1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG địa vị PHÁP lý của tổ CHỨC tín DỤNG

129 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 8,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG CHƯƠNG III Khái niệm, đặc điểm và phân loại Thành lập, cấp, thu hồi giấy phép, KSĐB, chấm dứt Cơ cấu tổ chức quản lý điều hành Hoạt động của TCTD... KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA T

Trang 1

CHƯƠNG III

ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA

TỔ CHỨC TÍN DỤNG

GV : Nguyễn Thị Thương

Trang 2

NỘI DUNG CHƯƠNG III

Khái niệm, đặc điểm và phân loại

Thành lập, cấp, thu hồi giấy phép, KSĐB, chấm dứt

Cơ cấu tổ chức quản lý điều hành

Hoạt động của TCTD

Trang 3

TÀI LIỆU – PHƯƠNG PHÁP

1 Giáo trình Luật Ngân hàng – ĐHL HCM

2 Luật Các tổ chức tín dụng 2010

Trang 4

Chương III: Địa vị pháp lý của tổ chức tín dụng

- Nghị định 39/2014/NĐ-CP về CT tài chính và cho

thuê TC

Trang 5

1.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA TCTD

a) Khái niệm

Mỹ: Trung gian tài chính (financial intermediaries)

Châu Âu: Các tổ chức tín dụng (credit institutions)

Chỉ thị 2000/12/EC: là Doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh là nhận tiền gửi và các khoản tài chính phải hoàn trả khác và cấp tín dụng dưới danh nghĩa của nó

Trang 7

Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng và các quy định khác của pháp luật để hoạt động kinh doanh tiền tệ, làm dịch vụ ngân hàng với nội dung

nhận tiền gửi và sử dụng tiền gửi để cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ thanh toán

Trang 8

Ngân hàng

TCTD phi ngân hàng Quỹ TDND

TC TC vi mô

Trang 9

Khoản 12 Điều 4

Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây:

a) Nhận tiền gửi;

b) Cấp tín dụng;

c) Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

Trang 10

1 Đối tượng kinh doanh trực tiếp là tiền tệ và dịch

Trang 11

1.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA TCTD

Tổ chức tín dụng

Hưởng chênh lệch lãi suất trong kinh doanh tiền tệ

Hưởng phí trong cung ứng dịch vụ ngân hàng

Trang 12

1 Đối tượng kinh doanh trực tiếp là tiền tệ và dịch

Trang 13

Đặc thù trong hoạt động của TCTD:

 Rủi ro cao,

 Vai trò quan trọng

 NHNN quản lý:

Ban hành văn bản theo thẩm quyền => điều chỉnh

Cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động

Thanh tra, kiểm tra theo quy định

1.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA TCTD

b) Đặc điểm

Chịu sự quản lý trực tiếp của NHNN

Trang 14

TCTD phi ngân hàng

Ngân hàng thương mại

Ngân hàng đầu tư

Ngân hàng tiết kiệm

Trang 15

TCTD 100% vốn nước ngoài Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Trang 16

1.2 Phân loại các TCTD : theo pháp luật Việt Nam

Ngân hàng

TCTD phi ngân hàng

Trang 18

 4 ngân hàng TMNN

 31 NH TMCP

 5 Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

 3 ngân hàng liên doanh

 50 chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại VN

 50 văn phòng đại diện của ngân hàng nước ngoài tại VN

Trang 19

NHTM, CNNHNN

Công ty

TC

Công ty CTTC

Quỹ TDND

Tổ chức TCVM

Trang 20

KẾT LUẬN Những vấn đề cần nắm:

 Khái niệm TCTD: Doanh nghiệp thực hiện hoạt

động ngân hàng

 Phân loại TCTD theo pháp luật Việt Nam

Trang 21

NỘI DUNG CHƯƠNG III

Khái niệm, đặc điểm và phân loại

Cơ cấu tổ chức quản lý điều hành

Hoạt động của

Trang 22

Chương III: Địa vị pháp lý của tổ chức tín dụng

II THÀNH LẬP, KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT VÀ CHẤM

DỨT TỔ CHỨC TÍN DỤNG

- Thông tư 40/2011/TT-NHNN về cấp giấy phép

thành lập và tổ chức hoạt động của NHTM, CNNHNN, sửa đổi bởi TT 08/2015/TT-NHNN

- Nghị định 39/2014/NĐ-CP về TC và CTTC

- Thông tư 07/2014/TT-NHNN KSĐB đối với TCTD

Trang 24

MỤC TIÊU BÀI GIẢNG

Khác biệt với doanh nghiệp thông thường

Cơ chế kiểm soát đặc biệt: mục đích, ý nghĩa, quá trình

Đặc trưng trong tổ chức lại, giải thể TCTD

Trang 25

2.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GiẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA

TCTD

Lập hồ

Xin giấy phép thành lập

Đăng

ký kinh doanh

Công

bố thông tin

Khai trương hoạt động

Trang 26

Điều kiện thành lập: K 1 Đ 20 LTCTD

Vốn điều lệ: tối thiểu bằng vốn pháp định: NĐ

10/2011/NĐ-CP

Chủ sở hữu: Cá nhân, pháp nhân

Người quản lý, người điều hành, thành viên ban kiểm soát: Điều 50 L CTCTD

Điều lệ

Đề án thành lập, phương án sản xuất kinh doanh

Trang 27

Ngân hàng thương mại

Ngân hàng thương mại Nhà nước 3.000 tỷ đồng Ngân hàng thương mại cổ phần 3.000 tỷ đồng Ngân hàng liên doanh 3.000 tỷ đồng Ngân hàng 100% vốn nước ngoài 3.000 tỷ đồng Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài 15 triệu USD Ngân hàng chính sách 5.000 tỷ đồng Ngân hàng đầu tư 3.000 tỷ đồng Ngân hàng phát triển 5.000 tỷ đồng Ngân hàng hợp tác 3.000 tỷ đồng Quỹ tín dụng nhân dân

Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương 3.000 tỷ đồng Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 0,1 tỷ đồng

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Công ty tài chính 500 tỷ đồng Công ty cho thuê tài chính 150 tỷ đồng

Trang 28

Lưu ý: Đối với TCTD có vốn đầu tư nước ngoài K2

Đ 20

 Tuân thủ PL VN và PL NN

 Cam kết hỗ trợ/ cam kết chịu trách nhiệm từ TCTD NN

 Cơ quan có thẩm quyền ký kết thỏa thuận với NHNNVN về thanh tra, giám sát, trao đổi thông tin

2.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD

Điều kiện thành lập

Trang 30

2.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA

=> Hướng dẫn cụ thể hồ sơ, trình tự, thủ tục, cơ sở pháp lý

Trang 31

 Tư cách chủ thể

Năng lực tài chính

Năng lực quản lý

Cơ cấu nhân sự

Phương án quản lý rủi ro, khả năng cạnh tranh, khả năng phát triển

Trang 32

đủ

HS

Văn bản chấp thuận nguyê

n tắc

Bổ sung giấy tờ theo quy định

Cấp giấy phép

Tổng cộng:

240 ngày

Trang 33

2.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP

HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD

B3: Đăng ký kinh doanh/ đăng ký hoạt động

 Phải tiến hành đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động

 Điều 24 Luật Các TCTD, Điều 7 TT 40/2011/TT-NHNN

Trang 34

2.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT

Trang 35

2.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT

ĐỘNG CỦA TCTD

B5: Khai trương hoạt động

• TCTD chỉ được phép đi vào HĐ kể từ ngày khai trương

• Phải đáp ứng điều kiện tại Đ 26 L CTCTD

• Trong vòng 15 ngày trước ngày dự kiến khai trương

hoạt động: Thông báo cho NHNN về các điều kiện khai trương

• Không thông báo: Đình chỉ

Trang 36

2.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT

Hậu quả PL: Chấm dứt ngay các hoạt động kinh doanh

kể từ ngày quyết định có hiệu lực

Trang 37

Là việc một TCTD bị đặt dưới sự kiểm soát

trực tiếp của NHNN do có nguy cơ mất khả

năng chi trả, mất khả năng thanh toán hoặc vi phạm nghiêm trọng PL dẫn đến nguy cơ mất

an toàn hoạt động

2.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

a) Khái niệm

Trang 38

2.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Trang 39

2.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Đối tượng kiểm soát đặc biệt: K3 Đ 146

 Có nguy cơ mất khả năng chi trả

 Có nguy cơ mất khả năng thanh toán

 Vi phạm nghiêm trọng pháp luật

Trang 40

2.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Đối tƣợng

Điều 15 Thông tư 36/2014/TT-NHNN

tỷ lệ dự trữ thanh khoản trong vòng 30 ngày

Tỷ lệ khả

năng chi

trả

tỷ lệ dự trữ thanh khoản

Trang 41

Nợ không có khả năng thu hồi

Khi số lỗ lũy kế của TCTD lớn hơn 50% giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ

Hai năm liên tục bị xếp loại yếu kém

Không duy trì được tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu quy định

