Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:.. Nung kết tủa tạo thành ngoài không khí cho đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn?. oxi không thể
Trang 11
Họ và tên: Lớp 10 Điểm:
C©u 1
: Cho 516 gam dung dịch BaCl2 25% vào 200gam dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa Để trung hoà nước lọc dùng hết 250 ml dung dịch NaOH 25% ( khối lượng riêng 1,28g/ml) Nồng độ phần
trăm của H2SO4 trong dung dịch ban đầu là:
C©u 2
: H2SO4 làm bỏng da, hoá than các chất hữu cơ là do
A tính axít mạnh của H2 SO4.(1) B tính oxi hoá của H2 SO4.(3)
C tính háo nước của H2 SO4.(2) D Cả (1), (2), (3) đều đúng
C©u 3
: Trong tự nhiên, nguồn cung cấp oxi ổn định
A là do quá trình quang hợp của cây xanh B là do sự cháy sinh ra
C từ sự phân huỷ chất giàu oxi D là từ nước biển
C©u 4
: Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hoá + 4 và + 6 vì:
A khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể nhảy lên phân lớp d còn trống để tạo 4e hoặc 6e
độc thân
B khi bị kích thích các electron ở phân lớp s chuyển lên phân lớp d còn trống
C khi bị kích thích các electron ở phân lớp p chuyển lên phân lớp d còn trống
D chúng có 4 hoặc 6e độc thân
C©u 5
: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về ứng dụng của ozon ?
A không khí chứa lượng nhỏ zon (dưới 10- 6% theo thể tích) có tác dụng làm cho không khí trong lành
B không khí chứa ozon với lượng lớn có lợi cho sức khoẻ con người
C dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác
D dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng, bảo quản hoa quả
C©u 6
: Hoà tan hoàn toàn 4,8gam một kim loại M có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu
được 4,48 lít H2 (đktc) Kim loại đó là:
C©u 7
: Trong các cặp chất hoá học cho dưới đây, cặp nào không phải là dạng thù hình của nhau ?
A oxi và ozon B Fe2 O3 và Fe3O4
C lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà D kim cương và cacbon vô định hình
C©u 8
: Chọn phản ứng sai
A H2 S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3 B 2H2 S + O2 2S + 2H2O
C H2 S + 2NaCl Na2S + 2HCl D H2 S + Cl2 + H2O H2SO4 + 2 HCl
C©u 9
: Cặp chất nào sau đây tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường:
(1) SO2 và CO2 (2) SO2 và Cl2. (3) SO2 và O2 . (4) SO2 và O3
A (1), (2), (3) B (3), (4) C
(1), (3) D (1) (2), (3), (4) C©u 10
: Trong các phản ứng sau: 2H2O2 2H2O + O2 H2O2 + 2KI KOH + I2
H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2 Chứng tỏ H2O2:
A chỉ có tính oxi hoá mạnh B vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
C chỉ có tính khử mạnh D là một axit
C©u 11
:
Để phân biệt các khi không màu: HCl, CO2, O2, O3 phải dùng lần lượt các hoá chất là:
A cách làm khác
B quỳ tím tẩm ướt, nước vôi trong, dung dịch KI có hồ tinh bột
C quì tím tẩm ướt, vôi sống, dun+g dịch KI có hồ tinh bột
Trang 22
D nước vôi trong, quì tím tẩm ướt, dung dịch KI có hồ tinh bột
C©u 12
: Cho các phương trình cho, nhận electron của các nguyên tố nhóm VIA
(1) X + 2e X2- (2) X X4++ 4e (3) X X2+ + 2e (4) X X6+ + 6e
Chọn điều khẳng định đúng
A các nguyên tố nhóm VIA xảy ra theo (1) B chỉ có oxy mới xảy ra theo (4)
C chỉ có lưu huỳnh mới xảy theo (1), (2), (3) D chỉ có oxy mới xảy ra (1), (2)
C©u 13
: Trong phân tử khí oxi, liên kết hoá học được hình thành :
A bởi 2 cặp electron dùng chung B bởi 4 cặp electron dùng chung
C bởi 3 cặp electron dùng chung D bởi 1 cặp electron dùng chung
C©u 14
: Chọn câu sai khi nhận xét về khí H2S
A tan nhiều trong H2 O B là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn
không khí
C làm xanh quì tím tẩm ướt D chất rất độc
C©u 15
: Cho phương trình hoá học sau : S + O2
0
t
SO2 ; S + 3F2
0
t
SF6 Trong các phản ứng trên lưu huỳnh đóng vai trò
A không tham gia quá trình trao đổi electron B chất khử
C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D chất oxi hoá
C©u 16
: Axit sunfuric đặc được sử dụng làm khô các chất khí ẩm Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric?
