1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)

203 2,5K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 29,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)

Trang 1

> 45 tuổi |

■ +

Trang 4

Mã số: Ü1.0 1 4 7 0 /1 0 0 1 - ĐH 2 0 13

Trang 5

MỤC LỤC

T rang

LƠI NÓI ĐẦU 7

P h ầ n th ứ n h ấ t CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 1 PHƯƠNG PHÁP S ơ ĐỔ ĐOẠN THẲNG (SĐĐT) 11

1 Khái niệm về phương pháp S Đ Đ T 11

2 ứ n g dụng phương pháp SĐĐT để giải các bài toán đơn 11

a Các bài toán đơn giả i bẳng một phép tính c ộ n g 11

BÀ] TẬI’ THỰC HÀNH 21

b Các bài toán đơn g iả i bằng m ột phép tính t r ừ 24

BÀI TẬP THỰC HÀNH 31

c Các hài toán đơn g iả i bằng một phép tính n h ă n 34

BÀI TẬP THPT H à n h 38

d Các bài toán đơn g iả i bằng m ột phép tính c h ia 40

BÀI TẬ]^ THỰC HÀNH 43

3 ứ n g dụng phương pháp SĐĐT để giải bài toán h ợ p 45

o Cót' băi toán dưn g iả i bảng hai phép tCnh cộng uù l! ừ 40

BÀI TẬP THỰC HÀNH 51

h Các bài toán đơn giải bằng một phép tính cộng và nhãn 52 c Các bài toán đơn giải bằng một phép tính cộng và chia 11 BÀI TẬP THỰC HÀNH 57

4 Một số ứng dụng khác của phương pháp SĐ Đ T 58

a Toán trung bình c ộ n g 58

b Giải bài toán nâng cao dùng S Đ Đ T 61

BÀI TẬP THỰC HÀNH 68

Trang 6

II PHƯƠNG PHÁP RÚT VÉ E)ƠN VỊ - PHƯƠNG PHÁP TY s ố 69

1 Khái niệm về phương pháp rút về đơn vỊ ■ Phương pháp tỳ SỐ69 2 Các bước giải toán bằng phương pháp rút về đơn vị hoậc' phương pháp tỷ s ố 69

a Phương ph áp rút về đơn v ị 69

b Phương p h áp tỉ sô' 70

3 ứ n g dụng phương pháp rút về đơn vị và phương pháp tỷ sô' để giải toán về đại lượng tỷ lệ thuận 71

4 ứ n g dụng phương pháp rút về đơn vị và phương pháp tỷ số để giải toán về đại lượng tỷ lệ n gh ịch 76

5 ứ n g dụng phương pháp rút về đơn vị và phương pháp tỷ sô' để giải toán về tỷ lệ k é p 80

BÀI TẬP THỰC HÀNH 86

III PHƯƠNG PHÁP CHIA TỶ LỆ 90

1 Khái niệm về phương pháp chia tỷ lệ 90

2 Các bưốc giải bài toán bàng phương pháp chia tỷ lệ 90

3 ứ n g dụng phương pháp chia tỷ lệ để giải các bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỷ số của ch ú n g 91

4 ứ n g dụng phương pháp chia tỷ lệ để giải các bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỷ số của ch ú n g 96

5 ứ n g dụng phương pháp chia tỳ lệ để giải toán về cấu tạo số tự n h iê n 99

6 ứ n g dụng phương pháp chia tỷ lệ để giải các bài toán vể cấu tạo phân s ố 103

7 ứ n g dụng phiídng pháp chia tỳ lệ để giải toán về cấu tạo số thập p h â n 108

8 ứ n g dụng phương pháp chia tỷ lệ đê giải toán có văn điên hình trên tập phân số 112

9 ứ n g dụng phương pháp chia tỷ lệ để giải toán có nội dung hình học 116

10 ứ n g dụng phương pháp chia tỷ lệ để giải toán về chuyển động đ ề u 119

11 ứ n g dụng phương pháp chia tỷ lệ để giải bài toán về tìm ba số khi biết tổng và tỷ số của chúng 122

