1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi HSG vong truong truong THPT binh lu tam duong lai chau

3 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình tái bản sao chép ADN, việc loại bỏ đoạn mồi ARN và bổ sung các nuclêôtit của ADN vào đầu 3’ của các đoạn Okazaki thay vào vị trí của chúng đợc thực hiện bởi enzym ______

Trang 1

Sở GD và ĐT Lai Châu Kỳ thi học sinh giỏi cấp trờng Lớp 12

Mụn thi: Sinh học

Ngày thi 14 -12-2008 Thời gian làm bài: 180 phỳt (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5 điểm)

Hãy nêu sự khác biệt giữa mARN đã thành thục và tiền mARN trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thật (eukaryote)

Cõu 2: (2 điểm)

a Tại sao trâu và bò đều ăn cỏ nhng Prôtêin của trâu khác của bò?

b Tại sao ở cá tồn tại hệ tuần hoàn đơn, trong khi ở động vật có xơng sống bậc cao (chim và thú) có vòng tuần hoàn kép?

c Giải thích tại sao khi chạy tới đích, vận động viên không đợc dừng lai đột ngột mà phải vận động chậm trớc khi ngừng hẳn?

Câu 3:(2 điểm) Chọn phơng án đúng hoặc đúng nhất rồi ghi vào bài làm.

1 Trong quá trình tái bản (sao chép) ADN, việc loại bỏ đoạn mồi ARN và bổ sung các

nuclêôtit của ADN vào đầu 3’ của các đoạn Okazaki thay vào vị trí của chúng đợc thực hiện bởi enzym _

E ligaza

2 ở ruồi Drosophila, có một dòng đột biến mắt màu cam (gây ra do gen đột biến m) và bị

liệt ở nhiệt độ cao (gây ra do gen s) Khi cho dòng này lai với dòng ruồi kiểu dại (mắt đỏ, không bị liệt) thuần chủng, thu đợc tất cả các con có các tính trạng kiểu dại Khi cho các con cái (♀) F1 thu đợc lai với các con đực (♂) của dòng xuất phát (ms), thu đợc 100 cá thể

lai có kiểu hình nh sau:

Mắt màu cam, không bị liệt ở nhiệt độ cao 9

Kết quả phép lai trên cho thấy khoảng cách giữa hai gen m và s là _

E 50 cM

ĐỀ thi CHÍNH

THỨC

Trang 2

3 Theo sơ đồ phả hệ về một bệnh di truyền đơn gen dới đây, alen gây bệnh là _

A alen trội trên nhiễm sắc thể thờng

B alen lặn trên nhiễm sắc thể thờng

C alen trội liên kết nhiễm sắc thể X

D alen trội liên kết nhiễm sắc thể Y

E A hoặc B

4 Giai đoạn phõn bào được vẽ dưới đõy biểu diễn:

A Kỡ giữa giảm phõn I với n = 4 B Kỡ giữa giảm phõn II với n = 4

C Kỡ giữa giảm phõn II với n = 8 D Kỡ giữa giảm phõn I với n = 2

E Kỡ giữa giảm phõn I với n = 8

Câu 4: (2 điểm)

a) Những điều sau đõy là đỳng hay sai? Nếu sai hóy sửa lại cho đỳng

a1 Tế bào thực vật để trong dung dịch nhược trương sẽ bị trương lờn và vỡ tan

a2 Vận chuyển dễ dàng cỏc chất qua màng tế bào là phương thức vận chuyển cần tiờu tốn ATP

b) Vỡ sao khi ta nấu canh cua (cua gió nhỏ và được lọc lấy nước để nấu canh) Thỡ

cú hiện tượng đúng lại từng mảng và nổi lờn trờn mặt nước nồi canh?

Câu 5: (2 điểm)

a Thể truyền là gì? Nờu túm tắt cỏc bước của quy trình chuyển gen ? Nêu một số thành tựu của công nghệ gen ?

b Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh máu khó đông và bệnh ung th ?

Câu 6: (3,0 điểm)

Một gen có tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung với nhau là 5,25% số nuclêôtit của gen Biết A>G và gen phiên mã tạo ra phân tử mARN có X = U + G và A = 720

nuclêôtit

Trên một mạch đơn của gen có G = 20% số nuclêôtit của mạch và trong quá trình phiên mã: thời gian tiếp nhận và liên kết một nuclêôtit loại A và 25,2 giây; tốc độ gắn của mỗi nuclêôtit là nh nhau Thời gian giải mã một axit amin là 0,25 giây, thời gian mARN từ nhân tế bào di chuyển ra tế bào chất bằng 1

10 thời gian giải mã

a Tính số nuclêôtit mỗi laọi trên mỗi mạch đơn của gen và số nuclêôtit môi loại của mARN?

b Có 6 ribôxôm cùng giải mã trên mARN trợt cách đếu nhau; khoảng cách đều giữa

2 ribôxôm kế tiếp là 61,2 0

A Tính thời gian từ lúc bắt đầu phiên mã đến khi quá trình giải mã hoàn tất? (cho biết mỗi ribôxôm trợt một lợt và không quay trở lại)

Câu 7: (2,0 điểm)

Giả định rằng: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (I0) có thành phần kiểu gen:

Trang 3

0,4AA + 0,4Aa + 0,2aa = 1 Biết gen A quy định tính trạng không có tua trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng có tua Hãy xác định cấu trúc di truyền và tỷ lệ kiểu hình của quần thể ở thế hệ thứ 3 (I3) trong các trờng hợp sau:

a Quần thể tự thụ phấn

b Quần thể giao phấn tự do

Câu 8: (3,0 điểm)

Xét 2 cặp tính trạng tơng phản ở đậu Hà Lan: thân cao và thân thấp, hoa tím và hoa trắng, mỗi gen quy định một tính trạng

Cho lai giữa hai thứ đậu thuần chủng có tính trạng tơng phản Thế hệ F1 thu đợc 100% thân cao, hoa tím Cho F1 tạp giao, F2 thu đợc 3900 cây, trong đó có 936 cây thân cao, hoa trắng

Cho F1 lai với cây đậu khác thì thu đợc ở thế hệ F2 gồm 673 cây, trong đó có 303 cây thân cao, hoa trắng

a Xác định kiểu gen, kiểu hình các cây đậu ở thế hệ P và F1 và các cây đậu khác?

b Xác định số loại kiểu gen và tỷ lệ % của mỗi loại kiểu gen ở thế hệ F2 trong 2 tr-ờng hợp trên (Biết tính trạng trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân diễn ra bình thtr-ờng)

Câu 9: (2.5 điểm)

Khi phân tích tế bào của một thai nhi, ngời ta thấy chỉ có một nhiễm sắc thể giới tính

X Hãy cho biết:

a Giới tính của thai nhi?

b Thai nhi mang tật di truyền gì? Tật di truyền này biểu hiện nh thế nào khi thai nhi phát triển thành cơ thể trởng thành?

c Hãy giải thích cơ chế hình thành tật di truyền này?

-Hết -Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 07/04/2017, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w