C (1) và (2) đúng D khí hiđro sunfua.(3)
C©u 17
: Lưu huỳnh là chất rắn, trong tự nhiên tồn tại
A dưới nhiều dạng thù hình B dưới 2 dạng thù hình: S và S
C chỉ ở dạng đơn chất D chỉ ở dạng hợp chất
C©u 18
:
Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
41,2 gam D 40,1gam
C©u 19
: Khi đưa tàn đóm vào bình đựng khí oxi thì tàn đóm
A bùng cháy B tắt ngay lập tức C
đỏ lên D không thay đổi gì C©u 20
: Các nguyên tố nhóm oxi :
A đều là chất rắn ở điều kiện thường, trừ oxi B đều là chất rắn ở điều kiện thường
C đều là chất khí ở điều kiện thường D đều là chất khí ở điều kiện thường, trừ lưu
huỳnh
C©u 21
: Có các dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ được
dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây để có thể nhận biết được các dung dịch
trên?
A dung dịch phenolphtalein B dung dịch AgNO3
C©u 22
:
Hoà tan hoàn toàn 5,60 lít SO2( đktc) vào 100ml dung dịch KOH 3,5M Muối tạo thành sau phản ứng là:
kết quả khác D K2 SO3 và KHSO3
C©u 23
: Có hai ống nghiệm đựng mỗi ống 2ml dung dịch HCl 1M và 2ml H2SO4 1M Cho Zn dư tác dụng với hai axit trên, lượng khí hiđro thu được trong hai trường hợp tương ứng là V1 và V2 ml (đktc)
So sánh V1 và V2 có:
A không xác định
V1 > V2 D V1 < V2
Trang 33
C©u 24
: Nhận biết khí H2S đúng cách nhất là dựa vào:
C dung dịch muối chì D mất màu clo
C©u 25
: Điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình phản ứng:
A Cu + 2H2 SO4 (đặc) t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O B 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
C Na2 SO3 + H2SO4
0
t
Na2SO4 + SO2 + H2O D 2ZnS + 3O2 t0 2ZnO + 2SO2
C©u 26
: Trong nhóm VIA đi từ ôxi tới telu;
A Cả (1), (2), (3) đều đúng
B Bán kính nguyên tử tăng dần.(2)
C Độ âm điện giảm dần, tính phi kim giảm dần.(1)
D Các hợp chất với hiđro có công thức là: H2 O, H2S, H2Se, H2Te.(3)
C©u 27
:
Chọn câu đúng
A Oxi phản ứng trực tiếp với các phi kim
B Phản ứng của oxi với Au là quá trình oxi hoá chậm
C Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại
D Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi luôn đóng vai trò là chất ôxi hóa
C©u 28
: Cho dãy biến hoá sau: X Y Z T Na2SO4 X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây?
