Giáo án Vật lý 11 hay, đầy đủ. Có bài tập, có nhận xét rút kinh nghiệm là bộ tài liệu hay và rất hữu ích cho các bạn sinh viên và quý bạn đọc quan tâm. Đây là tài liệu hay trong Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, luyện thi THPT Quốc gia, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng của nhiều lĩnh vực: Toán, Lý, Hoá, Sinh…. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng. ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO http:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htm hoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên) DANH MỤC TẠI LIỆU ĐÃ ĐĂNG A. HOÁ PHỔ THÔNG 1. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 2. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word 3. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 4. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1. CHUYÊN Đề TRÌNH HÓA VÔ CƠ 10 VÀ 11 5. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 6. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 140 7. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 4170 8. ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 9. TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG 10. 70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word 11. CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12. ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN 12. Bộ câu hỏi LT Hoá học 13. BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC 14. CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 48 15. GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC. 86 16. PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 274 17. TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 12 18. PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 145 19. BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc 20. Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia 21. PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 57 22. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 145 23. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2 24. Trắc nghiệm Lý thuyết Hóa vô cơ phần 1 25. Trắc nghiệm Lý thuyết Hóa Hữu cơ phần 1, có đáp án đầy đủ 26. Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa có giải chi tiết 01 27. Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa có giải chi tiết 02 28. Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa có giải chi tiết 04 29. Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa có giải chi tiết 05 30. Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa 2017 có giải chi tiết 07 31. Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa 2017 có giải chi tiết 08 32. Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa 2017 có giải chi tiết 09 33. Đề thi thử THPT Quốc gia Môn Hóa 2017 có giải chi tiết 13 34. B. HỌC SINH GIỎI 1. Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập 2. Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏiolympic Hoá học 54 3. CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 17 4. ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 5. Tuyển tập Đề thi Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THCS Lý thuyết và Bài tập 6. Chuyên đề Bồi dưỡng HSG Hoá học, 12 phương pháp giải toán 7. Hướng dẫn thực hành Hoá Hữu cơ Olympic hay dành cho sinh viên đại học, cao đẳng C. HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC 1. ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ 2. CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠTIỂU LUẬN 3. TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ 4. GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH, Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh 5. VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 44 6. BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 40 7. Giáo trình Hoá học phân tích 8. Giáo trình Khoa học môi trường. http:baigiang.violet.vnpresentshowentry_id489754 9. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 1 10. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 2 11. Giáo trình bài tập Hoá Phân tích 1 12. Thuốc thử Hữu cơ 13. Giáo trình môi trường trong xây dựng 14. Bài tập Hóa môi trường có đáp án đầy đủ nhất dành cho sinh viên Đại họcCao đẳng 15. Mô hình, mô hình hóa và mô hình hóa các quá trình môi trường 16. Cây trồng và các yếu tố dinh dưỡng cần thiết 17. Đất đồng bằng và ven biển Việt Nam 18. Chất Hữu cơ của đất, Hóa Nông học 19. Một số phương pháp canh tác hiện đại,Hóa Nông học 20. Bài tập Hoá Đại cương có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học 21. Hướng dẫn học Hoá Đại cương dành cho sinh viên ĐH, CĐ 22. Bài giảng Vai trò chất khoáng đối với thực vật PP 23. Giáo trình Thực hành Hoá vô cơ dành cho sinh viên ĐH, CĐ 24. Bài tập Vô cơ dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng có giải chi tiết 25. Bài tập Vô cơ thi Olympic dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng có giải chi tiết 26. Bài giảng Hoá học Phức chất hay và đầy đủ 27. Bài giảng Hoá học Đại cương A1, phần dung dịch 28. Bài tập Hoá lý tự luận dành cho sinh viên có hướng dẫn đầy đủ 29. Bài tập Hoá lý trắc nghiệm dành cho sinh viên có đáp án đầy đủ 30. Khoá luận Tốt nghiệp bài tập Hoá lý 31. Giáo trình Hoá Phân tích dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 32. Bài giảng Điện hoá học hay dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 33. Bài tập Hoá học sơ cấp hay dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 34. Bài giảng phương pháp dạy học Hoá học 1 35. Bài giảng Công nghệ Hoá dầu 36. Hóa học Dầu mỏ và Khí 37. Bài tập Hóa dầu hay có hướng dẫn chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 38. Bài tập Công nghệ Hóa dầu, công nghệ chế biến khi hay có hướng dẫn chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 39. Bài giảng Hóa học Dầu mỏ hay dành sinh viên Đại học, cao đẳng 40. Hướng dẫn thực hành Hoá Hữu cơ hay dành cho sinh viên đại học, cao đẳng 41. Phụ gia thực phẩm theo quy chuẩn quốc gia 42. Hướng dẫn thực hành Hoá Vô cơ RC0 Các phản ứng Hoá học mang tên các nhà khoa học hay dành cho sinh viên 43. Bài tập trắc nghiệm Hoá sinh hay dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 44. Bài tập Hoá học Hữu cơ có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng P1 45. Bài giảng Hoá học Hữu cơ 1 powerpoint hay 46. Bài tập cơ chế phản ứng Hữu cơ có hướng dẫn chi tiết dành cho sinh viên 47. Bài giảng Hoá học Hữu cơ dành cho sinh viên 48. Bài tập Hoá sinh học hay có đáp án dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 49. Hoá học hợp chất cao phân tử 50. Giáo trình Hoá học Phức chất dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 51. Bài giảng Hoá học Đại cương dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 52. Bài giảng Cơ sở Lý thuyết Hoá Hữu cơ dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 53. Bài giảng Hoá Hữu cơ dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng phần Hidrocacbon 54. Bài giảng Hoá Hữu cơ dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng phần dẫn xuất Hidrocacbon và cơ kim 55. Bài giảng Hoá học Hữu cơ file word đầy đủ và hay nhất 56. Kỹ thuật và an toàn trong thí nghiệm, thực hành Hóa học 57. Báo cáo thực hành Hóa Hữu cơ 2 58. Giáo trình Hóa học môi trường 59. Bài tập Hóa Hữu cơ hay 60. Bài tập Hóa Đại cương hay gồm Tự luận và trắc nghiệm, có giải chi tiết 61. Giáo trình Hóa học Đại cương dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng 62. Giáo trình Hóa Đại cương tập I, Nguyễn Văn Đang, ĐHSP Đà Nẵng 63. Giáo trình Hóa Đại cương tập II, Nguyễn Văn Đang, ĐHSP Đà Nẵng http:violet.vnvinhannan355presentshowentry_id10833446 64. D. HIỂU BIẾT CHUNG 1. TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI 2. 557 BÀI THUỐC DÂN GIAN 3. THÀNH NGỬCA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT 4. CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC 5. GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP 6. Điểm chuẩn các trường năm 2015 7. Quy hoạch mạng lưới nghĩa trang năm 2020, tầm nhìn 2030 8. Tham nhũng và phòng chống tham nhũng 9. Tuyển tập các bài ca dao Việt Nam và các bài hát ru hay 10. Nhị Thập tứ hiếu (24 tấm gương hiếu thảo) 11. Bác sĩ giải đáp về chuyện ấy. Giáo dục giới tính 12. Kinh nguyệt và các vấn đề liên quan 13. Các bệnh hiện đại hay gặp và chế độ ăn uống 14. Phong tục tập quán người Việt 15. Giải mộngĐoán điềm 16. Điềm báo tốt xấu E. DANH MỤC LUẬN ÁNLUẬN VĂNKHOÁ LUẬN… 1. Công nghệ sản xuất bia 2. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen 3. Giảm tạp chất trong rượu 4. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel 5. Tinh dầu sả 6. Xác định hàm lượng Đồng trong rau 7. Tinh dầu tỏi 8. Tách phẩm mầu 9. Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm 10. Tinh dầu HỒI 11. Tinh dầu HOA LÀI 12. Sản xuất rượu vang 13. Vấn đề mới và khó trong sách Giáo khoa thí điểm 14. Phương pháp tách tạp chất trong rượu 15. Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng 16. REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 151 17. Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum 18. Chọn men cho sản xuất rượu KL 40 19. Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 40 20. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN 21. LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHẾ TẠO KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CỦA ĐIỆN CỰC 21 22. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA MỘT SỐ LOÀI THUỘC CHI UVARIA L. HỌ NA (ANNONACEAE) 23. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong dịch chiết từ đài hoa bụp giấm file word RE023 24. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong quả mặc nưa 25. Nghiên cứu xử lý chất màu hữu cơ của nước thải nhuộm …bằng phương pháp keo tụ điện hóa 26. Nghiên cứu và đề xuất hướng giải quyết các vấn đề khó và mới về hoá hữu cơ trong sách giáo khoa hoá học ở Trung học phổ thông 27. Nghiên cứu chiết xuất pectin từ phế phẩm nông nghiệp, thực phẩm 28. Chiết xuất quercetin bằng chất lỏng siêu tới hạn từ vỏ củ Hành tây 29. Thành phần Hóa học và hoạt tính Kè bắc bộ pp 30. Nghiên cứu phương pháp giảm tạp chất trong rượu Etylic 31. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel từ mỡ cá tra với xúc tác KOHγAl2O3 bằng phương pháp bề mặt đáp ứng 32. Tối ưu hoá quá trình chiết ANTHOCYANIN từ bắp cải tím 33. Chiết xuất và tinh chế CONESSIN, KAEMPFEROL, NUCIFERIN từ dược liệu (Ko) RE033 34. Phương pháp tính toán chỉ số chất lượng nước cho một số sông thuộc lưu vực sông Nhuệ sông Đáy 35. Xử lý suy thoái môi trường cho các vùng nuôi tôm (Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ tiến tiến, phù hợp xử lý suy thoái môi trường nhằm sử dụng bền vững tài nguyên cho các vùng nuôi tôm các tỉnh ven biển Bắc bộ và vùng nuôi cá Tra ở Đồng Bằng Sông Cửu Long) 36. Đánh giá học sinh dùng lý thuyết tập mờ, W813E0036 (Xây dựng một hệ thống thông tin hỗ trợ đánh giá học sinh dùng lý thuyết tập mờ) 37. Công nghệ lên men mêtan xử lý chất thải làng nghề“Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm và công nghệ lên men mêtan nước thải chế biến tinh bột sắn của một số làng nghề thuộc huyện Hoài Đức, Hà Nội” 38. Tính chất của xúc tác Fe2O3 biến tính bằng Al2O3(Tổng hợp và tính chất xúc tác của Fe2O3 được biến tính bằng Al2O3 và anion hóa trong phản ứng đồng phân hóa nankan”) 39. Tác động môi trường của việc thu hồi đất, Word, 5, E0039 “Đánh giá ảnh hưởng môi trường của việc thu hồi đất tại quận Tây Hồ, Hà Nội” 5 40. Không gian hàm thường gặp, W8, E40 (“Về một số không gian hàm thường gặp”. 