1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

200-bai-tap-trac-nghiem-luong-tu-anh-sang-hay

31 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 708,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

200 bài trắc nghiệm lượng tử ánh sáng hay cho các bạn học sinh tham khảo, ôn luyện kiến thức

Trang 1

Tuyensinh247.com 1

TÁN SẮC ÁNH SÁNG

1 Phát biểu nào dưới đây là không đúng

A Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng khi một chùm ánh sáng phức tạp

truyền qua một lăng kính bị phân tách thành các ánh sáng đơn sắc khác nhau

B Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau, có màu biến

thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Ánh sáng có bước sóng càng dài thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng

đó càng lớn

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

2 Khi rọi một chùm hẹp ánh sáng Mặt trời xuống mặt nước trong một bể bơi thì

thấy ở đáy bể một vệt sáng Vệt sáng này

A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

B có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

C có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

D chỉ có một màu dù chiếu xiên hay chiều vuông góc

3 Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì

A tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi

B bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi

C tần số và bước sóng đều không đổi

D tần số và bước sóng đều thay đổi

4 Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì

A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số giảm ,bước sóng tăng

C tần số không đổi ,bước sóng tăng D tần số không đổi ,bước sóng giảm

5 Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất

môi trường vào

A bước sóng của ánh sáng B màu sắc của môi trường

C màu của ánh sáng D lăng kính mà ánh sáng đi qua

6 Chọn phát biểu sai

A Lăng kính tách ánh sáng trắng chiếu đến nó thành chùm sáng màu sắc khác

nhau gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng, dải màu này gọi là quang phổ của ánh

sáng trắng

B Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến

đổi từ đỏ đến tím

C Với một môi trường nhất định thì chiết suất của môi trường với các ánh sáng

đơn sắc khác nhau là khác nhau và có giá trị tăng dần từ đỏ đến tím

D Ánh sáng trắng chỉ có 7 màu

7 Câu nào sau đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là sai

A Hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt khác

nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau

200 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

SÓNG ÁNH SÁNG

Trang 2

A có một bước sóng xác định trong một khoảng nào đó

B không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

D bị tách thành dải màu khi chiếu từ không khí vào nước

11 Chiếu ánh sáng Mặt trời vào một lăng kính, tia sáng nào bị lệch về phía đáy

nhiều nhất

A Tia đỏ B Tia xanh C Tia trắng D Tia tím

12 Ánh sáng Mặt trời là tổng hợp từ bao nhiêu loại ánh sáng đơn sắc khác nhau

A 3 B 5 C.7 D vô số

13 Chiếu một tia sáng Mặt trời qua lăng kính, ta sẽ thấy tất cả bao nhiêu loại tia

sáng nằm giữa tia đỏ và tia vàng

A 3 B 7 C 6 D vô số

14 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng

A Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau,

chiết suất của chất đó đối với ánh sáng đỏ là lớn nhất và của chất đó đối với ánh

sáng tím là nhỏ nhất

B Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau,

chiết suất của chất đó đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất và của chất đó đối với ánh

sáng tím là lớn nhất

C Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau,

chiết suất của chất đó đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là nhỏ nhất và của chất

đó đối với ánh sáng vàng là lớn nhất

D Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nha

Trang 3

Tuyensinh247.com 3

15 Vận tốc ánh sáng trong một môi trường là

A như nhau đối với mọi loại ánh sáng

B khác nhau với các loại ánh sáng khác nhau, ánh sáng vàng có vận tốc lớn nhất

C khác nhau với các loại ánh sáng khác nhau, vận tốc của ánh sáng đỏ là lớn nhất

và của ánh sáng tím là nhỏ nhất

D khác nhau với các loại ánh sáng khác nhau, vận tốc của ánh sáng đỏ là nhỏ nhất

và của ánh sáng tím là lớn nhất

16 Một tấm gỗ tròn được chia thành 7 phần mỗi phần là một hình viên phân, trên

mỗi phần ta sơn một trong 7 màu: đỏ, cam , vàng, lục , lam , chàm, tím Khi tấm gỗ

quay đủ nhanh quanh trục đi qua tâm và vuông góc với tấm gỗ, ta sẽ thấy tấm gỗ

A có màu trắng B vẫn có đủ 7 màu

C có màu vàng D có màu đỏ

17 Vận tốc ánh sáng trong không khí là 3.10 8

m/s Vận tốc của ánh sáng đó trong kim cương có chiết suất 5/2 là

A 12.107 m/s B 1,2.107 m/s C 1,2.108 m/s D 6.107 m/s

GIAO THOA ÁNH SÁNG

18 Chọn phát biểu đúng về ý nghĩa thí nghiệm giao thoa ánh sáng

A Kết quả thí nghiệm giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng là quá trình lan truyền

dao động cơ học của các phần tử môi trường Tại vị trí các vân sáng, các phần tử

môi trường dao động mạnh nhất

B Thí nghiệm giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng mang năng lượng

