2.Chất điện li yếu: là những chất trong dung dịch nước chỉ điện li 1 phần thành ion còn phần lớn tồn tại dưới dạng phân tử.. d Tác dụng với muối: Điều kiện: + Tạo ra axit yếu hơn + Kết
Trang 1NGUYỄN CÔNG KIỆT
( BeeClass.vn )
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHỌN LỌC
Hệ thống lý thuyết bao quát toàn bộ chương trình
Bài tập vận dụng trích từ các đề thi chính thức của Bộ
Giúp xâu chuỗi và hệ thống kiến thức trong thời gian nhanh nhất
Trang 2Copyright 2017 ® by Nguyễn Công Kiệt (FB: https://nguyencongkietbk)
SỰ ĐIỆN LI VÀ H C DUNG D CH (B -2015 )
HỆ THỐNG LÝ THUYẾT
+ Độ ện ly
+ Phân loại chấ ện ly
1.Chấ iện li mạnh: là những chất trong dung dịch nước điện li hoàn toàn thành các ion, quá trình điện li
là 1 chiều ( → )
Những chất điện li mạnh bao gồm:
Hầu hết các muối
Các axit mạnh: HClO4, H2SO4, HNO3, HCl, HBr, HI, HMnO4…
Các ba zơ mạnh: Baz ơ kiềm, bari, canxi
2.Chất điện li yếu: là những chất trong dung dịch nước chỉ điện li 1 phần thành ion còn phần lớn tồn tại
dưới dạng phân tử Quá trình điện li là thuận nghịch (⇆ )
Vd: NH4OH ⇆ NH4+ + OH
-Những chất điện li yếu bao gồm:
Các axit yếu: RCOOH, H2CO3, H2SO3, HNO2, H3PO4, H2 S…
Các bazơ yếu: NH4OH, H2O, và các hi đrôxit không tan
3 Chất không điện li: là những chất tan vào nước hoàn toàn không điện li thành các ion Chúng có thể là
chất rắn như Glucoz ơ C6H12O6, chất lỏng như CH3CHO, C2H5OH…
XIT B ZƠ MUỐI
AXIT:
I Đ ạ
1 Đ :
a rê ni út: Là chất phân li ra ion H+
Bronstet: là chất cho proton
2 Phân loại:
Axit mạnh: HCl, HBr, HI, H2SO4, HNO3, HClO4
Axit trung bình: H3PO4
Axit yếu: HF, H2S, HClO, HNO2, H3PO3 ( 2 nấc ), RCOOH, H2 SiO 3 ↓, H2CO3
II Tính chất hóa học:
1 Tính axit
Trang 3a) Quỳ tím hóa đỏ
b) Tác dụng với bazơ tạo muối và nước
2HCl + CaO ⟶ CaCl2 + H2O
Fe2O3 + HNO3 ⟶Fe(NO3)2 + H2O
FeO + 2HCl ⟶FeCl2 + H2O
Fe3O4 + 8HCl ⟶ FeCl2 + 2FeCl3 + H2O
Chú ý: FeO, Fe3O4 + HNO3, H2SO4 đặc ⟶ Fe3+
+ sản phẩm khử + H2O
c) Tác dụng với bazơ tạo muối và nước
HCl + NaOH ⟶ NaCl + H2O
H2SO4 + Al(OH)3 ⟶ Al2(SO4)3 + H2O
Chú ý: Fe(OH)2 + HNO3, H2SO4 đặc ⟶ Fe3+
+ sản phẩm khử + H2O
d) Tác dụng với muối:
Điều kiện:
+ Tạo ra axit yếu hơn
+ Kết tủa không tan trong axit
Vd: CaCO3 + 2HCl ⟶ CaCl2 + CO2 + H2O
Na2SO3 + H2SO4 ⟶ Na2SO4 + SO2 + H2O
AgNO3 + HCl ⟶ AgCl↓ + HNO3
BaCl2 + H2SO4 ⟶ BaSO4↓ + 2HCl
e) Tác dụng với kim loại:
1 HX, H2SO4 + KL( trừ Cu, Ag, Hg, Pt, Au) ⟶ muối ( Fe2+
, Cr2+ ) + H2
2 HNO3, H2SO4 đặc + KL( trừ Pt, Au) ⟶ muối ( Fe3+
, Cr3+ ) + sản phẩm khử + H2O
HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội bị thụ động với Fe, Al, Cr
Kết lu n: axit thể hiện tính oxi hóa
II, Một số axit thể hiện tính khử mạnh:
Bao gồm: H2S, HBr, HI, HCl
H2S + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
HCl + MnO2 ⟶ MnCl2 + Cl2 + H2O
HI + FeCl3 ⟶ FeCl2 + I2 + HCl
III, Một số axit thể hiện tính oxi hóa mạnh:
Bao gồm: HNO3, H2SO4, HClO4
Trang 4Copyright 2017 ® by Nguyễn Công Kiệt (FB: https://nguyencongkietbk)
Tác dụng với phi kim: C, S, P ⟶ C+4
, S+6, S+4, P+5 HNO3 + C ⟶ CO2 + NO2 + H2O
HNO3 + S ⟶ H2SO4 + NO + H2O
IV, riêng HF tác d ng với thủy tinh
HF + SiO2 ⟶ SiF4 + H2O
B ZƠ
I Phân loại:
1 Baz ơ kiềm: MOH (M là kim loại kiềm), Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2
2 Bazơ không tan: từ Mg(OH)2 ⟶Cu(OH)2
3 Hiđroxit lưỡng tính:
Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, Pb(OH)2, Sr(OH)2, Sn(OH)2 riêng Cu(OH)2 và Be(OH)2 tan trong kiềm đặc 4.Một số bazơ yếu: dd NH3, R(NH2)x
II, Tính chất hóa học:
1, Baz ơ kiềm:
a) làm đổi màu chất chỉ thị: - Quỳ tím ⟶ xanh
phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
b) tác dụng với axit tạo thành muối và nước;
tạo thành muối gì phụ thuộc và tỉ lệ mol của OH- và axit ( H2S, H3 PO 3 , H3PO4 )
c) tác dụng với oxit axit: CO2, SO2, P2O5, NO2
nOH-/nCO2, SO2
Chú ý: 2NO2 + 2OH- → NO3- + NO2- + H2O (Phản ứng oxi hóa khử)
d) Tác dụng với dung dịch muối tạo thành:
+ NH3 (NH4+): NH4Cl + NaOH → NH3↑ + H2O + NaCl
+ Bazơ kết tủa ( Mg(OH)2 → Cu(OH)2 ): 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓
+ Muối kết tủa: BaCO3, CaCO3, BaSO4, CaSO3, BaSO3: Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaOH
Chú ý: muối axit
2NaOH + 2KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
2NaOH dư + Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + H2O
Ba(HCO3)2 dư + NaOH → BaCO3↓ + NaHCO3 + H2O
(OH- + HCO3- → CO3
+ H2O) e) Tác dụng với Cl2:
Trang 5Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O ( nước gia ven)
KOH + Cl2 → KCl + KClO3 + H2O
f) Tác dụng với oxit và hiđrô xit lưỡng tính:
ZnO, Al2O3, Cr2O3
Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3
Vd: ZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
2.Bazơ không tan:
a) tác dụng với axit tạo muối và nước
b) bị nhiệt phân tạo oxit baz zơ và nước:
Mg(OH)2 → MgO + H2O
Fe(OH)2 + O2 → Fe2O3 + H2O
3.Hidroxit lưỡng tính:
Tác dụng với axit mạnh
Tác dụng với bazơ kiềm
4.dung dịch NH3 là 1 baz ơ yếu:
a) làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
b)tác dụng với axit tạo muối tùy thuộc và tỉ lệ:
nNH3/nH3PO4
c) tác dụng với các muối (Mg2+ đến …) tạo bazơ kết tủa:
Mn+ + nNH3 + nH2O → M(OH)n + nNH4+
Các ba zơ : Zn(OH)2, Cu(OH)2, AgOH, Ni(OH)2 tan trong NH3 dư do tạo phức
MUỐI
I, Phân loại muối:
1, Muối axit (Đa axit tạo muối axit)
HS-, HSO3-, HSO4-, HCO3-, H2PO42-, H2PO3
-2, Muối trung hòa: gốc axit không còn H có khả năng phân li ra H+
Vd: S2-, SO32-, SO42-, PO43-, HPO3
-II, Môi rường của dung d ch muối:
Axit mạnh, baz ơ mạnh Trung tính 7 Quỷ tím không đổi màu
Trang 6Copyright 2017 ® by Nguyễn Công Kiệt (FB: https://nguyencongkietbk)
Axit mạnh, baz ơ yếu Axit <7 Quỳ tím chuyển thành màu đỏ Axit yếu, ba zơ mạnh Ba zơ >7 Quỳ tím chuyển thành màu xanh Axit yếu, ba zơ yếu Còn tùy
III, Tính tan các muối:
*) Các muối KL kiềm, NH4+, NO3- đều tan trong nước
*) Muối cacbonat không tan trong nước
*) Muối sunfat không tan ( BaSO4, SrSO4, PbSO4 ), Ag2SO4 ít tan
*) Muối sufit không tan tương tự muối cacbonat
*) Muối sunfua không tan:
+CuS, PbS, Ag2S: kết tủa đen , CdS: vàng: không tan trong axit
+ FeS, ZnS không tan trong nước nhưng tan trong axit
*) Muối clorua: không tan, AgCl, PbCl2 ít tan
*) Muối photphat H2PO4- tan; HPO42-, PO43-: không tan
IV, tính chất hóa học:
1, muối axit:
a) tác dụng với bazơ kiềm tạo muối và nước
2NaOH + 2KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
NaHCO3 + Ca(OH)2 dư → CaCO3 + NaOH + H2O
b) Muối axit tác dụng với axit mạnh
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O
c) Một số muối axit bị nhiệt phân hủy:
2HCO3- →CO3 2- + CO2 + H2O
2HSO3-→SO3
+ SO2 + H2O
Chú ý: muối HSO4- có đầy đủ tính chất như axit H2SO4
2, Muối trung hòa:
a) Muối tác dụng với axit tạo:
+ khí
+ axit yếu
+ kết tủa không tan trong axit: AgCl, BaSO4, CuS, PbS, Ag2S
FeS2 + 2HCl → FeCl2 + S↓ + H2S ( Phản ứng có nhiều tranh cãi)
CuSO4 + H2S → CuS↓ + H2SO4
Trang 7b) tác dụng với baz ơ kiềm tạo dd NH3
+ Baz ơ từ ( Mg(OH)2 → Cu(OH)2 )
Muối ↓ BaSO4, CaCO3, BaCO3, CaSO4, BaSO3
Ví d :
NH4Cl + NaOH →
NH3 + H2O + CuSO4 →
NH3 + H2O + FeCl2 →
Ba(OH)2 + Na2SO4 →
Ca(OH)2 + K2CO3 →
c) tác d ng với muối:
Điều kiện:
+ 2 muối phản ứng tan
+ sản phẩm có kết tủa
Vd: Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl
d) tác dụng với kim loại:
Đi u kiện: thỏa mãn quy tắc anpha
Fe + Ag+ → Fe2+ +Ag+ dư → Fe3+
Mg→Cu + Fe3+ → Fe2+
+Mg, Al, Zn → Fe0 d) Một số muối bị nhiệt phân:
Muối cacbonat không tan:
*) CaCO3 to CaO + CO2
*) Muối nitrat và nitrit
NH4NO2 → N2↑ + H2O
NH4NO3 → N2O + H2O
Muối nitrat:
Ba(NO3)2 → BaO + NO2 + O2
Fe(NO3)3 → Fe2O3 + NO2 + O2
KClO3 → KCl + O2
KMnO4 → K2MnO4 + MnO4 + O2
K2Cr2O7 → Cr2O3 + K2O + O2
f)Một số muối có phản ứng thùy phân:
Trang 8Copyright 2017 ® by Nguyễn Công Kiệt (FB: https://nguyencongkietbk)
AlCl3 + Na2CO3 + H2O → Al(OH)3↓ + CO2 + H2O
NaAlO2 + NH4Cl + H2O → Al(OH)3↓ + NaCl + NH3
g) Một số muối có tính khử: ( Fe3+, S2-)
vd: FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + H2O
ZnS + HNO3 → Zn(NO3)2 + H2SO4 + NO2 + H2O
f) Một số muối có tính oxi hóa mạnh: Fe3+, K2Cr2O7, KMnO4(H+)
FeCl3 + KI → FeCl2 + I2 + KOH
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
PH C A DUNG D cH
I, Đ
PH là chỉ số được biễu diễn bởi hệ thức
[H+] = 10-a⟶PH = a
Hay PH = -lg[H+]
VD: [H+] = 0,001 mol/l = 10-3 ⟶ PH = 3
Trong 1 dung dịch: [H+].[OH-] = 10-14 ⟶ [H+] = 10-14/[OH-]
PH + POH = 14 ⟶ PH = 14 – pOH với POH = -lg[OH-]
VD: tính PH của dung dịch
NaOH ⟶ Na+ + OH-
10-2 -10-2
pOH=2 ⟶ pH = 14 – pOH = 12
II, Môi trường
PHẢN ỨNG TR O ĐỔI ION
1 Đ/ : là phản ứng xảy ra giữa các chất điện li trong dung dịch
ĐK: trong sản phẩm phản ứng phải có ít nhất:
+ chất kết tủa
+ chất bay hơi
+ chất điện li yếu
Cách viết phương trình ion và pt ion rút gọn:
Trang 9B1: viết phương trình phân tử và cân bằng
B2: viết phương trình ion đầy đủ:
+ chất điện ly mạnh viết phân li ra ion + và _
+ chất điện li yếu, chất ↓ , chất ↑ để nguyên dạng phân tử,
B3: viết phương trình ion rút gọn:
Rút gọn những ion ở 2 vế giống nhau
BÀI TẬP VẬN D NG:
Dang1: âu h i lý thuyết về chất lư ng tính và kh n ng ph n ứng của các chất
hú ý khi làm bài
- khi chúng không ph i là các ion đối kháng tức là
các ion không gây ra các ph n ứng đ c biệt đ t o thành chất kết tủa bay hơi hay chất điện li yếu các ion này không th là thuốc th của nhau
- là chất c kh n ng cho và nhận proton úng chất c kh n ng ph n ứng
v i axit và baz ơ sai
Chất lư ng tính bao g m
+ oxit và hidroxit của các kim lo i Al, Zn, Sn, Pb; Cr(OH) 3 và Cr 2 O 3
+ các ion âm còn chứa H có kh n ng phân li ra ion H + của các chất điện li trung bình và yếu ( HCO 3 - , HPO 4 2- , HS - …
( chú ý : HSO 4 - c tính axit do đây là chất điện li m nh)
+ Là muối chứa các ion lư ng tính; muối t o bởi hai ion, một ion có tính axit và một ion c tính bazơ (NH 4 ) 2 CO 3 …
Là các amino axit …
im lo i vừa tác dụng được v i axit vừa tác dụng v i bazơ g m : các kim lo i Al, Zn, Sn, Be, Pb, +1 số kim lo i có ph n ứng được v i axit và bazơ nhưng không được gọi là chất lư ng tính xem l i đ nh ngh a chất lư ng tính
-
là ph n ứng trong đ c s cho và nhận proton H + trường hợp đ c biệt của ph n ứng trao đ i
Vd aOH H l → a l + H 2 O
HNO 3 + NH 3 → H 4 NO 3
B :
Câu 1 CD07:Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
Trang 10Copyright 2017 ® by Nguyễn Công Kiệt (FB: https://nguyencongkietbk)
Câu 2kb07: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các
chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
2HNO3 + Ba(HCO3)2 Ba(NO)3 + CO2 + 2H2O
Na2SO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + 2NaHCO3
Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 BaCO3 + CaCO3 + H2O
KHSO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
Câu 3kb07:Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl →FeCl2+ H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 →Na2SO4+ 2NH3+ 2H2O
(3) BaCl2+ Na2CO3 →BaCO3+ 2NaCl
(4) 2NH3+ 2H2O + FeSO4 →Fe(OH)2+ (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơlà
A (2), (3) B (1), (2) C (2), (4) D (3), (4)
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
Bazo Axit
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 →Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Bazơ Axit
Câu 4ka08: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Sốchất đều
pHản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 5ka07: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Sốchất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 4 B 5 C 2 D 3
Đáp án: A ( 4 chất trừNH4Cl, ZnSO4)
Câu 6kb08: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Sốchất điện li là
Câu 7cd08: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Sốchất trong dãy tác
dụng với lượng dưdung dịch Ba(OH)2tạo thành kết tủa là
Trang 11Câu 8cd08: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3(1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH
của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từtrái sang pHải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
Câu 9cd08:Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Sốchất trong dãy tạo
thành kết tủa khi pHản ứng với dung dịch BaCl2là
A 4 B 6 C 3 D 2
Câu 10cd08:Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Sốchất trong
dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 11ka09:Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,
K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dưvào năm dung dịch trên Sau khi pHản ứng kết thúc,
số ống nghiệm có kết tủa là
Câu 12b09:Cho các pHản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4+ BaCl2 → (4) H2SO4+ BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4+ Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3+ Ba(NO3)2→
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Ba2+ + SO42- → BaSO4
Câu 13cd09: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :
A H , Fe , NO ,SO 3 3 24 B Ag , Na , NO , Cl 3
C Mg , K ,SO , PO2 24 34 D Al , NH , Br , OH3 4
Câu 14cd09: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
C NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 15cd10: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+ B Ca2+, Cl–, Na+, CO32–
C K+, Ba2+, OH–, Cl– D Na+, K+, OH–, HCO3–
Câu 16a11: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Sốchất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là
Câu 17b11: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có
bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Trang 12Copyright 2017 ® by Nguyễn Công Kiệt (FB: https://nguyencongkietbk)
A 5 B 2 C 3 D 4
5 chất thỏa mãn là : Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, Zn
Câu 18a12:Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Sốchất trong dãy vừa pHản
ứng được với dung dịch HCl, vừa pHản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 19cd13:Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Cl−; Na+; và Ag+ NO3- B Cu2+; Mg2+; H+ và OH−
C K+; Mg2+; OH−và D K 3-NO+; B +; C − NO3-
Câu 20cd14Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2,
NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng được với cả các dung dịch: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4
[H+] = 10 -a ⟶PH = a Hay pH = -lg[H+]
VD: [H+] = 0,001 mol/l = 10-3 ⟶ pH = 3
Trong 1 dung d ch: [H+].[OH-] = 10 -14 ⟶ [H+] = 10 -14
/[OH-]
pH + pOH = 14 ⟶ pH = 14 – pOH v i pOH = -lg[OH-]
VD: tính PH của dung d ch
NaOH ⟶ Na+ + OH-
10-2 -10-2
pOH=2 ⟶ pH = 14 – pOH = 12
ính pH là tính theo n ng độ ion chứ không ph i số mol
+Khi trộn dung d ch v i nhau ph i x t ph n ứng gi a các ion đối kháng trong dung d ch hi đ Vdd Sau = Vdd1 + Vdd2
B :
Câu 1kb07:Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)20,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trịpH của dung dịch X là
n Ba(OH)2 = 0,01 mol , n NaOH = 0,01 mol , n H2SO4 = 0,015 mol , n HCl = 0,025 mol
Tổng số mol OH- : 0,02 + 0,01 = 0,03 mol
Tổng số mol của H+ : 0,035 mol
Phản ứng :
H + + OH - H 2 O