THPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giảiTHPT Việt Yên 1, Bắc Giang môn Toán lần 2 Năm 2017 File word có lời giải
Trang 1TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a Khi đó
diện tích toàn phần của hình lăng trụ là:
A 3 1 a2
2
B 3 3 a2 6
C 3 3 a2 2
D 3 3 a2 4
Câu 2: Cho hàm số y x 3 3mx2m2 2m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị cực đại của hàm số bằng 3
A m 0
m 2
m 3
Câu 3: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và
(ABC) bằng 600; AB a Khi đó thể tích của khối ABCC’B’ bằng:
A
3
3a
3
a 3
3
a 4
Câu 4: Giả sử y f x là hàm số có đồ thị trong hình dưới đây Hỏi với giá trị nào của m thì phương trình f x m ba nghiệm phân biệt:
A m B m 2; 2 C m2 D m 2
Câu 5: Cho đồ thị hàm số yx33x2 4 Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 2A Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 2;0
B Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
C Đồ thị đi qua điểm 1;0
D Đồ thị luôn cắt đường thẳng y 2 tại hai điểm phân biệt
Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị
A y x 4 x21 B y x 32 C yx43 D y x 3 3x23
Câu 7: Số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2
y mx 4x mx 1 có tiệm cận ngang là:
Câu 8: Cho mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R = 8 Cắt mặt cầu bằng mặt phẳng (P) đi qua
trung điểm của bán kính ta thu được thiết diện là một hình tròn Tính bán kính r của hình tròn đó
A. r 4 2 B r 4 C r 2 3 D r 4 3
Câu 9: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy là a, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó
là 2a
3 khi đó cạnh bên hình chóp là
2a
3a 2
Câu 10: Cho 0 b 1 Gía trị biểu thức 3 3
b
M 6log b b
A 10
5
Câu 11: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ dương
Trang 3A y x 3 4x2 x 2 B y 3x 4
x 1
C yx45x2 4 D y 2x 3
x 2
Câu 17: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 2
f ' x x 1 x 4 Số điểm cực trị của hàm số y f x
Câu 18: Các giá trị của x thỏa mãn
là:
A x 2
3
3
3
5
Trang 4Câu 19: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào trong bốn hàm số sau:
x 1 0 1
f’(x) 0 + 0 0 +
f(x) 3
4 4
A y x 42x2 3 B y x 4 3x2 3 C y x 4 2x2 3 D yx42x2 3
Câu 20: Tìm m để hàm số 3 2 2 3
3
sin x 3sin x cos x 1 m sin x.cos x cos x y
cos x
biến trên khoảng 0;
4
A 2 m 1 B m 1 C m2 D m 0
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB 2a, AD a Tam giác SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 450 Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là:
A 2a3
3
a
3
1 a 3
Câu 22: Khối 20 mặt đều thuộc loại
A 3;4 B 3;5 C 4;5 D 4;3
Câu 23: Khi viết 72016 trong hệ thập phân có số các chữ số là n, khi đó n có giá trị là
Câu 24: Tập xác định của hàm số yx2 3x 2 3 là:
A 1; 2 B ;1 2; C 1; 2 D \ 1; 2
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với hai cạnh đáy là AD và BC
trong đó AD 2BC , AC cắt BD tại O, thể tích khối chóp S.OCD là 2 3
a
3 , khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là:
A 3
3
5a
3
8a
3
3a
Trang 5Câu 26: Đường thẳng d : yx 2 cắt đồ thị C : y 2x 1
x 2
tại hai điểm phân biệt A, B Khi đó diện tích tam giác OAB là:
2
Câu 27: Đặt a log 3, b log 3 2 5 Hãy biểu diễn log 45 theo a, b? 20
A 20
2ab a log 45
2b a
2ab a log 45
b a
C 20
b a log 45
ab a
2b a log 45
2ab a
Câu 28: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng 1;3
3
3
C y x 418x2 2 D y 1x3 x2 3x
3
Câu 29: Tập xác định của hàm số 2
2
y log 2x 2x 12 là:
A 4;3 B 2;3 C ; 2 3; D 2;3
Câu 30: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hình lăng trụ đều có các mặt bên là hình chữ nhật
B Hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau
C Hình lăng trụ đều có cạnh bên vuông góc với đáy
D Hình lăng trụ đều có các cạnh bên bằng đường cao của lăng trụ
Câu 31: Cho hàm số y x 3 3x2m2 3m x m 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung
A m 3 B m 0 C m 0 D 0 m 3
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên các cạnh SA, SB, SC
lần lượt lấy các điểm A’, B’, C’ sao cho SA 2SA ';SB 3SB';SC 4SC' , mặt phẳng (A’B’C’) cắt cạnh SD tại D’, gọi V , V lần lượt là thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’;1 2
S.ABCD Khi đó 1
2
V
V bằng:
A 1
1
7
7 24
Trang 6Câu 33: Tìm giá trị của tham số m để hàm số y 1x3 mx2 4mx m