C Hiện tượng giao thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định

ánh sáng có tính chất sóng

D Hiện tượng giao thoa ánh sáng cho thấy vận tốc truyền ánh sáng phụ thuộc chiết

suất n của môi trường theo công thức v = c/n

19 Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ánh sáng

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai

sóng kết hợp

B Hiện tượng giao thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định

ánh sáng có tính chất sóng

C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau

tăng cường lẫn nhau

D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không

gặp được nhau

20 Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng

A Giao thoa ánh sáng là sự tổ hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ

B Giao thoa của hai chùm sáng của hai bong đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua

kính lọc sắc

C Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc

Trang 4

Tuyensinh247.com 4

D Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng anh sáng là hai chùm sáng kết

hợp

21 Tại vị trí vân tối

A Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn : 2 1 2 1

C Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn d2  d1 2k 1 với k Z

D Hai sóng đến từ hia nguồn kết hợp vuông pha với nhau

22 Tìm phát biểu sai về hai nguồn sóng kết hợp

A Hai nguồn sóng ánh sáng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời

gian gọi là hai sóng kết hợp

B Hai chùm sáng kết hợp thường được tạo ra từ một nguồn và được tách ra thành

hai đường khác nhau

C Hai chùm sáng kết hợp tựa như hai ảnh của một nguồn qua các dụng cụ như:

lưỡng lăng kính, hệ gương Fres-nen…

D Ánh sáng từ hai bóng đèn là hai sóng ánh sáng kết hợp nếu chúng có cùng loại

và thắp sáng ở cùng một hiệu điện thế

23 Hai sóng kết hợp là hai sóng

A xuất phát từ hai nguồn kết hợp

B có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi

theo thời gian

C phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau

D thỏa mãn điều kiện cùng pha

24 Tìm phát biểu sai về xác định vị trí vân giao thoa

A Hiệu đường đi của hai sóng từ S1 và S2 dến A là d2 d1 ax

25 Trong thí nghiệm giao thoa với khe I-âng, ánh sáng có bước sóng λ Tại điểm

M trên màn cách S 1 và S 2 lần lượt là d 1 và d 2 sẽ có vân sáng khi:

Trang 5

B kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim loại

C xác định độ sâu của biển

D siêu âm trong y học

30 Tìm phát biểu sai khi nói về thí nghiệm giao thoa ánh sáng

A Hai nguồn sáng đơn sắc sử dụng trong thí nghiệm phải là hai nguồn kết hợp

B Khoảng cách giữa hai nguồn nhỏ hơn nhiều lần so với khoảng cách từ hai nguồn

đến màn

C Nếu một nguồn phát bức xạ λ1 và một nguồn phát bức xạ λ2 thì ta thu được hệ

thống vân giao thoa trên màn

D Nếu hai nguồn phát ánh sáng trắng, khi giao thoa thì vân trung tâm là vân sáng

trắng

Trang 6

C 3

2

D a

34 Giảm khoảng cách giữa hai khe I-âng đi 100 lần thì khoảng vân

A.không thay đổi B tăng 100 lần C giảm 100 lần D tăng 50 lần

35 Tăng khoảng cách giữa hai khe I-âng lên 20 lần, tăng khoảng cách giữa hai

khe I-âng đến màn quan sát 20 lần thì khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng

bậc 2

A tăng 20 lần B giảm 40 lần C không thay đổi D tăng 40 lần

36 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hệ thống các vân sáng và vân

tối luôn đối xứng với nhau qua vân trung tâm Nếu đổ vào khoảng giữa hai mặt

phẳng chứa khe và màn quan sát một chất lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao

thoa được xác định bằng công thức nào sau đây

37 * Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hệ thống các vân sáng và vân

tối luôn đối xứng với nhau qua vân trung tâm Nếu đặt trước một trong hai nguồn

sáng một bản mỏng bề dày e, chiết suất n có hai mặt song song nhau phía trước

nguồn S 1 thì độ dịch chuyển của hệ thống vân trên màn có thể tính bằng công thức

nào sau đây

38 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe S 1 , S 2 được chiếu bởi

ánh sáng gồm 3 loại đơn sắc: Đỏ, vàng, lục thì trong quang phổ bậc 1 (tính từ vân

chính giữa đi ra) ta sẽ thấy các đơn sắc theo thứ tự

A đỏ vàng lục B.vàng lục đỏ C lục vàng đỏ D.lục đỏ vàng

MÁY QUANG PHỔ, CÁC LOẠI QUANG PHỔ

39 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ? Máy quang phổ

A là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần

đơn sắc

B có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

C dùng để đo nhiệt độ của một nguồn sáng phát ra

D có bộ phận chính làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là lăng kính

Trang 7

Tuyensinh247.com 7

40 Các bộ phận chính của máy quang phổ là

A ống chuẩn trực, lăng kính, buồng ảnh

B lăng kính, buồng ảnh, khe ngắm, thước ngắm

C ống chuẩn trực, lăng kính, thấu kính

D ống chuẩn trực, buồng ảnh, thấu kính

41 Tác dụng của ống chuẩn trực trong máy phân tích quang phổ là

A tạo ra chùm sáng đơn sắc B tạo ra chùm sáng hội tụ

C tạo ra chùm sáng song song D tạo ra chùm sáng phân kì

42 Tác dụng của lăng kính trong máy phân tích quang phổ là

A làm lệch các tia sáng về phía đáy

B làm tán sắc chùm sáng song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song

C tổng hợp các chùm sáng đơn sắc song song thành chùm sáng trắng

D chuyển chùm sáng song song thành chùm sáng phân kì

43 Tác dụng của thấu kính hội tụ trong buồng ảnh của máy phân tích quang phổ

A chuyển chùm sáng phân kì thành chùm sáng hội tụ

B hội tụ các chùm sáng đơn sắc song song đi ra từ lăng kính thành các vạch sáng

đơn sắc riêng lẻ trên màn đặt tại tiêu diện

C chuyển chùm sáng hội tụ thành chùm sáng song song

D chuyển chùm sáng song song thành chùm sáng hội tụ

44 Đặc điểm của quang phổ liên tục là

A phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng

B Phụ thuộc vào nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng

C Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng mà không phụ thuộc thành phần cấu tạo

của nguồn

D Ngoài nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng , nó còn phụ thuộc vào nhiều đặc

điểm khác nữa

45 Quang phổ liên tục là:

A Quang phổ gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B Quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

C Quang phổ do các chất khí hay hơi bị kích thích bằng cách nung nóng hay

phóng tia lửa điện…phát ra

D Quang phổ do các vật có tỉ khối nhỏ phát ra khi bị nung nóng

46 Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì

A hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ

B hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ

C giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp

D giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ

Trang 8

Tuyensinh247.com 8

47 Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào

A Ở nhiệt độ càng cao , quang phổ càng mở rộng về miền có bước sóng ngắn

B Ở nhiệt độ càng cao , quang phổ càng mở rộng về miền có bước sóng dài

C Ở nhiệt độ càng thấp , quang phổ càng mở rộng về miền có bước sóng ngắn

D Độ rộng của các vạch quang phổ tỉ lệ thuận với nhiệt độ của nguồn sáng

48 Nhiệt độ của ngôi sao nào lớn hơn trong hai sao màu đỏ và sao màu xanh

A Sao màu đỏ B Sao màu xanh

C Hai sao có nhiệt độ như nhau D Không kết luận được

49 Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là:

A xác định thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó

B xác định nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó

C dự báo thời tiết

D xác định nhiệt độ của các vật có nhiêt độ cao và rất cao

50 Quang phổ vạch phát xạ là

A hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

C hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau

B hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng

D dải màu biến thiên từ lam đến tím

51 Quang phổ vạch phát xạ có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau

A có tính đặc trưng cho từng nguyên tố

B phụ thuộc kích thước nguồn phát

C phụ thuộc nhiệt độ và kích thước nguồn phát

D phụ thuộc vào áp suất của nguồn phát

52 Quang phổ nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ

54 Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ

A Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối

B Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị

Trang 9

Tuyensinh247.com 9

55 Quang phổ vạch hấp thụ là

A hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

C hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau

B hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng

D dải màu biến thiên từ lam đến tím

56 Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch hấp thụ

A Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch tối nằm trên nền quang

D Có thể dùng quang phổ vạch hấp thụ của một chất thay cho quang phổ vạch

phát xạ của chất đó trong phép phân tích bằng quang phổ

57 Khi một vật hấp thụ ánh sáng phát ra từ một nguồn, thì nhiệt độ của vật sẽ

A thấp hơn nhiệt độ của nguồn B bằng nhiệt độ của nguồn

C cao hơn nhiệt độ của nguồn D có thể nhận giá trị bất kì

58 Điều kiện để có quang phổ vạch hấp thụ là

A không cần điều kiện gì

B khi nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang

phổ liên tục

C khi nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang

phổ liên tục

D khi áp suất của khối khí phải rất thấp

59 Trong quang phổ hấp thụ của một khối khí hay hơi thì

A vị trí của vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của quang phổ liên tục của khối

D vị trí của những vạch tối xen kẽ với những vạch sáng

60 Hiện tượng đảo sắc là

A sự dịch chuyển các vạch phổ phát xạ khi nhiệt độ nguồn phát thay đổi

B sự dịch chuyển các vạch phổ hấp thụ khi nhiệt độ nguồn phát thay đổi

C hiện tượng quang phổ liên tục bị mất một số vạch nào đó

D hiện tượng tại một nhiệt độ nhất định đám hơi có khả năng hấp thụ đúng những

ánh sáng đơn sắc mà nó có khả năng phát xạ

Trang 10

Tuyensinh247.com

10

61 Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ cho phép kết luận rằng

A Trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng

B Các vạch tối xuất hiện trên một nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng

C Trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức

C đỏ D dải màu biến thiên từ vàng đến tím

63 Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ 1 và λ 2 (với λ 1 < λ 2 ) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

A mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1

B mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ1

B hai ánh sáng đơn sắc đó

D mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

64 Trên đường đi của chùm sáng do bong đèn điện dây tóc chiếu tới máy quang phổ, người ta đặt một ống thủy tinh đựng hơi Natri thì thu được vạch tối mới trùng vạch vàng của quang phổ liên tục Nếu tắt đèn điện và phóng tia lửa điện qua ống thủy tinh thì ta thu được

A quang phổ liên tục có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B vạch vàng nằm trên một nền tối

C hệ thống những vạch màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím nhưng vạch vàng không chuyển thành vạch tối

D không thu được vạch quang phổ nào

65 Nếu chùm tia sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bong đèn dây tóc nóng sáng phát ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại

A quang phổ vạch B quang phổ liên tục

C quang phổ hấp thụ D quang phổ vạch phát xạ

66 Điều nào sau đây là sai khi nói về ưu thế của phép phân tích quang phổ

A Phép phân tích định tính đơn giản và cho kết quả nhanh hơn phân tích hóa học

B Phân tích định lượng với độ chính xác cao

Trang 11

Tuyensinh247.com

11

D thành phần cấu tạo của mọi quang phổ

68 Quang phổ vạch phát xạ là

A quang phổ gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B quang phổ do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng

C quang phổ không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

D quang phổ do các chất khí hay hơi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện …phát ra

69 Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau không có tính chất nào

sau đây

A Số lượng các vạch quang phổ khác nhau

B Bề rộng các vạch quang phổ khác nhau

C Màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu khác nhau

D Độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ khác nhau

70 Quang phổ do các đèn huỳnh quang phát ra thuộc loại

B việc khảo sát tất cả các loại phổ liên tục, vạch…

C phép đo nhiệt độ dựa vào nghiên cứu đặc điểm của quang phổ

D phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ

72 Điều nào sau đây là sai khi nói về của phép phân tích bằng quang phổ

A Phép phân tích quang phổ là phân tích đặc điểm của ánh sáng trắng

B Phép phân tích quang phổ là phân tích thành phần cấu tạo (thành phần hóa học) của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ do chất ấy phát ra

C Phép phân tích quang phổ là nguyên tắc dùng để xác định nhiệt độ của các chất

D Phép phân tích quang phổ định tính thì đơn giản và cho kết quả nhanh hơn các phép phân tích hóa học

73 Phát biểu nào sau đây là sai về phép phân tích quang phổ

A Nhờ phân tích quang phổ người ta biết được sự có mặt của các nguyên tố khác nhau trong mẫu vật nghiên cứu

