1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

840 câu hỏi ôn thi công chức môn tin học 2016 2017

88 539 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thao tác này có thể: Xem các thông tin chi tiết Thiết đặt các thuộctính chỉ đọc, ẩn…cho thư mục *Cả A và C đềuđúng Câu 2 Trong Windows, tên File nào dướiđây là hợp lệ: *Win-Word và Excel

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC THI CÔNG CHỨC NĂM 2016

Phương án có dấu * là Đáp án đúng

Câu 1 Ấn chuột phải vào một thư mục, chọn

Properties Thao tác này có thể:

Xem các thông tin chi tiết

Thiết đặt các thuộctính (chỉ đọc, ẩn…)cho thư mục

*Cả A và C đềuđúng

Câu 2 Trong Windows, tên File nào dướiđây là hợp lệ: *Win-Word và Excel.doc Win*Word*Excel.doc Cả A và B đều hợplệ Cả A và B đềukhông hợp lệ

Câu 3

Bấm phím nào trong các phím sau

dùng để nới rộng một cấp Folder trên

cửa sổ TreeView của Windows

Explorer:

Mũi tên lên Mũi tên xuống *Mũi tên qua trái Mũi tên qua phải

Câu 4

Từ menu Start của Windows, gõ

CMD vào hộp thoại Run rồi chọn OK,

điều gì sẽ xảy ra:

Báo lỗi "Windows can'topen this document"

*Xuất hiện mànhình giao diệncủa DOS

Không có gì xảy ra

Kích hoạt cácchương trình diệtVirus

Câu 5

Chọn cách nào trong các cách sau để

chuyển qua lại giữa các ứng dụng

đang được kích hoạt trên Windows:

Dùng chuột kích chọn vàotên ứng dụng ở trênTaskBar

Dùng tổ hợpphím Alt + Tab

để chọn ứngdụng cần làmviệc

Cả A và B đềukhông được

*Cả A và B đềuđược

Câu 6 Windows là một hệ điều hành: *Đa nhiệm Đơn nhiệm Cả A và B đều đúng Cả A và B đều sai

Câu 7 Chọn câu phát biểu không chính xác: Chọn một Folder/ File:

kích chuột tại tên Folder/

File

Chọn nhiềuFolder, File liêntục: Kích chuộttại tên Folder/

File đầu tiên, rồinhấn giữ phím

*Chọn nhiều Folder,File không liêntục:nhấn giữ phímShift trong khi kíchchuột tại tên cácFolder File

Chọn nhiềuFolder, File khôngliên tục:nhấn giữphím Ctrl trongkhi kích chuột tạitên các Folder File

Trang 2

Shift và kíchchuột tại tênFolder/ File cuối

Câu 8 Xem đường dẫn của một File trongWindows Explorer, ta thực hiện:

*Click phải chuột trênFile, chọn Properties -General, xem mụcLocation

Click phải chuộttrên File, chọnProperties -General, xemmục Path

Chọn File, chọnMenu File,Properties - General,xem mục Location

Câu B và C đúng

Câu 9

Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows

XP Vào ổ đĩa Flash USB có dung

lượng 256MB được không:

Hoàn toàn được

*Không thểđược vì bộ càiđặt WindowsXPlớn hơn 256 Mb

Câu A đúng Không có câu trảlời nào đúng

Câu 10

"Ta đặt con trỏ trong Table, chọn

Table - Select Table" Phát biểu này

chính là thao tác:

Xoá toàn bộ Table đó *Chọn toàn bộTable Kẻ khung cho Table In nghiêng các kýtự có trong Table

Câu 11 Control Box là một hộp chứa các lệnh

Cực đại kíchthước cửa sổ

Cực tiểu kích thướccửa sổ

*Tất cả các lệnhtrên

Câu 12 chọn mục nào trong menu File (xemBấm Ctrl + F2 thì tương đương với

hình):

Câu 13

Để ẩn hoặc hiện phần mở rộng của tên

File/Folder đã được Windows nhận

diện (Ví dụ: EXE, TXT, INI ), ta

phải Double Click chuột vào biểu

tượng nào trong cửa sổ Control Panel

(Xem hình):

Câu 14

Bấm F12 là tương đương với kích

chọn mục nào trong menu File (xem

hình):

Câu 15 Để cài đặt máy in ta thực hiện cácthao tác: Start -Settings - Printersand Faxes

Start Settings Control Panel -Printers andFaxes

-*Câu A và B đều

Trang 3

Câu 16 Bấm tổ hợp phím nào sẽ tương đươngvới việc kích chọn nút này (xem

Câu 18 Các bước tuần tự để mở một tập tinđược lưu trên đĩa là:

Kích chuột vào biểu tượngOpen trên thanh công cụ,chọn tên tập tin cần mởtrong hộp thoại Open vàkích nút Open

Chọn File Open, chọn ổ đĩa

-và Folder cóchứa tập tin cần

mở, DoubleClick chuột tạitên tập tin

Bấm Ctrl + O, chọntên tập tin cần mởtrong hộp thoạiOpen và kích nútOpen

*Các cách trên đềuđược

Câu 19

Để chọn liên tiếp các biểu tượng(Shorcut) trên nền Desktop, ta nhấn

giữ phím nào khi kích chuột:

Câu 20 Các phát biểu nào sau đây là sai: Ctrl+I dùng để in nghiêngvăn bản Ctrl+B dùng đểtô đậm văn bản canh trái văn bản*Ctrl+J dùng để canh phải văn bảnCtrl+R dùng để

Câu 21 Để chụp lại toàn bộ màn hình đang sửdụng ta bấm phím nào sau đây trên

bàn phím:

Câu 22 Cho biết tập tin nào thi hành ứng dụngMicrosof Word: Word.exe *WinWord.exe MSWord.exe Word.com

Câu 23

Để chuyển đổi qua lại giữa các trình

ứng dụng đang được kích hoạt, ta sử

Tổ hợp phímCtrl + Tab

Tổ hợp phím Shift +

Tab

Tổ hợp phím Ctrl+ C

Câu 24 Chọn mục nào trong các mục sau để Bring to Front Bring Forward *Cả A và B đều Cả A và B đều sai

Trang 4

có thể đưa hình tròn đang được chọn

trong 3 hình vẽ (xem hình) lên trên

hình tam giác:

được

Câu 25 Để cực đại hoá kích thước cửa sổ, ta

Mở ControlBox

và chọnMaximize

Double Click vàoTitle Bar của cửa sổ

*Các cách trên đềuđược

Câu 26

Chọn mục nào trong các mục sau để

có thể đưa hình tròn đang được chọn

trong 3 hình vẽ (xem hình) ra sau hình

vuông:

Câu 27

Để di chuyển một cửa sổ hiện hành

trong môi trường Windows, ta thực

hiện thao tác nào sau đây trên thanh

tiêu đề của cửa sổ:

Câu 28

Chọn mục nào trong các mục trong

hộp thoại Change Case (xem hình)

cho phép người dùng đổi sang hoa tất

cả các ký tự trong đoạn văn bản đang

được chọn:

Câu 29

Để di chuyển một File hay một Folder

trong Panel phải của WindowsExplorer, sau khi chọn File hoặcFolder cần di chuyển, ta thực hiện:

*Nhấn Ctrl + X sau đó dichuyển đến nơi cần dichuyển đến và nhấn Ctrl +

V

Nhấn Ctrl + Psau đó di chuyểnđến nơi cần dichuyển đến vànhấn Ctrl + V

Nhấn Ctrl + C sau

đó di chuyển đến nơicần di chuyển đến vànhấn Ctrl + V

Nhấn Ctrl + X sau

đó di chuyển đếnnơi cần di chuyểnđến và nhấn Ctrl +

C

Câu 30

Chọn mục nào trong các mục trong

hộp thoại Change Case (xem hình)

cho phép người dùng đổi sang thường

tất cả các ký tự trong đoạn văn bản

đang được chọn:

Câu 31

Để điều chỉnh kiểu định dạng Ngày

Tháng Năm và Thời Gian, ta phải

Double Click chuột vào biểu tượng

nào trong cửa sổ Control Panel (Xem

hình):

Trang 5

Câu 32 Chọn mục nào trong hộp thoại (xemhình) cho phép người dùng in ngang

một trang giấy:

và chọn mục Portrait

Tất cả các câu trênđều sai

Câu 33 Để đóng một cửa sổ ứng dụng thực

hiện:

Click nút Close trên thanhtiêu đề của cửa sổ trìnhứng dụng

Bấm tổ hợpphím Alt + F4

*Cả A và B đều

Câu 34

Chọn mục nào trong hộp thoại Font

(xem hình) cho phép ta chuyển sang

in hoa một khối văn bản đang được

chọn:

Câu 35 Để đóng một cửa sổ ứng dụng trongWindows ta thực hiện thao tác sau:

Nhắp chuột vào nút Close

ở góc phải trên cửa sổ ứng

dụng

Nhắp chuột vàohộp điều khiểnControlBox,chọn Close

Bấm tổ hợp phímAlt + F4 *Tất cả các câutrên đều đúng

Câu 36

Chọn mục nào trong hộp thoại Font

(xem hình) cho phép tạo định dạng

chữ nhỏ ở dưới (cước số):

Câu 37 Để đóng một ứng dụng đang chạy, ta

thực hiện:

Click nút Close trên thanhtiêu đề của cửa sổ trìnhứng dụng đó

Bấm tổ hợpphím Alt + F4

RightClick chuột tạitên ứng dụng trênTaskBar rồi chọnClose

*Tất cả các câutrên đều đúng

Câu 38

Chọn mục nào trong hộp thoại Font

(xem hình) cho phép tạo định dạng

Câu 39 Để giấu các Folder và các File đã đặtthuộc tính Hidden, trong Windows

-Cả A và B đều đúng Cả A và B đều sai

Câu 40

Chọn tiếp mục nào trong MenuFormat (xem hình) cho phép người

dùng có thể thay đổi được khoảng

cách giữa các đoạn văn:

Trang 6

Câu 41 Để hiện thị đồng hồ trên thanh

TaskBar ta thực hiện:

*Start - Setting - TaskBar

& Start Menu - TaskBarOption - Show Clock -Apply - OK

Start Setting TaskBar & StartMenu -TaskBarOption - Always

-On Top - Apply

- OK

Right click chuộtvào chổ trống trênTaskBar - chọnCascade Windows

Right click chuộtvào chỗ trống trênTaskBar -ToolBars -Address

Câu 43 Để hiển thị ngày giờ hệ thống trênthanh Taskbar, ta thực hiện:

*Click phải chuột trênthanh Taskbar, chọnProperties, đánh dấu chọnmục Show Clock trong thẻ

Taskbar

Click phải chuộttrên thanhTaskbar, chọnLock theTaskbar

Click phải chuột trênDesktop, chọnProperties, chọnSetting Clock

Cả ba câu đều sai

Để hiển thị phần mở rộng của tập tin,

tại cửa sổ của Windows Explorer ta

thực hiện:

*Chọn View - FolderOptions - View - Bỏ chọnHide File Extension ForKnown File Types - Apply

- OK

View - FolderOptions - View -Chọn Show AllFiles - Apply -OK

View - FolderOptions - View -chọn Hide FileExtension ForKnown File Types -Apply - OK

Tất cả các câu trênđều đúng

Câu 46 Để bật tắt thanh công cụ sau (xemhình) ta thực hiện: Toolbars - kích Standard*Vào menu View - chọn

Vào menu View

- chọn Toolbars

- kích Formating

Vào menu Format chọn Toolbars - kíchStandard

-Vào menu Format

chọn Toolbars kích Formating

và chọn Always

On Top

Kích chuột phải trênDesktop, chọnProperties và chọnAlways On Top

Kích chuột phảitrên thanhTaskbar, chọnProperties và chọnAuto Hide

Trang 7

Câu 48 Để bỏ qua việc tự động kiểm tra lỗi

*Vào Tools Options, chọn thẻSpelling&Grammar,

-bỏ dấu chọn ở mụcCheck Grammar asyour type

Tất cả các câu trảlời trên đều sai

Câu 49 Để khởi động Explorer ta thực hiện:

Kích chọn Start Programs - WindowsExplorer

-Nhắp phải chuộttại nút Start chọnExplore

Nhắp phải chuột tạibiểu tượng MyComputer trênDesktop, chọnExplore

*Tất cả các câutrên đều đúng

Câu 50 Để cài đặt chế độ lưu tài liệu tự động,ta thực hiện như sau:

*Vào Tools chọn Options,chọn thẻ Save, rồi đánhdấu chọn ô SaveAutoRecover Info Every

Vào Tools Autosave Nhấn tổ hợp phímCtrl + S Tất cả các câu trảlời trên đều đúng

-Câu 51 Để khởi động Explorer ta thực hiện:

*Right click chuột vàobiểu tượng My Computerrồi chọn Explore

Double clickchuột vào biểutượng MyComputer

Double click chuộtvào biểu tượng My

Double Click chuộtvào nút lệnh Start

Bấm tổ hợp phímALT + A

Câu 54 trong bảng đã chọn, ta thực hiện lệnh:Để chèn biểu đồ biểu diễn dữ liệu Tools - Picture Chart Format - Picture- Chart *Insert - Picture -Chart Insert - Object -Chart

*Cả A và B đều

Trang 8

trình ứng dụngđó

Câu 56 Để chèn các ký tự đặc biệtn (Symbol)

vào trong văn bản ta thực hiện: View - Symbol *Insert - Symbol

View Insert Symbol

Format Insert Symbol

-Câu 57

Để khởi động trình ứng dụngWindows Explorer, ta thao tác như

sau:

Nhấn tổ hợp phím

"Windows + E"

Kích chuột phảivào Start -Explore

Kích chuột phải tại

My Computer Explore

-*Tất cả các câutrên đều đúng

Câu 58 Để chèn chữ nghệ thuật WordArt, tachọn: Insert - WordArt *Insert - Picture- WordArt View - WordArt View - Picture -From File

Câu 59 Để khôi phục một tập tin trong

Recycle Bin về vị trí cũ ta thực hiện:

Chọn tập tin - vào MenuEdit - chọn Restore

Chọn tập tin vào Menu File -chọn Restore

-Kích chuột phải lêntập tin - chọnRestore

*Cả B và C đềuđúng

Câu 60 Để chèn hình ảnh vào văn bản, taphải: Chọn Insert - Picture -From File

Chọn Insert Picture - ClipArt

Chọn Format Picture

-*Cả câu A và Bđều đúng

Câu 61 Để kích hoạt menu Favorites trongExplorer ta sử dụng tổ hợp phím: *Alt + A Shift + F Alt + F Ctrl + F

Câu 62 Để chèn một biểu đồ biểu diễn dữ liệutrong một bảng đã chọn, ta thực hiện: *Insert - Picture - Chart Insert - PictureChart Format - Picture -Chart Insert - Object -Chart

Câu 63

Để lựa chọn nhiều File không liền

nhau trong cửa sổ Folder hiện hành, ta

Giữ phím Alt và lầnlượt kích chuột vàocác File cần chọn

Các ý trả lời trênđều sai

Inser Picture Graph Chart

-Câu 65 Để mở cửa sổ tìm kiếm File hay Kích chọn Start -Search - Right Click Right Click chuột tại *Tất cả các câu

Trang 9

Folder ta thực hiện: For Files Or Foldes

chuột tại biểutượng MyComputer -Chọn Search

Chọn vùng vănbản cần chènhình, kích chọnmenu Insert,chọn File, tronghộp thoại "InsertFile" chọn hìnhcần chèn, kíchInsert

*Chọn vùng văn bảncần chèn hình, kíchchọn menu Insert,chọn Clip Art, tronghộp thoại "InsertClipArt", chọn hìnhmong muốn, kíchchọn nút "InsertClipArt"

Tất cả các cáchtrên đều đúng

Câu 67

Để Mở hoặc Đóng cửa sổ TreeView

của Windows Explorer, ta kích chọn

nút nào (xem hình) trên thanh công

cụ:

Câu 68 Để chèn một hình ảnh vào văn bản, taphải: Chọn Insert, Picture, FromFile Picture, Clip ArtChọn Insert, Chọn Format,Picture *Câu A và B đềuđúng

Câu 69 Để mở hộp ControlBox của một cửasổ, ta bấm tổ hợp phím: Ctrl + Tab *Alt + SpaceBar Alt + Tab Ctrl + Alt

Câu 70 Để chèn Ngày tháng năm hiện tại vàovăn bản, ta thực hiện:

Insert Date and Time Chọn kiểu Ngày thángnăm - OK

-View - Headerand Footer -Kích chọn nútInsert Date trênthanh công cụHeader andFooter

*Cả hai câu A và Bđều đúng Cả hai câu A và Bđều sai

Câu 71 Để mở hộp thoại TaskBar Option ta

thực hiện:

Right click chuột vào chỗtrống trên thanh TaskBar,chọn Properties

Chọn Start Settings -TaskBar & StartMenu

-*Câu A và B đềuđúng

Câu A và B đềusai

Trang 10

Câu 72

Khi người dùng chọn mục Sentence

case trong hộp thoại ChangeCase(xem hình), thì sẽ có tác dụng: *In hoa ký tự đầu câu In hoa ký tự S

In hoa tất cả các ký

tự có trong đoạn vănbản được chọn

In thường tất cảcác ký tự có trongđoạn văn bản được

Khi soạn thảo văn bản tiếng Việt, xuất

hiện đường răng cưa nằm dưới dòng

văn bản, để xử lý không còn hiện

tượng đó, ta thực hiện lần lượt các

thao tác:

Đây là hiện tượng lạ, cókhả năng do Virus nên cầnphải quét Virus trên máy

tính

Chọn menuTools, chọnAutoCorrect,chọn Spelling &

Grammar và bỏdấu chọn tại mụcCheck spelling

as you type

*Chọn menu Tools,chọn Options, chọnSpelling & Grammar

và bỏ dấu chọn tạimục Check spelling

as you type

Chọn menu Tools,chọn Customize,chọn Spelling &Grammar và bỏdấu chọn tại mụcCheck spelling asyou type

Câu 75 Để mở một cửa sổ ứng dụng trong

Windows, ta thực hiện:

Kích đúp chuột tại biểutượng ứng dụng

Kích phải chuộttại biểu tươngứng dụng đượcchọn, chọn Open

Chọn biểu tượng sổứng dụng, NhấnEnter

*Các ý trả lời trênđều đúng

Câu 76

Khi soạn thảo văn bản, để định dạng

khoảng cách giữa hai dòng trong đoạn

là 1,5 lines, ta sử dụng tổ hợp phím

nào:

Câu 77 Để mở một tập tin trong Windows

Explorer, ta thực hiện:

DoubleClick chuột vào tên

tập tin

Nhắp chuột vàotập tin đó rồi ấnEnter

Nhắp phải chuột vàotên tập tin đó rồichọn Open

*Cả 3 câu trên đềuđúng

Câu 78

Khi soạn thảo văn bản, để định dạng

tăng khoảng cách giữa các dòng trong

một đoạn văn bản lên gấp đôi(Double), ta bấm tổ hợp phím nào:

Câu 79 Để phục hồi một tập tin trong RecyleBin, ta thực hiện: Chọn tập tin, chọn Restore

Nhắp phải chuộttại tập tin, chọnRestore

Chọn tập tin, chọnFile - Restore

*Chỉ có B và C làđúng

Câu 80 Khi sử dụng lệnh Insert trên thanh Đánh số trang cho văn Đánh số trang Làm đầu trang, chân *Tất cả các câu

Trang 11

Menu Bar, ta có thể thực hiện được

các công việc: bản, chèn Symbol, chènhình ảnh, WordArt

cho văn bản, làmchữ cái to đầudòng (DropCap),chèn hình ảnh,WordArt

trang (Header andFooter), chènSymbol, chèn hìnhảnh, WordArt

trên đều đúng

Câu 81 Để phục hồi một tập tin trong RecyleBin, ta thực hiện: Chọn tập tin, chọn Restore

Kích chuột lêntập tin, chọnRestore

*Chọn tập tin, chọntrình đơn File, chọn

Câu 82

Khi ta bấm tổ hợp phím nào trong các

tổ hợp phím sau sẽ tương đương với

việc kích nút số 3(xem hình):

