1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tong hop hon 700 cau song anh sang 12

70 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 894,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 113: Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi củaánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng: Câu 114: Trong thí nghiệm Young,

Trang 1

CHƯƠNG: SÓNG ÁNH SÁNG (700+)

Câu 1: Chọn câu đúng

A Sự tần số ánh sáng là sự lệch phương của tia sáng khi đi qua lăng kính

B Chiếu một chùm sáng trắng qua lăng kính sẽ chỉ có 7 tia đơn sắc có các màu: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

ló ra khỏi lăng kính

C Hiện tượng tán sắc xảy ra ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau

D Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra khi chùm ánh sáng đi qua lăng kính

Câu 2: Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, tím lần lượt là n, n, n Chọn sắp xếp đúng?

A n < n < n B n < n < n C n < n < n D n < n < n

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường

Câu 4: Chọn câu sai

A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định

B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn

C Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định

D Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau

Câu 5: Chọn câu sai Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do

A Vận tốc của các tia màu trong lăng kính khác nhau B Năng lượng của các tia màu khác nhau

C Tần số sóng của các tia màu khác nhau D Bước sóng của các tia màu khác nhau

Câu 6: Trong môi trường có chiết suất n, bước sóng của ánh sáng đơn sắc thay đổi so với trong chân không như thế nào?

A Giảm n2 lần B Giảm n lần C Tăng n lần D Không đổi

Câu 7: Chọn câu đúng

A Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra

B Tia X có thể phát ra từ các đèn điện

C Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?

A có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông

B tác dụng lên kính ảnh

C có tác dụng sinh họ C diệt khuẩn, hủy diệt tế bào

D có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất

Câu 9: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra

B Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz

Câu 10: Chọn câu sai

A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh

C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 11: Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào

A cường độ ánh sáng B bước sóng ánh sáng C năng lượng ánh sáng D tần số của ánh sáng

Câu 12: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f = 4.1014(Hz) Biết rằng bước sóng của nó trong nước là 0,5(µm) Vận tốc của

Trang 2

Câu 15: Chọn câu sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

C có một chu kỳ xác định D có một màu sắc xác định

Câu 16: Chọn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

A Có một mầu xác định

B Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia

D Bị khúc xạ qua lăng kính

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

C Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sángđơn sắc khác nhau

D Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

Câu 18: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5 Khi tia sángtruyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là:

A Màu tím,bươc sóng 440nm B Màu đỏ,bước sóng 440nm

C Màu tím,bươc sóng 660nm D Màu đỏ,bước sóng 660nm

Câu 19: Ánh sáng không có tính chất sau:

A Có truyền trong chân không B Có thể truyền trong môi trường vật chất

C Có mang theo năng lượng D Có vận tốc lớn vô hạn

Câu 20: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.10 Hz Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu? Biết chiết suất củathuỷ tinh đối với bức xạ trên là 1,5

Câu 21: Ánh sáng không có tính chất sau đây:

C Có thể truyền trong chân không D Có mang năng lượng

Câu 22: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì

A vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm B vận tốc và tần số ánh sáng tăng

Câu 23: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra

B Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz

Câu 24: Chọn câu sai

A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh

C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường ?

A Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau

B Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn

Trang 3

C Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

D Chiết suất của các môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá trị như nhau

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích bằng quang phổ ?

A Phép phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng

B Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổcủa chúng

C Phép phân tích quang phổ là nguyên tắc dùng để xác định nhiệt độ của các chất

D A, B và C đều đúng

Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?

A Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra

B Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ ?

A Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ

B Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng phát ra

C Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

D A, B và C đều đúng

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối

C Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặctrưng cho nguyên tố đó

D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí cácvạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó

Câu 30: Khi sóng ánh sáng truyền truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì:

A Cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi B Tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi

C Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi D Cả tần số lẫn bước sóng đều thay không đổi

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ ?

A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D Một điều kiện khác

Câu 32: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì:

A Tần số giảm, bước sóng giảm B Tần số tăng, bước sóng giảm

Câu 33: Để tạo một chùm ánh sáng trắng

A Chỉ cầm hỗn hợp ba chùm sáng đơn sắc có màu thích hợp

B Chỉ cần hỗn hợp hai chùm sáng đơn sắc có màu phụ nhau

C Phải hỗn hợp bảy chùm sáng có đủ màu của cầu vòng

D Phải hỗn hợp rất nhiều chùm sáng đơn sắc, có bước sóng biến thiên liên tục giữa hai giới hạn của phổ khả kiến

Câu 34: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì:

A Tần số tăng, bước sóng giảm B Tần số không đổi, bước sóng giảm

C Tần số giảm, bước sóng tăng D Tần số không đổi, bước sóng tăng

Câu 35: Theo định nghĩa, ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có:

A Tần số xác định B Bước sóng xác định

C Màu sắc xác định D Qua lăng kính khoâng bị tán sắc

Câu 36: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:

Trang 4

C Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ D Giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp

Câu 37: Dải sáng bảy màu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của Niu - tơn được giải thích là do:

A Các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thuỷ tinh

B Lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó

C Thuỷ tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng

D Lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm ánh sáng mặt trời

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc

A Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua

B Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc

C Các sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh sáng

D Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ thì lớn nhất và đối với ánh sáng tím thì nhỏ nhất

Câu 39: Chọn

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng luôn bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc sóng ánh sáng màu đỏ lớn hơn ánh sáng màu tím

C Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

D Bước sóng của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào vận tốc truyền của sóng đơn sắc

Câu 40: Trường hợp nào liên quan đến hiện tượng tán sắc ánh sáng sau đây:

A Màu sắc trên mặt đĩa CD khi có ánh sáng chiếu vào

B Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính

C Màu sắc của váng dầu trên mặt nước

D Màu sắc trên bóng bóng xà phòng dưới ánh sáng mặt trời

Câu 41: Phát biếu nào dưới đây là sai:

A Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắckhác nhau

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Ánh sáng trắng là tập hợp gồm bảy ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

D Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

Câu 42: Chọn câu sai trong các

A Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất so với các ánh sáng đơn sắc khác

B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím là lớn nhất so với các ánh sáng đơn sắc khác

C Chiết suất của môi trường trong suốt có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng đơn sắc khác nhau

D Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất của môi trường trong suốt vào màu sắcánh sáng

Câu 43: Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm

A một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối( thứ tự các vạch được xếp theo chiều từ đỏ đến tím)

B một vạch màu nằm trên nền tối

C các vạch từ đỏ tới tím cách nhau những khoảng tối

D các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

Câu 44: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ

A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

B Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ

C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng

D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

Câu 45: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ

A Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu

B Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn

C Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu

D Hoàn toàn không thay đổi

Câu 46: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại

Trang 5

A quang tâm của thấu kính hội tụ

B tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ

C tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ

D tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ

Câu 47: Quang phổ liên tục được ứng dụng để

A đo cường độ ánh sáng B xác định thành phần cấu tạo của các vật

C đo áp suất D đo nhiệt độ

Câu 48: Chọn câu đúng

A Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng

B Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

Câu 49: Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ

C Xuất hiện theo thứ tự đỏ, chàm, lam, tím D Xuất hiện theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ

Câu 50: Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:

A màu biến đổi liên tục B tối trên nền sáng

C màu riêng biệt trên một nền tối D tối trên nền quang phổ liên tục

Câu 51: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ

B Mọi vật khi nung nóng đều phát ra tia tử ngoại

C Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch phát xạ

D Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ liên tục

Câu 52: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau

A Khác nhau về số lượng vạch B Khác nhau về màu sắc các vạch

C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ

Câu 53: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi nào

A Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí B Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp

C Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D Khi nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí

Câu 54: Chọn phương án sai:

A Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ

B Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau

C Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

D Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất

Câu 55: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là:

A sự tán sắc ánh sáng B sự nhiễu xạ ánh sáng

C sự đảo vạch quang phổ D sự giao thoa ánh sáng đơn sắc

Câu 56: Sự đảo vạch quang phổ có thể được giải thích dựa vào

A Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử

B các định luật quang điện

C thuyết lượng tử Plăng

D Tiên đề về trạng thái dừng

Câu 57: Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ là

A Các vạch tối trong quang phổ hấp thụ chuyển thành các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của nguyên tố đó

B Màu sắc các vạch quang phổ thay đổi

C Số lượng các vạch quang phổ thay đổi

D Quang phổ liên tục trở thành quang phổ phát xạ

Câu 58: Chọn câu có nội dung sai:

Trang 6

B Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Ánh sáng đơn sắc không bị phân tích khi qua máy quang phổ

D Chức năng của máy quang phổ là phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần ánh sáng đơn sắc khácnhau

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là sai về quang phổ?

