PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨCNhắc Lại Kiến Thức Lớp 7: xm... NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐANG NHỚ 1... Chứng minh rằng tổng các bình phương của hai số a và b chia hết cho 5.. 4 Chứng min
Trang 1PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Nhắc Lại Kiến Thức Lớp 7:
xm xn = xm + ni
Ví dụ:
a) x3.x5 = x8
b) 2x3.5x2 = 2.5.x3.x2 = 10x5
c) 3xy2.(– 4x2y) = 3.(– 4).x.x2.y2.y
= –12 x3.y3
(xm)n = xm n ; (x y)n = xn yni
Ví dụ:
x = x = x
b) (2x)3 = 23.x3 = 8x3
3xy =3 x y = 9x y
Lưu ý:
• 2x2 ≠ (2x)2 nên cần chú ý khi trình bày bài giải
• (– 2x)2 = (2x)2 (tổng quát: luôn đúng với số mũ chẵn)
• (– 2x)3 = – (2x)3 (tổng quát: luôn đúng với số mũ lẻ)
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Quy Tắc:
iA.(B + C – D) = A.B + A.C – A.Di
Ví Dụ:
Thực hiện các phép nhân:
Bài Tập Tự Luyện :
Bài 1: Thực hiện phép nhân(rút gọn nếu được):
1) 5x4(4x2 – 3x + 1) 3) 3y2(4y3 + 23y2 – 13) 6) 3x(2x – 7) + 2x(5 – 3x) 2) (– 4x5)( – 2x3 + 5x2 – 3) 4) (– 2a3 –14b – 5bc)8ab2 7) 3x(x – 4y) –125 y(y – 5x)
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
1) 5x(4x2 – 2x + 1) – 2x(10x2 – 5x – 2) với x = 15
2) 2x(x – y) – y(y – 2x) với x = –13 ; y = –23
3) 3x(x – 4y) – (y – 5x)125 y với x = – 4; y = – 5
Bài 3: Tìm x:
2
1x - 1x -4 1x = -14 -3 x -8
3) 0,6x(x – 0,5) – 0,3x(2x + 1,3) = 0,138 7) 2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0
5) 5x(12x + 7) – 3x(20x – 5)
Trang 24) x(x – 13) –12x(2x – 3) = 14
Bài 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
1) x(x2 + x + 1) – x2(x + 1) – x + 5
2) x(x3 + 2x2 – 3x + 2) – (x2 + 2x)x2 + 3x(x – 1) + x – 12
3) 3x(x – 5y) + (y – 5x).(– 3y) – 1 – 3(x2 – y2)
Bài Tập Nâng Cao :
Bài 1: Thực hiện phép tính:
1) (3xn + 1 – 2xn) 4x2 3) 3xn – 2(xn + 2 – yn + 2) + yn + 2(3xn – 2– yn – 2)
2) 2(x2n + 2xnyn +y2n) – yn(4xn + 2yn) 4) (3x2m – 1 – 37 y3n – 5 + x2my3n – 3y2)8x3 – 2m.y6 – 3n
Bài 2: Chứng minh rằng biểu thức n(2n – 3) – 2n(n + 1) luôn chia hết cho 5 với mọi
n là số nguyên
Bài 3: Xác định a, b để: x2 + bx – c = 2x(x – 1) – x(x + b) + 1
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Quy tắc:
Ví dụ: Thực hiện phép nhân:
2) – (x + 3)(2x – 3) 4) – ( 5y2 – 11y + 8)(3 – 2y) 6) – x(x + 1)(x – 2)
7) (x + 1)(x – 2)(2x – 1)
Bài tập tự luyện
Bài 1: Thực hiện phép nhân(rút gọn nếu được):
1) (5x2 – 4x)(x – 2) 4) (x2 + 5x + 2)(x2 – 3x + 4) 7) (x + 3)(x – 3)5x
(x – 2)(3x + 1)(x + 1)
3) (x2 – xy + y2)(x + y) 6) – 4(3x + 2)(x + 3) 9) (x3 + x2y + xy2 y3)(x – y)
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau:
1) (3x – 5)(7 – 5x) – (5x + 2)(2 – 3x) với x = – 4
2) (x + 3)(x2 – 3x + 27) – x(x – 1)(x + 1) với x = – 2
Bài 3: Tìm x:
4(3x + 2)(x + 3) =38
(x + 2)(x2 – 2x + 4) =3
3) (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x2 + 2) = 5 6) (x + 1)(x + 2)(x + 5) – x3 – 8x2 = 27
Bài 4: Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
1) (x – 3)(x + 2) + (x – 1)(x + 1) – (2x – 1)x
2) (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)
