1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá

33 554 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 415 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoạt giữa khoá

Trang 1

1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Tên môn học (hoặc học phần): SINH HOẠT GIỮA KHÓA

2 Mã môn học (hoặc học phần): 0A000004

3 Số tiết (hoặc số tín chỉ): 2

4 Hệ đào tạo: ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

Chuyên đề 1: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP

THỰC PHẨM TP HCM Câu 1: Kí t c x c Tr n Đại học Côn n hiệp Th c ph m Tp H Chí Minh hiện đ n

tọa lạc ở địa chỉ nào?

2 N uy n Qu Anh P T n S n Nh Q T n Ph Tp H Chí Minh

N uy n Qu Anh P T n S n Nh Q T n Ph Tp H Chí Minh

c N uy n Qu Anh P T n S n Nh Q T n Ph Tp H Chí Minh

d 2- - N uy n Qu Anh P T n S n Nh Q T n Ph Tp H Chí Minh

Câu 2: Tron Kí t c x c nhữn oại ịch v nào

Câu 3: T y th o h năn ố trí ch ở tron Kí t c x và căn c vào đ n xin ở n i tr c

HSSV nhà tr n quyết định nh s ch HSSV n i tr th o th t u tiên nào nh t

a n th n sinh viên à n i nh h n c n v tr n ; Anh h n o đ n ;

th n inh; ệnh inh; n i đ c h ởn chính s ch nh th n inh

b Con iệt s ; con m côi c ch n m ; con c Anh h n o đ n ; con c Anh

h n c n v tr n ; con th n inh; con ệnh inh; con nhữn n i đ c h ởn chế

đ nh th n inh

c Sinh viên thu c n t c ít n i

d Sinh viên à n i Kinh n i Ho c h h u v n c o v n s u v n n i h i

đ o (Khu v c 2 th o quy chế tuy n sinh)

Câu 4: Sinh viên đã u tr t c x năm c đ c u tr tiếp hôn

a T y thu c vào quyết định c n qu n Kí t c x nhà tr n ch p nh n h y hôn ch p nh n cho ở n i tr tr n h p hôn ch p nh n ph i i i thích r o

Ph i àm đ n xin đăn í u tr ại

Trang 2

2

b www.hufi.edu.vn

c www.sinhvien.hufi.vn

d www.hufi.vn

Câu 8: Th t ng Chính ph kí Quyết định 9 /QĐ-TT cho phép Tr n Đại học Công

nghiệp Th c ph m Tp H Chí Minh thí đi m c chế qu n tr n th o c chế t ch vào

n ày th n năm nào

Nhà tr n n n c p c sở hạ tầng ngày càng khang trang, hiện đại

c Nâng c p đ i n i ng dạy, SV đ c học bởi ngu n nhân l c tốt nh t, ch t ng cao; Tăn Quỹ học b ng sinh viên t ngu n thu học phí

d T t c c c đ p n trên

Câu 10: Ph n th c đ n học phí c sinh viên tr n Đại học Côn n hiệp Th c ph m

Tp H Chí Minh hiện n y à

a Đ n tại quầy giao dịch c N n hàn Ph n Đôn (OC )

b Đ n on in qu c ng thông tin sinh viên c tr n Đại học Công nghiệp Th c

Câu 12: Trong quá trình học nh văn 2 tr c tuyến đ h tr các bạn sinh viên cách làm

bài t p x m đi m, l y lại m t kh u th y đ i nhóm học và thông tin cá nhân Các bạn sinh viên có th truy c p vào đ n in nào đ đ c h ng d n

Câu 14: Kho nào đ c xem là khoa có nhữn n ành m i nhọn c a Nhà tr ng?

Câu 15: Ký túc xá Sinh viên c Tr n Đại học Công nghiệp Th c ph m Tp.H Chí Minh

Trang 3

3

Câu 17: Ph n Đào tạo gi i quyết v n đề học v nào?