A FeS, SO2 , SO3, NaHSO4 B FeS2 , SO2, SO3, H2SO4
C S, SO2 , SO3, NaHSO4 D tất cả đều đúng
C©u 29
: O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2 vì
A số lượng nguyên tử nhiều hơn B liên kết cho nhận dễ đứt ra cho oxi nguyên
tử
C khi phân huỷ cho oxi nguyên tử D phân tử bền vững hơn
C©u 30
: Cho V lit SO dung dịch A, sau đó thêm dung dịch BaCl2 (đktc) sục vào dung dịch Br22 dư vào dung dịch A, thì thu được 23,3gam một chất tới khi mất màu dung dịch Br2 thì dừng lại, được kết tủa Giá trị của V là:
11,2 lít D 2,24 lít
Câu 1 Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực ?
A H 2 S B Cl 2 C NaCl D.H 2
Câu 2 Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A H 2 SO 4 B H 2 S C SO 2 D NaCl
Câu 3.Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh(z=16)là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 Vậy :
A Lớp thứ ba có 2electron B Lớp thứ ba có 8electron
C Lớp thứ ba có 4electron D lớp thứ ba có 6electron
Câu 4 Nguyên tố có Z= 16 thuộc loại nguyên tố
A s B p C d D f
Câu 5.Nguyên tố có Z=8 Trong nguyên tử có số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:
A.2 B 6 C 4 D 5
Câu 6 Hãy chọn hệ số đúng của chất oxi hóa và của chất khử trong phản ứng sau:
H 2 S + SO 2 S + H 2 O
A 1 và 2 B 1 và 3 C 3 và 2 D 2 và 3
Câu 7 Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa :
A H 2 S B SO 2 C H 2 SO 4 D SO 3
Câu 8 Trong phản ứng hóa học sau : Cl 2 + SO 2 + H 2 O HCl + H 2 SO 4
SO 2 đóng vai trò gì ?
A Chỉ là chất oxi hóa B Chỉ là chất khử
C.Vừa chất oxi hóa, vừa là chất khử D không phải chất oxi hóa, không phải chất khử
Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 12.8 g SO 2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M
Trang 44
Khối lượng của muối Na 2 SO 3 thu được sau phản ứng là :
A 8,3g B 6,3g C 6,1g D 4,4g
Câu10 Số ôxi hóa của lưu huỳnh trong KHSO 4 là :
A +2 B +3 C +4 D.+6
Câu 11 Anion X 2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2 3p 6 X trong bảng hệ thống tuần hoàn có thể là:
A Oxi B lưu huỳnh C Cr D Se E Kết quả khác
Câu12 X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong nhóm A Cấu hình electron ngoài cùng của X là 2p 4 Vậy vị trí của
X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
Câu 13 Hỗn hợp ban đầu SO 2 và O 2 có tỉ khối hơi đối với H 2 bằng 24 Cần thêm bao nhiêu lít O 2 vào 20 lít hỗn hợp ban đầu để hỗn hợp sau có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 22,4 Biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
A 2,5 lít B 7,5 lít C 8 lít D 10 lít D 5 lít
Câu 14 Cho biết tổng số electron trong anion XY 3 2- là 42 Trong các hạt nhân X cũng như Y số proton bằng số nơtron Số khối của X, Y có thể là:
Câu 15 Hãy chọn hệ số đúng của chất oxi hoá và của chất khử trong phản ứng sau:
Al + H 2 SO 4 → Al 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
A 1 và 3 B 2 và 3 C 3 và 1 D 3 và 2
Câu 16 Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
A O 2 B O 3 C H 2 SO 4 D S
Câu 17 Hãy ghép các cặp và tính chất của chất sao cho phù hợp:
3 H 2 S C Không có tính oxi hoá và tính khử
4 SO 2 D Chất rắn có tính oxi hoá và tính khử
E Có tính oxi hoá Câu 18 Nung 4,8 gam bột lưu huỳnh với 6,5 gam bột Zn, sau khi phản ứng với hiệu suất 80% được hỗn hợp chất rắn