Trang 33) x(x + x – 3x + 2) – (x – 2)(x + x + 3) + 4(x – x – 2)
Bài 5: Chứng minh đẳng thức:
2) (a + b)(a2 – ab + b2) = a3 + b3 5) (a – b)2= a2 – 2ab + b2
3) (a – b)(a2 + ab + b2) = a3 – b3 6) (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
7) (a – b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
Bài tập nâng cao
Bài 1: Chứng minh đẳng thức:
1) (x – y – z)2 = x2 + y2 + z2 – 2xy + 2yz – 2xz
2) (x + y – z)2 = x2 + y2 + z2 + 2xy – 2yz – 2xz
3) (x + a)(x + b) = x2 + (a + b)x + a.b
4) (x + a)(x + b)(x + c) = x3 + (a + b + c)x2 + (a.b + b.c + c.a)x + a.b.c
Bài 2: (cùng một dạng)
1) Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích 2 số sau lơn hơn tích hai số đầu là 192 2) Tìm ba số tự nhiên lẻ liên tiếp, biết tích hai số sau lơn hơn tích hai số đầu là 180 3) Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết tích hai số sau lơn hơn tích hai số đầu là 34
Bài 3: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì:
1) (n2 + 3n – 1)(n + 2) – n3 + 2 chia hết cho 5
2) n(n + 5) – (n – 3)(n + 2) chia hết cho 6
3) (n – 1)(n + 1) – (n – 7)(n – 5) chia hết cho 12
Bài 4: cho a, b là hai số tự nhiên Số a chia 5 dư 1, số b chia 5 dư 2 Chứng minh: a.b
chia 5 dư 2
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐANG NHỚ
1 Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2.A.B + B2
2 Bình phương của một hiệu: (A – B)2 = A2 – 2.A.B + B2
4 Lập phương của một tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5 Lập phương của một hiệu: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Phần I (nhằm làm quen với hằng đẳng thức)
Bài 1: Tính:
1) (x + 1)2 6) −3
2
1 x y
2
2
3
1 x+
3
3
1
3
Trang 44) ÷
2
3x + y4
2
2
2
1
3
1
5
Bài 2: Điền vào chổ trống để được các hằng đẳng thức:
3) 16x2 + … + 9y2 = (… + 3y)2 12) x3 + … + … + 1 = ( x + 1 )…
4) x2 + … + … = 1
3
2
5) x2 – 8xy + … = ( … – … )2 14) 8x3 – … + 6x – … = (… – 1)3
6) … – 10
3 xy2 + … = 1
3
2
3
1
3
7) x2 – … = ( … + 1)(… – …) 16) x3 – … = (x – 2)(… + … + …)
8) … – … = ( … + 3)( x – …) 17) … + 27 = ( 2x + …)(… – … + …)
9) 16x2 – … = ( … – 5y)( … + … ) 18) 64x6 + … = ( … + … )(… – … + 9y2)
Bài 3: Viết các đa thức sau thành dạng tích:
1
6) 4
9x2 – 25
4 y2
Phần II: Các dạng bài tập có sử dụng hằng đẳng thức
A – BÀI TẬP CƠ BẢN:
Dạng 1: Tính nhanh
1) 1012 3) 47.53 5) (31,8)2 – 2 31,8 21,8 + (21,8)2 7) 742+ 242 – 48.74
2) 1992 4) 29,9 30,1 6) 342 + 68.66 + 662
Dạng 2: Rút gọn và tính giá trị biểu thức
1) Tính giá trị các biểu thức sau:
b) x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 99
2) Rút gọn:
Trang 5b) (a + b) – (a – b) f) (x + y+ z) – 2(x + y+ z)(x+ y) + (x+ y)2
c) (x + y)2 + 2(x + y)(x – y) + (x – y)2 g) (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)
d) (2x + 5)2 – 2(2x + 5)(2x – 5) + (2x – 5)2 h) (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3
Dạng 3: Tìm x biết
Dạng 4: Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
1) (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1) 3) (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 – 1) 2) (2x – 1)2 – 2(2x – 1)(2x + 1) + (2x + 1)2 4) (x – 2)2 – (x – 3)(x + 3) + 2(2x – 3)
5) (x + y)(x2 – xy + y2) + (x – y)(x2 + xy + y2) – 2x3
Dạng 5: Chứng minh đẳng thức
1) (a + b)2 – 2ab = a2 + b2 5) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2
2) (a + b)2 – (a – b)2 = 4ab 6) (a – b)2 = (b – a)2
3) (a + b)2 + (a – b)2 = 2(a2 + b2) 7) (– a – b)2 = (a + b)2
4) (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)
Lưu ý: (a – b)2 = (b – a)2 Tổng quát: (a – b) n = (b – a) n với n là số mũ chẵn
(a – b)3 = – (b – a)3 Tổng quát: (a – b) n = – (b – a) n với n là số mũ lẻ
B – BÀI TẬP NÂNG CAO:
Dạng 2: Rút gọn và tính giá trị biểu thức
1) Rút gọn:
a) (x2 – 2x + 2)(x2 – 2)(x2 + 2x + 2)(x2 + 2)
b) (x + 1)2 – (x – 1)2 + 3x3 – 3x(x + 1)(x – 1)
c) (2x – 5)(4x2 + 10x + 25)(2x + 5)(4x2 – 10x + 25) – 64x6
2) Cho x – y = 7 Tính giá trị các biểu thức sau:
3) Cho x + 2y = 5 Tính giá trị biểu thức sau:
C = x2 + 4y2 – 2x + 10 + 4xy – 4y
4) Cho a + b = 5 và ab = 6 không tính a, b hãy tính:
5) Cho x + y = 3 và x2 + y2 = 4 Tính giá trị của biểu thức x3 + y3
6) Cho x – y = 3 và x2 + y2 = 15 Tính giá trị của biểu thức x3 + y3
7) a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 1 Tính giá trị của biểu thức: M = a4 + b4 + c4
Dạng 3: Tìm x biết
Trang 62) (x + 2) – x + 4 = 0 6) (x + 2) – 9 = 0
3) x(x – 5)(x + 5) – (x – 2)(x2 + 2x + 4) = 3 7) (x + 2)2 = (2x – 1)2
0
Dạng 5: Chứng minh đẳng
1) Chứng minh đẳng thức:
a) (a + b + c)2 + a2 + b2 + c2 = (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2
b) (a + b + c)2 + (b + c – a)2 + (c + a – b)2 + (a + b – c)2= 4(a2 + b2 + c2)
2) Cho x2 – y2 – z2 = 0 Chứng minh rằng: (5x – 3y + 4z)(5x – 3y – 4z) = (3x – 5y)2
3) Cho a2 – b2 = 4c2 Chứng minh rằng: (5a – 3b + 8c)(5a – 3b – 8c) = (3a – 5b)2
4) Cho a + b + c = 2p Chứng minh rằng: 2bc + b2 + c2 – a2= 4p(p – a)
5) Cho a + b + c = abc và 1 1 1+ + = 2
1 + 1 + 1 = 2
Dạng 6: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của một biểu thức
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
d) D = (x – 3)(x + 5) + 4
2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
c) C = – 9x2 + 24x – 18
Dạng 7: Phương pháp tổng bình phương
1) Chứng minh rằng:
a) Nếu a2 + b2 + c2 + 3 = 2(a + b + c) thì a = b = c = 1
b) Nếu a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca thì a = b = c
c) Nếu (a + b + c)2 = 3(ab + bc + ca) thì a = b = c
2) Tìm a, b, c thỏa đẳng thức: a2 – 2a + b2 + 4b + 4c2– 4c + 6 = 0
Dạng 8: Áp dụng vào số học
1) Tìm số dư của n2 khi chia cho 5, biết n chia 5 dư 2
2) Tìm số dư của n2 khi chia cho 3, biết n không chia hết cho 3
3) Biết số tự nhiên a chia cho 5 dư 1, số tự nhiên b chia cho 5 dư 2 Chứng minh rằng tổng các bình phương của hai số a và b chia hết cho 5
4) Chứng minh: tổng các lập phương của 3 số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 9
Dạng 9: Chứng minh bất đẳng thức thỏa mãn với mọi biến số
Chứng minh rằng với mọi x, y:
3) x2 + 4xy + 4y2 + 5 > 0; 6) 5x2 + 10y2 – 6xy – 4x – 2y + 3 > 0