1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tài liệu tuyển chọn học sinh toán tỉnh và thành phố

20 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN TRONG KÌ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2016 – 2017 −1 https://thcmn.wordpress.com/ https://www.facebook.com/thcmn/ blogtoanhocchomoinguoi@

Trang 1

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN

TRONG KÌ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN

CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2016 – 2017

−1 https://thcmn.wordpress.com/

https://www.facebook.com/thcmn/

blogtoanhocchomoinguoi@gmail.com

Trang 3

TRẦN MINH NGỌC – LƯƠNG VĂN KHẢI

VÕ THÀNH ĐẠT – HOÀNG ĐÌNH HIẾU – LÊ THÀNH LONG – ĐẶNG NHÌ – NGUYỄN DUY TÙNG NGUYỄN TRƯỜNG HẢI – ĐỖ TRẦN NGUYÊN HUY – PHẠM THỊ HỒNG NHUNG – PHẠM QUỐC THẮNG

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN TRONG KÌ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2016 – 2017

Tháng 12 năm 2016

Trang 5

LỜI NÓI ĐẦU

Ban biên tập

"Đi nhiều người, bạn sẽ đi rất xa."

Với mục đích giúp quý thầy cô và các bạn học sinh có một tài liệu chất lượng để chuẩn bị cho kì thi Học sinh giỏi Quốc gia môn Toán (VMO), tập thể các quản trị viên blog Toán học cho mọi người đã cùng nhau biên soạn cuốn sách "Tuyển chọn theo chuyên đề các bài toán trong kì thi chọn đội tuyển VMO của các tỉnh, thành phố"

Trong cuốn sách này, các bài toán được liệt kê trước, sau đó là phần lời giải, đáp số Trong một số bài toán, chúng tôi có đưa ra nhiều hơn một cách tiếp cận, nhưng cũng có những bài toán mà chúng tôi thấy chỉ cần hướng dẫn

sơ lược lời giải, qua đó giúp bạn đọc chủ động trong quá trình đọc tài liệu Nhiều bài giải của chúng tôi trong đây chưa phải là cách làm hay nhất, tốt nhất cho các bài toán tương ứng, và chúng tôi rất mong nhận được sự đánh giá, đóng góp của bạn đọc để những lần biên soạn sau, chất lượng cuốn tuyển tập này được nâng lên

Các phần của cuốn sách và người biên soạn cụ thể như sau:

Bất đẳng thức: Võ Thành Đạt (Sinh viên khoa Toán - Tin học Đại học Khoa học

Tự nhiên Tp HCM)

Đa thức, Phương trình và Hệ phương trình: Đỗ Trần Nguyên Huy (Học sinh

trường Phổ thông Năng khiếu - ĐHQG Tp HCM) và Phạm Quốc Thắng (Học sinh trường THPT chuyên Long An)

Hình học: Trần Minh Ngọc (Học viên Cao học Đại học Sư phạm Tp HCM),

Lương Văn Khải và Nguyễn Duy Tùng (Sinh viên khoa Toán - Tin học trường Đại học Khoa học tự nhiên Tp HCM)

Số học: Phạm Thị Hồng Nhung (Học sinh trường THPT chuyên Lê Quý Đôn,

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Tổ hợp: Hoàng Đình Hiếu (Sinh viên khoa Công nghệ thông tin trường Đại

học Khoa học Tự nhiên Tp HCM) và Đặng Nhì (Sinh viên khoa Toán - Tin học trường Đại học Khoa học Tự nhiên Tp HCM)

Giải tích: Nguyễn Trường Hải (Học sinh trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo,

Bình Thuận)

Phương trình hàm: Lê Thành Long (Sinh viên khoa Điện - Điện tử trường Đại

học Bách khoa Tp HCM)

5

Trang 6

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn TS Trần Nam Dũng (trường Đại học Khoa học Tự nhiên Tp HCM), anh Lê Phúc Lữ (FPT Software, Tp HCM), bạn Đào Nguyễn Nguyên Trân (Swiss UMEF, Thuỵ Sĩ), bạn Đỗ Thuỳ Anh (THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hoá), bạn Nguyễn Trần Hữu Thịnh (THPT chuyên Lý