3
đồng biến trên :
A m 4;0 B m0; 4 C m 8;0 D m0;
Câu 41: Cho 0 a 1 và x, y 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
a
log x x
log
y log y B log xya log x log ya a
C 2
log x y 3log x log y D log axya 1 logaxlogay
Câu 42: Cho hai số thực dương a, b và a 1 Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 7A 5 a
a
1 log b log ab
5
2
a a
log ab log b 1
log a log b a b D 2
a a
log 4a 4 log 16
Câu 43: Đồ thị hàm số y x 3 2x2 cắt trục hoành tại mấy điểm
Câu 44: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x 32
x 4
là:
Câu 45: Tìm tham số m để đường thẳng y4 cắt đồ thị hàm số y x 4 2mx23m tại 4 điểm phân biệt
m 4
Câu 46: Cho hàm số y 3 2x
x 1
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A y2 B y3 C y1 D y 2
Câu 47: Cho hàm số y x 4 8x21 Các khoảng đồng biến của hàm số là:
A 2;0 và 0; 2 B ; 2 và 0; 2
C 2;0 và 2; D ; 2 và 2;
Câu 48: Tập xác định của hàm số log2 1
y x 9 là:
A ; 3 3; B \3;3 C 3;3 D 3;3
Câu 49: Cho đồ thị hàm số 3
y x 3 3x 2 nhận A x ; y , B x ; y là hai điểm cực trị, 1 1 2 2
khi đó y1y2 có giá trị là
Câu 50: Các giá trị x thỏa mãn
x
5.2 8
2 2
A 4 và 4
5
5
Trang 8Đáp án
11-A 12-C 13-B 14-C 15-D 16-C 17-D 18-C 19-C 20-B 21-A 22-B 23-A 24-B 25-D 26-B 27-A 28-A 29-B 30-B 31-D 32-A 33-A 34-D 35-A 36-A 37-B 38-D 39-C 40-A 41-B 42-B 43-A 44-D 45-A 46-A 47-C 48-B 49-D 50-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
- Phương pháp: Chú ý công thức tính diện tích toàn phần hình lăng trụ
S S S ( trong đó các mặt bên hình lăng trụ tam giác đều là các hình chữ nhật bằng nhau; hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau)
- Cách giải: Diện tích hai đáy hình lăng trụ là S 2.a2 3 a2 3
Diện tích mỗi mặt bên hình lăng trụ là S a 2
Tổng diện tích ba mặt bên hình lăng trụ là S 3a 2
Ta có diện tích toàn phần hình lăng trụ là
2
tp
Câu 2: Đáp án C
- Phương pháp:
Nếu hàm số y có y ' x 00 và y" x 00 thì x0 là điểm cực đại của hàm số
- Cách giải: Ta có 2
y ' 3x 6mx y" 6x 6m
y ' 0 3x 6mx 0
x 2m
y" 0 6m; y" 2m 6m
Nếu x=0 là điểm cực đại của hàm số Để giá trị cực đại bằng 3 thì m>0 và
m 3
Nếu x 2m là điểm cực đại của hàm số Để giá trị cực đại bằng 3 thì m<0 và
y 2m 3 8m 12m m 2m 3 4m m 2m 3 0 không có giá trị m thỏa mãn
Trang 9Câu 3: Đáp án B
- Phương pháp:
Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng
+ Xác định giao tuyến chung của hai mặt phẳng
+ Tìm hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng sao cho cùng vuông góc với giao tuyến tại một điểm
+ Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng trên
Công thức tính thể tích khối chóp V 1Bh
3
Trong đó B là diện tích đáy, h là chiều cao
- Cách giải: Gọi M là trung điểm của BC Ta có AMBC (vì ABC đều)
Mặt khác ta có A 'MBC (vì A 'BC cân)
Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC) với (A’BC) là cạnh BC
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (ABC) với (A’BC) là AMA ' 60 0
Xét tam giác ABC đều nên AM a 3
2
Xét tam giác AA 'M vuông tại A, ta có
AA ' AM.tan 60 3
Diện tích hình chữ nhật BCB’C’ là:
2 BCB'C'
3a 3a
Thể tích khối chóp ABCC’B’ là
BCB'C'
Câu 4: Đáp án B
x
Khi đó đồ thị hàm số y f x là bao gồm đồ thị hàm số y f x với x 0 , và đồ thị hàm
số y f x với x 0
Ngoài ra chú ý số nghiệm của phương trình f x m chính bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y m
Trang 10- Cách giải: số nghiệm của phương trình f x m chính bằng số giao điểm của đồ thị hàm
số y f x và đường thẳng y m
Từ đồ thị ta giữ nguyên đồ thj hàm số y f x với x 0 và lấy đối xứng phần đồ thị
y f x với x 0 qua trục oy
Vậy để phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt thì m 2
Câu 5: Đáp án D
- Phương pháp: Từ đồ thị hàm số ta có thể chỉ ra tọa độ điểm thuộc đồ thị hàm số Như
M x; y thì giá trị x nằm trên trục hoành và giá trị y nằm trên trục tung
Hàm số đồng biến thì đồ thị đi lên, nghịch biến đồ thị đi xuống
- Cách giải: Từ đồ thị hàm số ta thấy:
Hàm số đồng biến trên 0; 2
Điểm cực đại của hàm số là 2;0
Đồ thị đi qua điểm 1;0
Đường thẳng y=2 cắt đồ thị hàm số tại 1 điểm
Câu 6: Đáp án B
- Phương pháp: Hàm số bậc 3 có cực trị khi y’=0 có hai nghiệm phân biệt
Hàm số bậc 4 luôn có cực trị
- Cách giải: Vì hàm số bậc 4 luôn có cực trị nên loại A, C.
