Cô ấy chen được các buổi rèn luyện thể lực vào kế hoạch làm việc của mình bằng cách thức dậy lúc sáng sớm.. Tôi đang viết thư để tìm hiểu xem có thể làm việc trong văn phòng Houston c
Trang 1From Dũng Dưa Hấu with love ♥
THÀNH NGỮ TIẾNG ANH TRONG SÁCH NEW ENGLISH FIlE add on to: thêm vào
An additional service charge of 10% will be added on to your bill
10% chi phí dịch vụ bổ sung sẽ được thêm vào hoá đơn của bạn
adhere to sth: tuân theo; tuân thủ
Visitors should adhere to all local driving regulations
Khách nên tuân theo quy định lái xe ở địa phương
countries which adhere to Islamic law
Các quốc gia tuân theo luật Hồi giáo
Both parties must adhere to the terms of the contract
Cả hai bên đều phải tuân theo điều khoản hợp đồng
amount to sth: chẳng khác gì; rốt cuộc là
These changes would amount to a revolution in our political system
Các thay đổi này chẳng khác gì là một cuộc cách mạng trong hệ thống chính trị của chúng
ta
Pleasure and happiness do not necessarily amount to the same thing
Niềm vui và hạnh phúc không nhất thiết giống nhau
Disconnecting the feeding tube which keeps Tony Bland alive would amount to murder; the High Court was told yesterday
Ngắt ống dẫn thức ăn duy trì sự sống của Tony Bland chẳng khác nào là tội giết người; toà
án tối cao đã thông báo ngày hôm qua
appeal to sb: hấp dẫn với
The movie will appeal to children of all ages
Bộ phim sẽ hấp dẫn đối với trẻ em ở mọi lứa tuổi
I can't say that the idea of living abroad has ever really appealed to me
Tôi có thể nói rằng ý tưởng sống ở nước ngoài chưa bao giờ thực sự hấp dẫn đối với tôi
approve of sth/sb: tán thành; đồng ý
His parents didn't really approve of the marriage
Cha mẹ của anh ấy không chấp thuận cuộc hôn nhân
The vast majority of people approve of the government’s policies on immigration
Đại đa số mọi người đều tán thành những chính sách nhập cư của chính phủ
apprise sb of sth: báo cho ai biết
I thought it right to apprise Cyril of what had happened at Muirfield
Tôi nghĩ nên báo cho Cyril biết chuyện gì đã xảy ra tại Muirfield
scrape through (scrape through sth): vừa đủ đậu; vừa đủ thắng
I scraped through my final exams with grades only just high enough to secure me a place
at college
Tôi đã vượt qua kỳ thi tốt nghiệp của mình với mức điểm chỉ đủ để đảm bảo cho tôi một vị
trí ở trường cao đẳng
we'll see about that: Còn phải tính lại đã
You're dropping out of school? Well, we'll see about that!
Con sắp bỏ học à? Còn phải tính lại đã!
be shown up FOR what it is: cho thấy bản chất của nó
The idea was soon shown up FOR what it was – a waste of time and money
Cái ý tưởng đó đã sớm cho thấy bản chất của nó là một sự lãng phí thời gian và tiền bạc shy away from: tránh; tránh né
There are some members of the party who criticize the leadership in private, but shy away
Trang 2from a direct challenge
Có một số đảng viên bí mật chỉ trích ban lãnh đạo, nhưng tránh thách thức trực tiếp
sidle up to: khép nép / rụt rè đến bên (ai)
A woman with a baby in her arms sidled up to us and asked us FOR some money
Một người đàn bà ẵm con rụt rè đến bên chúng tôi xin một ít tiền
sleep on it: gác chuyện này/đó đến ngày mai
There's no hurry I'm going to sleep on it, and tomorrow I'll decide what to do
Không có gì phải vội Tôi gác chuyện này qua ngày mai và sẽ quyết định cần phải làm gì.
answer FOR: đảm bảo; cam đoan
I'm sure Jo will come I can't answer FOR the others though
Tôi chắc chắn Jo sẽ đến Dù tôi không đảm bảo về những người khác
ask around/round: hỏi thăm vài người
I'll ask around and see if there's a room available
Tôi sẽ hỏi thăm vài người coi liệu có phòng nào trống không
"Do you know anyone who wants to buy a bike?" "I don't know - I'll ask around FOR you." "Bạn có biết ai muốn mua xe đạp không?" "Tôi không biết - tôi sẽ hỏi thăm vài người cho
bạn"
attest to sth: chứng thực
I know dozens of people who can attest to the treatment's effectiveness
Tôi biết nhiều người có thể chứng nhận hiệu quả điều trị
There was no one who could attest to his innocence
Không một ai có thể chứng thực rằng anh ấy vô tội
attribute sth to sth: quy cho
Recent changes in the Earth's climate have been attributed to pollution from cars and factories
Những thay đổi gần đây khí hậu Trái Đất đã được quy là do ô nhiễm từ xe hơi và nhà máy Some diseases which were once attributed to evil spirits may have been forms of mental illness
Một số bệnh tật từng được cho là do ma quỷ có thể là những hình thức của bệnh tâm thần
invest in sth: đầu tư vào
If you invest in stocks and shares, you need to realize that their value can go down as well
Nhiều công ty đang bắt đầu đầu tư ở Trung quốc, một thị trường tiềm ẩn mới khổng lồ
He had made a small fortune by investing in Internet companies in the early 1990s
Jones đã kiếm được khá tiền bằng cách đầu tư ở công ty Intenet vào đầu những năm 1990
itch FOR sth: mong muốn; khao khát
He was itching FOR a fight
Anh ấy đang muốn đánh lộn
Irvine says he is itching FOR a chance to get back into Grand Prix racing
Irvine nói anh ấy đang mong muốn cơ hội quay trở lại cuộc đua Grand Prix
jump out at sb/sth: lôi cuốn ai/ cái gì
Did you see the photograph of the eagles in the gallery? It really jumped out at me
Trang 3Bạn có thấy bức ảnh con đại bàng trong phòng triển lãm không? Nó thật sự lôi cuốn tôi
matchup: cuộc đua tranh; trận đấu
In the Clinton-Dole-Powell matchup, Clinton won with nearly 44% of the vote
Trong cuộc đua tay ba Clinton-Dole-Powell, Clinton chiến thắng với gần 44% số phiếu bầu
scratch around/about/round FOR: sục sạo tìm (cái gì)
There were still homeless people on the streets scratching around FOR a place to shelter Vẫn còn những người vô gia cư trên đường phố sục tìm nơi trú thân
screw sb around: làm hỏng việc của ai
They really screwed us around – every day there was a new set of rules and regulations
Họ thực sự làm hỏng việc của chúng tôi – ngày nào cũng có các luật lệ và quy định mới
screw-up: nhầm lẫn; sai lầm
There'd been a screw-up in plane reservations
Đã có nhầm lẫn trong các lượt đặt chỗ máy bay
spell out – spell sth out: giải thích rõ ràng
The president publicly spelled out his ideas about economic reform in a speech in Houston Tổng thống giải thích rõ ràng công khai ý kiến của mình về vấn đề cải cách kinh tế trong
một bài phát biểu ở Houston
What they told you wasn't true, Winston How many times do I have to spell it out FOR you?
Những gì họ kể cho bạn nghe là không đúng, Winston Tôi phải giải thích cho anh bao nhiêu
lần đây?
Television companies had to run commercials spelling out the dangers of smoking
Các hãng truyền hình phải chiếu quảng cáo để giải thích rõ những nguy hiểm của việc hút
thuốc
sb is asking FOR trouble: rước hoạ vào thân
Anyone who goes into Chapeltown after dark is asking FOR trouble
Bất cứ ai đi vào Chapeltown lúc sẩm tối là rước hoạ vào thân
separate out sb/sth / separate sb/sth out into: chia ai/cái gì ra thành (cái gì)
BrE Most schools separate their pupils out into different groups, according to their ability Hầu hết các trường chia học sinh của mình ra thành các nhóm khác nhau tuỳ theo khả năng
của các em
set sb/sth on sb: xua con gì tấn công ai; khích ai tấn công ai
The farmer threatened to set his dogs on us if we didn't get off his land
Gã nông dân dọa sẽ xua chó cắn chúng tôi nếu chúng tôi không ra khỏi đất của hắn
set sb up: gài bẫy; dàn cảnh
The four suspects claimed they had been set up by the police
Bốn nghi can khẳng định họ đã bị cảnh sát gài bẫy
Protesting his innocence, Cahill still insists that someone set him up
Để cam đoan là mình vô tội, Cahill vẫn khăng khăng cho rằng có ai đó đã gài bẫy anh ta
shoot up to: tăng vọt lên
Odette's weight shot up to fourteen stone after her children were born
Sau khi sinh con, trọng lượng của Odette tăng vọt lên mười bốn xtôn
sign up: đăng ký; ghi danh
How many people have signed up to go on the theatre trip so far?
Hiện tại có bao nhiêu người đăng ký đi xem hát rồi?
Trang 4skim off sth – skim sth off: hớt bỏ; vớt bỏ
Reduce heat and cook 1 hour, skimming off the foam that rises to the top of the soup Vặn nhỏ lửa và nấu trong 1 giờ, hớt bỏ bọt trên bề mặt xúp
Skim off the excess fat from the pan before adding the rest of the ingredients
Vớt bỏ phần mỡ thừa trong chảo trước khi thêm các thành phần còn lại
set off: lên đường; khởi hành
I wanted to set off early to avoid the traffic
Tôi muốn lên đường sớm để tránh giao thông đông đúc
What time did you set off?[/color]
Bạn khởi hành lúc mấy giờ?
stick your tongue out – stick out your tongue: lè lưỡi ra
When she asked him to help her, he just stuck out his tongue and laughed
Khi cô ấy nhờ anh ta giúp, anh ta lè lưỡi ra và cười
stick to sth: trung thành với
Watt says he intends to stick to his plan of retiring early next year
Watt nói anh ấy định sẽ trung thành với kế hoạch nghỉ hưu của mình vào đầu năm sau Julius never discussed anything with his family; he simply made a decision and THEN stuck
to it
Julius không bao giờ bàn bạc bất cứ thứ gì với gia đình anh ta Anh ta cứ ra quyết định rồi
trung thành với quyết định đó
be sworn to secrecy/silence: đã thề giữ bí mật/giữ kín
"What's Julia planning FOR my birthday?" "I can't tell you – I’ve been sworn to secrecy." "Julia đang dự tính gì cho sinh nhật của mình vậy?" "Mình không nói cho bạn biết được –
mình đã thề giữ bí mật."
sweep sb/sth up – sweep up sb/sth: quơ lấy
He swept her up in her arms and kissed her
Anh ôm choàng lấy cô trong vòng tay của mình và hôn cô
Gillian swept up the coins and put them in her pocket
Gillian quơ mấy đồng tiền bỏ vào túi
stand-off: thế hòa; thế giằng co
Police surrounded the building and a stand-off continued until shortly before 7 a.m Cảnh sát bao vây tòa nhà và cuộc giằng co kéo dài cho đến ngay trước 7 giờ sáng
standout: người nổi trội; vật nổi trội
The standout at the Fourth Avenue Garden Café is the middle-eastern influenced food Điểm son tại quán cà phê sân vườn Fourth Avenue là thức ăn mang hương vị Trung Đông
be numbered off: được chia số thứ tự
To start the game, the children stand in a semi-circle and are numbered off
Để bắt đầu trò chơi, trẻ em đứng thành nửa vòng tròn và được chia số thứ tự
improve on/upon sth: hoàn thiện; làm tốt hơn
Bertorelli has scored 165 points, and I don't think anyone will improve on that
Bertorelli đã ghi điểm 165 điểm, và tôi nghĩ không ai sẽ làm tốt hơn thế
New advances in radiotherapy will enable us to improve on existing treatments FOR cancer
Tiến bộ mới trong liệu pháp bức xạ sẽ giúp chúng tôi cải thiện những phương pháp điều trị
ung thư hiện nay
Trang 5invest sb/sth with sth: mang; chứa đựng
The painting is invested with an air of mystery
Bức hoạ mang một vẻ bí ẩn
jack up sth (jack sth up): tăng cái gì
All the hotels in town jack up their prices FOR the festival week
Tất cả khách sạn trong thành phố đều tăng giá vào tuần lễ phét-xti-van
The standard manager s fee THEN was 10 percent, but Parker jacked it up to 50 percent Thù lao của giám đốc bình thường lúc đó là 10 phần trăm, nhưng Parker tăng lên đến 50
phần trăm
mask off sth (mask sth off): che; phủ=Remove the door handles and carefully mask off any areas that you do not want to paint
Tháo tay nắm cửa và che kỹ những chỗ nào không cần sơn
muscle in on the act: lũng đoạn; thao túng
Health foods are now big business, and some of the big food companies are muscling in on the act
Thực phẩm tự nhiên bây giờ là một ngành kinh doanh lớn, và một số công ty thực phẩm lớn
đang thao túng thị trường
send down sth – send sth down: làm mất giá
Concern over the U.S economy sent the dollar down sharply
Nỗi lo lắng về nền kinh tế Hoa Kỳ làm đồng đô-la giảm giá mạnh
Weaker demand and falling prices could send chemical profits down by more than 50 percent
Nhu cầu giảm xuống và giá hạ có thể làm giảm lợi nhuận từ hoá chất xuống hơn 50 phần
trăm
shutdown: việc tắt (máy)
The engine allows shutdown just 30 seconds after landing
Ta được phép tắt động cơ chỉ 30 giây sau khi hạ cánh
sign sb out - sign out sb: ký tên cho ai ra
You go ahead if you're in a hurry – I’ll sign you out
Nếu anh đang vội thì cứ đi đi Tôi sẽ ký tên cho anh ra
start out as: khởi nghiệp là
Cardoso started out as a singer in small clubs, and later released the hit 'Song of Too Much Love'
Cardoso khởi nghiệp là một ca sĩ hát ở những câu lạc bộ nhỏ, và sau đó phát hành bài hát
thành công 'Song of Too Much Love'
steam off sth – steam sth off: dùng hơi nước để gỡ cái gì
I used to steam off stamps that came from abroad, so that I could trade them FOR others Tôi thường hay dùng hơi nước để gỡ tem từ nước ngoài vào để đổi lấy những con tem khác
be stuck on sth/sb: mê tít; say mê
Les is completely stuck on the idea of going to Spain again, but I’d really like a change Les hoàn toàn mê tít cái ý tưởng đi Tây Ban Nha một lần nữa, nhưng thật sự là tôi muốn
thay đổi
She’s still really stuck on Kyle
Cô ấy vẫn còn mê đắm Kyle.