Câu 83

Để sao chép các Folder, File được

chọn sang đĩa mềm A:, ta thực hiện

thao tác: Chọn các Folder, File muốn

sao chép, sau đó:

Click phải chuột tại mộtFolder, File được chọn,chọn lệnh Send to -Floppy A:

Chọn menu File

Send to Floppy A:

-Chọn nút Copy,chọn đĩa A:, Clickphải chuột tại đĩa A:

Chỉ in trang nào cóchứa từ Selection

Thực hiện in tất cảnhững ý đã nêutrên

Câu 85

Để sao chép File hoặc Folder đã chọn,

ta nhấn tổ hợp phím CTRL + C,chuyển đến Folder đích (nơi sao chép

đến) và nhấn CTRL + V Hỏi sau khi

mà ta đã chọnđối tượng từtrước

*Lưu ở bộ nhớ tạm(Clipboard)

Lưu tạm trên đĩacứng của máy(Hard disk)

Câu 86 Khi ta thực hiện thao tác này (xem

hình) sẽ có tác dụng: Chèn vào văn bản 16 ký tự

*Thay đổi kích

cỡ chữ

Nhảy đến trang 16của văn bản

Tìm và xoá số 16trong văn bản

Trang 12

Câu 87 Để sao chép một File đang chọn trong

Explorer vào đĩa mềm ta thực hiện:

Kích chuột phải, chọnSend to, chọn Floppy (A)

Kích chuột phải,chọn Copy to,chọn Floppy (A)

Kích chuột phải,chọn Copy, chọn ổ

A, chọn Paste

*Cả 2 đáp án A và

C đều đúng

Câu 88

Khi thao tác trên bảng, để tách bảng

tại vị trí dòng con trỏ đang đứng ta

Table - Split

Tất cả các câu trênđều đúng

Câu 89

Để sao chép một File hay Folder trong

Panel phải của Windows Explorer,

sau khi chọn File hoặc Folder cần sao

chép, ta thực hiện:

Nhấn CTRL + X sau đóchuyển đến nơi cần saochép đến và nhấn Ctrl + V

*Nhấn CTRL +

C sau đó chuyểnđến nơi cần saochép đến vànhấn Ctrl + V

Nhấn CTRL + Psau

đó chuyển đến nơicần sao chép đến vànhấn Ctrl + V

Cả 3 câu A, B và

C đều sai

Câu 90

Khi thao tác trong Table để tách bảng

tại trí dòng con trỏ đang đứng ta thực

Table - Splitcells *Table - Split Table

Table Split Table

-Câu 91 sang ổ đĩa mềm A: thì ta thực hiện:Để sao chép một tập tin từ ổ đĩa C:

Right click chuột vào biểutượng tập tin rồi chọnSend to - Floppy(A)

Right click chuộtvào biểu tượngtập tin rồi chọnSend to - MyDocuments

Đánh dấu chọn tậptin, bấm Ctrl + C,

mở ổ đĩa mềm A:

và bấm Ctrl + V

*Câu A và C đềuđúng

Câu 92

Khi thoát Winword, máy xuất hiện

thông báo:"Do you want to save the

changes you make the Document1?"

Ta chọn Yes có nghĩa là:

Thoát khỏi Word

*Lưu tập tin vàođĩa và thoát khỏi

Không có điều gìxảy ra cả

Câu 93 Desktop theo tên, ta kích chuột tạiĐể sắp xếp các biểu tượng trên

vùng trống trên Desktop và chọn:

Tile Windows Vetically

-Name

Tile WindowsHorizontally -Modified

Về đầu hoặc cuốidòng

Qua trái hoặc quaphải 1 ký tự

Trang 13

Câu 95

Để tạo một Folder mới trongWindows Explorer, ta chọn Folder

cha ở cửa sổ bên trái (TreeView) và

thao tác như sau:

Chọn Edit - New Folder Chọn File - NewFolder Chọn Edit - New -Folder *Chọn File - New- Folder

Câu 96 Khi thực hiện thao tác nào sau đây sẽkhông chọn(bôi đen) tất cả nội dung

văn bản:

Ctrl + A

Đặt con trỏ đầuvăn bản, nhấnCtrl + Shift +End

*Đặt con trỏ đầu vănbản, nhấn Ctrl + Alt+ End

Tất cả các thao táctrên đều khôngthực hiện được

Câu 97 Để tạo ShortCut cho một thư mục, tậptin trong Windows Explorer, ta thực

hiện:

Nhắp phải chuột vào thưmục, tập tin đó chọnCreate ShorrtCut

Nhắp phải chuộtvào thư mục, tậptin đó chọnOpen With/

Đóng nội dung vănbản hiện hành *In nội dung vănbản hiện hành

Câu 99 Để thay đổi biểu tượng của ShortCut,

Nhắp phải chuộttại ShortCutchọn ChangeIcon

*Nhắp phải chuột tạiShortCut, chọnProperties - Change

Icon

Nhắp phải chuộttại ShortCut, chọnProperties -ShortCut - Change

Icon

Câu 100

Kích chọn nút số 11 (xem hình) sẽ

tương đương với việc bấm tổ hợp

phím nào sau đây:

Câu 101 Để thay đổi các biểu tượng chuẩn của

Windows như: My Computer,Recycle Bin ta thực hiện như sau:

Nhắp phải chuột tại biểutượng, chọn Properties vàchọn Change Icon

Nhắp phải chuộttrên màn hìnhnền, chọnProperties vàchọn Effect, tiếptục đánh dấuchọn biểu tượngcần thay đổi vàchọn tiếp

Nhắp chuột tại biểutượng và chọnChange Icons

*Tất cả các câutrên đều sai

Trang 14

Change Icons

Câu 102

Kích chọn vào nút này (xem hình) sẽ

tương đương với việc bấm tổ hợp

phím:

Câu 103

Để thay đổi cách thể hiện thông tin

ngày tháng năm, ta chọn Start Settings - Control Panel rồi chọn: Display

-*Regional

Câu 104

Kích vào nút nào trong các nút sau

(xem hình) cho phép người dùng có

thể thay đổi kích cỡ chữ trong một

đoạn văn bản đã được chọn lựa:

Câu 105 Để thay đổi chế độ bảo vệ màn hìnhthì ta thực hiện:

Right click chuột tại chỗtrống trên Desktop -Properties - Setting

Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties -Desktop -Background

*Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop - Properties

- Screen saver

Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties -Appearance

Câu 106

Kích vào nút này (xem hình) làm cho

khối văn bản được chọn sẽ như thế

nào:

Chèn thêm vào khốivăn bản đó chữ U cógạch chân

Gạch chân những

ký tự U có trongđoạn văn bản đó

Câu 107 Để thay đổi chế độ hiển thị màu thì tathực hiện:

*Right click chuột tại chỗtrống trên Desktop -Properties - Setting

Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties -Desktop -Background

Right click chuột tạichỗ trống trênDesktop - Properties

- Screen saver

Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties -Appearance

Câu 108 cho khối văn bản đang được chọn sẽ:Kích vào nút này (xem hình) sẽ làm *In đậm In nghiêng Gạch chân Canh thẳng lề bêntrái

Câu 109 Để thay đổi kí hiệu cho dấu phân cách

chữ số lẻ thập phân (Decimal Symbol) tượng My Computer, chọnKích chuột phải tại biểu Kích chuột phảitại biểu tượng *Start - Settings -Control Panel - Tất cả các câu trênđều đúng

Trang 15

cho các trình ứng dụng trên Windows,

My Computer,chọn RegionalSettings -Number

Reginal Settings vàchọn thẻ Numbers

Câu 110

Kích vào nút số 2 (xem hình) là tương

đương với việc bấm tổ hợp phím nào

*Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Desktop -Background

Right click chuột tạichỗ trống trênDesktop - Properties

- Screen Saver

Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties -Appearance

Câu 112 Kích vào nút số 3(xem hình) là tươngđương với việc ta thực hiện thao tác

nào sau đây:

Chọn File - Open *Chọn File

-Save Chọn File - Print Chọn File - Exit

Câu 113 Để thay đổi màu nền của Desktop, tathực hiện:

Nhắp phải chuột tại vùngtrống trên Desktop, chọnProperties - Change Color

Nhắp phải chuộttại vùng trốngtrên Desktop,chọn Properties -Background

Nhắp phải chuột tạivùng trống trênDesktop, chọnProperties - ChangeBackground

*Nhắp phải chuộttại vùng trống trênDesktop, chọnProperties -Appearance

Câu 114 tương đương với việc bấm tổ hợpKích vào nút số 4 (xem hình) thì

phím:

Câu 115 Để thay đổi thuộc tính của tập tin thìta thực hiện:

Right Click chuột vào biểutượng tập tin và chọnProperties

Đánh dấu chọntập tin, kíchchọn nútProperties trênthanh công cụ

Đánh dấu chọn tậptin, chọn menu File

và chọn Properties

*Tất cả các cáchtrên đều đúng

Câu 116 tương đương với việc bấm tổ hợpKích vào nút số 5 (xem hình) thì

phím:

Trang 16

Câu 117

Để thêm một trình ứng dụng vàonhóm Programs trên Menu Start, ta

thực hiện như sau:

*Click menu Start, chọnSetting, chọn TaskBar &

Start Menu, chọn Add,chọn Browse, chọn trìnhứng dụng cần thêm vào

Click menuStart, chọnSetting, chọntrình ứng dụngcần thêm vào

Click menu Start,chọn Program, chọntrình ứng dụng cầnthêm vào

Click menu Start,chọn Program,chọn TaskBar &Start Menu, chọnAdd, chọnBrowse, chọn trìnhứng dụng cần thêm

vào

Câu 118 Làm cách nào đưa siêu liên kết vào tàiliệu: Chọn khối - Tools -Hyperlink

Chọn khối Insert -Hyperlink

-Chọn khối - BấmCtrl+K

*Cả hai câu trả lời

B và C đều đúng

Câu 119

Để thiết lập thuộc tính ẩn cho một

hoặc nhiều File ta có thể thao tác như

sau:

*Chọn File(s) - ChọnProperties - Chọn General

- Chọn Hidden

Chọn File(s) Chọn Properties

Chọn General Chọn Read Only

-Chọn File(s) - -ChọnProperties - ChọnGeneral - ChọnArchive

Không có câu trảlời nào đúng

Câu 120 Để chèn số trang trong tài liệu, ta thực

View - PageNumber

Insert - Header andFooter

Câu B và C đềuđúng

Câu 121 Để tìm kiếm một tập tin hay mộtFolder, ta thực hiện: Click chuột vào nút Start -Programs

*Click chuột vàonút Start -Search - Files orFolders

Bấm tổ hợp phímCtrl + A

Nhắp phải chuộttại biểu tượng MyComputer và chọnExplorer

Câu 122 Để chèn số trang vào văn bản, ta thựchiện: Insert - Page Numbers

View - Headerand Footer -Kích chọn nútInsert PageNumber trênthanh công cụHeader andFooter

*Cả hai câu A và Bđều đúng Cả hai câu A và Bđều sai

Câu 123 Để tự động ẩn thanh TaskBar ta thực

hiện: Chọn Start -Programs -Explorer *Chọn Start -Setting

-TaskBar & StartMenu -TaskBar

Start Setting TaskBar & StartMenu - TaskBarOption - Always On

-Tất cả đều sai

Trang 17

Option - AutoHide - Apply -OK

Top - Apply - OK

Câu 124 Để chèn số trang vào văn bản, ta thựchiện: *Insert - Page Numbers

Format - Headerand Footer -Insert PageNumbers

View - PageNumbers

Cả hai câu A và Bđều đúng

Câu 125 Để tự động sắp xếp đều các ShortCuttrên màn hình nền, ta thực hiện như

sau:

*Nhắp chuột phải tại vùngtrống trên Desktop, chọnArrange Icons By và chọnAuto Arrange

Nhắp chuột phảitại vùng trốngtrên Desktop vàchọn AutoSort

Nhắp chuột phải tạivùng trống trênDesktop, chọnProperties và chọnAutoSort

Nhắp chuột phảitại vùng trống trênDesktop, chọn Sort

và chọn Auto

Câu 126 Để chèn thêm một hàng trong Table,ta thực hiện như sau:

Đặt con trỏ tại nơi cầnchèn hàng trong Table,chọn Table - Insert - RowsAbove hoặc Rows Below

Chọn ô tại nơicần chèn hàng,chọn Table -Insert - Cells -Insert EntireRow

Đặt con trỏ tại ôcuối cùng bên phảicủa Table, bấm phím

Tab

*Tất cả các thaotác trên đều đúng

Câu 127 Để xem cấu hình của máy tính, ta có

thể thực hiện:

Kích chuột phải vào biểutượng My Computer trênmàn hình, chọn Properties

Từ menu Start Run, gõ vàoDxdiag rồi chọnOK

-Phải mở máy tính ramới xem được

*Cả hai câu trả lời

A và B đều đúng

Câu 128 Để chèn thêm một hàng vào bảng, tathực hiện như sau:

Đặt con trỏ tại vị trí hàngcần chèn, kích chuột phải -Chọn Insert rows

Đặt con trỏ tại vịtrí hàng cần chèn

Chọn Table Chọn Insert rows

-Chọn Format - -ChọnInsert rows *Cả hai câu A vàC đều đúng

Câu 129 Để xem dung lượng của ổ đĩa ta cóthể thao tác như sau:

Kích chuột phải tại MyComputer, rồi chọnProperties

*Kích đôi chuộtvào MyComputer, kíchchuột phải tại ổđĩa cần xem, rồichọn Properties

Kích chuột phải tại

My Computer, kíchchuột phải tại ổ đĩacần xem, rồi chọnFormat

Tất cả các câu trênđều đúng

Câu 130 Footer) cho văn bản hiện hành ta thựcĐể chèn tiêu đề trang (Header and Insert - Header and Footer *View - Headerand Footer Edit - Header andFooter Format - Headerand Footer

Trang 18

Câu 131

Để xem đường dẫn của tập tin hay thư

mục trong Windows Explorer, ta thực

hiện:

Nhắp phải chuột vào tậptin hay thư mục, chọnProperties - General, xemmục Location

Nhắp phải chuộtvào tập tin haythư mục, chọnProperties -General, xemmục Path

Chọn tập tin hay thưmục, rồi thực hiệnlệnh File - Properties

*Câu A và C đềuđúng

Câu 132 Để chèn vào văn bản tại vị con trỏ

một Table, ta thực hiện:

*Chọn Table Insert

-Table

Chọn Insert New Table Chọn Format - Table

Chọn Format New - Table

-Câu 133

Để xem tên và nhóm làm việc của một

máy tính trong mạng Lan, ta thực

hiện:

*Nhắp chuột phải vào MyComputer - Properties -Computer Name

Nhắp chuột phảivào MyComputer -Properties -General -Lan

Nhắp chuột phải vào

My Computer Properties - LanName

-Tất cả các câu trênđều sai

Câu 134 Để chèn vào văn bản tại vị trí con trỏ

một biểu tượng, ta chọn: *Insert - Symbol Insert - Picture Format - Symbol Format - Picture

Câu 135 Bin) File hay Folder, ta phải giữ phímĐể xóa hẳn (không lưu vào Recycle

gì khi thực hiện lệnh xóa:

Câu 136 Để chia cột cho văn bản, ta chọn mục

Styles andFormatting

Câu 137 Để xoá hẳn một File hoặc Folder đượclưu trong đĩa cứng của máy, ta thực

Nhấn phím F2 rồichọn Delete

Cả A và C đềuđúng

Câu 138 Để chia cột cho vùng văn bản đã đượcchọn, ta thực hiện như sau: *Format - Columns Format - FormatColumns Edit - Columns Edit - FormatColumns

Câu 139 Để xoá hẳn một File mà không đưa

Trang 19

Câu 140 Để chia cửa sổ soạn thảo văn bảnthành hai phần, ta dùng lệnh: Tools - Split… *Windows -Split… Edit - Tools -Split… Cả 3 câu trên đềuđúng

Câu 141 Để xoá một biểu tượng trên Desktop

ta chọn biểu tượng cần xoá và:

Nhắp phải chuột và chọn

Delete

Bấm phímDelete

Dùng chuột kéo vàthả biểu tượng đóvào RecycleBin

*Các cách nêu trênđều được

Câu 142 Để chia nhỏ 1 ô trong Table, ta chọn ôsau đó: *Chọn Table - Split Cells Chọn Table -Merge Cells Chọn Format - SplitCells Chọn Format -Merge Cells

Câu 143 Để xoá một File hay một Folder tathực hiện:

Right click chuột vào biểutượng File hoặc Folder rồichọn - Delete

Chọn File hoặcFolder và bấmphím Delete

Đánh dấu chọn Filehay Folder cần xoárồi Click chuột tạinút Delete trên thanhcông cụ ToolBar

*Tất cả các câutrên đều đúng

Câu 144 Để chia ô đang chọn trong bảng

(Table) thành nhiều ô, ta dùng lệnh: Table - Merge Cells

Format - MergeCells *Table - Split Cells

Format - SplitCells

Câu 145 Để xoá sạch tất cả File hoặc Foldertrong Recycle Bin thì ta thực hiện:

RightClick chuột vào biểutượng Recycle Bin chọn

Properties

*RightClickchuột vào biểutượng RecycleBin chọn EmptyRecycle bin

RightClick chuộtvào biểu tượngRecycle Bin -Explore

*Table - SplitCells

Câu 147

Dùng cách Kéo và Thả có thể tạođược ShortCut cho đối tượng nào sau

đây:

Folder Windows trên ổ đĩa

Folder MyDocumnettrên ổ Desktop

*Tất cả các đốitượng trên

Câu 148 Để chọn (bôi đen) tất cả văn bản,

động tác nào sau đây là sai: Bấm tổ hợp phím Ctrl + A Đặt con trỏ đầuvăn bản, nhấn

Ctrl + Shift +

Bấm Ctrl + Homerồi nhấn Ctrl + Shift

+ End

*Đặt con trỏ đầuvăn bản, nhấn Ctrl+ Alt + End

Trang 20

Câu 149

Dùng chuột kéo và thả một File từ

Folder này sang Folder khác đồng

thời bấm giữ phím CTRL, đó là thao

tác:

Câu 150

Để chọn Font chữ ngầm định(Default) trong soạn thảo văn bản, ta

thực hiện:

*Format - Font, chọn Fontrồi kích Default

Format CharacterSpacing -Default

Format AutoFormat

Tools Language Set Language

-Câu 151

Dùng chuột kéo và thả một File từ

Folder này sang Folder khác trên cùng

1 ổ đĩa, đó là thao tác:

Câu 152 Để chọn khối tất cả văn bản ta làmnhư sau: Bấm tổ hợp phím Ctrl + A phím Shift + ABấm tổ hợp Quét chuột lên hếtcả văn bản *Cả hai đáp án Avà C đều đúng

Câu 153

Dùng chuột kéo và thả một File từ

Folder này sang Folder ở 2 ổ đĩa khác

nhau, đó là thao tác:

Câu 154 Để chọn khối văn bản từ vị trí con trỏđến cuối tư liệu, ta bấm tổ hợp phím: Ctrl + Shift + A Ctrl + Shift +Home *Ctrl + Shift + End Ctrl + A

Câu 155 tạo được ShortCut cho đối tượng nàoDùng Creat ShortCut Wizard không

sau đây:

Folder Windows trên ổ đĩa

Folder MyDocumnettrên ổ Desktop

Tất cả các đốitượng trên

Câu 156 Để chọn lệnh trên thanh Menu, ta thựchiện các cách sau: Kích chuột tại tên mụclệnh trên Menu

Nhấn tổ hợpphím Alt + F10,dùng phím mũitên chuyển đếnmục lệnh và

<Enter>

Giữ tổ hợp phím Alt+ ký tự Hotkey củamục lệnh (ký tự cógạch chân)

*Các ý trả lời trênđều đúng

Câu 157 Explorer là chương trình: Dùng làm trình duyệtInternet Dùng để soạnthảo văn bản *Quản Lý File vàFolder Dùng để tính toáncác bảng lương,

Trang 21

vật tư

Câu 158 Để chọn một từ, ta thực hiện thao tác: Double Click chuột tại từcần chọn

Dùng chuột quétchọn tất cả các

ký tự có trong từ

đó

Đặt con trỏ tại đầuhoặc cuối từ, bấm tổhợp phím Ctrl +Shift + Mũi tên phảihoặc Ctrl + Shift +Mũi tên trái

*Tất cả các cáchtrên đều được

Câu 159

Giả sử máy tính đang Online trênInternet, trong cửa sổ WindowsExplore ta gõ www.vnn.vn vào thanh

Address rồi nhấn Enter, điều gì sẽ xảy

ra:

*Màn hình sẽ chuyển từWindows Explore sangInternet Explorer và sẽtruy nhập đến trangVietnamnet

Máy sẽ báo lỗi,

"InternetExplore couldnot open searchpage"

Sẽ không có điều gìxảy ra

Tất cả các câu đều

sai

Câu 160 Để chọn tất cả nội dung của một tài

Câu 161

Giả sử trên màn hình hiện có 4 cửa sổ

đang mở, theo bạn cách nào sau đây

sẽ thu nhỏ tất cả 4 cửa sổ trên xuống

Taskbar một cách nhanh nhất:

Kích chuột vào nút Mincủa từng cửa sổ

Kích chuột phảitại Desktop, rồichọn Properties

*Kích chuột phải tạiTaskbar, rồi chọnMinimize AllWindows

Kích chuột phải tạiStart, rồi chọnMinimize allWindows

Câu 162 Để chọn toàn bộ khối văn bản, ta thực

Đặt con trỏ ởđầu văn bản, ấn

tổ hợp phím Ctrl+ Shift + End

Đặt con trỏ ở đầuđoạn văn bản bất kỳ,

ấn chuột trái ba lầnliên tục

*Chỉ có A và B làđúng

Câu 163

Giả sử trong cùng một Folder gốc (ổ

đĩa C:), có hai Folder X và Y Khi ta

thực hiện đổi tên Folder X thành Y

thì:

Máy tính tự động đặt têncho Folder X là Y1

Máy tính tựđộng xóa Folder

Y đã tồn tại vàcho phép đổi tênFolder X

Máy tính tự độngxóa Folder Y đã tồntại và sao chépFolder X sangFolder gốc khác

*Máy tính thôngbáo Folder Y đãtồn tại và khôngcho phép thực hiệnviệc đổi tên Folder

X

Câu 164 Để chọn toàn bộ nội dung văn bản củamột tập tin hiện hành ta bấm tổ hợp

phím:

Câu 165 Hãy chọn cặp thao tác là tương đương

khi làm việc với Windows Explorer: Bấm Ctr + E và Ctrl + F

Bấm tổ hợpphím Windows

*Cả A và B đềuđúng

Cả hai A và B đều

sai

Trang 22

+ F vàRightClick chuộttại một Folderbất kỳ và chọnSearch

Câu 166 Để chọn toàn bộ văn bản đang soạnthảo, ta thực hiện: Nhấn tổ hợp phím Ctrl +A Chọn menu Edit- Select All bấm phím chữ "L"Chọn menu Edit, *Tất cả các cáchtrên đều đúng

Câu 167 Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất:

Trên cửa sổ TreeView củaWindows Explorer chỉchọn được một đối tượng

Trên cửa sổListView củaWindowsExplorer chophép chọn đượcnhiều đối tượngcùng một lúc

*Cả A và B đềuđúng

Cả hai A và B đều

sai

Câu 168 Để chọn toàn bộ văn bản đang soạnthảo, ta thực hiện: Chọn menu Edit - SelectAll

Chọn menu Edit,bấm phím chữ

đã tạo ra mộtShortCut

Khi tạo mới 1 mụcchọn trên StartMenu

là ta đã tạo ra một

File

*Tất cả các câutrên đều đúng

Câu 170 Để chuyển đổi đoạn văn bản đượcchọn thành chữ hoa, ta thực hiện: *Format - Change Case -UPPERCASE

Tools - ChangeCase -UPPERCASE

Format - ChangeCase - Drop Cap Format - Drop Cap

Câu 171

Khi đã chọn một Folder (hoặc File),

muốn biết dung lượng của Folder(hoặc File) đó, ta phải chọn nút nào

trong các nút sau(xem hình):

Câu 172

Để chuyển đổi nội dung từ bảng biểu

sang văn bản Sau khi chọn văn bản ta

thực hiện lệnh:

Chọn Table - ConvertTable to Text…

*Chọn Table Convert - Table

-to Text…

Chọn Tools Convert - Table toText…

Chọn Format Convert Table toText…

Trang 23

-Câu 173

Khi đang làm việc với WindowsExplorer, bấm tổ hợp phím Ctrl + C sẽ

tương đương với việc kích chọn nút

nào trong các nút sau (xem hình):

Câu 174

Để có thể thực hiện canh trái, canh

phải, canh giữa hoặc canh đều haibiên cho một đoạn văn, ta phải chọn

tiếp mục nào trong Menu Format

sẽ tương đương với việc kích chọn nút

nào trong các nút sau (xem hình):

Câu 176 Để đặt mật khẩu bảo vệ cho tài liệuđang soạn thảo, ta thực hiện: File - Save As - Tools -Security Options Tools - Protect -Security Tools - ProtectDocument *Câu A và C đềuđúng

Câu 177

Khi đang làm việc với WindowsExplorer, bấm tổ hợp phím Ctrl + X

sẽ tương đương với việc kích chọn nút

nào trong các nút sau (xem hình):

Câu 178

Để đếm trong 1 văn bản đang mở có

bao nhiêu dòng, trang, đoạn ta thao

Format - Word

*Tools - WordCount

Câu 179

Khi đang làm việc với WindowsExplorer, kích vào nút Copy ở trên

thanh công cụ (xem hình) thì tương

đương với việc bấm tổ hợp phím nào

sau đây:

Câu 180

Để di chuyển con trỏ văn bản về ô đầu

tiên hoặc ô cuối cùng trong 1 hàng

của 1 bảng, ta nhấn:

Tab hoặc Shift + Tab hoặc Alt + End*Alt + Home hoặc mũi tên xuốngPhím mũi tên lên

Alt + Page Uphoặc Alt + PageDown

Câu 181 Khi đang làm việc với Windows

Explorer, kích vào nút Cut ở trênthanh công cụ (xem hình) thì tương

Trang 24

đương với việc bấm tổ hợp phím nào

thanh công cụ (xem hình) thì tương

đương với việc bấm tổ hợp phím nào

sau đây:

Câu 184

Để di chuyển nhanh đến một trang bất

kỳ trong văn bản hiện hành ta dùng tổ

Cả 3 câu trả lờitrên đều đúng

Câu 185

Khi đang mở 3 trình ứng dụng như

Windows Media Player, Microsoft

Word và Microsoft Excel, để chuyển

qua lại giữa cửa sổ làm việc của 3trình ứng dụng này, ta sử dụng tổ hợp

phím nào sau đây:

Câu 186 Để di chuyển nhanh về cuối tài liệu tanhấn: *Ctrl+End Ctrl+PageDown End PageDown

Câu 187

Khi đang mở ba trình ứng dụng:

Microsoft Word, Microsoft Excel và

Microsoft Acces, để chuyển qua lại

giữa ba trình ứng dụng này, ta nhấn tổ

hợp phím nào:

Câu 188 hình (Xem hình) ta tô đen số 2 và bấmĐể định dạng chỉ số dưới như trong

tổ hợp phím:

Câu 189 Khi kích phải chuột tại một vị trí

trống trên Desktop, chọn New, chọn

Microsoft Excel Worksheet và gõ vào

tên File là BangTongHop Hãy cho

*Trong Folder Desktop Trong Folder

My Document

Trong FolderMicrosoft Office

Trong FolderMicrosoft Excel

Trang 25

biết Flie BangTongHop.XLS vừa tạo

lưu ở đâu:

Câu 190

Để định dạng chỉ số trên như trong

hình (Xem hình) ta tô đen số 3 và bấm

Câu 191

Khi kích phải chuột tại vị trí trống

trên Desktop, chọn New, chọnMicrosoft Word Document và gõ vào

tên File là Baithi Theo Anh(Chị), File

Baithi.doc vừa tạo được lưu ở đâu:

Trong Folder MyDocument Microsoft OfficeTrong Folder Microsoft WordTrong Folder *Trong FolderDesktop

Câu 193 Khi làm việc với Windows Explorerđể sắp xếp các File hoặc Folder trên

cửa sổ ListView, ta thực hiện:

*Right Click tại vùngtrống trong ListView -chọn View - Arrange

Icons

Chọn View Customize ThisFolder

Chọn File Properties

-Chọn View - AsWeb Page

Bật các nút B và

I trên thanh công

cụ Formatting

Bật các nút B và Utrên thanh công cụFormatting

*Câu A và B làđúng

Câu 195 Khi làm việc với Windows Explorerta chọn View - Status Bar là để: Hiển thị thanh địa chỉAddress Bar

*Hiển thị thanhtrạng thái StatusBar

Hiển thị thanh công

cụ chuẩn Standard

Câu 196 Để định dạng gạch chân cho một đoạnvăn bản với nét đôi Sau khi chọn

đoạn văn bản, ta thực hiện:

Ấn tổ hợp phím Ctrl + U Ấn tổ hợp phím

Ctrl + Shift + U

*Ấn tổ hợp phímCtrl + Shift + D

Cả 3 câu trên đềuđúng

Câu 197 Khi làm việc với Windows Explorerta chọn View -ToolBars - Standard

Buttons là để:

Hiển thị thanh địa chỉAddress Bar

Hiển thị thanhtrạng thái StatusBar

*Hiển thị thanh công

cụ chuẩn StandardButtons

Các câu trên đềusai

Câu 198

Để định dạng gạch chân một đoạn văn

bản đang chọn với nét đôi ta nhấn tổ

hợp phím:

Alt + Ctrl + U Ctrl + Alt + U *Ctrl + Shift + D Không câu nàođúng

Câu 199 Khi một chương trình được gọi, nút Thu nhỏ cửa sổ *Phục hồi trạng Phóng lớn cửa sổ Đóng cửa sổ

Trang 26

Restore trên thanh TitleBar có tác

Câu 200 Để định dạng gạch chân một đoạn vănbản với nét đôi, ta bấm tổ hợp phím: Ctrl + U Ctrl + Shift + U *Ctrl + Shift + D Ctrl + Shift + A

Câu 201 thanh Title Bar, nút lệnh (Restore) cóKhi một chương trình được gọi, trên

nghĩa là:

Thu nhỏ cửa sổ Phóng lớn cửa

*Phục hồi trạngthái cũ

Câu 202 Để định dạng gạch chân một đoạn vănbản với nét đôi, ta bấm tổ hợp phím: Ctrl + B Ctrl + U Ctrl + Shift + U *Ctrl + Shift + D

Câu 203 Khi Right Click chuột vào biểu tượng

tập tin và chọn Copy là để: *Sao chép tập tin Xoá tập tin Đổi tên tập tin Di chuyển tập tin

Câu 204 Để định dạng in đậm (chữ đậm) đoạn

Câu 205 Khi Right Click chuột vào biểu tượngtập tin và chọn Cut là để: Sao chép tập tin Xoá tập tin Đổi tên tập tin *Di chuyển tập tin

Câu 206

Để định dạng khoảng cách các hàng

trong đoạn có chứa con trỏ là 1.5, ta

thực hiện:

*Ấn tổ hợp phím Ctrl + 5 Ấn tổ hợp phímCtrl + 2 Ấn tổ hợp phím Ctrl+ 1 Tất cả các thao táctrên đều sai

Câu 207 Khi Right Click chuột vào biểu tượngtập tin và chọn Delete là để: Sao chép tập tin *Xoá tập tin Đổi tên tập tin Di chuyển tập tin

Câu 208 Để định dạng màu nền cho một đoạnvăn bản đã chọn, ta dùng lệnh: *Format - Borders andShading… Format - Borders Table - Borders andShading… Shading…Format

-Câu 209

Khi ta chọn một Folder hoặc File ở

trên cửa sổ ListView của Windows

Explorer, kích vào nút nào (xem hình)

sẽ thực hiện việc xoá Folder hoặc File

đó:

Câu 210 Để định khoảng cách trước và sau chođoạn văn, ta thực hiện:

Edit - Paragraph, tại mụcSpacing nhập các giá trịtại mục Before và After

Format Paragraph, tạimục Line

*Format Paragraph, tại mụcSpacing nhập các

-Insert - Paragraph,tại mục LineSpacing nhập các

Trang 27

Spacing nhậpcác giá trị tạimục Before vàAfter

giá trị tại mụcBefore và After

giá trị tại mụcBefore và After

Nếu ta đánh dấu chọn tại mục

Auto-hide the Taskbar và chọn OK thì có

*Thanh Taskbar tựđộng ẩn và sẽ xuấthiện trở lại khi ta dichuyển chuột đến vịtrí bất kỳ trên thanhTaskbar

Thanh Taskbar tựđộng ẩn khi ta dichuyển chuột đến

vị trí bất kỳ trênthanh Taskbar

Câu 212

Để đóng một cửa sổ văn bản đang

sạon thảo, tổ hợp phím nào sau đây

Câu 213

Khi ta kích phải chuột tại vị trí trống

trên màn hình, kích chọn mụcArrange Icons By và chọn tiếp mục

Modified (Xem hình), có nghĩa là:

Sắp xếp các biểu tượngtrên màn hình theo kích

thước

*Sắp xếp cácbiểu tượng trênmàn hình theothời gian hiệuchỉnh

Sắp xếp các biểutượng trên màn hìnhtheo tên

Sắp xếp các biểutượng trên mànhình theo ngày tạo

lập

Câu 214 Để đóng một tập tin văn bản hiệnhành, ta dùng tổ hợp phím: Ctrl + W Ctrl + F4 Ctrl + F *Cả A và B đềuđúng

Câu 215

Khi ta kích phải chuột vào biểu tượng

Recycle Bin trên màn hình Desktop

(Xem hình) Nếu ta kích chọn mục

Empty Recycle Bin thì kết quả sẽ là:

Mở cửa sổ Recycle Bin để

xoá dữ liệu

*Xoá hết tất cảnhững gì cótrong RecycleBin

Báo rằng trongRecycle Bin đã rỗng

Mở cửa sổ RecycleBin và cửa sổkhông có gì cả vìtrong đó đã rỗng

Câu 216 Để đóng nội dung văn bản của tập tin

Không có câu nàođúng

Câu 217 Khi tạo mới 1 mục chọn trên

Câu 218 Để đóng văn bản đang soạn thảo vàlưu vào đĩa, ta thực hiện: Kích chọn nút Close củacửa sổ trình ứng dụng Kích chọn menuFile - Exit và File - Close và chọn*Kích chọn menu Kích chọn menuFile - Close và

Trang 28

chọn Yes Yes chọn No

Câu 219 Khi tạo mới 1 mục nhóm trênStartMenu là ta đã tạo ra: Một ShortCut *Một Folder Cả A và B đều đúng Cả A và B đều sai

Câu 220 Để gõ được tiếng Việt trong Word, taphải cần:

Một chương trình hỗ trợ

gõ tiếng Việt (nhưVietWare, VietKey ) vàđang được kích hoạt

Chọn bảng mã

và Font chữ phùhợp

Chọn đúng kiểu gõ

và chế độ gõ phùhợp

*Tất cả các yếu tố

kể trên

Câu 221

Khi xem thuộc tính của một File hoặc

Folder, thông tin nào trong các thông

tin sau giúp người dùng phân biệtđược File hoặc Folder:

Câu 222 Để gộp nhiều ô trong bảng thành mộtô, ta thực hiện: Table - Split cell… *Table - Mergecells Format - Split cell Tất cả các câu trênđều sai

Câu 223 Khi xoá một Shortcut thì: File nguồn cũng bị xoá không bị xoá*File nguồn

File bị di chuyểnsang một Folder

Câu 224 Để hiển thị các thanh công cụ, ta thựchiện như sau:

Click chọn Menu View ToolBars - Click vào tênthanh công cụ cần chọn

-Click phải chuộttrên thanh công

cụ đã có, Clickvào tên thanhcông cụ cầnchọn

*Câu A và B đềuđúng

Câu A và B đềusai

Câu 225

Kích chọn nút nào trong các nút sau

(xem hình) thì tương đương với việc

bấm tổ hợp phím Ctrl + C khi ta làm

việc với Windows Explorer:

Câu 226

Để hiển thị hoặc không hiển thị một

thanh công cụ trên màn hình, ta thực

hiện lần lượt các thao tác:

Chọn menu Edit, chọnShow Toolbars, kích chọntên thanh công cụ

*Chọn menuView, chọnToolbars, kíchchọn tên thanhcông cụ

Chọn menu Edit,chọn Toolbars, kíchchọn tên thanh công

cụ

Chọn menu View,chọn ShowToolbars, kíchchọn tên thanhcông cụ

Câu 227 Kích chọn nút nào trong các nút sau *Nút số 1 Nút số 2 Nút số 3 Nút số 4

Trang 29

(xem hình) thì tương đương với việc

bấm tổ hợp phím Ctrl + X khi ta làm

việc với Windows Explorer:

Câu 228 Để hiển thị số thứ tự các dòng của vănbản (Xem hình), ta thực hiện thao tác

Câu 229

Kích chọn nút số 8 (xem hình) sẽtương đương với thao tác nào trong

Windows Explorer:

Câu 230

Để hiển thị thước ngang và dọc trong

màn hình Windows, ta đặt tài liệu ở

chế độ hiển thị:

Câu 231 Kích chọn nút số 9 (xem hình) tươngđương với thao tác: *Chọn View - ExplorerBar - Folders

Chọn File Explorer Bar -Folders

Chọn Tools View Folders

Chọn File View Folders

-Câu 232 Để hiển thị toàn bộ thanh công cụ, tathực hiện:

*Vào Tools Customize Options rồi đánh dấu chọncác mục "Show Standardand Formatting toolbar ontwo rows" và "Alwaysshow full menus"

Vào Format Toolbar - Chọntất cả các tuỳchọn

-Vào View - ShowToolbar

Tất cả các câu trảlời trên đều đúng

Câu 233 Menu Control Box của một cửa sổbao gồm các lệnh có chức năng: Đóng một cửa sổ Di chuyển cửasổ Thay đổi kích thướchiển thị của cửa sổ *Tất cả các câutrên đều đúng

Câu 234 Để in đứng trang văn bản, ta thực hiệnthao tác nào trong hộp thoại sau (xem

hình):

Tại mục Paper chọn khổ

giấy A4

Tại mục Paperchọn khổ giấyA4 và chọnLandscape tạimục Orientation

*Chọn mục Portrait

ở mục Orientation

Tại mục Paperchọn khổ giấy A8

in

*Màn hình, bộ xử lýtrung tâm(CPU), bànphím, chuột

Màn hình, bànphím, chuột

Trang 30

Câu 236 Để in một tư liệu ta thực hiện: Kích chuột vào biểu tượngPrint trên thanh công

chuẩn

Chọn File - Print Bấm CTRL + P *Các cách trên đều

được

Câu 237

Muốn đánh dấu chọn các tập tin hoặc

thư mục ở các vị trí không liên tục, ta

thực hiện đánh dấu chọn và giữ phím:

Câu 238 Để in văn bản hiện hành ta thực hiệnnhư sau: *File - Print Print - File View - Print File - Print File

Câu 239 của Windows, ta nhắp phải chuột tạiMuốn tạo một Folder trên Desktop

vùng trống trên Desktop và chọn:

Properties - NewFolder

Câu 240

Để kẻ khung cho cả bảng hoặc một số

ô trong bảng, sau khi bôi đen phần

cần kẻ khung, ta thực hiện:

Table - Borders andShading

*Format Borders andShading, chọnBorders

-Format - Bordersand Shading, chọnShading

Tất cả các câu trênđều sai

Câu 241

Muốn tạo một thư mục trên màn hình

Desktop của Windows, ta kích chuột

phải vào một chỗ trống trên Desktop

và chọn:

Câu 242 đoạn văn bản đang được chọn, ta thựcĐể kẻ khung và chọn màu nền cho

hiện:

Chọn View - Border and

Shading

Chọn Insert Border andShading

*Chọn Format Border and Shading

-Chọn File - Borderand Shading

Câu 243 Muốn thay đổi các biểu tượng chuẩn

(như My Computer, My Documents,

Recycle Bin…) ta thực hiện:

Nhấn phải chuột trên biểutượng muốn thay đổi,chọn Properties, Change

Icon

*Nhấn phảichuột trên mànhình nền, chọnProperties,Effect, đánh dấuchọn vào biểutượng muốn thayđổi và chọn mục

Click vào biểu tượngChange Icon Tất cả các câu đềusai

Trang 31

File - Print *File - PageSetUp File - Print Preview Chỉ có câu A và Bđúng

Câu 245 Muốn thực hiện lưu trữ tập tin đềphòng khi xảy ra sự cố, ta chọn:

Start Program Accessories - SystemTools - DiskDefragmenter

Start Program Accessories -System Tools -Make a Backup

Start Program Accessories -System Tools -Character Map

*Start Program Accessories -System Tools -Backup

-Câu 246 Heading của Table, ta chọn dòng đóĐể khai báo một dòng được chọn là

rồi thực hiện thao tác:

Format - Heading Rows

Repeat

Insert - HeadingRows Repeat

*Table - HeadingRow Repeat

Tool - HeadingRow Repeat

Câu 247 Muốn tìm kiếm File hay Folder tathực hiện: Nhấn Ctrl + F5 File, Find Edit, Find *Tất cả các câuđều sai

Câu 248 Để kích hoạt menu View trong Word

Câu 249 MyCoputer là một: File *Folder Cả A và B đều đúng Cả A và B đều sai

Câu 250

Để kiểm tra lỗi chính tả và văn phạm

khi đang soạn thảo văn bản, ta kích

nút nào trong các nút sau(xem hình):

Câu 251

Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C: trong

Windows Explorer (xem hình), chọn

mục nào trong Menu cho phép ta biết

được dung lượng còn trống(chưa sử

dụng) của ổ đĩa C::

Câu 252 Để lưu File với một tên khác trongWord, ta thực hiện: *Chọn File - Save As Chọn File - Save Chọn Edit - Save As Chọn Edit - Save

Câu 253

Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C: trong

Windows Explorer (xem hình), chọn

mục nào trong Menu cho phép ta biết

được dung lượng của ổ đĩa C::

Câu 254 Để lưu lại nội dung văn bản và không Kích chọn menu File, Nhấn tổ phím Kích chọn menu *Kích chọn menu

Trang 32

thay đổi tên File của File BaiThi.DOC

đang mở từ đĩa mềm A: sang đĩa C: ta

thực hiện lần lượt các thao tác:

Câu 255

Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C: trong

Windows Explorer (xem hình), chọn

mục nào trong Menu cho phép ta biết

được dung lượng đã sử dụng của ổ đĩa

C::

Câu 256 Để lưu một tài liệu, bạn chọn cáchnào: Kích chuột vào biểu tượngSave trên thanh công cụ Chọn File - Save Bấm tổ hợp phímCtrl + S *Các cách trên đềuđược

Câu 257

Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C: trong

Windows Explorer (xem hình), chọn

mục nào trong Menu cho phép ta định

dạng ổ đĩa C::

Câu 258 trước đó với một tên File khác, ta ấnĐể lưu một tập tin đang được lưu

phím:

Câu 259

Nút nào trong các nút sau (xem hình)

cho phép ta thay đổi cách hiển thịtrong cửa sổ ListView của Windows

Explorer:

Câu 260

Để lưu tài liệu với một tên khác thì

kích chọn mục nào trong menu File

(xem hình):

Câu 261 Phần mềm nào dưới đây không phải là

Câu 262 Để mở hộp thoại chọn Font khi soạn

Câu 263 Phần mềm nào sau đây không phải làHệ điều hành máy tính: Windows 2000 Windows 98 MS-DOS *Microsoft Word

Trang 33

Câu 264 Để mở hộp thoại định dạng Font chữcho đoạn văn bản, ta chọn đoạn văn

bản rồi thực hiện chọn:

Insert - font File - Format

File Format Font

-Câu 265 Phím nào xóa ký tự phía (bên trái) của

Câu 266

Để mở hộp thoại Fonts (dùng để thay

đổi Font chữ, cỡ chữ, màu sắc, )

cho một đoạn văn bản đã chọn, ta bấm

tổ hợp phím:

Câu 267

Sử dụng nút nào trong các nút sau

(xem hình) cho phép người dùng sao

chép Folder(hoặc File) từ nơi này đến

Sử dụng nút nào trong các nút sau

(xem hình) cho phép ta thay đổi được

cách hiển thị trong cửa sổ ListView

của Windows Explorer:

Câu 270

Để mở một tài liệu trong Word ta có

thể thao tác với tổ hợp phím nào sau

đây:

Câu 271 thước 2MB lên đĩa mềm hay không:Ta có thể chép một tập tin có kích Có *Không

Chỉ chép được khinội dung tập tin đóchỉ chứa văn bản

Chỉ chép được khinội dung tập tin đóchỉ chứa hình ảnh

Câu 272 Để nối 2 ô lại với nhau trong Table, ta

chọn 2 ô sau đó: Chọn Table - Split Cells

*Chọn Table Merge Cells

-Chọn Format - Split

Cells

Chọn Format Merge Cells

-Câu 273 Ta có thể di chuyển cửa sổ tới một vị

trí khác trên màn hình bằng cách:

Kích chuột lên thanh trạngthái của cửa sổ rồi dichuyển

Kích chuột lênthanh tiêu đề rồigiữ nguyên và dichuyển

*Kích chuột lênthanh tiêu đề rồi giữnguyên trạng thái và

di chuyển

Tấ cả các cách trênđều sai

Câu 274 Để phục hồi lại trạng thái trước đó của

Trang 34

Câu 275 Ta có thể di chuyển cửa sổ tới một vịtrí khác trên màn hình bằng cách:

*Kích chuột trái lên Thanhtiêu đề và giữ nguyên rồi

di chuyển

Kích chuột phảilên Thanh tiêu

đề và giữnguyên rồi dichuyển

Kích chuột lênThanh trạng thái củacửa sổ rồi di chuyển

Không có câu nàođúng

Câu 276 Để sang trang mới khi chưa hết trang

hiện hành, ta thực hiện:

*Ấn tổ hợp phím Ctrl +

Enter

Ấn tổ hợp phímAlt + Enter

Ấn tổ hợp phím Tab+ Enter

Ấn tổ hợp phímShift + Enter

Câu 277

Tại cửa sổ Printers, để chọn máy in

mặc định ta kích nút trái chuột vào tên

máy in và thực hiện lần lượt các thao

tác:

Chọn Menu View và chọnSet as Default Printer

Chọn Menu Edit

và chọn Set asDefault Printer

*Chọn Menu File vàchọn Set as DefaultPrinter

Chọn Menu Tools

và chọn Set asDefault Printer

Câu 278 Để sao chép định dạng ta thực hiện: Edit - Copy Format Format - FormatPainter

*Sử dụng chức năngFormat Painter trênthanh Standard

Sử dụng chứcnăng FormatPainter trên thanhFormatting

Câu 279

Tại màn hình Windows, để hiển thị

giờ hệ thống trên thanh TaskBar, ta

thực hiện:

Kích chuột phải trên nềntrống của Desktop, chọnProperties và đánh dấuchọn Show the clock

*Kích chuột phảitrên thanhTaskBar, chọnProperties vàđánh dấu chọnShow the clock

Chọn Start - Setting

- ControlPanel, chọnDate/Time

Cả ba câu trên đềuđúng

Câu 280 Để sắp xếp dữ liệu trong bảng đã

Câu 281

Tại mục Containing Text trong hộp

thoại Find (hoặc Search) cho phép

người dùng:

Nhập tên File và Folder

cần tìm

*Nhập nội dungcủa File cần tìm

Nhập đường dẫn đếnFolder cần tìm

Tất cả các câu trênđều đúng

Câu 282 Để sắp xếp dữ liệu trong Table, ta sửdụng các lệnh: Format - Table - Sort *Table - Sort Format - Sort Table - FormatTable - Sort

Câu 283 Thao tác Cut - Copy là thao tác: Sao chép - Di chuyển Xoá - Sao chép Xoá - Di chuyển *Di chuyển - Sao

chép

Câu 284 Để sử dụng chức năng tự động dạng Ấn tổ hợp phím Shift+ F3 Ấn phím F3 Ấn tổ hợp phím Alt *Ấn phím Space

Trang 35

ghi tắt (Auto Correct), ta gõ nhóm ký

Câu 285 Thao tác nào sau đây để sắp xếp các

cửa sổ trên Desktop theo hàng ngang:

Nhắp phải chuột trên vùngtrống Desktop, chọnArrange Windows

Chọn Start Program -ArrangeWindows

-Nhắp phải chuột trênStart - chọn ArrangeWindows

*Nhắp phải chuộttrên vùng trốngcủa thanh TaskBarchọn WindowsTile Horizontally

Câu 286

Để sử dụng văn bản tự động (Auto

Text), ta gõ cụm kí tự gõ tắt của văn

Câu 287

Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp

các cửa sổ trên Desktop theo hàng

dọc:

Nhắp phải chuột trên vùngtrống của thanh TaskBar -chọn Tile WindowsHorizontally

*Nhắp phảichuột trên vùngtrống của thanhTaskBar - chọnTile WindowsVertically

Nhắp phải chuột trênvùng trống củathanh TaskBar -chọn CascadeWindows

Tất cả các thao táctrên đều sai

Câu 288 (AutoText), ta gõ từ gõ tắt của vănĐể sử dụng văn bản tự động

bản tự động, sau đó:

Bấm tổ hợp phím Ctrl +

F3

Bấm tổ hợpphím Shift + F3 *Bấm phím F3

Bấm tổ hợp phímAlt + F3

Câu 289

Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp

các cửa sổ trên Desktop theo hàng

dọc:

Nhắp phải chuột trên vùngtrống Desktop, chọnArrange Windows

Chọn Start Programs -ArrangeWindows

-Nhắp phải chuột trênStart - Chọn ArrangeWindows

*Nhắp phải chuộttrên vùng trốngcủa thanhTaskBar, chọn TileWindowsVertically

Câu 290

Để tách một Table thành 2 phần theo

chiều ngang tại dòng chứa con trỏ, ta

chọn:

Format - Table - Split

Table *Table - SplitTable Table - Nhấn chữ"P" Chỉ có câu B và Clà đúng

Câu 291 Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp

các cửa sổ trên Desktop theo hàng

ngang:

Nhắp phải chuột trên vùngtrống của thanh TaskBar -chọn Cascade Windows

*Nhắp phảichuột trên vùngtrống của thanhTaskBar - chọnTile Windows

Nhắp phải chuột trênvùng trống củathanh TaskBar -chọn Tile WindowsVertically

Cả 3 thao tác trênđều sai

Trang 36

số hàng sau đóbấm Ok

*Table Insert Table, nhập vào sốcột, số hàng sau đóbấm Ok

-Table - Insert,nhập vào số cột, sốhàng sau đó bấmOk

Câu 293 Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếpcác cửa sổ trên Desktop theo kiểu xếp

ngói:

Nhắp phải chuột trên vùngtrống của thanh TaskBar -chọn Tile WindowsHorizontally

Nhắp phải chuộttrên vùng trốngcủa thanhTaskBar - chọnTile WindowsVertically

*Nhắp phải chuộttrên vùng trống củathanh TaskBar -chọn CascadeWindows

Tất cả các câu trênđều sai

Câu 294 Để tạo đầu và chân trang cho văn bản,ta sử dụng lệnh: Format - Header andFooter *View - Headerand Footer Header and FooterInsert - Toolbars - Edit - Header andFooter

Câu 295 hiện được với 1 cửa sổ đang ở chế độThao tác nào sau đây sẽ không thực

*Chọn cùm từ, sau

đó kích chuột vàoInsert - Hyperlink

Chọn cụm từ, sau

đó kích chuột vàoInsert - Comment

Câu 298 Word, sau khi quét chọn phần vănĐể tạo một văn bản tự động trong

bản, ta thực hiện:

-AutoCorrect *Insert - AutoText Tool - AutoText

Bấm tổ hợp phímCtrl + E

*Tất cả các thaotác trên

Câu 300 Để tạo Table trong Word, ta thực

hiện:

Chọn Insert - Table, sau

đó nhập vào số cột, sốhàng rồi chọn OK

Chọn Format Table, sau đónhập vào số cột,

-Chọn Table - Insert,sau đó nhập vào sốcột, số hàng rồi chọn

*Chọn Table Insert - Table, sau

-đó nhập vào số

Trang 37

số hàng rồi chọn

Câu 301

Thao tác nào trong các thao tác sau có

thể thực hiện được trên cả hai cửa sổ

TreeView và ListView của Windows

Explorer:

Sắp xếp Folder hoặc File

Nới rộng hoặcthu hẹp 1 cấpFolder

*Mở 1 Folder Thay đổi kiểu hiểnthị

Câu 302

Để thay đổi các thiết lập lề của trang

giấy, ta chọn mục nào trong Menu

File (xem hình):

Câu 303

Thao tác nhắp phải chuột tại một biểu

tượng trên Desktop và chọn mụcCopy là tương đương với thao tác:

Bấm tổ hợp phím Ctrl + M phím Ctrl + VBấm tổ hợp *Bấm tổ hợp phímCtrl + C Bấm tổ hợp phímCtrl + X

Câu 304 Để thay đổi đường dẫn mặc định khi

lưu 1 tài liệu ta thao tác như sau:

*Kích chuột vào Tools Options - File Locations,rồi chọn lại đường dẫn cần

-thay đổi

Kích chuột vàoFormat - FileLocations, rồichọn lại đườngdẫn cần thay đổi

Kích chuột vàoTools - FileLocations, rồi chọnlại đường dẫn cầnthay đổi

Kích chuột vàoFile - Locations,rồi chọn lại đườngdẫn cần thay đổi

Câu 305

Thao tác nhắp phải chuột vào biểu

tượng của tập tin, chọn Properties là

để:

Sao chép tập tin Xoá tập tin Đổi tên tập tin *Xem thuộc tínhtập tin

Câu 306

Để thay đổi hướng in của một trang

giấy, ta phải thao tác với mục nàotrong hộp thoại Page Setup (xem

hình):

Câu 307

Thao tác Right Click chuột tại chỗ

trống trên Desktop chọn Properties

tương ứng với thao tác nào sau đây:

*Start - Settings - ControlPanel - Display

Start Settings Control Panel -Date/Time

Start Settings Control Panel -System

Start Settings Control Panel -Add NewHardware

-Câu 308

Để thay đổi khổ giấy ta phải thao tác

ở mục nào trong hộp thoại Page Setup

(xem hình):

Không có mục nàothực hiện đượcđiều đó

Câu 309 Thao tác Right click chuột tại vùng

trống trên Desktop rồi chọn Properties

tương ứng với việc Double Click

Trang 38

chuột vào biểu tượng nào trong cửa sổ

Control Panel (Xem hình):

Thao tác Right click chuột vào biểu

tượng My Computer rồi chọnProperties tương ứng với việc Double

Click chuột vào biểu tượng nào trong

cửa sổ Control Panel (Xem hình):

Câu 312 Để thay đổi kích cỡ giấy ta làm nhưsau:

*File - Page setup - PaperSize - chọn kích cỡ giấy

phù hợp

File - Page setup

- Layout - chọnkích cỡ giấy phùhợp

File Page setup Margins - chọn kích

-cỡ giấy phù hợp

Cả ba câu trả lờitrên đều đúng

Câu 313

Thao tác sắp xếp Folder hoặc File có

thể thực hiện trên cửa sổ nào củaWindows Explorer:

TreeView *ListView TreeView vàListView Không có câu trảlời đúng

Câu 314 Để thay thế một từ trong văn bản hiệnhành ta làm như sau: Edit - Replace - Sau đónhập từ cần thay thế

Ctrl+H - Sau đónhập từ cần thaythế

Format Replace Nhập từ cần thay thế

-*Câu A và B đềuđúng

Câu 315

Thao tác thu hẹp hoặc nới rộng một

cấp Folder được thực hiện trên cửa sổ

Chọn Tab Layout chọn Landscape

-Chọn Tab PaperSize - chọnPortrait

Câu 317

Thao tác thu hẹp hoặc nới rộng một

cấp Folder được thực hiện trên cửa sổ

nào của Windows Explorer:

Vào Tools AutoText - SetFont

-Cả ba câu trả lờiđều sai

Trang 39

chữ và kích cỡchữ, tiếp theochọn Default

Câu 319 Thực hiện chuỗi tìm kiếm nào sau đâysẽ trả về đúng 3 tập tin (file):

"day1.doc", "sayit.txt" và "pay.mon":

Câu 320

Để thực hiện chức năng PrintPreview, ta có thể dùng tổ hợp phím

sau:

Câu 321 Tổ hợp phím Alt + Tab dùng để: Đóng 1 ứng dụng đangchạy trong Windows

*Chuyển đổi qualại giữa các cửa

sổ ứng dụngđang mở trongWindows

Cực đại 1 ứng dụngkhi nó đang cực tiểu

Cực tiểu 1 ứngdụng khi nó đangcực đại

Kích phải chuột tạicác ô bôi đen, chọnMerge Cells

*Các câu trên đềuđúng

Câu 323 Tổ hợp phím nào sau đây dùng đểđóng cửa sổ một ưứng dụng trên

Windows:

Câu 324 Để thực hiện in trang 5 và trang 12,tại mục chọn Page trong hộp thoại

Print ta khai báo là:

Câu 325

Trên cửa sổ List View của Windows

Explorer, để hiển thị chi tiết các thông

tin về Folder hay File, ta mở menu

View và chọn:

Câu 326 Để thực hiện lệnh mở một tập tin đangcó lưu trên đĩa, ta bấm tổ hợp phím: *Ctrl + O Ctrl + I Ctrl + E Ctrl + B

Câu 327 Trên Desktop, ta có thể dùng bàn

phím để chọn được các biểu tượng

không là còn phụ

Không có trả lờiđúng

Trang 40

nằm cách nhau hay không: của người sử dụngthuộc vào thao tác

Câu 328 Để thực hiện sang trang mới khi chưahết trang hiện hành, ta dùng các tổ

tác:

Click chọn đối tượng đầutiên, ấn giữ phím Ctrl vàclick đối tượng cuối

*Click chọn đốitượng đầu tiên,

ấn giữ phímShift và click đốitượng cuối

Click chọn đốitượng đầu tiên, ấngiữ phím Alt vàclick đối tượng cuối

Không có câu nàođúng

Câu 330

Để thực hiện việc tạo những ký tự đầu

dòng hoặc các số theo thứ tự mỗi ý

theo dạng liệt kê trong văn bản, bạn

sử dụng chức năng nào sau đây:

Borders and Shading *Bullets andNumbering Merge Cell Columns

Câu 331

Trong bảng bên phải của Window

Explorer, để hiển thị chi tiết các thông

tin về Folders hay Files, ta mở Menu

View và chọn:

Câu 332 Để tính toán số liệu trong bảng, tachọn: *Table - Formula Insert - Formula Table - Insert -Formula Insert - Table -Formula

Câu 333 Trong các Folder sau, Folder nào cóthể chứa 2 Folder con cùng tên: Desktop C:\Windows *RecycleBin

Không có Foldernào có chứa 2Folder con cùngtên

Câu 334 Để trộn (nối) nhiều ô đã chọn trongbảng thành một ô, ta thực hiện: Format - Merge Cells *Table - MergeCells Format - Split Cells Table - Split Cells

Câu 335 Trong các phần mềm dưới đây, phần

Câu 336 Để vẽ hình tròn trong văn bản, ta thựchiện:

Bật biểu tượng Rectangletrên thanh Drawing, khi vẽgiữ phím Shift

*Bật biểu tượngOval trên thanhDrawing, khi vẽgiữ phím Shift

Bật biểu tượng Ovaltrên thanh Drawing,khi vẽ giữ phím Ctrl

Bật biểu tượngLine trên thanhDrawing, khi vẽgiữ phím Ctrl

Ngày đăng: 07/04/2017, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w