X Hòa tan X trong dung dịch HCl dư Tính V lít khí thu được (đktc) sau khi hòa tan
A 1,792 lít B 0,448 lít C 2,24 lít
D 3,36 lít E 2,464 lít
Câu 19 Cho biết những phản ứng nào sai trong số các phản ứng sau:
A 3Fe + 2O 2 → Fe 3 O 4 B 2Cu + O 2 → 2CuO
C 4Ag + O 2 → 2Ag 2 O D 2Ag + O 3 → Ag 2 O + O 2 E 4FeS 2 + 7O 2 → 2Fe 2 O 3 + 8SO 2
Câu 20 Hòa tan 2,43 gam hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư được 2,24 lít khí (ở đktc) và dung dịch B Cho B tác dụng với một lượng NaOH dư Nung kết tủa tạo thành ngoài không khí cho đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn Tính % khối lượng Al trong hỗn hợp A
A 48,58% B 50,45% C 51,82%
D 53,25% E 55,5%
Câu 21.Chọn phát biểu đúng:
A.oxi có 3 dạng thù hình là 16 O, 17 O, 18 O B.chỉ có 2 số oxi hóa là 0, -2
C.-2 là số oxi hóa bền nhất của oxi D oxi không thể hiện tính khử khi phản ứng với các chất khác
Câu 22 Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử S:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 C.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 3d 1 D.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
Câu 23 Cho phản ứng:
H 2 S +Cl 2 +H 2 O = HCl + H 2 SO 4
A.H 2 S là chất oxi hóa, H 2 O là chất khử B Cl 2 là chất oxi hóa H 2 S là chất khử
C Cl 2 là chất khử , H 2 S là chất oxi hóa D H 2 S là chất khử,H 2 O là chất oxi hóa
Câu24 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào SO 2 thể hiện tính khử:
A SO 2 +Br 2 +H 2 O = HBr +H 2 SO 4. B SO 2 +2Mg = S + 2MgO
Trang 55
C SO 2 + 2H 2 S = 3S + H 2 O D SO 2 +6HI = H 2 S + 3I 2 + 2H 2 O
Câu 25 Axit H 2 SO 4l oãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
A Fe B Cu C.Zn D Mg
Câu 26 Axit H 2 SO 4đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây:
A Cu B Fe C Zn D Mg
Câu 27 Cho Cu tác dụng với H 2 SO 4 đặc, nóng sản phẩm nào của H 2 SO 4 được tạo thành:
A H 2 S B SO 2 C S D H 2
Câu 28 Hòa tan 200g SO 3 vào 1 lít dung dịch H 2 SO 4 17% (D = 1,12 g/ml) thu được dung dịch A.Nồng độ % của dung dịch A:
A 40% B 32,98% C 47,47% D 30%
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 2,7g Al trong khí O 2 Có bao nhiêu g Al 2 O 3 tạo thành:
A 5,2 B 5,15 C 5,1 C 5,05
Câu 30 Cho 2,8g Fe tác dụng với H 2 SO 4 đặc, nóng thu được bao nhiêu l SO 2 :
A 1,56 B 1,68 C 1,86 D 1,65
O2 , S CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
I Chuỗi phản ứng :
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a SSO2SH2SH2SO4SO2Na2SO3SO2SO3H2SO4FeSO4Fe(OH)2FeSO4BaSO4
b Na2SH2SK2SH2SFeSH2SSH2SSO2H2SO4 SO2Na2SO3SO2SZnS
c H2SO4SO2H2SO4Fe2(SO4)3Fe(OH)3Fe2(SO4)3 K2SO4 BaSO4
Câu 2 : Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến hóa sau :
FeS SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 BaSO4
S H2S SO2
Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
S H2S SO2 KHSO3 K2SO3 SO2 CaSO3
Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ:
a Hidrosunfua lưu huỳnhkhí sunfurơaxir sunfuriclưu huỳnh đioxitcanxi sunfit khí sunfurơlưu huỳnh hidrosunfuaaxit sunfuric
b Kali permanganatoxikhí sunfurơlưu huỳnh trioxitaxit sunfuricsắt (II) sunfatsắt (II) hydroxyt
sắt (II) oxitsắt (III) sunfat sắt (III) hydroxytsắt (III) clorrua
Câu 5: Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau :
1 H2S + O2 A (rắn) + B (lỏng) 2 A + O2 to C
2 MnO2 + HCl D + E + B 4 B + C + D F + G
1 G + Ba H + ID + I G
II Nhận biết
Câu 1: Nhận biết các dung dịch mất nhãn:
a H2SO4, HCl, NaOH, Na2SO4, HNO3 c K2SO3, K2SO4, K2S, KNO3
b NaI, NaCl, Na2SO4, Na2S, NaNO3 d H2S, H2SO4, HNO3, HCl
Câu 2: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: Na2S, Na2SO3, BaCl2, NaCl
Câu 3: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: H2SO4, BaCl2, NaCl, Na2SO3, Na2S
Câu 4: Nhận biết các chất khí:
Trang 66
a SO2, H2S, O2,Cl2 b Cl2, H2S, O3, O2
Câu 5: Trình bày phương pháp phân biệt 4 chất rắn : NaCl, Na2CO3, BaSO4, BaCO3 với điều kiện chỉ dùng thêm dung dịch
HCl loãng
III Bài tập viết PTPƯ và điều chế chất
Câu 1: Viết 2 phương trình chứng minh:
a SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa SO2 đóng vai trò là chất khử
b H2S là chất khử H2SO4 đặc là chất oxi hóa
c S là chất khử S là chất oxi hóa
d Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
Câu 2: Từ FeS2, naCl, O2 và H2O Viết các pt phản ứng điều chế: Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước iaven, Na2SO3, Fe(OH)3
Câu 3: Từ KCl, Cu, S và H2O Viết các phương trình điều chế FeCl2, CuCl2, H2S, CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3
Câu 4: Chia dung dịch axit sunfuric làm ba phân bằng nhau Dùng dung dịch natri hydroxyt để trung hòa vừa đủ phần thứ nhất Viết các phương trình phản ứng
Trộn phần thứ hai và ba vào nhau rồi rót vào dung dịch thu được một lượng đúng bằng lượng dung dịch đã dùng ở phần thứ nhất Viết các phương trình phản ứng xảy ra và gọi tên sản phẩm
IV Xác định chất
Câu 1: Cho 3,36 lít O2(đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại hóa trị (III) thu được 10,2g oxit Xác định tên kim loại Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,84g một kim loại hóa trị (II) hết với 0,168 lít khí O2 (đktc) Xác định tên kim loại
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,88g một kim loại hết với oxi thu được 4,8g oxit Xác định tên kim loại
Câu 4: Cho 2,8g một kim loại hóa trị (III) tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric đặc nóng thu được 1,68 lít khí SO2 đktc Xác định tên kim loại
Câu 5: Cho 12,15g một kim loại tác dụng hết với 1000ml dung dịch axit sunfuric 1,35M Xác định tên kim loại
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị (II) bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M Sau phản ứng phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hòa lượng axit còn dư Xác định tên kim loại
Câu 7: 6,3 gam một kim loại X có hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng
đem hòa tan vào dung dịch HCl ( dư) thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 ở đktc Xác định kim loại X
Câu 8: Cho 1,2 gam kim loại X hóa trị II vào 150ml dung dịch H2SO4 loãng 0,3M, X tan hết, sau đó ta cần thêm 60ml dung
dịch KOH 0,5M để trung hòa axit dư Xác định kim loại X
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một chất thì thu được 12,8 gam SO2 và 3,6 gam nước Xác định công thức của chất đem
đốt Khí SO2 sinh ra cho đi vào 50ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28g/l) Hỏi muối nào được tạo thành ? Tính nồng
độ % của nó trong dung dịch thu được ?
Câu 10: Hòa tan 28,4g một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị II, bằng dung dịch HCl dư đã thu được
10 lít khí ở 54,6oC và 0,8064 atm và dung dịch X
1 Hãy tính tổng số gam của hai muối trong dung dịch X
2 Xác định hai kim loại, nếu hai kim loại đó thuộc 2 chu kỳ liên tiếp, cùng một phân nhóm
3 Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu
Câu 11: Hỗn hợp Y gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ Trong muối thứ nhất kim loại chiếm 28,57% khối lượng
và trong muối thứ hai kim loại chiếm 40% khối lượng
1 Xác định tên hai muối
2 Cho 31,8g vào hỗn hợp Y vào 800ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch Z Trong Z có dư axit
không? Xác định lượng khí CO2 có thể thu được (không dùng so liệu thí nghiệm câu 3)
3 Cho vào Z một lượng dung dịch NaHCO3 dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 ở (đktc) Tính khối lượng mỗi muối trong Y
V BT chất dư chất phản ứng hết
Câu 1: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 4,2g Fe trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng các chất sau pứng ? Câu 2: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 1,3g Zn trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng các chất sau pứng ? Câu 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2g bột sắt và 3,2g bột lưu huỳnh, cho sản phẩm tạo thành vào 500ml dung dịch HCl thì thu được hỗn khí và dung dịch A
a Tính thành phần % về thể tích mỗi chất khí trong hỗn hợp
b Để trung hòa HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 250ml dung dịch NaOH 0,1M Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng
Trang 77
Câu 4: Nung 5,6 g bột sắt và 13g kẽm với một lượng dư lưu huỳnh Sản phẩm cảu phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohidric Khí sinh ra dẫn vào dung dịch Pb(NO3)2
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b Tính thể tích dung dịch Pb(NO3)2 (D = 1,1g/ml) cần để hấp thụ hoàn toàn lượng khí sinh ra
Câu 5: Cho 8,96 lít khí (đktc) H2S vào một bình đựng 85,2g Cl2 rồi đổ vào bình đựng một lít nước để phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Trong bình còn khí gì? Bao nhiêu mol?
b Tính khối lượng H2SO4 sinh ra
Câu 6: Một hỗn hợp khí gồm H2S và H2 có số mol theo tỉ lệ 2:1 Chia 6,72 lít hỗn hợp khí trên thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn
Phần 2: sục vào dung dịch Pb(NO3)2 20%
a Tính thể tích oxi cần dùng để đốt cháy phần 1
b Tính khối lượng dung dịch Pb(NO3)2 đủ dùng phản ứng vói phần 2
Câu 7 Cho 6,72 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 30 gam dung dịch H2SO4 98% đặc nóng thu được V lít SO2 ( đktc ) và dung dịch X Tính V và khối lượng muối trong X ?
Câu 8 Cho 11,2 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 49 gam dung dịch H2SO4 90% đặc nóng thu được V lít SO2 ( đktc ) và dung dịch X Tính V và khối lượng muối trong X ?
VI Xác định muối tạo thành từ phản ứng của H2S và SO2 với bazơ tan
Câu 1 Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí H2S vào 100 ml dung dịch KOH 1,6M Tính khối lượng muối sau phản ứng ?
Câu 2: Cho 150 g dung dịch H2S 3,4% tác dụng với 250 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 3: Dẫn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Câu 4: Dẫn khí sunfurơ có khối lượng 6,4g vào 250g dung dịch KOH 12% Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng? Câu 5: Dẫn 6,720 ml khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối trung hòa Tính nồng độ mol của NaOH và nồng độ mol muối ?
Câu 6 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 ( đktc ) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,8M thu được m gam kết tủa Tính m ?
Câu 7 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 ( đktc ) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa Tính m ?
Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 ( đktc ) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 12 gam kết tủa Tính V ?
Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 ( đktc ) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M thu được 21,7 gam kết tủa Tính V ? Câu 10 Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 ( đktc ) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thu được 6 gam kết tủa Tính a ?
