1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hóa học 12 cả năm hay, có đề kiểm tra

159 948 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hóa học 12 cả năm hay, có đề kiểm tra là bộ tài liệu hay và rất hữu ích cho các bạn sinh viên và quý bạn đọc quan tâm. Đây là tài liệu hay trong Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, luyện thi THPT Quốc gia, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng của nhiều lĩnh vực: Toán, Lý, Hoá, Sinh…. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc.Trân trọng.ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢOhttp:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htmhoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên)DANH MỤC TẠI LIỆU ĐÃ ĐĂNGA.HOÁ PHỔ THÔNG1.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF2.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word3.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC4.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1. CHUYÊN Đề TRÌNH HÓA VÔ CƠ 10 VÀ 115.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC6.BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 1407.BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 41708.ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF9.TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG10.70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word11.CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12. ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN12.Bộ câu hỏi LT Hoá học13.BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC14.CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 4815.GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC. 8616.PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 27417.TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 1218.PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 14519.BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc20.Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia21.PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 5722.BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 14523.BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 224.Trắc nghiệm Lý thuyết Hóa vô cơ phần 125.Trắc nghiệm Lý thuyết Hóa Hữu cơ phần 1, có đáp án đầy đủ26.Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa có giải chi tiết 0127.Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa có giải chi tiết 0228.Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa có giải chi tiết 0429.Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa có giải chi tiết 0530.Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa 2017 có giải chi tiết 0731.Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa 2017 có giải chi tiết 0832.Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa 2017 có giải chi tiết 0933.Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa 2017 có giải chi tiết 1334.Bài tập ôn tập HKII Hóa 10 có giải chi tiết35.Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 11 có đáp án. Tuyển tập gồm nhiều đề36.Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 1237.Hệ thống kiến thức hóa học lớp 9 rất hay38.Bài tập, lý thuyết trọng tâm và tuyển tập đề kiểm tra Hóa lớp 10 hay, đầy đủ nhất39.Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa họchttp:dethi.violet.vnpresentshowentry_id879213740.Kinh nghiệm làm bài thi đại học môn Hóa và các chuyên đề hay41.Bài tập và lý thuyết Hóa 11 đầy đủ42.Giáo án lớp 10 môn Hóa học phần 1 hay, có đề kiểm trahttp:violet.vnN_T_Qpresentshowentry_id960627343.Giáo án lớp 10 môn Hóa học phần 2 hay, có đề kiểm tra44.Giáo án lớp 10 môn Hóa học tự chọn, có đề kiểm tra45.Giáo án lớp 11 môn Hóa học phần 1 hay, có đề kiểm tra46.Giáo án lớp 11 môn Hóa học phần 2 hay, có đề kiểm tra47.Giáo án lớp 12 môn Hóa học cả năm hay, đầy đủ, có đề kiểm tra http:violet.vnN_T_Qpresentshowentry_id9587141 http:giaoan.violet.vnpresentshowentry_id951959148.Phương pháp giải nhanh bài tập Hóa học hay, tổng hợp gồm bí quyết giải, phương pháp giải http:giaoan.violet.vnpresentshowentry_id7939752 http:giaoan.violet.vnpresentshowentry_id859354449.Giáo án Hóa học 12 cả năm hay, đầy đủ, có đề kiểm tra50.Giáo án Hóa học 12 cả năm hay, có đề kiểm traB.HỌC SINH GIỎI1.Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập2.Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏiolympic Hoá học 543.CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 174.ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 5.Tuyển tập Đề thi Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THCS Lý thuyết và Bài tập6.Chuyên đề Bồi dưỡng HSG Hoá học, 12 phương pháp giải toán7.Hướng dẫn thực hành Hoá Hữu cơ Olympic hay dành cho sinh viên đại học, cao đẳng8.Bài tập Hóa Vô cơ chuyên, dành cho sinh viên và học sinh giỏi9.Bài tập Hữu cơ chuyên, dành cho sinh viên và học sinh giỏi10.OLYMPIC HÓA 10 30 4 CÓ GIẢI CHI TIẾT11.OLYMPIC HÓA 11 30 4 CÓ GIẢI CHI TIẾT12.C. HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC1.ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ2.CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠTIỂU LUẬN3.TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ4.GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH, Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình RãngHóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình RãngHóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình RãngHóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn TĩnhHóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn TĩnhHóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn TĩnhCơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn TĩnhCơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn TĩnhCơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh5.VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 446.BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 407.Giáo trình Hoá học phân tích8.Giáo trình Khoa học môi trường. http:baigiang.violet.vnpresentshowentry_id4897549.Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 110.Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 211.Giáo trình bài tập Hoá Phân tích 112.Thuốc thử Hữu cơ13.Giáo trình môi trường trong xây dựng14.Bài tập Hóa môi trường có đáp án đầy đủ nhất dành cho sinh viên Đại họcCao đẳng15.Mô hình, mô hình hóa và mô hình hóa các quá trình môi trường16.Cây trồng và các yếu tố dinh dưỡng cần thiết17.Đất đồng bằng và ven biển Việt Nam18.Chất Hữu cơ của đất, Hóa Nông học19.Một số phương pháp canh tác hiện đại,Hóa Nông học20.Bài tập Hoá Đại cương có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học21.Hướng dẫn học Hoá Đại cương dành cho sinh viên ĐH, CĐ22.Bài giảng Vai trò chất khoáng đối với thực vật PP23.Giáo trình Thực hành Hoá vô cơ dành cho sinh viên ĐH, CĐ24.Bài tập Vô cơ dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng có giải chi tiết25.Bài tập Vô cơ thi Olympic dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng có giải chi tiết26.Bài giảng Hoá học Phức chất hay và đầy đủ27.Bài giảng Hoá học Đại cương A1, phần dung dịch28.Bài tập Hoá lý tự luận dành cho sinh viên có hướng dẫn đầy đủ29.Bài tập Hoá lý trắc nghiệm dành cho sinh viên có đáp án đầy đủ30.Khoá luận Tốt nghiệp bài tập Hoá lý31.Giáo trình Hoá Phân tích dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng32.Bài giảng Điện hoá học hay dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng33.Bài tập Hoá học sơ cấp hay dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng34.Bài giảng phương pháp dạy học Hoá học 135.Bài giảng Công nghệ Hoá dầu36.Hóa học Dầu mỏ và Khí37.Bài tập Hóa dầu hay có hướng dẫn chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng38.Bài tập Công nghệ Hóa dầu, công nghệ chế biến khi hay có hướng dẫn chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng39.Bài giảng Hóa học Dầu mỏ hay dành sinh viên Đại học, cao đẳng40.Hướng dẫn thực hành Hoá Hữu cơ hay dành cho sinh viên đại học, cao đẳng41.Phụ gia thực phẩm theo quy chuẩn quốc gia42.Hướng dẫn thực hành Hoá Vô cơRC0 Các phản ứng Hoá học mang tên các nhà khoa học hay dành cho sinh viên43.Bài tập trắc nghiệm Hoá sinh hay dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng44.Bài tập Hoá học Hữu cơ có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng P145.Bài giảng Hoá học Hữu cơ 1 powerpoint hay46.Bài tập cơ chế phản ứng Hữu cơ có hướng dẫn chi tiết dành cho sinh viên47.Bài giảng Hoá học Hữu cơ dành cho sinh viên48.Bài tập Hoá sinh học hay có đáp án dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng49.Hoá học hợp chất cao phân tử50.Giáo trình Hoá học Phức chất dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng51.Bài giảng Hoá học Đại cương dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng52.Bài giảng Cơ sở Lý thuyết Hoá Hữu cơ dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng53.Bài giảng Hoá Hữu cơ dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng phần Hidrocacbon54.Bài giảng Hoá Hữu cơ dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng phần dẫn xuất Hidrocacbon và cơ kim55.Bài giảng Hoá học Hữu cơ file word đầy đủ và hay nhất56.Kỹ thuật và an toàn trong thí nghiệm, thực hành Hóa học57.Báo cáo thực hành Hóa Hữu cơ 258.Giáo trình Hóa học môi trường59.Bài tập Hóa Hữu cơ hay60.Bài tập Hóa Đại cương hay gồm Tự luận và trắc nghiệm, có giải chi tiết61.Giáo trình Hóa học Đại cương dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng62.Giáo trình Hóa Đại cương tập I, Nguyễn Văn Đang, ĐHSP Đà Nẵng63.Giáo trình Hóa Đại cương tập II, Nguyễn Văn Đang, ĐHSP Đà Nẵnghttp:violet.vnvinhannan355presentshowentry_id1083344664.D.HIỂU BIẾT CHUNG1.TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI2.557 BÀI THUỐC DÂN GIAN3.THÀNH NGỬCA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT4.CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC5.GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP6.Điểm chuẩn các trường năm 20157.Quy hoạch mạng lưới nghĩa trang năm 2020, tầm nhìn 20308.Tham nhũng và phòng chống tham nhũng9.Tuyển tập các bài ca dao Việt Nam và các bài hát ru hay10.Nhị Thập tứ hiếu (24 tấm gương hiếu thảo)11.Bác sĩ giải đáp về chuyện ấy. Giáo dục giới tính12.Kinh nguyệt và các vấn đề liên quan13.Các bệnh hiện đại hay gặp và chế độ ăn uống14.Phong tục tập quán người Việt15.Giải mộngĐoán điềm16.Điềm báo tốt xấu17.Giáo trình Tin học văn phòng hay excel18.Hỏi đáp Phong tục Người Việt K19.Lịch sử Sài Gòn qua nhiều thời kỳ KE.DANH MỤC LUẬN ÁNLUẬN VĂNKHOÁ LUẬN…1.Công nghệ sản xuất bia2.Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen3. Giảm tạp chất trong rượu4.Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel5.Tinh dầu sả6.Xác định hàm lượng Đồng trong rau7.Tinh dầu tỏi8.Tách phẩm mầu9.Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm10.Tinh dầu HỒI11.Tinh dầu HOA LÀI12.Sản xuất rượu vang13.Vấn đề mới và khó trong sách Giáo khoa thí điểm14.Phương pháp tách tạp chất trong rượu15.Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng16.REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 15117.Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum18.Chọn men cho sản xuất rượu KL 4019.Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 4020.NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN21.LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHẾ TẠO KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CỦA ĐIỆN CỰC 2122.NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA MỘT SỐ LOÀI THUỘC CHI UVARIA L. HỌ NA (ANNONACEAE)23.Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong dịch chiết từ đài hoa bụp giấm file word RE02324.Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong quả mặc nưa25.Nghiên cứu xử lý chất màu hữu cơ của nước thải nhuộm …bằng phương pháp keo tụ điện hóa26.Nghiên cứu và đề xuất hướng giải quyết các vấn đề khó và mới về hoá hữu cơ trong sách giáo khoa hoá học ở Trung học phổ thông27.Nghiên cứu chiết xuất pectin từ phế phẩm nông nghiệp, thực phẩm28.Chiết xuất quercetin bằng chất lỏng siêu tới hạn từ vỏ củ Hành tây29.Thành phần Hóa học và hoạt tính Kè bắc bộ pp30.Nghiên cứu phương pháp giảm tạp chất trong rượu Etylic31.Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel từ mỡ cá tra với xúc tác KOHγAl2O3 bằng phương pháp bề mặt đáp ứng32.Tối ưu hoá quá trình chiết ANTHOCYANIN từ bắp cải tím33.Chiết xuất và tinh chế CONESSIN, KAEMPFEROL, NUCIFERIN từ dược liệu (Ko) RE03334.Phương pháp tính toán chỉ số chất lượng nước cho một số sông thuộc lưu vực sông Nhuệ sông Đáy 35.Xử lý suy thoái môi trường cho các vùng nuôi tôm (Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ tiến tiến, phù hợp xử lý suy thoái môi trường nhằm sử dụng bền vững tài nguyên cho các vùng nuôi tôm các tỉnh ven biển Bắc bộ và vùng nuôi cá Tra ở Đồng Bằng Sông Cửu Long)36.Đánh giá học sinh dùng lý thuyết tập mờ, W813E0036 (Xây dựng một hệ thống thông tin hỗ trợ đánh giá học sinh dùng lý thuyết tập mờ)37.Công nghệ lên men mêtan xử lý chất thải làng nghề“Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm và công nghệ lên men mêtan nước thải chế biến tinh bột sắn của một số làng nghề thuộc huyện Hoài Đức, Hà Nội”38.Tính chất của xúc tác Fe2O3 biến tính bằng Al2O3(Tổng hợp và tính chất xúc tác của Fe2O3 được biến tính bằng Al2O3 và anion hóa trong phản ứng đồng phân hóa nankan”)39.Tác động môi trường của việc thu hồi đất, Word, 5, E0039 “Đánh giá ảnh hưởng môi trường của việc thu hồi đất tại quận Tây Hồ, Hà Nội” 540.Không gian hàm thường gặp, W8, E40 (“Về một số không gian hàm thường gặp”. 41.Xác định hoạt chất trong thuốc kháng sinh, W 10, E41 (Nghiên cứu xây dựng phương pháp phổ hồng ngoại gần và trung bình kết hợp với thuật toán hồi quy đa biến để định lượng đồng thời một sốhoạt chất có trong thuốc kháng sinh thuộc họ βLactam”42.Phát hiện vi khuẩn lao kháng đa thuốc bằng kỹ thuật sinh học phân tửW10.2E42 “Nghiên cứu phát hiện vi khuẩn lao kháng đa thuốc bằng kỹ thuật sinh học phân tử”43.Động lực học của sóng biển, W12, E43. NGHIÊN CỨU ĐỘNG LỰC HỌC CỦA SÓNG SAU ĐỚI SÓNG ĐỔ TẠI BÃI BIỂN NHA TRANG44.Xử lý chất thải tại nhà máy giấy hiệu quả, file word 13, E44 (NÂNG CAO HIỆU QUẢ XỬ LÝ CỦA CÁC BỂ HIẾU KHÍ BẰNG CÁCH ĐIỀU CHỈNH DINH DƯỠNG THÍCH HỢP CHO VI KHUẨN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY GIẤY45.Định lượng Paraquat bằng phương pháp sắc ký lỏng, W14, E45. (Nghiên cứu định lượng Paraquat trong mẫu huyết tương người bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao)46.Định hướng quy hoạch bảo vệ môi trường, W15, E46 “Nghiên cứu xác lập cơ sở khoa học cho định hướng quy hoạch bảo vệ môi trường khu vực Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc và các xã lân cận”47.Giải pháp thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, W16, E47. “Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội”48.Phức chất đa nhân của đất hiếm phối tử hữu cơ đa càng, W17, E48. “Phức chất đa nhân của đất hiếm và kim loại chuyển tiếp với một số phối tử hữu cơ đa càng”49.Phép tính Xentơ và ứng dụng trong cơ học chất rắn (PHÉP TÍNH TENXƠ VÀ MỘT ỨNG DỤNG TRONG CƠ HỌC VẬT RẮN BIẾN DẠNG50.Mô hình vật lý của Virut, W20, E5051. Hệ Exciton trong dải băng Graphene, W22, E51. HỆ EXCITON TRONG DẢI BĂNG GRAPHENE52.Phân tích biến đổi của gen CXCL12 ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng, W23, E52.53.Thành phần tinh dầu một số loài Bạch đàn (Eucalyptus) trồng ở Việt Nam, W26, E53.( Đánh giá đặc tính thành thành phần tinh dầu một số loài Bạch đàn (Eucalyptus) trồng ở Việt Nam và mối liên hệ của nó với một số vấn đề sinh thái môi trường điển hình’’)54.Quy trình xử lý và tái sử dụng chất thải từ quá trình mài đá trong sản xuất đá nhân tạo55.Xử lý chất thải tại các trang trại chăn nuôi lợn56.Phân tích, đánh giá chất lượng nước sông57.Tán xạ hạt nhân của các nơtron phân cực trên mặt tinh thể58.Nghiên cứu điều kiện phân tích các sulfamit bằng phương pháp sắc ký Bùi minh Thái59.Nghiên cứu, xác định mức độ tồn lưu chất độc da camdioxin và đánh giá hiệu quả thử nghiệm công nghệ Hóa Cơ xử lý dioxin K60.ẢNH HƯỞNG CỦA CO2 ĐẾN KHẢ NĂNG HÒA TAN PHYTOLITH TRONG TRO RƠM RẠ61.Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám và mô hình thuỷ văn thuỷ lực để thành lập bản đồ ngập lụt62.PHÁT TRIỂN THIẾT bị PIN NHIÊN LIỆU TỪ VI SINH VẬT63.ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA NƯỚC BIỂN DÂNG VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, NƯỚC BIỂN DÂNG64.Ứng dụng bộ kít nhuộm hóa học tế bào để phân loại bệnh bạch cầu cấp theo tiêu chuẩn FAB65.Định hướng nâng cao hiệu quả thu gom và xử ký nước thải đô thị k66.Nghiên cứu tác dụng chống lại vi khuẩn kháng kháng sinh K67.Nghiên cứu xây dựng và lồng ghép nội dung giáo dục môi trường vào chương trình đào tạo cho học sinh K68.TỔNG HỢP VẬT LIỆU HẤP PHỤ CÓ TỪ TÍNH VÀ KHẢO SÁT KHẢ NĂNG TÁCH LOẠI PHẨM MÀU AZO TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC69.XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG KHÁNG NGUYÊN TRONG QUY TRÌNH SẢN XUẤT VẮCXIN CÚMF.TOÁN PHỔ THÔNG1.TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN2.Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 500 câu có đáp án3.Phân dạng Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán4.Bộ đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán5.Chuyên đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán6.Bộ đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán7.Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm 1 tiết phút môn Toán lớp 128.Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P19.Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P210.Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P311.Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P1 có đáp án12.Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P213.Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia14.Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia.15.Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia có đáp án16.Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia17.Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán18.Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có đáp án19.Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có giải chi tiết20.Ôn tập Toán 12, luyện thi THPT Quốc gia21.Phân dạng bài tập hình học 11 rất hay có giải chi tiết các dạng22.Bài tập trắc nghiêm Toán 1123.Đề trắc nghiệm toán đại số 12 dành cho kiểm tra 1 tiêt, 15 phút có đáp ánG.LÝ PHỔ THÔNG1.GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS2.Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý, có đáp án3.Giáo án Vật lý 11 hay, đầy đủ. Có bài tập, có nhận xét rút kinh nghiệm http:giaoan.violet.vnpresentshowentry_id95195914.Giáo án Vật lý 11 hay, đầy đủ. Có bài tập cũng cố5.H.TOÁN ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC1.Bài tập Đại số Đại cương, NXB Giáo dục hay2.Bài tập Đại số Đại cương có giải chi tiết hay3.Bài tập đại số tuyến tính có giải chi tiếthttp:www.studyvn.comformulaviewthematic203?thematic_sub=208post_url=DETHIDAISO725I.SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP TIỂU HỌC1.SKKN cấp thành phố về nâng cao chất lượng dạy học thể dục ở Tiểu học2.SKKN dạy học tiếng anh ở Tiểu học3.SKKN đọc kể diễn cảm4.SKKN nâng cao chất lượng dạy học môn Tin lớp 4, 55.Phương pháp bàn tay nặn bột ưu việt và các giáo án mẫu lớp 3,4,5J.SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP THCS1.Sáng kiến kinh nghiệm Nâng cao chất lượng dạy và học môn Hóa học THCS2.Sáng kiến kinh nghiệm Nâng cao chất lượng dạy và học môn Vật Lý THCS lớp 6http:quephong.violet.vnpresentlistcat_id1327614page3K.SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP THPTL.TÀI LIỆU ÔN THI CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC NGÀNH Y1.TÀI LIỆU ÔN THI VIÊN CHỨC Y TẾ QUY TRÌNH KỸTHUẬT CHUYÊN NGÀNH PHỤC HỒI CHỨC NĂNGhttp:kgmc.edu.vnNewsDetail.asp?ArtID=214462.QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH CHÂM CỨU3.TÀI LIỆU ÔN THI VIÊN CHỨC NGÀNH Y QUY TRÌNH KỸTHUẬT Y HỌC CỔ TRUYỀN4.Bài giảng Y học Cổ truyền Tập 15.Đề cương ôn thi Lý thuyết viên chức Y tế6.Đề cương ôn thi Thực hành viên chức Y tế7.Tài liệu ôn thi viên chức y tế đầy đủ8.Tài liệu ôn thi viên chức y tế P19.Tài liệu ôn thi viên chức y tế, chăm sóc bệnh nhi10.Đề cương ôn thi viên chức y tế, bộ môn tin học cho bác sĩ11.Đề cương ôn thi viên chức Y tế12.Giáo trình bào chế thuốc dành cho dược sĩ13.Giáo trình bào chế đối tượng dược sĩ Đại học14.Phục hồi chức năng cho trẻ bại não15.Tài liệu ôn thi viên chức y tế, Y học cổ truyền16.Tài liệu ôn thi viên chức y tế, Điều dưỡng RHM17.Tài liệu ôn thi viên chức y tế, Y sĩhttp:kgmc.edu.vnNewsDetail.asp?ArtID=2144618.Câu hỏi ôn thi vấn đáp viên chức Y tế 19.Đề cương ôn thi viên chức ngành Y tế DSKHHGD20.Đề cương ôn thi viên chức ngành Y tế tổng hợphttp:soytetiengiang.gov.vnSYT41659110163802DaotaotuyendungCauhoionthituyenvienchucYte2014.aspxM.BÀI GIẢNG Y KHOA1.Đau ngực và các bệnh lý liên quan2.Bài giảng về bỏng và kỹ thuật sơ cấp cứu3.Lâm sàng và siêu âm một số bệnh lý bụng cấp không do chấn thương4.Bài giảng xơ Gan, Ung thư Ganhttp:ykhoabooks.compage35.Đái tháo đường và phương pháp điều trị6.Lọc máu trong hồi sức tích cực, phương pháp mới7.Giáo trình viêm mũi dị ứng8.Chẫn đoán hình ảnh thủng tạng rỗng9.Các rối loạn phát triển ở trẻ em10.Siêu âm vùng mặt cổ thai nhi11.Hướng dẫn sử dụng thuốc kháng sinh12.Kỹ thuật siêu âm tim thai13.Bài giảng siêu âm tuyến giáp của Giáo sư Phạm Minh Thông14.Siêu âm bất thường nhiễm sắc thể thực hành15.Chẫn đoán hình ảnh tắc ruột16.Sử dụng thuốc đối với phụ nữ cho con bú17.Siêu âm sản khoa khảo sát thực hành18.Bệnh Bướu giáp đơn thuần điều trị ngoại khoa19.Bệnh học thận tiết niệu sinh dục và lọc máu trẻ em20.Tăng huyết áp và đột quy bệnh sinh và xử trí (clinical hypertension and vascular diseases 2016)http:ykhoabooks.compage5N.SINH HỌC THPT1.Giáo án sinh học 11 đầy đủ hay http:violet.vnN_T_Qpresentshowentry_id9593008Nhị Thập tứ hiếu (24 tấm gương hiếu thảo) là quyển sách không bao giờ cũBất kể trai hay gái khi đọc và có thể noi theo được một phần cũng là điều quá quý, đáng trân trọng cho mỗi gia đình, cho đất nướcAi thực hiện theo những tấm gương này sẽ là những hiền tài có ích cho xã tắc.Tu thân, tề gia, trị quốc, thiên hạ bìnhBác sĩ giải đáp về chuyện ấy. Giáo dục giới tính là tài liệu rất cần thiết cho mọi lứa tuổi. Hy vọng tài liệu sẽ giúp chúng ta hiểu hơn, khỏe hơn và có cuộc sống hạnh phúc hơn.Những điềm báo tốt xấu bạn nên biết là tài liệu hay, làm phong phú thêm cuộc sống vốn dĩ muôn màu. Dẫu sao điều ta chưa kiểm chứng thì hãy cứ tin: Có cử có thiên, có kiên có lànhXuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc.Trân trọng.

