
C Chiều dài của đốt
D Chiều dài của hạt
40 Ngoài ngọn cây phơi hay sấy khô, đôi khi còn sử dụng bộ phận nào sau đây của ma hoàng:
42 Độ phổ biến của các loại ma hoàng tăng dần theo thứ tự:
A Thảo ma hoàng, mộc tặc ma hoàng, trung ma hoàng
B Trung ma hoàng, mộc tặc ma hoàng, thảo ma hoàng @
C Mộc tặc ma hoàng, trung ma hoàng, thảo ma hoàng
D Mộc tặc ma hoàng, thảo ma hoàng trung ma hoàng
43 Thần nông bản thảo quy định ma hoàng phải hái vào mùa nào sau đây:
A Xuân
B Hạ
C Thu @
D Đông
44 Thần nông bản thảo quy định ma hoàng phải hái khi:
A Thân còn hơi xanh @
Trang 6A Chích lấy nhựa từ quả chưa chín hoặc lấy dầu từ hạt quả chín già @
B Chích lấy nhựa và dầu từ hạt quả chín già
C Chích lấy nhựa và dầu từ quả chưa chín
D Chích lấy nhựa từ quả chín già hoặc lấy dầu từ hạt quả chưa chín
49 Cây thuốc phiện muốn phát triển tốt thì thời tiết phải:
A Những tuần đầu tiên phải mát và ẩm, sau đó khí hậu nóng và khô @
B Những tuần đầu tiên phải nóng và ẩm, sau đó khí hậu nóng và khô
C Những tuần đầu tiên phải mát và khô, sau đó khí hậu nóng và ẩm
D Những tuần đầu tiên phải nóng và khô, sau đó khí hậu mát và ẩm
50 Trong nhóm hoạt chất Morphinan trong thuốc phiện, ngoài Morphin, còn có:
52 Đối với hệ thần kinh trung ương, thuốc phiện có tác dụng lên:
A Vỏ não và trung tâm gây đau @
B Vỏ não và trung tâm gây ho
C Đại não và trung tâm gây đau
D Đại não và trung tâm gây ho
53 Thuốc phiện kích thích nhiều lên hệ thần kinh trung ương, nhất là:
Trang 7A Vỏ não @
B Đại não
C Hành não
D Tủy sống
54 Khi so sánh với Morphin, codein có tính chất nào sau đây:
A Giảm đau mạnh hơn
B Giảm đau nhanh hơn
C Ức chế ho mạnh hơn @
D Kích thích ho mạnh hơn
55 Papaverin có tác dụng nào sau đây, ngoại trừ:
A Kích thích thần kinh ngoại biên
B Kích thích thần kinh trung ương @
C Giảm co thắt cơ trơn
D Giảm co thắt dạ dày và ruột
56 Tỏi độc là loài thực vật:
A Cây cỏ sống lâu năm @
B Cây thân gỗ sống lâu năm
B Dịch chiết nước để chữa bệnh thống phong
C Cồn hạt để chữa bệnh viêm xoang
D Dịch chiết nước để chữa bệnh viêm xoang
60 Tên khoa học của cây Á phiện là:
A Cephaelis ipecacuanha Họ Rubiaceae
B Colchicum autumnale Họ Liliaceae
C Ocimum sanctum Họ Lmiaceae
D Papaver somniferum Họ Papaveraceae @
61 Dược liệu có tên khoa học Coscinium usitatum Pierre Họ Menispermaceae:
Trang 8A Nên rạch quả vào buổi tối nhằm tránh ánh sáng có thể oxy hóa nhựa cây @
B Sau khi rạch quả phải để từ 8-12 sau mới thu hoạch nhựa
C Nên thu hoạch lúc trời khô ráo
D Rạch quả khi còn xanh bắt đầu chuyển sang màu vàng nhạt
63 Papaverin trong cây thuốc phiện thuộc nhóm hóa học:
A Nhựa cây thuốc Phiện @
B Lá cây thuốc phiện
C Hạt cây thuốc phiện
D Thân cây thuốc phiện
65 Cho các phát biểu sau về chiết Alkaloid ra khỏi dược liệu:
1 Acid hóa và làm trương nở nguyên liệu bằng dung dịch Acid để chuyển alkaloid trong nguyên liệu sang dạng acid Rồi chiết bằng dung môi kém phân cực
2 Tinh chế thu các alkaloid bằng cách chuyển dạng giữa muối và base
67 Ưu điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi phân cực Chọn câu SAI:
A Dung môi rẻ tiền, dễ kiếm
B Thiết bị chiết đơn giản, đầu tư ít
C Tốn nhiều thời gian
D Dễ phân hủy hoạt chất
70 Cho các phát biểu sau:
1 Nhược điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi phân cực là tốn nhiều thời gian
Trang 92 Ưu điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi hữu cơ không phân cực là dễ loại tạp chất sau khi chiết
71 Cho các phát biểu sau:
1 Nhược điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi phân cực là khó loại tạp sau khi chiết
2 Nhược điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi hữu cơ không phân cực là hiệu suất chiết thấp
72 Cho các phát biểu sau:
1 Glycosid tim không tan trong các dung môi kém phân cực, tan được trong cồn loãng và nước
2 Sau khi chiết bằng cồn pha loãng, loại tạp chất bằng ether dầu hỏa hoặc Hexan và dung dịch chì acetat 15%
75 Cho các phát biểu sau:
1 Chiết suất Morphin từ nhựa thuốc phiện theo phương pháp của Thiboumery
2 Chiết từ quả khô chưa chích nhựa theo phương pháp Kabay
Trang 10C Saponin