Trang 42

2.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Đối tượng kiểm soát đặc biệt: K3 Đ 146

 Có nguy cơ mất khả năng chi trả

 Có nguy cơ mất khả năng thanh toán

 Vi phạm nghiêm trọng pháp luật

Trang 43

2.2.2 QUY TRÌNH KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Ra quyết

định

Thông báo

Công

bố thông

tin

Thực hiện

Kết thúc

Trang 44

Thông báo

KSĐB

HĐQT/HĐTV Thống đốc NHNN * NHNN Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Ngân hàng hợp tác xã * UBND tỉnh/ xã/ huyện *

Bộ Tài chính *

Trang 45

Công bố thông tin KSĐB

? Có nên công khai rộng rãi đến công chúng không? Tại sao?

Điều 7 Thông tư 07/2013/TT-NHNN

Trang 46

• NHNN giám sát hoạt động hằng ngày

Giám sát

đặc biệt

• NHNN áp dụng các biệt pháp trực tiếp toàn diện lên hoạt động của TCTD

Kiểm soát

toàn diện

Trang 47

 Thành phần: Cán bộ NHNN, Bảo hiểm tiền gửi, chuyên gia ngân hàng, …

 Nhiệm vụ: Chỉ đạo + báo cáo

 Quyền hạn: Khoản 2 Điều 148 Luật CTCTD

Lưu ý: Khoản vay đặc biệt:

Ưu tiên hoàn trả

Trang 48

 Hoạt động TCTD trở lại bình thường

 Sáp nhập, hợp nhất với một TCTD khác

 Không khôi phục khả năng thanh toán

Trang 49

 Phải được NHNN chấp thuận bằng văn bản

 Áp dụng pháp luật chuyên ngành

Trang 50

II Thành lập, KSĐB, tổ chức lại, giải thể, phá sản

Những vấn đề cần nắm:

 Thành lập: Điều kiện, thủ tục nghiêm ngặt,

phức tạp

 KSĐB: Quy trình riêng áp dụng đối với TCTD

=> Đảm bảo an toàn hệ thống ngân hàng

 Tổ chức lại, giải thể, phá sản:

Trang 51

NỘI DUNG CHƯƠNG III

Khái niệm, đặc điểm và phân loại

Thành lập, cấp, thu hồi giấy phép, KSĐB, chấm dứt

Hoạt động của tổ chức tín dụng

Trang 52

Chương III: Địa vị pháp lý của tổ chức tín dụng

III CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ,

Trang 54

Đ 33 L CTCTD

 Khả năng trục lợi cá nhân

 Nghi ngờ về năng lực chuyên môn

 Nghi ngờ về tư chất, đạo đức

 Nghi ngờ về sự khách quan, minh bạch

? Nêu trường hợp một cá nhân có thể là người quản lý doanh nghiệp thông thường mà ko thể là quản lý

TCTD? Tại sao có sự khác biệt?

Trang 55

1. Năm 2005, ông A làm chủ một doanh nghiệp tư

nhân, nhưng sau đó doanh nghiệp làm ăn thua lỗ nên phá sản 10 năm sau, năm 2015, ông A đầu tư vốn vào một ngân hàng và được bầu làm thành viên hội đồng quản trị thì có được không?

2. Ông A làm chủ tịch HĐQT ngân hàng X, vậy ông B

con ông A làm tổng giám đốc ngân hàng này được không?

Trang 56

 Cùng 1 thời điểm, cùng một người không được đảm nhiệm 2 chức vụ được liệt kê

 Hạn chế mâu thuẫn lợi ích

 Hạn chế sự thiếu khách quan, minh bạch

Trang 57

3.1.2 NHỮNG TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC CÙNG ĐẢM NHIỆM

CHỨC VỤ Điều 34 LCTCTD

… …

CT HĐQT/ HĐTV Người điều hành của TCT D

T Viên HĐQT/ HĐTV Người quản lý của TCTD khá c

Trưởng ban kiểm soát Trưởng/TV BKS của TCTD

khác

Trang 60

NHTM TM trong nước Công ty Cổ phần TNHH Một thành viên

TCTD liên doanh

Ngân hàng hợp tác xã

TCTD phi ngân hàng Công ty CP, Cty TNHH

Tổ chức tài chính vi mô Cty TNHH

Trang 61

a) Đối với TCTD là CT TNHH Một thành viên Đ 66 –

Đ 69 L CTCTD

 Không có mô hình cá nhân là chủ sở hữu

 Không có mô hình Chủ tịch công ty

 TV HĐTV: từ 5 đến 11 người (DN thường 3-7)

 Quyết định vấn đề liên quan đến ts/ gd giá trị 20%

 ? Tại sao có sự khác biệt?

Trang 63

3.2 Hình thức và cơ cấu tổ chức của TCTD

b) TCTD là công ty TNHH hai thành viên trở lên

So sánh với Luật Doanh nghiệp:

 Thành viên phải là pháp nhân (trừ TCTCVM)

 Số lượng thành viên không được quá 5 thành

viên

 Tỷ lệ sở hữu phần vốn góp tối đa một thành viên

không được quá 50% VĐL

 Các quy định khác

Trang 65

3.2 Hình thức và cơ cấu tổ chức của TCTD

b) TCTD là công ty Cổ phần

So sánh với Luật Doanh nghiệp:

 Không phát hành cổ phần ưu đãi hoàn lại

 Thẩm quyền của HĐQT: giao dịch giá trị 20% VĐL

 Giới hạn tỷ lệ sở hữu cổ phần của cổ đông/ cổ đông và

người có liên quan

 Giới hạn thời gian sở hữu cổ phần của cổ đông sáng

lập/ cổ đông là tổ chức

? Những giới hạn này nói lên điều gì?

Trang 66

Sơ đồ cơ cấu tổ chức của TCTD

Sơ đồ cơ cấu tổ chức của ngân hàng Sacombank

Trang 67

Sơ đồ cơ cấu tổ chức của ngân hàng Vietinbank

Trang 68

KẾT LUẬN phần III Những vấn đề cần nắm:

 Điều kiện đối với người quản lý, người điều

hành TCTD

 Khác biệt trong cơ cấu tổ chức quản lý của

TCTD so với doanh nghiệp thông thường

Trang 69

NỘI DUNG CHƯƠNG III

Khái niệm, đặc điểm và phân loại

Thành lập, cấp, thu hồi giấy phép, KSĐB, chấm dứt

Cơ cấu tổ chức quản lý điều hành

Trang 70

Hoạt động của TCTD

HOẠT ĐỘNG HUY ĐỘNG VỐN

HOẠT ĐỘNG CẤP TÍN DỤNG

Trang 72

VĂN BẢN

 Văn bản hợp nhất 14/VBHN-NHNN năm 2014 về

quy chế tiền gửi tiết kiệm

 Luật bảo hiểm tiền gửi

 Thông tư 34/2013/TT-NHNN về phát hành GTCG

của TCTD sđ bởi TT 29/2015/TT-NHNN

 Thông tư 21/2012/TT-NHNN Quy định về hoạt

động cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ

có giá giữa các TCTD , chi nhánh ngân hàng nước ngoài, sđ bởi TT 01/2013/TT-NHNN

Trang 73

4.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI

Khái niệm: K 13 Đ 4 Luật CTCTD

Nhận tiền gửi là hoạt động nhận tiền của tổ chức, cá

nhân dưới hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức nhận tiền gửi khác theo nguyên tắc có hoàn trả đủ tiền gốc, lãi cho người gửi

tiền theo thỏa thuận

Trang 74

Các loại hình tiền gửi:

Tiền gửi không kỳ hạn

Tiền gửi có kỳ hạn

Tiền gửi tiết kiệm

Các loại tiền gửi khác

Mục đích gửi tiền

Trang 75

Tiền gửi không kỳ hạn

Mục đích: thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ

Tính chất: Không phụ thuộc thời gian rút tiền, lãi suất thấp

4.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI

Trang 76

Tiền gửi có kỳ hạn

Mục đích: Hưởng lãi suất trên vốn nhàn rỗi tương đối ổn định (lãi suất cao)

Chỉ được rút tiền vào thời điểm nhất định

4.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI

Trang 77

Tiền gửi tiết kiệm

Trang 78

 NHTM, CNNHNN: Rộng rãi

hàng tài chính vi mô, Trừ tiền gửi thanh toán

Trang 80

4.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI

Trang 81

Khái niệm: Đ 4.1 Luật BHTG

BHTG là sự hoàn trả tiền gửi cho người được bảo hiểm tiền gửi trong hạn mức trả tiền bảo hiểm khi tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi lâm vào tình trạng

mất khả năng chi trả tiền gửi cho người gửi tiền hoặc phá sản

Trang 82

4.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI

* Vấn đề bảo hiểm tiền gửi:

Mục tiêu Đảm bảo sự ổn định hệ thống

Giảm gánh nặng cho Chính phủ trong xử lý đổ vỡ của TCTD

Bảo vệ quyền lợi của người gửi tiền

Trang 83

4.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI

* Vấn đề bảo hiểm tiền gửi:

 Chủ thể được bảo hiểm tiền gửi: cá nhân

? Tại sao tổ chức không được bảo hiểm tiền gửi?

 Tổ chức BHTG: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam (DIV)

 Chủ thể tham gia BH: TCTD, CNNHNN, ngoại trừ NH

Chính sách

Trang 84

4.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI

* Vấn đề bảo hiểm tiền gửi:

 Tiền gửi được bảo hiểm là tiền đồng Việt Nam,

ngoại lệ: Điều 19 LBHTG

 Trường hợp được hưởng bảo hiểm tiền gửi:

 TCTD mất khả năng chi trả

 TCTD phá sản

Hạn mức chi trả: 50 triệu/ người/một tổ chức

tham gia bảo hiểm

Trang 85

Thông tư 34/2013/TT-NHNN

Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu (giấy

tờ có giá) là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa TCTD , CNNHNN ngoài phát hành với người mua giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều kiện khác

Trang 86

 NHTM, CNNHNN: Tổ chức và cá nhân

 Công ty TC, Cty CTTC: Tổ chức

 Ngân hàng hợp tác xã: Được NHNN cho phép

 TCTC vi mô, quỹ tín dụng nhân dân: Không

Trang 87

 Phát hành lần đầu: Không được phát hành cho TCTD

và công ty con của TCTD

 Điều kiện phát hành giấy tờ có giá:

Điều 30 TT 34/2013/TT-NHNN

Trang 88

 Thông tư 21/2012/TT-NHNN Quy định về hoạt động cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có

giá giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân

Trang 89

 Đã được giới thiệu ở chương II

Trang 90

Hoạt động của TCTD

HOẠT ĐỘNG HUY ĐỘNG VỐN

HOẠT ĐỘNG CẤP TÍN DỤNG

Trang 91

• Cho vay

• Chiết khấu

• Bảo lãnh

• Cho thuê tài chính

• Bao thanh toán

Các hoạt

động cấp tín

dụng của

TCTD

Trang 93

1. Luôn có sự chuyển giao vốn (tiền hoặc tài

sản) từ TCTD sang bên cần vốn (bên đi vay)

2. Sự chuyển giao mang tính chất tạm thời

3. Dựa trên nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi

vay

Trang 94

a) Cho vay

Là hình thức cấp tín dụng theo đó bên cho vay giao

hoặc cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền

để sử dụng vào mục đích xác định trong một thời

gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi

Trang 95

1.2 Đối tƣợng cho vay

Quỹ TDND

Tổ chức TCVM

KH thuê tài

chính

Thành viên

Không là thành viên

Khách hàng tài chính vi

Trang 96

 Chiết khấu là việc mua có kỳ hạn hoặc mua có bảo

lưu quyền truy đòi các công cụ chuyển nhượng, giấy

tờ có giá khác của người thụ hưởng trước khi đến hạn

thanh toán

 Tái chiết khấu là việc chiết khấu các công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác đã được chiết khấu trước khi đến hạn thanh toán

 => Hoạt động cấp tín dụng

Trang 97

Chủ thể:

 Ngân hàng thương mại

 Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Ngày đăng: 03/04/2017, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.2. Hình thức và cơ cấu tổ chức của TCTD - BÀI GIẢNG địa vị PHÁP lý của tổ CHỨC tín DỤNG
3.2. Hình thức và cơ cấu tổ chức của TCTD (Trang 63)
3.2. Hình thức và cơ cấu tổ chức của TCTD - BÀI GIẢNG địa vị PHÁP lý của tổ CHỨC tín DỤNG
3.2. Hình thức và cơ cấu tổ chức của TCTD (Trang 65)
Sơ đồ cơ cấu tổ chức của TCTD - BÀI GIẢNG địa vị PHÁP lý của tổ CHỨC tín DỤNG
Sơ đồ c ơ cấu tổ chức của TCTD (Trang 66)
Sơ đồ cơ cấu tổ chức của ngân hàng Vietinbank - BÀI GIẢNG địa vị PHÁP lý của tổ CHỨC tín DỤNG
Sơ đồ c ơ cấu tổ chức của ngân hàng Vietinbank (Trang 67)
3.6.4. Hình thức của bảo lãnh ngân hàng - BÀI GIẢNG địa vị PHÁP lý của tổ CHỨC tín DỤNG
3.6.4. Hình thức của bảo lãnh ngân hàng (Trang 109)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w