1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán hình học lớp 7 trường THCS Trường Xuân, Cần Thơ năm học 2016 2017

6 462 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 131,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU * Về kiến thức: - Học sinh nhận biết và nắm đựợc các phương pháp chứng minh tam giác cân, đều, vuông cân.. - Học sinh nắm đuợc các định lí về góc, góc ngoài, định lí Pi-Ta-Go tr

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRƯỜNG XUÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2

NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN HÌNH HỌC LỚP 7 Thời gian làm bài 45 phút

KIỂM TRA CHƯƠNG II A/ MỤC TIÊU

* Về kiến thức:

- Học sinh nhận biết và nắm đựợc các phương pháp chứng minh tam giác cân, đều, vuông cân

- Học sinh nắm đuợc các định lí về góc, góc ngoài, định lí Pi-Ta-Go trong tam giác

vuông,

* Về kỹ năng:

- Học sinh vận dụng định lí về góc để tìm số đo của một góc, trong tam giác thường cũng như trong các dạng tam giác đặc biệt

- Học sinh vận dụng thành thạo định lí Pi-Ta-Go để tính số đo một cạnh trong tam giác vuông, định lí Pi-Ta-Go đảo để chứng minh tam giác là tam giác vuông

* Về thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, nghiêm túc, tính trung thực khi kiểm tra

B/ CHUẨN BỊ

* Giáo viên: đề kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

nội

dung

Tổng ba

góc trong

một tam

giác

Tổng

số đo 3

góc của 1

Tính số

đo một góc trong tam giác

Tính số

đo một góc trong

Trang 2

tam giác

tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(c1) 0,5 5%

1(c5) 0,5 5%

1(1) 1,0 10%

3 2,0 20% Các

trường

hợp bằng

nhau của

hai 

Chứng minh hai cạnh bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(3a,b) 2,0 20%

2 2,0 20% Định lí

Pitago

Định lí Pitago cho  vuông

Tính độ dài 1 cạnh trong  vuông

ĐL Pytago đảo để xác định tam giác vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(c8) 0,5 5%

1(2) 1,0 10%

2(c4,7) 1,0 10%

4 2,5 25% Tam giác

đều, cân,

vuông

cân

Nhận biết tam giác

Xác định một tam giác vuông

Vẽ hình theo đề bài

Chứng minh tam giác

Trang 3

cân, đều

cân, xác định số

đo của 1 góc trong

 cân

đều

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3(6,9,1

0)

1,5 15%

2(c2,3) 1,0 10%

1(3) 0,5 5%

1(3c) 0,5 5%

7 3,5 35%

Tổng

số câu

Tổng

điểm

Tỉ lệ %

4 2,0 20%

4 2,0 20%

5 4,5 45%

2(c4,7) 1,0 10%

1(3c) 0,5 5%

16 câu 10 100

%

NỘI DUNG ĐỀ THI

I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác là:

Câu 2:  ABC có = 900, = 450thì  ABC là tam giác:

Câu 3: Trong một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1100 Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là:

Câu 4:  ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 3cm có thể kết luận:  ABC

A vuông tại C B cân C vuông tại B D đều

Câu 5:  ABC có = 450, B 55ˆ  o  ABC là tam giác:

Câu 6: Tam giác cân muốn trở thành tam giác đều thì cần có một góc có số đo là:

Câu 7: Tam giác nào có 3 cạnh như sau là tam giác vuông?

Trang 4

A 2cm; 4cm; 6cm B 4cm; 6cm; 8cm.

C 6cm; 8cm, 10cm D 8cm; 10cm; 12cm

Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A suy ra:

A AB2= BC2+ AC2 B BC2= AB2+ AC2

C AC2= AB2+ BC2 D Cả A, B, C đều đúng

Câu 9:  ABC có AB = AC thì ABC là tam giác

Câu 10:  ABC có AB = AC và Â = 60othì  ABC là tam giác

II TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)

Bài 1: (1,0 điểm) Cho  MNK có Mˆ  30o;Kˆ  100o Tính số đo góc N

Bài 2: (1,0 điểm) Cho  DEF vuông tại D Biết DE = 3cm, DF = 6cm Tính độ dài cạnh

EF

Bài 3: (3,0 điểm) Cho ABC cân tại A kẻ AHBC (HBC)

a) Chứng minh: HB = HC

b) Kẻ HDAB (DAB), HEAC (EAC): Chứng minhHDE cân

c) Nếu choB AC= 1200thìHDE trở thành tam giác gì? Vì sao?

Trang 5

Đáp án đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Toán hình học

I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):

Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm

II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Cho  MNK có Mˆ  30o;Kˆ  100o Tính số đo góc N

Ta có Mˆ Nˆ Kˆ  180o

o o o o

o M K

N  180  ( ˆ  )  180  ( 30  100 )  50

Bài 2: (1,0 điểm)

Cho  DEF vuông tại D Biết DE = 3cm, DF = 6cm Tính độ dài cạnh EF

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác DEF vuông tại D ta có:

EF2= DE2+ DF2

= 32+ 62= 45

5 3

45 

Bài 3:

A

B

0,5

a) Chứng minh: HB = HC

Xét  AHB vuông tại H và  AHC vuông tại H

Ta có AB = AC (gt)

1,0

Trang 6

Bˆ  ˆ(gt)

Vậy  AHB =  AHC (cạnh huyền – góc nhọn)

 HB = HC (hai cạnh tương ứng)

b) Chứng minhHDE cân:

XétBDH vuông tại D vàCEH vuông tại E

Ta có: HB = HC (cmt)

C

Bˆ  ˆ(gt)

Suy raBDH =CEH (cạnh huyền - góc nhọn)

DH = HE (hai cạnh tương ứng)

Suy ra  HDE cân tại H

1,0

Chứng minh:  HED đều

Vì Â= 120onên B C o A 60o 30o

2

1 ) 180 ( 2

1 ˆ

VìBDH=CEH suy ra BHD CHE (hai góc tương ứng)

BDH vuông tại D nên Bˆ BHD 90o  BHD 90oBˆ  60o

VậyBHD CHE 60o

Ta có:BHC BHD DHE EHC

Suy raDHE BHC ( BHD CHE)

o o

o

o ( 60 60 ) 60

HED là tam giác cân (cmt) và cóDHE 60onên  HED là tam giác đều

0,5

Ngày đăng: 11/04/2017, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w