B Muốn vây người ta nghiên cứu và phân tích quang phổ liên tục vì trong đó có tất

cả mọi vạch màu của tất cả các nguyên tố

C Quang phổ vạch phát xạ có tính đặc trưng cho mỗi nguyên tố nên có thể dùng trong phép phân tích quang phổ

Trang 12

Tuyensinh247.com

12

D Quang phổ vạch hấp thụ cũng có tính đặc trưng cho mỗi nguyên tố nên có thể dùng trong phép phân tích quang phổ

74 Điều nào sau đây là sai khi nói về ưu thế của phép phân tích quang phổ

A Nhờ phân tích quang phổ người ta biết được sự có mặt của các nguyên tố khác nhau trong mẫu vật nghiên cứu

B Phép phân tích quang phổ định tính cho kết quả nhanh, có độ nhạy cao, cùng một lúc xác định được sự có mặt của nhiều nguyên tố

C Phép phân tích quang phổ định lượng cho biết nồng độ các nguyên tố trong mẫu vật, kể cả các nồng độ rất nhỏ

D Tuy nhiên phải cho mẫu vào máy quang phổ để có quang phổ nghiên cứu nên phép phân tích quang phổ chỉ phân tích được các mẫu vật có trên mặt Trái đất, trong tầm tay của chúng ta

75 Trong nghiên cứu phổ vạch của vật chất bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch, người ta có thể kết luận

A Về cách hay phương pháp kích thích vật chất dẫn đến phát quang

B về quãng đường đi qua của ánh sáng có phổ đang nghiên cứu

C về các hợp chất hóa học tồn tại trong vật chất

D về các nguyên tố hóa học cấu thành vật chất

76 Cho: (1) Các đèn ống xanh, đỏ ở các biển quảng cáo;(2) Dòng nham thạch mới chảy ra khỏi miệng núi lửa

(3) Quang phổ của các sao;(4) Lò luyện kim Những nguồn ánh sáng nào sau đây phát ra quang phổ liên tục

A (3) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2)

77 Xét quang phổ của các ánh sáng do các nguồn sau đây phát ra:

(1) Bóng đèn nêon trong bút thử điện (2) Dây tóc bóng đèn nung nóng (3) Ngọn lửa đèn cồn có rắc vài hạt muối vào bấc (4) Tia chớp Trong các trường hợp kể trên, trường hợp nào thuộc loại quang phổ vạch phát xạ

A (1) và (3) B (2) và (4) C (1) ; (2) và (3) D (1) và (4) TIA HỒNG NGOẠI , TIA TỬ NGOẠI, TIA X VÀ THANG SÓNG ĐIỆN TỪ

78 Tia hồng ngoại là;

A bức xạ có màu hồng nhạt

B bức xạ không nhìn thấy được

C bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

D bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

79 Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại

A i-ôn hóa không khí B tác dụng nhiệt

C làm phát quang một số chất D tất cả các tác dụng trên

Trang 13

Tuyensinh247.com

13

80 Ứng dụng của tia hồng ngoại

A Dùng để sấy, sưởi B Dùng để diệt khuẩn

C Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm D Chữa bệnh còi xương

81 Phát biểu nào là sai về tia hồng ngoại

A Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường không thể nhìn thấy

B Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

C Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật bị nung nóng phát ra

D Tia hồng ngoại không tuân theo các định luật về ánh sáng

82 Phát biểu nào là sai về tia hồng ngoại

A Khi khảo sát quang phổ liên tục của ánh sáng Mặt trời, người ta thấy ngoài miền ánh sáng nhìn thấy còn có nhũng bức xạ không nhìn thấy được, nhưng cũng có tác dụng nhiệt như các bức xạ nhìn thấy

B.Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng dài hơn 0,75µm cho đến vài milimet (nhỏ hơn bước sóng sóng vô tuyến)

C Các vật phát ra tia hồng ngoại phải có nhiệt độ trên 00C Ở các nhiệt độ cao các vật co thể phát cả tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy

D Tia hồng ngoại cũng giống như sóng vô tuyến điện và ánh sáng nhìn thấy đều

có cùng bản chất là các sóng điện từ ở các dải tần số khác nhau

83 Tính chất nào sau đây là của tia hồng ngoại

A Có khả năng ion hóa mạnh B Có khả năng đâm xuyên mạnh

C Bị lệch hướng trong điện trường D Có tác dụng nhiệt

84 Thân thể con người ở nhiệt độ 37 0 C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau

A Tia Rơn-ghen B Bức xạ nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

85 Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác

A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

B Chỉ có các vật ở nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

86 Tia tử ngoại là:

A bức xạ có màu tím

B bức xạ không nhìn thấy được

C bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

D bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

Trang 14

Tuyensinh247.com

14

87 Nguồn phát ra tia tử ngoại

A Các vật có nhiệt độ cao trên 20000

B Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

C Tia tử ngoại phát hiện các vết nứt trong kỹ thuật chế tạo máy

D Tia tử ngoại dùng để diệt vi khuẩn , chữa bệnh còi xương

89 Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại

A Cùng bản chất là sóng điện từ

B Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường

C Đều có tác dụng lên kính ảnh

D Tia hồng ngoại co bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

90 Tác dụng của tia tử ngoại

A Làm đen kính ảnh, ion hóa không khí, gây ra hiện tượng quang điện ở một số chất

B Làm phát quang một số chất, gây ra một số phản ứng quang hóa…

C Có một số tác dụng sinh học

D Tất cả các tác dụng trên

91 Ứng dụng của tia tử ngoại

A Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm

B Sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi

C Làm đèn chiếu sáng của ô tô

D Dùng để sấy , sưởi

92 Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Tia Rơn-ghen có khả năng đâm xuyên qua một tấm nhôm dày cỡ vài cm

B Tia Rơn-ghen có cùng bản chất với tia hồng ngoại

C Tia Rơn-ghen có vận tốc lớn hơn vận tốc ánh sáng

D Tia Rơn-ghen có năng lượng photon lớn hơn năng lượng của tia tử ngoại

93 Chọn phát biểu sai về ống Rơn-ghen

A Là một bình cầu thủy tinh (hay thạch anh) bên trong chứa khí áp suất rất kém (10-3 mmHg)

Trang 15

Tuyensinh247.com

15

94 Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơn-ghen

A Có khả năng ion hóa không khí rất cao

B Có khả năng đâm xuyên mạnh

C Bị lệch hướng trong điện trường

D Có tác dụng phát quang một số chất

95 Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất nào sau đây

A Có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh

B Có khả năng ion hóa nhiều chất khí

C Tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài

D Hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư

96 Phát biểu nào là sai khi nói về tác dụng và tính chất của tia Rơn-ghen

A Tia Rơn-ghen có khả năng đâm xuyên

B Tia Rơn-ghen tác dụng mạnh lên phim ảnh, làm phát quang một số chất

C Tia Rơn-ghen có tác dụng sinh lí

D Tia Rơn-ghen không có khả năng ion hóa không khí

97 Tìm phát biểu sai về tia X

A Tia X là các bức xạ điện từ có bước sóng từ 10-11m đến 10-8

m

B Tia X không có trong ánh sáng của Mặt trời khi truyền đến Trái đất

C Ta có thể tạo ra tia X nhờ ống tia X: chùm electron có vận tốc lớn đập vào đối Catot làm bằng kim loại có nguyên tử lượng lớn như Platin(Pt), làm bật ra chùm tia

X

D Ta thường phân biệt tia X cứng và tia X mềm khác nhau về khả năng đâm

xuyên mạnh hay yếu

98 Tìm phát biểu sai về tính chất của tia X

A Tia X có khả năng đâm xuyên lớn qua giấy, vải , gỗ và cả kim loại

B Tia X dễ dàng đi qua tấm nhôm dày vài xentimet ,nhưng lại bị lớp chì dày vài milimet chặn lại

C Ta thường dùng chì làm các màn chắn tia X

D Các nhân viên làm việc với tia X phải mặc các áo khoác bằng chì dày để tránh cho tia X đâm xuyên vào cơ thể

99 Tìm các tính chất và tác dụng mà tia X không có

A Mắt ta nhìn thấy tia X cứng màu tím và tia X mềm màu đỏ

B Tia X có tác dụng mạnh lên phim ảnh, làm ion hóa không khí

C Tia X làm phát quang nhiều chất, gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết các kim loại

D Tia X có tác dụng sinh lí mạnh: hủy diệt tế bào, diệt khuẩn…

100 Tìm các ứng dụng mà tia X không có

A Trong chụp X quang ở bệnh viện, tia X dùng để chiếu, chụp tìm chỗ xương gãy, viên đạn hoặc mảnh bom trong người, chỗ viêm nhiễm ,ung thư, có ung bướu…

Ngày đăng: 06/04/2017, 12:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w