D Anthraglycosid
77 Cho các phát biểu sau:
1 Bản chất hóa học của Rutin là Alkaloid
2 Tác dụng của Rutin là chống oxy hóa
80 Berberin là thành phần hóa học trong cây:
A Coscinium usitatum Pierre Họ Menispermaceae @
B Camellia sinensis Họ Theaceae
C Taxus wallichiana Họ Taxaceae
D Cephaelis ipecacuanha Họ Rubiaceae
81 Morphin là thành phần hóa học trong cây:
A Cephaelis ipecacuanha Họ Rubiaceae
B Colchicum autumnale Họ Liliaceae
C Ocimum sanctum Họ Lamiaceae
D Papaver somniferum Họ Papaveraceae @
84 Tên khoa học của Dương Địa Hoàng Tía
A Cephaelis ipecacuanha Họ Rubiaceae
B Colchicum autumnale Họ Liliaceae
C Ocimum sanctum Họ Lamiaceae
D Digitalis purpurea Họ Scrophuraliaceae @
Trang 1185 Các Glycosid tim được chiết xuất từ cây:
A Cephaelis ipecacuanha Họ Rubiaceae
B Colchicum autumnale Họ Liliaceae
C Ocimum sanctum Họ Lamiaceae
D Digitalis purpurea Họ Scrophuraliaceae @
86 Tên khoa học của cây Cà Độc Dược:
A Cephaelis ipecacuanha Họ Rubiaceae
B Colchicum autumnale Họ Liliaceae
C Ocimum sanctum Họ Lamiaceae
D Datura metel L Họ Solanaceae @
87 Atropin được tìm thấy ở:
A Cephaelis ipecacuanha Họ Rubiaceae
B Colchicum autumnale Họ Liliaceae
C Ocimum sanctum Họ Lamiaceae
D Datura metel L Họ Solanaceae @
88 Tác dụng của Cà độc Dược Chọn câu SAI:
A Trị ho, hen
B Trị tăng nhãn áp @
C Chống say sóng, nôn mữa khi đi tàu
D Trị phong tê thấp
89 Tên khoa học của cây Ba Gạc:
A Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill Họ Apocynaceae @
B Datura metel L Họ Solanaceae
C Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill.Họ Apocynaceae
D Styphnolobium japonicum (L.) Schott.Họ Fabaceae
90 Reserpin có chứa trong cây:
A Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill Họ Apocynaceae @
B Datura metel L Họ Solanaceae
C Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill.Họ Apocynaceae
D Styphnolobium japonicum (L.) Schott.Họ Fabaceae
91 Rutin có chứa trong cây:
A Styphnolobium japonicum (L.) Schott.Họ Fabaceae @
B Datura metel L Họ Solanaceae
C Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill Họ Apocynaceae
D Styphnolobium japonicum (L.) Schott.Họ Fabaceae
92 Công dụng của Rutin:
A Trị tăng huyết áp
B Phòng xơ vữa mạch máu @
C Chống say sóng, nôn khi đi tàu
Trang 13D Ether dầu hỏa
105 Giấy phép xuất nhập khẩu các chế phẩm chứa Morphin có đặc điểm
A Màu vàng @
B Màu xanh
C Màu hồng
D Màu trắng
106 Thường lấy nhựa thuốc phiện từ
A Quả non của thứ trắng
B Qua già của thứ đen
C Quả chưa chín của thứ trắng @
D Quả chưa chín của thứ đen
107 Thường lấy dầu thuốc phiện từ
A Quả non của thứ trắng
B Qua già của thứ đen @
C Quả chưa chín của thứ trắng
D Quả chưa chín của thứ đen
108 Lá cây thuốc phiện có tác dụng
Trang 14D Đại trung hoa @
115 Morphin nằm trong nhóm cấu trúc
119 Tỏi độc là một loại cỏ mọc hoang ở những bãi cỏ những vùng:
A Ôn đới lạnh Châu Âu @
B Nhiệt đới Châu Phi
C Cận nhiệt đới Châu Á
D Xích đạo
120 Muốn thu hoạch dò cần đào sau khi lá đã hoàn toàn héo và trước khi ra hoa, thường ở châu Âu tháng thu hoạch tốt nhất là
Trang 15C Dò tươi và khô có tác dụng như nhau
D Dò không phải là bộ phận dùng của tỏi độ
122 Nhiều nước chỉ công nhận hạt tỏi độc dùng làm thuốc do:
A Hạt có thành phần ổn định hơn, dễ phơi hơn, bảo quản dễ hơn dò @
B Hạt có nhiều hoạt chất quý hơn dò
C Hạt dễ thu hái hơn dò
D Hạt thu được khối lượng nhiều hơn dò
123 Không nên dùng lâu tỏi độc vì sợ tăng nguy cơ:
A Bị ngộ độc @
B Dung nạp thuốc
C Giảm tác dụng
D Tương tác với thức ăn
124 Bộ phận dùng của dương địa hoàng tía là:
A Lá @
B Thân
C Rễ
D Quả
125 Dương địa hoàng tía thích nghi ở khí hậu nào ở nước ta:
A Vùng khí hậu mát như Sapa, Hà Nội, Vĩnh Phú @
B Vùng khí hậu nóng như Cần Thơ, Hậu Giang
C Vùng khí hậu nóng như Đồng Nai, Bình Phước
D Vùng khí hậu mát như Lâm Đồng, Đắc Lắc
126 Thời gian thu hái thích hợp nhất của dương địa hoàng tía là
A Cuối năm thứ nhất, lúc này lá cho hàm lượng glycosid cao @
B Cuối năm thứ ba, lúc này lá cho hàm lượng glycosid cao
C Cuối năm thứ nhất, lúc này lá cho hàm lượng glycosid thấp