Trang 7

12 ứ n g dụng phương pháp chia tỷ lệ để giải các bài toán

vế tìm ba sô khi biết hiệu và tỷ sô của ch ú n g 125

13 ứ n g dụng phương pháp chia tỷ lệ để giải các bài toán vui và toán cổ ở tiểu h ọc 127

BAI TẬJ' THỰC HÀNH 130

PHƯƠNG PHÁP THỬ CHỌN 139

1 Khái niệm về phương pháp thử c h ọ n 139

2 Các hưóc tiến hành khi giải toán bằng phương pháp thử c h ọ n 139

3 ứ n g dụng phương pháp thử chọn để giải toán về cấu tạo sô tự n h iê n 140

4 ứ n g dụng phương pháp thử chọn để giải toán về phân số và số thập p h â n 143

5 ứ n g dụng phương pháp thử chọn để giải toán có v ă n 148

6 ứ n g dụng phương pháp thử chọn để giải toán có nội dung hình học 151

7 ứ n g dụng phương pháp thử chọn để giải các bài toán về suy lu ậ n 155

BAI TẬP THựC HÀNH 156

V PHƯƠNG PHÁP KHỬ 161

1 Khái niệm về phương pháp k h ử 161

2 ứ n g dụng phương pháp khử để giải t o á n 162

BÀ] TẬP THựC HÀNH 167

VI PHƯƠNG PHÁP GIẢ THIẾT TẠM 169

1 K h í í i n i ộ m v ề p h i í r t n g pViiíp g i n t h i ô t t ạ m 1G9 2 ứ n g dụng phương pháp giả thiết tạm để giải to á n 169

BÀI TẬP THựC HÀNH 173

VII PHƯƠNG PHÁP TR^VY THẺ' 175

1 Khái niệm về phương pháp thay th ê 175

2 ứ n g dụng phương pháp thê để giải toán 176

BÀI TẬP THựC HÀNH 182

M ll PHƯƠNG PHÁP ÚNG DỰNG NGUYÊN LÝ ĐI-RIC-LẺ 183

1 Khái niệm về nguyên lý Đi-ric-lê 183

Trang 8

2 ử n g dụng nguyên lý Đi-ric-lê để giải to á n 184

BÀI TẬP THỰC HÀNH 187

P h ẩ n t h ứ hai HƯỚNG DẪN GIẢI I PHƯƠNG PHÁP Sơ Đỏ ĐOẠN THẲNG 189

II PHƯƠNG PHÁP RÚT VÉ DƠN VỊ - PHƯƠNG PHÁI> TỶSỐ 191

III PHƯƠNG PHÁP CHIA TỶ LỆ 192

IV PHƯƠNG PHÁP THỬ CHỌN 196

V PHƯƠNG PHÁP KHỨ 197

VI PHƯƠNG PHÁP GIÀ THIẾT TẠM 197

VII PHƯƠNG PHÁP THAY THẾ 198

VIII PHƯƠNG PHÁP ÚNG DỤNG NGUYÊN LÝĐI-RIC-LẺ 198

Trang 9

LỜI NÓI ĐẦU

Bộ sách 'T h ự c h à n h g iả i to á n tiể u h ọ c " nhằm cung cấp cho bạn đọc n h ữ n g kỹ năng cơ bản trong hoạt động giải toán là nhận d ạ n g bài toán và lựa chọn phương pháp giải.

Bộ sách gồm ha i tập, mỗi tập trình bày 8 phương p h á p

g iả i toán thường d ù n g ở tiểu học.

Trong tập 1, tác giả trình bày 8 phương pháp giải toán theo th ứ tự:

1 Phương p h á p sơ đồ đoạn thắng.

2 Phương p h á p rút về đơn vị - phương ph á p tỷ sô'

8 Phương p h á p ứng dụng nguyên lý Đi-ric-lê.

Trong tập 2, tác giả trinh bày 8 phương pháp giải toán con lại:

9 Phương p h á p diện tích và các bài toán có nội dung

Trang 10

15 Phương p h á p suy luận đơn giản.

16 Phương p h á p lựa chọn tình huống.

Đôi với m ỗi phư ơng pháp, tác giả trinh bày theo cấu trúc:

- Mô tả, g iú p bạn đọc hiểu được kh á i niệm về phương pháp đó.

