Thuyết minh quy trìnhCông đoạn Thông số kỹ thuật chính Thuyết minh Nhồi Áp suất nhồi 0.2-0.3 at Khối lượng 50g Thịt được cân định lượng, nhồi vào bao, hàn ghép mí, in HSD, đóng clip nhôm
Trang 1Quy trình sản xuất xúc xích tiệt trùng
Thực hiện: Trần Vân Anh
Đổng Hoàng Ngân
Nguyễn Thị Nhài
Hồ Nhã Mai Phương
Thực hiện
HACCP
Trang 2Nội dung chính
Thực hiện HACCP
Trang 3Nguyên
liệu
Xay thô Xay nhuyễn
Dò kim loại Nhồi
phẩm
HACCP
Trang 4Thuyết minh quy trình
Công đoạn Thông số kỹ thuật chính Thuyết minh
Rã đông Nhiệt độ phòng 5oC
Nhiệt độ tâm thịt -4 đến -2oC
Thời gian 18-24h
Thịt xếp vào phòng rã đông, thổi không khí lạnh 1m/s đưa nhiệt độ thịt về -4 đến -2oC
Rửa Nhiệt độ nước rửa <3oC Thịt đưa vào bồn rửa làm sạch lớp nhờn bao phủ bên ngoài, nhằm giảm sự phát
triển của vi sinh vật Thay nước cho mỗi 30 kg
Để ráo tự nhiên 5 phút trước khi chặt
Chặt thịt Nhiệt độ phòng chặt 15oC
Nhiệt độ khối thịt -2 đến 2oC
Bề dày miếng thịt 14-22 mm
Chặt tảng thịt lớn thành miếng nhỏ 14-22 mm Thực hiện chặt ở nhiệt độ 15oc
Xay thô Nhiệt độ thịt trước xay 0-2oC, sau xay 3-4oC
Đường kính 3-5 mm
Thịt được trộn, dùn và cắt nhỏ nhờ hệ thống trục và dao cắt đến kích thước 3-5mm
Xay nhuyễn Nhiệt độ thịt sau xay 10-12oC
Kích thước 0.2-0.5 mm
Thịt được trộn với phụ liệu, phụ gia, đá vảy xay đến kích thước 0.2-0.5 mm
Đá vảy giúp duy trì nhiệt độ xay 10-12oC
Thực hiện HACCP
Trang 5Thuyết minh quy trình
Công đoạn Thông số kỹ thuật chính Thuyết minh
Nhồi Áp suất nhồi 0.2-0.3 at
Khối lượng 50g
Thịt được cân định lượng, nhồi vào bao, hàn ghép mí, in HSD, đóng clip nhôm
ở 2 đầu
Tiệt trùng Nhiệt độ 121oC
Áp suất 1kg/cm2 Thời gian 90-100 phút
Thịt được đưa vào autoclave tiệt trùng ở 121oC, 90-100 phút
Sấy khô Nhiệt độ khí 70-80oC
Nhiệt độ tâm 50-55oC Thời gian 5-10 phút
Sấy trong bồn tiệt trùng bằng không khí nóng 70-80oC làm khô
Hoàn thiện Làm nguội tự nhiên
Nhiệt độ phòng
Dò kim loại Đóng gói, vô thùng Xúc xích bị bể, màng nhăn loại ra và tái chế
Thực hiện HACCP
Trang 6Mô tả sản phẩm Thực hiện
HACCP
1 Tên sản phẩm Xúc xích heo tiệt trùng
2 Nguyên liệu Thịt heo, mỡ, da heo
3 Cách thức bảo quản, vận chuyển và tiếp nhận nguyên liệu
Thịt heo, mỡ, da heo đông lạnh được thu mua từ nhà cung cấp
Các chất phụ gia sử dụng đạt tiêu chuẩn về mức độ tinh khiết, hàm lượng các kim loại nặng dưới mức cho phép
4 Khu vực khai thác nguyên liệu Nhà cung cấp thịt Vissan
5 Qui cách bao bì Đóng bao bì plastic 20g/cây, 35g/cây, 60g/cây Hàn ghép mí, đóng clip nhôm ở
hai đầu, in hạn sử dụng 5 cây/ túi
6 Thành phần khác ngoài nguyên liệu Nước đá vẩy, tinh bột, muối nitrate, polyphotphate, vit C, bột ngọt, muối,
đường…
Trang 7Mô tả sản phẩm Thực hiện
HACCP
7 Điều kiện bảo quản Nhiệt độ thường
8 Thời hạn sử dụng 3 tháng kể từ NSX
9 Các yêu cầu dán nhãn Tên và địa chỉ của xí nghiệp, tên sản phẩm, khối lượng tịnh, NSX, HSD, hướng
dẫn sử dụng
10 Phương thức sử dụng Sản phẩm ăn liền
11 Đối tượng sử dụng Tất cả mọi người
12 Các qui định, yêu cầu cần tuân thủ TCVN 4833-1:2002
TCVN 4833-2:2002
Trang 8Phân tích mối nguy Thực hiện
HACCP
Công đoạn Mối nguy Xác định mối nguy
tiềm ẩn
Có mối nguy về ATTP không? Nghiêm trọng Nguồn gốc Giải thích
Biện pháp phòng ngừa nào để ngăn các mối nguy
Nguyên liệu
Sinh học
Hóa học
Khả dụng, Kinh tế
Vi sinh vật gây bệnh, giun sán, ký sinh trùng.
Dư lượng kháng sinh, chất kích thích, kim loại nặng
Aflatoxin Khối thịt bị rã đông
Có
Có
Không
Có
Có
Không
Heo bị bệnh Nước và thức ăn cho heo
Chế độ bảo quản không đảm bảo Dùng thuốc không đúng qui định về liều lượng, thời gian Nhiễm từ thức
ăn, nước Các chất phụ gia sử dụng có hàm lượng kim loại nặng vượt mức cho phép
Nhiệt độ khi vận chuyển không đảm bảo.
Không đảm bảo nhiệt độ ức chế vsv, vsv nhiễm từ mt vào
Không đảm bảo được mức độ tinh sạch của phụ gia sử dụng
Sự đảm bảo của nhà cung cấp Định kỳ kiểm tra.
Trang trại đạt GAP.
Trang 9Phân tích mối nguy Thực hiện
HACCP
Công đoạn Mối nguy Xác định mối nguy tiềm
ẩn
Có mối nguy về ATTP không? Nghiêm trọng Nguồn gốc Giải thích
Biện pháp phòng ngừa nào để ngăn các mối nguy
Rã đông Sinh học Vsv phát triển Có Có
Các vsv, bào tử
bị ức chế nằm trong thịt
Nhiệt độ tăng và sự chảy dịch bào làm cho các vsv, bào tử hoạt động trở lại
Rã đông trong phòng lạnh 5oC, thời gian 18-24h
Rửa
Khả dụng, kinh tế
Rửa trôi các chất dinh dưỡng, dịch bào,…
Không Không Các chất bị hòa
tan và rửa trôi
Không ngâm thịt trong nước quá lâu
Trang 10Phân tích mối nguy Thực hiện
HACCP
Công đoạn Mối nguy Xác định mối
nguy tiềm ẩn
Có mối nguy
về ATTP không?
Nghiêm trọng Nguồn gốc Giải thích
Biện pháp phòng ngừa nào để ngăn các mối
nguy
Chặt thịt
Vật lý
Khả dụng, kinh tế
Mảnh kim loại
Chảy dịch
Có
Không
Có
Không
Dao chặt
Cấu trúc tế bào bị tổn thương.
Dao chặt bị mẻ.
Khả năng giữ nước của tế bào giảm
Bảo dưỡng thiết bị định kỳ Thu toàn bộ dịch cho công đoạn tiếp theo
Xay thô
Xay nhuyễn
Khả dụng, kính tế
Chảy dịch, mất nước Không Không Cấu trúc tế bào bị tổn thương Khả
năng giữ nước giảm
Dao, trục xay cắt,
đá vẩy làm vỡ tế bào
Thu toàn bộ dịch cho công đoạn tiếp theo
Dò kim loại
Sinh học Vi sinh vật Không Không Thời gian dò dài Vi sinh vật phát
triển
Khống chế ở nhiệt độ thấp 4 – 60C
Trang 11Phân tích mối nguy Thực hiện
HACCP
Công đoạn Mối nguy Xác định mối nguy tiềm
ẩn
Có mối nguy
về ATTP không?
Nghiêm trọng Nguồn gốc Giải thích
Biện pháp phòng ngừa nào để ngăn các mối
nguy
Nhồi định
lượng
Sinh học
Hóa học
Kinh tế
Nhiễm vsv
Oxy hóa
Thiếu khối lượng, bao bì không đạt tiêu chuẩn
Có
Có
Không
Có
Có
Không
Nhiễm từ môi trường Oxy hóa lipid khi nhiễm oxy Sai sót trong nhồi định lượng
Mối ghép không kín.
Oxy lẫn vào trong quá trình nhồi.
Nhồi không đủ khối lượng
Kiểm tra mối ghép.
Kiểm tra thiết bị, điều kiện
và quá trình nhồi.
Tiệt trùng
Sinh học
Kinh tế, khả
dụng
Vsv còn trong sản phẩm
Bao bì bị mờ, nhăn.
Có
Không
Có
Không
Vsv trong sp chưa bị tiêu diệt hết
Nhiệt độ cao, nước.
Không đủ nhiệt độ
In nhiệt độ cao bị mờ, bị nước rửa trôi
Kiểm soát nhiệt độ tự động đạt yêu cầu
Kỹ thuật in và chất liệu bao bì.
Trang 12Xác định điểm soát tới hạn CCP Thực hiện
HACCP
Công đoạn Mối nguy cần kiểm soát
Công đoạn này hay các công đoạn sau có biện pháp phòng ngừa nào đối với mối nguy đã nhận diện không
Công đoạn có thiết
kế đặc biệt loại trừ hoặc làm giảm đến mức chấp nhận khả năng xảy ra mối nguy không
Mối nguy đã nhận diện có thể xảy ra quá mức chấp nhận hoặc gia tăng đến mức không thể chấp nhận không
Có công nào sau đó loại trừ hoặc giảm mối nguy đã nhận diện đến mức chấp nhận được không
Điểm kiểm soát tới hạn CCP
Nguyên liệu
Vật lí Hóa học Sinh học Khả dụng
Rã đông Vật lí
Trang 13Xác định điểm soát tới hạn CCP Thực hiện
HACCP
Công đoạn Mối nguy cần kiểm soát
Công đoạn này hay các công đoạn sau có biện pháp phòng ngừa nào đối với mối nguy đã nhận diện không
Công đoạn có thiết
kế đặc biệt loại trừ hoặc làm giảm đến mức chấp nhận khả năng xảy ra mối nguy không
Mối nguy đã nhận diện có thể xảy ra quá mức chấp nhận hoặc gia tăng đến mức không thể chấp nhận không
Có công nào sau đó loại trừ hoặc giảm mối nguy đã nhận diện đến mức chấp nhận được không
Điểm kiểm soát tới hạn CCP
Chặt thịt
Vật lí Hóa học Sinh học
Xay thô Vật lí
Xay nhuyễn Vật lí
Nhồi Hóa học
Có CCP 1
Trang 14Xác định điểm soát tới hạn CCP Thực hiện
HACCP
Công đoạn Mối nguy cần kiểm soát
Công đoạn này hay các công đoạn sau có biện pháp phòng ngừa nào đối với mối nguy đã nhận diện không
Công đoạn có thiết
kế đặc biệt loại trừ hoặc làm giảm đến mức chấp nhận khả năng xảy ra mối nguy không
Mối nguy đã nhận diện có thể xảy ra quá mức chấp nhận hoặc gia tăng đến mức không thể chấp nhận không
Có công nào sau đó loại trừ hoặc giảm mối nguy đã nhận diện đến mức chấp nhận được không
Điểm kiểm soát tới hạn CCP
Tiệt trùng Sinh học
Có CCP 2
Hoàn thiện Khả dụng Có Có Có Không Có
CCP 3
Trang 15Công đoạn Mối nguy, đối tượng giám sát Phương pháp giám sát Tần suất giám sát Người chịu trách
nhiệm
Biện pháp khắc phục
Nhồi Hóa học: oxy hóa lipid
Kinh tế: dư hoặc thiếu khối lượng
Sử dụng hệ thống nhồi chân không Kiểm soát hệ thồng cân định lượng
Kiểm soát liên tục trong suất công đoạn
Bảo dưỡng thiết bị định kì
Người làm việc tại công đoạn
Chuyên viên kỹ thuật Trưởng ca
Sử dụng thiết bị tự động điều chỉnh
Thực hiện HACCP
Thủ tục giám sát
Trang 16Công đoạn Mối nguy, đối tượng giám sát Phương pháp giám sát Tần suất giám sát Người chịu trách
nhiệm
Biện pháp khắc phục
Tiệt trùng Sinh học: chưa diệt hết vi sinh vật
Kiểm soát thời gian tiệt trùng, nhiệt độ tiệt trùng, nhiệt độ tâm sản phẩm Bảo trì hệ thống đường ống, sensor
Theo từng mẻ Định kì: 15 phút / lần
Công nhân vận hành Nhân viên QC Chuyên viên bảo trì
Kiểm soát chặt chẽ thời gian và nhiệt độ tiệt trùng
Thực hiện HACCP
Thủ tục giám sát
Trang 17Công đoạn Mối nguy, đối tượng giám sát Phương pháp giám sát Tần suất giám sát Người chịu trách
nhiệm
Biện pháp khắc phục
Hoàn thiện Khả dụng: không phát hiện được sản
phẩm lỗi Quan sát bằng mắt Theo mẻ Công nhân vận hành Loại ra và tái chế
Thực hiện HACCP
Thủ tục giám sát
Trang 18THANK YOU
Thực hiện
HACCP