A Vị trí các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố sẽ thay thế bằng các vạch tối trong quang phổvạch hấp thụ của chính một nguyên tố đó

B Khi chiếu ánh sáng trắng qua một đám khí (hay hơi) ta luôn thu được quang phổ vạch hấp thụ của khí (hay hơi) đó

C Mỗi nguyên tố hóa học đều có quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó

D Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ đều được ứng dụng trong phép phân tích quang phổ

Câu 60: (CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

B không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

C không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó

D không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó

Câu 61: (CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau làhiện tượng tán sắc ánh sáng

D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

Câu 62: (ĐH – 2007): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng

B ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phátnhững bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ

C các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng

D trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng

Câu 63: (ĐH – 2007): Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

Câu 64: (CĐ 2008): Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiết suấttuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môitrường trong suốt này

A nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm

B lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm

C vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm

D vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm

Câu 65: (Đ H– 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánhsáng tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ

D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc

Câu 66: (ĐH – 2008):: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặctrưng cho nguyên tố đó

C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sángphát ra quang phổ liên tục

D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

Trang 7

Câu 67: (CĐ - 2009): Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?

A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 68: (CĐ - 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

D Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

Câu 69: (CĐ - 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Câu 70: (ĐH – 2009): Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Câu 71: (ĐH – 2009): Quang phổ vạch phát xạ

A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

Câu 72: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60° Biết chiết suất củalăng kính đối với ánh sáng tím là 1,54 Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng:

Câu 73: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính R = 30cm Chiết suất của thấu kính đối vớiánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tímcủa thấu kính là:

Câu 76: Góc chiết quang của lăng kính bằng 60 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuônggóc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phângiác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối vớitia tím là nt = 1,56 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng

Câu 77: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giáccủa góc chiết quang Biết góc chiết quang 40, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,468 và1,868 Bề rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phângiác 2m là

Trang 8

Câu 78: Môt lăng kính có góc chiết quang A = 6° Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ.Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54 Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tímlà:

C 3,24° (hay 3°14phút 24giây) D 6,24° (hay 6°14phút 24giây)

Câu 79: Chiếu chùm sáng gồm 5 ánh sáng đơn sắc khác nhau là đỏ; cam;vàng; lục, và tím đi từ nước ra không khí, thấyánh sáng màu vàng ló ra ngoài song song với mặt nước Xác định số bức xạ mà ta có thể quan sát được phía trên mặtnước

A Ngoài vàng ra còn có cam và đỏ B tất cả đều ở trên mặt nước

C Chỉ có đỏ ló ra phía trên mặt nước D Chỉ có lục và tím ló ra khỏi mặt nước

Câu 80: Chiếu ánh sáng trắng đi qua lăng kính có góc chiết quang 30 thì thấy ánh sáng tím có góc lệch cực tiểu Hãy tìmgóc lệch của tia đỏ biết n = 1,54; n = 1,58

Câu 83: Chiếu tia sáng trăng xuông mặt nước và vuông góc với mặt nước Hãy nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát được

ở dưới đáy bình( giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy)

A Không có hiện tượng gì cả

B Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất

C Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( đỏ trong - tím ngoài)

D Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( tím trong - đỏ ngoài)

Câu 84: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước với góc xiên Hãy nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát được ở dưới đáybình( giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy)

A Không có gì dưới đáy

B Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất

C Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( đỏ trong - tím ngoài)

D Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( tím trong - đỏ ngoài)

Câu 85: Chiếu chùm sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có góc chiết quang 45 theo phươngvuông góc với mặt bên A B Biết chiết suất của tia vàng với chất làm lăng kính là Xác định số bức xạ đơn sắc cóthể ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính

Câu 86: Chiếu tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A rất nhỏ, phia sau lăng kính cách mặt phẳng phân giáccủa lăng kính 2 m ta thu được vệt sáng có màu liên tục từ đỏ đến tím và rộng 5 cm Hãy xác định góc lệch giữa tia ló củatia đỏ và tia tím

Trang 9

Câu 89: Một lăng kính có góc chiết quang A = 450 Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng ,

lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc, thì tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc (Biết

chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là 2)

A đỏ, vàng và lục B đỏ, vàng, lục và tím C đỏ , lục và tím D đỏ , vàng và tím

Câu 90: Chiết suất của nước đối với tia vàng là

43

v

n =

Chiếu một chùm sáng trắng từ nước ra không khí dưới góc tới

i sao cho sini =

3 4 thì chùm sáng ló ra không khí là

A dải màu từ đỏ đến tím B dải màu từ vàng đến tím.C dải sáng trắng D dải màu từ đỏ đến vàng

Câu 91: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có gócchiết quang A=80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Sử dụng ánh sáng vàng, chiếtsuất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là:

Câu 92: Một Lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 600 Chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ =1,5140 và nt = 1,5368 Một chùm tia sáng mặt trời hẹp rọi vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới i = 500 Chùm tia ló rọivuông góc vào một màn cách điểm ló khỏi lăng kính một khoảng D = 1m Xác định bề rộng dải phổ thu được trên màn:

Câu 93: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm ngang với góc tới 600.Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím nt = 1,70, đối với ánh sáng đỏ nđ = 1,68 Bề rộng của dải màu thu được ởđáy chậu là 1,5 cm Chiều sâu của nước trong bể là

Câu 94: (ĐH – 2007): Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm

hai ánh sáng đơn sắc màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ

A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏhơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

B vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song

C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớnhơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

Câu 95: (ĐH – 2009): Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kínhđối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tímvào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bênkia của lăng kính xấp xỉ bằng

Câu 96: (ĐH - 2011) Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môitrường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A lam, tím B đỏ, vàng, lam C tím, lam, đỏ D đỏ, vàng

Câu 97: (ĐH - 2011) Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí Chiếu mộtchùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của gócchiết quang, rất gần cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cáchmặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánhsáng tím là nt = 1,685 Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là

Câu 98: Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

Trang 10

Câu 99: Chọn câu sai?

A Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng

B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

C Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng

D Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp

Câu 100: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì:

A Không có hiện tượng giao thoa

B Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với vân sáng là màu trắng

C Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm cómàu cầu vồng với màu đỏ ở trong( gần vân trung tâm), tím ở ngoài

D Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm cómàu cầu vồng với màu tím ở trong( gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài ở ngoài

Câu 101: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Yang, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương songsong với màn chứa hai khe thì:

A Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi

B Khoảng vân sẽ giảm

C Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi

D Hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi

Câu 102: Thực hiện giao thoa sóng bởi ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?

A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có dải màu như cầu vồng

B Một dải màu biến thiên như cầu vồng

C Các vạch màu sắc khác nhau riêng biệt hiện trên nền tối

D Không có các vân màu trên màn

Câu 103: Trong hiện tượng giao thoa với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách từ hai nguồn đến

màn là D, x là khoảng cách từ O đến vân sáng ở M Hiệu đường đi được xác định bằng công thức nào trong các công

C Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn D Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

Câu 107: Nếu làm thí nghiệm Y - âng với ánh sáng trắng thì:

A Hoàn toàn không quan sát được vân

B Chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không thấy vân tối nào

C Chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc trừ vân số 0 vẫn có màu trắng

D Vẫn quan sát được vân, không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc

Câu 108: Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân I được tính bằng công thức

Câu 109: Trong thí nghiệm Y - âng, năng lượng ánh sáng

A Vẫn được bảo toàn, vì ở chỗ các vân tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ

B Vẫn được bảo toàn, nhưng được phân phối lại, phần bớt ở chỗ vân tối được chuyển sang cho vân sáng

C Không được bảo toàn vì ở chỗ vân tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ

D Không được bảo toàn vì, ở chỗ vân tối ánh sáng cộng ánh sáng lại thành bóng tối

Trang 11

Câu 110: Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng:

A Có cùng tần số và hiệu số pha ban đầu của chúng không đổi

B Đồng pha

C Có cùng tần số

D Đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm

Câu 111: Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì:

A khoảng vân giảm đi B khoảng vân không đổi

C khoảng vân tăng lên D Hệ vân bị dịch chuyển

Câu 112: Trong giao thoa ánh sáng, vân tối là tập hợp các điểm có:

A hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

B hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

C hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng

D hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

Câu 113: Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi củaánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:

Câu 114: Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân trung tâm mộtkhoảng là:

Câu 115: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong môi trường trong suốt có chiết suất nthì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong không khí ?

A không đổi B giảm n lần

C tăng n lần D không thể biết được, vì chưa biết bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó

Câu 116: Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu tăng khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 kheS1S2 với màn hứng vân lên hai lần thì:

A Khoảng vân không đổi B Khoảng vân giảm đi hai lần

Câu 117: Trong giao thoa ánh sáng, vân sáng là tập hợp các điểm có:

B Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

C Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

D Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng

Câu 118: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là D = 3m Khoảng cách giữa

ba vân sáng liên tiếp là 3mm Bước sóng của ánh sáng là:

Câu 119: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

A Vận tốc của ánh sáng B Bước sóng của ánh sáng

C Chiết suất của một môi trường D Tần số ánh sáng

Câu 120: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu đặt trước nguồn S một bản thủy tinh mỏng trong suốt thì:

A Vị trí vân trung tâm không thay đổi B Vân trung tâm dịch chuyển về phía nguồn S

C Vân trung tâm dịch chuyển về phía nguồn S D Vân trung tâm biến mất

Câu 121: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 vân sáng bậc 7 cùng bên là:

Trang 12

Câu 124: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Yang là 0,5 µm Khoảng cách từ hai nguồn đến màn 1m khoảng cáchgiữa hai nguồn là 2 mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên là:

Câu 125: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng bước sóng 0,5 µm đến khe Yang SS = a = 0,5

mm Mặt phẳng chứa SS cách màn khoảng D = 1m Tính khoảng vân

Câu 126: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm, đến khe Yang S, S với S S = 0,5mm.Mặt phẳng chứa S S cách màn D = 1m Tại M trên màn E các vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm là vân sáng hay vântối, bậc mấy?

A Vân sáng bậc 3 B Tối thứ 3 C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4

Câu 127: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm, đến khe Yang S, S với S S = 0,5mm Mặtphẳng chứa S S cách màn D = 1m Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được L = 13mm Tìm số vân sáng và vân tối quansát được?

A 13 sáng, 14 tối B 11 sáng, 12 tối C 12 sáng, 13 tối D 10 sáng, 11 tối

Câu 128: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng khe Yang Cho SS = 1mm, khoảng cách giữa hai khe S Sđến màn là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,5 µm x là khoảng cách từ điểm M trên màn đếnvân trung tâm Muốn M nằm trên vân tối bậc 2 thì:

Câu 131: Trong thí nghiệm với khe Yang có a = 1,5mm, D = 3m người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc

2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:

Câu 132: Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm Khoảng cách giữa hainguồn kết hợp a = 2mm khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2m Tìm số vân sáng và số vân tối thấy được trênmàn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8mm

A 7 sáng, 8 tối B 7 sáng, 6 tối C 15 sáng, 16 tối D 15 sáng, 14 tối

Câu 133: Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng( 0,45µm đến 0,75 µm) khoảng cách từ nguồn đến màn là2m khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là:

Trang 13

Câu 138: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yang trong đó a = 0,3mm, D = 1m, λ = 600nm Khoảngcách giữa hai vân sáng bậc 2 và bậc 5 nằm cùng bên vân sáng trung tâm là:

Câu 141: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yang, trong đó a = 0,35mm; D = 1m; λ = 0,7µm M và N

là hai khe điểm trên màn MN = 10mm và chính giữa chúng có vân sáng Số vân sáng quan sát được từ M đến N là:

Câu 144: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vơi hai khe Yang, nguồn S phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ = 0,6µm; λ = 0,55µm Biết a = 4,5mm; D = 2,5m Vị trí đầu tiên tại đó hai vân sáng trùng nhau cách vân sángtrung tâm là:

Câu 145: Chiếu sáng hai khe Yang bằng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm và λ = 0,5µm Biết a =2mm, D = 2m M và N là hai điểm trên màn đối xứng qua vân sáng trung tâm với MN = 15mm Số vân sáng cùngmàu với vân sáng trung tâm có được từ M đến N là:

Câu 146: Nguồn sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng cùng lúc ba bức xạ đơn sắc có bươc sóng λ = 0,64µm; λ

= 0,54µm và λ = 0,48 µm Vị trí trên màn tại đó ba vân sáng trùng nhau đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm là vânsáng bậc bao nhiêu của vân sáng màu đỏ?

Câu 147: Nguồn sáng trong thí nghiệm về giao thoa sóng ánh sáng có bươc sóng từ 0,65µm đến 0,41µm Biết a =4mm, D = 3m M là một điểm trên màn cách vân sáng trung tâm 3mm Bước sóng của các bức xạ đơn sắc cho vânsáng tại M là:

A λ = 0,57 µm; 0,5µm; 0,44µm B λ = 0,57 µm; 0,55µm; 0,4µm

C λ = 0,47 µm; 0,65µm; 0,44µm D λ = 0,58 µm; 0,5µm; 0,4µm

Câu 148: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với trùm sáng trăng, Biết a = 1mm; D = 2,5m và bước sóng của ánhsáng trắng có giới hạn từ 0,4 đến 0,7µm M là một điểm trên màn cách vân sáng trung tâm 4mm Bước sóng của ánhsáng đơn sắc cho vân tối tại M là:

Trang 14

Câu 150: Hai khe yang cách nhau 3mm được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có λ = 0,5µm Khoảng cách từ haikhe đến màn là D = 1,5m Điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,25mm có vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vânsáng trung tâm?

A Vân sáng thứ 5 B Vân tối thứ 5 C Vân sáng thứ 4 D Vân sáng thứ 6

Câu 151: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng trên màn,người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến bậc

10 ở cùng một bên vân sáng trung tâm là 2,4mm Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2,2 mm là vân sáng hayvân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?

A Vân sáng thứ 5 B Vân tối thứ 5 C Vân sáng thứ 6 D Vân tối thứ 6

Câu 152: Tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 10 Dịch màn đi so với vị trí cũ 10 cm thì cũng tại M có vân tối thứ

10 kể từ vân sáng trung tâm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn trước khi dịch chuyển là?

Câu 156: Nguồn S phát ánh sáng đơn sắc chiếu sáng hai khe Yang cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ mặt phẳngchứa hai khe tới màn là 2,5m Giữa hai vân sáng ở M và N trên màn cách nhau 22,5mm có 15 vân tối với tốc độ ánhsáng là c = 3.10 m/s thì tần số của ánh sáng do nguồn S phát ra là?

A 11 vân sáng - 10 vân tốiB 10 vân sáng - 9 vân tối C 9 vân sáng - 8 vân tối D 9 vân sáng - 10 vân tối

Câu 159: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ =0,46µm và λ = 0,69µm thì tại chỗ trùng nhau của hai vân sáng gần vân sáng trung tâm nhất là vân bậc mấy của bức xạ

A λ = 0,67µm và λ = 0,44µm B λ = 0,67 µm và 0,58µm

C λ = 0,62µm và 0,58µm D λ = 0,62µm đến 0,44µm

Câu 162: Thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với a = 1,5mm; D = 2m Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc

có bước sóng λ = 0,48 µm và λ = 0,64µm Với bề rộng màn L = 7,68mm có tất cả bao nhiêu vị trí hai vân sángtrùng nhau, biết vân chính giữa cách đều hai mép của L?

Trang 15

A N = 2 B N = 3 C N = 4 D N = 5

Câu 163: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,62µm và λthì tại vị trí vân sáng bậc 5 của λ trùng với một vân sáng của λ Biết rằng λ nằm trong khoảng từ 0,45 đến 0,68µm λbằng

A λ = 0,517µm B λ = 0,582µm C 0,482µm D 0,653µm

Câu 164: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng với a = 1mm, D =1m, S phát ra ánh sáng có bước sóng0,5

µ

m Nếu cho màn dịch chuyển về phía hai khe một đoạn 20cm thì khoảng cách vân thay đổi bao nhiêu ?

Câu 165: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

m

µ

λ1=0,75

thìkhoảng vân là i1, nếu nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

m, khoảng cách giữa hai khe là

a = 0,45mm Để trên màn tại vị trí cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 thì khoảng cách từ hai khe đến màn là:

'λ thì người tathấy vị trí vân sáng thứ 4 tạo bởi

'λ trùng với vị trí vân sáng thứ 5 tạo bởi λ

Bước sóng

'λ bằng:

Câu 170: Trong thí nghiệm Y-âng: một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe 0,2mm phat ra một ánh sáng đơnsắc có bước sóng 0,64

µ

m, khoảng cách giữa hai khe là a = 3mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là D

=3m Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12mm Số vân tối quan sát được trên màn là:

Câu 171: Trong thí nghiệm Y-âng: người ta dùng nguồn sáng đơn sắc S có bước sóng 0,6

µ

m, khoảng cáchgiữa hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 0,1mm Đặt lại nguồn S, trên đường đi của S1M đặtbản mỏng song song có chiết suất n =1,5 Người ta thấy hệ vân dịch đi một đoạn 2mm Bề dày của bản mỏng là:

Trang 16

Câu 172: Trong thí nghiệm Y-âng: ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,52

µ

m Thay ánhsáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

'λ thì khoảng vân tăng thêm 1,3 lần Bước sóng

'λ bằng:

Câu 176: Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song,cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m Nếukhông đặt bản thuỷ tinh mà đổ đầy vào khoảng giữa khe và màn một chất lỏng có chiết suất n', người ta thấykhoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm Tính chiết suất n' của chất lỏng ?

Câu 177: Cho hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng a = 5mm và cách đều một màn E mộtkhoảng D = 2m Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân trungtâm là 1,5mm Tính bước sóng λ của nguồn sáng?

Câu 178: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Gọi L là bề rộng của giao thoa trường xuất hiện trên màn, M là

vị trí vân sáng có tọa độ là xM Công thức nào dưới đây dùng để xác định số vân sáng có được trên màn ?

A –L ≤ xM ≤ L B –L/2 ≤ xM ≤ L/2 C 0 ≤ xM ≤ L/2 D 0 ≤ xM ≤ L

Câu 179: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 đến màn là 2m Nguồn S phát ra ánhsáng đơn sắc đặt cách đều hai khe một khoảng 0,5m Nếu dời S theo phương song song với S1S2 một đoạn 1mmthì vân sáng trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu trên màn ?

Câu 180: Trong giao thoa vớí khe Young, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc

5 cùng một phía với vân trung tâm là 3mm Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 13mm là:

Câu 181: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đokhoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,2cm Nếu thực hiện giao thoa ánh sáng trong nước có chiết suất n =4/3 thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là bao nhiêu ?

Câu 182: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m.Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm Tại điểm N cách vân trung tâm 7mm là vân sáng hay vân tối ?Thứ mấy ?

A M là vân tối thứ 3 B M là vân tối thứ 4 C M là vân sáng thứ 3 D M là vân sáng thứ 4

Câu 183: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn

là 2m, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có λ = 0,5μm Xét hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía với vântrung tâm cách vân này lần lượt là 7mm và 24mm Số vân sáng trong khoảng MN là:

Trang 17

A 8 vân B 9 vân C 10 vân D 7 vân

Câu 184: Trong thí nghiệm Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6μm Khoảng cách giữa hai khesáng là 1,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn hứng vân là 3m Khoảng cách giữa vân sáng với vân tối liên tiếp nhaulà:

Câu 185: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đokhoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và

ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm ; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?

Câu 186: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm.Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Tính khoảng cách giữa vân sángbậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm

Câu 187: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,5μm Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm Thay λ bởi λ' = 0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đếnmàn Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là:

A a' = 1,5mm B a' = 1,8mm C a' = 2,2mm D a' = 2,4mm

Câu 188: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 2,5m Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên trái đến vân sáng bậc 3bên phải so với vân trung tâm là 9mm Bước sóng dùng trong thí nghiệm là:

Câu 189: Cho hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng a = 5mm và cách đều một màn E một khoảng D

= 2m Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta thấy khoảng cách từ vân sáng bậc năm đến vân trung tâm là 1,5mm.Tính bước sóng λ

Câu 190: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm khoảng cách giữa hai khe đến màn

là 2m, ánh sáng có λ = 0,5μm Bề rộng giao thoa trường là 48mm Số vân sáng quan sát được trên màn là:

Câu 191: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn

M là 2 m Nguồn S chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 4/3 λ1 Người ta thấy khoảngcách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56mm Tìm λ1

Câu 192: Hai khe Iâng cách nhau a = 0,8mm và cách màn D = 1,2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 =0,75μm và λ2 = 0,45μm vào 2 khe Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có màu giống như màu của củavân trung tâm là:

Câu 193: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,7μm Hai khe cách nhau 2mm,màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơnsắc cho vân sáng tại đó ?

Câu 194: Trong thí nghiệm Iâng cho a = 2mm, D = 1m Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảngvân giao thoa trên màn là i1 = 0,2mm Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sátthấy một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó

A λ2 = 0,4μm ; k2 = 2 B λ2 = 0,6μm ; k2 = 3 C λ2 = 0,6μm ; k2 = 2 D λ2 = 0,4μm ; k2 = 3

Câu 195: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng

nằm trong khoảng từ 0,4μm đến 0,7μm Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng có λ1 = 0,5μm

còn có bao nhiêu bức xạ khác có vân sáng tại vị trí đó ?

Trang 18

Câu 196: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, hai khe cách nhau 1mm và cách màn quan sát2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6μm và λ2 vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùngvới vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Giá trị của λ2 là

Câu 197: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng cáchgiữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 3m Người ta đo được khoảng cách từvân sáng thứ 5 đến vân sáng thứ 7 là 3mm Sau đó người ta đặt sau một khe sáng một bản mỏng trong suốt hai mặt songsong dày e=20µm, ta thấy hệ vân dịch chuyển trên màn quan sát một khoảng x0=4,38cm Bước sóng của ánh sáng chiếuvào và chiết suất bản mỏng là:

A λ=0,5µm và n=1,73 B λ=0,5µm và n=4/3 C λ=0,5µm và n=1,5 D λ=0,6µm và n=1,73

Câu 198: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảngcách từ hai khe tới màn là 2m Trong khoảng rộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu làvân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là

Câu 199: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng cách

từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm Khoảng vân giao thoa lúc đầu là:

Câu 200: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết khoảng cáchgiữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ cóbước sóng 0,5µm là:

Câu 201: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm , khoảng cách giữahai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m Giữa hai điểm M và N trên màn nằm khác phía đối với vân trungtâm, cách vân trung tâm lần lượt 0,3mm và 2mm có

A 2 vân sáng và 2 vân tối B 1 vân sáng và 1 vân tối C 2 vân sáng và 3 vân tối D 3 vân sáng và 2 vân tối

Câu 202: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng 1

λ

= 0,6

µ

m vàsau đó thay bức xạ 1

λbằng bức xạ có bước sóng 2

λ Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ1

λ

trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ

2

λ 2

Câu 204: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D

= 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L

= 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:

Câu 205: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết a= 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phát ánh sáng gồm các bức xạđơn sắc có bước sóng từ 0,4

m

µđến 0,76

m

µ Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm là

Câu 206: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1,5mm, khoảng cách từ hai kheđến màn là D=1,5m và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng λ1=480nm và λ2=640nm Kích thước vùng giao thoatrên màn là p=2cm (chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm) Số vân sáng quan sát được trên màn là

Trang 19

Câu 207: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cách giữa 2 nguồn là1,5mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6µm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 ở bên này và vân tối thứ 4 ởbên kia so với vân sáng trung tâm là:

Câu 208: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng λ từ 0,4µm đến 0,7µm Khoảng cáchgiữa hai khe Iâng là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâmmột khoảng xM = 1,95 mm có mấy bức xạ cho vân sáng

A có 8 bức xạ B có 4 bức xạ C có 3 bức xạ D có 1 bức xạ

Câu 209: Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đếnmàn ảnh là 2m Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48µm và λ2 = 0,64µm Khoảng cách ngắnnhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là

Câu 218: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng trong không khí người ta thấy tại M trên màn có vânsáng bậc 3 Nếu nhúng toàn bộ hệ thống vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì tại M ta thu được vân gì?

A Vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm B Vân sáng bậc 4

C Vân tối thứ 6 tính từ vân trung tâm D Vân sáng bậc 6

Trang 20

Câu 219: Trong thí nghiệm Yâng, người ta chiếu sáng 2 khe đồng thời bức xạ màu đỏ có bước sóng 640 nm và bức xạmàu lụ C Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có 7 vân màu lụC.

Bước sóng ánh sáng màu lục trong thí nghiệm là:

Câu 220: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm Nếu làm thí nghiệm với ánh sánghỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bướcsóng của bức xạ λ2 là:

Câu 221: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát đếnmàn chứa hai khe hẹp là 1,25m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64μm vàλ2 = 0,48μm Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất là:

Câu 222: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng.Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí cómàu cùng màu với vân sáng trung tâm là:

Câu 223: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µ

m đến 0,76µ

m, bề rộng quang phổbậc 3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2

Câu 224: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánhsáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm, màn quan sát cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiếtsuất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

Câu 225: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên mànảnh cách hai khe 2m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm Trên màn quan sát thu được các dảiquang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là

Câu 227: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 = 0,4 µm Xác định λ1

để vân sáng bậc 2 của λ2 = 0,4 µm trùng với một vân tối của λ1 Biết 0,38 µm ≤ λ1 ≤ 0,76 µm

Trang 21

Câu 230: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc λ1=0,4µm; λ 2=0,52µm và λ 3=0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biếtkhoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m Khoảng cách gần nhất giữa hai vị trí có màucùng màu với vân sáng trung tâm là

Câu 231: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5µm, khoảng cách giữa haikhe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 3m Hai điểm MN trên màn nằm cùng phía với vân trung tâm, cách vântrung tâm lần lượt là 0,4cm và 1,8cm Số vân sáng giữa MN là

C 6 vân sáng và 7 vân tối D 7 vân sáng và 6 vân tối

Câu 233: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ; D = 2m) Khoảng cách giữa vân tối thứ 3

ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm Bước sóng của ánh sáng dùng trongthí nghiệm là

A λ = 600 nm B λ = 0,5 µm C λ = 0,55 10-3 mm D λ = 650 nm

Câu 234: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm Chiếu sáng haikhe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trênmàn Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 9,9mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa haikhe đến màn quan sát là

Câu 235: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m) Ánh sáng thí nghiệm

có bước sóng trong khoảng 0,41(µm) đến 0,65(µm) Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm3(mm) là:

Câu 236: Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng λ = 0,6(µm) và λ' = 0,4(µm) và quan sát màu của vân

giữA Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng λ có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa

Câu 237: Chiếu đồng thời ba ánh sáng đơn sắc λ1=0,4µ m; λ2=0,6µm; λ3=0,64µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng.Khoảng cách giữa hai khe a=0,5mm; khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D=1m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vịtrí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là

Câu 240: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Người ta đokhoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên sovới vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng

Trang 22

Câu 241: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm khoảng cách từ vânsáng thứ 3 đến vân sáng thứ 9 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Tính bước sóng ánh sáng

m

µ Tại M cách vân trung tâm 2,5mm có mấy bức

xạ cho vân tối

A 5 vân sáng B 3 vân sáng C 7 vân sáng D 9 vân sáng

Câu 245: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1=0,5μm và λ2=0,6μm vào hai khe Y-âng cách nhau 2mm, màn cáchhai khe 2m Công thức xác định toạ độ của những vân sáng có màu giống vân trung tâm là (k nguyên)

Câu 250: Thực hiện giao thoa Yang với 3 ánh sáng đơn sắc λ = 0,4 µm; λ = 0,5 µm; λ = 0,6 µm D = 2m; a = 2mm.Hãy xác định trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm ta có thể quan sát được bao nhiêu vânsáng không phải là đơn sắc?

Câu 251: Thực hiện giao thoa Yang với 3 ánh sáng đơn sắc λ = 0,4 µm; λ = 0,5 µm; λ = 0,6 µm D = 2m; a = 2mm.Hãy xác định trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm ta có thể quan sát được bao nhiêu vânsáng ?

Câu 252: Thực hiện giao thoa Yang với 3 ánh sáng đơn sắc λ = 0,4 µm; λ = 0,5 µm; λ = 0,6 µm D = 2m; a = 2mm.Hãy xác định trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm ta có thể quan sát được bao nhiêuvân sáng cùng màu λ ?

Trang 23

A 12 B 10 C 8 D 9

Câu 253: Thực hiện giao thoa Yang với 3 ánh sáng đơn sắc λ = 0,4 µm; λ = 0,5 µm; λ = 0,6 µm D = 2m; a = 2mm.Hãy xác định trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm ta có thể quan sát được bao nhiêuvân sáng cùng màu λ ?

Câu 254: Thực hiện giao thoa Yang với 3 ánh sáng đơn sắc λ = 0,4 µm; λ = 0,5 µm; λ = 0,6 µm D = 2m; a = 2mm.Hãy xác định trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm ta có thể quan sát được bao nhiêuvân sáng cùng màu λ ?

Câu 255: (ĐH - 2011) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc,

khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến mànquan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánhsáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 257: (ĐH - 2011) Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân

giao thoa trên màn Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thínghiệm được giữ nguyên thì

A khoảng vân không thay đổi B vị trí vân trung tâm thay đổi

Câu 258: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:

C Gây ra hiện tượng quang điện ngoài D Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại

Câu 259: Chọn câu đúng

A Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra

B Tia X có thể phát ra từ các đèn điện

C Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật

Câu 260: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng

A có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau

B bị lệch khác nhau trong từ trường đều

C bị lệch khác nhau trong điện trường đều

D chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau

Câu 261: Kết luận nào sau đây là sai Với tia Tử ngoại:

A Truyền được trong chân không B Có khả năng làm ion hoá chất khí

Câu 262: Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?

A Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím

B Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh

D Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia tử ngoạimạnh

Câu 263: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?

Trang 24

B Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75

m

µ

C Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất

D Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại

Câu 264: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

A Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x

B Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại

C Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy

D Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím

Câu 265: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

A Tính đâm xuyên mạnh B Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm

C Iôn hóa không khí D Gây ra hiện tượng quang điện

Câu 266: Chọn câu sai khi nói về tia hồng ngoại

A Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại B Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ

Câu 267: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại

C làm phát quang một số chất D có tác dụng lên kính ảnh

Câu 268: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;

B Cùng bản chất là sóng điện từ;

C Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại;

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường

Câu 269: Phát biểu nào sau đây Đúng khi nói về tia tử ngoại ?

A Tia tử ngoại là một bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy

B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có tỉ khối lớn phát ra

C Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

D Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Câu 270: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?

A có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông

B tác dụng lên kính ảnh

C có tác dụng sinh họ C diệt khuẩn, hủy diệt tế bào

D có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất

Câu 271: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra

B Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz

Câu 272: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ

A Tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia katôt B Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia catôt

Câu 273: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

A lớn hơn nhiệt độ môi trường B trên 00c

C trên 1000C D trên 00K

Câu 274: Để phân biệt các bức xạ hồng ngoại của vật phát ra thì nhiệt độ của chúng phải

C trên 1000C D trên 00K

Câu 275: Chọn câu sai

A Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ

Trang 25

B Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

C Tia hồng ngoại được ứng dụng chủ yếu để sấy khơ và sưởi ấm, chụp ảnh trong đêm tối

D Tia hồng ngoại cĩ thể đi qua tấm thuỷ tinh

Câu 276: Chọn câu sai khi nĩi về tính chất của tia Rơnghen

A tác dụng lên kính ảnh B là bức xạ điện từ

Câu 277: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại:

A Cĩ bản chất khác nhau

B Tần số của tia hồng ngoại luơn lớn hơn tần số của tia tử ngoại

C Chỉ cĩ tia hồng ngoại là cĩ tác dụng nhiệt, cịn tử ngoại thì khơng

D Tia hồng ngoại dễ quan sát giao thoa hơn tia tử ngoại

Câu 278: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật cĩ nhiệt độ cao hơn nhiệt độ mơi trường xung quanh phát ra

B Tia hồng ngoại là sĩng điện từ cĩ bước sĩng nhỏ hơn 0,4 µm

C Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc màu hồng

D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường

Câu 279: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:

A Tia hồng ngoại khơng cĩ các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ

B Bị lệch trong điện trường và trong từ trường

C Chỉ các vật cĩ nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại

D Các vật cĩ nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại

Câu 280: Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây?

A Bức xạ nhìn thấy B Tia tử ngoại C Tia Rơn-ghen D Tia hồng ngoại

Câu 281: Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nĩ với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là

C khả năng đâm xuyên lớn D làm phát quang nhiều chất

Câu 282: Tia X được sử dụng trong y học để chiếu điện là nhờ vào tính chất nào sau đây?

A Tác dụng mạnh lên phim ảnh B Tác dụng sinh lý mạnh

C Khả năng đâm xuyên D Tất cả các tính chất trên

Câu 284: Một bức xạ truyền trong khơng khí với chu kỳ 8,25.10

Câu 285: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

A Cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng của tia x B Cĩ tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại

Câu 286: Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sĩng?

A chàm, da cam, sĩng vơ tuyến, hồng ngoại B sĩng vơ tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam

Câu 287: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là sai?

A Tia Rơnghen truyền được trong chân khơng

B Tia rơnghen cĩ bước sĩng lớn hơn tia hồng ngoại ngoại

C Tia Rơnghen cĩ khả năng đâm xuyên

D Tia Rơnghen khơng bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

Câu 288: Bức xạ cĩ bước sĩng trong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sĩng nêu dưới đây ?

Câu 289: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại ?

Trang 26

B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra

C Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy

D A, B và C đều đúng

Câu 291: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X ?

A Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

B Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000c

C Tia X được phát ra từ đèn điện

D Tia X không có khả năng đâm xuyên

Câu 293: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại ?

A Đều tác dụng lên kính ảnh B Có khả năng gây phát quang cho một số chất

C Cùng bản chất là sóng điện từ D Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại

Câu 294: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

A Cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường

Câu 295: Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X ?

A Tia X tác dụng lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

B Tia X có khả năng ion hóa không khí

C Tia X có tác dụng vật lí

D Tia X có khả năng đâm xuyên

Câu 296: (CĐ 2007): Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau

nên

A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

B có khả năng đâm xuyên khác nhau

C chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

Câu 297: (CĐ 2007): Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánhsáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A Vùng tia Rơnghen B Vùng tia tử ngoại

Câu 298: (ĐH – 2007): Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

Câu 299: (CĐ 2008): Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A bản chất là sóng điện từ

B khả năng ion hoá mạnh không khí

C khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

D bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Câu 300: (CĐ 2008): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

B Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

C Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

Câu 301: (ĐH – 2008):: Tia Rơnghen có

A cùng bản chất với sóng âm

B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

C cùng bản chất với sóng vô tuyến

D điện tích âm

Trang 27

Câu 302: (ĐH – 2009): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

Câu 303: (ĐH – 2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 304: (ĐH – 2009): Tia tử ngoại được dùng

A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

B trong y tế để chụp điện, chiếu điện

C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

Câu 305: (ĐH – 2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 306: (ĐH – 2009): Trong các loại tiA Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia đơn sắc màu lục D tia Rơn-ghen

Câu 307: (ĐH – 2009): Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò

vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A màn hình máy vô tuyến B lò vi sóng C lò sưởi điện D hồ quang điện

Câu 308: Cho thí nghiệm Y-âng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,72 μm và ánh sángmàu lục có bước sóng từ 500 nm đến 575 nm Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm, người tađếm được 4 vân sáng màu đỏ Giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm đếm được 12 vân sáng màu đỏ thì cótổng số vân sáng bằng bao nhiêu?

Câu 309: Cho thí nghiệm Y-âng, khoảng cách hai khe sáng 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng tới màn là 1

m Người ta dùng đồng thời ba ánh sáng đơn sắc màu đỏ, lam và tím có bước sóng tương ứng là 760 nm, 570

nm và 380 nm Trên màn quan sát, điểm M và N nằm về một phía vân trung tâm và cách vân trung tâm tươngứng là 2 cm và 6 cm Tìm số vân sáng trong khoảng giữa hai điểm M và N

Câu 310: Cho thí nghiệm Y-âng, khoảng cách 10 vân giao thoa liên tiếp là 6,84 mm, khoảng cách hai khe sáng

là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 0,8 m Tìm bước sóng ánh sáng

Câu 311: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 μm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang Chobiết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phôtônánh sáng kích thích cho 2 phôtôn ánh sáng phát quang Bước sóng ánh sáng phát quang là

Câu 312: Chọn đáp án đúng:

A Khi chiếu ánh sáng trắng qua một bản thủy tinh hai mặt song song theo phương vuông góc bề mặt bản thì

có thể xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng

B Chiếu một chùm sáng gồm các tia màu đỏ, lục, vàng, chàm và tím từ nước ra không khí thì thấy tia sángmàu chàm bị phản xạ toàn phần chứng tỏ tia sáng màu vàng cũng bị phản xạ toàn phần

C Một chùm tia sáng hẹp, màu lục khi đi qua lăng kính không thể bị tán sắc

Trang 28

D Chiếu một chùm sáng trắng hẹp từ không khí vào nước theo phương xiên góc với mặt nước thì tia sánglệch ít nhất có tốc độ lớn nhất so với các tia còn lại.

Câu 313: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1 tớimàn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệttiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 1/7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xathêm ít nhất là 16/35 m Khoảng cách hai khe S1 và S2 là

Câu 314: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 315: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng đồng thời với hai bức xạ đơn sắc gồm mộtbức xạ đơn sắc màu lục có bước sóng 560 nm và một bức xạ màu đỏ Trên màn quan sát thấy giữa hai vân sánggần nhất cùng màu với vân trung tâm có 6 vân màu đỏ Bước sóng của ánh sáng màu đỏ dùng trong thí nghiệmlà

Câu 316: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào là sai?

A Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

B Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím nên được dùng để diệt khuẩn và nghiêncứu thành phần cấu trúc vật rắn

C Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt và tác dụng sinh lý

D Tia tử ngoại có cả tính chất là sóng và tính chất hạt

Câu 317: Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn điện dây tóc đi qua một bình khí hiđrô loãng nóng sáng ở nhiệt

độ thấp hơn nhiệt độ của đèn dây tóc vào khe của máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu được

A bốn vạch sáng đỏ, lam, chàm, tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

B dải màu liên tục từ màu đỏ đến màu tím như màu cầu vồng

C dải màu liên tục từ đỏ đến tím trên đó biến mất các vạch đỏ, lam, chàm, tím

D vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là các vạch đỏ, lam, chàm, tím đối xứng nhau

Câu 318: Chiếu một tia sáng trắng lên bề mặt một bản mặt song song bằng thủy tinh dày 20 cm dưới góc tới i =

450 Biết chiết suất của bản đối với tia sáng màu tím và màu đỏ lần lượt là 1,685 và 1,643 Bề rộng của chùm tia

ló bằng

Câu 319: Chiếu một chùm sáng hẹp SI gồm 6 ánh sáng đơn sắc là đỏ, vàng, chàm, lục, lam và tím theo phươngvuông góc với mặt bên AB của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều ABC, cho tia lam ra khỏi lăngkính nằm sát với mặt bên AC. Một màn quan sát (E) đủ rộng đặt song song với mặt phân giác của góc chiếtquang

A

Trên màn quan sát (E) ta không quan sát được các vạch màu là

A đỏ, lam và vàng B đỏ, vàng, lục và lam

C chàm và tím D lam, chàm và tím

Câu 320: Thí nghiệm giao thoa Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1

mm Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5 Giữ cố định màn chứahai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe mộtđoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai Bước sóng λ có giá trị là

Câu 321: Thí nghiệm giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm.Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5 Giữ cố định màn chứa hai

Trang 29

khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe mộtđoạn 0,75m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai Bước sóng λ có giá trị là

Câu 322: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếubằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm, màn cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trongnước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?

Câu 323: Chiếu một chùm tia sáng trắng song song có bề rộng 5cm từ không khí đén mặt khối thủy tinh nằmngang dưới góc tới 600 Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ ần lượt là

, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

C tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia

γ

D sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia

γ

Câu 326: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sang , khoảng cách giữa 2 khe I âng là a =1 mm,khoảng cách

từ 2 khe đến màn D = 2 m chùm sáng chiếu vào khe S có 2 bước sóng trong do λ1 = 0, 4 (µm) trên màn xétkhoảng MN = 4.8 mm đếm được 9 vân sáng với 3 vạch là kết quả trùng nhau của 2 vân sáng và 2 trong 3 vạch

đó nằm tại M,N bước sóng λ2 =?

Câu 327: Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóngλ1 =0,64μm; λ2 Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếmđược 11 vân sáng Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là:

Câu 328: Đặc điểm của quang phổ :

A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất nguồn phát

B Sự đảo sắc là sự chuyển một vạch sáng trên nền tối thành vạch tối trên nền sáng do bị hấp thụ

C Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát

D Quang phổ vạch hấp thụ không phụ thuộc vào bản chất nguồn

Câu 329: Bức xạ màu đỏ của quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô có bước sóng

µm ,

λ = 06563

Cho biết

s m c

s J

Trang 30

Câu 331: Tìm câu trả lời sai khi nói về đặc điểm chung của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X :

A Đều không nhìn thấy được B Đều có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài

C Có bản chất là sóng điện từ D Có tác dụng lên phim ảnh

Câu 332: Trong máy quang phổ, bộ phận phân tích chùm tia song song thành nhiều chùm đơn sắc song song là

A Lăng kính B Ống chuẩn trực C Thấu kính D Buồng ảnh

Câu 333: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh sáng đơn sắc, vân tối là nơi hai sóng ánh sáng gặp nhau có :

A Hiệu khoảng cách từ đó tới hai khe S1, S2 bằng số lẻ lần nửa bước sóng

B Độ lệch pha của hai sóng bằng số chẵn lần π

C Hiệu khoảng cách từ đó tới hai khe S1, S2 bằng số nguyên lần bước sóng

D Độ lệch pha của hai sóng bằng số chẵn lần

Câu 335: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách hai khea 1= mm

, khoảng cách hai khe tới mànD 2= m Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn

m

38,

Bề rộng quang phổ bậc 2 thuđược ở trên màn là

Câu 337: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc λ

, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe mộtkhoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm

M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a

thì tại đó là vânsáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2 a

thì tại M là:

A vân sáng bậc 7 B vân sáng bậc 9 C vân tối thứ 9 D vân sáng bậc 8

Câu 338: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát đồng thời ba bức xạ có bước sóng

Trang 31

Câu 342: Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ

A giảm tỉ lệ với độ dài đường đi tia sáng B giảm theo định luật hàm mũ của độ dài đường đi tiasáng

C không đổi D giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi tia sáng

Câu 343: Vạch quang phổ về thực chất là

A bức xạ đơn sắc tách ra từ những chùm sáng phức tạp

B những vạch sáng, tối trên các quang phổ

C ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi chùm sáng đơn sắc

D thành phần cấu tạo của mọi quang phổ

Câu 344: Thực hiện giao thoa ánh sáng trắng dùng khe I-âng, trên màn ảnh ta thu được

A một dải sáng mà không có vân sáng màu đơn sắc

B một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối

D vân trung tâm màu trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng

Câu 345: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D =1m Chiếu vào khe S ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn

m

µ 0 , 76 39

,

Trên bề rộng L = 2,34mm củamàn ảnh (vân trắng trung tâm ở chính giữa), số vân sáng màu có

Câu 346: Một chất khí được nung nóng có thể phát một quang phổ liên tục, nếu có

A khối lượng riêng lớn và nhiệt độ bất kỳ B áp suất cao, nhiệt độ không quá cao

C áp suất thấp, nhiệt độ không quá cao D áp suất cao và nhiệt độ cao

Câu 347: Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc thẳng góc vào 1 tấm thuỷ tinh phẳng, 2 mặt song song thì nhậnđược chùm tia ló có cường độ bằng 0,8 cường độ chùm tia tới Hệ số hấp thụ ánh sáng của thủy tinh là 34,5m-1,

hệ số phản xạ ở mặt trước và mặt sau tấm thủy tinh là 0,04 Bề dày của tấm thuỷ tinh là

Câu 348: Một chùm tia sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính thủy tinh có hai mặt lồi giốngnhau bán kính 10,5cm, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím là nđ = 1,5 và nt = 1,525 thì khoảng cách từ tiêuđiểm màu đỏ và tiêu điểm màu tím là:

Câu 349: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc thì khoảng vân thuđược trên màn là 0,5 mm và 0,4 mm Trên màn quan sát, gọi M và N là 2 điểm ở cùng một phía đối với vântrung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 2,25 mm và 6,75 mm Số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ đó

Trang 32

A 2 B 0 C 4 D 3

Câu 350: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ trong lòng chấtlỏng trong suốt ra không khí với góc tới 450 Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là

nd =1,39; nt =1,44 Phát biểu nào sau đây chính xác:

A Tia màu tím và tia màu đỏ đều bị phản xạ toàn phần

B Tia màu tím và tia màu đỏ đều ló ra ngoài

C Tia màu tím bị phản xạ toàn phần, tia màu đỏ ló ra ngoài

D Tia màu tím bị phản xạ toàn phần, tia màu đỏ ló ra ngoài

Câu 351: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bướcsóng là λ1 và λ2 Trên miền giao thoa bề rộng L (hai đầu của L là hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm):quan sát thấy 25 vân sáng, trong đó có 12 vân sáng đơn sắc λ1, 6 vân sáng đơn sắc λ2 Tỉ số λ1 /λ2 là

Câu 352: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng Xét điểm M trên màn, lúc đầu tại đó là vân sáng, sau đódịch màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn nhỏ nhất là 1/7 m thì tại M là vân tối Nếu tiếp tục dịch màn ra xathêm một đoạn nhỏ nhất 16/35 m nữa thì tại M lại là vân tối Khoảng cách giữa màn và mặt phẳng hai khe lúcđầu là

Câu 353: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bởi nguồn phát đồng thời ba

bức xạ đơn sắc: đỏ, lam, lục Trong quang phổ bậc một, tính từ vân trung tâm ta sẽ quan sát thấy các vân sáng

đơn sắc theo thứ tự

A lục, đỏ, lam B lục, lam, đỏ C đỏ, lục, lam D lam, lục, đỏ

Câu 354: Một thấu kính mỏng bằng thủy tinh có hai mặt cầu lồi đặt trong không khí Một chùm tia sáng hẹp,song song gần trục chính gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, lam, tím, vàng được chiếu tới thấu kính song song vớitrục chính của thấu kính Điểm hội tụ của chùm sáng màu tính từ quang tâm O ra xa theo thứ tự

A đỏ, vàng, lam, tím B tím, lam, vàng, đỏ

C đỏ, lam, vàng, tím D tím, vàng, lam, đỏ

Câu 355: Phát biểu nào sau đây về tia X là không đúng?

A Tia X có khả năng làm ion hóa không khí

B Tia X không có tác dụng sinh lí

C Tia X có khả năng đâm xuyên yếu hơn tia gamma

D Tia X có khả năng làm phát quang một số chất

Câu 356: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?

A Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

B Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng

C Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D Mỗi nguyên tố hoá học đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ riêng

Câu 357: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nếu dùng đồng thời hai bức xạ 1

λ

= 0,5μm và 2

λ

=0,6μm thìkhoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu gần nhất là i12 Nếu dùng đồng thời ba bức xạ 1

= 0,8μm thì trên màn quan sát được vân sáng cùng màu với vân trung tâm gần nhất cách nó

Câu 358: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ

, màn quan sát cáchmặt phẳng hai khe một khoảng D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a (S1 và S2 cách đều S) Tại điểm M trênmàn cách vân trung tâm một đoạn x về phía S1( x << D ), độ lệch pha của sóng do nguồn S1 truyền đến so vớisóng do S2 truyền đến là

Trang 33

Câu 360: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D, khoảng cáchgiữa hai khe S 1S2 = a, nguồn S cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn d Nếu cố định nguồn S và màn, tịnh tiếnhai khe theo hướng song song với màn và vuông góc với hai khe một đoạn b( b < d;D) Khi đó hệ vân tịnh tiến

A ngược chiều với hai khe một đoạn ∆

A 5mm, ngược chiều dời của S B 4mm, ngược chiều dời của S

C 5mm, cùng chiều dời của S D 4mm, cùng chiều dời của S

Câu 362: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sónglần lượt là λ1=0,5μm và λ2=0,6μm Biết hai khe I-âng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là1m Kích thước vùng giao thoa trên màn là 15mm Số vân sáng trên màn có màu của λ1 là

Câu 363: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theophương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai Nếu chiếu tia sánggồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ởmặt bên thứ hai

A gồm hai tia chàm và tím B chỉ có tia tím

C chỉ có tia cam D gồm hai tia cam và tím

Câu 364: Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại?

A đều có bản chất là sóng điện từ B đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ngoài

C đều là bức xạ không nhìn thấy D đều có tác dụng nhiệt

Câu 365: Biết ánh sáng đỏ có bước sóng dài nhất là 0,75μm và ánh sáng tím có bước sóng ngắn nhất là 0,4μm.Tần số giới hạn của dải sáng nhìn thấy là

A 4,2.1014Hz đến 6,5.1014Hz B 3,9.1014Hz đến 8,5.1014Hz

C 4,0.1014Hz đến 7,5.1014Hz D 4,2.1014Hz đến 7,5.1014Hz

Câu 366: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng cách nhau a = 1 mm Di chuyển màn ảnh (E) ra xa haikhe thêm một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm Bước sóng của bức xạ dùng trong thínghiệm là

Câu 367: Quang phổ Mặt Trời thu được trên Trái Đất là

A quang phổ liên tục B quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Mặt Trời

C quang phổ vạch phát xạ D quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Trái Đất

Trang 34

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát raánh sáng khả kiến

C Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng

D Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sángđỏ

Câu 369: Nhìn vào một kính lọc sắc của máy ảnh, ta thấy nó có màu vàng Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ

B Kính đó không hấp thụ ánh sáng da cam, hấp thụ ánh sáng đỏ

C Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ

D Kính đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại

Câu 370: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: bức xạλ1=560 nm và bức xạ màu đỏ có bước sóng λ2 (λ2 nằm trong khoảng từ 650 nm đến 730 nm) Trên màn quansát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ Giá trị của λ2 là

Câu 371: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khi dùng ánh sáng có bước sóng 600 nm trên mộtđoạn rộng L thuộc miền giao thoa trên màn người ta đếm được 7 vân sáng mà ở 2 mép là hai vân sáng Nếudùng ánh sáng có bước sóng 400 nm thì số vân sáng quan sát được trên đoạn đó là

Câu 372: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm haiánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ

A chỉ là một chùm màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

B vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song

C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màuvàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

D gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màuvàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

Câu 373: Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe 1 mm, màn quan sát đặtsong song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bướcsóng 0,400µm≤ ≤λ 0,750µm Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vântrung tâm 12 mm, là

Câu 374: Tia hồng ngoại được dùng

A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

B trong y tế để chụp điện, chiếu điện

C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

Câu 375: Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe 1 mm, màn quan sát đặtsong song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bướcsóng 0,400 μm ≤λ ≤ 0,750 μm Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân

Trang 35

A B C D .

Câu 378: Màu sắc các vật là do vật

A cho ánh sáng truyền qua

B hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ ánh sáng của những bước sóng khác

C phản xạ, tán xạ ánh sáng chiếu vào vật

D hấp thụ ánh sáng chiếu vào vật

Câu 379: Một tấm nhựa trong suốt có bề dày e = 10 cm Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt trên củatấm này với góc tới i = 60o Chiết suất của tấm nhựa với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,45; nt=1,65 Bềrộng dải quang phổ liên tục khi chùm sáng ló ra khỏi tấm nhựa là:

Câu 380: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về:

A Độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ B Bề rộng các vạch quang phổ

C Số lượng các vạch quang phổ D Màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu

Câu 381: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm tia sáng trắng hẹp Biếtgóc lệch của tia màu vàng là cực tiểu Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là nv = 1,52 và tia tím nt = 1,54.Góc lệch của tia màu tím là

B Khoảng vân không đổi nhưng toàn bộ hệ thống vân trên màn dịch chuyển về phía khe có bản thuỷ tinh

C Hệ thống vân không thay đổi

D Vân sáng trung tâm trở thành vân tối và không thay đổi vị trí

Câu 383: Nếu ánh sáng đơn sắc (1) có bước sóng trong chân không lớn hơn ánh sáng đơn sắc (2) thì

A chiết suất của nước đối với ánh sáng (1) lớn hơn

B trong nước, ánh sáng (1) có vận tốc lan truyền lớn hơn

C photon của ánh sáng (1) có năng lượng lớn hơn

D ánh sáng (1) có tần số lớn hơn

Câu 384: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc bước sóng0,5µm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Trên màn quan sát,gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 0,5cm; 1,05cm.Trên đoạn MN (vuông góc với hệ vân) có

A 6 vân sáng, 6 vân tối B 6 vân sáng, 5 vân tối

C 5 vân sáng, 5 vân tối D 5 vân sáng, 6 vân tối

Câu 385: Chiếu một chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt λ1 và λ2 lên mặt một bản thủytinh có hai mặt song song, bề dày h, dưới góc tới 600 Chiết suất của thủy tinh ứng với các bức xạ đó lần lượt là

Câu 387: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, còn tia tử ngoại thì không

B Tia hồng ngoại dễ tạo ra giao thoa hơn tia tử ngoại

C Tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất khác nhau

Ngày đăng: 04/04/2017, 15:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w