41. Xác định hoạt chất trong thuốc kháng sinh, W 10, E41 (Nghiên cứu xây dựng phương pháp phổ hồng ngoại gần và trung bình kết hợp với thuật toán hồi quy đa biến để định lượng đồng thời một sốhoạt chất có trong thuốc kháng sinh thuộc họ βLactam” 42. Phát hiện vi khuẩn lao kháng đa thuốc bằng kỹ thuật sinh học phân tửW10.2E42 “Nghiên cứu phát hiện vi khuẩn lao kháng đa thuốc bằng kỹ thuật sinh học phân tử” 43. Động lực học của sóng biển, W12, E43. NGHIÊN CỨU ĐỘNG LỰC HỌC CỦA SÓNG SAU ĐỚI SÓNG ĐỔ TẠI BÃI BIỂN NHA TRANG 44. Xử lý chất thải tại nhà máy giấy hiệu quả, file word 13, E44 (NÂNG CAO HIỆU QUẢ XỬ LÝ CỦA CÁC BỂ HIẾU KHÍ BẰNG CÁCH ĐIỀU CHỈNH DINH DƯỠNG THÍCH HỢP CHO VI KHUẨN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY GIẤY 45. Định lượng Paraquat bằng phương pháp sắc ký lỏng, W14, E45. (Nghiên cứu định lượng Paraquat trong mẫu huyết tương người bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao) 46. Định hướng quy hoạch bảo vệ môi trường, W15, E46 “Nghiên cứu xác lập cơ sở khoa học cho định hướng quy hoạch bảo vệ môi trường khu vực Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc và các xã lân cận” 47. Giải pháp thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, W16, E47. “Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội” 48. Phức chất đa nhân của đất hiếm phối tử hữu cơ đa càng, W17, E48. “Phức chất đa nhân của đất hiếm và kim loại chuyển tiếp với một số phối tử hữu cơ đa càng” 49. Phép tính Xentơ và ứng dụng trong cơ học chất rắn (PHÉP TÍNH TENXƠ VÀ MỘT ỨNG DỤNG TRONG CƠ HỌC VẬT RẮN BIẾN DẠNG 50. Mô hình vật lý của Virut, W20, E50 51. Hệ Exciton trong dải băng Graphene, W22, E51. HỆ EXCITON TRONG DẢI BĂNG GRAPHENE 52. Phân tích biến đổi của gen CXCL12 ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng, W23, E52. 53. Thành phần tinh dầu một số loài Bạch đàn (Eucalyptus) trồng ở Việt Nam, W26, E53.( Đánh giá đặc tính thành thành phần tinh dầu một số loài Bạch đàn (Eucalyptus) trồng ở Việt Nam và mối liên hệ của nó với một số vấn đề sinh thái môi trường điển hình’’) 54. Quy trình xử lý và tái sử dụng chất thải từ quá trình mài đá trong sản xuất đá nhân tạo 55. Xử lý chất thải tại các trang trại chăn nuôi lợn 56. Phân tích, đánh giá chất lượng nước sông 57. Tán xạ hạt nhân của các nơtron phân cực trên mặt tinh thể 58. Nghiên cứu điều kiện phân tích các sulfamit bằng phương pháp sắc ký Bùi minh Thái 59. Nghiên cứu, xác định mức độ tồn lưu chất độc da camdioxin và đánh giá hiệu quả thử nghiệm công nghệ Hóa Cơ xử lý dioxin K 60. ẢNH HƯỞNG CỦA CO2 ĐẾN KHẢ NĂNG HÒA TAN PHYTOLITH TRONG TRO RƠM RẠ 61. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám và mô hình thuỷ văn thuỷ lực để thành lập bản đồ ngập lụt 62. PHÁT TRIỂN THIẾT bị PIN NHIÊN LIỆU TỪ VI SINH VẬT 63. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA NƯỚC BIỂN DÂNG VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, NƯỚC BIỂN DÂNG 64. Ứng dụng bộ kít nhuộm hóa học tế bào để phân loại bệnh bạch cầu cấp theo tiêu chuẩn FAB 65. Định hướng nâng cao hiệu quả thu gom và xử ký nước thải đô thị k 66. Nghiên cứu tác dụng chống lại vi khuẩn kháng kháng sinh K 67. Nghiên cứu xây dựng và lồng ghép nội dung giáo dục môi trường vào chương trình đào tạo cho học sinh K 68. TỔNG HỢP VẬT LIỆU HẤP PHỤ CÓ TỪ TÍNH VÀ KHẢO SÁT KHẢ NĂNG TÁCH LOẠI PHẨM MÀU AZO TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC 69. XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG KHÁNG NGUYÊN TRONG QUY TRÌNH SẢN XUẤT VẮCXIN CÚM F. TOÁN PHỔ THÔNG 1. TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN 2. Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 500 câu có đáp án 3. Phân dạng Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 4. Bộ đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 5. Chuyên đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 6. Bộ đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 7. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm 1 tiết phút môn Toán lớp 12 8. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P1 9. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P2 10. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P3 11. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P1 có đáp án 12. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P2 13. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia 14. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia. 15. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia có đáp án 16. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia 17. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 18. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có đáp án 19. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có giải chi tiết 20. Ôn tập Toán 12, luyện thi THPT Quốc gia 21. Phân dạng bài tập hình học 11 rất hay có giải chi tiết các dạng 22. Bài tập trắc nghiêm Toán 11 23. Đề trắc nghiệm toán đại số 12 dành cho kiểm tra 1 tiêt, 15 phút có đáp án G. LÝ PHỔ THÔNG 1. GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS 2. Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý, có đáp án 3. Giáo án Vật lý 11 hay, đầy đủ. Có bài tập, có nhận xét rút kinh nghiệm H. TOÁN ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC 1. Bài tập Đại số Đại cương, NXB Giáo dục hay 2. Bài tập Đại số Đại cương có giải chi tiết hay 3. Bài tập đại số tuyến tính có giải chi tiết http:www.studyvn.comformulaviewthematic203?thematic_sub=208post_url=DETHIDAISO725 I. SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP TIỂU HỌC 1. SKKN cấp thành phố về nâng cao chất lượng dạy học thể dục ở Tiểu học 2. SKKN dạy học tiếng anh ở Tiểu học 3. SKKN đọc kể diễn cảm 4. SKKN nâng cao chất lượng dạy học môn Tin lớp 4, 5 J. SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP THCS 1. Sáng kiến kinh nghiệm Nâng cao chất lượng dạy và học môn Hóa học THCS 2. Sáng kiến kinh nghiệm Nâng cao chất lượng dạy và học môn Vật Lý THCS lớp 6 http:quephong.violet.vnpresentlistcat_id1327614page3 K. SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP THPT L. TÀI LIỆU ÔN THI CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC NGÀNH Y 1. TÀI LIỆU ÔN THI VIÊN CHỨC Y TẾ QUY TRÌNH KỸTHUẬT CHUYÊN NGÀNH PHỤC HỒI CHỨC NĂNG http:kgmc.edu.vnNewsDetail.asp?ArtID=21446 2. QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH CHÂM CỨU 3. TÀI LIỆU ÔN THI VIÊN CHỨC NGÀNH Y QUY TRÌNH KỸTHUẬT Y HỌC CỔ TRUYỀN 4. Bài giảng Y học Cổ truyền Tập 1 5. Đề cương ôn thi Lý thuyết viên chức Y tế 6. Đề cương ôn thi Thực hành viên chức Y tế 7. Tài liệu ôn thi viên chức y tế đầy đủ 8. Tài liệu ôn thi viên chức y tế P1 9. Tài liệu ôn thi viên chức y tế, chăm sóc bệnh nhi 10. Đề cương ôn thi viên chức y tế, bộ môn tin học cho bác sĩ 11. Đề cương ôn thi viên chức Y tế 12. Giáo trình bào chế thuốc dành cho dược sĩ 13. Giáo trình bào chế đối tượng dược sĩ Đại học 14. Phục hồi chức năng cho trẻ bại não 15. Tài liệu ôn thi viên chức y tế, Y học cổ truyền 16. Tài liệu ôn thi viên chức y tế, Điều dưỡng RHM 17. Tài liệu ôn thi viên chức y tế, Y sĩ http:kgmc.edu.vnNewsDetail.asp?ArtID=21446 18. Câu hỏi ôn thi vấn đáp viên chức Y tế 19. Đề cương ôn thi viên chức ngành Y tế DSKHHGD 20. Đề cương ôn thi viên chức ngành Y tế tổng hợp http:soytetiengiang.gov.vnSYT41659110163802DaotaotuyendungCauhoionthituyenvienchucYte2014.aspx Nhị Thập tứ hiếu (24 tấm gương hiếu thảo) là quyển sách không bao giờ cũ Bất kể trai hay gái khi đọc và có thể noi theo được một phần cũng là điều quá quý, đáng trân trọng cho mỗi gia đình, cho đất nước Ai thực hiện theo những tấm gương này sẽ là những hiền tài có ích cho xã tắc. Tu thân, tề gia, trị quốc, thiên hạ bình Bác sĩ giải đáp về chuyện ấy. Giáo dục giới tính là tài liệu rất cần thiết cho mọi lứa tuổi. Hy vọng tài liệu sẽ giúp chúng ta hiểu hơn, khỏe hơn và có cuộc sống hạnh phúc hơn. Những điềm báo tốt xấu bạn nên biết là tài liệu hay, làm phong phú thêm cuộc sống vốn dĩ muôn màu. Dẫu sao điều ta chưa kiểm chứng thì hãy cứ tin: Có cử có thiên, có kiên có lành Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng.
Trang 1TUYỂN TẬP TÀI LIỆU HAY, BÀI TẬP, GIÁO TRÌNH, BÀI GIẢNG, ĐỀ THI
PHỔ THÔNG, ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN-TIỂU LUẬN NHIỀU LĨNH VỰC KHOA HỌC
GIÁO ÁN VẬT LÝ 11 HAY, ĐẦY ĐỦ
CÓ BÀI TẬP CŨNG CỐ
CÓ KINH NGHIỆM HỌC TẬP
http://123doc.vn/trang-ca-nhan-348169-nguyen-duc-trung.htm
Trang 2
Chơng I: điện tích Điện trờng
Tiết 1: Đ1 Điện tích Định luật cu-lông
- Lấy đợc ví dụ về tơng tác giữa các vật đợc coi là chất điểm
- Biết đợc cấu tạo và hoạt động của cân xoắn
2 Về kĩ năng.
- Xác định đợc phơng chiều của lực cuLông tơng tác giữa các điện tích điểm
- Giải bài toán tơng tác tĩnh điện
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự nhiễm điện của các vật Điện tích và tơng tác điện
- Trả lời câu hỏi của GV
- Nêu khái niệm điện tích điểm
- Nêu khái niệm về sự tong tác điện
- Trả lời yêu cầu C1 SGK
- Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau và các
điện tích khác dấu thì hút nhau
- Theo dõi chú ý để hiểu về bản chất vật lý
của điện tích âm và điện tích dơng
- Cho HS tiến hành làm thí nghiệm bằng cách cọ xát những vật nh thanh thủy tinh, thanh nhựa, mảnh pôliêtilen… vào dạ hoặc lụa rồi đa lại gần những mẩu giấy nhỏ nhẹ hoặc sơi bông
* Hãy cho biết hiện tợng xẩy ra và giải thích vì sao có hiện tợng đó?
- Chú ý: Ngày nay ngời ta vẫn da vào hiện tơng hút các vật nhẹ để kiểm tra xem một vật có nhiễm điện hay không
- Cho HS đọc mục 2 Điện tích Điện tích điểm và trả lời các câu hỏi sau
* Vật mang điện còn có các cách gọi khác là gì?
* Nêu khái niệm điện tích điểm
* Thế nào là sự tơng tác điện?
- Cho HS trả lời yêu cầu C1
* Nh vậy các điện tích tơng tác với nhau nh thế nào?
- GV trình bày chú ý trong SGK về khái niệm điện tích âm và điện tích dơng trong vật lý so với trong toánhọc
Hoạt động 2: Tìm hiểu về định luật CuLông và khái niệm hằng số điện môi.
- Chú ý để hiểu về tiểu sử của Cu Lông
- Theo dõi tranh vẽ và tìm hiểu về chiếc cân
xoắn của Cu lông
- Đọc SGK
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời yêu cầu C2
- Phát biểu và viết biểu thức định luật Cu
Lông
2 2 1
r
q q k
F
- Giới thiệu về tiểu sử của Sáclơ CuLông
- Giới thiệu về cân xoắn của Cu Lông dùng để nghiên cứu sự phụ thuộc của lực tơng tác giữa
các điện tích điểm
- Cho HS đọc SGK rồi đặt câu hỏi
* Hãy cho biết sự phụ thuộc của lực tơng tác giữa hai
điện tích điểm đặt trong chân không?
