CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KĨ THUẬT 5.1... CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC IV... Sơ bộ kích thước khung và số liệu tính toán 1.1.. Kích thước tiết diện dầm.. Kích thước tiết diện cột.. Xác định tĩnh t
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Xây d ng các công trình dân d ng và công nghi p ự ụ ệ đang là nhu c u r t l n ầ ấ ớ
c a n c ta trong giai đo n phát tri n n n kinh t đ t n c T khi có ý t ng v m t ủ ướ ạ ể ề ế ấ ướ ừ ưở ề ộcông trình đ n khi công trình đó đ c đ a vào s d ng là m t quá trình r t ph c t p, ế ượ ư ử ụ ộ ấ ứ ạđòi h i nhi u công s c c a các kỹ s , ki n trúc s , công nhân M t sinh viên tr c khi ỏ ề ứ ủ ư ế ư ộ ướ
ra tr ng đ tr thành m tườ ể ở ộ kỹ s xây d ng ư ự c n ph i kh ng đ nh đ c là mình có kh ầ ả ẳ ị ượ ảnăng làm ch quá trình đó.ủ Đ án t t nghi p ồ ố ệ là ph n cu i cùng trong giai đo n đào ầ ố ạ
t o chuyên ngành c a sinh viên khoa ạ ủ xây d ng dân d ng và công nghi p – ĐH kinh ự ụ ệ doanh và công ngh Hà N i ệ ộ Qua đ án này giúp em h th ng l i ki n th c đã h c ồ ệ ố ạ ế ứ ọ
đ c trong và ngoài tr ng, v n d ng các ki n th c đó vào vi c thi t k m t công ượ ườ ậ ụ ế ứ ệ ế ế ộtrình th c t , hi u bi t rõ h n v công vi c c a mình ph i làm sau khi ra tr ng, m t ự ế ể ế ơ ề ệ ủ ả ườ ặkhác, đây cũng là c h i t t đ em h c t p thêm và ti p c n v i nh ng ki n th c m i, ơ ộ ố ể ọ ậ ế ậ ớ ữ ế ứ ớcông ngh m i mà không đ c h c t p trong nhà tr ng.ệ ớ ượ ọ ậ ườ
Em xin chân thành c m n:ả ơ
- Th y ầ TS.Lê Văn Đính – giáo viên h ng d n chungướ ẫ
- Cô Nguy n Th H ng Nhung ễ ị ồ – giáo viên h ng d n ph n ướ ẫ ầ Ki n trúc ế
- Th y ầ Bùi Tu n Anh ấ – giáo viên h ng d n ph n ướ ẫ ầ K t c u ế ấ
- Th y ầ Tr n Qu c Dân ầ ố – giáo viên h ng d n ph n ướ ẫ ầ Thi công
C m n các th y cô đã t n tình giúp đ em trong quá trình làm đ án này và c mả ơ ầ ậ ỡ ồ ả
n các th y cô đã d y d em trong su t quá trình h c t p t i tr ng
Hà N i, ngày tháng năm 2016ộ
Sinh viên
Lê Thành Dũng
Trang 3Kí túc xá tr ng dân t c n i trú Đông Tri u đ c xây d ng trên đ a bàn ườ ộ ộ ề ượ ự ị
huy nĐông Tri u t nh Qu ng Ninh nh m gi i quy t v n đ ch ăn cho các em h c ệ ề ỉ ả ằ ả ế ấ ề ỗ ở ọsinh dân t c c a tr ng giúp các em yên tâm h c t p.ộ ủ ườ ọ ậ
II GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
Tên đ tài ề : Kí túc xa tr ng dân t c n i trúĐông Tri uườ ộ ộ ề
Trang 4Đ a đi m ị ể : n m trên đ a bàn huyên Đông Tri u, m t tr c giáp đ ng giao ằ ị ề ặ ướ ườthông, các m t bên giáp v i nhà dânặ ớ
Quy mô: Công trình đ c quy ho ch xây d ng v i diên tích g n 1600 mượ ạ ự ớ ầ ², di n ệtích xây d ng là 540 m²ự
Đ c đi m ặ ể : Công trình g m 5 t ng và 1 t ng mái, công trình có t ng chi u cao ồ ầ ở ầ ổ ề
IV CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
M t b ng t t ng 1 đ n t ng 5 đ c thi t k gi ng nhau, m i t ng có 12 phòng ặ ằ ừ ầ ế ầ ượ ế ế ố ỗ ầ
r ng 32m², đ u thi t k 2 thang b đ thu n ti nđi l iộ ề ế ế ộ ể ậ ệ ạ
Các phòng đ u có nhà t m, nhà v sinh riêng bi tề ắ ệ ệ
M t b ng t ng mái dùng đ đ t b ch a n cặ ằ ầ ể ặ ể ứ ướ
Trang 54.3 Giải pháp thiết kế mặt đứng
Công trình g m 5 t ng, cao 19,2 m có tính liên t c, m i t ng cao 3,6mồ ầ ụ ỗ ầ
Công trình đ c thi t k theo ki n trúc hi nđ i, t i v trí thang b l i vào ượ ế ế ế ệ ạ ạ ị ộở ốchính s d ng vách kính t t ng 2 đ n t ng 5 nh m tang mĩ quan cho công trìnhử ụ ừ ầ ế ầ ằ
V CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KĨ THUẬT
5.1 Giải pháp thiết kế kết cấu
Công trình s d ng h khung - vách b ng bê tông c t thép đ toàn kh i b trí ử ụ ệ ằ ố ổ ố ốcác d m g i lên các c t.ầ ố ộ
Chi u cao t ng đi n hình là 3,6m kho ng cách nh p là 3,6m.ề ầ ể ả ị
5.2 Giải pháp thiết kế hệ thống điện
Tuy n đi n trung th sẽ đ c đ t ng m d i đ t đi vào tr m bi n th c a côngế ệ ế ượ ặ ầ ướ ấ ạ ế ế ủtrình
5.3 Giải pháp thiết kế hệ thống cấp thoát nước
C p n c: N c t h th ng c p n c c a th xã sẽđ c l y vào b n c c a ấ ướ ướ ừ ệ ố ấ ướ ủ ị ượ ấ ể ướ ủcông trình sau đó b m lên téc ch a n c trên máiơ ứ ướ
Thoát n c: N c trên mái, n c th i sinh ho t sẽ đ ng d n vào ng thoát ướ ướ ướ ả ạ ườ ẫ ố
n c th i c a công trình r i d n vào h th ng thoát n c c a th xã.ướ ả ủ ồ ẫ ệ ố ướ ủ ị
5.4 Gi i pháp v thông gió, đi u hòa ả ề ề
T n d ng t i đa thông gió t nhiên b ng c a sậ ụ ố ự ằ ử ổ
5.5 Gi i pháp v phòng cháy ch a cháy ả ề ữ
Thi t b báo cháy đ c b trí m i phòng, m i t ng, l iđi chung m i t ngế ị ượ ố ở ỗ ỗ ầ ố ỗ ầ