Tự Trọng, Cần Thơ), bạn Hoàng Hữu Quốc Huy (THPT chuyên Lê Quý Đôn,

Bà Rịa - Vũng Tàu) đã giúp đỡ chúng tôi rất nhiều trong quá trình biên soạn cuốn sách này Cảm ơn các thành viên của các diễn đàn NangKhieuToan.com (nangkhieutoan.com), Diễn đàn Mathscope (forum.mathscope.org), Diễn đàn Toán học Việt Nam (diendantoanhoc.net), Diễn đàn Art of Problem Solving (artofproblemsolving.com) đã đóng góp các đề bài và lời giải

Trong quá trình biên soạn, chắc chắn chúng tôi không tránh khỏi những sai sót ở các đề bài và lời giải, rất mong được lắng nghe những nhận xét, góp ý

và phê bình thẳng thắn từ các bạn Mọi thắc mắc và đóng góp xin vui lòng liên

hệ fanpage Toán học cho mọi người ở địa chỉ www.facebook.com/thcmnhoặc qua emailblogtoanhocchomoinguoi@gmail.com

Cảm ơn tất cả các bạn !

Trang 7

Mục lục

5 Phương trình và hệ phương trình 28

5 Phương trình và hệ phương trình 167

Trang 8

Phần I

CÁC BÀI TOÁN

1 Bất đẳng thức

Bài 1 (THPT chuyên KHTN - ĐH KHTN, ĐHQG Hà Nội)

1 Chox, y là các số thực dương sao cho2x + y2y +xkhác2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P = (2x

2+ y)(4x + y2)

(2x + y − 2)2 +(2y

2+ x)(4y + x2)

(x + 2y − 2)2 − 3(x + y)

2 Choa, b, c > 0sao choa + b + c = 3.Chứng minh rằng

a

b2(c a + 1)+

b

c2(ab + 1)+

c

a2(bc + 1)

9

(1 + abc)(ab + bc + ca)

Bài 2 (Trường Phổ thông Năng Khiếu - ĐHQG Tp HCM) Tìm số nguyên dương k

nhỏ nhất sao cho bất đẳng thức

x k y k z k (x3+ y3+ z3) ≤ 3

đúng với mọi số thực dươngx, y, zthỏa mãn điều kiệnx + y + z = 3

Bài 3 ( THPT chuyên Đại học Vinh) Tìm tất cả các số thực ksao cho bất đẳng thức sau đúng với mọi số thực không âma, b, c

ab + bc + ca ≤ (a + b + c)

2

3 + k max{(a − b)2, (b − c)2, (c − a)2} ≤ a2+ b2+ c2

Bài 4 (Bà Rịa - Vũng Tàu)

1 Chox, y, zlà ba số thực dương thỏa mãnx y z = 1 Chứng minh bất đẳng thức

1

(2x + y + z)2+

1

(2y + z + x)2+

1

(2z + x + y)2≤

3 16

2 Chox, y, zkhông âm và thỏax2+ y2+ z2= 1.Chứng minh bất đẳng thức

(x2y + y2z + z2x)

à 1 p

x2+ 1+

1

p y2+ 1+

1 p

z2+ 1

!

≤3

2.

Trang 9

Bài 5 (Bắc Ninh) Cho a, b, c > 0thỏa mãn điều kiệna + b + c = 9 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

T = ab

3a + 4b + 5c+

bc

3b + 4c + 5a+

c a

3ac + 4a + 5b

1 p

ab(a + 2c)(b + 2c)

Bài 6 (Bến Tre) Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = 1344

a +pab +p3abc−p 2016

a + b + c

Bài 7 (Bình Thuận) Cho các số thực dương x, y, z Chứng minh rằng

x2

y + z+

y2

z + x+

z2

x + y

x + y + z

y + z+

x y

x + y+

zx

z + x

Bài 8 (Đồng Nai) Cho các số thưc dương a, b, c thỏa mãnabc = 1.Chứng minh rằng :

r

a

b + c+

s

b

a + c+

r

c

a + b

3p 3 p

a3+ b3+ c3+ 3

Bài 9 (Hà Nam) Cho a, b, c ≥ 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của:

P =

r

a

b + c+

s

b

a + c+

r

c

a + b

Bài 10 (Hà Nội) Cho a, b, c > 0thỏa mãnab + bc + ca + 2abc = 1Tìm giá trị nhỏ nhất của

P =1

a+1

b+1

c − 2(a + b + c).