- Các bước tiến hành và cách trình bày lời g iả i một bài toán kh i sử d ụ n g phư ơng pháp giải.

- Lần lư ợ t giới thiệu các ứng dụng đ ể g iả i từng dạng toán.

- Giới thiệu m ột s ố bài tập thực hành.

Với hai tập của bộ sách này, bạn đọc sẽ được làm quen với trên 100 ứng d ụ n g khác nhau của các phương p h á p giải toán đê’g iả i toán ở tiểu học.

Các p h ầ n trong bộ sách được trình bày độc lập với nhau,

Vì vậy độc giả khôn g n hất thiết p hải nghiên cứu lần lượt theo trình tự của bộ sách.

Bộ sách này d à n h cho các em học sinh tiểu học, các thầy

cô giáo làm tài liệu tha m khảo góp p h ầ n nâng cao chất lượng dạy - học toán.

Bộ sách có th ể d ù n g làm tài liệu tham khảo cho sinh viên các trường S ư p h ạ m có đào tạo giáo viên tiêu học và dành cho các bậc p h ụ h u yn h làm tài liệu hướng dẫn con em trong học toán ở tiểu học.

C húng tôi m ong nhận đưỢc nhiều ý kiến đóng góp của bạn đọc.

T á c g iả

Trang 11

ĐẠI CƯƠNG VỂ GIẢI TOÁN

Giải toán nói chung và giải toán ở tiểu học nói riên g là hoạt động qu an trọng trong quá trìn h dạy và học toán

Khi giải toán, ta quan tâm đến hai vàn để lớn: nhận dạ n g

hài toán và lựa chọn phương p h á p giải thích hỢp Thực h à n h

giái toán là rèn kỹ năng cho h ai hoạt động nêu trên

Vân đề ph â n dạng các bài toán ở tiểu học: tuỳ qu an điểm

của tác giả, có thê phân chia theo n h ữ ng cách khác n h au

Trong tài liệu này, tác giả ph ân chia th à n h ba nhóm: các bài

toán đơn, các bài toán hỢp và các bài toán có văn điên hình.

B ài toán đơn là những bài toán khi giải chỉ dùng một

bước tín h (hay còn gọi là một phép tính) Các bài toán đơn ỏ tiểu học được p h ân ra th à n h 4 dạng:

- Các bài toán đơn một phép tín h cộng

- Các bài toán đơn một phép tín h Irừ

- Các bài toán đơn một phép tín h n h ân

- Các bài toán đơn một phép tín h chia

B ài toán hợp là nhữ ng bài toán khi giải p h ải dùng từ hai

bước tín h (đôi khi còn gọi là h ai phép tín h ) trở lên Các bài toán hỢp được chia làm 14 mẫu;

- T ừ m ẫu 1 đến m ẫu 5: gồm các bài to án khi giải p hải sử dụng chỉ hai phép tín h cộng hoặc trừ

- Từ m ẫu 6 đến m ẫu 14: gồm các bài to án khi giải p h ải sử dụn g h ai phép tín h , trong đó có ít n h ấ t m ột phép tín h là

n h â n hoặc chia

B à i toán có văn điển h ìn h là n h ữ n g b à i to á n k h i giải ta

sử d ụ n g n h ữ n g phương p h á p giải to á n n h ư n h a u , ớ tiểu

Trang 12

học, học sin h lầ n lư ợt được làm quen với 7 d ạ n g toán cỏ

văn đ iển h in h :

- Các bài toán về tìm hai s ố khi biết hiệu và tỷ sôcủa chúng.

- Các bài toán vê tim hai sô khi biết tổng và tỷ sô của chúng.

- Các bài toán về tim hai sô'khi biết tổng và hiệu của chúng.

- Toán vê tim sô'trung binh cộng.

- Các bài toán vê đạ i lượng tỷ lệ thuận.

- Các bài toán vê đạ i lượng tỷ lệ nghịch.