Trang 6stick with sth: tiếp tục
I think I'll stick with the job FOR another year at least
Tôi nghĩ tôi sẽ tiếp tục làm công việc này ít nhất là một năm nữa
stretch out: trải dài; chạy dài
I was stunned by the beauty of the rolling hills that stretched out towards the Mustang Mountains
Tôi choáng váng trước vẻ đẹp của những ngọn đồi trập trùng trải dài về phía dãy núi
Mustang
strike up a tune: trình diễn một giai điệu
The accordionist struck up a lively tune and the procession moved off
Người chơi phong cầm trình diễn một giai điệu vui tươi và đám rước khởi hành
be stumped FOR ideas/words/an answer etc: nghĩ không ra ý tưởng/bí lời/ không tìm ra câu trả lời… The author seemed somewhat stumped FOR a reply to such an unusual question
Tác giả dường như không tìm ra câu trả lời cho một câu hỏi khác thường như vậy
"Er " said Zach thoughtfully, feeling a little stumped FOR words
"Ơ " Zach nói với vẻ suy tư và thấy hơi bí lời
sweat sth out of sb: bóc lột; bòn rút
The extra millions of dollars will be found from taxes sweated out of the country's
impoverished citizens
Thêm hàng triệu đô la sẽ có được từ tiền thuế bòn rút từ những công dân bần cùng của đất
nước
stumble on/upon sth: tình cờ tìm thấy; tình cờ khám phá ra
Alexander went home, little knowing that he was about to stumble upon one of the
greatest discoveries of this century
Alexander về nhà, hầu như không biết rằng ông sắp có một trong những khám phá vĩ đại
nhất của thế kỷ này
Whilst wandering around the backstreets, we stumbled on a wonderful little fish restaurant run by a local family
Lúc đang lang thang trong những con hẻm nhỏ, chúng tôi khám phá ra một nhà hàng bán
cá con tuyệt vời của một gia đình ở địa phương
screen out sth (screen sth out): loại ra
Extensive inquiries were made to screen out job applicants with criminal records
Họ thẩm vấn sâu rộng để loại ra các ứng viên tìm việc có tiền án
Testing and the use of questionnaires screen out high-risk blood donors who may have been infected with malaria or the HIV virus
Xét nghiệm và sử dụng bảng câu hỏi loại ra người hiến máu có nguy cơ nhiễm bệnh cao,
những người có thể đã bị nhiễm sốt rét hoặc vi-rút HIV
ante up sth (ante up): đặt cược, đặt cọc
Small firms that want to expand must ante up large fees
Những công ty nhỏ muốn khuyếch trương phải đặt cọc trước những khoản lệ phí lớn
jam up: tắc nghẽn
Researchers are testing how quickly after an accident a stretch of highway will jam up Các nhà nghiên cứu đang thử nghiệm xem một đoạn xa lộ sẽ tắc nghẽn nhanh như thế nào
sau khi một tai nạn xảy ra
scoop up sth (scoop sth up): vốc lên
She put her hand into the pond and scooped up a tiny frog
Cô ấy thọc tay xuống ao và vốc lên một con ếch nhỏ xíu
His mother scooped him up in her arms and cuddled him
Mẹ nó bế thốc nó lên trong tay của bà ấy và ôm lấy nó
Trang 7scrape out sth (scrape sth out): vét
My mother spooned the cake mixture into a tin, and THEN gave me the bowl to scrape out
Mẹ tôi múc hỗn hợp làm bánh vào một cái hộp, rồi đưa cho tôi cái tô để vét
set sth against sth: so sánh cái gì với cái gì
This £6 million grant seems less impressive when set against the government's £800 million investment programme FOR the region
Số tiền tài trợ 6 triệu bảng này có vẻ ít ấn tượng hơn so với chương trình đầu tư 800 triệu
bảng của chính phủ dành cho vùng này
set sth back: chỉnh cho (đồng hồ) chạy chậm
When do you set the clocks back?
Khi nào thì bạn chỉnh cho đồng hồ chạy chậm?
set sth off against sth: tính cái gì vào để khấu trừ thuế
Heating and lighting costs can be set off against tax
Chi phí sưởi ấm và thắp sáng có thể được tính vào để khấu trừ thuế
All employers who pay childcare costs can set these off against their liability FOR
corporation tax
Tất cả những người sử dụng lao động trả chi phí giữ trẻ có thể tính phí này vào để khấu trừ
thuế thu nhập doanh nghiệp
set sb up FOR life: (tiền, tài sản…) đủ cho ai sống đến cuối đời
Ray grinned under his moustache "If this deal goes through, Marge, we'll be set up FOR life."
Ray cười toe toét dưới bộ ria mép “Marge, nếu vụ này mà thành công thì tụi mình sẽ có đủ
tiền sống đến cuối đời.”
spring from sth: xuất phát từ; bắt nguồn từ
Many of her ideas spring from personal experience
Nhiều ý tưởng của cô ấy xuất phát từ kinh nghiệm cá nhân
Marshall said his interest in electronics sprang from his teenage years as a radio operator
in Pasedena
Marshall nói sự ham thích ngành điện tử của anh ấy xuất phát từ công việc kỹ thuật viên vô
tuyến anh ấy làm thời niên thiếu ở Pasedena
strike down sth – strike sth down: bãi bỏ
The Supreme Court struck down the Act because it violates the U.S constitution
Toà án tối cao đã bãi bỏ đạo luật này vì nó vi phạm hiến pháp Hoa Kỳ
strip off sth – strip sth off – strip off: cởi (quần áo)
Boris loosened his tie, stripped off his clothes, and a moment later he was in the pool beside her
Boris tháo cà vạt, cởi quần áo ra, và trong chốc lát anh đã ở trong hồ bơi bên cạnh cô ấy She stripped off his shirt and started kissing his chest
Cô ấy cởi áo của anh ấy và bắt đầu hôn ngực của anh ấy
sweep up – sweep up sth – sweep sth up: quét dọn
The guests had all gone, and the cleaner was sweeping up
Khách đã về hết, và người lao công đang quét dọn
The barman scowled as he swept up the broken glass
Người phục vụ ở quán rượu cau có khi quét dọn kính vỡ
be spoiling FOR a fight/FOR trouble: hậm hực muốn cãi nhau/gây sự; chỉ chực muốn cãi nhau/gây sự Williams shouted "Are you saying I don't know how to do my job?" He was obviously spoiling FOR a fight
Trang 8Williams la to: "Ý anh là tôi không biết cách làm việc chứ gì?" Anh ta rõ ràng đang hậm hực
muốn cãi nhau
sponge down sth/sb – sponge sth/sb down: lau; lau chùi; cọ sạch (bằng bọt biển)
Madeleine sponged down all the windows and cleaned off all the grime
Madeleine lau chùi tất cả các cửa sổ và làm sạch hết bụi bẩn
One of the nurses was sponging him down in bed
Một trong các cô y tá đang lau mình cho anh ấy tại giường
spur sb on to do sth: khích lệ ai làm gì
Recent discoveries are spurring us on to find a better treatment FOR the disease
Những khám phá gần đây đang khích lệ chúng tôi tìm ra cách chữa trị tốt hơn đối với căn
bệnh này
square up with: trả tiền; trả nợ
Sandy had better square up with the credit card company soon
Sandy nên sớm thanh toán nợ cho công ty thẻ tín dụng
square sth with sb: được ai cho phép làm gì
I'll take the day off if I can square it with my boss
Tôi sẽ nghỉ ngày đó nếu được sếp của tôi cho phép
squeeze in sb/sth – squeeze sb/sth in – squeeze sb/sth into sth: thu xếp để làm gì; chen ai/cái gì vào cái gì
On Wednesdays Allen can usually squeeze in a round of golf
Vào thứ tư hàng tuần Allen thường thu xếp thời gian để chơi gôn
She is able to squeeze workouts into her schedule by getting up early in the mornings
Cô ấy chen được các buổi rèn luyện thể lực vào kế hoạch làm việc của mình bằng cách thức
dậy lúc sáng sớm
stand FOR sth: ứng cử; tranh cử
Robertson and Young decided not to stand FOR positions on the board of directors
Robertson và Young quyết định không ứng cử vào các chức vụ trong ban giám đốc
Senator Finkle must stand FOR election again in 2002
Thượng nghị sĩ Finkle phải ứng cử lần nữa vào năm 2002
suck sb off – suck off sb: mút dương vật của ai
THEN she unzipped him and sucked him off Just like that
Sau đó cô ấy mở dây kéo của anh ấy và mút dương vật của anh ấy Như vậy đó
suck up to sb: nịnh hót; bợ đỡ
She’s always sucking up to the boss – it makes me sick
Cô ta lúc nào cũng nịnh hót sếp, làm tôi thấy kinh tởm
suffer from sth: bị (nạn gì…)
Indian laboratories suffer from a lack of resources
Các phòng thí nghiệm của Ấn Độ bị thiếu các nguồn tài nguyên
The Economic Development Administration was set up to develop stable economies in areas that suffered from persistent unemployment
Ban Phát triển Kinh tế được thành lập để phát triển nền kinh tế ổn định cho các khu vực
chịu nạn thất nghiệp kéo dài
The hill country of Monferrato frequently suffers from drought, because no substantial rivers run through it
Miền đồi núi của Monferrato thường xuyên bị nạn hạn hán vì không có con sông lớn nào
chảy qua đây
make out a cheque/bill etc: ghi thông tin cần thiết vào tờ séc, hoá đơn
Trang 9We sat down to wait WHILE the receptionist made out our bill
Chúng tôi ngồi xuống đợi nhân viên tiếp tân ghi hoá đơn cho chúng tôi
I mailed a check FOR $30.80, made out to Lakewood Country Club
Tôi gởi một tờ séc 30,80 đô la, ghi thông tin người thụ hưởng là câu lạc bộ đồng quê
Lakewood
account FOR sb/sth: phát hiện tung tích; tìm thấy
Firefighters later said all the children except FOR one little boy had been accounted FOR Lính cứu hoả sau này đã nói rằng tất cả những đứa bé đều đã được tìm thấy ngoại trừ một
bé trai
Most of the jewellery that was stolen has now been accounted FOR
Đa số nữ trang đó bị lấy cắp bây giờ đã phát hiện được tung tích
inquire into sth: tìm hiểu; lấy thông tin
I am writing to inquire into the possibility of working in your Houston office this summer Tôi đang viết thư để tìm hiểu xem có thể làm việc trong văn phòng Houston của ông vào
mùa hè này
acquaint yourself with sth: tìm hiểu
She always took the trouble to acquaint herself with the interests of her students
Cô ấy luôn luôn chịu khó tìm hiểu mối quan tâm của học sinh của mình
notch up sth (notch sth up): đạt được; giành được
The Houston Astros have notched up another win
Houston Astros đã thắng một trận nữa
Wright and Benson have each notched up 35 years of service with the firm
Benson và Wright mỗi người đều đã làm việc 35 năm cho hãng
this football player notched up 22 goals FOR our team
Cầu thủ bóng đá này ghi được 22 bàn thắng cho đội của chúng tôi
invest sb with sth: trao quyền
The Court is invested with the authority to decide constitutional cases
Toà án được trao quyền quyết định sự việc liên quan đến hiến pháp
how did you make out?: có thành công hay không?
How did you make out in the race yesterday?
Cậu có thắng trong cuộc đua ngày hôm qua hay không?
make sth over to: giao lại; nhượng lại; chuyển nhượng
When Rose reached sixty, she made over the farm to her son
Khi Rose sáu mươi tuổi, cô ấy giao nông trại lại cho con trai cô ấy
kiss and make up: làm lành lại; làm hoà; dàn hoà
Alderson refused to kiss and make up with his ex and decided to sue her FOR damages Alderson không chịu làm lành với vợ cũ của mình và quyết định kiện đòi cô ta bồi thường
mouth off at (mouth off to): trả treo
The fact that a player mouths off at his coach is unacceptable
Cầu thủ trả treo với huấn luyện viên của mình là điều không thể chấp nhận được
inflict sb on/upon sb: bắt ai phải tốn thời gian vì ai đó
I wish she wouldn't insist on inflicting all her family on us at Christmas!
Tôi không muốn cô ấy khăng khăng đòi bắt chúng tôi tốn thời gian vì tất cả gia đình của cô
ấy vào Lễ giáng sinh !
inject sth into sth: truyền vào; tiêm vào; thổi vào
Trang 10It is hoped that a big leisure centre will inject new life into the town
Người ta hi vọng rằng trung tâm giải trí lớn sẽ thổi sức sống mới vào thành phố
acquaint sb with sth: báo cho ai biết về
He decided to use this opportunity to acquaint her with his plans FOR the company
Anh ấy quyết định tận dụng cơ hội này để báo cho cô ấy biết về kế hoạch của anh ấy cho
công ty
allow FOR sth: cho phép
The system allows FOR photos to be sent via computers and downloaded from the Internet
Hệ thống cho phép hình ảnh được gởi qua máy tính và tải xuống từ mạng internet
The First Amendment protects freedom of speech, and therefore allows FOR political, economic, and scientific progress
Tu chỉnh án thứ nhất bảo vệ quyền tự do ngôn luận, và do đó cho phép tiến bộ về mặt chính
trị, xã hội và khoa học
associate sth with sth/sb: liên tưởng
People usually associate Japan with high-tech consumer products
Mọi người thường liên tưởng Nhật đến những sản phẩm tiêu dùng công nghệ cao
In the West we associate aging with decline, dependency, and often poverty
Ở phương Tây chúng tôi liên tưởng sự lão hoá đến sự suy kém, lệ thuộc, và thường là sự
nghèo khổ
attribute great importance to sth: rất coi trọng
Our ancestors attributed great importance to the positions of the stars and the planets
Tổ tiên của chúng ta rất coi trọng vị trí của những ngôi sao và hành tinh
be attuned to sth: làm cho hoà hợp
The lesson plans should be attuned to the needs of the students
Giáo án được điều chỉnh sao cho phù hợp với nhu cầu của học sinh
impute sth to sb/sth: quy cho
They imputed my clumsiness to inexperience
Họ quy cho sự vụng về của tôi là do thiếu kinh nghiệm
In their official report on the accident they presented evidence without imputing blame to anyone
Trong bản báo cáo chính thức của họ về tai nạn, họ đã đưa ra bằng chứng mà không quy lỗi
cho bất kỳ ai
move sb out (move out sb): di tản
Since the project finished, it has taken several years to move the navy out
Từ khi kế hoạch hoàn thành, phải mất nhiều năm hải quân mới chuyển đi nơi khác
As the crisis continued, British diplomats were being moved out of the area
Do cuộc khủng hoảng kéo dài, các nhà ngoại giao Anh buộc phải rời khỏi khu vực này
sew up sth – sew sth up: khâu lại; may lại
There's a hole in my coat that needs sewing up
Áo khoát của tôi bị thủng một lỗ cần phải khâu lại
The nurse cleaned out the wound THEN sewed it up
Cô y tá làm sạch và khâu vết thương lại
shine out from: nổi trội hơn / nổi bật hơn (so với)
A few of the children shone out from all the others
Một số trẻ em nổi trội hơn tất cả các em còn lại
shut yourself off: tự cô lập; sống tách biệt
After my husband died I realized that I couldn't shut myself off FOR ever, so I started
Trang 11attending evening classes and tried to get out more
Sau khi chồng tôi mất tôi nhận ra mình không thể sống tách biệt như vậy mãi, nên tôi bắt
đầu tham gia các lớp học buổi tối và cố gắng đi ra ngoài nhiều hơn
sign in: ký tên khi vào
FOR security reasons, the company requires all visitors to sign in at reception
Vì lý do an ninh, công ty yêu cầu tất cả các quý khách ký tên tại quầy tiếp tân khi vào
squeeze sb out of: loại ai khỏi; đuổi ai khỏi
Low-income families claim they are being squeezed out of the neighbourhood by high rents
Các gia đình có thu nhập thấp khẳng định họ đang bị đuổi ra khỏi khu vực do giá thuê nhà
cao
stake out a claim: tuyên bố quyền sở hữu
The tribes have both staked out their claim to the territory
Cả hai bộ lạc đều tuyên bố chủ quyền đối với lãnh thổ đó
stick sth on sb: quy tội gì cho ai
But Mike wasn't even in the country at the time, so they can't stick the robbery on him! Nhưng vào lúc đó Mike thậm chí không có ở trong nước, nên họ không thể quy vụ cướp cho
anh ấy!