D Cuối năm thứ ba, lúc này lá cho hàm lượng glycosid thấp
127 Dương địa hoàng tía thường dùng làm:
A Thuốc điều hòa hoạt tim @
B Thuốc giải độc gan
C Thuốc lợi tiểu
Trang 16129 Cây ipeca mọc hoang ở những rừng thưa ở:
A Mọc hoang tại Trung Quốc @
B Trồng tại Trung Quốc
C Mọc hoang tại Việt Nam
D Trồng tại Việt Nam
134 Mức độ phổ biến trong sử dụng của ma hoàng được sắp xếp theo thứ tự:
A Thảo ma hoàng, mộc tặc ma hoàng trung ma hoàng @
B Mộc tặc ma hoàng, thảo ma hoàng, trung ma hoàng
C Trung ma hoàng, mộc tặc ma hoàng, thảo ma hoàng
D Mộc tặc ma hoàng, trung ma hoàng, thảo ma hoàng
135 Thường thu hái ma hoàng vào thời gian:
A Mùa thu, hoạt chất đạt tới 100% @
B Mùa thu, hoạt chất đạt tới 50%
C Mùa xuân, hoạt chất đạt tới 100%
D Mùa xuân, hoạt chất đạt tới 50%
136 Bộ phận dùng của cây hương nhu tía là:
Trang 17138 Bộ phận dùng của cam thảo là:
A Rễ @
B Quả
C Lá
D Hoa
139 Cây cam thảo có nguồn gốc từ:
A Uran và Châu Âu @
B Trung Quốc và Châu Phi
C Việt Nam và Châu Á
142 Cây thuốc phiện có tên khoa học là:
A Papaver somniferum Papaveraceae @
B Glycyrrhiza uralensis Họ Fabaceae
C Cinchona sp Rubiaceae
D Taxus wallichiana Taxaceae
143 Bộ phận dùng của cây thuốc phiện:
A Nhựa @
B Hoa
C Rễ
D Thân
144 Hai thứ của cây thuốc phiện được sử dụng phổ biến là:
A Thứ trắng được trồng để lấy nhựa, thứ đen để lấy dầu @
B Thứ đen được trồng để lấy nhựa, thứ trắng để lấy dầu
C Thứ lông cứng được trồng để lấy nhựa, thứ nhẵn để lấy dầu
D Thứ nhẵn được trồng để lấy nhựa, thứ lông cứng để lấy dầu
145 Trong các thứ của loài thuốc phiện, thứ nào thường được trồng để lấy nhựa:
Trang 18D Thứ nhẵn
147 Khu vực nào sau đây nổi tiếng là nơi sản xuất thuốc phiện lớn nhất thế giới:
A Tam giác vàng biên giới Lào, Thái Lan, Myanm @
B Vùng Địa Trung Hải
C Vùng rừng rậm Brazil
D Khu vực xích đạo Châu Phi
148 Với mục đích lấy nhựa, thuốc phiện được thu hái khi:
A Quả còn xanh bắt đầu chuyển sang màu vàng nhạt @
B Quả chín khi thân và lá đã khô
C Quả đã rụng
D Bất kỳ thời điểm nào trong mùa sinh trưởng
249 Với mục đích lấy hạt ép dầu, thuốc phiện được thu hái khi:
A Quả còn xanh bắt đầu chuyển sang màu vàng nhạt @
B Quả chín khi thân và lá đã khô
C Quả đã rụng
D Bất kỳ thời điểm nào trong mùa sinh trưởng
150 Bộ phận dùng của cây Canhkina là:
A Vỏ cây @
B Rễ
C Hoa
D Hạt
151 Để làm thuốc bổ, chữa sốt thường người ta dùng vỏ cây canhkina nào sau đây:
A Canhkina đỏ - Cinchona succirubr @
B Canhkina đỏ hoặc Canhkina vàng Cinchona calisay
C Canhkina xám Cinchona officinalis
D Canhkina vàng Cinchona calisay
152 Để chiết alkaloid toàn phần người ta có thể dùng vỏ cây canhkina nào sau đây:
A Canhkina đỏ - Cinchona succirubr
B Canhkina đỏ hoặc Canhkina vàng Cinchona calisay @
C Canhkina xám Cinchona officinalis
D Canhkina vàng Cinchona calisay
154 Tên khoa học của thông đỏ:
A Taxus wallichiana Taxaceae @
B Papaver somniferum Papaveraceae
C Glycyrrhiza uralensis Họ Fabaceae
D Cinchona sp Rubiaceae
155 Bộ phận dùng của thông đỏ là:
A Vỏ thân, rễ, lá @
B Hoa, quả, hạt
Trang 19C Lá, hạt
D Quả, hạt
156 Loài thông đỏ có ở Việct Nm là:
A Taxus chinensis - thông đỏ lá ngắn và Taxus wallichiana zuc - thông đỏ lá dài @
B Taxus chinensis - thông đỏ lá dài và Taxus wallichiana zuc - thông đỏ lá ngắn
C Taxus chinensis - thông đỏ lá ngắn
D Taxus wallichiana zuc - thông đỏ lá dài
157 Taxol tinh khiết gọi là:
A Camellia sinensis Theaceae @
B Papaver somniferum Papaveraceae
C Glycyrrhiza uralensis Họ Fabaceae
160 Trà (Camellia sinensis) xuất xứ từ:
A Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á @
B Trung Phi và Nam Phi
C Bắc Mỹ và Nam Á
D Bắc Âu và Đông Âu
161 Dược liệu tỏi độc có hoạt chất chính là:
164 Digitoxin là hoạt chất chính của dược liệu:
A Dương địa hoàng tía @
Trang 21A Taxus wallichiana Taxaceae
B Taxus chinensis Rubiaceae
C Taxus chinensis Taxaceae @
D Taxus wallichiana Rubiaceae
174 Một trong những loài có hàm lượng taxol cao nhất thế giới là:
A Taxus chinensis Taxaceae
B Taxus wallichiana Taxaceae @
C Taxus chinensis Rubiaceae
D Taxus wallichiana Rubiaceae