H th ng ch a cháy thi t k theo yêu c u phòng ch ng cháy n và các tiêu ệ ố ữ ế ế ầ ố ổchu n liên quan khác Bình ch a cháy COẩ ữ 2đ t t i các nút giao thông (c u thang, hành ặ ạ ầlang)
VI CÁC B N VẼ THI T K Ả Ế Ế
Trang 9I LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO
- Các h k t c u h n h p: K t c u khung - gi ng, k t c u khung – vách, ệ ế ấ ỗ ợ ế ấ ằ ế ấ
k t c u có h gi ng liên t ng và k t c u có khung ghép.ế ấ ệ ằ ầ ế ấ
M i lo i k t c u trên đ u có nh ng u nh c đi m riêng tùy thu c vào nhu c uỗ ạ ế ấ ề ữ ư ượ ể ộ ầ
và kh năng thi công th c t c a t ng công trình.ả ự ế ủ ừ
Đ i v i công trình này, ta s d ng k t c u h khung.ố ớ ử ụ ế ấ ệ
Các gi i pháp k t c u chính c a công trình đ c l a ch n nh sau:ả ế ấ ủ ượ ự ọ ư
- K t c u móng c c ép, đài băng hay bè.ế ấ ọ
- K t c u sàn s n.ế ấ ườ
- K t c u công trình là h khung g m các d m và c t.ế ấ ệ ồ ầ ộ
II LỰA CHỌN VẬT LIỆU
Ch n bê tông mác M350 cho c t, d m, sàn, c u thang.ọ ộ ầ ầ
Ch n < 10 v i thép AI, > 10 v i thép AII.ọ ϕ ớ ϕ ớ
III CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC
IV CHỌN CHIỀU DÀY SÀN
Chi u dày sàn ch n trong kho ng ề ọ ả và ph thu c t i tr ngụ ộ ả ọ
Các ô b n c a công trình ch y u là b n kê 4 c nh, nên đ ch n chi u dày t t ả ủ ủ ế ả ạ ể ọ ề ở ấ
c các ô b n là nh nhau và l y b n l n nh t đ ch n cho toàn công trình Nh p b n ả ả ư ấ ả ớ ấ ể ọ ị ả
l n nh t theo ph ng c nh ng n là 3,6mớ ấ ươ ạ ắ
Trang 10Di n tích c t đ c xác đ nh s b theo công th c:ệ ộ ượ ị ơ ộ ứ
Rb: c ng đ tính toán v nén c a bê tôngườ ộ ề ủN: l c nén, đ c tính toán g n đúng nh sau:ự ượ ầ ư
Fs: di n tích m t sàn truy n t i tr ng lên c t đang xétệ ặ ề ả ọ ộ
Ms: S sàn phía trên ti t di n đang xét ( k c mái )ố ế ệ ể ảQ: t i tr ng t ng đ ng tính trên m i mét vuông sànả ọ ươ ươ ỗ
Trang 11K: h s nh h ng c a mô men u n, hàm l ng côt thép, đ ệ ố ả ưở ủ ố ượ ộ
γ(kG/
m3)
HSĐTCn
Tĩnh
t i tínhảtoán(kG/
m2)
p g ch
ớ ạceramic
0,01
2000
p v a
ớ ữlót
0,02
1800
Trang 122000
H k t c u sàn đ c ch n là sàn s n b n kê 4 c nh truy n l c theo 2 ph ng, ệ ế ấ ượ ọ ườ ả ạ ề ự ươ
ta xem các c nh ô sàn đ c kê lên d m biên là liên k t kh p, các c nh c a ô sàn kê lên ạ ượ ầ ế ớ ạ ủcác d m gi a là liên k t ngàm.ầ ữ ế
Trang 15VIII THIẾT KẾ KHUNG
1 Sơ bộ kích thước khung và số liệu tính toán
1.1 Kích thước tiết diện dầm.
D m khung nh p C-D có lầ ị d= 2500mm, bxh=220x600mm
D m khung nh p B-C có lầ ị d=6300mm, bxh=220x600mm
D m khung nh p A-B; A’-A có lầ ị d=1800mm, bxh=220x300
1.2 Kích thước tiết diện cột.
C t tr c A’, A, D có kích th c bxh=220x300mmộ ụ ướ
C t tr c B, C có kích th c bxh=220x500mmộ ụ ướ
1.3 Sơ đồ tính.
Quan ni m tính toán: ệ
Do ta tính toán theo khung ph ng nên khi phân ph i t i tr ng th ng ẳ ố ả ọ ẳ
đ ng vào khung, ta b qua tính liên t c c a d m d c ho c c a d m ngang Nghĩa là t i ứ ỏ ụ ủ ầ ọ ặ ủ ầ ả
tr ng truy n lên khung đ c tính nh ph n l c c a d m đ n gi n đ i v i t i tr ng ọ ề ượ ư ả ự ủ ầ ơ ả ố ớ ả ọ
đ ng truy n t hai phía lân c n vào khung.ứ ề ừ ậ
Ta xem liên k t gi a c t là d m ngang là liên k t ngàm, còn c t và d m ế ữ ộ ầ ế ộ ầ
d c liên k t kh p v i nhau.ọ ế ớ ớ
Trang 16S đ k t c u khung tr c 5 ơ ồ ế ấ ụ
Trang 172 Xác định tải trọng đơn vị.
2.1 Tĩnh tải.
Lo i ạ sàn
Các t i h p ả ợ thành
Tính toán ở
ph n sànầ
3,818Sàn
hành lang
Tính toán ở
ph n sànầ
3,818
Cấ
u ki n ệ
Các t i h p ả ợ thành
g tc
(kN/m 2 )
Dầm220x600
0,329
1,2
0,3948
48
Dầm220x300
Ph n bê tông: ầ0,22.0.3.25
1,925
1,
Ph n ầtrát:0,015.((0,3-0,1).2+0,22).18
0,194
1,2
0,2328
28
C tộ220x500
Ph n bê tông: ầ
1,1
3,025
Ph n ầtrát:0,015
(0,22+0,5).2.18
0,3888
1,2
0,4665
15
Trang 18C tộ220x300
Ph n bê tông: ầ
1,1
1,825
Ph n trát: ầ0,015.(0,22+0,3).2.18
0,2808
1,2
0,3369
19
T i tr ng trên 1m ả ọ 2 t ườ ng 220.
S TT
γ (kN/
18
3,96
1,1
4,356
p v a trátữ
0,03
18
0,54
1,2
0,648
Tổ
ng c ng ộ
4 ,5
5, 004
( δ m)
ξ (kN /m 3 )
g tc
(kN /m 2 )
n
g tt
(kN /m 2 )
Trang 20k: là h s qui đ i, đ c xác đ nh theo công ệ ố ổ ượ ị
e T i tr ng truy n t t ả ọ ề ừ ườ ng vào d m ầ
Đ i v i t ng đ c thì m t ph n truy n lên d m thành t i phân b đ u, ph n ố ớ ườ ặ ộ ầ ề ầ ả ố ề ầcòn l i chuy n thành l c t p trung tác d ng lên c t.ạ ể ự ậ ụ ộ
Ta có s đ truy n t i nh sau:ơ ồ ề ả ư
l d
30°
lÊy thµnh lùc tËp trung truyÒn vµo cét
G i gọ t là tr ng l ng 1mọ ượ 2 t ng (g ch xây + trát).ườ ạ
G i họ t là chi u cao t ng (= chi u cao t ng - chi u cao d m)ề ườ ề ầ ề ầ
lt là chi u dài d mề ầ
T i tr ng lên d m có d ng hình thang quy đ i v phân b đ u:ả ọ ầ ạ ổ ề ố ề
v i ớ
Trang 21T i tr ng lên d m có d ng hình tam giác quy đ i v phân b đ uả ọ ầ ạ ổ ề ố ề
3 Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
Trang 222
+ Do tr ng l ng b n thân d m (22x60): 4,0248ọ ượ ả ầ+ Do t i tr ng c a sàn S2 truy n vào d i d ng hình thang :ả ọ ủ ề ướ ạ
+Do t i tr ng t ng truy n d i d ng hình thangả ọ ườ ề ướ ạ
4,0148
22,618
13,06
2,35
6,77
11 Tĩnh t i t p trung ả ậ (kN)
+ Do t i tr ng b n thân c t (22x30): 3,1619.3,3ả ọ ả ộ
8,47
11,022
10,434
Trang 23+ Do t i tr ng t ô sàn S1 truy n vào d i d ng hình thang:ả ọ ừ ề ướ ạ
+Do t i tr ng b n thân c t (22x50) cao 3m: 3,4915.3ả ọ ả ộ
+Do t i tr ng t ng xây g ch 220 cao 3m:ả ọ ườ ạ
15,46
11,022
10,47
20,31
+ Do t i tr ng t sàn S3 truy n vào d i d ng hình thang: ả ọ ừ ề ướ ạ
+Do t i tr ng truy n t t ng vào d i d ng hình tam giác:ả ọ ề ừ ườ ướ ạ
8,47
15,46
14,76
20,31
8,47
Trang 24+Do t i tr ng truy n t t ng vào d i d ng hình tam giác:ả ọ ề ừ ườ ướ ạ
10,74
20,31
9,52
4 Xác định hoạt tải tác dụng vào khung.
Đ xét k t c u làm vi c nguy hi m khi đ t ho t t i các phòng c a cùng m t ể ế ấ ệ ể ặ ạ ả ủ ộ
t ng không đ u nhau ho c vì đ t ho t t i các phòng khác nhau nên ta phân thành hai ấ ề ặ ặ ạ ả ở
tr ng h p ho t t i, mà t ng ho t t i đ t đ u lên các phòng, hai ho t t i này đ c ườ ợ ạ ả ổ ạ ả ặ ề ạ ả ượ
ch t cách t ng cách nh p.ấ ầ ị
4.1 Hoạt tải tầng 2, 3, 4, 5.
4.1.1 Tr ườ ng h p ho t t i 1 ợ ạ ả
S đ phân ho t t i 1 - T ng 2, 3, 4, 5 ơ ồ ạ ả ầ
Trang 254 4.1.2 Tr ườ ng h p ho t t i 2 ợ ạ ả
Trang 269
Trang 275 Xác định tải trọng gió lên công trình.
Theo TCVN 2737-1995 thành ph n đ ng c a t i tr ng gió ph i đ c k đ n khi ầ ộ ủ ả ọ ả ượ ể ếtính toán công trình tháp tr , các nhà nhi u t ng cao h n 40m và có t s đ cao trên ụ ề ầ ơ ỉ ố ộ
b r ng ề ộ
Công trình “Nhà kí túc xá tr ng dân t c n i trú Đông Tri u - Qu ng Ninh” cóườ ộ ộ ề ả tính t c t t nhiên đ n xà ngang trên cùng c a công trìnhừ ố ự ế ủ
Do nên ta ch ph i k đ n thành ph n tĩnh c a t i tr ng gió ỉ ả ể ế ầ ủ ả ọvào công trình
Công trình đ c xây d ng t i Th xã Đông Tri u, t nh Qu ng Ninh có vùng gió II-ượ ự ạ ị ề ỉ ảB
Tra b ng 4 TCVN 2737-1995 Ta có áp l c gió đ n v tác d ng lên công trình:ả ự ơ ị ụ
W0 = kG/m2 = 0,95 kN/m2
T i tr ng gió phân b đ u và thay đ i theo đ cao công trình.ả ọ ố ề ổ ộ
Đ đ n gi n và an toàn a chia công trình làm 5 đo n ch u t i tr ng gió (chia theoể ơ ả ạ ị ả ọchi u cao các t ng).ề ầ
T i tr ng gió truy n lên khung đ c xác đ nh nh sau:ả ọ ề ượ ị ư
Trang 28Ta n i suy h s k theo chi u cao t ng.ộ ệ ố ề ầ
3,6
3,6
0,824
0,8
0,6
2
71
2.03
95
1,2
3,6
7,2
0,933
0,8
0,6
3
06
2.30
95
1,2
3,6
10,8
1,013
0,8
0,6
3
33
2.50
95
1,2
3,6
14,4
1,07
0,8
0,6
3
51
2.63
95
1,2
3,6
18
1,11
0,8
0,6
3
64
2.73
IX TỔ HỢP TẢI TRỌNG LÊN KHUNG TRỤC 4
T k t qu tính toán t i tr ng tác d ng (tĩnh t i và ho t t i) lên khung tr c 4, taừ ế ả ả ọ ụ ả ạ ả ụ
ti n hành ch t t i tr ng v i giá tr c th và t ng ph ng án ho t t i lên s đ k t c uế ấ ả ọ ớ ị ụ ể ừ ươ ạ ả ơ ồ ế ấkhung
Trang 292.Ph ng án t i tr ng 2 (Ho t t i 1).ươ ả ọ ạ ả
3.Ph ng án t i tr ng 3 (Ho t t i 2).ươ ả ọ ạ ả
4.Ph ng án t i tr ng 4 (Gió trái).ươ ả ọ
5.Ph ng án t i tr ng 5 (Gió ph i).ươ ả ọ ả
Trang 30Hình 1 S đ tĩnh t i tác d ng vào khung ơ ồ ả ụ
Trang 31Hình 2 S đ ho t t i 1 tác d ng vào khung ơ ồ ạ ả ụ
Trang 32Hình 3 S đ ho t t i 2 tác d ng vào khung ơ ồ ạ ả ụ
Trang 33Hình 4 S đ t i tr ng gió trái tác d ng vào khung ơ ồ ả ọ ụ
Trang 34Hình 5 S đ t i tr ng gió ph i tác d ng vào khung ơ ồ ả ọ ả ụ
Trang 35X TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN
b V t li u: ậ ệ
-Bê tông B25: Rb = 145 (kG/cm2); Rbt = 10,5(kG/cm2); Eb = 3.105(kG/cm2)
-C t thép d c ch u l c dùng CII: Rố ọ ị ự S=RSC=2800 (kG/cm2); RSW=2250 (kG/cm2).-C t thép đai dùng CI: Rố S = RSW = 2250 (kG/cm2)
B r ng cánh ề ộ bf ' dùng đ tính toán l y t đi u ki n: b r ng m i bênể ấ ừ ề ệ ề ộ ỗ
cánh, tính t mép b ng d m không đ c l n h n 1/6 nh p c u ki n và l y ừ ụ ầ ượ ớ ơ ị ấ ệ ấ bf ' không
l n h n 1/2 kho ng cách thông thu c a các s n d c T các đi u ki n trên v i nh pớ ơ ả ỷ ủ ườ ọ ừ ề ệ ớ ị
d m 6,3m thì ta ch n ầ ọ bf ' = 240cm.
Xác đ nh v trí tr c trung hoà:ị ị ụ
Trang 36*Ki m tra hàm l ng c t thép.ể ượ ố
b Tính toán c t thép d c: ố ọ
Nguyên t c tính toán: ắ dùng ph ng pháp g n đúng d a trên vi c bi n đ i ươ ầ ự ệ ế ổ
tr ng h p nén l ch tâm xiên thành nén l ch tâm ph ng t ng đ ng đ tính c t thép.ườ ợ ệ ệ ẳ ươ ươ ể ố
Xét ti t di n có các c nh Cế ệ ạ x, Cy
Trang 37đ t theo chu vi, phân b đ u ho c m t đ c t thép trên c nh b có th l n h n.ặ ố ề ặ ậ ộ ố ạ ể ớ ơ
Ti t di n ch u l c nén N, mômen u n Mế ệ ị ự ố x, My, đ l ch tâm ng u nhiên eộ ệ ẫ ax, eay Saukhi xét u n d c theo 2 ph ng, tính đ c h s ố ọ ươ ượ ệ ố x, y Mômen đã gia tăng Mx1; My1.
Mx1 = x.Mx; My1 = y.My
Tuỳ theo t ng quan gi a giá tr Mươ ữ ị x1, My1 v i các kích th c các c nh mà đ a vớ ướ ạ ư ề
m t trong hai mô hình tính toán (theo ph ng x ho c y) Đi u ki n và kí hi u theoộ ươ ặ ề ệ ệ
Trang 39Ki n tra đi u ki n: ể ề ệ μmin≤μ≤μmax
Trong đó: μmin l y theo đ m nh ấ ộ ả λ= l r cho theo b ng sau (theo TCXDVN 356-0 ả2005):
Trang 40c.Ki m tra c t theo kh năng ch u c t: ể ộ ả ị ắ
L c c t l n nh t l y t b ng t h p n i l c t Sap: Qự ắ ớ ấ ấ ừ ả ổ ợ ộ ự ừ max.(THBAO)
Ki m tra đi u ki n : Qể ề ệ max<0,6.Rbt.b.h0 thì bê tông đ kh năng ch u c t nên c tủ ả ị ắ ốđai đ t theo c u t o.ặ ấ ạ
Trong đó: Rbt(kG/cm2): c ng đ ch u kéo c a bê tông Bê tông B25 cóườ ộ ị ủ
Sau khi tính toán đ c c t thép, ta ti n hành ch n thép và b trí.Vi c b trí thépượ ố ế ọ ổ ệ ố
c t tuân theo các yêu c u c u t o c t thép c a c u ki n ch u nén.ộ ầ ấ ạ ố ủ ấ ệ ị
Nh ng c t có hàm l ng c t thép bé ữ ộ ượ ố μt<μminho c âm thì đ t thép theo c u t o,ặ ặ ấ ạ
tho mãn đi u ki n:ả ề ệ Fa≥μmin.bho.
Trang 41XI TÍNH TOÁN KẾT CẤU MÓNG
1 Thiết kế móng.
1.1 Địa chất công trình và kết cấu móng.
a Đ a ch t công trình ị ấ
Theo báo cáo k t qu kh o sát đ a ch t công trình, giai đo n ph c v thi t k ế ả ả ị ấ ạ ụ ụ ế ế
b n vẽ thi công khu đ t t ng đ i b ng ph ng đ c kh o sát b ng các ph ng pháp ả ấ ươ ố ằ ẳ ượ ả ằ ươ
khoan thăm dò, xuyên tiêu tĩnh đ n đ sâu 28m T trên xu ng d i g m các l p đ t:ế ộ ừ ố ướ ồ ớ ấ
- L p 1: L p đ t l p dày 0,9m ; đ sâu l p t 0 ÷ 0,9mớ ớ ấ ấ ộ ớ ừ
- L p 2: L p sét pha d o c ng dày 3,6m; đ sâu l p t 0,9 ÷ 4,5mớ ớ ẻ ứ ộ ớ ừ
- L p 3: L p sét pha d o ch y dày 6,0m; đ sâu l p t 4,5 ÷ 10,5mớ ớ ẻ ả ộ ớ ừ
- L p 4: L p cát b i ch t v a dày 8,0m ; đ sâu l p t 10,5 ÷ 18,5mớ ớ ụ ặ ừ ộ ớ ừ
- L p 5: L p cát trung ch t v a dày 9,5m; đ sâu l p t 18,5 ÷ 28mớ ớ ặ ừ ộ ớ ừ
M c n c ng m đ sau -5,0m so v i m t đ t t nhiên.ự ướ ầ ở ộ ớ ặ ấ ự
kPa
kPa
19,0
2,66
31
41
27
18
28
12000
1800
14
3 Sét pha
d o m mẻ ề
6,0
18,2
2,71
45
46
28
12
18
5000
350
12
4 Cát b i ụ
ch t v aặ ừ
8,0
19,0
2,65
2
30
10000
3500
19,2
2,65
1
35
25000
7000
32
Trang 42đất l ấp Sét pha dẻ o c ứng
c
b=0,286
q =1800 kPa E= 12000 kPa
f = 18 º c= 28 kPa
Sét pha dẻ o mềm
c
b=0,944
q =350 kPa E= 5000 kPa
f = 12 º c= 18 kPa
c á t bụi c hặt vừa
c
q =3500 kPa E= 10000 kPa
f = 30 º
c á t tr ung c hặt
c
q =7000 kPa E= 25000 kPa
f = 35 º 18.950 -