Câu 18: V n đề nào s u đ y ph n Đào tạo không gi i quyết?

d T ch c cho HSSV th c hiện ch n tr nh “Gi o c nghề nghiệp và công tác xã

h i” th o tiến đ đào tạo c Tr ng

Câu 20: Phòng Công tác Chính trị - HSSV gi i quyết v n đề nào s u đ y

a Tiếp nh n và gi i đ p thắc mắc về tình hình học t p, kết qu rèn luyện và các v n

đề liên quan HSSV trong quá trình học t p, rèn luyện tại Tr ng

b Tiếp nh n các thông tin về hoạt đ ng xã h i, an ninh, chính trị

c Chăm s c s c khỏe, khám bệnh, c p thuốc và s c p c u cho HSSV

b Xác nh n Sinh viên đ n c n học tại Tr ng

c B sung h s nh p học, khai báo tạm trú HSSV c Tr ng

d Thông tin các ngành, nghề đào tạo c Tr ng

Câu 24: Ch c năn c a phòng Khoa học Công nghệ và H p tác quốc tế?

a Thông tin về nghiên c u khoa học

b Thông tin tu nghiệp sinh c c n c

c Thông tin xu t kh u o đ n đi c c n c

d T t c c c đ p n trên đều đ n

Câu 25: Trung tâm Tuy n sinh và Dịch v Đào tạo à n i i i quyết v n đề nào s u đ y

a N p h s tuy n sinh

b Thông tin các tr nh đ đào tạo, hệ đào tạo, các l p đào tạo ngắn hạn

c Thông tin các ngành, nghề đào tạo c Tr ng

d T t c c c đ p n trên đều đ n

Câu 26: Th viện c a Nhà tr n đ m ại tiện ích gì cho Sinh viên?

a Liên hệ m n tài liệu, tạp chí học t p và nghiên c u khoa học

Trang 4

4

b Truy c p int rn t đ nh m y in vi tính

c Xem, download, in tài liệu điện tử t w sit th viện số

d T t c các tiện ích trên

Câu 27: Trung tâm Ngoại ngữ à n i Sinh viên c th đăn

a Học nh văn n oại khóa

b Ôn thi, thi ch ng chỉ Quốc gia tiến Anh tr nh đ A, B, C

c Test lại tr nh đ tiếng Anh

d T t c c c đ p n trên đều đ n

Câu 28: Trung tâm Công nghệ thôn tin à n i Sinh viên c th đăn

a Học tin học ngoại khóa

b Ôn thi, thi ch ng chỉ Quốc gia tin học tr nh đ A, B

c Test lại tr nh đ tin học

d T t c c c đ p n trên đều đ n [< r>]

Câu 29: í th Đoàn Tr n Đại học Côn n hiệp Th c ph m Tp H Chí Minh nhiệm

II (2 - 2 ) à i

Câu 30: N ành đ c coi à thế mạnh c Tr n Đại học Côn n hiệp th c ph m Tp H

Câu 32: Đ phúc kh o đi m thi cuối k , sinh viên n p đ n tại

Ph n Đào tạo

b Tại khoa qu n lý sinh viên

c Phòng Kh o thí và Đ m b o ch t ng giáo d c

d Trung tâm tuy n sinh và dịch v đào tạo [<br>]

Câu 33: Tr n h p m t thẻ HSSV SV ph i th c hiện quy tr nh àm ại thẻ tại

Câu 35: Ch n tr nh môn học Giáo d c nghề nghiệp và công tác xã h i tại tr n ĐH

Công nghiệp Th c ph m Tp HCM hiện nay đ c áp d n đối v i đối t ng sinh viên nào?

a Chỉ áp d ng cho sinh viên các hệ đại học chính quy

b Chỉ áp d ng cho sinh viên c o đẳng chính quy

c Áp d ng cho sinh viên các hệ đại học c o đẳn c o đẳng nghề chính quy

d Áp d ng cho sinh viên các hệ đại học c o đẳn c o đẳng nghề chính quy và trung

c p chuyên nghiệp [<br>]

Câu 36: Phát bi u nào là đ n về ch n tr nh môn học Giáo d c nghề nghiệp và công tác

xã h i tại tr n ĐH Côn n hiệp Th c ph m Tp HCM hiện nay?

Trang 5

Câu 37: Học phần Giáo d c nghề nghiệp trong môn học Giáo d c nghề nghiệp và công tác

xã h i tại tr n ĐH Côn n hiệp Th c ph m Tp HCM đ c đ nh i thôn qu học phần Sinh hoạt iữ h Điều kiện đ đạt đối v i học phần này hiện nay là gì?

a Chỉ cần tham gia sinh hoạt đầy đ số bu i

b Chỉ cần làm bài thu hoạch đạt đi m trên 5.0

c V a ph i th m i đầy đ số bu i (không thiếu bu i nào) và ph i có bài ki m tra thu hoạch đạt đi m trên 5.0

d V a ph i th m i đầy đ số bu i (th o quy định đ c vắng không quá 20% số

bu i) và ph i có bài ki m tra thu hoạch đạt đi m trên 5.0 [<br>]

Câu 38: Đ n vị nào ph trách gi i đ p thắc mắc về đi m công tác xã h i cho sinh viên?

a Ban t ch c hoạt đ ng Giáo d c nghề nghiệp và công tác xã h i

b Phòng Công tác chính trị - Học sinh sinh viên

c Ban cán s l p

Đ n vị sở tại n i hoạt đ n CT H đ c di n ra [<br>]

Câu 39: Trun t m Thí n hiệm Th c hành tr n Đại học Côn n hiệp Th c ph m Tp H

Chí Minh đ n x y n nằm ở đị chỉ nào

a 140 Lê Trọn T n ph n Tây Thạnh qu n Tân Phú, Tp H Chí Minh

b 93 (54/12 c ) Tân K Tân Quý, P Tân Quý, Q Tân Phú, Tp H Chí Minh

c 337 Tân K Tân Quý, P Tân Quý, Q Tân Phú, Tp H Chí Minh

d /2 Thoại N ọc Hầu Q T n Ph Tp H Chí Minh [<br>]

Chuyên đề 2: HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

Câu 41: Hãy l a chọn câu tr l i đ n nh t th o t t ởng H Chí Minh?

a Vì l i ích m i năm tr ng cây, vì l i ích trăm năm tr n n i

b Vì l i ích m i năm tr ng cây; vì l i ích trăm năm tr n n i

c Vì l i ích m i năm tr ng cây vì l i ích trăm năm tr n n i

d Vì l i ích m i năm thì ph i tr ng cây, vì l i ích trăm năm th ph i tr n n i [<br>]

Câu 42: Trong nhiều bài nói, bài viết, H Chí Minh đã nêu ên và ph n tích đ c tính ch yếu c n i cách mạn Đ à nhữn đ c tính nào?

Nh n n h , trí, tín

b Nh n n h trí n iêm

Trang 6

a "Đ ng cần thanh niên có, việc gì khó có thanh niên làm"

b "Đ u Đ ng cần thì thanh niên có, việc gì khó thì thanh niên làm"

c "Đ u Đ ng cần thanh niên có, việc gì khó có thanh niên"

d "Đ ng cần thanh niên có, việc gì khó có thanh niên" [<br>]

b Th c hiện triệt đ cu c cách mạng dân t c dân ch nhân dân

c Th c hiện m c tiêu đ c l p dân t c gắn liền v i ch n h xã h i

c Công nhân, nông dân

d Công nhân, nông dân, trí th c [<br>]

Câu 48: “Đoàn viên và th nh niên t n i chun à tốt, mọi việc đều hăn h i xun phon

không ngại h hăn c chí tiến th Đ ng cần ph i chăm o i o c đạo đ c cách mạng cho họ đào tạo họ thành nhữn n i th a kế xây d ng ch n h xã h i v “h n ” v a

“chuyên” C u n i đ c a H Chí Minh tron văn iện nào?

Đ ng cách mạng (1927)

Tuyên n ôn đ c l p (1945)

c Di Chúc (1969)

d L i khai mạc Đại h i Đ ng lần th III (1960) [<br>]

Câu 49: Th n năm 92 H Chí Minh đọc văn n nào s u đ y

T c ph m “ àm ”

S th o ần th nh t u n c n về c c v n đề n t c

c S th o ần th nh t u n c n về c c v n đề n t c và v n đề thu c đị

Tuyên n ôn đ c p [<br>]

Câu 50: Chọn c m t đ n điền vào ch trốn : “Toàn th n t c Việt N m quyết đ m

đ iữ vữn quyền t o đ c p y”

Toàn s c c

T t c tinh thần và c n

c T t c tinh thần và c n tính mạn và c c i

T t c c n c n t c [<br>]

Trang 7

Câu 54: Chọn t thích h p điền vào ch trốn

“Muốn việc thành côn h y th t ại à o c n tốt h y ”

Câu 56: Th o t t ởn H Chí Minh trun th c n h à

a Trun th c à m t ph m ch t đạo đ c th hiện s thốn nh t iữ t t ởn và hành

đ n nh n th c và việc àm iữ t t ởn đạo đ c và hành vi đạo đ c c m i n i

Coi trun th c à n i đi đôi v i àm

c Trun th c đối p v i i ối

Câu 59: H Chí Minh n i c u: “M c đích c Đ n o đ n Việt N m c th m 8 chữ

là “đoàn ết toàn n ph n s T quốc” vào năm nào

a.1939

Trang 8

8

b.1945

c.1951

d.1968 [<br>]

Câu 60: u n đi m: “Đạo đ c c ch mạn hôn ph i trên tr i s xuốn N o đ u tr nh

rèn uyện ền ỉ hằn n ày mà ph t tri n và c n cố C n nh n ọc càn mài càn sáng, vàn càn uyện càn tron ” à c i

Câu 62: C u n i nào s u đ y à c H Chí Minh

Học hôn iết ch n ạy hôn iết mỏi

d Ph n tiện hiện đại [<br>]

Câu 68: Th o H Chí Minh c ch mạn i i ph n n t c muốn iành đ c thắn i ph i

đi th o con đ n nào

Trang 9

Câu 71: Tron i ch c H Chí Minh x c định côn việc đầu tiên à côn việc

Tiếp t c ph t tri n inh tế

Câu 75: C u n i: “ u n c n c V I ê Nin àm cho tôi r t c m đ n ph n hởi s n

tỏ tin t ởn iết o Tôi vui m n đến ph t h c ên N i m t m nh tron u n mà tôi

n i to ên nh đ n n i tr c quần ch n đôn đ o: hỡi đ n ào ị đọ đày đ u h Đ y

à c i cần thiết cho ch n t đ y à con đ n i i ph n cho ch n t ” đ c trích t t c

Trang 10

d Toàn n trên c sở iên minh côn - nông [<br>]

Câu 79: Th o t t ởn H Chí Minh i i ph n con n i tr c hết à

a Gi i ph n quần ch n o đ n

Gi i ph n i i c p côn nh n

c Gi i ph n i i c p nôn n

Gi i ph n n t c [<br>]

Chuyên đề 3: TÌNH HÌNH BIỂN ĐẢO VÀ AN TOÀN XÃ HỘI

Câu 80: Điền đ p n thích h p vào ch trống Thành phố H Chí Minh là m t tron … tỉnh,

Câu 81: Điền đ p n thích h p vào ch trống Chiều dài b bi n Việt N m đ ng th …

trong số các quốc gia ven bi n trên thế gi i

a 26

b 27

c 28

d 29 [<br>]

Câu 82: Tàu buôn gốm c n c ngoài chìm tại vùng Lãnh H i c a Việt Nam t thế kỷ

XVI, nay số c v t trên tàu này thu c về

a Việt Nam

b Quốc gia mà tàu này mang quốc tịch

c Chi đều cho Việt Nam và Quốc gia tàu này mang quốc tịch

Câu 84: Quyền ch quyền trên bi n đ c hi u là

a Quyền khai thác tài nguyên trên bi n

b Quyền ki m so t tàu è n c ngoài trên bi n

c Quyền truy bắt tàu n c ngoài vi phạm pháp lu t

d T t c đều sai [<br>]

Câu 85: Quyền tài phán trên bi n đ c hi u là

a Quyền khai thác tài nguyên phi sinh v t

Trang 11

11

b Quyền xây d ng hoặc cho phép xây d ng các công trình nhân tạo trên bi n

c Quyền khai thác tài nguyên sinh v t

d T t c đều sai [<br>]

Câu 86: Theo Lu t Bi n Việt N m năm 2 2 V n i n Việt Nam bao g m

a N i th y, lãnh h i, tiếp giáp lãnh h i,

b N i th y, lãnh h i, tiếp giáp lãnh h i đặc quyền kinh tế, thềm l c địa

c N i th y, lãnh h i, tiếp giáp lãnh h i, thềm l c địa

d N i th y, lãnh h i, tiếp giáp lãnh h i đặc quyền kinh tế, vùng bi n ngoài thềm l c

địa [<br>]

Câu 87: Theo Lu t Bi n Việt N m năm 2 2 tại vùng Lãnh H i tàu quân s n c ngoài

đ c phép

a Đi vào hi thôn o và đ c Việt Nam ch p nh n

b Đi vào sau khi thông báo v i Việt Nam

c T o đi vào hôn cần thông báo

Khôn đ c đi vào [< r>]

Câu 88: Theo Lu t Bi n Việt N m năm 2 2 tàu n s n c n oài đ c

a T do di chuy n trên Vùng bi n Việt Nam tr N i th y

Đi vào ãnh h i ph i thông báo v i Việt Nam

c Bắt đầu đi vào Tiếp giáp lãnh h i ph i thông báo

c Ranh gi i ngoài c a Tiếp giáp lãnh h i

d Ranh gi i ngoài c V n đặc quyền kinh tế [<br>]

Câu 90: Theo Lu t bi n Việt Nam 2012, tàu đ nh c n c n oài đ nh ắt trái phép trên

v n đặc quyền kinh tế (ngoài 12 h i lý t Đ n c sở) c a Việt N m đã vi phạm

a Quyền tài phán

b Ch quyền

c Quyền ch quyền

d Không vi phạm [<br>]

Câu 91: Theo Lu t bi n Việt N m năm 2 2 ph n tiện bay c n c ngoài

Khôn đ c bay vào Lãnh h i Việt Nam

Đ c bay vào Lãnh h i không cần thông báo v i Việt Nam

c Đ c bay vào Lãnh h i hi thôn o và đ c ch p nh n c a Việt Nam

Đ c bay chỉ cần thông báo v i Việt Nam [<br>]

Câu 92: Theo Lu t bi n Việt Nam 2012, Việt N m đ m b o

a T do Hàng h i trên Vùng bi n Việt Nam

b T do lắp đặt cáp, ống ngầm trên Vùng bi n Việt Nam

c T do hàng h i và lắp đặt cáp, ống ngầm trên vùng Đặc quyền kinh tế và thềm l c địa Việt Nam

Trang 12

12

d Sau Cách mạng tháng 8/1945 [<br>]

Câu 94: Giàn ho n n c ngoài khai thác trái phép dầu khí trên vùng thềm l c địa Việt

Nam (bên ngoài 12 h i lý tính t Đ n c sở) đã vi phạm

a Quyền ch quyền, quyền tài phán c a Việt Nam

b Ch quyền, quyền ch quyền c a Việt Nam

c Ch quyền, quyền tài phán c a Việt Nam

d Quyền tài phán [<br>]

Câu 95: Tàu quân s n c ngoài (tàu mặt n c) đi vào ãnh h i Việt Nam không thông báo

tr c v i Việt N m đã vi phạm

a Quyền ch quyền c a Việt Nam

b Quyền tài phán c a Việt Nam

c Ch quyền c a Việt Nam

d Không vi phạm [<br>]

Câu 96: Chọn câu tr l i đ n nh t Theo lu t Bi n Việt N m năm 2 2 t ch c, cá nhân

n c ngoài

Đ c t do khai thác tài nguyên ở Thềm l c địa Việt Nam

b Chỉ đ c khai thác tài nguyên phi sinh v t

c Chỉ đ c khai thác tài nguyên sinh v t

d Đ c khai thác tài nguyên khi có s đ ng ý c a Việt Nam [<br>]

Câu 97: Việt Nam chính th c trở thành thành viên c Côn c Liên h p Quốc về Lu t

a Chính quyền Việt Nam Dân ch C ng hòa

b Chính ph Cách mạng Lâm th i C ng hòa miền Nam Việt Nam

c Chính ph Việt Nam C ng hòa

d Mặt tr n Dân t c gi i phóng miền Nam Việt Nam [<br>]

Câu 99: CQ-88 là chiến dịch nhằm b o vệ ch quyền c a H i quân Nhân dân Việt Nam

tr c đ n th i x m c c a Trung Quốc tại

a Quần đ o Hoàn S năm 988

b Quần đ o Tr n S năm 988

c Truy đu i tàu quân s năm 988 trên v n i n Việt Nam

d T t c đều sai [<br>]

Câu 100: Quốc h i n c C n h xã h i ch n h Việt N m ( h I ) đã thôn qu N hị

quyết về việc phê chu n Côn c c iên H p quốc về u t i n năm 982 vào n ày

Trang 13

Câu 105: Khi điều hi n x môtô x ắn m y nhữn hành vi nào hôn đ c phép

uôn c h i t y hoặc đi x ằn m t nh đối v i x h i nh ằn h i nh đối

Câu 106: Đ m b o an toàn i o thôn đ ng b là trách nhiệm c a ai?

à tr ch nhiệm c n ành i o thôn v n t i và ngành Công an

b à tr ch nhiệm c mọi c qu n t ch c c nh n và c toàn xã h i

d Gi y phép lái xe phù h p v i loại x đ đăn x i y ch ng nh n ki m định

kỹ thu t và b o vệ môi tr ng, gi y ch ng nh n b o hi m trách nhiệm dân s c a ch x c

gi i và gi y phép v n chuy n (nếu loại x đ cần ph i có) [<br>]

Câu 108: N i đ o nhiêu tu i trở ên th đ c điều hi n x mô tô c un tích xi nh

Trang 14

Câu 111: Khi xét nghiệm HIV, kết qu cho n tính c n h à

a Cho biết tình trạng s c khỏe c n i đ

b Cho biết n i đ đã ị nhi m HIV và có th àm y HIV cho n i khác

c Cho biết n i đ đã bị AI S h y ch

d Cho biết n i đ ị nhi m HIV khi nào [<br>]

Câu 112: ạn hãy cho iết n uyên nh n y r HIV/ AI S à

a Đào tạo nh n c n n c o n trí cho hu inh tế v n

b Nghiên c u khoa học, công nghệ tạo ra tri th c, s n ph m m i, ph c v yêu cầu phát tri n kinh tế - xã h i, b o đ m quốc phòng, an ninh và h i nh p quốc tế

c Đào tạo n i học c tr nh đ iến th c à đ c

d Đào tạo n i học có năn c n hề n hiệp [< r>]

Câu 114: u t Gi o c đại học n hành n ày / /2 quy định n ôn n ữ chính th c

b Học t p, nghiên c u khoa học, rèn luyện th o quy định

c Th m i c c hoạt đ n thiện n uyện hi c yêu cầu c Đoàn th nh niên

Trang 15

15

Ph i th m i t t c c c côn t c n hiên c u ho học c Tr n [<br>]

Câu 117: Quy chế đào tạo th o hệ thốn tín chỉ đ c Hiệu tr ởn Tr n Đại học Côn

n hiệp Th c ph m Tp H Chí Minh n hành èm th o quyết định nào

a Quyết định số 88 /QĐ – CT n ày th n năm 2013

b Quyết định số 78 /QĐ – CT n ày th n năm 2

c Quyết định số 8 /QĐ – CT n ày th n năm 2

d Quyết định số 778/QĐ – CT n ày th n năm 2 [<br>]

Câu 118: Th o quy chế đào tạo tín chỉ m t tín chỉ đ c quy định ằn o nhiêu tiết thuyết

d Ph i c đi m trun nh chun tích y ≥ 3,0 [<br>]

Câu 122: Nhữn học phần s u đ y học phần nào hôn ph i à học phần đặc iệt

C c học phần n oại n ữ

Học phần tin học văn ph n

c C c học phần ho học M c – Lênin

Học phần Gi o c quốc ph n – n ninh và i o c th ch t [<br>]

Câu 123: Tr n Đại học Côn n hiệp Th c ph m Tp H Chí Minh c o nhiêu iện

sinh viên đ n học t p và sinh hoạt tại tr n

a 3

b 5

c 2

d 4 [<br>]

Câu 124: Th o niên i m đào tạo n hành cho h tuy n sinh t năm 2 th đối v i hệ

c o đẳn chính quy văn ằn th th i i n tối đ cho h học à m y năm

năm

b năm

c năm

năm [<br>]

Câu 125: Th o niên i m đào tạo n hành cho h tuy n sinh t năm 2 th đối v i hệ

đại học chính quy văn ằn th th i i n tối đ cho h học à m y năm

Trang 16

Câu 126: Th o niên i m đào tạo n hành cho h tuy n sinh t năm 2 th đối v i hệ

đại học v àm v học th th i i n tối đ cho h học à m y năm

năm

năm

c năm

năm [<br>]

Câu 127: Th o niên i m đào tạo n hành cho h tuy n sinh t năm 2 th ch n

tr nh đào tạo đối v i hệ đại học chính quy và v àm v học ph i tích y o nhiêu tín chỉ

Câu 128: Th o niên i m đào tạo n hành cho h tuy n sinh t năm 2 th ch n

tr nh đào tạo đối v i hệ c o đẳn chính quy ph i tích y o nhiêu tín chỉ (Khôn tính hối

Câu 129: Th o quy chế đào tạo tín chỉ nhữn sinh viên thu c hệ c o đẳn và đại học chính

quy văn ằn nào s u đ y hôn đ c đăn th p h n tín chỉ và c o h n 2 tín chỉ

a Nhữn sinh viên c đi m trun nh chun tích y đạt t 2 trở ên

Nhữn sinh viên c đi m trun nh chun tích y đạt t 2 trở ên

c Nhữn sinh viên c đi m trun nh chun tích y đạt t 2 8 trở ên

Nhữn sinh viên c đi m trun nh chun tích y đạt t trở ên [<br>]

Câu 130: Tron tr n h p nào s u đ y sinh viên ph i àm đ n chuy n c – hệ đào tạo đ tiếp t c đ c học tại tr n

a Sinh viên ị u c thôi học n oài o ị ỷ u t

Sinh viên hôn c điều iện đ n học phí

c Sinh viên tạm n học t p qu 2 học chính

Sinh viên ị u c thôi học v vi phạm ph p u t [<br>]

Câu 131: Tron c c đ n vị s u đ y đ n vị nào t ch c i m tr và đ nh i ết qu học t p

Ngày đăng: 08/04/2017, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w