stop on: ở lại; nán lại
It was decided that Charles would leave next day FOR London, and that I would stop on here FOR another month
Chúng tôi quyết định là hôm sau Charles sẽ đi Luân Đôn còn tôi thì nán lại đây thêm một
tháng nữa
The couple brought medicines to the village and stopped on to nurse the children back to health
Hai người mang thuốc chữa bệnh tới làng và nán lại để săn sóc những đứa trẻ cho đến khi
chúng khoẻ lại
store up sth – store sth up: tích trữ; dự trữ
Squirrels store up nuts FOR the winter
Sóc tích trữ quả hạch cho mùa đông
At the beginning of the war, people started storing up goods FOR emergencies
Vào đầu chiến tranh, người ta bắt đầu tích trữ hàng hoá để dùng cho các tình huống khẩn
cấp
smoke out sb/sth – smoke sb/sth out: xua ai/cái gì ra bằng khói; đuổi ai/cái gì ra bằng khói
When the honey is ready, beekeepers smoke out the bees and remove the honeycombs from the hive
Khi mật đã sẵn sàng, người nuôi ong xua ong ra bằng khói và lấy tầng ong ra khỏi tổ
splash out: vung tiền qua cửa sổ; nướng (tiền) vào cái gì
I feel like splashing out a bit Let’s go to that new French restaurant
Tôi muốn vung tiền qua cửa sổ một chút Bọn mình tới cái nhà hàng Pháp mới mở đó đi
how sth stacks up: (chất lượng) ra sao (khi so với những thứ cùng loại)
Parents want to know how their children’s schools stack up against others
Các bậc cha mẹ muốn biết trường của con họ chất lượng ra sao khi so với những trường
khác
stand against sb: tranh cử với
Republicans are unsure who will stand against the Democratic candidate in November's election
Trang 12Các đảng viên Cộng hòa không biết ai sẽ tranh cử với ứng cử viên đảng Dân chủ trong cuộc
bầu cử diễn ra vào tháng 11
Heseltine said he could not foresee the circumstances in which he would stand against Mrs Thatcher
Heseltine nói ông không thể thấy trước được chuyện ông sẽ tranh cử với bà Thatcher
straighten out sth/sb – straighten sth/sb out: giải quyết
There were a few technical problems, but I talked to the engineers and we straightened everything out
Có vài vấn đề kỹ thuật, nhưng tôi nói chuyện với các kỹ sư và chúng tôi đã giải quyết mọi
thứ
It was a misunderstanding – I’m sorry I didn't get it straightened out at the time
Đó là một hiểu lầm – tôi xin lỗi đã không làm rõ vào lúc đó
strip away sth: lột bỏ; gỡ bỏ
Strip away the old paint and sand the wood down
Hãy lột bỏ lớp sơn cũ và đánh giấy nhám mặt gỗ
Rabbits cause damage to young trees by eating their leaves and stripping away their bark Thỏ làm hư hại cây con qua việc ăn lá và lột vỏ cây.
sucker sb into doing sth: dụ ai làm gì
Jackie suckered me into paying FOR her dinner
Jackie dụ tôi trả tiền bữa tối của cô ấy
be swept away: say đắm; say mê; say sưa
Psychologists claim that men are more likely than women to fall in love and be swept away
Các nhà tâm lý học khẳng định nam giới có khả năng phải lòng và say đắm nhiều hơn phụ
nữ
Giselle danced, swept away by the music
Giselle nhảy và say sưa trong tiếng nhạc
I think she was swept away by his wealth and power She loved fantasising about wearing beautiful dresses, and being chauffeur-driven everywhere
Tôi nghĩ cô ấy mê sự giàu có và quyền lực của anh ta Cô ấy thích mơ tưởng được mặc áo
đẹp và được đưa đi khắp nơi bằng xe có tài xế
sign sb up / sign up sb as: ký hợp đồng với ai
An agency has now signed her up as a professional model
Bây giờ một công ty đã ký hợp đồng cho cô ấy làm người mẫu chuyên nghiệp
Manchester United are very keen to sign him up
Manchester United rất háo hức ký hợp đồng với anh ấy
sit-down meal/dinner/restaurant etc: bữa ăn ngồi/tiệc ngồi/nhà hàng ăn ngồi
Are they having a buffet at the wedding reception, or a sit-down meal?
Họ làm đám cưới tiệc đứng hay tiệc ngồi vậy?
be soaked through: ướt sũng; ướt đẫm
By the time he got home, his jacket was soaked through
Lúc về tới nhà, áo vét-tông của anh ta ướt sũng
You’d better take those clothes off! You look soaked through!
Anh nên cởi bộ đồ đó ra đi! Anh ướt hết rồi kìa!
soak up sth – soak sth up: tiếp thu
I read a lot of books and tried to soak up as many new ideas about gardening as I could Tôi đọc nhiều sách và cố tiếp thu nhiều hết mức những ý tưởng mới về làm vườn
"You've been very quiet!" "I've been soaking up your words of wisdom!"
“Anh trầm lặng quá!” “Tôi đang tiếp thu những lời khôn ngoan của anh!”
Trang 13souped-up: được tăng công suất
Hoodlums tore up and down the city streets, their souped-up cars blasting out loud rap music
Mấy tên du côn lao vun vút qua lại trên đường phố trong những chiếc xe được tăng công
suất phát nhạc rap ầm ĩ
ask after sb/sth: hỏi thăm
Helen was asking after you - she was pleased when I told her how well your business was doing
Helen đang hỏi thăm bạn - cô ấy rất vui khi nghe tôi kể rằng công việc làm ăn của bạn đang
tiến triển tốt như thế nào
Lady Agnes asked after Kathleen's health
Quý bà Agnes hỏi thăm sức khoẻ của Kathleen
be accounted FOR sth: cân đong đo đếm
Every penny of the taxpayer's money has to be accounted FOR
Mỗi đồng xu trong tiền của người nộp thuế phải được cân đong đo đếm
jam up sth (jam sth up): làm kẹt cái gì
The paper keeps getting trapped and jamming up the printer
Giấy cứ bị kẹt và làm nghẽn máy in
The video recorder is jammed up again
Đầu vi-đê-ô lại bị kẹt
can't make sb out: không hiểu ai đó thuộc hạng người nào; không hiểu tại sao ai đó lại làm như vậy Dorothy’s a very discreet person I've never been able to make her out at all
Dorothy là một người rất kín đáo Tôi hoàn toàn chưa bao giờ biết cô ta thuộc hạng người
nào
more than make up FOR sth: hoá giải; bù đắp
She felt exhausted, but the sheer pleasure of having reached the summit more than made
up FOR it
Cô ấy cảm thấy mệt lử, nhưng đúng là niềm vui khi lên đến đỉnh đã làm cho cô ấy hết mệt
make up FOR lost time: bù lại khoảng thời gian đã mất
I was ill last week, so I had to work all the weekend to make up FOR lost time
Tuần trước tôi bị bệnh, vì vậy tôi phải làm bù suốt những ngày cuối tuần
Ursula has never danced until she is 40, so now she feels she's trying to make up FOR lost time
Ursula chưa bao giờ khiêu vũ trước khi cô ấy bước sang tuổi 40, vì vậy bây giờ cô ấy cảm
thấy bây giờ mình phải cố bù lại khoảng thời gian đã mất
jolly sb up (jolly up sb): làm cho ai vui
Nina visits the hospital every week to chat to the patients, just to jolly them up a bit Nina đến thăm bệnh viện mỗi tuần để nói chuyện với các bệnh nhân, đơn giản là để làm cho
họ vui chút ít
make up FOR sth: đền bù cho; bù lại
Perhaps Sue lacked natural skill, but she certainly made up FOR that with her enthusiasm
Có thể Sue không có năng khiếu, nhưng chắc chắn điều này được bù đắp bằng lòng nhiệt
tình của cô ấy
Caroline doesn't have a natural talent FOR music, but she makes up FOR it with hard work Caroline không có khiếu về âm nhạc, nhưng bù lại cô ấy chăm chỉ
mark sth up (mark up sth): đánh dấu cho biết là đã chọn, đã giải quyết xong
It was Lawrie's job to collect the rents and mark them up in the book
Công việc của Lawrie là thu gom tiền thuê nhà và đánh dấu trong sổ sách
Trang 14All vehicles were carefully tested, THEN old cars were marked up FOR late repair
Tất cả các loại xe đều được kiểm tra kỹ lưỡng, rồi mấy chiếc xe hơi cũ được đánh dấu để sau
đó đem ra sửa
scrape along on: vừa đủ sống với (cái gì)
Many children live in poverty, their families managing to scrape along on less than £150 a week
Còn nhiều trẻ em phải sống trong nghèo khổ, gia đình của chúng cố xoay xở cho đủ sống
với số tiền chưa tới 150 bảng một tuần
scrape together/up sth (scrape sth together/up): cóp nhặt, dành dụm
Lucy Tucker, 24, was homeless in Pasadena, doing odd jobs to scrape up enough money to eat
Lucy Tucker, 24 tuổi, sống vô gia cư ở Pasadena, làm các việc lặt vặt để cóp nhặt cho đủ
tiền ăn
Finch built her first business with money scraped together from friends, family members and former employers
Finch gầy dựng cơ sở kinh doanh đầu tiên của cô ấy với số tiền cóp nhặt được từ bạn bè, các
thành viên trong gia đình và những người chủ cũ
Though virtually penniless, he scraped enough money together to educate his six sons Mặc dù gần như không có một xu dính túi, ông ấy đã dành dụm đủ tiền để nuôi dạy sáu đứa
con trai của mình
see sth in sb/sth: thấy điều gì ở ai/cái gì
What did you ever see in that car? You should have sold it years ago
Anh thấy cái gì hay ở cái xe đó vậy? Lẽ ra anh nên bán nó cách đây nhiều năm rồi
Peter saw a combination of intelligence and humour in Kate that he had never found in anyone ELSE
Peter thấy ở Kate một sự kết hợp giữa trí thông minh và tính hài hước mà anh chưa bao giờ
thấy ở bất cứ một người nào khác
be sold on sth: thích; yêu thích; thấy thích
Edouard Balladur, the finance minister, was already sold on the tax-cut policy
Edouard Balladur, bộ trưởng tài chính, đã thấy thích chính sách cắt giảm thuế
The principal of Bonham High impressed her so much that she was sold on the school Hiệu trưởng trường trung học Bonham gây ấn tượng cho cô ấy mạnh đến nỗi cô ấy thấy
thích ngôi trường
send off FOR: viết thư yêu cầu gửi cho mình (cái gì)
Laura sent off FOR the catalogue
Laura viết thư yêu cầu gửi cho mình một cuốn danh mục
be shacked up together: sống với nhau
The last thing I heard, she and her lover-boy were shacked up together somewhere in Glasgow
Tin cuối cùng tôi nghe về cô ấy là cô ấy và anh bạn trai sống với nhau ở đâu đó tại Glasgow
shut up – shut sb up – shut up sb: im miệng; bắt ai câm miệng lại
I can't stand that woman – she never shuts up
Tôi không chịu nổi cái bà đó Bà ta không bao giờ im miệng lại
Once he starts talking, it's difficult to shut him up
Khi nó đã nói rồi thì khó mà bắt nó câm miệng lại
not to be sniffed at: đáng quan tâm; đáng có; không nên xem thường
The price, however, is not to be sniffed at: £17.50!
Tuy nhiên, không nên bỏ qua mức giá này: 17.50 bảng!
stop over: ngủ lại; qua đêm
Trang 15Malcolm and the kids came FOR a meal on Saturday and stopped over
Hôm thứ Bảy Malcolm và lũ trẻ đến dùng bữa và ngủ lại
strike up – strike up sth: bắt đầu chơi nhạc; bắt đầu trình diễn
In the big hall, the musicians struck up and people began to dance
Trong đại sảnh, các nhạc công trình diễn và mọi người bắt đầu khiêu vũ
As the President walked in the band struck up 'The Star-Spangled Banner'
Khi Tổng thống đi vào, ban nhạc trình diễn bài quốc ca “The Star-Spangled Banner”
be swept up in sth: bị cuốn vào
The vast majority of the victims were innocent people, swept up in Stalin’s campaign of terror
Đại đa số nạn nhân là người vô tội bị cuốn vào chiến dịch khủng bố của Stalin
Whilst on a business trip to Europe, she is swept up in an adventure of danger and intrigue involving drugs, crime, and romance
Trong chuyến công tác đến Châu Âu, cô ấy bị cuốn vào một cuộc phiêu lưu đầy mạo hiểm và
âm mưu liên quan đến ma tuý, tội ác, và chuyện yêu đương
swivel around/round: xoay người; quay người
Dr Schmidt swivelled around in his chair to face the window
Tiến sĩ Schmidt xoay người trên ghế, hướng mặt ra cửa sổ
"Your figure’s very attractive." Mrs Mounce swivelled round on her heel, and stared at him
"Dáng người anh rất hấp dẫn." Bà Mounce xoay người trên gót chân và nhìn anh ấy chằm
chằm
move in with: sống chung với
To save on expenses, Susan moved in with her mother in Solana Beach
Để tiết kiệm chi phí, Susan chuyển đến sống với mẹ cô ấy ở Solana Beach
scout out sth: khảo sát; tìm hiểu
They had sent in advance troops to scout out the dangers
Họ đã gửi quân đội đến trước để khảo sát các mối nguy hiểm
American companies are eager to scout out business opportunities in Vietnam
Các công ty Mỹ đang háo hức tìm hiểu cơ hội làm ăn tại Việt Nam
identify (yourself) with sb/sth: gắn liền với; ủng hộ
Not all trade unionists were ready to identify with the Socialist Movement
Không phải mọi đoàn viên công đoàn nào cũng đều sẵn sàng ủng hộ phong trào chủ nghĩa
xã hội
mix it with sb: đọ sức với ai; đấu với ai
The former golden girl of tennis, who was mixing it with the best in the world five years ago, was beaten by Smith yesterday, 7-2
Tay vợt nữ cựu hạt giống vàng, người từng đấu với tay vợt cừ nhất thế giới cách đây năm
năm, đã bị đánh bại dưới tay Smith ngày hôm qua, với tỉ số 7-2
sit FOR sb/sth: ngồi làm mẫu cho ai; ngồi làm mẫu để làm gì
Getting the actors to sit FOR a photograph was a difficult task
Cho các diễn viên ngồi làm dáng để chụp hình là một nhiệm vụ khó khăn
Johnson sat FOR the painter four times before the portrait was finished
Johnson ngồi làm mẫu cho họa sĩ bốn lần trước khi bức chân dung hoàn tất
snuggle up to: xích lại gần (ai)
Tess snuggled up to him, her head on his chest
Tess xích lại gần và tựa đầu vào ngực anh ấy
Trang 16see around/round sth: đi xem qua một vòng; tham quan
Would you like to see around the old castle before dinner?