Trang 1

TUYỂN TẬP TÀI LIỆU HAY, BÀI TẬP, GIÁO TRÌNH, BÀI GIẢNG, ĐỀ THI

PHỔ THÔNG, ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN-TIỂU LUẬN NHIỀU LĨNH VỰC KHOA HỌC

GIÁO ÁN HÓA HỌC 12 CẢ NĂM HAY

Có đề cương ôn tập HK

Có đề thi, đề kiểm tra

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA ĐẦU VÀO 12 NĂM HỌC

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Câu 1: CTCT CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3 ứng với tên gọi nào?

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm CH4 được điều chế bắng cách

A. Chưng cất phân đoạn dầu mỏ

Câu 4: Để phân biệt axetilen và etilen có thể dùng:

A dung dịch Br2 B dung dịch KMnO4 C dung dịch AgNO3/NH3 D Quì tím

Câu 5: Caosu buna là sản phẩm trùng hợp

C penta – 1,3 – đien D Buta – 1,3 – đien

Câu 6: Toluen phản ứng với hỗn hợp axit HNO3 đặc và H2SO4 đặc cho sản phẩm thế vào nguyên tử Hcủa vòng benzen ở vị trí

Câu 7: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

Câu 9: Nhóm gồm tất cả các chất nào sau đây đều phản ứng được với Na, NaOH?

A CH3COOH, C6H5OH,CH3C6H4OH B CH3OH, HCOOH,CH3C6H4OH

C CH3COOH, C6H5CH2OH, C6H5OH D HCOOH, HCHO, C6H5OH

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng CH2 = CH2 → A → B → CH3CH2OH

Câu 12 : Phương pháp hiện đại sản xuất axit CH3COOH

A oxi hóa anđehit axetic B Oxi hóa butan (xúc tác, nhiệt độ, áp suất)C.Cho metanol tác dụng với CO (có xt, nhiệt độ ) D Lên men giấm

II.TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 : (2 điểm) Thực hiện dãy biến hóa sau ( viết phương trình dạng cấu tạo thu gọn, ghi đầy đủ điều

kiện phản ứng):

CH3 – CH3 → CH3CH2Cl → CH3CH2OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOCH = CH2

Câu 2 : (2 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn.

C3H5(OH)3 , CH3CH2OH, CH3COOH, CH3CHO

Câu 3 : (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,45g chất hữu cơ X chứa C, H, O, sau đó cho sản phẩm cháy

vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Thấy khối lượng bình tăng 17,25g và có 30g kết tủa Khi làm

Trang 4

bay hơi 3,44g X thu được thể tich hơi bằng thể tích của 1,12g khí nitơ ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Xác định CTPT, CTCT của X biết X tác dụng với Na2CO3 sinh ra khí CO2 và X có mạch nhánh.

Khung ma trận đề kiểm tra học kỳ II – lớp 11 cơ bản.

(Theo hai hình thức TNKQ + TL) Tên Chủ đề

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

71,75 17,5

6,253,7537,5

1,754,545

15 10 100%

- Gọi được CT của X và viết được phương trình phản ứng cháy 0,5 điểm

- Tính được tổng khối lượng CO2 và H2O được 0,5 điểm

- Viết được phương trình phản ứng tạo kết tủa và tính được số mol được 0,5 điểm

- Xác định được số mol của CO2 và H2O được 0,5 điểm

- Xác định khối lượng và CTPT được 0,5 điểm

- Biện luận xác định CTCT được 0,5 điểm

Trang 5

ƠN TẬP ĐẦU NĂM

- Rèn luyện kĩ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất Ngược lại,

dựa vào tính chất của chất để dự đốn cơng thức của chất

- Kĩ năng giải bài tập xác định CTPT của hợp chất

3 Thái độ: Thơng qua việc rèn luyện tư duy biện chứng trong việc xét mối quan hệ giữa cấu tạo và

tính chất của chất, làm cho HS hứng thú học tập và yêu thích mơn Hố học hơn

II CHUẨN BỊ:

- Yêu cầu HS lập bảng tổng kết kiến thức của từng chương theo sự hướng dẫn của GV trước khi họctiết ơn tập đầu năm

- GV lập bảng kiến thức vào giấy khổ lớn hoặc bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhĩm

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Khơng kiểm tra.

3 Bài mới:

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

1 Ổn định lớp: Chào hỏi, kiểm diện.

2 Kiểm tra bài cũ: Khơng kiểm tra.

3 Bài mới:

Hoạt động 1

 GV lưu ý HS:

- Ở đây chỉ xét dung mơi là nước

- Sự điện li cịn là quá trình phân li các chất thành

ion khi nĩng chảy

- Chất điện li là chất khi nĩng chảy phân li thành

ion

- Khơng nĩi chất điện li mạnh là chất khi tan vào

nước phân li hồn tồn thành ion.

Những chất khi tan trong nước phân li

ra ion là những chất điện li

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.

Chất điện li yếu là chất khi tan trong nuớc chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.

Hoạt động 2

 HS nhắc lại các khái niệm axit, bazơ, muối,

hiđroxit lưỡng tính

 GV cĩ thể lấy một số thí dụ nếu cần thiết

2 Axit, bazơ và muối

Trang 6

Axit, bazơ, muối Axit là chất khi tan trong

nước phân li ra ion H+

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-

Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc NH4) và anion gốc axit

Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ

Hoạt động 3

 HS nhắc lại điều kiện để xảy ra phản ứng trao

đổi ion

 GV ?: Bản chất của phản ứng trao đổi ion là gì ?

3 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:

- Tạo thành chất kết tủa.

- Tạo thành chất điện li yếu

- Tạo thành chất khí

Bản chất là làm giảm số ion trong dung dịch.

II – NITƠ – PHOTPHO Hoạt động 4: GV lập bảng sau và yêu cầu HS điền vào.

H3PO4 là axit 3 nấc, độ mạnh trung bình, khơng cĩ tính

oxi hố như HNO3

III – CACBON-SILIC

Cấu hình electron: 1s22s22p2

Các dạng thù hình: Kim cương, than chì, fuleren

Đơn chất: Cacbon thể hiện tính khử là chủ yếu,

ngồi ra cịn thể hiện tính oxi hố

Hợp chất: CO, CO2, axit cacbonic, muối cacbonat

 CO: Là oxit trung tính, cĩ tính khử mạnh

 CO2: Là oxit axit, cĩ tính oxi hố

 H2CO3: Là axit rất yếu, khơng bền, chỉ tồn tại

trong dung dịch

Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p2

Các dạng tồn tại: Silic tinh thể và silic vơ định hình.Đơn chất: Silic vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hố

Hợp chất: SiO2, H2SiO3, muối silicat

 SiO2: Là oxit axit, khơng tan trong nước

 H2SiO3: Là axit, ít tan trong nước (kết tủa keo), yếu

hơn cả axit cacbonic

IV – ĐẠI CƯƠNG HỐ HỮU CƠ Hoạt động 1: GV yêu cầu HS cho biết các loại hợp chất hữu cơ đã được học.

Trang 7

Hợp chất hữu cơ Hiđrocacbon Dẫn xuất của hiđrocacbon

Hiđrocacbon

no

Hiđrocacbon không no Hiđrocacbon thơm

Dẫn xuất halogen

Ancol, phenol, Este

Anđehit, Xeton

Amino axit Axit

cacboxylic, Este

- Đồng đẳng: Những hợp chất hữu cơ cĩ thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhĩm CH2 nhưng

cĩ tính chất hố học tương tự nhau là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng

- Đồng phân: Những hợp chất hữu cơ khác nhau cĩ cùng CTPT gọi là các chất đồng phân

- Cĩ đồng phân mạch cacbon

- Cĩ 1 liên kết đơi, mạch hở

- Cĩ đp mạch cacbon, đf vị trí liên kết đơi

và đồng phân hình học

- Cĩ 1 liên kết

ba, mạch hở

- Cĩ đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết ba

- Cĩ 2 liên kết đơi, mạch hở - Cĩ vịng benzen

- Cĩ đồng phân

vị trí tương đối của nhánh ankyl

Tính chất hố

học

- Phản ứng thế halogen

- Phản ứng tách hiđro

- Khơng làm mất màu dung dịch KMnO4

- Phản ứng cộng

- Phản ứng trùng hợp

- Tác dụng với chất oxi hố

- Phản ứng cộng

- Phản ứng thế H ở cacbon đầu mạch cĩ liên kết ba

- Tác dụng với chất oxi hố

- Phản ứng cộng

- Phản ứng trùng hợp

- Tác dụng với chất oxi hố

- Phản ứng thế (halogen, nitro)

- Phản ứng cộng

VI – DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL - PHENOL

DẪN XUẤT HALOGEN

ANCOL NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ

PHENOL Cơng thức chung C xHyX CnH2n+1OH (n ≥ 1) C6H5OH

Tính chất hố học

- Phản ứng thế X bằng nhĩm OH

- Phản ứng tách hiđrohalogenua

- Phản ứng với kim loạikiềm

- Phản ứng thế nhĩm OH

- Phản ứng tách nước

- Phản ứng oxi hố khơng hồn tồn

- Phản ứng cháy

- Phản ứng với kim loại kiềm

- Phản ứng với dung dịch kiềm

Trang 8

- Tính oxi hoá - Có tính chất chung của

axit (tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại hoạt động)

- Tác dụng với ancol

Điều chế

- Oxi hoá ancol bậc I

- Oxi hoá etilen để điều chế anđehit axetic

- Oxi hoá ancol bậc II - Oxi hoá anđehit

- Oxi hoá cắt mạch cacbon

- Sản xuất CH3COOH + Lên men giấm

+ Từ CH3OH

V CỦNG CỐ: Trong quá trình ôn tập

VI DẶN DÒ: Xem lại phần Đại cương về hợp chất hữu cơ, hiđrocacbon, dẫn xuất halogen – ancol –

phenol; anđehit – xeton – axit cacboxylic

Xem lại phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol

* Kinh nghiệm:

………

………

Trang 9

CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT

− Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp (gốc - chức) của este

− Tính chất hố học : Phản ứng thuỷ phân (xúc tác axit) và phản ứng với dung dịch kiềm (phản ứng xà phịng hố)

− Phương pháp điều chế bằng phản ứng este hố

− Ứng dụng của một số este tiêu biểu

Hiểu được : Este khơng tan trong nước và cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn axit đồng phân

Kĩ năng

− Viết được cơng thức cấu tạo của este cĩ tối đa 4 nguyên tử cacbon

− Viết các phương trình hố học minh hoạ tính chất hố học của este no, đơn chức

− Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit, bằng phương pháp hố học

− Tính khối lượng các chất trong phản ứng xà phịng hố

B Trọng tâm

− Đặc điểm cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gốc – chức)

− Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm

II CHUẨN BỊ: Dụng cụ, hố chất: Một vài mẫu dầu ăn, mỡ động vật, dung dịch axit H2SO4, dungdịch NaOH, ống nghiệm, đèn cồn,…

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhĩm

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

 GV yêu cầu HS viết phương trình phản ứng este

hố của axit axetic với ancol etylic và isoamylic

 GV cho HS biết các sản phẩm tạo thành sau 2

phản ứng trên thuộc loại hợp chất este ? Vậy este là

gì ?

 HS nghiên cứu SGK để biết cách phân loại este,

vận dụng để phân biệt một vài este no, đơn chức

đơn giản

 GV giới thiệu cách gọi tên este, gọi 1 este để

minh hoạ, sau đĩ lấy tiếp thí dụ và yêu cầu HS gọi

tên

I – KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

C2H5OH + CH3COOH H2 SO4 đặc, t0CH3COOC2H5 + H2O

RCOOH + R'OH H2 SO4 đặc, t0RCOOR' + H2O

 Khi thay thế nhĩm OH ở nhĩm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhĩm OR’ thì được este.

* CTCT của este đơn chức: RCOOR’

R: gốc hiđrocacbon của axit hoặc H.

R’: gốc hiđrocacbon của ancol (R # H)

* CTPT của este no đơn chức, mạch hở:C n H 2n O 2 (n ≥ 2)

* Tên gọi: Tên gốc hiđrocacbon R’ + tên gốc axit.

Thí dụ:

CH3COOCH2CH2CH3: propyl axetatHCOOCH3: metyl fomat

Trang 10

Hoạt động 2

 HS nghiên cứu SGK để biết một vài tính chất

vật lí của este

 GV ?: Vì sao este lại cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn

hẳn với các axit đồng phân hoặc các ancol cĩ cùng

khối lượng mol phân tử hoặc cĩ cùng số nguyên tử

cacbon ?

 GV dẫn dắt HS trả lời dựa vào kiến thức về liên

kết hiđro

 GV cho HS ngửi mùi của một số este (etyl

axetat, isoamyl axeta), yêu cầu HS nhận xét về mùi

Thí dụ:

CH3CH2CH2COOH: (M = 88) t =163,5s0 0CTan nhiều trong nước

CH3[CH2]3CH2OH: (M = 88), t0s

= 1320CTan ít trong nước

CH3COOC2H5: (M = 88), t = 77s0 0CKhơng tan trong nước

Nguyên nhân: Do giữa các phân tử este khơng

tạo được liên kết hiđro với nhau và liên kết hiđro giữa các phân tử este với nước rất kém.

- Các este thường cĩ mùi đặc trưng: isoamyl axetat cĩ mùi chuối chín, etyl butirat và etyl propionat cĩ mùi dứa; geranyl axetat cĩ mùi hoa hồng…

Hoạt động 3

 GV yêu cầu HS nhận xét về phản ứng este hố ở

2 thí dụ đầu tiên ? Phản ứng este hố cĩ đặc điểm

gì ?

 GV đặt vấn đề: Trong điều kiện của phản ứng

este hố thì một phần este tạo thành sẽ bị thuỷ

phân

 GV yêu cầu HS viết phương trình hố học của

phản ứng thuỷ phân este trong mơi trường axit

 GV hướng dẫn HS viết phương trình phản ứng

thuỷ phân este trong mơi trường kiềm

CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH

* Đặc điểm của phản ứng: Phản ứng chỉ xảy ra 1chiều

Hoạt động 4

 GV ?: Em hãy cho biết phương pháp chung để

điều chế este ?

 GV giới thiệu phương pháp riêng để điều chế

este của các ancol khơng bền(sgk)

IV ĐIỀU CHẾ

Bằng phản ứng este hố giữa axit cacboxylic và ancol

RCOOH + R'OH H2 SO4 đặc, t0RCOOR' + H2O

 HS tìm hiểu SGK để biết một số ứng dụng của

este

 GV ?: Những ứng dụng của este được dựa trên

những tính chất nào của este ?

- Một số este cĩ mùi thơm, khơng độc, được dùng làm chất tạo hương trong cơng nghiệp thựcphẩm (benzyl fomat, etyl fomat, ), mĩ phẩm (linalyl axetat, geranyl axetat,…),…

V CỦNG CỐ: Bài tập 1 và 3 trang 7 (SGK)

VI DẶN DỊ: - Xem trước bài LIPIT

- Bài tập về nhà: 2,4,6 trang 7 (SGK)

Trang 11

− Khái niệm và phân loại lipit.

− Khái niệm chất béo, tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính chất chung của este và phản ứng hiđro hoá chất béo lỏng), ứng dụng của chất béo

− Cách chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxi không khí

Kĩ năng

− Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của chất béo

− Phân biệt được dầu ăn và mỡ bôi trơn về thành phần hoá học

− Biết cách sử dụng, bảo quản được một số chất béo an toàn, hiệu quả

− Tính khối lượng chất béo trong phản ứng

B Trọng tâm

− Khái niệm và cấu tạo chất béo

− Tính chất hóa học cơ bản của chất béo là phản ứng thủy phân (tương tự este)

II CHUẨN BỊ:

- GV: Mỡ dầu ăn hoặc mỡ lợn, cốc, nước, etanol, để làm thí nghiệm xà phòng hoá chất béo.

- HS: Chuẩn bị tư liệu về ứng dụng của chất béo.

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este ? Chọn mộtCTCT của este và trình bày tính chất hoá học của chúng Minh hoạ bằng phương trình phảnứng

* Cấu tạo: Phần lớn lipit là các este phức tạp,

bao gồm chất béo (triglixerit), sáp, steroit và

Trang 12

 HS nghiên cứu SGK để nắm khái niệm

của chất béo

 GV giới thiệu đặc điểm cấu tạo của các

axit béo hay gặp, nhận xét những điểm giống

nhau về mặt cấu tạo của các axit béo

 GV giới thiệu CTCT chung của axit béo,

giải thích các kí hiệu trong công thức

* Các axit béo hay gặp:

C17H35COOH hay CH3[CH2]16COOH: axit stearic

C17H33COOH hay

cis-CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH: axit oleic

C15H31COOH hay CH3[CH2]14COOH: axit panmitic

 Axit béo là những axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh, có thể no hoặc không no

* CTCT chung của chất béo:

(C17H33COO)3C3H5: trioleoylglixerol (triolein)(C15H31COO)3C3H5: tripanmitoylglixerol (tripanmitin)

Hoạt động 2

 GV ?: Liên hệ thực tế, em hãy cho biết

trong điều kiện thường dầu, mỡ động thực

vật có thể tồn tại ở trạng thái nào ?

 GV lí giải cho HS biết khi nào thì chất

béo tồn tại ở trạng thái lỏng, khi nào thì chất

béo tồn tại ở trạng thái rắn

 GV ? Em hãy cho biết dầu mỡ động thực

vật có tan trong nước hay không ? Nặng hay

nhẹ hơn nước ? Để tẩy vết dầu mỡ động thực

vật bám lên áo quần, ngoài xà phòng thì ta

có thể sử dụng chất nào để giặt rửa ?

2 Tính chất vật lí (sgk)

* Ở điều kiện thường: Là chất lỏng hoặc chất rắn

- R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon no thì chất béo là chất rắn

- R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon không

no thì chất béo là chất lỏng

* Không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ không cực: benzen, clorofom,…

* Nhẹ hơn nước, không tan trong nước

Hoạt động 3

 GV ?: Trên sở sở đặc điểm cấu tạo của

chất béo, em hãy cho biết chất béo có thể

tham gia được những phản ứng hoá học

nào ?

 HS viết PTHH thuỷ phân chất béo trong

môi trường axit và phản ứng xà phòng hoá

 GV biểu diễn thí nghiệm về phản ứng

thuỷ phân và phản ứng xà phòng hoá HS

Trang 13

quan sát hiện tượng.

 GV ?: Đối với chất béo lỏng cịn tham gia

được phản ứng cộng H2, vì sao ?

c Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng

(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5(lỏng) (rắn)

Ni

175 - 190 0 C

Hoạt động 4

 GV liên hệ đến việc sử dụng chất béo

trong nấu ăn, sử dụng để nấu xà phịng Từ

đĩ HS rút ra những ứng dụng của chất béo

4 Ứng dụng(sgk)

V CỦNG CỐ

1 Chất béo là gì ? Dầu ăn và mỡ động vật cĩ điểm gì khác nhau về cấu tạo và tính chất vật

lí ? Cho thí dụ minh hoạ

2 Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?

A Chất béo khơng tan trong nước.

B Chất béo khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung mơi hữu

C Dầu ăn và mỡ bơi trơn cĩ cùng thành phần nguyên tố 

D Chất béo là este của glixerol và các axit cacboxylic mạch dài, khơng phân nhánh.

3 Trong thành phần của một loại sơn cĩ trieste của glixerol với axit linoleic C17H31COOH và axit linolenic C17H29COOH Viết CTCT thu gọn của các trieste cĩ thể của hai axit trên với glixerol

VI DẶN DỊ

1 Bài tập về nhà: 1 → 3 trang 11-12 (SGK).

2 Xem trước bài LUYỆN TẬP ESTE VÀ CHẤT BÉO

* Đọc thêm bài: KHÁI NIỆM VỀ XÀ PHỊNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP

Trang 14

TiÕt PPCT: 01

Ngµy so¹n:………

Ngµy d¹y:………

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về este và lipit

2 Kĩ năng: Giải bài tập về este.

3 Thái độ: Rèn cho HS thái độ học tập nghiêm túc, có trọng tâm

II CHUẨN BỊ: Các bài tập.

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (lúc luyện tập)

3 Bài mới:

nguyên tố, đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học

Đặc điểm cấu tạo phân tử

Là hợp chất esteTrieste của glixerol với axit

 HS viết dưới sự hướng dẫn của GV

Bài 2: Khi đun hỗn hợp 2 axit cacboxylic

đơn chức với glixerol (xt H2SO4 đặc) có thể thu được mấy trieste ? Viết CTCT của các chất này

Giải

Có thể thu được 6 trieste

RCOO RCOO

CH2CH

CH2R'COO

RCOO R'COO

CH2CH

CH2RCOO

R'COO R'COO

CH2CH

CH2RCOO R'COO

RCOO

CH2CH

CH2R'COO

RCOO RCOO

CH2CH

CH2RCOO

R'COO R'COO

CH2CH

CH2R'COO

Hoạt động 3

 GV ?:

- Em hãy cho biết CTCT của các este ở 4 đáp án

có điểm gì giống nhau ?

- Từ tỉ lệ số mol nC17H35COOH :

nC15H31COOH = 2:1, em hãy cho biết số

lượng các gốc stearat và panmitat có trong este ?

Bài 3: Khi thuỷ phân (xt axit) một este thu

được hỗn hợp axit stearic (C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2:1

Este có thể có CTCT nào sau đây ?

Trang 15

 GV ?: Trong số các CTCT của este no, đơn

chức, mạch hở, theo em nên chọn công thức

nào để giải quyết bài toán ngắn gọn ?

 HS xác định Meste, sau đó dựa vào CTCT

chung của este để giải quyết bài toán

 GV hướng dẫn HS xác định CTCT của este

HS tự gọi tên este sau khi có CTCT

Bài 4: Làm bay hơi 7,4g một este A no, đơn

chức, mạch hở thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,2g O2 (đo ở cùng điều kiện t0, p)

a) Xác định CTPT của A.

b) Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 7,4g A

với dung dịch NaOH đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,8g muối Xác định CTCT vàtên gọi của A

Giải a) CTPT của A

RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH 0,1→ 0,1

 mRCOONa = (R + 67).0,1 = 6,8  R = 1

 R là HCTCT của A: HCOOC2H5: etyl fomat

Hoạt động 5

 GV hướng dẫn HS giải quyết bài toán

 HS giải quyết bài toán trên cơ sở hướng dẫn

của GV

Bài 5: Khi thuỷ phân a gam este X thu được

0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat

C17H31COONa và m gam natri oleat

C17H33COONa Tính giá trị a, m Viết CTCT

X là C17H31COO−C3H5(C17H33COO)2

nX = nC3H5(OH)3 = 0,01 (mol)  a = 0,01.882 = 8,82g

Hoạt động 6

 HS xác định CTCT của este dựa vào 2 dữ

Bài 6: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn,

mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y Tên của

Trang 16

kiện: khối lượng của este và khối lượng của

ancol thu được

 HS khác xác định tên gọi của este

X là

A etyl fomat B etyl propionat

C etyl axetat  D propyl axetat Hoạt động 7

 HS xác định số mol của etyl axetat, từ đó

suy ra % khối lượng

Bài 8: 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và

etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 g dung dịch NaOH 4% % khối lượng của etyl axetattrong hỗn hợp là

A 22% B 42,3% C 57,7%

D 88%

V CỦNG CỐ: Trong tiết luyện tập

VI DẶN DÒ: Xem lại kiến thức đã học về bài glucozơ.

Trang 17

- Khái niệm, phân loại cacbohiđrat

- Công thức cấu tạo dạng mạch hở, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, nhiệt độ nóngchảy, độ tan), ứng dụng của glucozơ

Hiểu được:

Tính chất hóa học của glucozơ: Tính chất của ancol đa chức, anđehit đơn chức; phản ứnglên men rượu

Kĩ năng

- Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ, fructozơ

- Dự đoán được tính chất hóa học

- Viết được các PTHH chứng minh tính chất hoá học của glucozơ

- Phân biệt dung dịch glucozơ với glixerol bằng phương pháp hoá học

- Tính khối lượng glucozơ trong phản ứng

B Trọng tâm

− Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ và fructozơ

− Tính chất hóa học cơ bản của glucozơ (phản ứng của các nhóm chức và sự lên men)

II CHUẨN BỊ:

1 Dụng cụ: Ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút nhỏ giọt, đèn cồn.

2 Hoá chất: Glucozơ, các dung dịch AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH

3 Các mô hình phân tử glucozơ, fructozơ, hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học.

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + trực quan + hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.

3 Bài mới:

Trang 18

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRỊ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Ti

ết 6: Hoạt động 1

 GV cho HS quan sát mẫu glucozơ Nhận

xét về trạng thái màu sắc ?

 HS tham khảo thêm SGK để biết được một

số tính chất vật lí khác của glucozơ cũng như

trạng thái thiên nhiên của glucozơ

I – TÍNH CHẤT VẬT LÍ – TRẠNG THÁI

TỰ NHIÊN

- Chất rắn, tinh thể khơng màu, dễ tan trong nước, cĩ vị ngọt nhưng khơng ngọt bằng đường mía

- Cĩ trong hầu hết các bộ phận của cơ thể thực vật như hoa, lá, rễ,… và nhất là trong quảchín (quả nho), trong máu người (0,1%)

Hoạt động 2

 HS nghiên cứu SGK và cho biết: Để xác

định CTCT của glucozơ, người ta căn cứ vào

kết quả thực nghiệm nào ?

 Từ các kết quả thí nghiệm trên, HS rút ra

những đặc điểm cấu tạo của glucozơ

 HS nên CTCT của glucozơ: cách đánh số

- Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 → dung dịch màu xanh lam → Phân tử glucozơ cĩ nhiều nhĩm -OH kề nhau

- Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO

→ Phân tử glucozơ cĩ 5 nhĩm –OH

- Khử hồn tồn glucozơ thu được hexan → Trong phân tử glucozơ cĩ 6 nguyên tử C và cĩmạch C khơng phân nhánh

Kết luận: Glucozơ là hợp chất tạp chứa, ở

dạng mạch hở phân tử cĩ cấu tạo của anđehit đơn chức và ancol 5 chức.

CTCT:

CH6 2OH CHOH CHOH CHOH CHOH CH O5 4 3 2 1

Hay CH2OH[CHOH]4CHO

Hoạt động 3

 GV ?: Từ đặc điểm cấu tạo của glucozơ,

em hãy cho biết glucozơ cĩ thể tham gia

được những phản ứng hố học nào ?

 GV biểu diễn thí nghiệm dung dịch

glucozơ + Cu(OH)2 Hs quan sát hiện tượng,

giải thích và kết luận về phản ứng của

glucozơ với Cu(OH)2

 HS nghiên cứu SGK và cho biết cơng thức

este của glucozơ mà phân tử cho chứa 5 gốc

axetat Từ CTCT này rút ra kết luận gì về

glucozơ ?

III – TÍNH CHẤT HỐ HỌC

1 Tính chất của ancol đa chức

a) Tác dụng với Cu(OH)2 → dung dịch màu xanh lam

2C6H12O6 + Cu(OH)2 →(C6H11O6)2Cu + 2H2O Phức đồng(II) glucozo

b) Phản ứng tạo este

Glucozơ + (CH3CO)2O piriđin Este chứa 5 gốc CH3COO

Tiết 7:

Hoạt động 4

 GV biểu diễn thí nghiệm dung dịch

glucozơ + dd AgNO3/NH3, đun nĩng Hs quan

sát hiện tượng, giải thích và viết PTHH của

phản ứng

2 Tính chất của anđehit đơn chức

a) Oxi hố glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3

CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0

CH2OH[CHOH]4COONH 4 + 2Ag + NH4NO3amoni gluconat

b) Khử glucozơ bằng hiđro

CH2OH[CHOH]4CHO + H2Ni, t0 CH2OH[CHOH]4CH 2 OH

Trang 19

 HS viết PTTT của phản ứng khử glucozơ

 HS nghiên cứu SGK và cho biết phương

pháp điều chế glucozơ trong công nghiệp

 HS nghiên cứu SGK đ biết những ứng

dụng của glucozơ 2 Ứng dụng: Dùng làm thuốc tăng lực, tráng gương ruột phích, là sản phẩm trung gian đ

sản xuất etanol từ các nguyên liệu có chứa tinh bột hoặc xenlulozơ

Hoạt động 6

 HS nghiên cứu SGK và cho biết: CTCT

của fructozơ và những đặc điển cấu tạo của

 HS nghiên cứu SGK và cho biết những

tính chất lí học, hoá học đặc trưng của

fructozơ

 GV yêu cầu HS giải thích nguyên nhân

fructozơ tham gia phản ứng oxi hoá bới dd

OH H

HO

OH

H OH

H

CH2OH

CH2OH

C O H

HO

OH

H OH

H

CH2OH

OH

OH- OH

-glucozô enñiol fructozô

V – ĐỒNG PHÂN CỦA GLUCOZƠ – FRUCTOZƠ

* CTCT dạng mạch hở

CH6 2OH CHOH CHOH CHOH CO5 4 3 2 CH1 2OH

Hay CH2OH[CHOH]3COCH2OH

* Là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài, Đặc biệt trong mật ong có tới 40% fructozơ

Fructozô OH- Glucozô

V CỦNG CỐ:

1 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.

C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.

D Metyl -glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.

2

Trang 20

a) Hãy cho biết công thức dạng mạch hở của glucozơ và nhận xét về các nhóm chức của nó

(tên nhóm chức, số lượng , bậc nếu có) Những thí nghiệm nào chứng minh được glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ?

b) Hãy cho biết công thức dạng mạch vòng của glucozơ và nhận xét về các nhóm chức của

nó (tên, số lượng, bậc và vị trí tương đối trong không gian) Những thí nghiệm nào chứng minh được glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ?

c) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở những dạng nào (viết công thức và gọi tên) ?

- Công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí, ( trạng thái, màu, độ tan)

- Tính chất hóa học của tinh bột và xenlulozơ: Tính chất chung (thuỷ phân), tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot, phản ứng của xenlulozơ với axit HNO3); ứng dụng

Kĩ năng

- Quan sát mẫu vật thật, mô hình phân tử, làm thí nghiệm rút ra nhận xét

- Viết các PTHH minh hoạ cho tính chất hoá học

- Phân biệt các dung dịch : saccarozơ, glucozơ, glixerol bằng phương pháp hoá học

- Tinh khối lượng glucozơ thu được từ phản ứng thuỷ phân các chất theo hiệu suất

B Trọng tâm

− Đặc điểm cấu tạo phân tử của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ;

− Tính chất hóa học cơ bản của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

II CHUẨN BỊ:

1 Dụng cụ: Ống nghiệm, ống nhỏ giọt.

2 Hoá chất: Dung dịch I2, các mẫu saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

3 Các sơ đồ, hình vẻ, tranh ảnh có liên quan đến nội dung bài học.

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

T8: Trình bày đặc điểm cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ Viết PTHH minh hoạ cho

các đặc điểm cấu tạo đó

T9: Trình bày tính chất hoá học của saccarozơ Viết các PTHH của phản ứng.

3 Bài mới:

Trang 21

Tiết 8:

Hoạt động 1

 HS nghiên cứu SGK để biết được tính chất vật

lí, trạnh thái thiên nhiên của được saccarozơ

I – SACCAROZƠ Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có

trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

 HS nghiên cứu SGK vàcho biết để xác định

CTCT của saccarozơ, người ta căn cứ vào những

kết quả thí nghiệm nào ?

 HS nghiên cứu SGK và cho biết CTCT của

saccarozơ, phân tích và rút ra đặc điểm cấu tạo

Kết luận: Saccarozơ là một đisaccarit được

cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

 Trong phân tử saccarozơ không có nhóm anđehit, chỉ có các nhóm OH ancol

Hoạt động 3

 HS nghiên cứu SGK vàcho biết hiện tượng

phản ứng khi cho dung dịch saccarozơ tác dụng

với Cu(OH)2 Giải thích hiện tượng trên

 HS nghiên cứu SGK và viết PTHH của phản

ứng thuỷ phân dung dịch saccarozơ và điều kiện

 HS xem SGK và nghiên cứu các công đoạn

của quá trình sản xuất đường saccarozơ

*GV liên hệ với quy trình sản xuất đường ở nhà

máy đường từ đó giáo dục HS cách bảo quản

đường, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, giáo

dục HS ý thức bảo vệ môi trường

- Là thực phẩm quan trọng cho người

- Trong công nghiệp thực phẩm, saccarozơ là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo, nước gải khát, đồ hộp

- Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ là nguyên liệu dùng để pha thuốc Saccarozơ còn

là nguyên liệu để thuỷ phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, trángruột phích

Tiết 9:

Trang 22

Hoạt động 1

 GV cho HS quan sát mẫu tinh bột

 HS quan sát, liên hệ thực tế, nghiên cứu SGK

cho biết tính chất vật lí của tinh bột

II – TINH BỘT

1 Tính chất vật lí: Chất rắn, ở dạng bột, vơ

định hình, màu trắng, khơng tan trong nước lanh Trong nước nĩng, hạt tinh bột sẽ ngậm nước và trương phồng lên tạo thành dung dịch keo, gọi là hồ tinh bột

2 Cấu tạo phân tử

* Thuộc loại polisaccarit, phân tử gồm nhiều mắt xích C6H10O5 liên kết với nhau

- Amilopectin: Gồm các gốc -glucozơ liên kết với nhau tạo thành mạng khơng gian phân nhánh

* Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ

quá trình quang hợp.

CO2 H2O, as C6H12O6 (C6H10O5)ndiệp lục glucozơ tinh bột

Hoạt động 3

 HS nghiên cứu SGK và cho biết điều kiện xảy

ra phản ứng thuỷ phân tinh bột Viết PTHH của

 HS quan sát hiện tượng, nhận xét

 GV cĩ thể giải thích thêm sự tạo thành hợp

chất a\màu xanh

b Phản ứng màu với iot

Hồ tinh bột + dd I2 → hợp chất màu xanh

→ nhận biết hồ tinh bột

Giải thích: Do cấu tạo ở dạng xoắn, cĩ lỗ rỗng,

tinh bột hấp thụ iot cho màu xanh tím

Hoạt động 4

 HS nghiên cứu SGK để biết các ứng dụng của

tinh bột cũng như sự chuyển hố tinh bột trong

Hoạt động 5

 GV cho HS quan sát một mẫu bơng nõn

 HS quan sát + nghiên cứu SGK và cho biết

tính chất vật lí cũng như trạng thái thiên nhiên

III – XENLULOZƠ

1 Tính chất vật lí, trạng thái thiên nhiên(sgk)

- Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, khơng mùi vị Khơng tan trong nước và nhiều dung mơi hữu cơ như etanol, ete, benzen,

Trang 23

của xenlulozơ nhưng tan được trong nước Svayde là dung dịch

Cu(OH)2/dd NH3

- Là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối

Hoạt động 6

 HS nghiên cứu SGK và cho biết đặc điểm cấu

tạo của phân tử xenlulozơ ?

 GV ?: Giữa tinh bột và xenlulozơ cĩ điểm gì

giống và khác nhau về mặt cấu tạo ?

2 Cấu tạo phân tử

- Là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc

-glucozơ liên kết với nhau tạo thành mạch dài,

cĩ khối lượng phân tử rất lớn (2.000.000) Nhiềumạch xenlulozơ ghép lại với nhau thành sợi xenlulozơ

- Xenlulozơ chỉ cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 cĩ 3 nhĩm OH

(C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n

Hoạt động 7

 HS nghiên cứu SGK và cho biết điều kiện của

phản ứng thuỷ phân xenlulozơ và viết PTHH

của phản ứng

3 Tính chất hố học

a Phản ứng thuỷ phân

(C6H10O5)n + nH2O H+, t0 nC6H12O6

 GV cho HS biết các nhĩm OH trong phân tử

xenlulozơ cĩ khả năng tham gia phản ứng với

axit HNO3 cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác tương tự

như ancol đa chức

 HS tham khảo SGK và viết PTHH của phản

ứng

b Phản ứng với axit nitric

[C6H7O2(OH)3] + 3HNO3 H2SO4 đặc[C6H7O2(ONO2)3]n + 3H2O

- Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng khơng khĩi và chế tạo phim ảnh

V CỦNG CỐ:

1 Đặc điểm cấu tạo của saccarozơ ?

2 Tính chất hố học của saccarozơ ?

3 Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch I2 cho màu xanh Nước ép quả chuối chín cho

phản ứng tráng bạc Hãy giải thích 2 hiện tượng nĩi trên ?

4 Viết PTHH của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hố sau :

Khí cacbonic → Tinh bột → Glucozơ → Ancol etylicGọi tên các phản ứng

5 So sánh sự giống nhau vàkhác nhau về CTPT của xenlulozơ và tinh bột.

6 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bơng là 1.750.000 của xenlulozơ

trong sợi gai là 5.900.000 Tính số gốc glucozơ (C6H10O5) trong mỗi loại xenlulozơ nêu trên

VI DẶN DỊ

* Bài tập về nhà:

T8: Làm bài tập 6/34(sgk)

T9 : Làm bài tập 1 đến 5/34 trong SGK.

2 Xem trước bài nội dung của phần KIẾN THỨC CẦN NHỚ trongbài LUYỆN TẬP:

CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIĐRAT và ghi vào vở bài tập theo bảng sau:

Trang 24

- Cấu tạo của các loại cacbohiđrat điển hình.

- Các tính chất hoá học đặc trưng của các loại cacbohiđrat và mốt quan hệ giữa các loại hợpchất đó

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện cho HS phương pháp tư duy trừu tượng, từ cấu tạo phức tạp của các loại

cacbohiđrat, đặc biệt là các nhóm chức suy ra tính chất hoá học thông qua giải các bài tậpluyện tập

- Giải các bài tập hoá học về hợp chất cacbohiđrat

II CHUẨN BỊ:

- HS chuẩn bị bảng tổng kết về các hợp chất cacbohiđrat theo mẫu đã cho sẵn.

- Một số bài tập hoá học trong SGK

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

 HS dựa vào tính chất riêng đặc trưng của mỗi

chấ để phân biệt các dung dịch riêng biệt

 GV hướng dẫn HS giải quyết nếu HS không

tự giải quyết được

Bài 2: Trình bày phương pháp hoá học để

phân biệt các dung dịch riêng biệt trong mỗi nhóm chất sau đây:

a) Glucozơ, glixerol, anđehit axetic b) Glucozơ, saccarozơ, glixerol c) Saccarozơ, anđehit axetic, hồ tinh bột Hoạt động 2

 HS viết PTHH của phản ứng thuỷ phân tinh

bột vằcn cứ vào hiệu suất phản ứng để tính khối

lượng glucozơ thu được

Bài 3: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ

có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ, nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 75%

Đáp án 666,67kg

Hoạt động 3

 HS tính khối lượng của tinh bột và xenlulozơ

 Viết PTHH thuỷ phân các hợp chất, từ

phương trình phản ứng tính khối lượng các chất

Bài 4: Tính khối lượng glucozơ thu được khi

thuỷ phân:

a) 1 kg bột gạo có chứa 80% tinh bột.

b) 1 kg mùn cưa có chứa 50% xenlulozơ, còn

Trang 25

có liên quan lại là tạp chất trơ.

c) 1 kg saccarozơ.

Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Đáp số a) 0,8889 kg b) 0,556 kg c) 0,5263kg Hoạt động 4

 Câu a HS tự giải quyết được trên cơ sở của

bài toán xác định CTPT hợp chất hữu cơ

 Câu b HS viết PTHH của phản ứng và tính

khối lượng Ag thu được dựa vào phương trình

phản ứng đó

Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 16,2g một

cacbohiđrat thu được 13,44 lít CO2 (đkc) và 9g

H2O

a) Xác định CTĐGN của X X thuộc loại

cacbohiđrat đã học

b) Đun 16,2g X trong dung dịch axit thu được

dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được bao nhiêu gam Ag ? Giả

sử hiệu suất của quá trình là 80%

Đáp án a) CTĐGN là C6H10O5 → CTPT là (C6H10O5)n,

X là polisaccarit

b) mAg = 17,28g

V CỦNG CỐ

1 Xenlulozơ không thuộc loại

đisaccarit

2 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí CO2sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 75g kết tủa Giá trị m là:

3 Xenlulozơ trinitrat được điều chế xenlulozơ và axit HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc, nóng

Để có được 29,7kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit HNO3 (hiệu suất phản ứng 90%) Giá trị m là:

4 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic X, Y lần lượt là:

A glucozơ, ancol etylicB mantozơ, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic

5 Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là

VI DẶN DÒ

1 Bài tập về nhà: Các câu hỏi và bài tập có liên quan đến xenlulozơ trong SGK.

2 Xem trước bài nội dung của bài thực hành: ĐIỀU CHẾ, TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA

Trang 26

Mục đích, cách tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm :

− Điều chế etyl axetat

− Phản ứng xà phòng hoá chất béo

− Phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2

− Phản ứng của hồ tinh bột với iot

Kĩ năng

− Sử dụng dụng cụ hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên

− Quan sát, nêu hiện tượng thí nghiệm, giải thích và viết các phương trình hoá học, rút ra nhận xét

− Viết tường trình thí nghiệm

1 Dụng cụ: Ống nghiệm, bát sứ nhỏ, đũa thuỷ tinh, ống thuỷ tinh, nút cao su, giá thí nghiệm,

giá để ống nghiệm, đèn cồn, kiềng sắt

2 Hoá chất: C2H5OH, CH3COOH nguyên chất; dung dịch: NaOH 4%, CuSO4 5%; glucozơ1%; NaCl bão hoà; mỡ hoặc dầu thực vật; nước đá

III PHƯƠNG PHÁP: Các nhóm HS tiến hành thí nghiệm và viết bản tường trình theo mẫu.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

 GV nêu mục tiêu, yêu cầu, nhấn mạnh những

điểm cần chú ý trong tiết thực hành

 GV hướng dẫn HS lắp ráp thiết bị điều chế

etyl axetat, thao tác dùng đũa thuỷ tinh khuấy

đều trong thí nghiệm về phản ứng xà phòng hoá

Hoạt động 2

 HS tiến hành thí nghiệm như hướng dẫn trong

SGK

 GV hướng dẫn HS quan sát hiện tượng xảy ra

trong quá trình thí nghiệm HS quan sát mùi và

tính tan của este điều chế được

Thí nghiệm 1: Điều chế etyl axetat

Hoạt động 3

 HS tiến hành thí nghiệm như hướng dẫn trong

SGK

Thí nghiệm 2: Phản ứng xà phòng hoá.

Trang 27

 GV hướng dẫn HS quan sát lớp chất rắn,

trắng nhẹ nổi trên bề mặt bát sứ, đó là muối natri

của axit béo

 Cần lưu ý phài dùng đũa thuỷ tinh khuấy đều

hỗn hợp trong bát sứ có thêm vài giọt nước để

- HS thu dọn dụng cụ, hoá chất, vệ sinh phòng

thí nghiệm, lớp học, viết bản tường trình

- Qua việc thu dọn dụng cụ hóa chất GV giáo

dục HS ý thức bảo vệ môi trường

V DẶN DÒ:

* Viết bài tường trình thí nghiệm theo mẫu sau:

Mẫu báo cáo thí nghiệm:

Họ và tên học sinh: Tên bài thực hành:

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tư duy sáng tạo, độc lập trung thực trong quá trình làm bài

Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm

II CHUẨN BỊ

Hs : Học kĩ bài ở 2 chương 1 và 2

GV : Chuẩn bị nội dung kiểm tra Thành lập ma trận

MA TRẬN KHÔNG GHI CHUẨN

Nội dung kiến

Trang 28

1 Este 2 câu

0,8 đ

1câu0,4 đ

2 câu0,8 đ

2 câu0,4 đ

7 câu 2,8 đ

(28%)

2 Lipit 1 câu

0,4 đ

1 câu 0,4 đ

(4%)

3 Glucozơ,

fructozơ

1 câu0,4 đ

2 câu0,8 đ

1 câu0,4 đ

1 câu0,4 đ

5 câu 2,0 đ

(20%)

4 Saccarozơ 1 câu

0,4 đ

1 câu0,4 đ

2 câu 0,8 đ

(8%)

5 Tinh bột và

xenlulozơ

2 câu0,4 đ

2 câu0,8 đ

1 câu0,4 đ

5 câu 2,0 đ

(28%)

6 câu 2,4 đ

(24%)

8 câu 3,2 đ

(32%

)

4 câu 1,6 đ

(16%)

25 câu 10,0 đ

(100%)

II TIẾN HNH KIỂM TRA:

1/ Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 100%

Câu 1: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit

sunfuric đặc, nóng Để có 74,25 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa a kg axit nitric( hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của a là

Câu 2: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

A Có 0,1% trong máu người

B Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

C Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

D Còn có tên là đường nho

Trang 29

Câu 3: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ dung dịch thu

được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng tráng gương là50%) Tính m ?

A 2,62 gam B 6,48 gam C 2,53 gam D 10,125 gam.

Câu 4: 17,8g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 125g dung dịch

NaOH 8% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

Câu 5: Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2→ X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là:

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 6: Để phân biệt 3 chất: hồ tinh bột, dung dịch glucozơ, dung dịch KI đựng riêng biệt

trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

A dung dịch iôt B O2 C O3 D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 7: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C17H35COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol

Câu 8: Hợp chất X có CTCT: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là

A metyl propionat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 9: Thuỷ phân 13,2g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,8gancol Y và

A 8,2g muối B 14,4g muối C 4,1g muối D 9,6g muối

Câu 10: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?

A H2/Ni,t0; Cu(OH)2; dung dịch AgNO3/NH3; H2O/H+,t0

B H2/Ni,t0; dung dịch AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2

C H2/Ni,t0; dung dịch AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

D Dung dịch AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2/Ni,t0; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

Câu 11: Nhận xét đúng là:

A Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối nhỏ

B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn

hơn nhiều so với tinh bột

Câu 12: Một số este được làm trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A có thể bay hơi nhanh khi sử dụng B có mùi thơm,an toàn với người

C đều có nguồn gốc từ thiên nhiên D là chất lỏng dễ bay hơi

Câu 13: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3COOC2H5,

CH3CH2CH2OH

C CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5 D CH3CH2CH2OH, CH3COOH,

CH3COOC2H5

Câu 14: Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và

CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cầndùng là

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1,5g một este đơn chức X thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,9

g nước CTPT của X là

Trang 30

A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H8O2

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozơ, etyl axetat B mantozơ, glucozơ

C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 17: Chất không tan được trong nước lạnh là

A tinh bột B glucozơ C saccarozơ D fructozơ

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro

b) Chỉ có các chất béo ở thể lỏng mới có phản ứng cộng hiđro

c) Các trigixerit có gốc axit béo no thường là chất rắn ở điều kiện thường

d) Có thể dùng nước để phân biệt este với ancol hoặc với axit tạo nên chính este đó Những phát biểu đúng là

Câu 19: Nếu dùng một tấn khoai chứa 25% tinh bột để sản xuất glucozơ thì khối lượng

glucozơ sẽ thu được là ( biết hiệu suất của cả quá trình là 75%)

Câu 20: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung

dịch glucozơ phản ứng với

A AgNO3/NH3, đun nóng B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D NaOH

-B/ PHẦN RIÊNG ( Học sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành

riêng cho chương trình đó, nếu làm không đúng hoặc làm nhiều phần thì sẽ không được chấm điểm)

I/ Dành cho lớp Bb (Từ C2 đến C21)

Câu 21: Thuỷ phân saccarozơ, thu được 450g hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng

saccarozơ đã thuỷ phân là

Câu 22: Lên men một tấn khoai chứa 81% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá

trình sản xuất là 75% Khối lượng ancol thu được là

A 0,345 tấn B 0,435 tấn C 0,383 tấn D 0,613 tấn

Câu 23: Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol Khối lượng glucozơ cần để tạo ra 27,3g

sobitol với hiệu suất 90% là

Câu 24: 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chức 0,2 mol NaOH, cho ra hỗn hợp 2

muối natri có công thức C2H3O2Na và C3H3O2Na và 6,2 gam ancol X E có công thức là

A C6H10O4 B C6H8O4 C C7H12O4 D C7H10O4

Câu 25: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

A đường phèn B mật mía C mật ong D đường kính

-II/ Dành cho lớp Ba (C 1 )

Câu 26: Cho một lượng tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ CO2 sinh ra cho quadung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 675g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 75%.Khối lượng tinh bột phải dùng là

Trang 31

Câu 27: 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, cho ra hỗn hợp

gồm 3 muối natri có công thức CHO2Na ; C2H3O2Na ; C3H3O2Na và 9,2 gam ancol X E có

công thức phân tử phân tử là

A C8H10O4 B C10H12O6 C C9H14O6 D C9H12O6

Câu 28: Một phân tử saccarozơ có

A hai gốc α-glucozơ B một gốc α-glucozơ và một gốc α

-fructozơ

C một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ D một gốc β-glucozơ và

một gốc α-fructozơ

Câu 29: Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi

trong tạo thành 15g kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,2g so với ban đầu

Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Giá trị của b là

Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 95g dung dịch saccarozơ 18% trong môi trường axit (vừa đủ) ta

thu được dung dịch X Cho AgNO3 trong dd NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng

Trang 32

Ngày soạn: ……

CHƯƠNG 3: AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN

Tiết 13 Bài 9 : AMIN ( Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được:

- Khái niệm, phân loại, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc - chức)

- Đặc điểm cấu tạo phân tử , tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin

- Quan sát mô hình, thí nghiệm, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất

- Dự đoán được tính chất hóa học của amin và anilin

- Viết các PTHH minh họa tính chất Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá

học

- Xác định công thức phân tử theo số liệu đã cho

B Trọng tâm

− Cấu tạo phân tử và cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc – chức)

− Tính chất hóa học điển hình: tính bazơ và phản ứng thế brom vào nhân thơm

II CHUẨN BỊ:

- Dụng cụ: Ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt, kẹp thí nghiệm.

- Hoá chất : metylamin, quỳ tím, anilin, nước brom

- Hình vẽ tranh ảnh liên quan đến bài học

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

 GV lấy thí dụ về CTCT của amoniac và một

số amin như bên và yêu cầu HS so sánh CTCT

của amoniac với amin

 HS nghiên cứu SGK và nêu định nghĩa

amin trên cơ sở so sánh cấu tạo của NH3 và

amin

 GV giới thiệu cách tính bậc của amin và yêu

cầu HS xác định bậc của các amin trên

I – KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP

1 Khái niệm, phân loại

a Khái niệm: Khi thay thế nguyên tử H trong

phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được hợp chất amin

Thí dụ

NH3 CH3NH2 C6H5-NH2 CH3-NH-CH3 NH2

amoniac metylamin phenylamin ñimetylamin xiclohexylamin

Trang 33

 HS nghiên cứu SGK để biết được các loại

đồng phân của amin

 GV lấy một số thí dụ bên và yêu cầu HS xác

định loại đồng phân của amin

 HS nghiên cứu SGK để biết được cách phân

loại amin thông dụng nhất

 HS nghiên cứu SGK để biết cách gọi tên

amin

 HS vận dụng gọi tên các amin bên

* Bậc của amin: Bằng số nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon

* Amin thường có đồng phân về mạch cacbon,

* Theo gốc hiđrocacbon: Amin béo như CH3NH2,

C2H5NH2,…, amin thơm như C6H5NH2,

CH3C6H4NH2,…

* Theo bậc của amin: Amin bậc I, amin bậc II, amin bậc

2 Danh pháp: Gọi tên theo tên gốc chức (tên

gốc hiđrocacbon + amin) và tên thay thế

Thí dụ: SGK

 HS nghiên cứu SGK vàcho biết tính chất vật

lí của amin

 GV lưu ý HS là các amin đều rất độc, thí dụ

nicotin có trong thành phần của thuốc lá

Qua đó giáo dục cho HS tác hại của việc hút

thuốc lá, ảnh hưởng của khói thuốc đến môi

trường sống

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ(sgk)

- Metylamin, đimetylamin, trimetylamin,

etylamin là những chất khí, mùi khai, khó chịu, tan nhiều trong nước Các amin có phân tử khối

cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan

trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân

1 Khái niệm về amin Bậc của amin Tên gọi của amin.

2 Viết tất cả các đồng phân của amin có CTPT C4H11N Gọi tên

Trang 34

Tiết 14 Bài 9 : AMIN (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được:

- Khái niệm, phân loại, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc - chức)

- Đặc điểm cấu tạo phân tử , tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin

- Quan sát mơ hình, thí nghiệm, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất

- Dự đốn được tính chất hĩa học của amin và anilin

- Viết các PTHH minh họa tính chất Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hố

học

- Xác định cơng thức phân tử theo số liệu đã cho

B Trọng tâm

− Cấu tạo phân tử và cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc – chức)

− Tính chất hĩa học điển hình: tính bazơ và phản ứng thế brom vào nhân thơm

II CHUẨN BỊ:

- Dụng cụ: Ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt, kẹp thí nghiệm.

- Hố chất : metylamin, quỳ tím, anilin, nước brom

- Hình vẽ tranh ảnh liên quan đến bài học

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhĩm.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

 GV ? Phân tử amin và amoniac cĩ điểm gì

giống nhau về mặt cấu tạo ?

 HS nghiên cứu SGK và cho biết đặc điểm

cấu tạo của phân tử amin

III – CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HỐ HỌC

1 Cấu tạo phân tử

- Tuỳ thuộc vào số liên kết và nguyên tử N tạo ra

với nguyên tử cacbon mà ta cĩ amin bậc I, bậc II,bậc III

R-NH2 R NH R1 R N

R2

R1

Bậc I Bậc II Bậc III

- Phân tử amin cĩ nguyên tử nitơ tương tự trong phân tử NH3 nên các amin cĩ tinh bazơ Ngồi ra amin cịn cĩ tính chất của gốc hiđrocacbon

Trang 35

Hoạt động 2

 GV biểu diễn 2 thí nghiệm sau để HS quan

sát:

- Thí nghiệm 1: Cho mẫu giấy quỳ đã thấm

nước lên miệng lọ đựng CH3NH2

- Đưa đầu đũa thuỷ tinh đã nhúng dung dịch

HCl đặc lên miệng lọ đựng CH3NH2

 HS quan sát hiện tượng xảy ra, giải thích

 HS nghiên cứu SGK so sánh tính bazơ của

Nhận xét:

- Các amin tan nhiều trong nước như metylamin,etylamin,…có khả năng làm xanh giấy quỳ tím hoặc làm hồng phenolphtalein, có tính bazơ mạnh hơn amoniac nhờ ảnh hưởng của nhóm ankyl

- Anilin có tính bazơ, nhưng dung dịch của nó không làm xanh giấy quỳ tím, cũng không làm hồng phenolphtalein vì tính bazơ của nó rất yếu

và yếu hơn amoniac Đó là ảnh hưởng của gốc phenyl (tương tự phenol)

Tính bazơ: CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2

Hoạt động 3

 GV biểu diễn thí nghiệm khi nhỏ vài giọt

dung dịch Br2 bão hoà vào ống nghiệm đựng

dung dịch anilin

 HS quan sát hiện tượng xảy ra, giải thích

nguyên nhân, viết PTHH của phản ứng

b Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin

NH2:

+ 3Br2

NH2Br Br

C phenylamin < amoniac < etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac

2 Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ?

A Nhận biết bằng mùi.

B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

D Đưa đũa thuỷ tinh đã nhúng ddHCl đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc

3 Trình bày phương pháp hoá học để tách riêng từng chất trong mỗi hỗn hợp sau đây:

Trang 36

I MỤC TIÊU:

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được: Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit

Hiểu được: Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phảnứng trùng ngưng của  và - amino axit)

Kĩ năng

- Dự đoán được tính lưỡng tính của amino axit, kiểm tra dự đoán và kết luận

- Viết các PTHH chứng minh tính chất của amino axit

- Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá

học

B Trọng tâm

− Đặc điểm cấu tạo phân tử của amino axit

− Tính chất hóa học của amino axit: tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng

ngưng của  và - amino axit

II CHUẨN BỊ:

- Hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học

- Hệ thống các câu hỏi của bài học

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

 GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết

định nghĩa về hợp chất amino axit Cho thí dụ

 GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết

cách gọi tên amino axit Cho thí dụ

Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức,

Trang 37

Hoạt động 2

 GV viết CTCT của axit amino axetic và yêu

cầu HS nhận xét về đặc điểm cấu tạo

 GV khắc sâu đặc điểm cấu tạo (1 nhĩm

COOH và 1 nhĩm NH2), các nhĩm này mang

tính chất khác nhau, chúng cĩ thể tác dụng với

nhau, từ đĩ yêu cầu HS viết dưới dạng ion

lưỡng cực

 GV thơng báo cho HS một số tính chất vật lí

đặc trưng của amino axit

II – CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HỐ HỌC

1 Cấu tạo phân tử: Tồn tại dưới hai dạng:

Phân tử và ion lưỡng cực

H2N-CH2-COOH H3N-CH+ 2-COOdạng phân tử ion lưỡng cực

- Các amino axit là những hợp chất ion nên ở

điều kiện thường là chất rắn kết tinh, tương đối

dễ tan trong nước và cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao (phân huỷ khi đun nĩng)

 GV ? Từ đặc điểm cấu tạo của amino axit,

em hãy cho biết amino axit cĩ thể thể hiện

những tính chất gì ?

 GV yêu cầu HS viết PTHH của phản ứng

giữa glyxin với dung dịch HCl, dung dịch

-H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O

 GV nêu vấn đề: Tuỳ thuộc vào số lượng

nhĩm COOH và NH2 trong mỗi amino axit sẽ

cho mơi trường nhất định

 GV biểu diễn thí nghiệm nhúng giấy quỳ tím

vào dung dịch glyxin, axit glutamic, lysin

 HS nhận xét hiện tượng, viết phương trình

điện li và giải thích

b Tính axit – bazơ của dung dịch amino axit

- Dung dịch glyxin khơng làm đổi màu quỳ tím

- GV yêu cầu HS viết PTHH của phản ứng

este hố giữa glyxin với etanol (xt khí HCl)

c Phản ứng riêng của nhĩm –COOH: phản ứng este hố

H2N-CH2-COOH + C2H5OH HCl khí H2N-CH2-COOC2H5 + H2O

Thực ra este hình thành dưới dạng muối

H2N-CH2-COOC2H5 +HCl →

5 2 2

H

Cl− −

 GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết

điều kiện để các amino axit tham gia phản ứng

trùng ngưng tạo ra polime loại poliamit

 GV yêu cầu HS nêu đặc điểm của loại phản

ứng này Viết PTHH trùng ngưng

- Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là các

-amino axit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.

- Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là

Trang 38

thuốc bổ gan.

- Các axit 6-aminohexanoic (-aminocaproic) và 7-aminoheptanoic (-aminoenantoic) là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon như nilon-6, nilon-7,…

V CỦNG CỐ

1 Ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

2 Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2

Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?

- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của peptit (phản ứng thuỷ phân)

- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein (sự đông tụ; phản ứng thuỷ phân,phản ứng màu của protein với Cu(OH)2) Vai trò của protein đối với sự sống

- Khái niệm enzim và axit nucleic

Kĩ năng

- Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của peptit và protein

- Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác

B Trọng tâm

− Đặc điểm cấu tạo phân tử của peptit và protein

− Tính chất hóa học của peptit và protein: phản ứng thủy phân; phản ứng màu biure

II CHUẨN BỊ:

- Hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học

- Hệ thống câu hỏi cho bài dạy

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

Trang 39

liên kết peptit

 GV ghi cơng thức của amino axit và yêu cầu

HS nghiên cứu SGK để biết được amino axit

đầu N và đầu C

 GV yêu cầu HS cho biết cách phân loại

peptit qua nghiên cứu SGK

axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit

* Liên kết peptit là liên kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị α - aminoaxit Nhĩm – CO – NH – giữa hai đơn vị α - aminoaxit được gọi là nhĩm peptit

NH CH

R1 OC NH CHR2 OC

liên kết peptit

* Phân tử peptit hợp thành từ các gốc -amino axit bằng liên kết peptit theo một trật tự nhất định Amino axit đầu N cịn nhĩm NH2, amino axit đầu C cịn nhĩm COOH

Thí dụ: H2N CH2CO NH CH

CH3

COOHđầu N

đầu C

* Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,…gốc

-amino axit được gọi là đi, tri, tetrapeptit

Những phân tử peptit chứa nhiều gốc -amino

axit (trên 10) hợp thành được gọi là polipeptit.

* CTCT của các peptit cĩ thể biểu diễn bằng cách ghép từ tên viết tắt của các gốc -amino axittheo trật tự của chúng

Thí dụ: Hai đipeptit từ alanin và glyxin là:

Ala-Gly và Ala-Gly-Ala

2 Tính chất hố học

 HS nghiên cứu SGK và viết PTHH thuỷ phân

mạch peptit gồm 3 gốc -amino axit

 HS nghiên cứu SGK và cho biết hiện tượng

CuSO4 tác dụng với các peptit trong mơi trường

OH− Giải thích hiện tượng

GV nêu vấn đề: Đây là thuốc thử dùng nhận

ra peptit được áp dụng trong các bài tập nhận

Hoạt động 2

 HS nghiên cứu SGK và cho biết định nghĩa

về protein

 GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK vàcho biết

các loại protein và đặc điểm của các loại

protein

II – PROTEIN

1 Khái niệm: Protein là những polipeptit cao

phân tử cĩ khối lượng phân tử từ vài chục nghìn đến vài triệu.

* Protein phức tạp: Được tạo thành từ protein

đơn giản cộng với thành phần “phi protein”.

Thí dụ: nucleoprotein chứa axit nucleic,

lipoprotein chứa chất béo,…

 HS nghiên cứu SGK và cho biết những đặc 2 Cấu tạo phân tử Được tạo nên bởi nhiều gốc -amino axit nối với

Trang 40

điểm chính về cấu trúc phân tử của protein nhau bằng liên kết peptit.

- Nhiều protein hình cầu tan được trong nước

tạo thành dung dịch keo và đông tụ lại khi đun

nóng

Thí dụ: Hoà tan lòng trắng trứng vào nước, sau

đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

- Sự đông tụ và kết tủa protein cũng xảy ra khi cho axit, bazơ và một số muối vào dung dịch protein

 HS nghiên cứu SGK và cho biết những tính

chất hoá học đặc trưng của protein

 GV biểu diễn thí nghiệm phản ứng màu

biure HS quan sát hiện tượng xảy ra, nhận xét

 GV ?: Vì sao protein có tính chất hoá học

Giáo dục HS thấy được tầm quan trọng của

protein đối với sự sống từ đó biết gìn giữ, bảo

vệ các nguồn protein phù hợp

4 Vai trò của protein đối với sự sống

(SGK)

V CỦNG CỐ

1 Peptit là gì ? Liên kết peptit là gì ? Có bao nhiêu liên kết peptit trong một phân tử tripeptit ?

Viết CTCT và gọi tên các tripeptit có thể được hình thành từ glyxin, alanin và phenylalanin

(C6H5CH2−CH(NH2)−COOH, viết tắt là Phe)

2 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N−CH2−CONH−CH2CONH−CH2COOH B

4 Phân biệt các khái niệm:

a) Peptit và protein

b) Protein phức tạp và protein đơn chức giản.

5 Xác định phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (huyết cầu tố) chứa 0,4% Fe về khối

lượng (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt)

Ngày đăng: 11/04/2017, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w