- Toán về chuyển động đều.

v ể sô" lượng các phương pháp giải toán ỏ tiểu học cũng có

những ý kiến râ"t khác nhau (tuỳ theo quan điểm của tác giả)

- Đa số các tác giả đều cho rằn g để giải các bài toán đại trà trong sách giáo khoa Toán tiểu học chỉ cần 5 - 6 phương pháp là đủ

- Để giải các bài toán p h á t triển, toán n ân g cao ỏ tiểu học thì ngoài 6 phương pháp nêu trên cần phải bổ sung những phương ph áp k hác nữa Vì vậy tuỳ mức độ và p hạm vi các bài

toán nân g cao được đê' cập tới mà số lượng các phương pháp

giải toán cần được bổ sung nhiều hay ít

Trong tài liệu này, tác giả lần lượt đê cập tỏi 16 phương

p h á p g iả i toán thông dụng thường dùng để giải các bài toán ở

tiểu học

Trang 13

P h ầ n t h ứ n h ấ t

CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

I PHƯƠNG PHÁP S ơ ĐỒ ĐOẠN THẢnG

1 KHÁI NIỆM VỂ PHƯƠNG PHÁP Đ ồ ĐOẠN THẲNG

Phương pháp sơ đồ đoạn th ẳ n g (SĐĐT) là một phươngpháp giải toán ở tiểu học, trong đó, mối q u an hệ giữa các đại lượng đã cho và đại lượng phải tìm tro n g bài toán được biểu diễn bởi các đoạn thẳng

Việc lựa chọn độ dài của các đoạn th ẳ n g để biểu diễn các

đại lượng và sắp thứ tự của các đoạn th ẳ n g trong sơ đồ hỢp

sẽ giúp cho học sin h tìm được lời giải m ột cách tường minh.Phương pháp SĐĐT dùng để giải n h iều dạng toán khác nhau, chẳng hạn: các bài toán đơn, các bài toán hỢp và một

sô dạng toán có văn điển hình

2 ỨNG D Ụ N G PHƯƠNG PH ÁP SĐ Đ T ĐẾ GIẢI CAC BAi

TOÁN ĐƠN

a C ác b à i to á n đơ n g iả i b ằ n g m ộ t p h é p t i n h c ộ n g

Bài toán đơn là những bài toán khi giải chỉ dùng một

bước tín h (hay còn gọi là một phép tính)

Bài toán đơn với một phép tín h cộng x u ấ t hiện trong tắ t

cả các lớp ở bậc tiểu học (ở các lớp khác n h a u được phân biệt bởi các vòng sô khác nhau) Sau khi được tra n g bị những kĩ

Trang 14

năng cần th iế t vê thực h àn h phép cộng trong một vòng số mới; học sinh được thự c h àn h vận dụn g kĩ nàng vừa học để giải to án đơn tron g vòng số này.

C ăn cứ vào cấu trú c của sơ đồ đoạn th ẳ n g trong lời giải của bài toán, ta có th ể ph ân chia các bài toán dạng này th à n h

ba m ẫu dưới đây:

Mẩu 1 Sơ đồ có dạng

Hoặc

Vi d ụ 1 (lớp 2) N hà An nuôi đượcl6 con gà, nhà H ùng

nuôi được nhiều hơn n h à An 3 con gà Hỏi n h à H ùng nuôi

được m ấy con gà?

Trang 15

Ví d ụ 2 (lỏp 2) Nhà An nuôi được 16 con gà, n h à An nuôi

Jược ít hơn nhà Hùng 3 con gà Hỏi nhà H ùng nuôi được mấy

1 Qua hai ví dụ trên hướng dẫn học sinh so sánh và rú t

ra nhận xét: Trong ví dụ 1 ta dùng từ "nhiều hơn" còn trong

ví dụ 2 ta đã d ù n g từ "ít hơn" nhưng lời g iả i p h ả i đều n h ư nhau T ừ đó nhắc nhở học sin h tránh q u a n niệm sai: H ễ cứ thấy "nhiều hơn" là làm tín h cộng và "ít hơn" là làm tin h trừ.

2 N goài cách dừng S Đ Đ T n h ư trên, k h i g iả i ta có th ể tóm tăt hằng lời nh ư sau:

N hà A n có: 16 con gà

N hà H ùng có nhiều hơn: 3 con gà

N hà H ừng có? con gà.