y x 2 y ' 3x 0 x 0
y’ có 1 nghiệm nên hàm số không có cực trị suy ra chọn B
Hàm số y x3 3x2 3 y ' 3x2 6x 0 x 0
x 2
y’ có 2 nghiệm nên hàm số có cực trị suy ra loại D
Câu 7: Đáp án C
- Phương pháp: Để hàm số có tiệm cận ngang thì phải tồn tại giới hạn hữu hạn tại vô cực
của hàm số (tồn tại giới hạn hữu hạn
xlim f x
xlim f x
- Cách giải:
Trang 11x
Để hàm số có giới hạn hữu hạn tại vô cực thì hệ số của x phải triệt
tiêu
x
suy ra hệ số của x là m m 0 nên giới hạn này không hữu hạn
x
suy ra hệ số của x là m 0
m m 0
m 1
Với m 0 thay trở lại hàm số không xác định khi x
Với m 1
2 2
2
x 4x x 1
y x 4x x 1 lim y lim
x 4x x 1
= xlim 2 2x 1 2 1
2
x 4x x 1
Vậy có một giá trị thực của m để đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
Trang 12Câu 48: Đáp án B
- Phương pháp:
Tập xác định của hàm số lũy thừa y x
tùy thuộc vào giá trị của Cụ thể Với nguyên dương, tập xác định là
Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là \ 0
Với không nguyên, tập xác định là 0;
- Cách giải:
Trang 13Hàm số 2 2 3
1
y x 9 x 9 x 9 có giá trị của 3, khi đó điều kiện xác định của hàm số là x2 9 0 x3
Tập xác định của hàm số là D\3;3
Câu 49: Đáp án D
- Phương pháp: +Tìm tọa độ hai cực trị
+Tính y1y2
- Cách giải: y ' 3x 2 3 3; y ' 0 x43
Câu 50: Đáp án B
- Phương pháp: Chú ý điều kiện tồn tại log b là a, b 0;a 1a
Phương trình logarit cơ bản b
a
log x b x a Các phương pháp giải phương trình mũ là
+ Đặt ẩn phụ
+ đưa về cùng cơ số
+ logarit hóa
- Cách giải:
Điều kiện
x
x x
Ta có
3 x
5.2 16.2 16 0 2 4 x 2
Er89jaw890vr0w89j90c3rasdufcsetsdvj,ioptgjsdockfaw,-0tivaw390t4kq390ircq2crafsetgertb34tbawetbawe4tb ase4tasetb awertbaw ọoifjairf sdrfhsoefij siofjasepfkasopekfvasdiopjfiopsdjkfopsdkfsdopgjmopdf,vp[zxdgdbio pserk gsg SsfSDFSDfsdhfosu ioaasd iofjasmo efiwj iop
driotvuneioraw,opcioaeurymaeio[ctopwaemjtiovptgseriovyhut3490utiodfjh90rtf,gopdfghiojs
wei9rtfng289034u902384912849012859023859034890581234905423904823904823904823 90482390542390482390842390842353489ut5jgvdfmfgjkr23r4qwmfiopawje
Trang 14eev awetb awtbawt4vbawe4ynw34n7w54q3b49tu8vq234094tvkq34-ivytse-0tv4ise-0tbikeraseopfasev rvaw3rawr