Tôi đến báo cho cô biết cô sẽ là người g h i biên bản cuộc họp chiều nay đấy.. Người sắp xếp tiến trình của cuộc họp phải vận dụng khả năng phán đoán của mình để quyết định việc nào được
Trang 1Mấu hội thoại
sinh động, dễ học
inh th ụ t tế,
hợp vớỉ
mới học
Trang 2GIAO TIẾP TIẾNG ANH TRONG KINH DOANH
Trang 4GI AO TIẾP TIẾNG ANH
trong kinh doanh
Trang 6LỜI NỐI DẦU
Tiếng A n h là một ngôn n g ữ m ang tính quốc tế, đã
và đ an g trở thành công cụ không th ể thiếu trong hoạt động giao tiếp xã hội của mọi người trên toàn th ế giới Một trong n h ữ n g yếu tô'quan trọng giúp người học tiếng
A nh thành công trong giao tiếp là nắm vững khẩu n g ữ tiếng Anh Tuy nhiên, do sự khác biệt khá lớn giữa nền văn hoá Việt N am - phư ơng Tây và bối cảnh xã hội, đ ể nắm vững và vận d ụ n g thông thạo khẩu n g ữ tiếng Anh đòi hỏi phả i có sự tích luỹ lâu dài về kiến thức chuyên môn và sự luyện tập không ngừn g nghỉ thông qua
n h ữ n g phư ơ n g phá p hữu hiệu, n h ư học tập qua giáo trình và sách tham khảo.
Với cách trình bày theo tỉnh huống được th ể hiện cụ
th ể bằng n h ữ n g m ẩu hội thoại sinh động và già u tính thực tiễn, cuốn sách "Giao tiếp tiế n g A n h tro n g k in h
d o a n h " được biên soạn nhằm m ục đích phụ c vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và trau dồi khả năng giao tiếp tiếng A n h của bạn đọc nói ch u n g và nhữ ng người làm trong lĩnh vực thương mại nói riêng.
Sách được biên soạn dàn h cho nhữ ng người đã có vốn tiếng A nh cơ bản, m uốn nâng cao kỹ năng giao tiếp, thực hành nói tiếng A nh bang các từ n g ữ và m ẫu câu cơ bản thường d ù n g trong giao dịch thương mại Cuốn sách được chia thành 2 p h ầ n : ph ầ n 1 là các nghi thức trong tiếp đón thương mại, n h ư : tiếp đón tại công ty, khách sạn, săn bay, mời d ự tiệc, họp báo, ; phần 2 là
Trang 7n h ữ n g m âu hội thoại ngắn gọn, súc tích về n h ữ n g vấn
đê thường gặp trong kinh doanh, buôn bán, chẳng hạn
n h ư : trưng bày h àn g hóa, mua sắm, chất lượng hàng hóa, giá cả, Trong mỗi chủ đề giới thiệu các cụm từ và
m âu càu hội thoại cơ bản trong giao tiếp Đặc biệt còn có
p h ầ n giải nghĩa, giú p bạn đọc hiểu rõ hơn về nghĩa của
từ và cụm từ.
Cuốn sách này có th ể được coi là một tài liệu tham khảo bô ích, là cấm nang giúp bạn đọc n ă n g cao vốn từ vựng, cấu trúc n g ữ pháp, đặc biệt tăng tính thực hành theo văn p h o n g của người bản ngữ.
S ách được biên soạn dưới hình thức song n g ữ A nh - Việt, đồng thời có kèm theo đĩa M P3 nên rất tiện lợi cho việc học tập và thực hàn h nghe, nói.
Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi sai sót, nhầm lẫn, rất m ong bạn đọc góp ý, nhận xét đ ể lần tái bản sau cuốn sách được hoàn thiện hơn.
Trang 8T i ê p cjo n tKucfng m a i
BUSINESS RECEPTION
Trang 9ChÀo hỏi
GREETINGS
Mầu câu cơ bản
W elcome to our shop
Chào m ừ n g đến với cửa hàng chú n g tôi.
Can I help you? (Anything I can do for you?)
Tôi có th ể giú p g ì cho bà?
Which kind do you like best?
B à thích loại nào n h ấ t?
I'd like to buy one suitable to my skin
Tôi muốn m ua loại p h ù hợp với da của tôi.
Is there any special brand you prefer?
Bà có đặc biệt thích loại nào đó không?
I'm not very particular
Tôi không cầu kỳ lắm đâu.
I could recommend something to you
Tôi có th ể giới thiệu một sô' sản phẩ m cho bà đấy.
It's neither too strong nor too ordinary
Nó không quá hắc n h ư n g củng không quá nhẹ đâu.
Trang 10Mách nhỏ
Căn cứ vào từ ngữ, ngữ pháp của câu, chúng ta có thể dịch "Can I help you?" là: "Tôi có thể giúp đỡ anh/ chị không?" Tuy nhiên, trong giao tiếp thương mại, chúng ta có thể dùng cấu trúc này để hỏi khách hàng muôn mua gì.
T ừ v ự n g
cosmetic (n): mỹ phẩm
suitable (a): p h ù hợp
moisturize (vi): dưỡng ẩm
factor (n): yếu tô'
balance (vt): cân bằng
perfume (n): nước hoa
particular (a): riêng biệt; cầu kỳ
imported (a): được nhập khẩu
well-known (a): nổi tiếng
homemade (a): được làm tại nhà ; được sản xuất trong nước
^ Hôi thoaỉ 1• •
A: Welcome to our shop, Madam Can I help you?
Chào m ừ n g đ ến với cửa hàng chú n g tôi Tôi có th ể giúp g ì cho bà ĩ
Trang 11B: Yes, please I want some cream.
Văng, tôi m uốn m ua ít kem dưỡng da.
A: W e've lots of brands here Which kind do you like best?
Ớ đây ch ú n g tôi có bán rất nhiều loại B à thích loại nào nhất ạ?
B: I've no idea Can you make some suggestions for me?
Tôi củ n g không biết nữa Cô có th ể đ ưa ra một vài gợi
ý cho tôi được không?
A: Hazeline is a popular brand in our country Lots of women like it
H azeline là một thương hiệu nổi tiếng ở nước ta Rất nhiều p h ụ n ữ thích thương hiệu này.
B: My skin often feels dry in winter, so I'd like to buy one suitable to my skin
Vào m ùa đông da tôi thường bị khô, vì t h ế tôi m uốn
m ua loại nào p h ù hợp với da của tôi.
A: You may choose the moisturizing cream of this brand
It contains natural moisture and balances the moisture
of the skin
B à có th ể chọn m ua loại kem dưỡ ng ẩm của h ã n g này Nó có chứa chất dưỡ ng ẩm tự nhiên và g iú p cân bằng độ ẩm của da.
B: Yes, that's just what I want How much does it cost?
Vâng, đó chính là sản p h ẩ m tôi cần đấy Nó có giá bao nhiêu vậy ?
A: Forty-five thousand dong W hat next?
45 nghìn đồng Bà cần g ì nữa không ạ?
Trang 12B: I want a small bottle of perfume.
Tôi m uốn m ua một lọ nước hoa nhỏ nữa.
A: W e have many brands Is there any special brand you prefer?
C h ú n g tôi có rất nhiều loại nước hoa Bà có đặc biệt thích loại nào khô ng?
B: Oh, I'm not very particular, provided it's really good and doesn't affect the skin
o , tôi củ n g không cầu kỳ lắm đâu, chỉ cần nó là h àn g tốt và không găy kích ứng da là được.
A: I think I could recommend something for you How about this one? It's neither too strong nor too ordinary
Tôi n g h ĩ tôi có th ể gợi ý một sô' loại cho bà đấy Bà thấy loại này t h ế nào? Nó không quá hắc n h ư n g củ n g không quá nhẹ đâu.
B: A ll right Please give me a bottle of this brand
Được đấy Lấy cho tôi một lọ loại này.
^ Hôi thoai 2• •
A: Good afternoon Anything I can do for you?
Chào chị Chị cần g ì th ế ạ?
B: Yes, what do you have in the way of soap?
Vâng, chỗ chị có bán xà bông không?
A: Do you want an imported brand or a home-made one?
Chị m uốn m ua hàng nhập khẩu hay hàng nội địa ?
Trang 13B: I prefer an imported one.
Tôi m uốn m ua hàng nhập khẩu.
A: Well, we have Lux, Carney and Zest All of them are well-known in our country
Văng, ch ú n g tôi có các loại n h ư Lux, Carney, và Zest Tất cả các nhã n hiệu này đều đ a n g rât nôi tiếng ở nước ta đấy ạ.
B: Then, please give me two pieces of Lux
Vậy hãy lấy cho tôi 2 bánh xà phò ng Lux.
A: Here you are
Xà p h ò n g của chị đây ạ.
Trang 14Tiếp đÓN
RECEPTION
Mầu câu cơ bản
• What can I do for you?
Tôi có th ể g iú p g ì cho cô không?
• I think your son will enjoy playing with it
Tôi n g h ĩ con trai anh sẽ rất thích chơi với món đồ này đấy.
• Show me how it works, please
Làm ơn ch ỉ cho tôi cách hoạt động của nó được khô ng?
• What an interesting toy it is!
Món đồ chơi này thật thú vị!
• I'll take one
Tôi sẽ m u a 1 chiếc.
• We have a big variety of toys, such as Transformers
C h ú n g tôi có rất nhiều loại đồ chơi, n h ư "Rôbôt biến hình" ch a n g hạn.
• Will you please find one for her?
Chị làm ơn tìm cho cô bé món đồ nào đó được không?
• I'll take your advice
Tôi sẽ làm theo lời khuyên của chị.
Trang 15SẮp xếp cuộc họp
ARRANGING A MEETING
Mầu CQU cơ bản
• Is the room ready for the meeting?
Phòng họp đã chuẩn bị xong ch ư a 1?
• How about the microphone and speakers?
T h ế còn m icro và loa p h ó n g thanh thì sao?
• I've come to tell you that you'll have to take the minutes this afternoon
Tôi đến báo cho cô biết cô sẽ là người g h i biên bản cuộc họp chiều nay đấy.
• Should I write down every word that everyone says?
Tôi có p h ả i g h i chép tất cả n h ữ n g g ì mọi người phá t biểu k h ô n g?
• You just make a note o f the topics that are discussed and the result of the discussion
Cô chỉ cần g h i các chủ đ ề được thảo luận và kết quả thảo luận thôi.
• The meeting will be held in your office, not in the conference room
Cuộc họp sẽ được tổ chức tại văn p h ò n g của anh c h ứ không p hả i tại p h ò n g họp đâu.
Trang 16• And should I type out the minutes from the notes?
Thê tôi có cần đán h máy thành biên bản n h ữ n g g i tôi đã g h i chép được khô ng?
Mách nhỏ
sắ p xếp tiến trình họp là một nhiệm vụ quan trọng của thư ký Người sắp xếp tiến trình của cuộc họp phải vận dụng khả năng phán đoán của mình để quyết định việc nào được đưa ra trưóc, việc nào đưa ra sau, thậm chí phải chú ý đến trình tự thảo luận các vấn đề, bởi vì
tấ t cả những yếu tố này đều có thể ảnh hưởng tới cuộc họp T ất nhiên quyền thẩm định cuối cùng vẫn thuộc về người chủ trì cuộc họp Ngoài ra, trước cuộc họp, thư ký cần chuẩn bị trưốc một sô bản sơ lược về tiến trình cuộc họp, tiện cho việc theo dõi và thảo luận của các thành viên tham gia.
Từ vựng
spare (a): rả n h rỗi; d ư thừa
agenda (n): chương trình nghị sự ; nội d u n g cuộc họp
m icrophone (n): micrô
speaker (n): loa phóng thanh
topic (n): chủ đ ề
remind (v): nhắc nhở
Trang 17^ Hôỉ thoai 1• •
A: Is the room ready for the meeting, Miss Thuy?
Cô Thùy này, p h ò n g họp đã chuẩn bị xong chưa?
B: Yes, I've put the minute book and some paper copies
of the agenda on the table And paper and pencils have been laid by their name-cards on the conference table for each attendant
X ong rồi ạ Tôi đã đặt sổ biên bản và m ấy bản copy nội d u n g cuộc họp trên bàn rồi B út và giấ y cũng được đặt tại bàn họp cho từng người tham g ia theo
đ ú n g tên trong d a n h thiếp rồi đấy ạ.
A: Thank you How about the microphone and speakers?
Cẩm ơn cô T h ế còn m icrô và loa thì sao?
B: I also have got them ready for the meeting
Tôi cũ n g đã chuẩn bị sẵn sàng cho cuộc họp rồi ạ.
A: Good, I come to tell you that you'll have to take the minutes this afternoon
Tốt lắm Tôi đến báo cho cô biết cô sẽ là người gh i biên bản cuộc họp chiều nay đấy nhé.
B: Should I write down every word that everyone says?
Tôi có p hả i g h i chép lại tất cả n h ữ n g g ì mọi người phá t biểu k h ô n g ?
A: No, you needn't That's very difficult and hardly ever necessary You just make a note of the topics that are discussed and the result of the discussion
K hông cần đâu L à m t h ế vừa khó lại không cần thiết
Cô chỉ cần g h i n h ữ n g chủ đ ề được thảo luận và kết quả thảo luận thôi.
Trang 18B: And should I type out the minutes from the notes?
T h ế tôi có p h ả i đánh máy thành biên bản n h ữ n g g ì tôi đã g h i chép được k hô ng?
o , đ ú n g rồi Tổng giám đốc còn yêu cầu tôi phải báo cáo tình hìn h doanh thu của công ty trong năm ngoái tại cuộc họp này nữa.
A: By the way, the meeting will be held in your office, not
in the conference room
Ngoài ra, a n h cần lưu ý rang cuộc họp sẽ được tổ chức tại văn p h ò n g của anh c h ứ không p hả i tại
ph ò n g họp đ â u ạ.
B: OK, thank you very much
Vâng, cảm ơn cô rất nhiều.
A: Not at all That's what I should do
K hông có gì Đó là việc tôi nền làm mà.
Trang 19Đ ặ t phòN Q
BOOKING ROOMS
Mầu câu cơ bản
• I'd like to book a room for Mr W ilson of the International Trading Co
Tôi m uốn đặt trước một p h ò n g cho ông Wilson của công ty T hương mại quốc tế.
• How long will he be staying?
Ô ng ấy định ờ lại trong bao lâu ?
• A double room with bath
Tôi m uốn đ ă n g ký một p h ò n g đôi có cả p h ò n g tắm.
• Overlooking the park, if possible
N ếu được, hãy chọn cho tôi p h ò n g nào có t h ể n h ìn ra công viên ấy.
• And who's making the reservation, please?
L à m Ơ 1 Ĩ cho biết ai đ a n g đ ă n g ký p h ò n g đấy ạ?
• How will she be paying?
Cô ấy sẽ thanh toán bằng cách nào?
• W e'll send a check to you right away
C h ú n g tôi sẽ g ử i séc cho các anh ngay đây.
• Let me see what we have available
Đ ế tôi xem còn phò ng không nhé.
Trang 20Mách nhỏ
Đ ặt phòng cho lãnh đạo khi đi công tác và khách hàng là một trong những nhiệm vụ của th ư ký Để lãnh đạo và khách hàng hài lòng, tốt nhất bạn không nên đại khái.
Từ vựng
book (v): đặt trước; đ ă n g ký trước
recognize (v): nh ậ n ra
available (a): có sẩn; có th ể d ù n g được
telephone extension: điện thoại nhánh
air conditioning: điều hòa nhiệt độ
reservation (n): s ự đ ăn g ký trước
deposit (n): tiền đặt cọc
check (n): séc
& Hôi thoai 1• •
A ẵ Good morning, Can I help you?
Chào chị Tôi có th ể giú p g ì cho chị đăy?
B: Good morning, I'd like to book a room for Mr Wilson of the International Trading Co Our executive usually stays at your hotel and you may recognize the name
Trang 21Chào cô Tôi m uôn đặt p h ò n g cho ông Wilson của công ty T hương mại quốc tế Giám đốc của ch ú n g tôi thường ở tại khách sạn của các cô nên có thê cô cũ n g nhận ra cái tên này rồi.
A: How long will he be staying?
Ồng ấy đ ịn h ở lại trong bao lâu ạ?
B: From the 2nd of May to the 7th of May, inclusive
A: Yes, it's exactly a double room with bath available And actually it overlooks the park
Vâng, đó là p h ò n g đôi có p h ò n g tắm đấy chị ạ Và tất nhiên, nó có thê nhìn được xuống công viên nữa.
B: Do all your rooms have telephone extensions?
Tât cả các p h ò n g trong khách sạn của cô đều có điện thoại n há nh c h ứ ?
A: Room 806 has
Phòng 8 0 6 có đấy ạ.
B: Can you make calls on outside lines?
Có th ể gọi điện đến từ bên ngoài được không cô?
Trang 22A: Yes.
Được ạ.
B: Then how much is it?
Vậy g iá cả t h ế nào?
A: Yes, I've made a note of the dates Would you like us
to send you a confirmation of the reservation?
Vâng, tôi đã g h i lại n h ữ n g ngày đó rồi Chị có muốn
ch ú n g tôi g ử i cho chị giấy xác nhận đặt phò ng không?
B: Thank you, good-bye
Cảm ơn cô Chào cô.
Trang 23^ Hội thoại 2
A: Reservations Can I help you?
Bộ p h ậ n đặt p hò ng xin nghe Tôi có th ể giú p g ì cho chị khô ng?
B: I'm calling from Ho Chi Minh City I'd like to book a single room with bath for Mr Thanh for the 5th and 6th
of June
Tôi gọi đến từ thành phô H ồ C hí M inh Tôi m uốn đặt trước một p h ò n g đơn có cả p h ò n g tắm cho ông Thanh vào các ngày 5 và 6 tháng 6.
A: Just a minute, please Yes, you can book him a room for the 5th and 6th W hat did you say the name is?
X in chị đợi cho một lát nhé Vâng, chị có th ể đặt
p h ò n g cho ông ấy vào ngày 5 và 6 đấy ạ Tên ông ấy
B: His secretary, Miss Lan Huong
Tôi là L an H ương, th ư ký của ông ấy.
A: You'll have to send us a deposit Is the com pany willing
to cover all the expenses?
Chị sẽ p hả i g ử i trước cho ch ú n g tôi tiền đặt cọc Công
ty chị có sẵn sàng trả tất cả các chi p h í k hông ạ?
B: Yes, of course
Tất nhiên là có chứ.
Trang 24A: Then could you send us a deposit of 200,000 dong to cover the room plus other expenses?
Vạy chị có t h ể g ử i cho chúng tôi s ố tiền đặt cọc là
2 0 0 0 0 0 đ ồn g đ ể trả tiền phòng và các chi p h í khác được không ạ?
B: Certainly, w e'll send right away
Được thôi, ch ú n g tôi sẽ g ử i ngay bây giờ.
A: Thank you, Miss Lan Huong
Cảm ơn chị L a n H ương.
B: Thank you, good-bye
Cảm ơn cô Chào cô.
Trang 25Đ à m phÁN rhươN q M ẠÌ
BUSINESS NEGOTIATIONS
Mầu câu Cơ bản
• How would you like to proceed with the negotiations?
Ả n h m uốn ch ú n g ta tiếp tục cuộc đàm p h á n t h ế nào?
• I'd like to know something about your foreign trade policy
Tôi m uốn biết một s ố thông tin về chính sách ngoại thương của các anh.
• W e have mainly adopted some usual international practices
C h ú n g tôi chủ yếu áp d ụ n g một s ố thông lệ quốc tế thông thường.
• W e had expected much lower prices
C h ú n g tôi n h ữ n g m ong m ức giá thấp hơn nhiều.
• They are still lower than the quotations you can get elsewhere
M ức giá n h ư th ế là thấp hơn giá thị trường ở bất c ứ nơi nào rồi đấy.
Trang 26• I can assure you the prices we offer you are very favorable.
Tôi có th ể đảm bảo với anh rằng các m ức giá chú n g tôi đ ưa ra đều rất ưu đãi.
• I don't think you'll have any difficulty in pushing sales
Tôi n gh ĩ các anh sẽ không gặp bất kỳ trờ ngại nào trong việc tăng doanh thu đâu.
• How long will your offer hold good?
Đơn chào h à n g của các anh có giá trị trong bao lâu?
Mách nhỏ
Khi tiếp khách nưốc ngoài, thư ký nên tự tay pha
cà phê Ngoài ra, cần hết sức chú ý về tran g phục, tốt nhất bạn không nên mặc đồng phục, hãy chọn trang phục phù hợp nhất với mình, vì nếu bạn mặc đồng phục, khách nước ngoài sẽ đánh giá bạn là một nhân viên bình thường trong công ty, vì th ế bạn cần lưu ý vấn đề này.
Từ vựng
proceed (v): tiếp tục; tiến lên
equality (n): binh đ ẳ n g; nga n g bằng
benefit (n): lợi ích
dealing (n): s ự buôn bán
payment (n): s ự chi trả
client (n): khách hàng
Trang 27^ Hôi thoai 1• •
A: Good morning, Miss Ly
Chào cô Ly.
B: Good morning, Ms Mai Welcome to our corporation
Mr Truong is waiting for you in the meeting room on the third floor The second room on the right
Chào chị Mai Chào m ừng chị đến với công ty chúng tôi Ô ng Trường đ a n g đợi chị tại phòng họp trên tầng
3 đấy ạ P hòng th ứ hai bên tay phải chị ạ.
A: Thank you Let's go
Cảm ơn cô C h ú n g ta đi thôi.
C: Good morning, Ms Mai How nice to see you again
Chào cô Mai Rất vui được gặp lại cô.
A: It's nice to see you, too, Mr Truong
Rất hân hạn h được gặp ông, ông Trường.
C: Sit down, please, Ms Mai How would you like to proceed with the negotiations?
Mời cô ngồi Cô muốn chúng ta tiếp tục cuộc đàm
p h á n từ đâu n h ỉ?
A: I think this problem is for you to decide You know, this
is my first visit to Viet Nam and also my first time to make contact with you So I'd like to know something about your foreign trade policy It is said that a new policy is being put into practice in your foreign trade Is that true?
Tôi nghĩ chuyện này nên đệ ông quyết định thì hơn Ông biết đấy, đây là lần đầu tiên tôi đến Việt Nam và
Trang 28củ n g là lần đ ầu tiên ký kết hợp đồng với phía các ông Vì t h ế tôi muốn biết một sô' thông tin về chính sách ngoại thương của các ông Tôi nghe nói các ông
đ a n g thực thi chiến lược mới về ngoại thương Điều
đó có đ ú n g không ạ?
C: Our foreign trade policy has always been based on equality and mutual benefit, and exchange of needed goods, but we have adopted much more flexible methods in our dealings
C hính sách ngoại thương của ch ú n g tôi luôn dựa trên
s ự hợp tác bình đ ắ n g và tôn trọng lợi ích của nhau, đồng thời trao đổi n h ữ n g mặt h à n g cần thiết; ngoài
ra ch ú n g tôi cũ n g áp d ụ n g một sô' biện pháp linh hoạt hơn trong việc buôn bán.
A: W ould you please give us a brief account about the new practices you have adopted?
Ông có t h ể giới thiệu cho ch ú n g tôi đôi nét về nhữ ng biện p h á p mới m à các ông đã áp d ụ n g được không?
C: W e have m ainly adopted some usual international practices, such as payments by installments, process with client's materials, joint venture and so on
Chủ yếu ch ú n g tôi áp d ụ n g một s ố thông lệ quốc t ế thông thường n h ư trả tiền bằng cách lắp đặt, gia công vật liệu của khách hàng, liên doanh,
A: That's very nice You have adopted a more flexible policy in your work than before You have also made some readjustment in your import and export business, haven't you?
Trang 29H ay đấy Các ông đã áp d ụ n g chính sách linh hoạt hơn trước đây rất nhiều Các ông cũ n g đã tiến hành một sô điều chỉnh trong việc kinh doanh xuất nhập khẩu, phải vậy khô ng?
C: One of the principles we are keeping to is that our imports must be based on our ability to pay That is if
we increase our imports, then we must increase our exports first
Một trong n h ữ n g nguyên tắc ch ú n g tôi vẫn duy trì từ trước đến nay đó là h à n g hóa nhập khẩu của chúng tôi p h ả i d ựa trên khả n ă n g chi trả Tức là nếu chúng tôi tăng lượng h à n g nhập khẩu, thì trước hết chúng tôi p h ả i tầng h à n g xuất khẩu đã.
A: W hat would you like to import then?
Sắp tới ông m uốn nhập khẩu m ặt h à n g g ì?
C: W e'll introduce advanced technology, scientific management and complete plants, and so on, of course, that is in a planned and selective way
C h ú n g tôi sẽ nhập các công nghệ tiên tiến, cách quản
lý khoa học và các thiết bị đồng òộ,.ệ Tất nhiên
n h ữ n g cái đó đều được lên kê hoạch kỹ lưỡng và lựa chọn cẩn thận.
A: I wonder whether you need a loan?
Tôi đ a n g băn khoăn không biết các ông có p h ả i vay vốn khô ng?
C: W e may take into consideration accepting government- to-government or non-government loans if the condition permits
Trang 30N ếu điều kiện cho phép, có th ể chúng tôi sẽ xem xét
nh ậ n vay các khoản vay p h i chính p h ủ và vay giữa các chính p h ủ
A : Mr Truong, I'd like to know some information about the current investment environment in your country
Ô ng T rường này, tôi m uốn biết thêm một sô thông tin
về môi trường đ ầu tư tại nước ông hiện nay.
C: Vietnam is a big market with a large population Our natural resources are abundant, and our wages are low Our political situation is stable and the policy open
to the outside world is firm We welcome foreign friends
to invest in Vietnam and we are trying to create a more favorable environm ent for them We are sure both of us have a brighter future
Việt Nam là một thị trường lớn với rất đông dân cư
C hún g tôi có nguồn tài nguyên thiên nhiên vô cùng pho ng phú , trong khi đó lương trả cho công nhâ n lại thấp C h ế độ chính trị của chú n g tôi luôn ổn định, và
ch ú n g tôi luôn kiên địn h chính sách m ở cửa với th ế giới bên ngoài C h ú n g tôi sẵn sàng chào đón bạn bè khắp 5 châu đến đ ầu tư tại Việt N am và cô g ắ n g tạo mọi điều kiện thuận lợi cho họ C húng tôi tin rằ n g tất
cả ch ú n g ta sẽ có được tương lai tươi sáng hơn.
B: Ms Mai, anything more to ask about our foreign trade policy?
Chị M ai này, chị có cần hỏi thêm g ì về chính sách ngoại thương của ch ú n g tôi nữa không?
Trang 31N h ư n g giá cả thị trường luôn luôn biến động Làm sao tôi có th ể chắc chắn rằ n g thị trường sẽ không hạ nhiệt trước khi h à n g hóa cập bến ch ú n g tôi đáy?
B: No, I don’t see that you can It's up to you to decide
Tôi thấy điều đó không th ể xảy ra được đâu Còn quyết địn h th ế nào là tùy ở anh thôi.
A : If you can promise delivery before July, 2011, I'll be able to decide It looks as if the market won't go down until then
N ếu anh h ứa sẽ chuyển h àn g đến cho ch ú n g tôi trước tháng 7 năm 20 1 1 , thì tôi mới có th ể đưa ra quyết địn h được Có vẻ n h ư thị trường sẽ không lắng xuống cho đến thời điểm đó.
B: Well, delivery in August is the best we can do for you The demand for our products has kept rising If you made your inquiry today, even August delivery wouldn't
be possible But since you made your inquiry three days ago, we'll try to make delivery in August
o , tháng 8 mới là thời điểm thích hợp nhất đ ể chúng tôi chuyển h à n g cho các anh, vì hiện nay n hu cầu
m ua h àn g của ch ú n g tôi còn rất nhiều N ếu hôm nay anh mới đặt h à n g thì có lẽ tháng 8 ch ú n g tôi củng không chuyển kịp N h ư n g vì các anh đã đặt cách đây
3 ngày, nên ch ú n g tôi sẽ cô'gắng chuyển cho các anh trong tháng 8.
A: How long will your offer hold good?
Đơn chào h àn g của các anh có giá trị trong bao lãu?
Trang 32B: For three days, as usual I hope you'll make up your mind soon.
Van 3 ngày n h ư mọi khi Tôi hy vọng anh sẽ sớm đưa
ra quyết địn h của mình.
C: Mr Tom, anything else do you want to get?
A n h Tom, anh có muốn hỏi g ì nữa không?
A: Nothing more I will think about what we have discussed
K h ông đâu Tôi sẽ suy ngh ĩ về n h ữ n g g ì chú n g ta đã bàn bạc.
Trang 33Khiếu NẠÌ VÀ q iẲ i ọ v y ế r k h iỂ u NẠÌ
CLAIMS AND SETTLEMENT OF CLAIMS
Mầu câu cơ bản
• As they are in such a damaged condition, we doubt we will be able to take delivery
• Have you received the surveyor's report?
A n h đã nhận được bản báo cáo của điều tra viên
• If so, we agree to settle your claims
N ếu thế, ch ú n g tôi đổng ý giải quyết khiêu nại của anh.
Trang 34ế I'll give you a definite answer after I consult with the manufacturers.
Tôi sẽ đưa ra cho anh câu trả lời chính xác sau khi bàn bạc với các nhà sản xuất.
• Quite a number of cartons were badly damaged
Có khá nhiều bìa các-tông bị h ư hỏng đấy.
• Do you know the percentage of the damaged portion?
A n h có biết m ức đọ thiệt hại là bao nhiêu p h ầ n trăm
k h ô n g?
Mách nhỏ
Khiếu nại là việc thường xuyên xảy ra, bình tĩnh ứng phó là cách làm sáng suốt nhất Trước hết phải hiểu rõ điều gì khiến đối phương không hài lòng, dù đó
là do hiểu lầm, bạn cũng không nên phản bác lại ngay Khi nhận được ý kiến của đối phương, trước hết hãy nói
với họ: "We're sorry W e will check it and call you as soon
as possible." Sau đó cô' gắng trả lời đối phương trong thời gian sốm n hất có thể, đó chính là cách xử lý thông minh nhất!
Từ vựng
claim (n): khiếu nại
importer (n): người nhập khẩu; h ãn g nhập khẩu
shirt (n): áo sơ mi
water-stained (n): ngấm nước
Trang 35majority (n): ph ầ n lớn; đa sô'
Chào ông Johnson Tôi nghe nói ông đã đợi tôi ở đây lâu rồi X in lỗi vì đã khiến ông p hả i chờ Tôi vừa nói chuyện với h ã n g nhập khẩu ph ía châu Ầ u nên không
t h ể đến đây ngay được.
B: It doesn't matter, Miss Lien I know you are always very busy
K h ông sao đâu, cô Liên Tôi biết cô lúc nào củ n g bận rộn mà.
k ể Is there anything urgent?
Có việc g ì gấp không ô n g?
B: Well, things are like these I've just received a telex from my office that the goods shipped in March by s s Victoria under Order No 1043 have arrived at Alexandria But, to our great surprise, they are not in proper condition
À, chuyện là t h ế này Tôi vừa nhận được điện báo từ văn p hò ng cho biết h àn g hóa được chuyển hồi tháng 3
Trang 36bằng con tàu s s Victor theo đơn đặt hàng sô 1043
đã đến A lexandria N h ư n g thật bất ngờ, ch ú n g không còn nguyên vẹn nữa.
A: Yes, really? W hat's the trouble then?
Vậy sao? Có chuyện g ì xảy ra vậy?
B: Quite a number of cartons were badly damaged Many
o f the Men's Shirts were water-stained and the majority
o f the others were severely soiled
R ất nhiều bìa cát-tông bị hỏng nặng N hiều áo sơ mi nam bị ngấm nước và p h ầ n lớn các mặt h àn g khác
c ũ n g bị p h á hủy nghiêm trọng.
A: W here are the goods now?
T h ế bây g iờ n h ữ n g h à n g hóa đó đ an g ở đâu ?
B: The goods have been unloaded into the carrier's house As they are in such a damaged condition, we doubt we will be able to take delivery
H à n g hóa đã được d ỡ vào nhà của người chuyên chở
Vì ch ú n g bị h ỏn g n ặ n g quá, nên ch ú n g tôi đ a n g p h â n vân không biết có th ể nhậ n h àn g hay không.
A: Do you know the percentage of the damaged portion?
Ô ng có biết m ức độ thiệt hại là bao nhiêu p h ầ n trảm không?
B: Not exactly The goods are now under inspection
Tôi không biết chính xác H iện tại h àn g hóa đ a n g được kiểm tra.
A : That's good W e should require a survey report, with that we may know the extent of the damage
Trang 37T h ế thì tốt rồi C hún g ta nên yêu cầu đ ưa ra bản báo cáo kết quả kiểm tra, vì n h ư thê ch ú n g ta sẽ biết được
m ức độ hỏng hóc là bao nhiêu.
B: My people say that they would send you some shirts drawn at random from the shipment so that you can see yourselves the damaged condition and the reason why they are unsaleable
N gười của công ty tôi cho biết họ sẽ g ử i cho cô một sô
áo sơ mi được lựa chọn ngẫu nhiên trên tàu chuyển
h àn g đó đ ể cô có th ể thấy tận mắt tình trạng h ư hại
và lý do tại sao các mặt h àn g đó lại không th ể tiêu thụ được.
A: W e should make it clear whether the damage was caused in transit or during the unloading process, or by other reasons
C h ú n g ta nên làm sáng tỏ xem n h ữ n g tổn thất đó bị gây ra trong khi vận chuyển, trong quá trinh dd hàng hay do nguyên nhă n nào khác nữa.
B: I hope it isn't due to the improper packing As you know, if that being the case, you will be held liable for the loss sustained
Tôi hy vọng đó không phả i là do việc đóng h à n g sai quy cách Cô biết đấy, nếu trường hợp đó xảy ra, phía các cô sẽ phải chịu trách nhiệm cho n h ữ n g tổn thất này.
A: No, it's impossible The goods were carefully packed and shipped here in excellent condition I inspected them myself
Trang 38K hông th ể có chuyện đó đâu H àng hóa được đóng gói rât cân thận và chuyển đến đây khi còn nguyên vẹn
Đ ích thản tôi sẽ kiểm tra việc này.
B: Then the damage must be caused at somewhere along the line where the goods weren't handled properly
Vậy n h ữ n g ton thất đó chắc bị gây ra ở nơi nào đó trên đườ ng vận chuyển, khi hàng hóa không được quản lý kỹ lưỡng mà thôi.
A: If so, the insurance company or the shipping company should be held responsible and as you know, the concerning insurance or transportation should be referred
to the insurance company or the shipping company
N ếu vậy, công ty bảo hiểm hoặc công ty vận chuyển sẽ phải chịu trách nhiệm , và n h ư ông biết đấy, n hữ ng khiếu nại liên quan đến bảo hiểm hay vận chuyển phải được chuyển tới công ty bảo hiểm hoặc hãng vận tải.
B: I know But so far we haven't got the detailed information yet
Tôi biết N h ư n g g ầ n đây ch ú n g tôi vẫn chưa nhận được tin tức g ì cụ thê cả.
A: So, we have to wait for the surveyor's report and at the same time, we have to check the documents carefully Only after receiving the detailed report, can we work out the way to handle the problem W hat do you say?
V ì thế, ch ú n g ta nên đợi báo cáo của điều tra viên, đồng thời ch ú n g ta phải kiểm tra các tài liệu thật cẩn thận S a u khi nhận được bản báo cáo chi tiết, chú n g
Trang 39ta có th ể tìm ra giải pháp đ ể giải quyết vần đ ề này Ồng có ý kiến g ì không?
B: I agree with you I think it won't be long before we get the information I'll advise you the result upon the conclusion of the investigation
Tôi đồng ý với côệ Tôi nghĩ ch ú n g ta sẽ nhậ n được tin sớm thôi Tôi sẽ báo cho cô biết kết quả theo đ ú n g kết luận của cuộc điều tra.
A: That's fine
T h ế thì tốt quá.
Trang 40Đ ối p h ó TRONq TRƯỜNQ hợp khẨN CẨp
DEALING WITH EMERGENCY
Mẩu câu cơ bản
• I'm very sorry that you are ill
Tôi rất lấy làm tiếc khi thấy anh ốm thê'này.
• I'm feeling rather tired at present
H iện tại tôi thấy rất mệt.
• Has he any other symptoms?
A n h ấy có triệu ch ứ n g g ì khác không?
• I'm afraid it was the fish I had last night
Tôi e đó là do m ón cá tôi ăn tối qua.
• That may be it.
Rất có th ể là n h ư thế.
• W hat shall I do with the medicines?
Tôi p hả i làm g ỉ với chỗ thuốc này đây?
• It'll clear up in a day or two
C hỉ 1 hoặc 2 ngày là khỏi thôi.