Ví d ụ 3 (Lớp 2) Đ ặt th à n h đề toán theo sơ đồ dưới đây

rồi giải bài toán đó:

Trang 16

- Một sô” học sinh đ ặt đề toán với nhiều hơn và một sô" học sinh đ ặt để toán với ít hơn.

Trang 18

Theo để bài ta có sơ đồ:

Trang 19

V í d ụ 7 (lớp 3) Đ ặt th à n h để toán theo sơ đồ dưới đây

Trang 20

Vi d ụ 8 (lớp 4) Đ ặt th à n h đề toán theo sơ đồ dưới đáy

Trang 21

HƯỚNG DẨN

1 Thông qua ví dụ 7 và 8, giúp học sinh từ ng bưốc nân g cao náng lực trong hoạt động giải toán, p h á t huy tín h sáng tạo của học sinh, qua đó thảy được h oạt động giải toán được xem như nhịp cầu nôì giữa kiến thức toán học trong n h à triíòng và ứng dụng của nó trong đời sống xã hội

2 Khi giải các bài tập dạng này, trước h ế t hướng dẫn học sinh lựa chọn văn cảnh (tính huống) của đề toán: số cây hai khối trồng được, sô' lượng h àn g hai xe chở được, số điểm 10

d ạ t được trong phong trào thi đua, S au đó cho học sinh đ ặ t

đề toán theo một vài tình huông khác n h au , giáo viên sửa lại

th à n h để hoàn chỉnh trước khi cho học sin h giải

C h ú ý:

ở lớp dưới, S Đ Đ T đưỢc coi là phương tiện cần th iết đ ể

dẫ n d ắt học sin h đi đến lời giả i của bài toán Song ở các lớp trên (lớp 4, l()p 5) k h i giải toán đơn với m ột phép tín h cộng ta

cỏ th ể bỏ qua bước tóm tắt bằng SĐĐT.

M ẩu 3 Sơ đồ có dạng:

Ví d ụ 9 (lớp 4) Một ô tô khởi h àn h từ A đi về phía B Giờ

th ứ n hất di được 3/8 quãng đường, giò th ứ h ai đi được 2/7

q u ãn g đường Hỏi sau 2 giò ô tô đi được m ấy p h ần đưòng đó?

Trang 22

Ví d u 10 (lốp 4) H ai vòi nước cùng chảy vào bể Mỗi

giò vòi th ứ n h ấ t chảy được 1/6 bể, vòi th ứ h ai chảy được 2/11 bể Hỏi sau giờ đ ầu cả h ai vòi chảy được bao nhiêu

Trang 23

BÀI TẬP THựC HÀNH

Anh (chị) hãy giải các bài toán sau:

1 Lan có 5 cái nh ãn vở, chị có nhiều hơn Lan 3 cái n h ãn

vỏ Hỏi chị có mấy cái nh ãn vở?

2 Một cửa hàn g buổi sáng b án được một tá bú t chì, buổi sáng bán ít hơn buổi chiểu 5 cái Hỏi buổi chiều cửa h àn g bán được m ấy cái b út chì?

3 Q uãng đưòng từ nhà H ùng sang nhà Bình dài 350m và gán hơn quãng đường sang n h à Nam 120m Hỏi quãng đưòng

từ n h à H ùng sang nhà Nam dài bao nhiêu mét?

4 K hoảng cách từ lớp 3A tới văn phòng nhà trường đo được 55m Từ lớp 4A tới văn phòng dài hơn 18m Hỏi khoảng cách từ lóp 4A tới văn phòng dài bao nhiêu mét?

5 Nga năm nay 8 tuổi Nga kém chị 5 tuổi Hỏi chị Nga Iiăm nay bao nhiêu tuổi?

6 N gân năm nay 9 tuổi Mẹ hởn N gân 28 tuổi Tính tuổi

h iệ ii n u y c ủ a inọ.

7 Đ ặt th àn h đề toán theo sơ đồ sau rồi giải các bài toán đó:

12 cona) Trâu:

3 conBò:

Trang 24

b) 275 tấn

— -54 tấnĐội 2:

9 Trên cây có m ột đàn cò đang đậu Nghe có tiếng động,

8 con bay đi và trê n cây còn lại 3 con Hỏi đàn cò có tâ't cả bao nhiêu con?

10 Lớp 3A có 18 bạn học sinh nữ và 22 bạn học sinh nam Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh?

Trang 25

11 Đặt th à n h đề toán theo sơ đồ sau rồi giải bài toán đó: a)

Trang 26

13 Một đội dân công được giao đắp một đoạn đường, ngày đầu làm được 2/15 công việc, ngày th ứ hai làm được 1/5 công việc Hỏi cả hai ngày đội đó làm được bao nhiêu phần công việc?

14 Đ ặt một đề toán theo sơ đồ sau rồi giải bài toán đó:

Trang 27

llc m

Dũng cao là:

9 8 - 11 = 88 (cm)

Đ á p số: 88cm.

Trang 28

V i d ụ 12 (lốp 2) H ùng cao 98cm H ùng cao hơn Dũng

llc m Hỏi D ũng cao bao nhiêu centimét?

Ví d ụ 13 (lớp 2) Đ ặt th à n h đề toán theo sơ đồ dưới đây

Trang 29

Vi d ụ 14 (lỏp 2) T uần trước Lan đọc được 162 tra n g

sách T u ần này Lan đọc được 190 tran g Hỏi tu ầ n này Lan đọc nhiều hơn tu ầ n trước bao nhiêu tra n g sách?

Trang 30

Số tra n g sách tu ầ n này Lan đọc nhiêu hơn tu ầ n trước là:

190 - 162 = 28 (trang)

Đ á p sô': 28 trang.

Ví d ụ 15 (lớp 2) Tuần trước Lan đọc được 162 tra n g

sách T u ần này Lan đọc được 190 trang Hỏi tu ầ n trước Lan đọc được ít hơn tu ầ n này bao nhiêu tra n g sách?

Lời g i ả i

Xem ví dụ 14

Vi d ụ 16 (lóp 2) Đ ặt th à n h đề toán theo sơ đồ dưới đây

rồi giải bài toán đó:

Trang 31

Vi d ụ 18 (lớp 3) Đ ặt th à n h để toán theo sơ đồ dưới đây

rồi giải bài toán đó

759

12^5

Trang 32

HƯỚNG DẪN

1 Trước hết chọn tìn h huông cho bài toán

2 Đọc th à n h đề toán theo tình huông đã chọn

3 Giải bài toán vừa th iết lập

M au 4 Sơ đồ có dạng sau:

Vi d ụ 19 (lớp 4) Một vòi nưốc chảy vào một bể nưốc

trong hai ngày được 5/8 bể Ngày th ứ n h ấ t chảy được 3/8 bể Hỏi ngày thứ hai vòi chảy được mây ph ần bể nưóc?

Trang 33

BÀI TẬP THựC HÀNH

Anh chị hãy giải các bài toán sau:

15 C àn h trên có 7 con chim đang đậu Số chim ở cành

trên nhiều hơn số chim ở cành dưới 3 con Hỏi cành dưới có bao nhiêu con chim đang đậu?

16 Một cửa hàng buổi sáng bán được 75m vải Buổi chiểu ban được ít hơn buổi sáng 18m Hỏi buổi chiểu cửa h àn g bán

được b ao n h iê u m é t vải?

17 Tấm vải hoa dài 60m Cô bán h à n g đã bán 24m Hỏi tấm vải còn lại bao nhiêu mét?

18 Chị năm nay 15 tuổi, Hải kém chị 6 tuổi Tính tuổi của Hải hiện nay

19 Mẹ năm nay 33 tuổi và hơn T huỷ 26 tuổi Tính tuổi của Thuỷ hiện nay

20 Một ngưòi đi xe m áy từ A về B Lúc 9 giò người ấy dừiig lại nghỉ giải lao và nhẩm tính đã đi được 3/7 quãng

đư('Jng Hỏi sau khi giải lao người ấy còn phải đi mấy phần

qu ãng đường nữa để đến B?