Bài 11 (Hà Tĩnh) Cho các số thực dương a, b, c và thỏa mãna5+ b5+ c5= 3 Chứng minh rằng

a6b6+ b6c6+ c6a6≤ 3

Bài 12 (Hải Phòng) Cho a, b, c ≥1

2 thỏa mãna + b + c = 6 chứng minh rằng

ab + bc + ca ≥ 3pabc + ab + bc + ca − 4

Trang 10

Bài 13 (Hòa Bình) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn abc = 1x, y, z thuộc R

Chứng minh rằng :

x2(a + b) + y2(b + c) + z2(c + a) ≥ 2(x y + y z + zx)

Bài 14 (Khánh Hòa) Cho hai số thực xy thỏa mãn x2+ x y + y2≤ 2 Chứng minh rằng

5x2+ 2x y + 2y2≤ 12

Bài 15 (Lạng Sơn) Cho x, y, z > 0thỏa mãnx y z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của :

x2+ 2y2+ 3+

1

y2+ 2z2+ 3+

1

z2+ 2x2+ 3

Bài 16 (Nam Định) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãna +b +c = 3 Chứng minh rằng:

(a +pb)2

p

a2− ab + b2+

(b +pc)2

p

b2− bc + c2+

(c +pa)2

p

c2− ca + a2≤ 12

Bài 17 (Ninh Bình) Cho x, y, z > 0thỏa mãnx + y + z = 3 Chứng minh rằng:

1 p

x +py+p 1

y +pz+p 1

z +px ≥ 4

à 1

x + 7+

1

y + 7+

1

z + 7

!

Bài 18 (Quảng Bình) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác vàa ≥ b ≥ c Chứng minh rằng

q

a(a + b −pab) +

q

b(a + c −pac) +

q

c(c + b −pbc) ≥ a + b + c

Bài 19 (Quảng Nam) Cho các số thực không âm a, b, c, d Chứng minh bất đẳng thức:

(a + b + c + d)3≤ 4(a3+ b3+ c3+ d3) + 24(abc + bcd + cd a + d ab)

Bài 20 (Quảng Ninh) Cho a, b, c > 0thỏa mãn(a + b)(b + c)(c + a) = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P =

p

a2− ab + b2

p

ab + 1 +

p

b2− bc + c2

p

bc + 1 +

p

c2− ca + a2

p

c a + 1

Trang 11

Bài 21 (Quảng Ngãi) Cho ba số thực dương a, b, cthỏaa +b +c = 3 Chứng minh rằng

1

a +1

b+1

c + a + 1

1 + b2+ b + 1

1 + c2+ c + 1

1 + a2 ≥ 6 ≥ 8

a2+ b2+ 2+

8

b2+ c2+ 2+

8

c2+ a2+ 2

Bài 22 (Quảng Trị) Cho 3 số không âm x, y, zthỏax + y + z = 2 Chứng minh rằng

x2y + y2z + z2x ≤ x3+ y3+ z3≤ 1 +1

2(x

4

+ y4+ z4)

Bài 23 (Tp HCM) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãna + b + c = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

(a2+ 1)2+ (b2+ 1)2+ c2+ 1)2+ 6p6abc

Bài 24 (Thái Nguyên)

1 Choa, b, clà các số thực dương Chứng minh rằng

1

(1 + a)3+ 1

(1 + a)3+ 1

(1 + a)3+ 3

32(ab + bc + ca) ≥21

32

2 Chox, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z ≥ 1z ≤ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

F = x

1 + y +

y

1 + x+

4 − z3 3(1 + x y)

Bài 25 (Thanh Hóa) Cho x, y, z > 0thỏax + y + z = 1

x+1

y+1

z.Chứng minh rằng

1

(2x y + y z + zx)2+ 1

(2y z + zx + x y)2+ 1

(2zx + x y + y z)2≤ 3

16x2y2z2

2 Đa thức

Bài 1 (THPT chuyên KHTN - ĐH KHTN, ĐHQG Hà Nội) Tìm tất cả đa thức hệ số

thực thỏa mãn

2

Ã

P (x) − Pµ 1

x

¶!2

+ 3P (x2)Pµ 1

x2

= 0

Bài 2 (Bến Tre) Cho khai triển (1 − 2x + x3)n = a0+ a1x + a2x2+ + +a 3n x 3n Xác định

hệ sốa6biết rằnga0+a1

2 +a2

22+ +a 3n

23n =µ 1

2

¶15

Trang 12

Bài 3 (Bến Tre) Cho phương trình

x5−1

2x

4

− 5x3+ x2+ 4x − 1 = 0

Chứng minh rằng phương trình trên có đúng 5 nghiệm phân biệt Vớix i (i = 1,5) là nghiệm của phương trình trên, tính tổngSbiết:S =

5

X

i =1

x i+ 1

2x5

i − x4i − 2

Bài 4 (Bình Dương) Cho dãy các đa thức hệ số thực {P n (x)}, n = 1,2,3, thỏa mãn điều kiệnP n (2 cos x) = 2 n cos(nx), ∀x ∈ R,∀n ∈ N∗ Chứng minh rằng với mỗin ∈ N∗ thì

P n (x)là đa thức hệ số nguyên bậcnx ≤pn P n (x), ∀x > 2

Bài 5 (Đà Nẵng) Tìm số nguyên dương nnhỏ nhất sao cho tồn tại đa thức f (x)bậc

ncó hệ số nguyên thỏa mãn: f (0) = 0, f (1) = 1và với mọim ∈ N, f (m)( f (m) − 1)là bội của 2017

Bài 6 (Đà Nẵng) Chứng minh rằng với mọi m ∈ N,tồn tại đa thứcf m (x)có hệ số hữu

tỉ thỏa mãn với mọin ∈ N∗thì:12m+1+ 22m+1 + + n 2m+1 = f m (n(n + 1)).

Bài 7 (Đồng Nai) Cho số tự nhiên n ≥ 2nsố thựca1, a2, , a nsao choa1> −1, a2≥

n − 1

2 Giả sử phương trìnhx n n + a1x n−1 + a2x n−2 + + a n−1 x + a n= 0có đúngn nghiệm thực Chứng minh rằng tất cả các nghiệm đó nằm trong đoạn[−a1, a1+ 2]

Bài 8 (Hà Nam) Cho P,Q, R là 3đa thức hệ số thực thỏa mãn:P (Q(x)) + P(R(x)) = c

∀x ∈ Rvớic = const ∈ R Chứng minh rằngP (x) ≡ const hoặc[Q(x) + R(x)] ≡ const

Bài 9 (Hà Tĩnh) Cho các đa thức P (x),Q(x), R(x)với hệ số thực có bậc tương ứng là

3, 2, 3thỏa mãn đẳng thứcP2(x)+Q2(x) = R2(x), ∀x ∈ R Hỏi đa thứcT (x) = P(x).Q(x).R(x)

có ít nhất bao nhiêu nghiệm thực (kể cả nghiệm bội)

Bài 10 (Hải Phòng) Cho dãy đa thức hệ số thực ©P n (x)ª+∞

n=0xác định như sauP0(x) =

2, P1(x) = 2x,P n+1 (x) = 2x.P n (x) +

³

1 − x2

´

P n−1 (x) ∀n ≥ 1

1 Xác định công thức tổng quát củaP n (x)

2 Tìm tất cả các số tự nhiênnđểP n (x)chia hết chox2+ 3

Bài 11 (Hòa Bình) Cho đa thức P (x) = x4+ ax3+bx2+cx +dQ(x) = x2+ px + q cùng thuộcQ[x] Biết rằng hai đa thức cùng nhận giá trị âm trên khoảngI có độ dài lớn hơn hai và ngoài khoảngI chúng đều nhận giá trị không âm Chứng minh rằng tồn tạix o∈ RđềP (x o ) < Q(x o)

Bài 12 (Tp HCM) Cho đa thức P (x) = x2016+ a2015x2015+ a2014x2014+ + a1x + a0 có

hệ số thực vớiP (1)P (2) 6= 0và4P

/(2)

P (2) >P

/(1)

P (1) + 2016 Giả sửP (x)có2016nghiệm thực, chứng minh rằng trong số đó, có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng(1; 2)

Bài 13 (Khánh Hòa) Cho P (x)là đa thức với hệ số nguyên Chứng minh rằng tồn tại hai đa thứcQ(x)R(x)sao cho

Trang 13

1 P (x)R(x)là các đa thức củax2.

2 P (x)R(x)là các đa thức củax3

Bài 14 (Long An) Tìm tất cả đa thức P (x)thỏa mãn:

P (−x).P(3x) + ¡P(2x)¢2= P (x).P (5x), ∀x ∈ R.

Bài 15 (Nghệ An) Cho m là số nguyên dương thỏa mãnm ≡ 1(mod2017) Chứng minh rằng đa thứcP (x) = x2017− mx + 2016là đa thức bất khả quy trênZ[x]

Bài 16 (Phú Thọ) Tìm tất cả các đa thức P (x)hệ số thực thỏa mãn

(x2− 6x + 8)P (x) − (x2+ 2x)P (x − 2) = 6x2− 12x.

Bài 17 (Quảng Bình) Cho đa thức

f (x) = x2017+ ax2+ bx + c

trong đóa, b, c ∈ Z có ba nghiệm nguyênx1, x2, x3 Chứng minh rằng biểu thức sau là bội của2017

(a2017+ b2017+ c2017+ 1)(x1− x2)(x2− x3)(x3− x1)

Bài 18 (Quảng Nam) Tìm tất cả các đa thức P (x)với hệ số thực thỏa mãn điều kiện:

P (x2) + P(x).P(x + 1) = 0,∀x ∈ R

Bài 19 (Vĩnh Phúc) Cho P i (x) = x2+ b i x + c i (i = 1,2, ,n)là n đa thức đôi một phân biệt với hệ số thực sao cho với mọi1 ≤ i < j ≤ n thì đa thứcQ i , j (x) = P i (x) + P j (x)có nghiệm thực duy nhất Tìm giá trị lớn nhất có thể củan.

3 Giải tích

Bài 1 (THPT chuyên KHTN, ĐH KHTN, ĐHQG HN) Cho dãy số (x n)thỏax1= 3, x2= 7

và:

x n+2 = x n+12 − x n2+ x n , n ∈ N

Đặt dãy:

y n=

n

X

k=1

1

x k

Chứng minh(y n)có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Trang 14

Bài 2 (Trường Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG Tp HCM) Tìm a để dãy số(u n)hội tụ, biếtu1= avà:

u n+1=

2u n− 1khiu n> 0

−1khi − 1 ≤ u n≤ 0

u2n + 4u n+ 2khiu n< −1

, n ∈ N

Bài 3 (THPT chuyên ĐH Vinh) Tìm tất cả các hàm số f :R → Rthỏa mãn:

1 f (1) > 0

2 f (x y − 1) + 2f (x)f (y) = 3x y − 1∀x, y ∈ R

Bài 4 (THPT chuyên ĐH Vinh) Cho số thực a ≥ 2và dãy số¡u n¢

xác đinh bởi:

u1= a

u n+1 = u n+ ln u n+ 1

2u n− 3, n ∈ N

Chứng minh rằng dãyu ncó giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Bài 5 (Bà Rịa - Vũng Tàu)

1 Chứng minh rằng không tồn tại hàm sốf :R → Rthỏa mãn:

f (x − 2016f (y)) = y − 2017f (x) ∀x, y ∈ R.

2 Tìm tất cả các hàm sốf :R → Rthỏa mãn

f (x + y f (x)) = x f (y) + f (x) ∀x, y ∈ R.

Bài 6 (Bà Rịa - Vũng Tàu) Cho dãy số x n xác định bởi:

x1=1 2

x n+1= nx

2

n

1 + (n + 1)x n , n ∈ N

1 Chứng minhx n≤ 1

n(n + 1) , ∀n ≥ 1.

2 Với mỗi số nguyên dươngn, đặty n=

n

X

k=1

kx k

1 + (k + 1)x k

Chứng minh dãy số có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó

Bài 7 (Bình Dương) Tìm tất cả các hàm số f :R → R thỏa mãn 1

3f (x y) +1

3f (xz) −

f (x) f (y z) ≥1

9

Bài 8 (Bình Thuận)

Trang 15

a Tìmlim u nvớiu n=1

2·3

4· · ·2n + 1 2n + 2 n ∈ N.

b Cho dãy số(u n)xác định bởi:

u1= 1

u n+1=

q

1 + u2n− 1

u n , n ∈ N

Tìm công thức tổng quát của(u n)

Bài 9 (Đà Nẵng) Cho dãy Fibonacci xác định như sau:

(

u1= u2= 1

u n = u n−1 + u n−2

Chứng minh rằng với mọi số nguyên tốp ≥ 7thì có đúng1trong2sốu p−1 , u p+1là bội củap

Bài 10 (Đồng Nai) Tìm tất cả các hàm f :R → Rthỏa mãn

f (x2− 2y f (x)) + f (y2) = f2(x − y),∀x, y ∈ R.

Bài 11 (Đồng Nai) Cho dãy số (u n)xác định bởi:

u1∈¡1;2¢

u n+1 = 1 + u nu

2

n

2 , ∀n ∈ N

Chứng minh rằng¡u n¢

có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Bài 12 (Hà Nam) Cho hai dãy số được xác định bởi:

x1= y1=p3

x n+1 = x n+

q

1 + x n2

y n+1= y n

1 +

q

1 + y n2

, ∀n ∈ N

1 Chứng minh rằngx n y n ∈ (2; 3) ∀n ≥ 2

2 Tính lim

n→+∞ y n

Bài 13 (Hà Nội) Cho dãy số ¡u n¢

u1= 1, u n= n

n − 1 u n−1 + nvớin ∈ Nn ≥ 2.

1 Xác định công thức của¡u n¢

2 Chứng minhu1+ u2+ + u2016< 20163

Trang 16

Bài 14 (Hà Tĩnh) Với mỗi số nguyên dương n, xét hàm số f n trênRđược xác định bởi f n (x) = x 2n + x 2n−1 + + x2+ x + 1

1 Chứng minh hàm số f nđạt giá trị nhỏ nhất tại một điểm duy nhất

2 Gọi giá trị nhỏ nhất của hàm số f ns n Chứng minh dãy số(s n)có giới hạn hữu hạn

Bài 15 (Hải Phòng) Cho dãy số (u n)thỏa:

u1= 1

u n+1=u

2

n + n 2u n , n ∈ N

Chứng minh rằng dãy

Ã

u n

p

n

!

có giới hạn hữu hạn

Bài 16 (Hòa Bình) Xác định tất cả các hàm f :R → Rthỏa mãn: f ([x]y) = f (x)[f (y)]

với[x]là số nguyên lớn nhất không vượt quáx

Bài 17 (Hòa Bình) Cho ( x n) được xác định như sau:

x0> 0; x n+1= x n

1 + x n2

, n ∈ N

Tìmlimp

2nx n

Bài 18 (Hòa Bình) Cho dãy số (x n)xác định bởi:

x o= 1

x1= 41

x n+2 = 3x n+

q

8(x n+12 + x n2), n ∈ N

Chứng minh rằng mọi số hạng của dãy đều là số nguyên

Bài 19 (Tp HCM) Cho dãy số u nxác định bởi công thức:

u1= 1, u2=3

2

u n+2=u n+1+ 2

u n+ 2 , n ∈ N

Chứng minh dãy sốu n có giới hạn hữu hạn

Bài 20 (Khánh Hòa) Tìm các hàm số f :R → Rthỏa mãn: f (x y)+ f (x −y)+ f (x +y +1) =

x y + 2x + 1với mọix, y ∈ R

Bài 21 (Khánh Hòa) Cho dãy số (u n)xác định bởi:

u1= a

u n+1=u n

n + n

u n , n ∈ N

Trang 17

Chứng minh rằnghu2ni= nkhin ≥ 4.

Bài 22 (Lạng Sơn) Cho dãy số (u n)xác định bởi

u1= −1 3

u n+1+ 1 =qu n+ 1

u n2+ 1

∀n ∈ N

1 Chứng minh rằngu n+1+ 1 <3(upn+ 1)

10 ∀n ∈ N

2 Chứng minh rằng dãy(u n)hội tụ Tính lim

n→+∞ u n

Bài 23 (Lạng Sơn) Tìm tất cả các hàm số f :R → Rđơn điệu trênRthỏa mãn:

f (x3+ f (y)) = f3(x) + y∀x, y ∈ R

Bài 24 (Lào Cai) Cho dãy số thực (x n)được xác định bởi

x1=5 2

x n+1=

r

x3n − 12x n+20n + 21

n + 1

Chứng minh rằng dãy số(x n)có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Bài 25 (Ninh Bình) Cho hàm số f :N∗→ N∗thỏa mãn các điều kiện sau:

i f (m) < f (n) ∀m,n ∈ N; m < n

ii f (mn) = f (m)f (n) ∀m,n ∈ N; (m, n) = 1

iii ∃i ∈ N, i > 1sao cho f (i ) = i

1 Chứng minh rằng f (1) = 1, f (3) = 3

2 Tìm tất cả các hàm f (n)thỏa mãn yêu cầu đề bài

Bài 26 (Ninh Bình) Cho dãy số (x n)xác định bởi hệ thức:

x1= 1

x n+1=px n (x n + 1)(x n + 2)(x n + 3) + 1, n ∈ N

Đặty n=

n

X

i =1

1

x i+ 2 Tínhlim y n

Ngày đăng: 07/04/2017, 21:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w