Bạn có muốn đi xem qua một vòng lâu đài cũ trước bữa tối không?
show off sth/sb / show sth/sb off to: khoe cái gì/ai với (ai)
Chris’s friends had never met his girlfriend, and he was looking forward to showing her off
to them
Bạn bè Chris chưa ai gặp mặt bạn gái anh ấy nên Chris mong được khoe cô ấy với họ
I/you couldn't ask FOR a better : tôi/bạn không thể đòi hỏi hơn
Alan's really nice - I couldn't ask FOR a better boss!
Alan thật tốt bụng - tôi không thể đòi hỏi một ông sếp nào tốt hơn thế nữa !
You couldn't ask FOR a more romantic place FOR a holiday
Bạn không thể đòi hỏi một địa điểm dành cho ngày nghỉ nào lãng mạn hơn thế nữa
jog along (jog on): vẫn vậy; giữ vững; đứng vững
United have been jogging along in the middle of the league tables all season
United vẫn đứng giữa bảng xếp hạng trong suốt mùa thi đấu
There’s no point complaining – just jog on and do the best you can
Than phiền cũng chẳng ích gì - cứ đứng vững và làm hết sức mình
not be able to make sth out: không thể thấy/nghe rõ
The words were in small print and I couldn't quite make them out
Những từ này được in chữ nhỏ và tôi không thể thấy rõ
Maurice could hear voices in the kitchen below, but he couldn't make out what was being said
Maurice có thể nghe thấy nhiều tiếng nói trong nhà bếp bên dưới, nhưng anh ấy không thể
nghe rõ người ta đang nói gì
mark sth down (mark down sth): giảm giá; hạ giá
Pentos shares were marked down by 14p to 56p
Cổ phiếu của Pentos đã giảm giá 14 xu, nghĩa là xuống còn 56 xu
The store will have its final sale on Friday, with everything marked down by 20%
Cửa hàng sẽ bán giảm giá đợt cuối vào ngày thứ sáu, món nào cũng giảm giá 20%.
markdown: sự hạ giá; sự giảm giá
We are offering a 20% markdown on selected products
Chúng ta sẽ giảm giá 20% cho các sản phẩm được chọn
mess up (mess sth up): phạm sai lầm
The hardest thing in the world is to stand up and say, "I messed up and it was my fault." Điều khó khăn nhất trên đời là đứng dậy và nói, “Tôi đã mắc sai lầm và đó là lỗi của tôi” "How did the exam go?" "Terrible I think I really messed it up."
“Kỳ thi thế nào rồi?” “Tệ lắm Tôi nghĩ tôi đã sai thật sự.”
move off: khởi hành
They picked up their rucksacks and got ready to move off
Họ vác ba lô lên và chuẩn bị khởi hành
move on to: tiến đến; vươn đến
It’s time to leave the theory behind, and move on to the practical side of the subject
Đã đến lúc bỏ qua lý thuyết, và tiến đến khía cạnh thực tế của vấn đề
muck up sth (muck sth up): làm hỏng
When Mark failed to turn up on time, it totally mucked up our plans
Khi Mark không đến đúng giờ, kế hoạch của chúng tôi hoàn toàn hỏng bét
Trang 17Bob had got his own life sorted out by THEN, and he didn't want Jody coming back and mucking things up
Đến lúc đó Bob đã ổn định cuộc sống cho mình và anh ấy không muốn Jody quay lại phá
hỏng mọi thứ
skip out on: bỏ (ai); bỏ (ai) đi
My Dad skipped out on us when I was five
Cha tôi bỏ chúng tôi đi khi tôi năm tuổi
skirt around/round sth: đi vòng bên ngoài cái gì; đi quanh cái gì
We skirted around the town, to avoid getting caught in traffic
Chúng tôi đi vòng bên ngoài thành phố để tránh kẹt xe
soak up sth – soak sth up: tận hưởng; thưởng ngoạn
You can stay in pretty mountain villages and soak up the scenery
Bạn có thể ở trong những ngôi làng xinh đẹp trên núi và thưởng ngoạn phong cảnh
mixed-up: lúng túng; bối rối; ngượng nghịu
Frankie was a lonely and mixed-up teenager
Frankie là một thiếu niên ngượng nghịu và cô độc
be mixed up with sb (get mixed up with sb): giao du; dính líu
Davies was anxious that his client might be mixed up with a terrorist organization
Davies lo rằng khách hàng của ông ấy có thể dính líu tới một tổ chức khủng bố
Mum and Dad were worried that I was getting mixed up with the wrong crowd
Mẹ và bố lo rằng tôi đang giao du với đám người xấu
mow sb down (mow down sb): húc; tông; đụng
The elderly couple were mown down yards from their home by 47- year-old Jill Gunns, who
is believed to have had a row with her boyfriend
Cặp vợ chồng già bị tông cách nhà họ vài thước bởi Jill Gunns 47 tuổi, người được cho là đã
cãi nhau ầm ĩ với bạn trai của mình
scrimp on sth: hà tiện
Builders seem to scrimp on windows to keep costs down
Các thầu xây dựng có vẻ hà tiện cửa sổ để hạn chế chi phí
scrunch up: dồn lại
Scrunch up, please! More people need to get on the bus
Vui lòng dồn sát lại! Vẫn còn người cần được lên xe buýt
We all scrunched up on the couch to watch the Super Bowl
Tất cả chúng tôi ngồi dồn sát lại trên ghế trường kỷ để xem giải Super Bowl
see sb off – see sb off sth: đuổi ai đi; đuổi ai khỏi nơi nào
Grandpa saw the hunters off our property
Ông đã đuổi những tay thợ săn ra khỏi đất của chúng tôi
If you do not leave immediately, sir, I will have the security guards see you off
Nếu ông không đi khỏi đây ngay, thưa ông, tôi sẽ cho nhân viên bảo vệ tống tiễn ông đi
segue into sth: chuyển thành
The conversation segued into speculation about Oregon's chances in the Rose Bowl Cuộc đàm thoại chuyển thành việc suy đoán về cơ hội của Oregon trong giải Rose Bowl Fashion segued from a simple, minimalist style into a softer, more feminine mood
Thời trang chuyển từ phong cách tối giản, mộc mạc sang dạng mềm mại, nữ tính hơn set in: bắt đầu; đến
Trang 18As winter sets in, we can see a worrying increase in the number of young homeless people
be settled in: quen; ổn định
We'll wait till you're properly settled in before we come and visit you
Chúng tôi sẽ đợi cho đến khi các bạn đã ổn định hết rồi mới đến thăm các bạn
show off sth/sb – show sth/sb off: khoe; khoe khoang
She wanted to show off her new outfit at the party
Cô ấy muốn khoe bộ đồ mới ở bữa tiệc
show sb out of: đưa / dẫn ai ra khỏi (nơi nào)
Mr Burrows ended the meeting by asking his secretary to show me out of the office
Ông Burrows kết thúc cuộc gặp bằng việc yêu cầu cô thư ký của ông ấy đưa tôi ra khỏi văn
phòng
show up sth – show sth up: cho thấy rõ; để lộ
These results have shown up serious faults in our examination system
Các kết quả này cho thấy rõ những thiếu sót nghiêm trọng trong hệ thống thi cử của chúng
stake sth on sth: đặt cược cái gì vào cái gì; đánh cược cái gì vào cái gì
Roberts has staked his political career on his tax proposal
Roberts đã đặt cược sự nghiệp chính trị của mình vào đề xuất chính sách thuế
Microsoft wisely staked its future on the Windows operating system, which became
enormously successful
Microsoft đã khôn ngoan đặt cược tương lai của họ vào hệ điều hành Windows, một hệ điều
hành vô cùng thành công
stand together: sát cánh bên nhau; chung vai sát cánh
Politicians from all parties have promised to stand together and protect our national security
Các chính trị gia từ tất cả các đảng phái đã hứa sẽ chung vai sát cánh để bảo vệ an ninh
quốc gia của chúng ta
Today the United States and Czechoslovakia stand together, united in their pursuit of the democratic ideal
Hôm nay Hoa Kỳ và Czechoslovakia chung vai sát cánh, cùng nhau theo đuổi lý tưởng dân
chủ
start-up: doanh nghiệp mới thành lập
From a start-up in 1982, the company has grown to 2,600 employees and yearly sales of
$550 million
Từ một doanh nghiệp mới thành lập năm 1982, công ty đã phát triển lên đến 2.600 nhân
viên và doanh thu hàng năm đạt 550 triệu đô-la Mỹ
steady on!: từ từ thôi!
"Steady on, mate," Billy shouted, "that beer has to last all evening!"
Billy la to: "Từ từ thôi, anh bạn Lượng bia đó phải đủ cho cả buổi tối!"
Trang 19steal over sb’s face: lộ dần
Freddie stared at her, watching an expression of contempt steal over her face
Freddie nhìn cô ta chằm chằm và thấy cái vẻ khinh miệt đang lộ dần trên mặt cô ta
stick out like a sore thumb: trông thật dị hợm; trông thật khác người
The new building stuck out like a sore thumb
Toà nhà mới trông thật dị hợm
There aren't many foreigners in this part of the country – any stranger sticks out like a sore thumb
Người nước ngoài ở vùng này của đất nước không nhiều, nên bất cứ người lạ nào trông cũng
rất khác người
be subjected to sth: bị tác động bởi cái gì
When rocks are subjected to very high temperatures, structural changes occur
Khi đá bị tác động bởi nhiệt độ rất cao, những thay đổi về cấu trúc sẽ xảy ra
They warned us that if the building were subjected to the force of a major earthquake it would certainly collapse
Họ cảnh báo chúng tôi rằng toà nhà chắc chắn sẽ sụp đổ nếu bị tác động bởi lực của một
trận động đất lớn
slap a tax/ban/fine etc on sth: giáng một mức thuế/lệnh cấm/mức phạt… lên cái gì
In 1991 the government slapped a 50% tax on all luxury goods
Năm 1991 chính phủ giáng một mức thuế 50% lên tất cả các hàng xa xỉ phẩm
Gasoline retailers have slapped a surcharge on credit card sales
Các nhà bán lẻ xăng dầu đã cộng một khoản thu thêm vào những lượt bán hàng thanh toán
bằng thẻ tín dụng
The EU reacted by slapping a ban on imports of UK beef
Liên minh châu Âu phản ứng bằng cách giáng một lệnh cấm nhập khẩu thịt bò từ Vương
quốc Anh
slip out of sth: cởi nhanh cái gì ra; cởi vội cái gì ra
She slipped out of her swimsuit and wrapped a towel around her
Cô ấy cởi vội bộ đồ bơi ra và quấn một cái khăn tắm quanh mình
I'd never seen Mum dance before but she slipped out of her sandals and danced with Auntie Jean
Tôi chưa thấy mẹ khiêu vũ bao giờ, nhưng bà cởi nhanh đôi xăng-đan ra và nhảy với dì
Jean
smash down sth – smash sth down: đập ngã; phá đổ
There were complaints that police had smashed down doors and destroyed furniture WHILE searching the premises
Người ta than phiền rằng cảnh sát đã phá đổ cửa và làm hư hao đồ đạt khi lục soát khu nhà
smell sth up – smell up sth: làm bốc mùi hết cả nơi nào; làm hôi hết cả nơi nào
Those cats of here make a mess on the floor and smell up the whole apartment
Mấy con mèo ở đây ỉa ngay trên nền nhà làm bốc mùi cả căn hộ
sweat off sth – sweat sth off: tập luyện cho ra mồ hôi để giảm cân
Boxers work hard to sweat off as much weight as they can before they are weighed
Võ sĩ chăm chỉ tập luyện cho ra mồ hôi để giảm cân tối đa trước khi cân
switch on sth – switch sth on – switch on: mở; bật (lên)
Can you switch the light on?
Anh bật đèn giùm được không?
You can't put the disk in until I've switched on
Anh không bỏ đĩa vào được cho đến khi tôi mở máy
My sister switched on the radio, and began to dance around the kitchen
Em gái tôi bật ra-đi-ô lên và bắt đầu nhảy múa quanh nhà bếp
Trang 20switch over from: chuyển qua / chuyển sang từ (cái gì)
A new high-speed rail service would encourage millions of passengers to switch over from air travel
Dịch vụ đường sắt cao tốc mới sẽ khuyến khích hàng triệu hành khách chuyển qua từ đường
hàng không
snaffle up sth – snaffle sth up: chộp ngay; mua ngay
His company was snaffled up by the Saatchi brothers in the late '80s
Công ty của ông ấy được anh em nhà Saatchi chộp ngay vào cuối những năm 80
be sent down: đuổi; trục xuất
My brother was sent down from Oxford FOR smoking pot
Anh trai của tôi bị trục xuất khỏi trường Oxford vì đã hút ma tuý
set aside sth / set sth aside FOR: dành riêng ra / để dành để (làm gì)
Try to set aside at least an hour each day FOR learning new vocabulary
Mỗi ngày cố dành ra ít nhất một tiếng đồng hồ để học từ mới
a room that had been set aside FOR visitors
căn phòng dành riêng cho khách
You should have set aside some cash to pay household expenses
Đáng lẽ anh phải để dành một ít tiền mặt để trả các khoản phí trong nhà
shut sb out – shut out sb: cho ai đứng ngoài cuộc
It’s important that everyone is included in these decisions – at the moment some of the staff feel very shut out
Quan trọng là các quyết định này phải liên quan đến tất cả mọi người Hiện tại một vài nhân
viên cảm thấy mình đứng ngoài cuộc
sing along with: hát theo
I always sing along with the radio when I drive
Tôi lúc nào cũng hát theo ra-đi-ô khi lái xe
snatch at sth: nắm lấy; chộp lấy
Jody snatched at the chance to chat with the Prince WHILE they were together
Jody chộp lấy cơ hội được trò chuyện với Hoàng tử khi họ ở cùng nhau
sort through sth: lục tìm trong cái gì
She sat down and sorted carefully through the files She quickly found the one she was looking FOR
Cô ấy ngồi xuống và cẩn thận lục tìm trong những tập hồ sơ Cô nhanh chóng tìm được tập
hồ sơ cô đang tìm
sth speaks FOR itself: đã quá rõ ràng; cho thấy rõ; không cần bàn thêm
White House staff say that the latest opinion polls speak FOR themselves – 70% of
Americans think the President is doing a good job
Nhân viên Nhà Trắng nói rằng các cuộc thăm dò dư luận gần đây nhất đã quá rõ ràng - 70%
người Mỹ nghĩ rằng tổng thống đang làm được việc
speak out against: lên tiếng phản đối (việc gì)
He was one of the few politicians who had the courage to speak out against the war in Vietnam
Ông ấy là một trong số ít các chính trị gia đã can đảm lên tiếng phản đối chiến tranh ở Việt
Nam
The paper spoke out recently against the arrest of Palestinian editor Maher al-Alami Gần đây báo chí lên tiếng phản đối việc bắt giữ biên tập viên người Pa-lét-xtin Maher al-
Alami
Trang 21speak up!: nói lớn lên!