21 Đ ặt th à n h để toán theo sơ đồ sau rồi giải;

Trang 36

c C ác b à i to á n đ ơ n g iả i b ằ n g m ộ t p h é p tin h n h à n

Các bài toán đơn với một phép tín h nhân xuâ't hiện từ lớp

2 cho tới lớp 5 Mỗi khi được tra n g bị những kỹ năn g cần

th iết vể thực h à n h phép n h ân trong một vòng số mới, học sinh vận dụn g kỹ năng vừa học để giải toán đơn trong vòng sô" này

C ăn cứ vào câu trúc của SĐĐT dùng trong lời giải, ta có thể ph ân chia các bài toán đơn giải bằng một phép tính nhân

th à n h hai m ẫu dưới đây

M ẩu 1 Sơ đồ có dạng:

Vi d u 2 0 (lớp 3) Năm nay con 5 tuổi Tuổi cha gâ"p 7 lần

tuổi con Hỏi cha bao nhiêu tuổi?

Trang 37

Tuõi cha là: 5 x 7 = 35 (tuổi).

Đ á p số 35 tuổi.

Vi d ụ 21 (lớp 2) Đội văn nghệ lớp 2A có 6 bạn nam Số

bạn nam kém số bạn nữ 4 lẩn Hỏi đội văn nghệ có bao nhiêu bạn nữ?

Ví d ụ 22 (lớp 4) Gia đình bác Tư có hai th ử a ruộng

T hứa thứ n h ấ t thu hoạch được 425kg thóc và bằn g 1/4 số thóc thu hoạch ở Ihửa ru ộng th ứ hai Hỏi th ử a ruộng th ứ hai thu hoạch được mấy tạ thóc?

Trang 38

S ố thóc th u hoạch được ỏ thử a th ứ hai là:

- Tuổi cha gấp 7 lần tuổi con (ví dụ 20).

2 K hi g iả i các bài toán bằng m ột phép tính nhân, SĐ ĐT

được biểu diễn bằn g s ố p h ầ n bằng nhau tương ứng với n ỗi

đại lượng (hãy so sánh với S Đ Đ T dùng trong khi g iả i tcán đơn bằng m ột phép tín h cộng hoặc trừ).

M a u 2 Sơ đồ có dạng

Vi d ụ 23 (lớp 4) Trong ngày chủ nhật, một cửa h à n g lán

được 1600kg gạo Hỏi trong tu ần lễ đó cửa hàn g bán được lao

nhiêu tấ n gạo, b iết rằn g số gạo bán được trong cả tu ần g ấj 5

lần sô" gạo b án ngày chủ nhật?

Trang 39

Vi d ụ 24 (lớp 4) Một người đi xe m áy từ n h à lên tỉnh

Trong giò đ ầu đi được 35km và bằn g 1/3 q u ãn g đường phải

đi Tính q u ãn g đường từ n h à lên tỉnh

Vi d ụ 25 (lớp 2) N hà Mai nuôi được 12 con gà trống Sô'

gà trông b ằn g 1/5 số gà của cả đàn Hỏi đ àn gà n h à Mai có

bao nhiêu con?

Trang 40

Anh (chị) h ãy giải các bài toán sau:

24 Vườn n h à M ạnh có 6 cây cam Sô’ cây ổi gâ'p 5 lần sô' cây cam Hỏi vườn n h à M ạnh có bao nhiêu cây ổi?

25 Một cửa h à n g có 5 cuộn vải xanh và một sô' cuộn vải hoa Sô’ cuộn vải x an h kém sô" cuộn vải hoa 5 lần Tính số cuộn vải hoa của cửa hàn g đó

26 Con năm nay 7 tuổi và kém tuổi mẹ 6 lần Hỏi mẹ năm nay bao nhiêu tuổi?

27 N ăm nay tuổi chị gấp 3 lần tuổi Cúc Tìm tuổi chị, biết rằn g Cúc năm nav lên 4 tuổi

Ngày đăng: 11/04/2017, 01:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lớn - Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)
Hình l ớn (Trang 120)
Hình nhỏ - Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)
Hình nh ỏ (Trang 120)
Cách  3.  Ta  chia  tâ'm  biển  th à n h   5  hình  vuông có  diện  tích - Thực hành giải Toán Tiểu học Tập 1 (Bồi dưỡng HSG toán)
ch 3. Ta chia tâ'm biển th à n h 5 hình vuông có diện tích (Trang 155)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w