- Cho HS trả lời yêu cầu C2
* Phát biểu và viết biểu thức của định luật cu lông?
2 2 1
r
q q k
- Cho HS đọc cách tiến hành thí nghiệm nghiên cứu sự
Trang 3- Đọc SGK
- Đọc mục 2
- Nêu khái niệm điện môi và lấy VD
- Viết công thức định luật Cu Lông trong
tr-ờng hợp này
- Nêu ý nghĩa của hằng số điện môi
- Trả lời yêu cầu C3
phụ thuộc của lực tơng tác giữa hai điện tích vào giá trị của các điện tích
- Cho HS đọc mục 2: Lực tơng tác giữa các điện tích
điểm đặt trong điện môi đồng tính Hằng số điện môi
và trả lời các câu hỏi sau
* Thế nào điện môi? Lờy ví dụ?
* Viết công thức của định luật Cu Lông trong trờng hợp đặt hai điện tích vào trong điện môi đồng tính?
* Hãy cho biết ý nghĩa của hằng số điện môi?
- Cho HS trả lời yêu cầu C3
Hoạt động 3 Vận dụng và củng cố
- Trả lời các câu hỏi của bài tập 5 và 6
- Giải bài tập 8
- Chú ý theo dõi
- Cho HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong phần bài tập 5 và 6 SGK
- Yêu cầu giải nhanh bài tập 8 SGK
- Tóm tắt lại những nội dung chính của bài học
Hoạt động 4 Tổng kết và giao nhiệm vụ về nhà
- Theo dõi
- Nhận nhiệm vụ học tập - Nhận xét giờ học.- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK và
làm thêm trong SBT phần định luật Cu Lông
- Đọc và chuẩn bị bài sau
a Nội dung định luật : (sgk)
b Biểu thức : Trong chõn khụng ( hay khụng khớ ) : F = k 12 2
r
q.q
(Với k = 9.10 9 Nm2/C2)Trong điện mụi : F = k 1 22
r
q.q
(Với là hằng số điện mụi , 1 )
c Vectơ lực tương tỏc giữa hai điện tớch cú :
* Điểm đặt : Trờn mỗi điện tớch
* Chiều :
- Ra xa nhau khi hai ủieọn tớch cuứng daỏu
- Hửụựng ve ànhau khi hai ủieọn tớch traựi daỏu
* Độ lớn : F12 = F21 = k 1 22
r
q.q
- Trình bày đợc nội dung của thuyết Electron, nội dung định luật bảo toàn điện tích
- Lấy đợc ví dụ về các cách làm nhiễm điện
- Biết các cách làm nhiễm điện vật
2 Về kĩ năng.
- Vận dụng thuyết Electron giải thích đợc các hiện tợng nhiễm điện
- Giải đợc các bài toán tong tác tính điện
Ii - chuẩn bị
- Chuẩn bị một số thí nghiệm đơn giản về nhiễm điện do cọ xát, do hởng ứng(Một chiếc điện nghiệm, thanh êbônít, thớc nhựa, miếng vải lụa, miếng pôliêtilen)
- Chuẩn bị các phiếu học tập
Iii - tiến trình dạy học
1 Bài cũ Viết biểu thức, phát biểu nội dung và biểu diễn bằng hình vẽ định luật cuLông?
2 Bài mới
Trang 4Hoạt động 1 Tìm hiểu nội dung thuyết Electron.
Phiếu học tập số 1
- Nêu cấu tạo nguyên tử về phơng diện điện
- Đặc điểm của electron, prôton và notron
Phiếu học tập số 2.
- Điện tích nguyên tố là gì?
- Thế nào là iôn dơng , iôn âm?
- Nếu nguyên tử Fe thiếu 3 electron nó mang điện lợng là bao nhiêu?
- Nguyên tử C nếu mất 1 electron sẽ trở thành iôn dơng hay iôn âm?
- Nếu Al3+ nhận thêm 4 electron thì trở thành iôn dơng hay âm?
- Đọc SGK mục I 1
- Tìm hiểu và trả lời phiếu học tập số 1
- Đọc SGK mục I 2
- Tìm hiểu và trả lời phiếu học tập số 2
- Khái quát nội dung hai phiếu học tập và
ghi tóm tắt kiến thức mục I vào vở
- Trả lời yêu cầu C1 SGK
- Cho HS đọc SGK mục I 1
- Nêu câu hỏi ở phiếu học tập số 1
- Gợi ý HS trả lời
- Cho HS đọc SGK mục I 2
- Nêu câu hỏi ở phiếu học tập số 2
- Gợi ý trả lời và khẳng định các ý cơ bản của mục I
- Cho HS trả lời yêu cầu C1 SGK
Hoạt động 2 Giải thích một vài hiện tợng điện.
Phiếu học tập số 3
- Thế nào là chất dẫn điện? Thế nào là chất cách điện?
- ở lớp 7 đã học thế nào là chất dẫn điện, thế nào là chất cách điện? So sánh với định nghĩa ở lớp 10 các định nghĩa có bản chất khác nhau không?
- Lấy ví dụ về chất dẫn điện và chất cách điện?
Phiếu học tập số 4
- Giải thích hiện tợng nhiễm điện do tiếp xúc?
- Giải thích hiện tợng nhễm điện do hởng ứng
- Trả lời yêu cầu phiếu học tập số 3
- Trả lời yêu cầu C2 SGK
- Trả lời phiếu học tập số 4
- Trả lời các yêu cầu C4 , C5 SGK
- Tóm tắt nội dung chính vào vở
- Nêu câu hỏi phiếu học tập số 3
- Cho học sinh trả lời yêu cầu C2 SGK
- Nêu câu hỏi phiếu học tập số 4
- Cho HS trả lời các yêu cầu C4 , C5 SGK
Hoạt động 3 Tìm hiểu nội dung định luật bảo toàn điện tích.
Phiếu học tập số 5
- Nêu nội dung định luật bảo toàn điện tích
- Nếu một hệ cô lập về điện , ban đầu trung hòa về điện Sau đó vật 1 nhiễm điện + 10mC Vật
2 nhiễm điện gì ? giá trị bao nhiêu?
- Tìm hiểu và trả lời yêu cầu của phiếu học tập
số 5 - Nêu nội dung phiếu học tập số 5.- Hóng dẫn HS trả lời ý 2 của phiếu học tập
Hoạt động 4 Vận dụng, củng cố và giao nhiệm vụ về nhà.
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm theo yêu cầu
Trang 5a Hai loại điện tớch :
- Điện tớch dương (+) và điện tớch õm (-)
- Cỏc điện tớch cựng dấu đầy nhau, trỏi dấu hỳt nhau
- Đơn vị của điện tớch là Culụng (C)
- Điện tớch nguyờn tố -e = - 1,6.10-19 C
- Điện tớch của proton cú độ lớn bằng +e = 1,6.10-19 C
- Khối lượng electron me= 9,1.10-31kg
- Khối lượng proton mp = 1836me
b Vật dẫn điện - Vật cỏch điện :
- Vật dẫn điện : Chứa nhiều điện tớch tự do
- Vật cỏch điện : Chứa ớt điện tớch tự do thậm chớ khụng cú điện tớch tực do
c Sự nhiễm điện của cỏc vật :
+ Nhiễm điện do cọ xỏt : Hai vật khụng nhiễm điện khi cọ xỏt Hai vật nhiễm điện trỏi dấu Nguyờn nhõn : Sự di chuyển của electron từ vật này sang vật kia
+ Nhiễm điện do tiếp xỳc : Vật nhiễm điện tiếp xỳc vật chưa nhiễm điện Hai vật nhiễm điện cựng dấu
Nguyờn nhõn : Sự truyền điện tớch từ vật nhiễm điện sang vật chưa nhiễm điện
+ Nhiểm diện do hưởng ứng : Vật nhiễm điện đặt gần vật chưa nhiễm điện Đầu gần vật nhiễm điện nhiễm điện trỏi dấu , đầu cũn lại nhiễm điện cựng dấu
Nguyờn nhõn : Sự tương tỏc ( hỳt và đẩy ) của cỏc hạt mang điện
d Định luật bảo toàn điện tớch : Trong một hệ cụ lập về điện tổng đại số cỏc điện tớch là hằng số
const1
n i i
q
Iv - rút kinh nghiệm
Tiết 3: Đ3 điện trờng và cờng độ điện trờng.
đờng sức điện trờng NS:
NG:
I - mục têu
1 Về kiến thức.
- Nắm đợc khái niệm sơ lợc về điện trờng
- Phát biểu đợc định nghĩa về cờng độ điện trờng, viết đợc biểu thức định nghĩa và nêu đợc ý nghĩa các
đại lợng trong biểu thức
- Nêu đợc các đặc điểm về phơng chiều của véc tơ điện trờng, vẽ đợc véc tơ điện trờng của một điện tích
điểm
- Nêu định nghĩa đờng sức điện trờng, các đặc điểm quan trọng của đờng sức điện trờng
- Trình bày đợc khái niệm điện trờng đều
- Nêu đợc đặc điểm của điện trờng trong các vật dẫn cân bằng điện và sự phân bố điện tích trong các vậtdẫn đó
2 Về kĩ năng.
- Vận dụng đợc các công thức về điện trờng và nguyên lí chồng chất điện trờng để giải một số bài toán
đơn giản về điện trờng tĩnh
- Trình bày nội dung của thuyết electron cổ điển, giải thích sự nhiễm điện do hởng ứng
- Phát biểu định luật bảo toàn điện tích, giải thích hiện tợng xẩy ra khi cho hai quả cầu tích điện tiếp xúc?
2 Bài mới
Đặt vấn đề: Theo thuyết tơng tác gần, mọi vật tơng tác nhau phải thông qua môi trờng trung gian Vởy hai điện tích ở cách xa nhau trong chân không lại tác dụng lực lên nhau, phải thông qua môi trờng nào?
Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm điện trờng.
- Chú ý theo dõi sự mô tả thí nghiệm của GV
- Trả lời câu hỏi của GV: Chỉ ra sự tơng tác giữa
- Giới thiệu tí nghiệm hình 3.1 và nhấn mạnh về vấn đề môi trờng truyền tơng tác điện:
* GV đặt vấn đề dới dạng câu hỏi mở: Trong thúi
Trang 6hai điện tích phải thông qua một môi trờng đặc
biệt nào đó chứ không phải không khí hay môi
trờng đặt các điện tích
- Nêu khái niệm điện trờng
- Trả lời câu hỏi của GV
nghiệm ở hình vẽ 3.1, khi hút dần không khí ở trong bình thì lực tơng tác không những không giảm mà còn tăng , em có thể suy nghĩ ra điều gì?
* Nêu khái niệm điện trờng?
* Nếu đặt một điện tích trong điện trờng thì có hiện tợng gì xẩy ra?
Hoạt động 2 Cờng độ điện trờng.
- Theo dõi vấn đề đặt ra
- Nhận xét theo yêu cầu của GV
- Viết biểu thức tính F:
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
- Theo dõi và phân tích cùng GV tỉ số F/q không
phụ thuộc độ lớn của q định nghĩa cờng độ điện
trờng E = F/q
- Trả lời câu hỏi của GV
- Nêu các đặc điểm của véc tơ cờng độ điện
- Viết các biểu thức theo yêu cầu của GV
- Từ công thức cờng độ điện trờng không phụ
thuộc vào độ lớn của điện tích thử q
- GV đa ra tình huống sự tơng tác giữa điện tích
Q và điện tích thử q, nói rõ mục đích nghiên cứu
điện trờng về khả năng tác dụng lực vào điện tíchthử q
* Có nhận xét gì về sự phụ thuộc của lực tác dụng vào vị trí không gian ta xét…?
* Viết biểu thức tính lực tác dụng của điện tích
* Hãy cho biết cờng độ điện trờng là đại lợng véc tơ hay vô hớng ? vì sao?
* Nêu các đặc điểm của véc tơ cờng độ điện ờng?
tr Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1 SGK
* Từ biểu thức hãy suy ra đơn vị của cờng độ
điện trờng?
- GV phân tích để đa ra đơn vị của cờng độ điện trờng là V/m
* Từ các công thức đã học hãy viết biểu thức xác
định cờng độ điện trờng của một điện tích điểm
Q trong chân không và trong điện môi ?
- Từ công thức cờng độ điện trờng không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử q
a Định nghĩa : Là dạng vật chất tồn tại quanh điện tớch
b Tớnh chất : Tỏc dụng lực điện lờn điện tớch đặt trong trong điện trường
c Cường độ điện trường :
q
F E
phửụng cuứng
E vaứ F 0 q
chieàu cuứng
phửụng cuứng
E vaứ F 0 q
( Đơn
vị V/m )
d Điện trường
Egõy bởi điện tớch điểm Q tại một điểm M cỏch Q một khoảng r cú :
* Điểm đặt : Tại M ( điểm ta xột)
* Phương : Trựng đường thẳng nối Q với M
* Chiều : * Hướng xa Q nếu Q > 0
* Hướng về Q nếu Q < 0
* Độ lớn : E = k 2
r
Q
(Với k = 9.109 (Nm2/C2) và hằng số điện mụi
e Điện trường đều :
- Điện trường cú vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
Trang 7- Cỏc đường sức là những đường song song và cỏch đều nhau
f Nguyờn lý chồng chất điện trường :
Tiết 4: điện trờng và cờng độ điện trờng
đờng sức điện trờng NS:
NG:
I - mục têu
1 Về kiến thức.
- Nắm đợc khái niệm sơ lợc về điện trờng
- Phát biểu đợc định nghĩa về cờng độ điện trờng, viết đợc biểu thức định nghĩa và nêu đợc ý nghĩa các
đại lợng trong biểu thức
- Nêu đợc các đặc điểm về phơng chiều của véc tơ điện trờng, vẽ đợc véc tơ điện trờng của một điện tích
điểm
- Nêu định nghĩa đờng sức điện trờng, các đặc điểm quan trọng của đờng sức điện trờng
- Trình bày đợc khái niệm điện trờng đều
- Nêu đợc đặc điểm của điện trờng trong các vật dẫn cân bằng điện và sự phân bố điện tích trong các vậtdẫn đó
2 Về kĩ năng.
- Vận dụng đợc các công thức về điện trờng và nguyên lí chồng chất điện trờng để giải một số bài toán
đơn giản về điện trờng tĩnh
Iii - tiến trình dạy học
1 Bài cũ: Phát biểu định nghĩa cờng độ điện trờng tại một điểm, đặc điểm của véc tơ cờng độ điện ờng, biểu thức cờng độ điện trờng tại một điểm do một điện tích Q gây ra?
tr-2 Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng nguyên lí chồng chất điện trờng.
- Chú ý để nắm bắt vấn đề
- HS vẽ lần lợt các véctơ cờng độ điện trờng của
mỗi điện tích điểm gây ra Và suy ra véc tơ cờng
độ điện trờng tổng hợp
- HS phát biểu nguyên lí chồng chất điện trờng
và viết biểu thức
- Theo dõi kết luận
- GV đặt vấn đề: Nếu có hai điện tích Q1 và Q2gây ra tại M hai điện trờng có các véc tơ E1 và
2
E Nếu đặt tại M điện tích thử q thì sẽ chịu lực
điện nh thế nào? Nêu nhận xét?
- GV vẽ hai điện tích Q1 và Q2 , cho HS vẽ lần lợtcác véctơ cờng độ điện trờng của mỗi điện tích
điểm gây ra Và suy ra véc tơ cờng độ điện trờngtổng hợp
- Gọi HS phát biểu nguyên lí chồng chất điện ờng và viết biểu thức ?
tr GV kết luận
Hoạt động 2 Đờng sức điện trờng.
- Theo dõi thí nghiệm: Hiện tợng, kết quả
- Trả lời câu hỏi : Hạt mạt sắt sẽ bị nhiễm điện
trái dấu ở hai đầu
- Trả lời câu hỏi:Các hạt mạt sắt chịu tác dụng
của lực điện và nằm cân bằng ở trạng thái có trục
trùng với véc tơ cờng độ điện trờng tại điểm đặt
nó
- Trả lời câu hỏi : Tập hợp vô số hạt tạo nên các
đờng cong liên tục
- Giáo viên tiến hành thí nghiệm( nếu không có thí nghiệm thì giới thiệu nh SGK
- Từ thí nghiệm GV đặt câu hỏi:
* Mỗi hạt mạt sắt đặt trong điện trờng có hiện ợng gì xẩy ra? Chúng nhiễm điện nh thế nào?
t-* Khi bị nhiễm điện các hạt sẽ chịu tác dụnglực
điện trờng và sắp xếp nh thế nào?
* Tập hợp vô số hạt cho ta hình dạng nh thế nào?
- GV giới thiệu hình dạng đờng sức của một số
điện trờng theo sơ đồ trong SGK
- Cho HS nhận xét đặc điểm của các đờng sức
Trang 8Định nghĩa đờng sức điện
- Nhận xét đặc điểm của các đờng sức điện
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi C2
- Theo dõi vấn đề và đa ra khái niệm về điện
- Cho HS trả lời câu hỏi C2
- GV đặt vấn đề : Nếu có một điện trờng mà các
đờng sức điện song song cách đều nhau thì véc tơ cờng độ điện trờng tại các điểm có đặc điểm gì?
- GV giới thiệu điện trờng đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu và cho HS vẽ đờng sức điện
- GV kết luận
Iv - củng cố và bài tập về nhà.
- Nhắc lại từng khái niệm, định nghĩa (điện trờng , cờng độ điện trờng, đờng sức điện trờng…)
- Biểu thức cờng độ điện trờng tại một điểm do một điện tích điểm Q gây ra
- Nêu các đặc trng của véc tơ cờng độ điện trờng
- Ra bài tập về nhà : Chuẩn bị các câu hỏi từ 1 đến 9 ở trang 20 SGK và làm các bài tập từ 10 đến
phửụng cuứng
E vaứ F 0 q
chieàu cuứng
phửụng cuứng
E vaứ F 0 q
( Đơn vị V/
m )
b Điện trường
Egõy bởi điện tớch điểm Q tại một điểm M cỏch Q một khoảng r cú :
* Điểm đặt : Tại M ( điểm ta xột)
* Phương : Trựng đường thẳng nối Q với M
* Chiều : * Hướng xa Q nếu Q > 0
b Xác định véc tơ cờng độ điện trờng do q1 và q2 gây ra tại điểm M là trung điểm của AB
c Đặt tại một điện tích q = 10-8 C Tính lực tác dụng lên q
- Biết cách tính cờng độ điện trờng do điện tích Q gây ra tại một điểm
- Vận dụng đợc nguyên lí chồng chất điện trờng vào giải bài tập
Ii - chuẩn bị
GV: Câu hỏi , bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận (SGK)
Trang 9Hoạt động 1: Bài tập trắc nghiệm.
- Gọi HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm theo yêu
cầu của GV và giải thích lí do trong cách lựa
Bài 9(tr20): B Bài 10(tr20): D
Hoạt động 2: Bài tập tự luận.
- Cho HS nhận xét bài giải của bạn
- Yêu cầu HS tóm tắt và biểu diễn lên hình vẽ nội dung bài tập 12(tr21) SGK
Cho hai điện tích q1 = 4.10-8C , q2 = - 4.10-8
đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau một khoảng a = 6cm Xác định:
Véc tơ cờng độ điện trờng tại trung điểm O của AB
b Xác định véc tơ cờng độ điện trờng do q1 và q2 gây ra tại điểm M là trung điểm của AB
c Đặt tại một điện tích q = 10 -8 C Tính lực tác dụng lên q.
Tiết 6: CễNG CỦA LỰC ĐIỆN
NS:
NG:
1 Kiến thức :
- Nờu được đặc điểm lực tỏc dụng lờn điện tớch trong điện trường đều
- Lập được biểu thức tớnh cụng của lực điện trong điện trường đều
- Phỏt biểu được đặc điểm của cụng dịch chuyển điện tớch trong điện trường bất kỡ
- Trỡnh bày được khỏi niệm ,biểu thức đặc điểm của thế năng của điện tớch trong điện trường
E2
E
q2B
Trang 10- Xác định vectơ lực tác dụng lên điện tích Q( Điểm đặt, hướng , độ lớn )
- Nêu khái niệm về thế năng cuả 1 điện tích trong điện trường
- Cho biết mối quan hệ giữa công của lực điện trường và độ giảm thế năng
Phiếu học tập 6(PC6 ):
Ba bài tập trắc nghiệm
c) N i dung ghi b ng :ội dung ghi bảng : ảng :
Bài 4 : Công của lực điện trường
I Công của lực điện trường :
1 Đặc điểm của lực tác dụng của điện tích trong điện trường đều …
2 Công của lực điện trong điện trường đều
3 Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích trong điện trường đều
II Thế năng của điện tích trong điện trường
1 Khái niệm về thế năng của 1 điện tích trong điện trường …
2 Đặc điểm của thế năng của điện tích trong điện trường …
2 Học sinh :
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1 (…phút ): Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2 (…phút ): Xây dựng biểu thức tính công của lực điên trường
- Hướng dẫn HS xây dựng công thức
- Nêu câu hỏi PC2,PC3
- Tổng kết công thức tính công của lực điện trường trong điện trường đều
- Nêu câu hỏi C1
- Nêu câu hỏi PC4
- Nêu câu hỏi C2Hoạt động 3 ( …phút ): Tìm hiểu thế năng của một điện tích trong điện trường
- Đọc sgk trả lời ý 1 PC5
- Kết hợp hướng dẫn và đọc sgktrả lời ý
2
- Nêu ý 1 câu hỏi PC5
- Nêu ý 2 câu hỏi PC5
- Nhấn mạnh đặc điểm thế năng phụ thuộc vào việc chọn mốc thế năngHoạt động 4(…phút ): Vận dụng , củng cố
- Thảo luận trả lời câu hỏi theo phiếu 1
phần PC6
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS thảo luận theo PC6
- Nhận xét đánh giá nhấn mạnh kiến thứctrong bài
Hoạt động 5(…phút ): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi bài tập làm thêm
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
-Cho bài tập 5đến 8/trang 10sgk-Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Trang 11tích điện lớn độ Là q
sức đường một trên đi đường của N cuối điểm và M đầu điểm của chiếu hình giữa cách ng là khoả : d
tích điện của số đại trị giá Là
* d > 0 : hình chiếu cùng chiều đường sức điện
* d < 0 : hình chiếu ngược chiều đường sức điện
2 Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường
W M = A M = q.V M
3 Cơng của lực điện : A MN = W M - W N
Bài tập
Bài 1: Một điện tích dương q = 6.10-3 C di chuyển dọc theo cạnh của một tam giác đều ABC,
cạnh a = 16 cm đặt trong điện trường đều E= 2.104 V/m Tính cơng của lực điện trường thực hiện để di chuyển điện tích q theo các cạnh AB, BC và CA Biết véc tơ cường độ điện trường song song với cạnh đường cao AH hướng từ A đến H
Bài 2: Điện tích q = -10-8 C di chuyển dọc theo cạnh của một tam giác đều ABC, cạnh a = 10 cm, đặt
trong điện trường đều E = 3000 V/m, véc tơ E // với BC và cĩ chiều từ B đến C Tính cơng của lực điện trường khi q di chuyển trên cạnh của tam giác BC, CA, AB
- Trình bày được ý nghĩa, định nghĩa, đơn vị, đặc điểm của điện thế và hiệu điện thế
- Nêu được mối liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường
- Biết cấu tạo của tĩnh điện kế
1.2 Kĩ năng:
- Giải bài tốn tính điện thế và hiệu điện thế
- So sánh được các vị trí cĩ điện thế cao và điện thế thấp trong điện trường
Nếu cần một đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện cơng cho riêng điện trường thì đại lượng này
cĩ phụ thuộc vào giá trị điện tích dịch chuyển khơng? Vì sao?
TL1: Khơng, nếu nĩ phụ thuộc vào điện tích thì nĩ khơng thể đặc trưng cho riêng điện trường
* Phiếu học tập 2 (PC2)
Trang 12Nêu định nghĩa của điện thế và đặc điểm của điện thế.
TL2: Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng sinhcông khi đặt tại đó một điện tích q Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụnglên q khi q dịch chuyển từ điểm đó ra vộ cực: V =
Hiệu điện thế đặc trưng cho tính chất gì? Nêu định nghĩa và cho biết đơn vị của hiệu điện thế
TL3: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điệntrường khi một điện tích di chuyển từ M đến N Nó được xác định bằng thương số công của lực điện tácdụng lên điện tích Q trong sự di chuyển từ M đến N và độ lớn điện tích q
* Phiếu học tập 4 (PC4)
Trình bày cấu tạo cơ bản của tĩnh điện kế
TL 4: Phần chính của tĩnh điện kế gồm một cái kim bằng kim loại có thể quay quanh một trục gắn trênmột cái cần cứng bằng kim loại Hệ thống được đặt trong một cái vỏ kim loại cách điện với vỏ
1 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường
B khả năng sinh công tại một điểm
C khả năng tác dụng lực tại một điểm
D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường
2 Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
3 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường
là 1000V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
2.2 Học sinh:
Đọc lại SGK vật lý 7 và vật lý 9 về hiệu điện thế
III TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2 ( phút): Xây dựng khái niệm điện thế
- Đọc SGK mục I.1 để trả lời PC1
- Đọc SGK mục I.2; I.3 để trả lời PC2
- Trả lời C1 và nhận xét câu trả lời của bạn
- Nêu câu hỏi trong PC1
- Gợi ý HS trả lời
- Nhấn mạnh ý nghĩa của điện thế
- Nêu câu hỏi trong PC2
- Nêu câu hỏi C1
Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng khái niệm hiệu điện thế.
- Đọc SGK mục II.1; II.2 trả lời PC3 - Nêu câu hỏi PC3
Trang 13- Xỏc nhận khỏi niệm hiệu điện thế.
- Nờu cõu hỏi trong PC4
- Nờu cõu hỏi trong PC5
Hoạt động 4 ( phỳt): Vận dụng, củng cố
- Thảo luận, trả lời cõu hỏi PC6
- Nhận xột cõu trả lời của bạn - Cho HS thảo luận theo PC6.- Nhận xột, đỏnh giỏ, nhấn mạnh kiến thức trọng
tõm
Hoạt động 5 ( phỳt): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài 5 đến bài 9
- Dặn dũ HS chuẩn bị bài sau
Cũng cố:
a Hiệu điện thế - Điện thế :
+ Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường :
Q ủeỏn M tửứ caựch khoaỷng Laứ
: r
b Liờn hệ E và U trong điện trường đều : E =
d U
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ôn tập lại các khái niệm: Công của điện trờng, thế năng của điện tích q trong điện trờng, điện thế, hiệu
điện thế và tụ điện
- Viết chính xác các biểu thức: Công của điện trờngtrong điện trờng đều, thế năng của điện tích q trong
điện trờng, điện thế tại một điểm, hiệu điện thế giữa hai điểm, mỗi liên hệ giữa điện trờng và hiệu điện thế, điện dung của tụ điện, năng lợng điện trờng trong tụ điện
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và giải thích
kết quả của lựa chọn theo yêu cầu của giáo viên
- GV gọi học sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệmtrong SGK và yêu cầu học sinh giải thích đợc lí
Trang 14- Giải bài tập theo yêu cầu của GV
- Phân tích bài giải của bạn
- Theo dõi phân tích của GV
- GV chữa bài tập theo yêu cầu của học sinh:
Chú ý những bài tập HS yêu cầu hỡng dẫn thì
cần phân tích cụ thể và đặt vấn đề cho bài toán vìsao học sinh không làm đợc
- Yêu cầu học sinh giải nhanh một số bài tập cònlại
- GV phân tích lại bài giải của HS
Câu2: Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 3: Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) C) và q2 = -3 (μC) C),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r
= 3 (cm) Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 45 (N)
B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C lực hút với độ lớn F = 90 (N)
D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu 5: Đặt một điện tích dơng, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽchuyển động:
A dọc theo chiều của đờng sức điện trờng
B ngợc chiều đờng sức điện trờng
C vuông góc với đờng sức điện trờng
D theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu 6: Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chânkhông, cách điện tích Q một khoảng r là:
E 9 10 9
Trang 15- Trình bày được cấu tạo của tụ điện, cách tích điện cho tụ.
- Nêu rõ ý nghĩa, biểu thức, đơn vị của điện trường
- Viết được biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ý nghĩa các đại lượngtrong biểu thức
Nêu cấu tạo tụ điện và cấu tạo tụ điện phẳng
TL1: Tụ điện là một hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng lớp chất cách điện
Tụ điện phẳng được cấu tạo từ hai bản kim loại phẳng song song với nhau và ngăn cách với nhau bằngđiện môi
* Phiếu học tập 2 (PC2)
Làm thế nào để tích điện cho tụ?
TL2: Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế bằng cách nối hai cực của tụ với một pin hoặc ắcquy
* Phiếu học tập 3 (PC3)
Điện dung của tụ là gì? Biểu thức và đơn vị của điện dung
TL3: Điện dung của tụ là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện Nó được xác địnhbằng thương số giữa điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản của nó
Trang 16Nhận dạng một số tụ điện trong số các linh kiện.
TL 4: Tụ điện trong thực tế thường có hai chân và có ghi các giá trị như C, U …
1 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D không đổi
2 Gía trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do
A thay đổi điện môi trong lòng tụ
B thay đổi chất liệu làm các bản tụ
C thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ
D thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ
3 Để tụ tích một điện lượng 10nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V Để tụ đó tích được điệnlượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
4 Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
A Giữa hai bản kim loại là sứ
B Giữa hai bản kim loại là không khí
C Giữa hai bản kim loại là nước vôi
D Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết
2 Cách tích điện cho tụ điện
II Điện dung của tụ điện
Chuẩn bị bài mới và sưu tầm một số tụ điện trong các mạch điện tử
III TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về cấu tạo của tụ điện và cách tích điện cho tụ.
- Đọc SGK mục I.1 tìm hiểu và trả lời PC1
- Trả lời câu hỏi 4 trong PC6
- Đọc SGK mục I.2 tìm hiểu và trả lời PC2
- Trả lời C1
- Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi PC1
- Nêu câu hỏi 4 trong PC6
- Nêu câu hỏi trong PC2
- Chú ý cho HS biết một số nguồn điện không đổitrong thực tế thường dùng để tích điện cho tụđiện
- Nêu câu hỏi C1
Trang 17Hoạt động 3 ( phỳt): Tỡm hiểu về điện dung, cỏc loại tụ điện và năng lượng điện trường của tụ điện.
- Đọc SGK mục II.1; II.2; II.3 trả lời cỏc cõu hỏi
PC3
- Làm việc theo nhúm, nhận biết tụ điện trong cỏc
mạch điện tử
- Trả lời cõu hỏi PC4
- Đọc SGK mục II.4 để trả lời cõu hỏi PC5
- Nờu cõu hỏi trong PC3
- Nờu rừ cỏch đổi đơn vị của điện dung
- Đưa ra một số tụ điện cho cỏc nhúm
- Nờu cõu hỏi trong phiếu PC4
- Nờu cõu hỏi trong phiếu PC4
Hoạt động 4 ( phỳt): Vận dụng, củng cố
- Thảo luận, trả lời cõu hỏi trong PC6
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
- Cho HS thảo luận theo PC6
- Nhận xột, nhấn mạnh kiến thức trọng tõm
Hoạt động 5 ( phỳt): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài 5 đến bài 8
- Dặn dũ HS chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 10: Ngày soạn: …
Đ Bài tập
I MỤC TIấU
1.1 Kiến thức:
- Ôn tập lại các khái niệm: Công của điện trờng, thế năng của điện tích q trong điện trờng, điện thế, hiệu
điện thế và tụ điện
- Viết chính xác các biểu thức: Công của điện trờngtrong điện trờng đều, thế năng của điện tích q trong
điện trờng, điện thế tại một điểm, hiệu điện thế giữa hai điểm, mỗi liên hệ giữa điện trờng và hiệu điện thế, điện dung của tụ điện, năng lợng điện trờng trong tụ điện
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và giải thích
kết quả của lựa chọn theo yêu cầu của giáo viên
Trang 18- Đề nghị GV hớng dẫn giải một số bài tập còn
vớng mắc cha hoành thành đợc ở nhà
- Giải bài tập theo yêu cầu của GV
- Phân tích bài giải của bạn
- Theo dõi phân tích của GV
- GV chữa bài tập theo yêu cầu của học sinh:
Chú ý những bài tập HS yêu cầu hỡng dẫn thì
cần phân tích cụ thể và đặt vấn đề cho bài toán vìsao học sinh không làm đợc
- Yêu cầu học sinh giải nhanh một số bài tập cònlại
- GV phân tích lại bài giải của HS
Câu2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm
Câu3: Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu4: Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) C) và q2 = -3 (μC) C),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r
= 3 (cm) Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 45 (N)
B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C lực hút với độ lớn F = 90 (N)
D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Câu5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu6: Đặt một điện tích dơng, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển
động:
A dọc theo chiều của đờng sức điện trờng
B ngợc chiều đờng sức điện trờng
C vuông góc với đờng sức điện trờng
D theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu7: Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chânkhông, cách điện tích Q một khoảng r là:
E
Trang 19Câu11: Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công
thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lợng của tụ điện?
A W =
C
Q 2
B W =
C
U 2
C W = CU2
2 1
2 1
Câu12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi làmột bản tụ
B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích th ớc lớn đặt đối diện vớinhau
C Điện dung của tụ điện là đại lợng đặc trng cho khả năng tích điện của tụ điện và đợc đo bằngthơng số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ
Trang 20C©u1 C©u2 C©u3 C©u4 C©u5 C©u6 C©u7 C©u8 C©u9 C©u10 C©u11 C©u12 C©u13
- Phát biểu được khái niệm dòng điện, quy ước về chiều dòng điện, các tác dụng của dòng điện
- Trình bày được khái niệm cường độ dòng điện, dòng điện không đổi; đơn vị cường độ dòng điện vàđơn vị điện lượng
- Nêu được điều kiện để có dòng điện
- Trình bày được cấu tạo chung của nguồn điện,
Cường độ dòng điện là gì? Biểu thức cường độ dòng điện
TL1: Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện Nó đượcxác định bằng thương số của điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảngthời gian và khoảng thời gian đó
Thế nào là dòng điện không đổi? Đơn vị cường độ dòng điện Định nghĩa đơn vị của điện lượng
TL2: Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe
Cu- lông là điện lượng chuyển qua tiêt diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s hi có dòng điện khôngđổi có cường độ 1A chạy qua dây
* Phiếu học tập 3 (PC3)
Điều kiện để có dòng điện là gì? Chức năng của nguồn điện? Nêu cấu tạo cơ bản và cơ chế hoạt độngchung của nguồn điện
TL: Điều kiện để có dòng điện là phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn
Nguồn điện có chức năng tạo ra và duy trì một hiệu điện thế
Trang 21Nguồn điện bao gồm cực âm và cực dương Trong nguồn điện phải có một loại lực tồn tại và táchêlectron ra khỏi nguyên tử và chuyển êlectron hay iôn về các cực của nguồn điện Lực đó gọi là lực lạ.Cực thừa êlectron là cực âm, cực còn lại là cực dương.
TL 6: SGK
* Phiếu học tập 7 (PC7)
1 Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A tách êlectron ra khỏi nguyên tử, chuyển êlectron và ion về các cực của nguồn
B sinh ra êlectron ở cực âm
C sinh ra ion dương ở cực dương
D làm biến mất êlectron ở cực dương
2 Một dòng điện không đổi, sau khoảng thời gian 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiếtdiện thẳng Gía trị của cường độ dòng điện là
c) Nội dung ghi bảng
Chương II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Bài 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN
I Dòng điện
II Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi
1 Cường độ dòng điện
2 Dòng điện không đổi
3 Đợn vị của cường độ dòng điện và điện lượng
III Nguồn điện
1 Điều kiện để có dòng điện
Hoạt động 1 ( phút): Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2 ( phút): Ôn tập kiến thức về dòng điện
- Đọc SGK trang 39 mục I, trả lời câu hỏi 1 đến
5
- Hướng dẫn trả lời
- Củng cố lại các ý HS chưa nắm chắc
Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng khái niệm cường độ dòng điện – Dòng điện không đổi.
- Đọc SGK mục I.1; I.2 để trả lời PC1
- Dùng phiếu PC2 nêu câu hỏi
- Nêu câu hỏi C2; C3
Hoạt động 4 ( phút): Tìm hiểu nguồn điện
Trang 22- Thảo luận, trả lời phiếu PC7.
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- Nhận xét, nhấn mạnh kiến thức trong bài
Hoạt động 6 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài 7 đến bài 15
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngµy so¹n: …………
TiÕt 12: Bài 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN(tt)
I MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo chung của nguồn điện, khái niệm suất điện động của nguồn điện
- Nêu được cấu tạo cơ bản của pin và acquy
1.2 Kĩ năng:
- Nhận biết ampe kế và vôn kế Dùng ampe kế và vôn kế đo I và U
- Nhận ra cực của pin và acquy
Thế nào là công của nguồn điện? Suất điện động của nguồn điện là gì? Biểu thức và đpn vị?
TL1: Công của lực lạ thực hiện dịch chuyển các điện tích qua nguồn điện được gọi là công của nguồnđiện
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồnđiện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển điện tích dương ngượcchiều điện trường và độ lớn của điện tích đó
Biểu thức E = q A Đơn vị suất điện động là Vôn (V)
* Phiếu học tập 2 (PC2)
Pin điện hoá có cấu tạo như thế nào? Nêu cấu tạo và hoạt động của pin vôn-ta
TL2: pin điện hoá có cấu tạo gồm hai kim loại khác nhau được ngâm trong dung dịch điện phân
Pin vôn-ta có cấu tạo từ một cực đồng và một cực kẽm được ngâm vào cùng dung dịch axit sunfuricloãng Iôn kẽm Zn2+ bị gốc axit tác dụng và tan vào dung dịch làm cho cực kẽm thừa êlectron nên mangđiện âm Iôn H+ bám vào cực đồng và thu êlectron trong thanh đồng Do đó thanh đồng thiếu êlectronnên trở thành cực dương Giữa 2 cực kẽm và đồng xuất hiện một suất điện động
* Phiếu học tập 3 (PC3)
Nêu cấu tạo và hoạt động của acquy chì
TL 6: SGK
Trang 23* Phiếu học tập 4 (PC4)
1 Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A tách êlectron ra khỏi nguyên tử, chuyển êlectron và ion về các cực của nguồn
B sinh ra êlectron ở cực âm
C sinh ra ion dương ở cực dương
D làm biến mất êlectron ở cực dương
2 Một dòng điện không đổi, sau khoảng thời gian 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiếtdiện thẳng Gía trị của cường độ dòng điện là
c) Nội dung ghi bảng
Chương II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Bài 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN
I Dòng điện
II Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi
1 Cường độ dòng điện
2 Dòng điện không đổi
3 Đợn vị của cường độ dòng điện và điện lượng
III Nguồn điện
1 Điều kiện để có dòng điện
2 Nguồn điện
IV Suất điện động của nguồn điện
1 Công của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện
Hoạt động 5 ( phút): Xây dựng khái niệm suất điện động của nguồn điện
- Đọc SGK, trả lời PC4
- Nhận xét câu trả lời của bạn - Dùng phiếu PC4 nêu câu hỏi.- Khẳng định nội dung kiến thức
Hoạt động 6 ( phút): Tìm hiểu pin và acquy.
- Thảo luận, trả lời phiếu PC7
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- Nhận xét, nhấn mạnh kiến thức trong bài
Trang 24Hoạt động 8 ( phỳt): Giao nhiệm vụ về nhà.
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài 7 đến bài 15
- Dặn dũ HS chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 13: Ngày soạn: ………
Đ bài tập
I - mục tiêu
1 Mục tiêu
- Nắm đợc khái niệm dòng điện, cờng độ dòng điện, dòng điện không đổi
- Viết chính xác biểu thức cờng độ dòng điện
- Hiểu đợc nguyên nhân để duy trì hiệu điện thế giữa hai cực cuả nguồn điện
- Nắm đợc khái niệm suất điện động của dòng điện, viết chính xác biểu thức tính suất điện động của dòng điện
2 Kĩ năng
- Giải đợc các bài tập nh: Xác định cờng độ dòng điện, xác định điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng trong thời gian t, xác định suất điện động của dòng điện hoặc công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích dơng ngợc chiều điện trờng trong nguồn điện
GV: Gọi HS lên bảng trả lời 4 câu hỏi lý thuyết 1,2,3,4,5 SGK trang44,45
HS: Lên bảng hoàn thành câu hỏi
Hoạt động 2: Bài tập trắc nghiệm.
- HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK
theo yêu cầu của GV
- Yêu cầu HS giải thích chọn đáp án của mình
- GV nhấn mạnh lại một số điểm lý thuyết liên quan trong các bài trắc nghiệm
- Nhân xét kết quả
Hoạt động 3: Bài tập tự luận.
- HS lên bảng giải các bài tập 13,14,15 (SGK)
- Theo dõi bài giải
- Nhận xét kết quả giải của bạn
- GV gọi HS lên bảng làm các bài tập13,14 và 15trang 45(SGK)
- GV hớng dẫn:
+ ∆q, ∆t I = ∆q/∆t+ I, ∆t ∆q = I.∆t+ , q A = .q
- GV phân tích lại bài giải và hoàn thành lời gải
Trang 25Hoạt động 4: Bài tập làm thêm
- Chép bài tập
- Suy nghĩ đa ra phơng án giải
- Lên bảng trình bày bài giải
- Theo dõi và nhận xét bài giải của bạn
Đề bài: Một ác quy có suất điện động là 6v và sản ra một công là 360j khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó khi ác quy này phát điện
a Tính điện tích đợc dịch chuyển này
b Thời gian dịch chuyển lợng điện tích này là 5phút, tính cờng độ dòng điện chạy qua khi đó.HD
+ , A q = A/ + q, t I = q/t
- GV gọi 1 HS lên bảng giải bài tập trên và nhận xét kết quả
Hoạt động 5: Củng cố và tổng kết:
GV nhắc lại những chú ý của bài học và nhận xét giờ học, ra bài tập về nhà (SBT)
Tiết 14: Ngày soạn: ……….
Bài 8: ĐIỆN NĂNG CễNG SUẤT ĐIỆN
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Trỡnh bày được biểu thức và ý nghĩa của cỏc đại lượng trong biểu thức cụng và cụng suất
- Phỏt biểu được nội dung định luật Jun – Len-xơ
- Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch được xỏc định như thế nào?
TL1: Điện năng tiệu thụ của đoạn mạch A = Uq = Uit
Trong đú U: hiệu điện thế hai đầu mạch; I: cường độ dũng điện trong mạch; t: thời gian dũng điện chạyqua
- Cụng suất: P = UI
* Phiếu học tập 2 (PC2)
- Phỏt biểu định luật Jun – Len-xơ, viết biểu thức và giải thớch ý nghĩa cỏc đại lượng?
- Từ biểu thức nhiệt lượng toả ra hóy xỏc định cụng suất toả nhiệt của vật dẫn
TL2:
Định luật Jun – Len-xơ: Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bỡnhphương cường độ dũng điện trong mạch và với thời gian dũng điện chạy qua
Biểu thức: Q = RI2t
Trong đú: R: điện trở của vật dẫn; I: dũng điện qua vật dẫn: t: thời gian dũng điện chạy qua
Cụng suất toả nhiệt: p = RI2
Trang 26* Phiếu học tập 4 (PC4)
1 Hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suấtđiện của mạch
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D không đổi
2 Cho đoạn mạch có điện trở R = 10 , hiệu điện thế hai đầu mạch là 20V Trong 1 phút, điện năngtiêu thụ của mạch là
c) Nội dung ghi bảng:
Bài 8: ĐIỆN NĂNG – CÔNG SUẤT ĐIỆN
I Điện năng tiêu thụ và công suất điện
1 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch
2 Công suất điện
II Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
1 Định luật Jun – Len-xơ
2 Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
2 Học sinh:
- Xem lại kiến thức lớp 9 về công của dòng điện và định luật Jun – Len-xơ
- Chuẩn bị bài mới
III TI N TRÌNH D Y, H CẾN TRÌNH DẠY, HỌC ẠY, HỌC ỌC
Hoạt động 1 ( phút): Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về điện năng tiêu thụ và công suất điện trên đoạn mạch.
Hoạt động 3 ( phút): Nhớ lại định luật Jun – Len-xơ và công suất toả nhiệt.
- Đọc SGK mục II ý 1,2 thu thập thông tin trả lời
phiếu PC2
- Trả lời C5
- Dùng phiếu PC2 nêu câu hỏi
- Gợi ý trả lời ý 2 của PC2
- Hỏi C5
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố
- Thảo luận, trả lời câu hỏi theo một phần PC4
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS thảo luận theo PC4
- Nhận xét, đánh gía, nhấn mạnh kiến thức
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài 5 đến bài 9
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 27
TiÕt 15: Ngµy so¹n: ……….
Bài 8: ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN
- Phát biểu định luật Jun – Len-xơ, viết biểu thức và giải thích ý nghĩa các đại lượng?
- Từ biểu thức nhiệt lượng toả ra hãy xác định công suất toả nhiệt của vật dẫn
TL1:
Định luật Jun – Len-xơ: Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bìnhphương cường độ dòng điện trong mạch và với thời gian dòng điện chạy qua
Biểu thức: Q = RI2t
Trong đó: R: điện trở của vật dẫn; I: dòng điện qua vật dẫn: t: thời gian dòng điện chạy qua
Công suất toả nhiệt: p = RI2
Bài 8: ĐIỆN NĂNG – CÔNG SUẤT ĐIỆN
I Điện năng tiêu thụ và công suất điện
1 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch
2 Công suất điện
Trang 28II Cụng suất toả nhiệt của vật dẫn khi cú dũng điện chạy qua
1 Định luật Jun – Len-xơ
2 Cụng suất toả nhiệt của vật dẫn khi cú dũng điện chạy qua
III Cụng và cụng suất của nguồn điện
1 Cụng của nguồn điện
2 Cụng suất của nguồn điện
2 Học sinh:
- Xem lại kiến thức lớp 9 về cụng của dũng điện và định luật Jun – Len-xơ
- Chuẩn bị bài mới
III TI N TRèNH D Y, H CẾN TRèNH DẠY, HỌC ẠY, HỌC ỌC
Hoạt động 1 ( phỳt): Xõy dựng biểu thức tớnh cụng và cụng suất của nguồn điện
- Đọc SGK mục III ý 1,2 trả lời PC3
- Suy ra cỏc biểu thức theo hướng dẫn - Dựng phiếu PC3 để hỏi.- Hướng dẫn HS rỳt ra cỏc cụng thức
Hoạt động 2 ( phỳt): Vận dụng, củng cố
- Thảo luận, trả lời cõu hỏi theo một phần PC4
- Nhận xột cõu trả lời của bạn - Cho HS thảo luận theo PC4.- Nhận xột, đỏnh gớa, nhấn mạnh kiến thức
1 Hai đầu đoạn mạch cú hiệu điện thế U khụng đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thỡ cụng suấtđiện của mạch
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D khụng đổi
2 Cho đoạn mạch cú điện trở R = 10 , hiệu điện thế hai đầu mạch là 20V Trong 1 phỳt, điện năngtiờu thụ của mạch là
Hoạt động 3 ( phỳt): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài 5 đến bài 9
- Dặn dũ HS chuẩn bị bài sau
a Tnh cờng độ dòng điện chạy trong mạch
b Tính hiệu điện thế ở hai đầu động cơ
c Trong các nghiệm của bài toán này thì nghiệm nào có lợi hơn vì sao?
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 29
Tiết 16: Ngày soạn: …………
- Ôn lại khái niệm công của nguồn điện và công suất của nguồn điện
- Vận dụng các kiến thức đã học trong bài để giải các bài tập trong SGK và SBT
2 Về kĩ năng
- Giải đợc các bài tập trắc nghiệm trong SGK
- Vận dụng tốt các công thức đã học vào giải bài tập
Hoạt động 2: Bài tập lý thuyết và trắc nghiệm.
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS nhận xét câu trả lời của bạn
- GV phân tích lại câu trả lời
- Gọi HS làm các bài tập trắc nghiệm 5 và 6 SGK
Hoạt động 3: Bài tập tự luận.
- Xung phong lên bảng giải bài 7, 8, 9 trang 49
- Ghi nội dung bài tập
- Suy nghĩ và đa ra phơng án giải
- Xung phong lên giải
- HS còn lại giải vào giấy nháp
- So sánh và nhận xét bài giải của bạn
- Theo dõi nhận xét và phân tích của GV và ghi
lại bài giải vào vở
- Gọi HS lên bảng giải các bài tập trong SGK từ bài 7, 8, 9 trang 49
- Yêu cầu những HS còn lại theo dõi bài giải của các bạn và đa vở bài tập ra bàn
- GV đi kiểm tra vở bài tập về nhà của một số em
- Cho HS nhận xét và góp ý bài giải của các bạn
- GV nhận xét và phân tích lại bài giải và cho
điểm
Bài tập làm thêm.
Một đèn ống loại 40 W đợc chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc loại 100 W
Hỏi nếu sử dụng đèn ống này trung bình mỗi ngày 5 giờ thì trong 30 ngày sẽ giảm đợc bao nhiêu tiền điện so với sử dụng đèn dây tóc nói trên? Cho rằng giá tiền điện là 700 đ/(KWh)
- Cho HS suy nghĩ và cho ý kiến về phơng án giải
- Cho hai HS lên gải
- Những bạn còn lại giải vào giấy nháp sau đó sosánh kết quả và nhận xét bài giải của bạn
- Nhận xét và hoàn thành bài giải
có sự mất mát vì toả nhiệt ở các dây nối và động cơ
a Tnh cờng độ dòng điện chạy trong mạch
b Tính hiệu điện thế ở hai đầu động cơ
Trang 30- Từng nhóm thảo luận theo yêu cầu.
- Từng nhóm đa ra định hớng cách giải của
mình
- Theo dõi
- Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
- Theo dõi và nhận xét bài giải
- Theo dõi nhận xét và phân tích của GV
c Trong các nghiệm của bài toán này thì nghiệmnào có lợi hơn vì sao?
+ Cho HS suy nghĩ , thảo luận theo nhóm để
định hớng cách giải khoảng 3-5 phút
* Yêu cầu từng nhóm đa ra định hớng cách giải của mình?
- Nhận xét các cách giải có thể có của HS
* Gọi hai nhóm lên trình bày bài giải của mình?
- Nhận xét , phân tích và hoàn thành lời giải
Hoạt động 4: Tổng kết và củng cố: GV nhận xét bài học và nêu một số chú ý khi làm bài tập, yêu cầu
HS về nhà tính số tiền điện dự kiến phải trả của gia đình mình trong một tháng
Tiết 17: Ngày soạn: ………
Baứi 9 ẹềNH LUAÄT OÂM ẹOÁI VễÙI TOAỉN MAẽCH
- Phaựt bieồu ủửụùc noọi dung ủũnh luaọt OÂm cho toaứn maùch
- Tửù suy ra ủửụùc ủũnh luaọt OÂm cho toaứn maùch tửứ ủũnh luaọt baỷo toaứn naờng lửụùng
- Trỡnh baứy ủửụùc khaựi nieọm hieọu suaỏt cuỷa nguoàn ủieọn
2.Kú naờng:
- Maộc maùch ủieọn theo sụ ủoà
- Giaỷi caực daùng baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn ủũnh luaọt oõm cho toaứn maùch
II - CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn.
a Duùng cuù : thửụực keỷ phaỏn maứu
b Boọ thớ nghieọm ủũnh luaọt oõm cho toaứn maùch.
c Chuaồn bũ phieỏu
d Noọi dung ghi baỷng(toựm taột kieỏn thửực SGK theo caực ủaàu muùc) HS tửù ghi cheựp caực noọi dung
treõn baỷng vaứ nhửừng ủieàu caàn thieỏt
Baứi 9: ẹũnh luaọt oõm ủoỏi vụựi toaứn maùch
Trang 31Chuaồn bũ baứi mụựi
III TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1( 5 phuựt): Kieồm tra baứi cuừ.
- Leõn baỷng traỷ lụứi theo yeõu caàu - Neõu caõu hoỷi baứi cuừ
Hoaùt ủoọng 2 ( 25 phuựt) Xaõy dửùng tieỏn trỡnh thớ nghieọm
- Thaỷo luaọn nhoựm, xaõy dửùng phửụng aựn
thớ nghieọm
- Maộc maùch vaứ tieỏn haứnh thớ nghieọm
theo phửụng aựn
- Tửứng nhoựm tieỏn haứnh thớ nghieọm, ghi
laùi soỏ lieọu vaứ sửỷ lyự keỏt quaỷ
Hoaùt ủoọng 3 ( 12 phuựt): Nhaọn xeựt keỏt quaỷ thớ nghieọm, ruựt ra quan heọ U – I
( ẹũnh luaọt oõm ủoỏi vụựi toaứn maùch)
- Nhận xét
- Traỷ lụứi C1
- Thaỷo luaọn nhoựm, suy ra yự nghúa caực
ủaùi lửụùng trong quan heọ U – I
- Phaựt bieồu quan heọ giửừa suaỏt ủieọn ủoọng
cuỷa nguoàn vaứ toồng ủoọ giaỷm trong vaứ ngoaứi
- Neõu caõu hoỷi C1
- Hửụựng daón HS tỡm hieồu yự nghúa caực ủaùi lửụùng
- Neõu khaựi nieọm ủoọ giaỷm ủieọn the
- Hửụựng daón hoùc sinh bieỏn ủoồi vaứ yêu cầu HS thiết lập ra biểu thức định luật ôm cho toàn mạch
Hoaùt ủoọng 4 (3 phuựt): Cuỷng coó vaứ toồng keỏt.
- Nhaộc laùi moói quan heọ giửừa U vaứ I
- Khaựi nieọm ủoọ giaỷm ủieọn theỏ
- Cho aựp duùng bieồu thửực ủũnh luaọt oõm cho toaứn maùch: Traỷ lụứi caõu hoỷi C3
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Ra baứi taọp veà nhaứ
Tiết 18: Ngày soạn: ………
Baứi 9 ẹềNH LUAÄT OÂM ẹOÁI VễÙI TOAỉN MAẽCH
Trang 32- Phát biểu được nội dung định luật Ôm cho toàn mạch.
- Tự suy ra được định luật Ôm cho toàn mạch từ định luật bảo toàn năng lượng
- Trình bày được khái niệm hiệu suất của nguồn điện
2.Kĩ năng:
- Mắc mạch điện theo sơ đồ
- Giải các dạng bài tập có liên quan đến định luật ôm cho toàn mạch
II - CHUẨN BỊ
3 Giáo viên.
a Dụng cụ : thước kẻ phấn màu
b Bộ thí nghiệm định luật ôm cho toàn mạch.
c Chuẩn bị phiếu
d Nội dung ghi bảng(tóm tắt kiến thức SGK theo các đầu mục) HS tự ghi chép các nội dung
trên bảng và những điều cần thiết
Bài 9: Định luật ôm đối với toàn mạch
( Tiết 2 )
I Thí nghiệm
II Định luật ôm đối với toàn mạch
III Nhận xét
1 Hiện tượng đoản mạch…
2 Định luật ôm cho toàn mạch và định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng…
3 Hiệu suất của nguồn điện…
4 Học sinh.
Chuẩn bị bài mới
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1( 5 phút): Kiểm tra bài cũ.
- Lên bảng trả lời theo yêu cầu - Phát biểu và viết biểu thức định luật ôm đối
với toàn mạch
Hoạt động 2 (10 phút): Tìm hiểu hiện tượng đoản mạch.
Hoạt động 5 (10 phút): Suy ra định luật ôm cho toàn mạch từ định luật bảo toàn năng lượng
- Theo dõi nội dung và yêu cầu của bài
toán
- Theo hướng dẫn tự biến đổi để suy ra
định luật ôm
- Đặt vấn đề của bài toán
- GV híng dÉn HS tù biÕn đổi để suy ra định luật ôm
Hoạt động 6( 5phút): Tìm hiểu ve hiệu suất của nguo n điện.ài 1: ài 1:
- Đọc SGK mục III.3
- ViÕt biĨu thøc tÝnh hiƯu suÊt
- Chú ý HS hiệu suất không có đơn
vị và tính ra %
Trang 33- Trả lời C3 - Yêu cầu trả lời C3
Hoạt động 7( 10phút): Vận dụng, củng cố
- Thảo luận, trả lời câu hỏi theo
phiÕu häc tËp
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS thảo luận theo phiÕu häc tËp
- Nhận xét, đánh giá nhấn mạnh kiến thức trong bài
Hoạt động 8 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ ve nhàài 1:
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi bài tập làm thêm
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài tập 4 – 7 (trang 54)
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
TiÕt: 19 Ngµy so¹n: …………
BµI 10 ®o¹n m¹ch chøa nguån ®iƯn GHÐP C¸C NGUåN THµNH Bé
Đoạn mạch chứa nguồn điện Ghép các nguồn điện thành bộ
I Đoạn mạch chứa nguồn điện
II Ghép các nguồn điện thành bộ
1 Bộ nguồn nối tiếp…
2 Bộ nguồn song song
3 Bộ nguồn đối xứng…
2 Học sinh
- Chuẩn bị bài mới
III TIÕN TR×NH GI¶NG D¹Y
Hoạt động 1 ( 5 phút) : Kiểm tra bài cũ
Trang 34Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn
- Gọi HS lên bảng hoàn thành yêu cầu
Hoạt động 2 ( 10 phỳt) : Xõy dựng cụng thức quan hệ giữa hiệu điện thế và cờng độ dòng điện chứa
nguồn điện
- Theo dõi mạch điện
- Cho nhận xét về mạch điện
- HS trả lời câu hỏi C1
- Theo dõi
- HS trả lời câu hỏi C2
- HS tính UAB trong đoạn mạch chứa nguồn
- Theo dõi HD của GV
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2
- Xét đoạn mạch chứa nguồn, yêu cầu HS tính
UAB trong đoạn mạch đó
- GV hớng dẫn HS áp dụng biểu thức tính hiệu
điện thế của mạch ngoài đã học
- GV nêu chú ý SGK
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3
Hoạt động 3 ( 20 phỳt) : Ghộp cỏc nguồn điện thành bộ
- Đọc SGK mục II.1,2,3 SGK
- Theo dõi câu hỏi để trả lời
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
- Cho HS đọc SGK mục II.1,2,3 SGK
- GV đặt các câu hỏi:
- Mô tả và vẽ sơ đồ cách mắc bộ nguồn nối tiếp?