175 Tên khoa học của cây thuốc phiện thứ nhẵn là:
A Papaver somniferum var glabrum Bois @
B Papaver somniferum var album D
C Papaver somniferum var nigrum D
D Papaver somniferum var setigerum D
176 Tên khoa học của cây thuốc phiện thứ trắng là:
A Papaver somniferum var glabrum Bois
B Papaver somniferum var album D @
C Papaver somniferum var nigrum D
D Papaver somniferum var setigerum D
177 Tên khoa học của cây thuốc phiện thứ đen là:
A Papaver somniferum var glabrum Bois
B Papaver somniferum var album D
C Papaver somniferum var nigrum D @
D Papaver somniferum var setigerum D
178 Tên khoa học của cây thuốc phiện thứ lông cứng là:
A Papaver somniferum var glabrum Bois
B Papaver somniferum var album D
C Papaver somniferum var nigrum D
D Papaver somniferum var setigerum D @
179 Cây tỏi độc thuộc họ khoa học nào sau đây:
D Hương nhu tía
181 Dược liệu hương nhu tía có hoạt chất chính là:
A Eugenol @
B Ephedrin
C Emetin
D Quinin
Trang 22182 Eugenol là hoạt chất chính của dược liệu:
A Hương nhu tía @
Trang 23191 Dược liệu trà có hoạt chất chính là:
193 Anthranoid dạng glycosid được chiết xuất bằng cách:
A Chiết bằng cồn hoặc hỗn hợp cồn - nước @
B Thủy phân bằng acid sau đó chiết bằng ether hoặc cloroform
C Chiết bằng ether hoặc cloroform
D Chiết bằng hexan hoặc butanol
194 Anthranoid dạng aglycon được chiết xuất bằng cách:
A Chiết bằng cồn hoặc hỗn hợp cồn - nước
B Thủy phân bằng acid sau đó chiết bằng ether hoặc cloroform @
C Chiết bằng ether hoặc cloroform
D Chiết bằng hexan hoặc butanol
195 Phát biểu đúng về tính tan của flavonoid:
A Glycosid dễ tan trong dung môi phân cực, aglycon dễ tan trong dung môi kém phân cực @
B Aglycon dễ tan trong dung môi phân cực, glycosid dễ tan trong dung môi kém phân cực
C Glycosid và aglycon dễ tan trong dung môi phân cự
D Glycosid và aglycon dễ tan trong dung môi kém phân cực
196 Điểm đặc biệt về độ tan của các dẫn chất flavon, flavonol có OH tự do ở vị trí 7 là:
A Khả năng tan được trong dung dịch kiềm loãng @
B Khả năng tan được trong dung dịch acid loãng
C Không tan được trong dung môi hữu cơ
D Không tan được trong dung môi phân cực
197 Các phương pháp được áp dụng để điều chế tinh dầu:
A Ướp, ép
B Cất kéo hơi nước, chiết xuất bằng dung môi
C Cất kéo hơi nước, chiết xuất bằng dung môi, ướp
D Cất kéo hơi nước, chiết xuất bằng dung môi, ướp, ép @
198 Phương pháp được áp dụng rộng rãi nhất để ly trích tinh dầu:
A Phương pháp cất kéo hơi nước @
B Phương pháp chiết xuất bằng dung môi
C Phương pháp ướp
D Phương pháp ép
199 Để ly trích tinh dầu, sử dụng các dung môi:
A Dung môi không bay hơi: dầu béo, dung môi dễ bay hơi: ete dầu hoả @
B Dung môi không bay hơi: ete, dung môi dễ bay hơi: dầu parafin
C Dung môi không bay hơi: dầu béo, dung môi dễ bay hơi: parafin
Trang 24D Dung môi không bay hơi: cloroform, dung môi dễ bay hơi: ete dầu hoả
200 Dung môi dễ bay hơi như ete dầu hỏa thường dùng để ly trích tinh dầu trong:
A Hoa @
B Lá
C Thân
D Rễ
201 Dung môi thường dùng để ly trích tinh dầu trong hoa là:
A Dung môi dễ bay hơi như ete dầu hỏ @
B Dung môi không bay hơi như dầu béo
C Dung môi không bay hơi như ete dầu hỏa
D Dung môi dễ bay hơi như dầu béo
202 Phương pháp chiết xuất tinh dầu tốt nhất hiện nay là:
A Chiết xuất bằng dung môi kết hợp với khí CO2 lỏng @
B Chiết xuất bằng dung môi không kết hợp với khí CO2 lỏng
204 Phương pháp nào chỉ áp dụng để điều chế tinh dầu ở quả các loài Citrus:
A Phương pháp cất kéo hơi nước
B Phương pháp chiết xuất bằng dung môi
C Phương pháp ướp
D Phương pháp ép @
205 CHỌN CÂU SAI về phương pháp chiết alcaloid bằng dung môi hữu cơ không phân cực:
A Hiệu suất chiết các hoạt chất cao
B Các dung môi không phân cực chiết chọn lọc đối với alcaloid ở dạng base
C Dung môi hữu cơ thường là các dung môi rẻ tiền @
D Đòi hỏi các thiết bị phức tạp, đầu tư cho thiết bị lớn
206 CHỌN CÂU SAI về phương pháp chiết alcaloid bằng dung môi phân cực như nước, nước acid, ethanol, methanol:
A Dung môi đắt tiền, khóa kiếm @
B Thiết bị chiết xuất đơn giản, đầu tư ít
C Dịch chiết rút ra lẫn nhiều tạp chất, khóa tinh chế