Câu 11 Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí SO2 ( đktc ) vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thu được 24 gam kết tủa Tính a ?
Câu 12 Tính thể tích tối thiểu của dung dịch A ( gồm NaOH 1M và KOH 1,5M ) để hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít SO2 ( đktc ) ?
VII Kim loại + H2SO4
Câu 1: Cho 12 g hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng hết với 500ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 11,2 lit khí (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ mol H2SO4
b Tính nồng độ mol muối thu được sau phản ứng
Câu 2: Cho 31,5 g hỗn hợp gồm Mg, Zn tác dụng hết với 300g dung dịch H2SO4 loãng thu được 17,92 lit khí (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ % H2SO4
b Tính nồng độ mol H2SO4 (D= 0,5g/ml)
Câu 3: Cho 25,95g hỗn hợp gồm Zn, ZnO tác dụng hết với 250g dung dịch H2SO4 loãng thu được 7840 ml khí (đktc)
a Tính % mỗi chất trong hỗn hợp và tính nồng độ % H2SO4
b Tính nồng độ % muối
Câu 4: Cho 39,2 g hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng hết với 800ml dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 11760ml khí (đktc)
a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ mol H2SO4
Trang 88
b Lấy hết lượng muối trên cho tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,25 M Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng
Câu 5: Cho 15,15 g hỗn hợp gồm Fe, Al tác dụng hết với 500g dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 13440ml khí (đktc)
a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại Tính nồng độ % H2SO4
b Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra qua 300g dung dịch NaOH 11,4% Tínhkhối lượng muối tạo thành sau phản ứng Câu 6: Cho 6,48g hỗn hợp gồm FeO, Ag tác dụng hết với 800ml dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 1,344lít khí (đktc)
a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại Tính nồng độ mol H2SO4
b Lấy hết lượng muối trên cho tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,25 M Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng
Câu 7: Cho mg hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 13,44 lít khí (đktc) và 9,6g chất rắn Mặt khác cũng lấy mg hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 7,84 lít khí (đktc)
Tính m? Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại
Câu 8: Cho 35,2g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 8960ml khí (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại
b Cho cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đặc 78% đã dùng Câu 9: Chia 15,57g hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì được 3,528 lít H2và 3,24g một chất rắn
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
a Tính khối lượng mỗi kim loại b Tính thể tích SO2 thu được ở phần 2 (các thể tích đo đktc)
Câu 10: Cho 19,8g hỗn hợp Al,Cu, CuO tác dụng vừa đủ với 147g dung dịch H2SO4 đặc 60% nóng thu được 8,96 lít khí (đkc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại
b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
VIII Xác định nồng độ của H2SO4
Câu 1: Cho 855g dung dịch Ba(OH)2 10% vào 200g dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa,để trung hòa nước lọc phải dùng 125 ml dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/ml) Tính nồng độ % H2SO4 trong dung dịch ban đầu
Câu 2: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1, 100 ml dung dịch A trung hòa 50ml dung dịch NaOH có chứa 20g NaOH / lít Tính nồng độ mol của mỗi axit
Câu 3: 100ml dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ mol 1:1 Để trung hòa 100ml dung dịch X cần 400ml dung dịch NaOH 5% (D = 1,2g/ml)
a Tính nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch X
b Cô cạn dung dịch sau phản ứng Cho biết tổng khối lượng muối thu được
Câu 4: a Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 10% để được dung dịch có nồng độ 20%
b Cần bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 gam dung dịch 20%
IX So sánh lượng tạo thành và ban đầu
Câu 1 So sánh thể tích khí oxi thu được ( ở cùng một điều kiện ) khi phân hủy hoàn toàn KMnO4, KClO3, H2O2 trong các trường hợp sau:
a Lấy cùng khối lượng các chất đem phân hủy b Lấy cùng mol các chất đem phân hủy
Câu 2 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc
Xác định chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất