1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

báo cáo thực hành phân tích trong công nghiệp

35 941 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO THỰC HÀNH PHÂN TÍCH CÔNG NGHIỆPCHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU HÓA HỌC TRONG HÓA CHẤT CƠ BẢN BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI Giảng viên hướng dẫn : ThS.. XÁC ĐỊNH HÀM

Trang 1

BÁO CÁO THỰC HÀNH PHÂN TÍCH CÔNG NGHIỆP

CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU HÓA HỌC

TRONG HÓA CHẤT CƠ BẢN BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI

Giảng viên hướng dẫn : ThS Hồ Văn TàiSinh viên thực hiện : Trần Thanh Trọng

: Võ Tuấn Can

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

1

Trang 3

XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI

3

Phân tích muối nguyên liệu

Chỉ tiêu cảm quan Chỉ tiêu phân tích hóa học

Màu Mùi Vị Dạng bên

ngoài

Độ ẩm

Tạp chất không tan trong nước

Hàm lượng NaCl

Hàm lượng

Ca2+ và

Mg2+

Chỉ tiêu về hàm lượng SO42-

Trang 6

• Phương pháp: chuẩn độ kết tủa

• Dung dịch chuẩn độ: AgNO3.

• pH: 6 – 7

• Chỉ thị: K2CrO4

• Đ : dung dịch xuất hiện kết tủa đỏ gạch

“Chuẩn độ Cl- trong mẫu bằng dung dịch AgNO 3 với chỉ thị K 2 CrO 4

ở môi trường trung tính Điểm dừng chuẩn độ khi xuất hiện kết tủa đỏ gạch.”

PHẦN 1: PHẠM VI ÁP DỤNG , NGUYÊN TẮC, DỤNG CỤ

Trang 8

2.1 Chuẩn bị mẫu

Cân chính xác khoảng 5g mẫu muối đã sấy khô

Dùng nước cất nóng rửa hết ion

Hòa tan bằng nước cất nóng, lọc bỏ cặn

Trang 9

250 mL

250 mL

Hút 10 mL

5 giọt chỉ thị

K2CrO4, lắc đều

0,05 N

Dd có màu đỏ gạch thì dừng chuẩn độ

Trang 10

PHẦN 3: BÁO CÁO KẾT QUẢ

3.1 Tính toán kết quả

Hàm lượng NaCl %

Trang 11

Lần thí nghiệm V AgNO3 % NaCl

3.2 Báo cáo kết quả: Hàm lượng HCl bằng phương pháp Mohr

PHẦN 3: BÁO CÁO KẾT QUẢ

Trang 13

1.2 Nguyên tắc

2.2 Phương pháp chuẩn độ điện thế

“Hàm lượng Cl- trong mẫu được xác định dựa phương pháp chuẩn độ điện thế, điện cực Ag.”

Phản ứng chỉ thị

AgAgCl Cl- : AgCl + e  Ag +Cl- Eo = +0.2222 V

PHẦN 1: PHẠM VI ÁP DỤNG , NGUYÊN TẮC, DỤNG CỤ

Trang 14

Thế điện cực của phương trình Nernst:

PHẦN 1: PHẠM VI ÁP DỤNG , NGUYÊN TẮC VÀ DỤNG CỤ

1.2 Nguyên tắc

1.2.2 Phương pháp chuẩn độ điện thế

Trang 16

2.1 Chuẩn bị mẫu

Cân chính xác khoảng 5g mẫu muối đã sấy khô

Dùng nước cất nóng rửa hết ion

Hòa tan bằng nước cất nóng, lọc bỏ cặn

Trang 17

250 mL

250 mL

Đặt điện cực và buret tự động

Ghi nhận thể tích AgNO3Hút 10 mL

PHẦN 2: TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM

Trang 18

Titration parameter Stop condition

V Step 0.1 mL Stop V Abs

Tirtr Rate Max mL/min Stop V 99 mL

Signal Drif 50s Stop pH OFF

Start V OFF Stop EF 5

Pause 5s Filling rate Max.mL/min

Meas.input 1 Evaluation

Temperature 25oC EPC 30

2.3 Xác định NaCl bằng phương pháp chuẩn độ điện thế

PHẦN 2: TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM

Trang 19

PHẦN 3: BÁO CÁO KẾT QUẢ

• Tính toán kết quả

Hàm lượng NaCl %

Trang 20

Lần thí nghiệm V AgNO3 % NaCl

Báo cáo kết quả: Hàm lượng HCl bằng phương pháp Mohr

PHẦN 3: BÁO CÁO KẾT QUẢ

Trang 21

BÁO CÁO THỰC HÀNH PHÂN TÍCH CÔNG NGHIỆP

CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU HÓA HỌC

TRONG HÓA CHẤT CƠ BẢN BÀI 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HCl VÀ CLO TỰ DO

TRONG ACID CLOHYDRIC KÝ THUẬT

Giảng viên hướng dẫn : ThS Hồ Văn TàiSinh viên thực hiện : Trần Thanh Trọng

: Võ Tuấn Can

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

21

Trang 26

3.1 Tính toán kết quả hàm lượng acid HCl

Trong đó : m: Khối lượng mẫu cân HCl , g

Trang 27

Lần thí nghiệm V NaOH % HCl

Mẫu trắng

123

% HCl(Sai số Student, P = 95%)

• m m = (g)

• V bđm = (mL)

• V xđ = (mL)

• C NaOH = (N)

3.2 Báo cáo kết quả: Hàm lượng HCl

PHẦN 3: BÁO CÁO KẾT QUẢ

Trang 29

PHẦN 1: PHẠM VI ÁP DỤNG , NGUYÊN TẮC ,DỤNG CỤ

29

1.1 Phạm vi áp dụng

• Đối tượng: Xác định HCl và Clo tự do trong mẫu acid HCl

kỹ thuật được sản xuất bằng pp tổng hợp từ khí clo, hydro

và hấp thụ trong nước

• Hàm lượng: % HCl ≥ 31% và % Cl ≤ 0,015%

1.2 Nguyên tắc xác định hàm lượng Clo tự do

• Phương pháp: Chuẩn độ iot - thiosunfat

• Dd chuẩn độ: Na2S2O3

• Chỉ thị: hồ ting bột

• Điểm tương đương: dd mất màu xanh

Trang 30

1.2 Xác định hàm lượng Clo tự do

PHẦN 1: PHẠM VI ÁP DỤNG , NGUYÊN TẮC, DỤNG CỤ

“Chuẩn độ iot tạo thành khi cho dung dịch KI vào dung dịch mẫu

bằng Na2S2O3 với chỉ thị hồ tinh bột Điểm tương đương nhận được khi dung dịch mất màu xanh”

Clo tự do: Clo tồn tại dưới dạng clo nguyên tố hòa tan, axit

hypoclorơ, hoặc ion hypoclorit.

axit hypoclorơ, hoặc ion hypoclorit Clo nguyên tố hòa tan

Cl2 + H2O  2H+ + OCl- + Cl-

Cl2 + I-  Cl- + l2

Trang 32

Chuẩn độ

đến dd mất

Thêm 3 giọt MO

Na2S2O3 0,01N Thêm 5 giọt

hồ tinh bột

Na2S2O3 0,01N

Dd có màu vàng rơm

Trang 33

3.1 Tính toán kết quả hàm lượng Clo tự do:

Trong đó:

 V1 , V2: Thể tích dd Na2S2O3 tiêu tốn khi chuẩn độ lần lượt mẫu thật và mẫu trắng , mL

PHẦN 3: BÁO CÁO KẾT QUẢ

Trang 34

Lần thí nghiệm V NaOH % HCl

Mẫu trắng

123

% HCl(Sai số Student, P = 95%)

• m m = (g)

• V bđm = (mL)

• V xđ = (mL)

• C NaOH = (N)

3.4 Báo cáo kết quả: Hàm lượng Cl2 tự do

PHẦN 3: BÁO CÁO KẾT QUẢ

Trang 35

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 3973 – 84

[2] TI APPLICATION NOTE NO.T-1 METROHM [3] TCVN 1556 ÷97

Ngày đăng: 04/04/2017, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w