You must speak up! I'm a little deaf!
Anh phải nói lớn lên! Tôi hơi điếc!
jump on sb/sth: phê bình ai/cái gì
Every time I say something she jumps on me
Mỗi lần tôi nói điều gì thì cô ấy đều phê bình tôi
jut out into: nhô ra
Cape Finisterre juts out into the Atlantic
Mũi Finisterre nhô ra Đại Tây Dương
make up sb (make sb up): trang điểm; hoá trang
She had been made up to look like an old woman
Cô ấy đã được hoá trang cho giống một bà cụ
mark off sth (mark sth off): phân định; phân cách
Within the garden, hedges are very useful FOR marking off special areas providing shelter Trong phạm vi khu vườn, hàng rào rất có ích cho việc phân định những khu vực đặc biệt làm
nơi trú ẩn
mark up sth (mark sth up): tăng giá
It annoys farmers to see how much their produce has been marked up by the time it reaches the shops
Nông dân nổi giận khi thấy sản phẩm của họ đã lên giá đến mức nào khi tới được các cửa
hàng
Compact discs may be marked up as much as 80%
Đĩa CD có thể lên giá khoảng 80%.
Ngày gia nhập : 11/05/2011
match up: đủ tiêu chuẩn; phù hợp
If they want to be players on the international scene, their standards will have to match
up
Nếu họ muốn trở thành cầu thủ trên sàn quốc tế, họ phải có đủ tiêu chuẩn phù hợp
It was fashionable to be incredibly thin, so my figure didn't match up at all
Ốm đến nỗi không ngờ được thì mới đúng mốt, cho nên dáng người của tôi chưa đủ tiêu
chuẩn gì cả
muddle up sth/sb (muddle sth/sb up): nhầm lẫn; nhầm
Is his girlfriend Joanne or Joanna? I keep muddling them up
Bạn gái của anh ấy là Joanne hay Joanna? Tôi cứ nhầm hoài
sally forth: xông ra
Ena Burke sallied forth from the kitchen, a large covered tray in her hands
Ena Burke xông ra từ nhà bếp, tay bưng một cái khay lớn đậy kín
Beaufort was a massive fortress from which Richard's knights could sally forth to attack the enemy
Beaufort là một pháo đài đồ sộ nơi các hiệp sĩ của vua Richard có thể xông ra tấn công kẻ
thù
separate off sb/sth / separate sb/sth off from: tách ai/cái gì ra khỏi (cái gì)
Infected cows have to be separated off from the herd
Những con bò bị nhiễm bệnh phải được tách ra khỏi đàn
Trang 22set about sth: bắt đầu việc gì; bắt tay vào việc gì
Once the house was built, he set about the task of decorating the interior
Khi ngôi nhà đã xây xong, anh ấy bắt tay vào việc trang trí nội thất
set sth against sth: cân nhắc cái gì với cái gì; so cái gì với cái gì
The recent increase in output has to be set against increased labor costs
Tình hình sản lượng tăng lên gần đây cần phải cân nhắc với giá nhân công tăng cao
The risks seem small when set against the potential benefits of biotechnology
Rủi ro có vẻ không đáng kể khi đem so với những lợi ích tiềm tàng mà công nghệ sinh học
mang lại
settle on/upon sth: nhất trí về cái gì; quyết định chọn cái gì
They haven't settled on a name FOR the baby yet
Họ chưa nhất trí về tên cho em bé
They considered several sites FOR the new racquetball club, and eventually settled on one near Harford Mall
Họ cân nhắc một số địa điểm để mở câu lạc bộ quần vợt sân tường mới và cuối cùng đã
quyết định chọn một chỗ gần Trung tâm mua sắm Harford
stick with sth: trung thành với
An enormous range of new products is available, but many people prefer to stick with what they know and trust
Rất nhiều sản phẩm mới xuất hiện, nhưng nhiều người muốn trung thành với những gì họ
biết và tin tưởng
I learnt to draw with pencil years ago, and I have largely stuck with the same technique Tôi học vẽ bằng viết chì cách đây nhiều năm, và chủ yếu là tôi trung thành với một kỹ thuật
stitch-up: sự vu khống
It was a stitch-up – he didn't do it!
Đó là một sự vu khống – anh ấy không làm chuyện đó!
stock up with: tích trữ; dự trữ
Residents boarded their houses and stocked up with provisions as the hurricane headed towards them
Người dân đóng kín nhà của họ bằng ván và dự trữ lương thực khi cơn bão tiến về phía họ
stop by (sth) to do sth: ghé qua (nơi nào) để làm gì
In the morning, Kim stopped by the post office to check the mail
Vào buổi sáng, Kim ghé qua bưu điện để kiểm tra thư
When Rena was out of town, Miles stopped by to feed her cats
Khi Rena đi ra ngoài thị trấn, Miles đã ghé qua để cho mèo của cô ấy ăn
shake down: ngủ tạm (trên nền nhà, trên ghế…)
If you miss the last bus, you can always shake down on the floor here
Nếu lỡ chuyến xe buýt cuối cùng thì bạn cứ ngủ tạm trên nền nhà này
make up your mind (make your mind up): quyết định; đưa ra quyết định
I wish he'd make up his mind as soon as possible
Tôi muốn anh ấy quyết định càng sớm càng tốt
In the fall of 1945 he made up his mind to quit school
Mùa thu năm 1945 anh ấy quyết định thôi học
mark-up: sự tăng giá; sự lên giá
The mark-up on eggs between producer and supermarket is between 160% and 170% Mức chênh lệch về giá trứng giữa nhà sản xuất và siêu thị là từ 160% cho đến 170%
Trang 23shrink back into: lùi vào (nơi nào)
As the men neared her hiding place, Tilly shrank back into the shadows
Khi những người đàn ông đó tiến đến gần chỗ Tilly đang trốn, cô lùi vào trong bóng tối
shrink from sth: lưỡng lự trước cái gì; tránh né làm việc gì
The former Prime Minister never shrank from her duties as leader, even when she was faced with tough opposition
Vị cựu Thủ tướng không bao giờ tránh né các nhiệm vụ của một nhà lãnh đạo, ngay cả khi
bà phải đối mặt với sự chống đối gay gắt
These were men who would not shrink from violence
Đây là những người đàn ông không bao giờ chùn bước trước bạo lực
shrink from sb/sth: lùi khỏi ai/cái gì
Maureen felt herself shrinking from him, preparing to run if she had to
Maureen thấy mình lùi khỏi hắn ta và sẵn sàng chạy khi cần
shrug off sth – shrug sth off: xem thường; xem nhẹ
Polly tried to shrug off Geoff’s remarks, but they had put her in a bad mood FOR the
shuffle off sth / shuffle sth off onto: đùn đẩy / đổ cái gì cho (ai)
Everyone has a responsibility to their family – you can't just shuffle it off onto other
people
Ai cũng phải có trách nhiệm đối với gia đình Anh không được đùn đẩy cho người khác
shutdown: sự đóng cửa; sự ngưng hoạt động
The power station has just re-opened following a prolonged shutdown FOR maintenance Nhà máy điện vừa mới mở cửa hoạt động trở lại sau một thời gian dài đóng cửa để bảo
dưỡng
sift out sth/sb / sift sth/sb out from: lọc cái gì/ai ra khỏi (cái gì)
My job was bringing all the information together and sifting out the incorrect details from the rest
Công việc của tôi là tập hợp lại tất cả các thông tin và lọc các chi tiết không xác thực ra khỏi
các thông tin này
move sth along (move along sth): làm cho tiến triển trôi chảy
The movie is full of lively dialogues that help to move the action along
Bộ phim có rất nhiều lời thoại sống động, góp phần làm cho các hành động trong phim có
lớp lang hẳn hoi
smooth out sth – smooth sth out: bôi trơn cái gì; tạo thuận lợi cho cái gì
The government wanted to smooth out the business cycle, and stop the swings from boom
to bust
Chính phủ muốn bôi trơn chu kỳ kinh doanh và ngăn chặn những thay đổi từ phát đạt
chuyển sang phá sản
sound out sb – sound sb out: thăm dò; điều tra
The President sent one of his top advisers to the Middle East to sound out Arab opinion on the deal
Tổng thống gửi một trong những cố vấn hàng đầu của mình tới Trung Đông để thăm dò ý
kiến của Ả Rập về thoả thuận đó
Trang 24Sony has already been sounding out other Japanese firms about joining the project Hãng Sony đã thăm dò ý kiến từ các công ty khác của Nhật về việc tham gia dự án
sth is spoken FOR: được đặt trước; có người đặt
Sorry, this table's already spoken FOR
Xin lỗi, bàn này đã được đặt trước rồi
Dealers say that most of the new Porsches are already spoken FOR
Những người bán hàng nói rằng hầu hết những chiếc Porsche mới đều đã được đặt trước
squeeze out sth – squeeze sth out: nặn ra; vắt ra; ép ra
Gently squeeze out the juice and seeds from the lemon
Vắt nhẹ cho ra nước cốt và hạt của trái chanh
Could you squeeze a little more toothpaste out of the tube?
Làm ơn nặn ra thêm một chút kem đánh răng được không?
stand against sth: chống lại
Today America is more determined to stand against terrorism, and to bring terrorists to answer FOR their crimes
Nước Mỹ ngày nay đã kiên quyết hơn trong việc chống lại khủng bố, và bắt bọn khủng bố
phải chịu trách nhiệm về tội ác của chúng
stare sb down/out – stare down/out sb: nhìn chằm chằm làm ai phải quay đi
Mrs Finch stared me down, fearless and severe
Nghiêm khắc và không e sợ, bà Finch nhìn chằm chằm làm tôi phải quay đi
Although he was frightened, Fenton stood tall and stared out the gunmen
Dù sợ hãi, Fenton vẫn đứng hiên ngang và nhìn chằm chằm làm những tên cướp có súng
phải quay đi
move out: dọn đi nơi khác
"Actually," Rosemary whispered, "my husband has moved out I don't know where he is." “Thật ra,” Rosemary thì thầm, “chồng tôi đã đi nơi khác rồi Tôi không biết anh ấy đang ở
đâu.”
move out: khởi hành
Okay, kids, we've got to move out by 3: 00 sharp
Được rồi, các con, đúng 3 giờ chúng ta sẽ khởi hành
He ordered the men to get ready to move out
Ông ấy ra lệnh cho đám đàn ông chuẩn bị xuất phát
muck-up: thất bại
I made a real muck-up of my French exam
Tôi đã thật sự thất bại trong kỳ thi môn tiếng Pháp
scrabble around/about/round FOR: sục sạo tìm (cái gì)
The government cut their funding without warning, and they found themselves scrabbling around FOR alternative sources of income
Chính phủ cắt tài trợ của họ mà không báo trước, và họ thấy mình đang sục sạo tìm những
nguồn thu nhập khác
seal in sth (seal sth in): giữ lại
Seal in the juices by frying the meat first
Giữ nước thịt lại bằng cách chiên thịt trước tiên
The cream seals in moisture, and protects your skin from harmful UV rays
Kem giữ lại độ ẩm, và bảo vệ da bạn khỏi tia cực tím có hại
shove up!: xê qua; nhích qua
If you shove up a bit, we can all get in the back seat
Trang 25Nếu bạn nhích qua một chút, tất cả chúng ta sẽ vào được ghế sau
sleep over: ngủ lại (nhà ai); qua đêm (ở nhà ai)
Is it okay if I sleep over at Jim's place tonight?
Tối nay con ngủ lại nhà Jim được không?
If you don't want to drive home, you're welcome to sleep over
Nếu không muốn lái xe về thì bạn cứ việc ngủ lại đây
smother sth in/with sth: bao bọc; bao phủ; phủ kín; phủ đầy
Before they set off FOR the beach they smothered themselves in suncream
Trước khi ra bãi biển, họ thoa kem chống nắng lên khắp người
Hubert was eating a huge piece of bread, which was smothered with a mixture of butter and raspberry jelly
Hubert đang ăn một miếng bánh mì to đùng phết đầy hỗn hợp bơ đậu phộng và mứt mâm
xôi
snap out of it: đừng buồn rầu nữa; hãy vui lên
"Come on Fran, snap out of it! Things aren't really so bad."
“Thôi nào Fran, đừng có buồn nữa! Mọi việc đâu có tệ lắm đâu!”
snap up sb – snap sb up: chộp lấy ai
Owen was snapped up by Liverpool before he'd even left school
Owen đã được Liverpool chộp ngay khi anh còn chưa học xong
souped-up: được nâng cấp
He was using some kind of souped-up Macintosh computer
Anh ấy đang dùng loại máy tính Macintosh được nâng cấp
stand back: nhìn một cách khách quan
I think we should stand back and give this issue some long, careful thought
Tôi nghĩ chúng ta nên nhìn một cách khách quan và suy nghĩ kỹ lưỡng về vấn đề này Holden was upset that people didn't stand back and truly question the consequences of war
Holden thấy bực bội vì người ta không nhìn một cách khách quan và thực sự chất vấn hậu
quả của chiến tranh
stand out: nổi trội; vượt trội
There are some interesting paintings in the exhibition, but one artist's work really stands out
Có một số bức hoạ thú vị trong cuộc triển lãm, nhưng các tác phẩm thật sự nổi trội là của
một nghệ sĩ
stick out of: đưa ra ngoài; chìa ra khỏi; nhô lên khỏi
I realized that the boat had hit a log that was sticking out of the water
Tôi nhận ra rằng chiếc thuyền đã đụng phải một khúc gỗ đang nhô lên khỏi mặt nước
stop in at: ghé qua
Stop in at the Coffee Plantation FOR Tucson’s smoothest jazz!
Hãy ghé qua Coffee Plantation để thưởng thức nhạc jazz nhịp nhàng của Tucson!
strike out: làm (diễn, chơi…) dở
She struck out That was the worst performance I have ever seen
Cô ấy diễn dở tệ Đó là buổi trình diễn tệ nhất mà tôi từng xem
get sth muddled up: đặt cái gì không đúng thứ tự
If you had a proper filing system, you wouldn't get all your papers muddled up
Trang 26Nếu bạn có phương pháp sắp xếp hồ sơ hợp lý, tất cả giấy tờ của bạn sẽ không bị xáo trộn
sail through (sail through sth): vượt qua dễ dàng
After sailing through her bronze and silver swimming awards, Fiona started working towards the gold
Sau khi đoạt giải bơi bạc và đồng một cách dễ dàng, Fiona bắt đầu cố gắng đoạt giải vàng Some women find pregnancy very traumatic, WHILE others sail through without any problems at all
Có những phụ nữ thấy mang thai rất khổ sở, nhưng cũng có người vượt qua dễ dàng mà
không gặp một chút trở ngại nào
salt away sth (salt sth away): để dành
Drug traffickers are salting away their funds, serving their prison sentences, and THEN coming out to a life of luxury
Những kẻ buôn ma túy đang để dành tiền, thụ án, rồi ra sống một cuộc sống huy hoàng
scoot over: xê qua
Can you scoot over, please?
Bạn làm ơn xê qua được không?
screw around: lang chạ; lăng nhăng
Axel's girlfriend Doro thought he had been screwing around
Cô bạn gái Doro của Axel nghĩ rằng anh ta đã lăng nhăng
shut-off mechanism/valve: cơ chế/van ngắt
They criticized the lack of an automatic shut-off mechanism in the cooling system
Họ chỉ trích tình trạng thiếu cơ chế ngắt tự động trong hệ thống làm mát
shut out sth – shut sth out: chặn; ngăn; che
Kellie put her hands over her ears to shut out his unpleasant remarks
Kellie lấy tay bịt tai lại để khỏi phải nghe những lời nhận xét khó chịu của hắn
It was cool in the wood – the big green leaves shut out the sun
Trong rừng mát lắm Những chiếc lá xanh to ngăn ánh nắng lại
shut out the world: thoát ly khỏi cuộc sống bên ngoài
Martin leaned on his bedroom door, trying to shut out the world
Martin tựa người vào cánh cửa phòng ngủ của mình, cố thoát ly khỏi cuộc sống bên ngoài When she's reading, she seems to be able to shut out the rest of the world
Khi đang đọc sách, cô ấy dường như thoát ly khỏi cuộc sống bên ngoài
sink money/cash etc into sth: đầu tư tiền vào cái gì; đổ tiền vào cái gì
Developers have already sunk millions of dollars into vacant Malibu land
Các nhà phát triển đã đầu tư hàng triệu đô-la vào đảo Malibu trống rỗng
sit through sth: ở cho tới cuối cái gì; ở cho tới hết cái gì
We had to sit through a whole day of boring talks about the company
Chúng tôi đã phải bỏ cả ngày ra ngồi nghe những cuộc nói chuyện chán ngắt về công ty I've just sat through two hours of Lucy telling me all about her personal problems
Tôi vừa mới ngồi suốt hai tiếng đồng hồ nghe Lucy kể lể hết những vấn đề cá nhân của cô
ấy
The film was incredibly boring – I don't know how you managed to sit through it
Bộ phim xem chán đến khó tin Tôi không biết sao anh ngồi xem được cho tới hết như vậy
slouch around/about: ngồi thừ người; đứng thừ người; đi lừ đừ
Bored youths were slouching around on street corners, smoking and whistling at passing girls
Mấy đứa thanh niên buồn chán đang đứng thừ người trên các góc đường, hút thuốc và huýt
Trang 27sáo trêu những cô gái đi ngang qua
smell out sth – smell sth out: làm bốc mùi hết cả nơi nào; làm hôi hết cả nơi nào
The trouble with fried onions is that they smell the place out FOR days
Một điều phiền toái khi chiên hành là toàn bộ nơi đó bốc mùi trong nhiều ngày.
Admin
be snowed in ALSO be snowed up BrE: bị mắc kẹt vì tuyết; không đi được vì tuyết
Many people are snowed in and cannot get to work
Nhiều người không đi làm được vì tuyết
We were snowed up all week in a mountain cabin
Tuyết làm chúng tôi mắc kẹt cả tuần lễ trong một ngôi nhà nhỏ trên núi
snuggle down: rúc vào
With a sigh, she snuggled down under the quilt again, and was soon asleep
Cô ấy thở dài một tiếng rồi lại rúc vào dưới cái mền bông, và trong phút chốc đã ngủ mất
I snuggled down in my sleeping bag and listened to the wind howling outside the tent Tôi rúc vào túi ngủ của mình và nghe tiếng gió hú ngoài lều
sth doesn’t stack up: vô nghĩa
Why would she abandon her only child? The story just doesn't stack up
Tại sao cô ấy lại bỏ đứa con duy nhất của mình? Chuyện vô nghĩa
not swerve from sth: không đi chệch khỏi
Chernomyrdin, meanwhile, declared that Russia "will not swerve from its program of economic reform."
Trong khi đó, Chernomyrdin tuyên bố rằng nước Nga "sẽ không đi chệch khỏi chương trình
cải cách kinh tế của mình."
swing at sth: đánh (bóng)
I saw the coach frowning as I swung at a series of pitches, missing each one
Tôi thấy huấn luyện viên cau mày khi tôi thực hiện một loạt các động tác ném bóng nhưng
trượt từng cú một
set up sth – set sth up: thu xếp; chuẩn bị; tổ chức; thiết lập
I'll get my secretary to set up a meeting
Tôi sẽ cho thư ký của tôi thu xếp một cuộc họp
The company has set up a website to promote its products.[/color]
Công ty đã lập một trang web để đẩy mạnh việc bán các sản phẩm của họ
A telephone information line has been set up to provide citizens with information on water
quality
Một đường dây thông tin bằng điện thoại đã được thiết lập để cung cấp thông tin về chất lượng nước cho người dân.[/color]
Police have set up an investigation into a series of attacks on gay men
Cảnh sát đã tổ chức một cuộc điều tra về một loạt các vụ tấn công nhằm vào những người
đàn ông đồng tính
show off sth – show sth off: làm nổi bật; cho thấy rõ
Her jeans were tight-fitting, showing off her tall slim figure
Quần jean của cô ấy bó sát, làm nổi bật dáng người cao ráo, mảnh dẻ
sign up FOR: đăng ký / ghi danh tham dự (cái gì)
I'm thinking of signing up FOR an evening class in classical guitar this year
Năm nay tôi đang nghĩ tới việc ghi danh học lớp ghi-ta cổ điển buổi tối
sing up: hát to lên
Trang 28Don't be shy – sing up!
Đừng có e thẹn Cứ hát to lên!
naff off: cút đi; xéo đi
If he bothers you again, just tell him to naff off
Nếu anh ấy làm phiền bạn nữa thì cứ việc nói anh ấy cút đi
nod off: ngủ=She nodded off WHILE watching TV
Cô ấy ngủ trong khi xem ti-vi
She doesn't know what I've just said, so I think she must have nodded off
Cô ấy không biết những gì tôi vừa mới nói, vì vậy tôi nghĩ cô ấy chắc đã ngủ
slop out: đổ xô nước rửa mặt
Prisoners had to line up with their buckets to slop out before breakfast
Tù nhân phải xếp hàng để đổ xô nước rửa mặt trước khi ăn sáng
spill over into: lan sang (ai/cái gì); ảnh hưởng đến (ai/cái gì)
The fighting had spilled over into Thailand
Chiến sự đã lan sang Thái Lan
The effects of the recession spilled over into almost every aspect of American life
Ảnh hưởng của suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến hầu như mọi khía cạnh của cuộc sống Mỹ
split up: chia tay; ly hôn
I think it will be a real shame if Mick and Jerry do split up
Tôi nghĩ sẽ thật là đáng tiếc nếu Mick và Jerry chia tay
When her parents split up, she went off to live with her mother
Khi cha mẹ cô ấy chia tay, cô ấy theo sống với mẹ
squeeze in – squeeze in sb/sth – squeeze sb/sth in – squeeze sb/sth in sth – squeeze sb/sth into sth – squeeze into sth: nhét cái gì (vào cái gì); chen cái gì (vào cái gì)
I think we can squeeze in a couple more people
Tôi nghĩ là mình nhét thêm được vài người nữa
We were all squeezed into a tiny room.[/color]
Tất cả chúng tôi bị nhét vào một căn phòng nhỏ xíu
In the end, they managed to squeeze the tent into Jan’s rucksack
Cuối cùng họ cũng nhét được cái lều vào ba-lô của Jan.[/color]
These jeans are a bit tight but I can still squeeze into them
Cái quần jean này hơi chật nhưng tôi vẫn nong vào được
stay away from: tránh mặt; tránh xa; giữ khoảng cách
Jack had warned her to stay away from Derek because he couldn't be trusted
Jack đã dặn cô ấy phải tránh xa Derek vì không thể tin anh ta được
stay off sth: tránh nói về; tránh bàn về
I think we'd better try and stay off politics
Tôi nghĩ chúng ta nên thử và tránh bàn đến chính trị
stop back: quay trở lại
Can you stop back later? I'm kind of busy right now
Anh quay trở lại sau được không? Lúc này tôi hơi bận
straighten up sth – straighten sth up – straighten up: dọn dẹp; dẹp cho gọn
Maintenance staff went on strike leaving workers to straighten up their own offices Các nhân viên bảo trì đình công để cho công nhân tự dọn dẹp cơ quan của họ
I made a feeble attempt to straighten things up, tossing clothing into the laundry bag and clearing dishes from the sink
Tôi dọn dẹp mọi thứ bằng một cố gắng nhỏ nhoi, thảy quần áo vào túi đựng đồ giặt và rửa
Trang 29hết chén dĩa trong bồn
sit down with: ngồi lại với (ai); ngồi cùng (ai)
"I am willing to sit down with the Mexican leaders to discuss free trade," Boice said Boice nói: “Tôi sẵn lòng ngồi lại với các nhà lãnh đạo Mễ Tây Cơ để thảo luận vấn đề tự do
mậu dịch.”
Syria’s willingness to sit down with Israel at a peace conference
sự sẵn sàng của Xy-ri trong việc ngồi cùng I-xra-en tại một hội nghị hòa bình
strike out sth – strike sth out: gạch bỏ
Strike out any statements that you disagree with
Gạch bỏ bất cứ lời phát biểu nào mà bạn không đồng ý
act on sb's advice/orders/suggestion: làm theo lời khuyên/mệnh lệnh/lời đề nghị của ai
I realize now that I should have acted on my father's advice
Bây giờ tôi nhận ra rằng lẽ ra tôi nên làm theo lời khuyên của bố của tôi
add up: tích tụ; cộng dồn;tăng
If you eat sweets and snacks every day, the calories soon add up
Nếu bạn ăn kẹo và bánh snack mỗi ngày thì chẳng bao lâu sẽ tích tụ nhiều calory
The number of killed and wounded was starting to add up, and the captain refused to risk the lives of any more of his men
Số người chết và bị thương bắt đầu tăng lên, và người thuyền trưởng quyết không chịu thí
thêm bất kỳ mạng sống của ai trong thuỷ thủ đoàn của ông ta
aim at doing sth: nhằm đến việc làm cái gì
They're currently aiming at having a computer in every classroom by the end of next year Hiện tại họ đang nhắm đến việc có máy tính trong mỗi lớp học vào cuối năm tới
auction off sth (auction sth off): bán đấu giá
The family were short of money, and the contents of Eglinton Castle had to be auctioned off
Gia đình thiếu tiền, và đồ đạc trong lâu đài Eglinton phải được bán đấu giá
The company will be auctioned off to the highest bidder
Công ty sẽ được bán đấu giá cho người đặt giá cao nhất
jot sth down (jot down sth): ghi nhanh cái gì; ghi sơ lược cái gì
If anyone has any suggestions, jot them down on a piece of paper and give them to me Nếu ai có bất kỳ gợi ý nào, hãy ghi nhanh vào mảnh giấy và đưa cho tôi
At the breakfast table, Kathy jotted down a grocery list
Ở bàn ăn điểm tâm, Kathy ghi nhanh danh sách các món ăn
make off: bỏ trốn; chuồn
Detectives believe that the gunmen have made off in the direction of Barnwell Park Các thám tử tin rằng các tay súng đã chuồn về phía công viên Barnwell
from what sb can make out: theo những gì ai đó biết
From what I can make out, the girl ran straight into the road, without looking back
Theo tôi biết thì cô gái chạy thẳng ra đường mà chẳng nhìn lại đằng sau
made-up: hư cấu; bịa đặt
All she says is an entirely made-up story
Tất cả những gì cô ta nói đều là bịa đặt từ đầu đến cuối
make up the difference: trả số tiền còn lại; trả nốt
70% of the theatre's costs are covered by ticket sales, with a government grant making up
Trang 30the difference
70% chi phí của nhà hát được bù đắp bằng doanh thu bán vé, và chính phủ sẽ trợ cấp cho
phần còn lại
match up with: tương tự với; phù hợp với
What other people say does not always match up with our own experience
Đâu phải người khác nói gì thì lúc nào cũng giống với kinh nghiệm riêng của chúng tôi
spin out sth – spin sth out: kéo dài
She'd only prepared the first part of the class, so she tried to spin it out FOR as long as she could
Vì chỉ mới chuẩn bị được phần đầu của giờ học nên cô ấy cố kéo dài ra hết mức
split up sth between/among sb: chia cái gì ra giữa những ai
The former Soviet armed forces were split up between the new states
Lực lượng vũ trang Xô-viết trước kia được chia ra giữa các quốc gia mới
stand over sb: đứng giám sát
I can't work with you standing over me like that
Tôi không thể làm việc nếu bạn đứng giám sát tôi như vậy
Mom always stood over us, making sure we ate everything on our plates
Mẹ luôn đứng trông chừng để đảm bảo rằng chúng tôi ăn hết thức ăn trên đĩa của mình
stick 'em up!: giơ tay lên!
"Stick 'em up!" yelled Stavros "You're under arrest."
Stavros thét lên: "Giơ tay lên! Anh đã bị bắt."
stop by – stop by sth: ghé qua; tạt vào
I want to stop by and see Tracy on the way home
Trên đường về nhà tôi muốn tạt vào thăm Tracy
strain at sth: kéo căng
The bear pawed the air in fury, straining at the massive steel collar round its neck
Con gấu cào vào khoảng không một cách giận dữ, kéo căng vòng cổ bằng thép to lớn quanh
cổ nó
The little boats strained at their anchors
Những con thuyền nhỏ kéo căng dây neo
messed-up: bị rối loạn tâm thần
When I made the film Midnight Express, I had to play a man who was permanently
messed-up
Khi làm bộ phim Chuyến tàu tốc hành nửa đêm, tôi phải đóng vai một người đàn ông bị tâm
thần mãn tính
serve up sth – serve sth up: dọn (thức ăn) ra đĩa
Do you want me to serve up the vegetables?
Bạn có muốn tôi dọn món rau ra đĩa không?
mess around/about with sth: làm rối tung lên; làm hỏng bét
I came home to find Mike messing around with the television
Tôi về nhà và thấy Mike đang làm cho ti-vi rối tung lên
The message here is very simple - don't mess around with a system that is working
perfectly well
Thông điệp ở đây rất đơn giản – đừng làm hỏng một hệ thống đang hoạt động thật hoàn
hảo
It's a lovely song - I just wish people wouldn't mess around with it
Đó là một ca khúc hay – Tôi chỉ mong sao đừng có ai làm cho nó hỏng bét
Trang 31mess around/about with sb: lẹo tẹo; tằng tịu; dan díu
I can't stand men who mess around with other people’s wives
Tôi không thể chịu đựng được những gã đàn ông tằng tịu với vợ người khác
mess things up: làm hỏng kế hoạch của ai đó
If we can't get our passports in time, it'll really mess things up FOR the holiday
Nếu chúng ta không lấy hộ chiếu kịp thì kế hoạch đi nghỉ đúng là hỏng bét
scout around/about/round: tìm kiếm
We haven't got much food in I'll scout around in the village and see what I can get Thức ăn trong nhà mình còn không bao nhiêu Tôi sẽ tìm trong làng xem mua được cái gì
snap sb out of it: làm ai hết buồn rầu; làm ai vui lên
Marie’s been feeling really depressed recently, and I can't seem to snap her out of it Gần đây Marie cảm thấy thật sự chán nản, và dường như tôi không thể làm cô ấy vui lên
được
be snarled up: bị mắc kẹt
Dolphins sometimes get snarled up in the nets
Thỉnh thoảng cá heo bị mắc kẹt vào lưới
snuff out sb/sth – snuff sb/sth out: giết; giết chết
an innocent little boy whose young life was snuffed out in a moment of senseless savagery cuộc sống còn non nớt của một bé trai vô tội đã bị kết liễu trong một giây phút tàn bạo vô
nghĩa
speak up: lên tiếng (ủng hộ, phản đối…)
The Catholic church has been very active in speaking up on behalf of disadvantaged Americans
Giáo hội Thiên Chúa đã rất tích cực trong việc lên tiếng vì lợi ích của những người Mỹ chịu
thiệt thòi
The victim is often afraid to speak up, FOR fear of sounding like a fool
Nạn nhân thường ngại nói ra, vì sợ nghe giống kẻ ngốc
spill out: tràn ra; đổ ra
Some clothes had spilled out of her suitcase
Vài món quần áo đã sổ ra ngoài va-li của cô ấy
Wine spilled out in a small pool, red and dark, like a bloodstain
Rượu vang đổ xuống thành một vũng nhỏ, màu đỏ thẫm, trông như vết máu
splash down: hạ cánh xuống biển
The Apollo astronauts are due to splash down in the Pacific Ocean at around 4 pm local time
Phi hành đoàn tàu Apollo phải hạ cánh xuống Thái Bình Dương vào khoảng 4 giờ chiều giờ
địa phương
spread out: trải ra (trước mắt)
A bright future spread out before him
Một tương lai xán lạn trải ra trước mắt anh ấy
starve sb/sth of sth: làm cho ai/cái gì thiếu thốn cái gì
Luther Reynolds was a cold hard man, who had been starved of love as a child
Luther Reynolds là một người khô cứng, lạnh lùng và đã chịu thiếu thốn tình cảm khi còn
nhỏ
Radio broadcasting has been starved of funds in recent years
Trang 32Chương trình phát thanh đã và đang thiếu kinh phí trong những năm vừa qua
stay down – stay down sth: ở lại lớp; lưu ban
Matt's teacher said that if he didn't improve he might have to stay down next year
Giáo viên của Matt nói rằng nếu không tiến bộ lên có thể nó phải ở lại lớp trong năm học
tới
scrape by (scrape by sth): vừa đủ đậu; vừa đủ thắng
When Mike finally scraped by his exams and got into college, Mary wept with joy
Khi Mike cuối cùng cũng vừa đủ điểm vượt qua kỳ thi của anh ấy và đậu vào trường cao
đẳng, Mary đã khóc vì vui sướng
In the end Dole just managed to scrape by in Iowa and lost New Hampshire
Cuối cùng Dole cố vừa đủ để thắng ở Iowa và thua ở New Hampshire
sip at/on sth: nhấm nháp cái gì
Haney sipped on his tea and looked bored
Haney nhấm nháp trà và trông có vẻ buồn chán
I sat on the porch, feeling good and sipping at a beer
Tôi ngồi trên hiên nhà, cảm thấy thoải mái, và nhấm nháp một ly bia
bystander: người ngoài cuộc
Bystanders watched as a young man threatened to jump from the 110-storey World Trade Center
Người qua đường đứng xem một thanh niên dọa nhảy xuống từ Trung tâm thương mại quốc
tế cao 110 tầng
step back: nhìn (cái gì) khác đi
It’s not always easy to step back when it’s your own family involved
Không phải lúc nào cũng dễ nhìn sự việc khác đi khi chính gia đình bạn có liên quan
step forward: đề nghị giúp đỡ
Many volunteers stepped forward to provide the necessary support
Nhiều tình nguyện viên đề nghị giúp đỡ và mang lại sự hỗ trợ cần thiết
mark sb/sth as sth: chứng tỏ; cho thấy
Townsend's skill and speed mark him as a player of promise
Kỹ năng và tốc độ của Townsend cho thấy anh ấy là một cầu thủ có tiềm năng
When she first saw Patrick she had marked him as a bully
Lần đầu tiên nhìn thấy Patrick cô ấy đã xem anh ta như một kẻ côn đồ
send FOR help: gọi người đến giúp
Quick – someone send FOR help!
Nhanh lên – ai đó hãy gọi người đến giúp!
set sb back $50, £100 etc: làm ai tốn 50 đô-la, 100 bảng, v.v
Many of these wines will set you back $15-$20
Nhiều loại rượu trong số này sẽ tốn của anh từ 15 đến 20 đô-la
set off sth – set sth off: làm cái gì nổi bật hơn; làm cái gì nhìn bắt mắt hơn
A stylish beige dress set off with a pale blue scarf
Một chiếc áo màu be kiểu cách được làm nổi bật hơn bằng chiếc khăn quàng màu xanh
nhạt
Johnny had movie star features, brown wavy hair and piercing blue eyes set off by his dark complexion
Johnny có những nét của một ngôi sao điện ảnh: tóc nâu dợn sóng và đôi mắt xanh biếc
được nước da ngâm đen của anh ấy làm cho nổi bật hơn
Trang 33set out FOR: lên đường / khởi hành đi (đâu)
In late 1941, he set out FOR China, guided by a young comrade over the treacherous mountain trails
Cuối năm 1941 anh ấy lên đường đi Trung Quốc và được một người bạn trẻ tuổi dẫn đường
trên những con đường núi hiểm trở
set up in business: bắt đầu công việc kinh doanh/làm ăn
a scheme that helps young people who want to set up in business
một kế hoạch giúp đỡ những thanh niên muốn bắt đầu công việc kinh doanh
set sb up in business: giúp ai vốn để làm ăn
After Pete graduated, his father set him up in business
Sau khi Pete tốt nghiệp, cha của anh ấy giúp anh ấy vốn để làm ăn
shoot it out with: đấu súng / đọ súng với (ai)
The terrorists were trapped in the house, and were forced to shoot it out with the police before being overpowered
Những tên khủng bố bị mắc kẹt trong ngôi nhà và buộc phải đọ súng với cảnh sát trước khi
bị chế ngự
start off / start sb off about: bắt đầu huyên thuyên về / khơi đúng mạch của ai về
Bernice started off about her medical problems, telling us every detail of her knee surgery Bernice bắt đầu huyên thuyên về vấn đề sức khoẻ của mình, kể cho chúng tôi nghe đến
từng chi tiết về việc phẫu thuật đầu gối của cô ấy
stick to your story: trung thành với câu chuyện của mình
He's still sticking to his story that he was at home when the crime was committed
Anh ta vẫn trung thành với câu chuyện của mình, rằng anh ta đang ở nhà khi tội ác diễn ra
stir up sth – stir sth up: thổi tung lên; khuấy lên
A truck sped past us, stirring up a cloud of dust as it went
Một chiếc xe tải lao nhanh qua chúng tôi, thổi tung lên một đám bụi ở phía sau
The floodwater stirs up mud and clay from the river bed.[/color]
Nước lũ khuấy bùn và đất sét lên từ lòng sông
stir things up: gây chuyện
He was an unpleasant boy, who used to stir things up with his nasty sly remarks
Anh ta từng là một thằng bé khó ưa, hay gây chuyện với những lời bình phẩm láu cá, đầy ác
ý
sucker sb into sth: dụ ai làm gì
Charlie was really good at suckering people into extra work
Charlie thật sự giỏi dụ mọi người làm thêm
stick around: ở lại; gắn bó
Few of the girls have any chance of promotion – they don't stick around long enough
Ít có cô gái nào có được cơ hội thăng tiến, vì họ làm việc chưa đủ lâu
What you need is someone you can trust, who you know will stick around because he loves you
Cái bạn cần là một người bạn có thể tin tưởng, người mà bạn biết sẽ gắn bó vì anh ấy yêu
bạn
stick to your guns: kiên định
Amelia stuck to her guns although it made her very unpopular FOR a WHILE
Amelia vẫn kiên định mặc dù cô ấy phải chịu nhiều ác cảm trong một thời gian
Trang 34stop off: dừng lại; ghé lại
On the way back home, he stopped off to look at a house he was thinking of buying
Trên đường về nhà, anh ấy dừng lại để xem ngôi nhà anh ấy đang định mua
be socked in: bị đóng cửa vì thời tiết xấu
Boston was socked in, so the plane flew straight to Philadelphia
Boston bị đóng cửa vì thời tiết xấu, vì vậy máy bay bay thẳng đến Philadelphia
accede to power: nhậm chức
General Abacha acceded to power after a military coup
Tướng Abacha lên nắm quyền sau cuộc đảo chánh quân sự
Queen Elizabeth acceded to the throne in 1953
Nữ hoàng Elizabeth lên ngôi vào năm 1953
accede to the throne
lên ngôi
it doesn't add up: Điều đó hoàn toàn vô lý
If she hates him so much, why is she helping him? It simply doesn't add up
Nếu cô ấy ghét cay ghét đắng anh ấy, thì tại sao cô ấy lại đi giúp anh ấy? Điều đó hoàn toàn
vô lý
safeguard against sth: ngăn ngừa
They have produced a leaflet to warn you of garden hazards, and how to safeguard against them
Họ đã làm tờ rơi để cảnh báo bạn về các hiểm họa trong vườn, và cách ngăn ngừa chúng The new security systems have proved insufficient to safeguard against computer fraud
Hệ thống an ninh mới đã tỏ ra không đủ để ngăn ngừa gian lận trên máy tính
sit by: ngồi đó (để cho việc gì xảy ra); ngồi yên (để cho việc gì xảy ra)
We can't just sit by and let our children's health be threatened
Chúng ta không thể cứ ngồi đó và để cho sức khỏe của con chúng ta bị đe dọa
Would you just sit by if it were your husband having an affair?
Chị có ngồi yên được không khi chính chồng chị đang ngoại tình?
skimp on sth: hà tiện cái gì
Hospitals will not save money by skimping on patient care
Các bệnh viện sẽ không tiết kiệm được tiền bằng cách hà tiện việc chăm sóc bệnh nhân Fairchild accused the company of skimping on safety tests and inspections
Fairchild buộc tội công ty đã hà tiện việc kiểm tra và thử nghiệm độ an toàn
People who skimp on breakfast usually don't save calories because they end up eating more later in the day
Những người hà tiện bữa ăn sáng thường không bớt được lượng ca-lo bởi vì rốt cuộc họ lại
ăn nhiều hơn trong ngày
skin up: vấn thuốc lá có cần sa; quấn thuốc lá có cần sa
When Jeff started to skin up, Holly decided it was time to leave
Khi Jeff bắt đầu vấn thuốc lá có cần sa, Holly quyết định đã đến lúc phải đi
Three teenagers were caught skinning up in the park
Ba thanh thiếu niên bị bắt quả tang đang vấn thuốc lá có cần sa trong công viên
sniff around sb – sniff around: ve vãn; đeo theo
Rich families didn't want people like him sniffing around their daughters
Những gia đình giàu có không muốn loại người như hắn ve vãn con gái của họ
What is Psion doing sniffing around Amstrad?
Psion làm gì mà cứ đeo theo Amstrad vậy?
Trang 35sort out sth – sort sth out: phân cái gì ra; tách cái gì ra
Steve had spotted the letter WHILE sorting out mail FOR first class delivery
spill over into: biến thành; chuyển sang
Years of hurt and frustration had spilled over into violence
Những năm tháng tổn thương và thất vọng đã biến thành bạo lực
fears that the conflict between the two Superpowers might spill over into a full-scale nuclear war
sợ rằng xung đột giữa hai siêu cường quốc có thể biến thành một cuộc chiến tranh hạt nhân
toàn diện
spit out sth – spit sth out: khạc cái gì ra; nhổ cái gì ra
Rawls spat out a big watermelon seed, which landed somewhere in the corner of the room Rawls phun ra một hạt dưa hấu lớn, và nó rớt xuống đâu đó trong góc phòng
square off against: đấu / đối đầu với (ai)
A few hundred youths squared off against police at the Alma bridge
Vài trăm thanh niên đối đầu với cảnh sát tại cầu Alma
squash up: dồn lại; ngồi/đứng sát lại
Football fans were forced to squash up as a record number of people attended the match Người hâm mộ bóng đá bị buộc phải ngồi dồn lại vì lượng người đến xem trận đấu đông kỷ
lục
We can get four people on the back seat if you all squash up
Chúng ta xếp được bốn người vô ghế sau nếu tất cả các bạn ngồi dồn lại
start out to do sth: lúc đầu định làm gì; ban đầu định làm gì
Originally the group started out to make a concert film with backstage clips in it
Lúc đầu nhóm định làm một phim ca nhạc có cảnh quay hậu trường trong đó
"I didn't start out to be a model," says Yasmin "I did it once, and THEN more work just kept coming."
Yasmin nói: “Lúc đầu tôi không định làm người mẫu Tôi làm một lần, rồi công việc cứ dồn
tới."
strike at sth/sb: ảnh hưởng xấu đến
This law strikes at the most vulnerable groups in our society
Luật này ảnh hưởng xấu đến những nhóm người dễ bị tổn thương nhất trong xã hội chúng
ta
swing around/round: quay phắt lại; quay ngoắt lại
Bill heard a sound and swung around, startled
Bill nghe tiếng động và giật mình quay phắt lại
Julius swung round to face her "You won't touch my money – and you won't touch me." Julius quay ngoắt lại đối diện với cô ấy "Không chạm vào tiền của tôi là không chạm vào
tôi."
I watched as Gambotti’s car swung around in the parking lot and THEN sped off
Tôi nhìn xe của Gambotti quay ngoắt lại trong bãi đậu xe rồi lao đi
swot up on: học gạo; cày
Gill's swotting up on German history
Gill đang học gạo lịch sử Đức
stick out: rõ ràng; dễ thấy
The thing that sticks out is that there are no women involved in the project
Có một điều rất dễ thấy là không có phụ nữ tham gia vào dự án
be steamed up: phủ đầy hơi nước
I don't know what they were doing in the car, but the windows were all steamed up
Trang 36Tôi không biết họ đang làm gì trong xe mà mấy cái cửa sổ phủ đầy hơi nước
stand out: nổi bật; đập vào mắt
The ads are meant to stand out and catch people’s attention
Các mẫu quảng cáo được dự định là sẽ nổi bật và thu hút sự chú ý của công chúng One man in a tweed jacket and purple tie stood out in a crowd of people in shorts and T- shirts
Một người mặc áo vét-tông bằng vải tuýt và cà-vạt màu tía nổi bật giữa đám đông mặc
quần soóc và áo thun
They painted the door blue, to make it stand out
Họ sơn cánh cửa màu xanh dương cho nó nổi bật lên
ascribe sth to sth: quy cho; đổ tại
An inquest was held on the following day and her death was ascribed to natural causes Cuộc điều tra tử vong được tổ chức vào ngay ngày hôm sau và cái chết của cô ấy được cho
là do nguyên nhân tự nhiên
Some commentators have ascribed the rise in the number of homeless mentally ill people
to the closure of large psychiatric hospitals
Một số nhà bình luận đã cho rằng việc gia tăng số người bệnh tâm thần vô gia cư là do các
bệnh viện tâm thần lớn đã đóng cửa
the peace-loving nature of the Burmese people, which is often ascribed to Buddhism Bản chất yêu chuộng hoà bình của người Miến Điện thường được cho do Phật giáo ảnh
hưởng
shake sb up – shake up sb: gây sốc mạnh cho ai; làm ai rùng mình
Seeing that accident really shook me up
Tôi rùng mình thật sự khi nhìn thấy tai nạn đó
When we heard the news we were too shaken up and surprised to react immediately Khi nghe tin đó, chúng tôi bị sốc và ngạc nhiên đến nỗi không phản ứng tức thời được
shin/shinny up sth: leo lên cái gì
It was incredible to see the local people shinning up palm trees with no effort at all Nhìn người dân địa phương leo lên cây cọ một cách dễ dàng thật không thể tin nổi
shut off sth – shut sth off: che mất; che khuất
A wall of mountains shuts off the view as you look south from Lamia
Vách núi che khuất tầm nhìn khi bạn nhìn về hướng Nam từ Lamia
A large van was in the street outside, shutting off the daylight from the window
Một chiếc xe tải lớn đậu ngoài đường che mất ánh sáng chỗ cửa sổ
shut up!: im đi; câm mồm
"Shut up!" said Terry "I don't care what you think."
Terry nói: "Im đi! Tôi không quan tâm anh nghĩ gì."
sink sth into sth: đâm cái gì vô cái gì; cắm phập cái gì vào cái gì
The man sank a knife into his brother’s chest during an argument
Người này đâm một con dao vào ngực của anh hắn trong một cuộc cãi vã
The cat had sunk his claws into Llewelyn's right knee
Con mèo đã cắm móng vuốt của nó vô đầu gối phải của Llewelyn
sit in on: dự thính
Denny went back to UCLA and sat in on a few lectures
Denny trở về UCLA và dự thính một số bài giảng
slip into unconsciousness/a coma/a gentle sleep etc: bất tỉnh/bị hôn mê/ngủ thiếp đi…
If brain damage is severe, the patient may slip into a coma and die
Nếu não bị tổn thương nặng, bệnh nhân có thể bị hôn mê và chết
She slipped into a gentle sleep.[/color]
Trang 37Cô ấy ngủ thiếp đi
swing at sb: đánh
"You're a murdering bastard." Jack swung at him and missed
"Mày là đồ sát nhân khốn kiếp." Jack đánh hắn và trượt
moon around/about (moon around/about sth): lang thang; thơ thẩn; loanh quanh
She could hardly wait to see him again, but there was no point in just mooning around until THEN
Cô ấy khó có thể đợi gặp lại anh ấy, nhưng cứ thơ thẩn cho đến lúc đó cũng chẳng có ích gì
I mooned about the house WHILE my wife was in hospital, not getting on with my writing
at all
Tôi đi loanh quanh trong nhà trong khi vợ nằm nhà thương, vậy là không tiếp tục viết lách
được gì nữa
act out sth (act sth out): tái hiện; diễn lại
We had to act out the story of Jesus's birth in Bethlehem
Chúng ta phải diễn câu chuyện về sự ra đời của Chúa Giê-xu trong hang Bethlehem
militate against sth/sb: cản trở; ngăn cản
Today’s crowded world militates against a sense of community
Thế giới đông đúc ngày nay đã cản trở ý thức cộng đồng
show sb/sth up / show up sb/sth as: cho thấy / để lộ ra (điều gì) ở ai/cái gì
By now the administration had lost control, had been shown up as useless
Lúc này chính phủ đã mất kiểm soát, để lộ ra sự vô dụng của nó
shut sth down – shut down sth – shut down: đóng cửa; (cho) ngưng hoạt động
In 1982 a series of strikes led to the airline being shut down
Năm 1982 một loạt các cuộc đình công diễn ra đã khiến hãng hàng không này ngưng hoạt
shut yourself in (sth): nhốt mình (trong cái gì…)
Mark shut himself in his bedroom, got out the cigarettes and practiced smoking one Mark nhốt mình trong phòng ngủ, lấy thuốc lá ra và hút một điếu
"Why have you shut yourself in, dear?" my mother asked, banging on the door
“Sao lại nhốt mình trong phòng vậy con?”, mẹ tôi vừa hỏi vừa đập cửa
be snuggled up: rúc vào
She longed to be indoors, snuggled up in bed with a good book
Cô ấy mong được ở trong nhà, rúc vào giường với một quyển sách hay
make out: hôn đắm đuối
A couple of teenagers were making out in the back of the movie theater
Một cặp thanh niên đang hôn nhau đắm đuối phía sau rạp hát
marry off sb to (marry sb off): được gả cho ai
The duke's daughter, Anne, was seized and married off to Charles VIII of France
Anne, con gái của quận công, bị bắt và gả cho Vua Charles VIII của Pháp
move away: dọn đi
Trang 38When Anna was nine, her family moved away, THEN the children faced a strange school and strange people
Khi Anna lên chín, gia đình cô ấy dọn đi, rồi bọn trẻ đối mặt với một ngôi trường mới và
những người xa lạ
sketch out sth – sketch sth out: phác họa; vẽ phác
Laura sketched out a little map to the party FOR her friends from out of town
Laura phác họa một bản đồ nhỏ chỉ đường tới nơi đãi tiệc cho những người bạn ở ngoại
thành
slobber over sb: thèm nhỏ dãi
It's disgusting to watch him slobbering over young women half his age
Thật kinh tởm khi thấy hắn thèm nhỏ dãi những cô gái trẻ bằng nửa tuổi hắn
slope off: chuồn đi; lẻn đi
He must have sloped off home when no one was looking
Hẳn là nó đã chuồn về khi không có ai nhìn
Scenting our dogs, the wolf turned away and sloped off into the forest
Đánh hơi thấy chó của chúng tôi, con sói quây đầu chuồn vô rừng
be sloshing around: (tiền) thừa thãi
Why can't some of that money sloshing around in European banks be used to relieve poverty in the Third World?
Tại sao người ta không dùng những đồng tiền thừa thãi ở các ngân hàng châu Âu để làm
giảm đói nghèo ở thế giới thứ ba?
slot in – slot into sth: hoà hợp với cái gì; hòa nhập vào cái gì; ăn ý với cái gì
Stewart slotted in well with the rest of the team and made a big contribution to the game Stewart ăn ý tốt với các cầu thủ còn lại trong đội và đã đóng góp nhiều vào trận đấu new teaching materials that will slot into the existing science syllabus
các tài liệu giảng dạy mới sẽ hòa nhập vào chương trình khoa học hiện có
slowdown: sự chậm lại
a slowdown in the US economy
sự phát triển chậm lại của nền kinh tế Hoa Kỳ
snap to it: làm ngay đi; xông vào làm đi
"We need a bucket of water" he said "Snap to it, woman!"
Hắn ta nói: “Bọn này cần một xô nước Làm ngay đi, đồ đàn bà!”
sb is spoken FOR: có người yêu rồi; có gia đình rồi
All the good-looking young men were already spoken FOR
Tất cả những anh chàng đẹp trai đã có người yêu hết rồi
spring FOR sth: trả tiền
I'll spring FOR a pizza if you go and pick it up
Tôi sẽ trả tiền bánh pít-da nếu anh đi lấy bánh
squish in – squish in sb/sth – squish sb/sth in – squish sb/sth in sth – squish into sth – squish sb/sth into sth: chen vào; chen chúc vào; nhét vào
The kids will all squish into the old building until a new school can be built
Tất cả bọn trẻ sẽ chen chúc trong toà nhà cũ cho đến khi trường mới được xây lên
It’s pretty crowded in the back seat, but I think we can squish another person in
Ghế sau đã khá đông nhưng tôi nghĩ là nhét được thêm một người nữa
Can you squish my jacket in your bag?
Bạn nhét áo khoác của tôi vào túi của bạn được không?
Trang 39stamp out sth – stamp sth out: loại bỏ; dẹp sạch; bài trừ
Police believe they have nearly succeeded in stamping out illegal drugs in the
neighbourhood
Cảnh sát cho rằng họ đã gần như thành công trong việc loại bỏ các dược phẩm bất hợp pháp
trong khu vực
Haider attacked the Austrian government FOR failing to stamp out corruption
Haider chỉ trích chính phủ Áo vì không bài trừ được nạn tham nhũng
stand by sb/sth: ủng hộ; giúp đỡ; bênh vực; trung thành
Kate and Louie agreed to stand by their son Matt as he recovered from his drug addiction Kate và Louie đồng ý giúp đỡ con trai Matt của họ khi anh ấy cai nghiện
Fox has said he stands by his company's work, despite customer complaints
Fox nói rằng anh ấy ủng hộ công việc của công ty, mặc dù có những phàn nàn từ phía khách
hàng
stand down: rút lui; từ bỏ; từ chức
I'm prepared to stand down in favour of another candidate
Tôi sẵn lòng rút lui để nhường đường cho ứng cử viên khác
Powell's announcement that she would stand down from her seat on the directors' board shocked shareholders
Thông báo của Powell rằng cô ấy sẽ rút lui khỏi ban giám đốc gây sốc cho các cổ đông
stand between sb and sth: ngăn cản ai làm gì; ngăn ai lâm vào hoàn cảnh gì
FOR millions of Americans, Social Security benefits are the only thing standing between them and poverty
Đối với hàng triệu người Mỹ, trợ cấp an sinh xã hội là thứ duy nhất giúp họ không rơi vào
cảnh nghèo đói
Is the only thing standing between you and a beautiful wedding the fact that you haven't found the person you want to marry?
Điều duy nhất khiến bạn không có được một đám cưới đẹp có phải là do bạn chưa tìm được
người bạn muốn kết hôn không?
stand sb down – stand down: hết phiên gác; hết nhiệm vụ; mãn nhiệm vụ; xong nhiệm vụ=The last American Air Force Squadron at the airbase stands down from active duty today
Hôm nay phi đội không quân Hoa Kỳ cuối cùng tại căn cứ không quân đã xong nhiệm vụ Allied forces in the Gulf have been stood down
Các lực lượng đồng minh ở vùng Vịnh đã được rút về
not stand FOR sth: không chấp nhận; không khoan nhượng; không tha thứ
You can't ban cars from the city centre – people wouldn't stand FOR it
Anh không thể cấm xe chạy vào trung tâm thành phố – người ta sẽ không chịu đâu
stand out a mile: rõ như ban ngày; rõ mồn một; thật nổi bật
Of course he’s rich – it stands out a mile!
Dĩ nhiên là anh ta giàu rồi – chuyện đó rõ như ban ngày!
measure yourself against sb/sth: tự so sánh
What if all musicians measured themselves against Mozart?
Nếu tất cả các nhạc sĩ đều tự so sánh mình với Mozart thì sao?
meet up with: hẹn gặp
We met up with the rest of the group in Frankfurt
Chúng tôi hẹn gặp những người còn lại trong nhóm ở Frankfurt
slot in – slot into sth: hoà hợp với cái gì; hòa nhập vào cái gì; ăn ý với cái gì
Stewart slotted in well with the rest of the team and made a big contribution to the game Stewart ăn ý tốt với các cầu thủ còn lại trong đội và đã đóng góp nhiều vào trận đấu
Trang 40new teaching materials that will slot into the existing science syllabus
các tài liệu giảng dạy mới sẽ hòa nhập vào chương trình khoa học hiện có
slowdown: sự chậm lại
a slowdown in the US economy
sự phát triển chậm lại của nền kinh tế Hoa Kỳ
snap to it: làm ngay đi; xông vào làm đi
"We need a bucket of water" he said "Snap to it, woman!"
Hắn ta nói: “Bọn này cần một xô nước Làm ngay đi, đồ đàn bà!”
sb is spoken FOR: có người yêu rồi; có gia đình rồi
All the good-looking young men were already spoken FOR
Tất cả những anh chàng đẹp trai đã có người yêu hết rồi
spring FOR sth: trả tiền
I'll spring FOR a pizza if you go and pick it up
Tôi sẽ trả tiền bánh pít-da nếu anh đi lấy bánh
squish in – squish in sb/sth – squish sb/sth in – squish sb/sth in sth – squish into sth – squish sb/sth into sth: chen vào; chen chúc vào; nhét vào
The kids will all squish into the old building until a new school can be built
Tất cả bọn trẻ sẽ chen chúc trong toà nhà cũ cho đến khi trường mới được xây lên
It’s pretty crowded in the back seat, but I think we can squish another person in
Ghế sau đã khá đông nhưng tôi nghĩ là nhét được thêm một người nữa
Can you squish my jacket in your bag?
Bạn nhét áo khoác của tôi vào túi của bạn được không?
stamp out sth – stamp sth out: loại bỏ; dẹp sạch; bài trừ
Police believe they have nearly succeeded in stamping out illegal drugs in the
neighbourhood
Cảnh sát cho rằng họ đã gần như thành công trong việc loại bỏ các dược phẩm bất hợp pháp
trong khu vực
Haider attacked the Austrian government FOR failing to stamp out corruption
Haider chỉ trích chính phủ Áo vì không bài trừ được nạn tham nhũng
stand by sb/sth: ủng hộ; giúp đỡ; bênh vực; trung thành
Kate and Louie agreed to stand by their son Matt as he recovered from his drug addiction Kate và Louie đồng ý giúp đỡ con trai Matt của họ khi anh ấy cai nghiện
Fox has said he stands by his company's work, despite customer complaints
Fox nói rằng anh ấy ủng hộ công việc của công ty, mặc dù có những phàn nàn từ phía khách
hàng
stand down: rút lui; từ bỏ; từ chức
I'm prepared to stand down in favour of another candidate
Tôi sẵn lòng rút lui để nhường đường cho ứng cử viên khác
Powell's announcement that she would stand down from her seat on the directors' board shocked shareholders
Thông báo của Powell rằng cô ấy sẽ rút lui khỏi ban giám đốc gây sốc cho các cổ đông
stand between sb and sth: ngăn cản ai làm gì; ngăn ai lâm vào hoàn cảnh gì
FOR millions of Americans, Social Security benefits are the only thing standing between them and poverty
Đối với hàng triệu người Mỹ, trợ cấp an sinh xã hội là thứ duy nhất giúp họ không rơi vào
cảnh nghèo đói
Is the only thing standing between you and a beautiful wedding the fact that you haven't found the person you want to marry?