D Dược liệu chứa nhiều chất nhầy gặp khóa khăn trong khâu rút dịch chiết
207 CHỌN CÂU SAI về tính tan của tanin:
A Không tan trong các dung môi kém phân cực
B Không tan trong các dung môi phân cực: cồn, nước @
C Tan được trong cồn loãng
D Tan tốt trong nước nóng
208 Công dụng của Mã tiền có tác dụng điều trị
A Ăn uống kém @
Trang 25D Chảy máu cam @
213 Trong pilocarpus, alkaloid chủ yếu có nhân
Trang 27226 Berberin được tìm thấy nhiều trong cây
230 Cho các phát biểu sau
1 Để chiết Rutin trong hoa hòe ta có thể dùng dung dịch kiềm Na 2 CO 3 loãng để kết tủa flavonoid, sau đó acid hóa bằng HCl để hòa tan lại rutin
2 Cồn ở các nồng độ khác nhau và nước thường chiết được phần lớn các flavonoid
231 Cho các phát biểu sau
1 Hỗn hợp CHCl 3 và cồn hay dùng để chiết các dẫn chất methoxy flavonoid
2 Các chất anthocyanin thường chiết bằng methanol có mặt của các acid yếu như acid acetic Tartaric
Trang 28C Thiết bị phải hiện đại
D B, C đúng
Phần 2: kiểm nghiệm
1 Định tính colchicin bằng phương pháp:
A Phản ứng màu với FeCl3 và kết kinh trong cloroform, cho huỳnh quang @
B Kết kinh trong cloroform, cho huỳnh quang
C Phản ứng màu với FeCl3
D Phản ứng màu với cloroform, cho huỳnh quang
2 Định lượng colchicin bằng phương pháp:
A Phương pháp chuẩn độ
B Phương pháp chuẩn độ, quang phổ
C Phương pháp chuẩn độ, quang phổ, cân
D Phương pháp chuẩn độ, quang phổ, cân và so màu @
3 Định tính digitoxin bằng phương pháp:
A Phản ứng màu với acid dinitrobenzoic, FeCl3, IR, sắc ký @
B Phản ứng màu với FeCl3, IR, sắc ký
C Phản ứng màu với acid dinitrobenzoic, IR, sắc ký
D Phản ứng màu với acid dinitrobenzoic, FeCl3
4 Định lượng digitoxin bằng phương pháp:
A Phương pháp đo quang, tạo màu giữa digitoxin với dung dịch natri picrat kiềm @
B Phương pháp chuẩn độ giữa digitoxin với dung dịch natri picrat kiềm
C Phương pháp tạo tủa giữa digitoxin với dung dịch natri picrat kiềm
D Phương pháp tạo phức giữa digitoxin với dung dịch natri picrat kiềm
5 Định tính emetin bằng phương pháp:
A Phản ứng tạo màu, quang phổ UV – Vis, IR @
B Đo huỳnh quang
C Phản ứng tạo tủa
D Phổ cộng hưởng từ hạt nhân
6 Định lượng emetin bằng phương pháp:
A Định lượng trong môi trường khan bằng HClO4 @
B Chuẩn độ thể tích oxy hóa – khử
C Phương pháp khối lượng
D Chuẩn độ tạo phức
7 Định tính ephedrin bằng phản ứng tạo màu sử dụng thuốc thử là:
A Đồng (II) clorid kiềm và carbon disulfid @
B Sắt (II) nitrat, carbon dioxy
C Nhôm sulfat, nước cất
Trang 299 Định lượng ephedrin bằng phương pháp:
A Định lượng môi trường khan với acid percloric @
B Chuẩn độ oxy hóa – khử
C Phương pháp điện hóa
D Chuẩn độ tạo phức
10 Định lượng ephedrin bằng phương pháp:
A Định lượng môi trường khan với acid percloric, chuẩn độ trung hòa với HCl @
B Định lượng môi trường khan với HCl, chuẩn độ trung hòa với acid percloric
C Định lượng môi trường khan với HCl
D Chuẩn độ trung hòa với acid percloric
11 Định tính eugenol bằng phương pháp:
A Phản ứng màu với sắt (III) clorid
B Phản ứng màu với sắt (III) clorid, phổ hồng ngoại
C Phổ hồng ngoại, sắc ký lớp mỏng
D Phản ứng màu với sắt (III) clorid, phổ hồng ngoại, sắc ký lớp mỏng @
12 Định tính eugenol bằng sắc ký lớp mỏng với thuốc thử là:
A Anisaldehyd @
B Acid acetic
C Nhôm sulfat
D Cloroform
13 Định lượng eugenol bằng phương pháp:
A Tác dụng kiềm tạo thành eugenat, tiến hành trong bình cassia @
B Định lượng môi trường khan với acid percloric
C Chuẩn độ oxy hóa – khử
D Phương pháp điện hóa
B Phương pháp cân, quang phổ
C Phương pháp quang phổ, chuẩn độ acid – base
D Phương pháp cân, quang phổ, chuẩn độ acid – base @
16 Định tính papaverin bằng phương pháp:
A Quang phổ tử ngoại – khả kiến, phản ứng tạo màu vàng với huỳnh quang xanh @
B Quang phổ tử ngoại – khả kiến
C Phản ứng tạo màu vàng với huỳnh quang xanh
Trang 30D Phản ứng Thalleoquinin, Erythroquinin
18 Thuốc thử và hiện tượng phản ứng huỳnh quang của quinin:
A Muối của quinin tác dụng với H2SO4 cho huỳnh quang xanh @
B Muối quinin tác dụng với nước brom và moniac quá thừa
C Muối quinin tác dụng với nước clo, thêm moniac và kali feroxyanua, hiện màu đỏ
D Muối quinin phát quang màu hồng
19 Thuốc thử và hiện tượng phản ứng Thalleoquinin của quinin:
A Muối quinin tác dụng với nước brom và moniac quá thừa @
B Muối của quinin tác dụng với H2SO4 cho huỳnh quang xanh
C Muối quinin tác dụng với nước clo, thêm moniac và kali feroxyanua, hiện màu đỏ
D Muối quinin phát quang màu hồng
20 Thuốc thử và hiện tượng phản ứng Erythroquinin của quinin:
A Muối quinin tác dụng với nước clo, thêm moniac và kali feroxyanua, hiện màu đỏ @
B Muối quinin tác dụng với nước brom và moniac quá thừa
C Muối của quinin tác dụng với H2SO4 cho huỳnh quang xanh
D Muối quinin phát quang màu hồng
21 Định lượng quinin bằng phương pháp:
A Phương pháp môi trường khan, đo quang @
B Phương pháp môi trường khan
C Phương pháp đo quang
D Chuẩn độ thể tích
22 Phương pháp đo quang định lượng quinin của Bandelin được thực hiện:
A Tạo tủa với thuốc thử Reinecke, hòa tan trong aceton rồi đo quang ở 525nm @
B Phương pháp đo quang dựa vào phản ứng erythroquinin
C Làm mất nhóm của –OCH3 bằng H2SO4, phenol sinh ra tạo màu đỏ với thuốc thử diazo, đo cường
độ màu
D Đo màu ở bước sóng 254 nm
23 Phương pháp định lượng Morphin
A Định lượng trong môi trường khan
B Định lượng băng phương pháp acid base @
C Định lượng băng phương pháp kết tủa
D Định lượng băng phương pháp oxy hóa khử
24 Phương pháp định lượng digoxin
A Phương pháp sắc ký lỏng ở bước sóng 218 nm @
B Phương pháp sắc ký lỏng ở bước sóng 227 nm
C Định lượng băng phương pháp kết tủa
D Định lượng trong môi trường khan
25 Phương pháp định lượng cafeine
A Phương pháp sắc ký lỏng ở bước sóng 218 nm
B Phương pháp sắc ký lỏng ở bước sóng 275 nm @
C Định lượng băng phương pháp kết tủa
D Định lượng trong môi trường khan
26 Phương pháp định lượng quinidin
A Định lượng trong môi trường khan @
Trang 31B Định lượng băng phương pháp acid base
C Định lượng băng phương pháp kết tủa
D Định lượng băng phương pháp oxy hóa khử
27 Phương pháp định lượng reserpin
A Phương pháp sắc ký lỏng ở bước sóng 268 nm @
B Phương pháp sắc ký lỏng ở bước sóng 227 nm
C Định lượng băng phương pháp kết tủa
D Định lượng trong môi trường khan
28 Phương pháp định lượng rutin
A Định lượng bằng tetrabutylmonihydroxyd @
B Định lượng bằng natri hydroxyd
C Định lượng bằng bạc nitrat
D Định lượng bằng kali permanganat
29 Phương pháp định lượng atropine
A Định lượng trong môi trường khan @
B Định lượng băng phương pháp acid base
C Định lượng băng phương pháp kết tủa
D Định lượng băng phương pháp oxy hóa khử
30 Phương pháp định lượng pilocarpin
A Định lượng trong môi trường khan @
B Định lượng băng phương pháp acid base
C Định lượng băng phương pháp kết tủa
D Định lượng băng phương pháp oxy hóa khử
31 Phương pháp định lượng strychnine
A Định lượng trong môi trường khan @
B Định lượng băng phương pháp acid base
C Định lượng băng phương pháp kết tủa
D Định lượng băng phương pháp oxy hóa khử
32 Phương pháp định tính berberin
A Phổ hấp thụ tử ngoại từ 220 nm đến 350 nm
B Phản ứng với thuốc thử clormin T
C Phản ứng với thuốc thử kali iodide
D Tất cả đều đúng @
33 Phương pháp định tính Morphin
A Phản ứng ion sulfat
B Phản ứng ion clorid @
C Đo phổ hấp thụ tử ngoại trong dung môi nước cho một cực đại hấp thụ ở 298 nm
D Phản ứng với thuốc thử clormin T
34 Phương pháp định tính digoxin
A Phản ứng với thuốc thử alkaloid
B Phản ứng với thuốc thử kali iodid
C Phổ IR @
D Phản ứng với thuốc thử clormin T
35 Phương pháp định tính cafeine
Trang 32A Phản ứng với thuốc thử dung dịch formaldehyde trong acid sulfuric
B Phản ứng với thuốc thử kali iodid
C Phản ứng với thuốc thử Kali clorat/moni clorid @
D Phản ứng với thuốc thử clormin T
36 Phương pháp định tính quinidin
A Phản ứng ion sulfat @
B Phản ứng ion clorid
C Đo huỳnh quang trong dung dịch natri hydroxyd
D Phản ứng với thuốc thử clormin T
37 Phương pháp định tính reserpin
A Phản ứng ion sulfat
B Phản ứng ion clorid
C Đo huỳnh quang trong dung dịch natri hydroxyd
D Phổ hấp thụ tử ngoại của dung dịch được đo trong khoảng bước sóng từ 255 nm đến 350 nm @
C Phản ứng với thuốc thử Kali clorat/moni clorid
D Phản ứng với thuốc thử clormin T
Trang 3344 Dung dịch berberin trong acid tạo tủa đỏ anh đào với thuốc thử
A Morphin cho phản ứng alkaloid
B Có thể định tính Morphin bằng phương pháp phổ hồng ngoại
C Phương pháp sắc ký lỏng ở bước song 263 nm
D Định lượng trong môi trường khan
48 Dung dịch muối của quinin tác dụng với oxy acid cho huỳnh quang màu gì?
A Màu xanh @
B Màu vàng
C Màu đỏ
D Màu tím
49 Dung dịch loãng muối quinin tác dụng với nước brom và moniac quá thừa có hiện tượng là:
A Tạo dẫn chất màu đỏ nhạt rồi chuyển sang màu xanh @
B Tạo dẫn chất màu xanh rồi chuyển sang màu đỏ nhạt
C Tạo dẫn chất màu vàng nhạt rồi chuyển sang màu xanh
D Tạo dẫn chất màu đỏ nhạt rồi chuyển sang màu vàng
50 Dung dịch muối quinin tác dụng với nước clo, cho thêm moniac và kali feroxyanua sẽ xuất hiện màu:
Trang 34A Phương pháp môi trường khan @
B Phương pháp đo quang
D Phản ứng trong môi trường khan
56 Quinin ít có tác động dược lý lên thể nào của Plasmodium:
A Thể thoa trùng và tiền hồng cầu @
B Thể phân liệt và giao tử bào
C Thể phân liệt và tiền hồng cầu
D Thể thoa trùng và giao tử bào
57 Phản ứng màu của ephedrin với dịch chiết chloroform, thêm dung dịch đồng (II) clorid kiềm và carbon disulfid, lắc đều và để yên, lớp cloroform có màu:
60 Định lượng ephedrin trong môi trường khan với chỉ thị là:
A Dung dịch bão hòa methyl da cam trong aceton @
B Dung dịch bão hòa methyl da cam trong nước
Trang 35C Dung dịch bão hòa phenolphtalein trong aceton
D Dung dịch bão hòa phenolphtalein trong nước
61 Định lượng ephedrin bằng phương pháp trung hòa trực tiếp bằng:
A Dung dịch HCl 0.1N với chỉ thị đỏ methyl @
B Dung dịch HCl 0.1N với chỉ thị phenolphtalein
C Dung dịch HNO3 0.1N với chỉ thị đỏ methyl
D Dung dịch HNO3 0.1N với chỉ thị phenolphtalein
62 Phương pháp đo quang định lượng quinin của Sanchez được thực hiện:
A Tạo tủa với thuốc thử Reinecke, hòa tan trong aceton rồi đo quang ở 525nm
B Phương pháp đo quang dựa vào phản ứng erythroquinin
C Làm mất nhóm của –OCH3 bằng H2SO4, phenol sinh ra tạo màu đỏ với thuốc thử diazo, đo cường
độ màu @
D Đo màu ở bước sóng 254 nm
63 Phương pháp đo quang định lượng quinin của Monnet được thực hiện:
A Tạo tủa với thuốc thử Reinecke, hòa tan trong aceton rồi đo quang ở 525nm
B Phương pháp đo quang dựa vào phản ứng erythroquinin @
C Làm mất nhóm của –OCH3 bằng H2SO4, phenol sinh ra tạo màu đỏ với thuốc thử diazo, đo cường
độ màu
D Đo màu ở bước sóng 254 nm
64 CHỌN SAI về phương pháp định tính theophylin:
A Điểm chảy ở dạng ngậm một phân tử nước sau khi sấy khô
B Phổ hấp thụ hồng ngoại
C Đun với kali hydroxyd, thêm acid sulfanilic đã được diazo hóa
D Tạo màu với sắt (III) clorid @
65 Định lượng theophylin bằng phương pháp:
A Hoà tan trong nước, thêm bạc nitrat, thêm xanh bromothymol, chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxy @
B Tạo tủa với thuốc thử Reinecke, hòa tan trong aceton rồi đo quang ở 525nm
C Phương pháp đo quang dựa vào phản ứng erythroquinin
D Làm mất nhóm của –OCH3 bằng H2SO4, phenol sinh ra tạo màu đỏ với thuốc thử diazo, đo cường
độ màu
66 Định tính emetin bằng phương pháp tạo màu, bao gồm các phản ứng, NGOẠI TRỪ:
A Phản ứng với acid Bouchadart xuất hiện màu đỏ nâu
B Phản ứng acid picric xuất hiện màu vàng
C Phản ứng acid silicovolfrmic xuất hiện màu trắng
D Phản ứng với AgNO3 tạo tủa đỏ gạch @
67 Định lượng eugenol tác dụng với dung dịch kiềm tạo thành eugenat tan trong nướ Phản ứng được tiến hành trong dụng cụ là:
Trang 3672 Định tính Morphin bằng thuốc thử formaldehyd trong acid sulfuric xuất hiện
A Màu vàng biến màu đỏ
B Màu đỏ biến màu tím @
C Màu đỏ biến màu đen
D Màu vàng biến màu tím
73 Dung dịch chuẩn độ dùng để định lượng Morphin
A Có thể định tính digoxin bằng phương pháp phổ hồng ngoại
B Định tính digoxin bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng, sau đó so với chất chuẩn
Trang 3777 Chọn phát biểu Đúng
A Có thể định tính cafeine bằng thuốc thử của nhóm alkaloid @
