1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọc

4 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọcđề thi thử tiếng anh 6 (8.5 điểm) không có bài đọc

Trang 1

Đề thi thử số 1:

I/ Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại trong hàng

II/ Chọn đáp án đúng nhất.

6 It’s twelve o’clock, Nam Let’s home

7 Tuan and I badminton in the yard

A playing B is playing C are playing D am playing

8 They are going to New York plane

9 Viet is something on his book

10.Are there stores on your street?

11. do you go to school? I walk

12.“Does Nga play volleyball?” “No, ”

A she not plays B she don’t C she isn’t D she doesn’t

13.How many floors in your school?

A there are B there has C are there D have there

14.It is twelve o’clock, Mai Anh Let’s home

15.Nam usually goes after school

A to fishing B home C the cinema D house

III/ Chia động từ trong ngoặc.

16.My sister always( walk) to school but at the moment, she (go) by bike

17.They (play) volleyball tomorrow

18.My father (have) breakfast at present

19.The children (like) ………….(eat) candy very much

20.We (help) our mom tonight

IV/ Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

21.house / a / Minh /lake / lives / in / near / a

………

22.a / plays / badminton / Paul / week / twice

………

23.like / the / weather / fall/ what / is / the / in?

………

24.building / tallest / in / this / my city / the / is

………

25.in/ the /let’s / time / beach /our free / go / to

………

V/ Trả lời câu hỏi về mình.

26.What weather do you like?

………

27.How often do you go to school?

………

28.What do you do in your free time?

………

29.What are you going to do this summer vacation?

Trang 2

……….

Trang 3

Đề thi thử số 2

I/ Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại trong hàng

II/ Chọn đáp án đúng nhất.

6 do you get there? – We walk, of course

7 Don’t be late your school

8 Is this an ?

9 I am , so I don’t want to eat any more

10. do you work? I work at a school

11.I’m going to the now I want to buy some bread

12.Is this her ?

13.She doesn’t have friends at school

14. long or short?

A Does Mai have hair B Is Mai’s hair

C Does Mai’s hair have D Is hair of Mai

15.I need a large of toothpaste

III/ Chia động từ trong ngoặc.

16.There (be) ……… some milk in the fridge

17 They (play) volleyball tomorrow

18.My father (talk) ……… in the living room now

19.He often (watch) ……… TV in the evening

20 I (see) a movies on next Sunday morning

IV/ Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

21.small / thin / sister / white / and / his / lips / teeth / has

………

22.hot / go / when / I/ swimming / it / is

………

23.camping / often / do / how / you / go?

………

24.stay / grandparents / vacation / are / with / next / we / to / our / going / summer

………

25.in / the / Nile River / the / longest / the / is / world

………

V/ Trả lời câu hỏi về mình.

26.How do you go to school?

………

27.How often do you play sports?

………

28.Which language do you speak?

………

29.What do you do when it is hot?

Trang 4

………

Ngày đăng: 10/04/2017, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w