- Tính suất điện động của bộ nguồn và điện trở trong của bộ nguồn nối tiếp?
- Nhận xét cho trờng hợp các nguồn giống nhau?
- Mô tả và vẽ sơ đồ cách mắc bộ nguồn song song?
- Tính suất điện động của bộ nguồn và điện trở trong của bộ nguồn song song?
- Thế nào là bộ nguồn hỗn hợp đối xứng? vẽ sơ
đồ mạch điện? Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn đối xứng?
Hoạt động 4 ( 7 phỳt) :Vận dụng, củng cố
- Thảo luận, trả lời cõu hỏi theo phiếu học
tập
- Trình bày kết quả của nhóm
- Theo dõi nhận xét của GV
- Phát phiếu học tập cho từng nhóm HS
- Yêu cầu từng nhóm trình bày kết quả
- Nhận xột, đỏnh giỏ nhấn mạnh kiến thức trongbài
Hoạt động 5 ( 3 phỳt) : Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi bài tập về nhà.
- Ghi chuẩn bị cho bài sau.
- Cho bài tập trong SGK: bài tập 4 – 6
(trang 58)
- Dặn dũ HS chuẩn bị bài sau
iv rút kinh nghiệm:
Trang 35TiÕt: 20 Ngµy so¹n: ………….
Bài 11: PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH
1 Kiến thức :
- Nêu được cách thức chung để giải một bài toán về toàn mạch
- Nhớ lại và vận dụng kiến thức về quan hệ hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở trongđoạn mạch mắc song song và nối tiếp
- Nhớ lại và vận dụng kiến thứcvề giá trị định mức của thiết bị điện
2 Kĩ năng:
- Phân tích mạch điện
- Củng cố kĩ năng giải bài toán toàn mạch
1 Giáo viên:
a/ Thước kẻ
b/ Chuẩn bị phiếu
c/ Nội dung ghi bảng:
Bài 11: Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch
Những lưu ý trong phương pháp giải
- Đọc SGK vật lý 9, ôn tập về đoạn mạch mắc song song và đoạn mạch mắc nối tiếp
III/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
-Trả lời miệng hoặc phiếu -Dùng P2 đến 6 bài 10 để kiểm tra
Hoạt động 2: Tìm hiểu phương pháp giải chung
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
-Ghi đầu bài
-Thảo luận nhóm để trả lời P2
-Nhận xét câu trả lời của bạn
-Làm bài tập đã phân tích
-Cho HS bài tập ở P1
-Nêu câu hỏi trong P2-cho HS làm bài đã được phân tích
Hoạt động 3: Giải quyết dạng bài tập định luật Ohm cho toàn mạch có liên quan đến giá
trị địn mức
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Trang 36-Traỷ lụứi caõu hoỷi P4
-Laứm baứi taọp 2
-Traỷ lụứi C4, C5, C6, C7
-Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa baùn
- Laứm baứi taọp 4
-neõu caõu hoỷi P4
-Cho HS laứm baứi taọp 2-Hoỷi C4, C5, C6, C7-Chuự yự ủụn vũ
- Cho HS laứm baứi taọp 4
Hoaùt ủoọng 4: Vaọn duùng, cuỷng coỏ
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Trụù giuựp cuỷa giaựo vieõn
-Thaỷo luaọn, traỷ lụứi caõu hoỷi theo phieỏu P5
-Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa baùn
-Cho HS thaỷo luan65 theo P5
-Chuự yự laùi caựch thửực laứm baứi taọp veà ủũnh luaọtOhm cho toaứn maùch
Hoaùt ủoọng 5: Giao nhieọm vuù ve nhaứài 1:
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Trụù giuựp cuỷa giaựo vieõn
-Ghi baứi taọp veà nhaứ
-Ghi chuaồn bũ cho baứi sau
-cho baứi taọp veà nhaứ: 13(trang 62)-Daởn doứ HS chuaồn bũ cho baứi sau
iv rút kinh nghiệm:
Tiết: 21 Ngày soạn: ………
BàI TậP
1 Kieỏn thửực :
- Neõu ủửụùc caựch thửực chung ủeồ giaỷi moọt baứi toaựn veà toaứn maùch
- Nhụự laùi vaứ vaọn duùng kieỏn thửực veà quan heọ hieọu ủieọn theỏ, cửụứng ủoọ doứng ủieọn, ủieọn trụỷ trongủoaùn maùch maộc song song vaứ noỏi tieỏp
- Nhụự laùi vaứ vaọn duùng kieỏn thửựcveà giaự trũ ủũnh mửực cuỷa thieỏt bũ ủieọn
2 Kú naờng:
- Phaõn tớch maùch ủieọn
- Cuỷng coỏ kú naờng giaỷi baứi toaựn toaứn maùch
1 Giaựo vieõn:
a/ Thửụực keỷ
b/ Chuaồn bũ phieỏu
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra 15 phuựt
Họ tên: Kiểm tra vật lý 15 phút lớp:
Bài 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện
B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện
C Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tợng điện giật
Trang 37D Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
Bài 2 Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho
A khả năng tích điện cho hai cực của nó
B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C khả năng thực hiện công của nguồn điện
D khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Bài 3 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toànmạch là:
Bài 5 Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ nghịch với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Bài 6 Công của nguồn điện đợc xác định theo công thức:
Bài 7 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoàiA.tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
B tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng
C tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
D giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng
Bài 8 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đóhiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cờng độ dòng điện trong mạch là
Bài 9 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở
R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
Bài 10 Công của dòng điện có đơn vị là:
HếT
ẹA P A N.ÙP AÙN ÙP AÙN
Hoaùt ủoọng 2: Chửừa baứi taọp SGK
- ẹoùc vaứ toựm taột baứi toaựn
- Suy nghú vaứ ủũnh hửụựng caựch giaỷi
- Nhaọn xeựt veà sụ ủoà maùch ngoaứi
- Chuự yự
- Traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa GV
- Suy nghú vaứ ủũnh hửụựng caựch giaỷi
Baứi 1: (62)
- Yeõu caàu HS ủoùc vaứ toựm taột baứi toaựn
- Cho HS ủũnh hửụựng caựch giaỷi cuỷa caõu a
- Yeõu caàu HS nhaọn xeựt maùch ngoaứi vaứ giaỷi thớch
- GV phaõn tớch laùi sụ ủoà maùch ngoaứi ủeồ 1 soỏ
HS yeỏu hieồu roừ veà caựch maộc song song
- Vieỏt bieồu thửực vaứ tớnh ủieọn trụỷ cuỷa maùch ngoaứi?
- Cho HS ủũnh hửụựng caựch giaỷi cuỷa caõu B
Trang 38- Thực hiện giải sau khi định hướng và theo
yêu cầu của GV
- Đọc và tóm tắt bài toán
- Nhận xét về nguồn điện
- Tính b, rb
- Tính I
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS định hướng cách giải
- Chú ý theo dõi
- Nhận nhiệm vụ học tập
- Hãy xác định I, UN I1, I2, I3
Bài 2: (62)
- Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài toán
- Có nhận xét gì về nguồn của mạch điện?
- Cho HS định hướng cách giải
- GV phân tích và HD nhanh
- Yêu cầu HS về nhà trình bày lại vào vở bài tập
IV CỦNG CỐ VÀ TỔNG KẾT GIỜ HỌC
TiÕt: 22 Ngµy so¹n: …………
Bài 12: THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH SUẤT ĐIỆN ĐỘNG
Trang 39VÀ ĐIỆN TRỞ TRONG CỦA MỘT PIN ĐIỆN HĨA.
(Tiết 1)
1 Kiến thức
- Áp dụng định luật Ơm cho đoạn mạch chứa nguồn điện để xác định suất điện động và điện trở
trong của một Pin điện hĩa
a) 6 bộ thí nghiệm xác định suất diện động và điện trở trong của một pin đi n hĩa.ện hĩa
Bài 12: Thực hành: Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hĩa
I. Mục đích thí nghiệm
II. Dụng cụ thí nghiệm
III. Cơ sở lí thuyết
IV. Giới thiệu dụng cụ đo
V. Tiến hành thí nghiệm
2 Học sinh
- Chuẩn bị mẫu báo cáo thí nghiệm
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động 1 ( 20 phút) : Tìm hiểu mục đích v các d ng c thí nghi mài 1: ụng cụ thí nghiệm ụng cụ thí nghiệm ện hĩa
- Đọc SGK
- Trình bày mục đích thí nghiệm
- Theo dõi các dụng cụ thí nghiệm
- Đọc SGK
- Theo dõi để biết cách sử dụng
- Theo dõi để biết cách sử dụng
- Cho HS đọc SGK
- Yêu cầu HS nêu mục đích thí nghiệm
- GV giới thiệu các dụng cụ thí nghiệm có trong bộ thực hành
- Cho HS đọc mục cơ sở lý thuyết
- GV cho HS làm quen dụng cụ đo: Đồng hồ
đo điện đa năng hiện số
- HD cho HS cách sử dụng đồng hồ đa năng hiện số để đo dòng điện và hiệu điện thế
Ho t ạt đ ng 2 ( 20 phút) : ộng 2 ( 20 phút) : Tìm hiểu phương pháp tiến hành thí nghiệm
- Gọi 1 số HS lên thực hiện lại
- Cho HS tìm hiểu về 2 phương pháp tiến hành
Hoạt động 3:( 5 phút) Củng cố và tổng kết giờ học
- GV nêu những chú ý của bài học
- Yêu cầu HS về nhà ôn tập tiết sau tiến hành thí nghiệm
- Tổng kết bài học
Trang 40TiÕt: 23 Ngµy so¹n: ……….
Bài 12: THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH SUẤT ĐIỆN ĐỘNG
VÀ ĐIỆN TRỞ TRONG CỦA MỘT PIN ĐIỆN HĨA.
(Tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Áp dụng định luật Ơm cho đoạn mạch chứa nguồn điện để xác định suất điện động và điện trở
trong của một Pin điện hĩa
- Kiến thức lý thuyết
- Chuẩn bị mẫu báo cáo thí nghiệm
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động 2 ( 35 phút) : Tiến hành thí nghiệm
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Về đúng nhóm thí nghiệm
- Lắp mạch theo sơ đồ
- Kiểm tra mạch điện và các thang đo của
đồng hồ
- Báo cáo GV hướng dẫn
- Đĩng mạch và đo các giá trị cần thiết
- Ghi chép số liệu
- Hồn thành thí nghiệm, thu dọn thiết bị
- Phân lớp thành các nhóm thí nghiệm để tiến hành trên phòng thí nghiệm
- Chú ý cho HS an tồn trong thí nghiệm
- Theo dõi HS
- Hướng dẫn từng nhĩm
Ho t ạt đ ng 3 ộng 2 ( 20 phút) : : X lí k t qu , báo cáo thí nghi m - ử lí kết quả, báo cáo thí nghiệm - ết quả, báo cáo thí nghiệm - ảng : ện hĩa Cho các nhóm ve nhà xử lý và nộp ài 1: báo cáo vào ngày hôm sau
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tính tốn, nhận xét để hồn thành báo
cáo
- Nộp báo cáo
- Hướng dẫn HS hồn thành báo cáo
Hoạt động 4 ( 5 phút) :Vận dụng, củng cố
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đánh giá kết quả giờ học
Hoạt động 5 (3 phút) : Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận nhiệm vụ học tập
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Yêu cầu HS hoàn thành báo cáo thí nghiệm
- Dặn dị HS chuẩn bị bài sau
IV RU T KINH NGHIỆMÙP ÁN