B Do cafein không hòa tan trong dung dịch acid clohydric nên không thể định tính bằng phương pháp hóa học
C Cafein không có đỉnh hấp thu trong vùng UV - Vis
D Cafein được chiết xuất từ lá trà bằng dung môi không phân cực
B Acid acetic khan @
C Nước đun sôi để nguội
Trang 38A Màu vàng với huỳnh quang xanh @
B Màu đỏ với huỳnh quang xanh
C Màu đỏ với huỳnh quang tím
D Màu vàng với huỳnh quang tím
91 Chuẩn bị mẫu để định lượng papaverin bằng cách:
A Hoà tan trong acid acetic băng Thêm thuỷ ngân (II) acetat @
B Hoà tan trong acid sulfuri Thêm thuỷ ngân (II) acetat
C Hoà tan trong acid acetic băng Thêm natri acetat
D Hoà tan trong acid sulfuri Thêm natri acetat
92 Trong phép định lượng papaverin, sử dụng:
A Tím tinh thể làm chỉ thị và chuẩn độ bằng acid percloric 0,1 N @
B Murexit làm chỉ thị và chuẩn độ bằng acid percloric 0,1 N
C Tím tinh thể làm chỉ thị và chuẩn độ bằng natri hydroxid 0,1 N
D Murexit làm chỉ thị và chuẩn độ bằng natri hydroxid 0,1 N
93 Trong phép định lượng papaverin, sử dụng tím tinh thể làm chỉ thị và chuẩn độ bằng acid percloric 0,1 N, hiện tượng kết thúc chuẩn độ là:
A Dung dịch có màu xanh lục @
B Tủa có màu xanh lục
C Dung dịch có màu đỏ
D Tủa có màu đỏ
Trang 3994 Khi hòa tan colchicin trong nước, thêm acid HCl, đun cách thủy, thêm vài giọt dung dịch acid FeCl 3 , sẽ xuất hiện:
D Hình cầu gai màu tím
96 Chọn sai về phương pháp chuẩn độ của colchicin:
A Định lượng acid yếu trong môi trường khan @
B Dung môi là anhydrid acetic
C Dung dịch chuẩn độ là acid percloric
D Điểm tương đương xác định bằng phương pháp đo thế
97 Phương pháp so màu để định tính colchicin dựa vào nguyên tắc:
A Đun nóng colchicin với acid HCl loãng
B Colchicin biến đổi thành colchicein @
C Colchicein có nhóm -COOH tác dụng với FeCl3
D Hiện tượng là tạo ra dung dịch có màu xám
98 Khi đun nóng colchicin với acid HCl đặc, colchicin biến đổi thành colchicein, hợp chất này có nhóm OH-phenol tác dụng với FeCl 3 tạo ra dung dịch có màu:
A Đỏ
B Vàng
C Tím
D Xanh @
99 Thuốc thử hiện màu thường sử dụng khi định tính glycyrrhizin trên sắc ký lớp mỏng là:
A Acid sulfuric 10% trong methanol @
A Quinin @
B Papaverin
C Adrenalin
D Morphin
Trang 40102 Định tính quinin bằng các phản ứng sau, ngoại trừ:
A Phản ứng huỳnh quang
B Phản ứng Thalleoquinin
C Phản ứng Erythroquinin
D Phản ứng Dragendoff @
103 Phương pháp so màu để định tính colchicin dựa vào nguyên tắc:
A Đun nóng với acid HCl đặc, colchicin biến đổi thành colchicein Hợp chất này có nhóm phenol tác dụng với FeCl3 tạo ra dung dịch có màu xanh @
OH-B Định lượng base yếu trong môi trường khan với dung môi là anhydrid acetic, dung dịch chuẩn độ
104 Phương pháp ứng dụng quang phổ để định tính colchicin dựa vào nguyên tắc:
A Đun nóng với acid HCl đặc, colchicin biến đổi thành colchicein Hợp chất này có nhóm phenol tác dụng với FeCl3 tạo ra dung dịch có màu xanh
OH-B Định lượng base yếu trong môi trường khan với dung môi là anhydrid acetic, dung dịch chuẩn độ
105 Phương pháp chuẩn độ để định tính colchicin dựa vào nguyên tắc:
A Đun nóng với acid HCl đặc, colchicin biến đổi thành colchicein Hợp chất này có nhóm phenol tác dụng với FeCl3 tạo ra dung dịch có màu xanh
OH-B Định lượng base yếu trong môi trường khan với dung môi là anhydrid acetic, dung dịch chuẩn độ
107 CHỌN SAI về phương pháp định tính digitoxin:
A Hoà tan vào ethanol 60%, thêm vài giọt acid dinitrobenzoic và vài giọt NaOH loãng, xuất hiện màu tím
B Trong acid acetic khan có FeCl3 + H2SO4 đậm đặc, xuất hiện màu xanh
C Phổ IR hoặc sắc ký, so với digitoxin chuẩn
D Chuẩn độ thể tích với NaOH, chỉ thị là đỏ methyl @
108 Định lượng digitonxin bằng phương pháp sau:
A Phản ứng tạo màu giữa digitoxin với dung dịch natri picrat kiềm, đo độ hấp thu ở 495 nm Tiến hành đồng thời với digitoxin chuẩn @
B Hoà tan vào ethanol 60%, thêm vài giọt acid dinitrobenzoic và vài giọt NaOH loãng, xuất hiện màu tím
C Trong acid acetic khan có FeCl3 + H2SO4 đậm đặc, xuất hiện màu xanh
D Phổ IR, so với digitoxin chuẩn
109 Emetin được định lượng bằng phương pháp: