cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu cong dụng và tien ích Dược liệu
Trang 1STT Tên VN Tên KH Họ Hoá học BPD Công dụng
1 Trúc đào Nerium oleander Apocynaceae Glycosid tim Lá Chữa suy tim, hẹp và hở van tim, khó thở
2 Long não Cinnamomum camphora Lauraceae TD cất gỗ và lá Gỗ và lá Sát khuẩn hô hấp, kích thích TKTW
3 Nhàu Morinda citrifolia Rubiaceae Anthraglycosid Rễ Hạ huyết áp nhẹ, trị nhứt đầu, giúp tiêu hoá
4 Dừa Cạn Catharanthus roseus Apocynaceae Alkaloid Rễ và Lá Rễ trị cao huyết áp, tiểu đường, bạch huyết
5 Hòe Sophora japonica Fabaceae Flavonoid Nụ hoa Hạ áp, cầm máu, chống xuất huyết
6 Cam thảo Glycyrrhiza uralensis Fabaceae Flavonoid Rễ và thân Chữa ho nhiều đờm, VH,VPQ
7 Bạch giới tử Sinapis alba Brassicaceae Alkaloid Hạt Chữa ho, hen suyễn, đầy bụng
8 Cát Cánh Platycodon grandiflorum Campanulaceae Saponin Rễ Giảm ho và trừ đờm, ho viêm họng
9 Ma hoàng Ephedra sinica Ephedraceae Alkaloid Toàn cây trên đất Hen suyễn, viêm phế quản, viêm phổi
10 Trần bì Citrus reticulate Rutaceae Tinh Dầu Vỏ quả chín Đầy bụng, ăn uống không tiêu, tiêu chảy
11 Đỗ trọng Eucommia ulmoides Eucommiaceae Tinh Dầu Vỏ thân Chữa đau lưng, mạnh gân cốt
12 Thổ Phục Linh Smilax glabra Smilacaceae Saponin Thân rễ Gân xương đau nhứt, chữa phong thấp
13 Cẩu tích Cibotium barometz Dicksoniaceae Tinh bột Thân rễ Chữa phong hàn, nhứt mỏi chân tay, di tinh
14 Muồng Trâu Cassia alata Fabaceae Anthraglycosid Lá, hạt Nhuận trường, tẩy xổ, chữa nấm lác
15 Thảo Quyết MinhCassia tora Fabaceae Anthraglycosid Hạt Nhuận tràng, lợi tiểu, chữa cao huyết áp
16 Kim Ngân Lonicera japonica Caprifoliaceae Flavonoid Hoa, cành và lá Chữa mụn nhọt, lỡ ngứa, dị ứng
17 Ké Đầu Ngựa Xanthium strumarium Asteraceae Sesquiterpen Cành và lá, quả Chữa mề đay, mụn nhọt, lỡ ngứa
18 Hạ Khô Thảo Prunella vulgaris Lamiaceae Alkaloid Cụm hoa Gan mật nóng, mụn nhọt, lỡ ngứa
21 Cau Areca catechu Arecaceae Alkaloid Hạt và vỏ quả Trị sán, lỵ, viêm ruột
22 Ích Mẫu Leonurus heterophyllus Lamiaceae Flavonoid Toàn cây trừ rễ, quả Trễ kinh, kinh nguyệt không đều
23 Quế Cinnamomum cassia Lauraceae Tinh dầu Vỏ cây, TD quế Chữa tiêu chảy, cảm lạnh, chữa ho
24 Đại Hồi Illicium verum Illiciaceae Tinh dầu Quả hồi và TD hồi Ăn uống khó tiêu, biếng ăn, đau bụng
25 Thảo Qủa Amomum aromaticum Zingiberaceae Tinh dầu Quả Ăn không tiêu, đau bụng, đầy chướng
26 Đinh Hương Syzygium aromaticum Myrtaceae Tinh dầu Nụ hoa Chữa đau bụng, ăn uống không tiêu
DANH SÁCH DƯỢC LIỆU
3.DƯỢC LIỆU NHUẬN TẨY- TIÊU ĐỘC
6.DƯỢC LIỆU KÍCH THÍCH TIÊU HÓA 5.DƯỢC LIỆU CHỮA BỆNH PHỤ KHOA 4.DƯỢC LIỆU GIUN SÁN
DƯỢC LIỆU CHỮA BỆNH TIM MẠCH, CẦM MÁU
1.DƯỢC LIỆU CHỮA HO HEN
2.DƯỢC LIỆU GIẢM ĐAU, THẤP KHỚP
Trang 227 Gừng Zingiber officinale Zingiberaceae Tinh dầu Thân rễ Chữa đau bụng lạnh, bụng đầy chướng.
28 Măng Cụt Garcinia mangostana Clusiaceae Tanin Vỏ quả, vỏ cây Chữa tiêu chảy, kiết lỵ, ngộ độc thức ăn
29 Tô Mộc Caesalpinia sappan Fabaceae Tanin Lõi của cây Chữa tiêu chảy, kiết lỵ, chữa băng huyết
30 Vàng Đắng Coscinium fenestratum Menispermaceae Alkaloid Thân và rễ cây Lỵ, trực tràng, sốt rét
32 Cỏ Sữa Lá Lớn Euphorbia hirta Euphorbiaceae Flavonoid Toàn cây Lỵ amib, kháng khuẩn, bệnh ngoài da
33 Tía Tô Perilla frutescens Lamiaceae Tinh Dầu Lá, quả, thân Cảm sốt, nôn mữa, đau ngực
34 Bạch Chỉ Angelica dahurica Apiaceae Tinh Dầu Rễ cũ Hạ sốt, giảm đau, kháng viêm, kháng khuẩn
35 Cúc Chrysanthemum indicum Asteraceae Tinh Dầu Hoa Thanh nhiệt, giải độc, cảm sốt
36 Thiên Hoa Phấn Trichosanthes kirilowii Cucurbitaceae Tinh Bột Quả, hạt, rễ cũ Ho có đờm, vang da, sốt nóng khát nước
37 Thuyền Thoái Cryptotympana pustulata Cicadidae Chưa rõ Xác lột ve sầu Trẻ sốt cao, lên kinh giật, khóc đêm
38 Lạc Tiên Passiflora foetida Passifloraceae Coumarin Cả cây trừ rễ An thần gây ngủ, giảm đau, suy nhược
39 Câu Đằng Uncaria rhynchophylla Rubiaceae Alkaloid Đoạn cành với 2 gai Hạ huyết áp, chữa trẻ bị kinh giật
40 Nghệ Curcuma longa Zingiberaceae Tinh dầu Thân rễ và rễ Viêm loét dạ dầy, lợi mật
42 Kim Anh Rosa laevigata Rosaceae Vitamin C Quả giả Thuốc bổ sung vitamin C, di tinh, hoạt tinh
43 Đinh Lăng Polyscias fruticosa Araliaceae Saponin Rễ Làm thuốc bổ, chữa ho ra máu, kiết lỵ
44 Linh Chi Ganoderma lucidum GanodermataceaeCác polyphenol Thể quả Chữa suy nhược thần kinh, chóng mặt ,mất ngủ
45 Diêp Hạ Châu Phyllanthus amarus Euphorbiaceae Alkaloid Toàn cây Chữa viêm họng, mụn nhọt, lợi tiểu
46 Actiso Cynara scolymus Asteraceae Cynarin Lá và hoa Chữa các bệnh về gan mật, bí tiểu
47 Cỏ Tranh Imperata cylindrica Poaceae Flavonoid Thân rễ Chữa tiểu ít, tiểu đỏ, tiểu ra máu
48 Mộc Thông Clematis vitalba Ranunculaceae Tinh dầu Toàn cây Thanh nhiệt, lợi tiểu , thông kinh, tăng sữa
49 Kim Tiền Thảo Desmodium styracifolium Fabaceae Coumarin Toàn cây Chữa viêm sỏi ở thận, chữa viêm gan, vàng da
11.DƯỢC LIỆU THÔNG MẬT- LỢI TIỂU 10.DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG BỔ DƯỠNG
7.DƯỢC LIỆU CHỮA TIÊU CHẢY-KIẾT LỴ
8.DƯỢC LIỆU CẢM SỐT- SỐT RÉT
9.DƯỢC LIỆU AN THẦN -ĐAU DẠ DÀY