NỘI DUNG CHƯƠNG III Khái niệm, đặc điểm và phân loại Thành lập, cấp, thu hồi giấy phép, KSĐB, chấm dứt Cơ cấu tổ chức quản lý điều hành Hoạt động của TCTD... KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA T
Trang 1CHƯƠNG III
ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA
TỔ CHỨC TÍN DỤNG
GV : Nguyễn Thị Thương
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG III
Khái niệm, đặc điểm và phân loại
Thành lập, cấp, thu hồi giấy phép, KSĐB, chấm dứt
Cơ cấu tổ chức quản lý điều hành
Hoạt động của TCTD
Trang 3TÀI LIỆU – PHƯƠNG PHÁP
1 Giáo trình Luật Ngân hàng – ĐHL HCM
2 Luật Các tổ chức tín dụng 2010
Trang 4Chương III: Địa vị pháp lý của tổ chức tín dụng
- Nghị định 39/2014/NĐ-CP về CT tài chính và cho
thuê TC
Trang 51.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA TCTD
a) Khái niệm
Mỹ: Trung gian tài chính (financial intermediaries)
Châu Âu: Các tổ chức tín dụng (credit institutions)
Chỉ thị 2000/12/EC: là Doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh là nhận tiền gửi và các khoản tài chính phải hoàn trả khác và cấp tín dụng dưới danh nghĩa của nó
Trang 7Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng và các quy định khác của pháp luật để hoạt động kinh doanh tiền tệ, làm dịch vụ ngân hàng với nội dung
nhận tiền gửi và sử dụng tiền gửi để cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ thanh toán
Trang 8Ngân hàng
TCTD phi ngân hàng Quỹ TDND
TC TC vi mô
Trang 9 Khoản 12 Điều 4
Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây:
a) Nhận tiền gửi;
b) Cấp tín dụng;
c) Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
Trang 101 Đối tượng kinh doanh trực tiếp là tiền tệ và dịch
Trang 111.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA TCTD
Tổ chức tín dụng
Hưởng chênh lệch lãi suất trong kinh doanh tiền tệ
Hưởng phí trong cung ứng dịch vụ ngân hàng
Trang 121 Đối tượng kinh doanh trực tiếp là tiền tệ và dịch
Trang 13 Đặc thù trong hoạt động của TCTD:
Rủi ro cao,
Vai trò quan trọng
NHNN quản lý:
Ban hành văn bản theo thẩm quyền => điều chỉnh
Cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động
Thanh tra, kiểm tra theo quy định
1.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA TCTD
b) Đặc điểm
Chịu sự quản lý trực tiếp của NHNN
Trang 14TCTD phi ngân hàng
Ngân hàng thương mại
Ngân hàng đầu tư
Ngân hàng tiết kiệm
Trang 15TCTD 100% vốn nước ngoài Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Trang 161.2 Phân loại các TCTD : theo pháp luật Việt Nam
Ngân hàng
TCTD phi ngân hàng
Trang 18 4 ngân hàng TMNN
31 NH TMCP
5 Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
3 ngân hàng liên doanh
50 chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại VN
50 văn phòng đại diện của ngân hàng nước ngoài tại VN
Trang 19NHTM, CNNHNN
Công ty
TC
Công ty CTTC
Quỹ TDND
Tổ chức TCVM
Trang 20KẾT LUẬN Những vấn đề cần nắm:
Khái niệm TCTD: Doanh nghiệp thực hiện hoạt
động ngân hàng
Phân loại TCTD theo pháp luật Việt Nam
Trang 21NỘI DUNG CHƯƠNG III
Khái niệm, đặc điểm và phân loại
Cơ cấu tổ chức quản lý điều hành
Hoạt động của
Trang 22Chương III: Địa vị pháp lý của tổ chức tín dụng
II THÀNH LẬP, KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT VÀ CHẤM
DỨT TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Thông tư 40/2011/TT-NHNN về cấp giấy phép
thành lập và tổ chức hoạt động của NHTM, CNNHNN, sửa đổi bởi TT 08/2015/TT-NHNN
- Nghị định 39/2014/NĐ-CP về TC và CTTC
- Thông tư 07/2014/TT-NHNN KSĐB đối với TCTD
Trang 24MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
Khác biệt với doanh nghiệp thông thường
Cơ chế kiểm soát đặc biệt: mục đích, ý nghĩa, quá trình
Đặc trưng trong tổ chức lại, giải thể TCTD
Trang 252.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GiẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA
TCTD
Lập hồ
sơ
Xin giấy phép thành lập
Đăng
ký kinh doanh
Công
bố thông tin
Khai trương hoạt động
Trang 26 Điều kiện thành lập: K 1 Đ 20 LTCTD
Vốn điều lệ: tối thiểu bằng vốn pháp định: NĐ
10/2011/NĐ-CP
Chủ sở hữu: Cá nhân, pháp nhân
Người quản lý, người điều hành, thành viên ban kiểm soát: Điều 50 L CTCTD
Điều lệ
Đề án thành lập, phương án sản xuất kinh doanh
Trang 27Ngân hàng thương mại
Ngân hàng thương mại Nhà nước 3.000 tỷ đồng Ngân hàng thương mại cổ phần 3.000 tỷ đồng Ngân hàng liên doanh 3.000 tỷ đồng Ngân hàng 100% vốn nước ngoài 3.000 tỷ đồng Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài 15 triệu USD Ngân hàng chính sách 5.000 tỷ đồng Ngân hàng đầu tư 3.000 tỷ đồng Ngân hàng phát triển 5.000 tỷ đồng Ngân hàng hợp tác 3.000 tỷ đồng Quỹ tín dụng nhân dân
Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương 3.000 tỷ đồng Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 0,1 tỷ đồng
Tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Công ty tài chính 500 tỷ đồng Công ty cho thuê tài chính 150 tỷ đồng
Trang 28Lưu ý: Đối với TCTD có vốn đầu tư nước ngoài K2
Đ 20
Tuân thủ PL VN và PL NN
Cam kết hỗ trợ/ cam kết chịu trách nhiệm từ TCTD NN
Cơ quan có thẩm quyền ký kết thỏa thuận với NHNNVN về thanh tra, giám sát, trao đổi thông tin
2.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD
Điều kiện thành lập
Trang 302.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA
=> Hướng dẫn cụ thể hồ sơ, trình tự, thủ tục, cơ sở pháp lý
Trang 31 Tư cách chủ thể
Năng lực tài chính
Năng lực quản lý
Cơ cấu nhân sự
Phương án quản lý rủi ro, khả năng cạnh tranh, khả năng phát triển
Trang 32đủ
HS
Văn bản chấp thuận nguyê
n tắc
Bổ sung giấy tờ theo quy định
Cấp giấy phép
Tổng cộng:
240 ngày
Trang 332.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD
B3: Đăng ký kinh doanh/ đăng ký hoạt động
Phải tiến hành đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động
Điều 24 Luật Các TCTD, Điều 7 TT 40/2011/TT-NHNN
Trang 342.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT
Trang 352.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT
ĐỘNG CỦA TCTD
B5: Khai trương hoạt động
• TCTD chỉ được phép đi vào HĐ kể từ ngày khai trương
• Phải đáp ứng điều kiện tại Đ 26 L CTCTD
• Trong vòng 15 ngày trước ngày dự kiến khai trương
hoạt động: Thông báo cho NHNN về các điều kiện khai trương
• Không thông báo: Đình chỉ
Trang 362.1 QUY CHẾ THÀNH LẬP, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT
Hậu quả PL: Chấm dứt ngay các hoạt động kinh doanh
kể từ ngày quyết định có hiệu lực
Trang 37Là việc một TCTD bị đặt dưới sự kiểm soát
trực tiếp của NHNN do có nguy cơ mất khả
năng chi trả, mất khả năng thanh toán hoặc vi phạm nghiêm trọng PL dẫn đến nguy cơ mất
an toàn hoạt động
2.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
a) Khái niệm
Trang 382.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Trang 392.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Đối tượng kiểm soát đặc biệt: K3 Đ 146
Có nguy cơ mất khả năng chi trả
Có nguy cơ mất khả năng thanh toán
Vi phạm nghiêm trọng pháp luật
Trang 402.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Đối tƣợng
Điều 15 Thông tư 36/2014/TT-NHNN
tỷ lệ dự trữ thanh khoản trong vòng 30 ngày
Tỷ lệ khả
năng chi
trả
tỷ lệ dự trữ thanh khoản
Trang 41Nợ không có khả năng thu hồi
Khi số lỗ lũy kế của TCTD lớn hơn 50% giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ
Hai năm liên tục bị xếp loại yếu kém
Không duy trì được tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu quy định
Trang 422.2 QUY CHẾ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Đối tượng kiểm soát đặc biệt: K3 Đ 146
Có nguy cơ mất khả năng chi trả
Có nguy cơ mất khả năng thanh toán
Vi phạm nghiêm trọng pháp luật
Trang 432.2.2 QUY TRÌNH KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Ra quyết
định
Thông báo
Công
bố thông
tin
Thực hiện
Kết thúc
Trang 44Thông báo
KSĐB
HĐQT/HĐTV Thống đốc NHNN * NHNN Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Ngân hàng hợp tác xã * UBND tỉnh/ xã/ huyện *
Bộ Tài chính *
Trang 45Công bố thông tin KSĐB
? Có nên công khai rộng rãi đến công chúng không? Tại sao?
Điều 7 Thông tư 07/2013/TT-NHNN
Trang 46• NHNN giám sát hoạt động hằng ngày
Giám sát
đặc biệt
• NHNN áp dụng các biệt pháp trực tiếp toàn diện lên hoạt động của TCTD
Kiểm soát
toàn diện
Trang 47 Thành phần: Cán bộ NHNN, Bảo hiểm tiền gửi, chuyên gia ngân hàng, …
Nhiệm vụ: Chỉ đạo + báo cáo
Quyền hạn: Khoản 2 Điều 148 Luật CTCTD
Lưu ý: Khoản vay đặc biệt:
Ưu tiên hoàn trả
Trang 48 Hoạt động TCTD trở lại bình thường
Sáp nhập, hợp nhất với một TCTD khác
Không khôi phục khả năng thanh toán
Trang 49 Phải được NHNN chấp thuận bằng văn bản
Áp dụng pháp luật chuyên ngành
Trang 50II Thành lập, KSĐB, tổ chức lại, giải thể, phá sản
Những vấn đề cần nắm:
Thành lập: Điều kiện, thủ tục nghiêm ngặt,
phức tạp
KSĐB: Quy trình riêng áp dụng đối với TCTD
=> Đảm bảo an toàn hệ thống ngân hàng
Tổ chức lại, giải thể, phá sản:
Trang 51NỘI DUNG CHƯƠNG III
Khái niệm, đặc điểm và phân loại
Thành lập, cấp, thu hồi giấy phép, KSĐB, chấm dứt
Hoạt động của tổ chức tín dụng
Trang 52Chương III: Địa vị pháp lý của tổ chức tín dụng
III CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ,
Trang 54Đ 33 L CTCTD
Khả năng trục lợi cá nhân
Nghi ngờ về năng lực chuyên môn
Nghi ngờ về tư chất, đạo đức
Nghi ngờ về sự khách quan, minh bạch
? Nêu trường hợp một cá nhân có thể là người quản lý doanh nghiệp thông thường mà ko thể là quản lý
TCTD? Tại sao có sự khác biệt?
Trang 551. Năm 2005, ông A làm chủ một doanh nghiệp tư
nhân, nhưng sau đó doanh nghiệp làm ăn thua lỗ nên phá sản 10 năm sau, năm 2015, ông A đầu tư vốn vào một ngân hàng và được bầu làm thành viên hội đồng quản trị thì có được không?
2. Ông A làm chủ tịch HĐQT ngân hàng X, vậy ông B
con ông A làm tổng giám đốc ngân hàng này được không?
Trang 56 Cùng 1 thời điểm, cùng một người không được đảm nhiệm 2 chức vụ được liệt kê
Hạn chế mâu thuẫn lợi ích
Hạn chế sự thiếu khách quan, minh bạch
Trang 573.1.2 NHỮNG TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC CÙNG ĐẢM NHIỆM
CHỨC VỤ Điều 34 LCTCTD
… …
CT HĐQT/ HĐTV Người điều hành của TCT D
T Viên HĐQT/ HĐTV Người quản lý của TCTD khá c
Trưởng ban kiểm soát Trưởng/TV BKS của TCTD
khác
Trang 60NHTM TM trong nước Công ty Cổ phần TNHH Một thành viên
TCTD liên doanh
Ngân hàng hợp tác xã
TCTD phi ngân hàng Công ty CP, Cty TNHH
Tổ chức tài chính vi mô Cty TNHH
Trang 61a) Đối với TCTD là CT TNHH Một thành viên Đ 66 –
Đ 69 L CTCTD
Không có mô hình cá nhân là chủ sở hữu
Không có mô hình Chủ tịch công ty
TV HĐTV: từ 5 đến 11 người (DN thường 3-7)
Quyết định vấn đề liên quan đến ts/ gd giá trị 20%
? Tại sao có sự khác biệt?
Trang 633.2 Hình thức và cơ cấu tổ chức của TCTD
b) TCTD là công ty TNHH hai thành viên trở lên
So sánh với Luật Doanh nghiệp:
Thành viên phải là pháp nhân (trừ TCTCVM)
Số lượng thành viên không được quá 5 thành
viên
Tỷ lệ sở hữu phần vốn góp tối đa một thành viên
không được quá 50% VĐL
Các quy định khác
Trang 653.2 Hình thức và cơ cấu tổ chức của TCTD
b) TCTD là công ty Cổ phần
So sánh với Luật Doanh nghiệp:
Không phát hành cổ phần ưu đãi hoàn lại
Thẩm quyền của HĐQT: giao dịch giá trị 20% VĐL
Giới hạn tỷ lệ sở hữu cổ phần của cổ đông/ cổ đông và
người có liên quan
Giới hạn thời gian sở hữu cổ phần của cổ đông sáng
lập/ cổ đông là tổ chức
? Những giới hạn này nói lên điều gì?
Trang 66Sơ đồ cơ cấu tổ chức của TCTD
Sơ đồ cơ cấu tổ chức của ngân hàng Sacombank
Trang 67Sơ đồ cơ cấu tổ chức của ngân hàng Vietinbank
Trang 68KẾT LUẬN phần III Những vấn đề cần nắm:
Điều kiện đối với người quản lý, người điều
hành TCTD
Khác biệt trong cơ cấu tổ chức quản lý của
TCTD so với doanh nghiệp thông thường
Trang 69NỘI DUNG CHƯƠNG III
Khái niệm, đặc điểm và phân loại
Thành lập, cấp, thu hồi giấy phép, KSĐB, chấm dứt
Cơ cấu tổ chức quản lý điều hành
Trang 70Hoạt động của TCTD
HOẠT ĐỘNG HUY ĐỘNG VỐN
HOẠT ĐỘNG CẤP TÍN DỤNG
Trang 72VĂN BẢN
Văn bản hợp nhất 14/VBHN-NHNN năm 2014 về
quy chế tiền gửi tiết kiệm
Luật bảo hiểm tiền gửi
Thông tư 34/2013/TT-NHNN về phát hành GTCG
của TCTD sđ bởi TT 29/2015/TT-NHNN
Thông tư 21/2012/TT-NHNN Quy định về hoạt
động cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ
có giá giữa các TCTD , chi nhánh ngân hàng nước ngoài, sđ bởi TT 01/2013/TT-NHNN
Trang 734.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI
Khái niệm: K 13 Đ 4 Luật CTCTD
Nhận tiền gửi là hoạt động nhận tiền của tổ chức, cá
nhân dưới hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức nhận tiền gửi khác theo nguyên tắc có hoàn trả đủ tiền gốc, lãi cho người gửi
tiền theo thỏa thuận
Trang 74Các loại hình tiền gửi:
Tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi có kỳ hạn
Tiền gửi tiết kiệm
Các loại tiền gửi khác
Mục đích gửi tiền
Trang 75Tiền gửi không kỳ hạn
Mục đích: thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ
Tính chất: Không phụ thuộc thời gian rút tiền, lãi suất thấp
4.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI
Trang 76Tiền gửi có kỳ hạn
Mục đích: Hưởng lãi suất trên vốn nhàn rỗi tương đối ổn định (lãi suất cao)
Chỉ được rút tiền vào thời điểm nhất định
4.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI
Trang 77 Tiền gửi tiết kiệm
Trang 78 NHTM, CNNHNN: Rộng rãi
hàng tài chính vi mô, Trừ tiền gửi thanh toán
Trang 804.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI
Trang 81Khái niệm: Đ 4.1 Luật BHTG
BHTG là sự hoàn trả tiền gửi cho người được bảo hiểm tiền gửi trong hạn mức trả tiền bảo hiểm khi tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi lâm vào tình trạng
mất khả năng chi trả tiền gửi cho người gửi tiền hoặc phá sản
Trang 824.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI
* Vấn đề bảo hiểm tiền gửi:
Mục tiêu Đảm bảo sự ổn định hệ thống
Giảm gánh nặng cho Chính phủ trong xử lý đổ vỡ của TCTD
Bảo vệ quyền lợi của người gửi tiền
Trang 834.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI
* Vấn đề bảo hiểm tiền gửi:
Chủ thể được bảo hiểm tiền gửi: cá nhân
? Tại sao tổ chức không được bảo hiểm tiền gửi?
Tổ chức BHTG: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam (DIV)
Chủ thể tham gia BH: TCTD, CNNHNN, ngoại trừ NH
Chính sách
Trang 844.1 HUY ĐỘNG VỐN BẰNG NHẬN TIỀN GỬI
* Vấn đề bảo hiểm tiền gửi:
Tiền gửi được bảo hiểm là tiền đồng Việt Nam,
ngoại lệ: Điều 19 LBHTG
Trường hợp được hưởng bảo hiểm tiền gửi:
TCTD mất khả năng chi trả
TCTD phá sản
Hạn mức chi trả: 50 triệu/ người/một tổ chức
tham gia bảo hiểm
Trang 85 Thông tư 34/2013/TT-NHNN
Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu (giấy
tờ có giá) là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa TCTD , CNNHNN ngoài phát hành với người mua giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều kiện khác
Trang 86 NHTM, CNNHNN: Tổ chức và cá nhân
Công ty TC, Cty CTTC: Tổ chức
Ngân hàng hợp tác xã: Được NHNN cho phép
TCTC vi mô, quỹ tín dụng nhân dân: Không
Trang 87 Phát hành lần đầu: Không được phát hành cho TCTD
và công ty con của TCTD
Điều kiện phát hành giấy tờ có giá:
Điều 30 TT 34/2013/TT-NHNN
Trang 88 Thông tư 21/2012/TT-NHNN Quy định về hoạt động cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có
giá giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
Trang 89 Đã được giới thiệu ở chương II
Trang 90Hoạt động của TCTD
HOẠT ĐỘNG HUY ĐỘNG VỐN
HOẠT ĐỘNG CẤP TÍN DỤNG
Trang 91• Cho vay
• Chiết khấu
• Bảo lãnh
• Cho thuê tài chính
• Bao thanh toán
Các hoạt
động cấp tín
dụng của
TCTD
Trang 931. Luôn có sự chuyển giao vốn (tiền hoặc tài
sản) từ TCTD sang bên cần vốn (bên đi vay)
2. Sự chuyển giao mang tính chất tạm thời
3. Dựa trên nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi
vay
Trang 94a) Cho vay
Là hình thức cấp tín dụng theo đó bên cho vay giao
hoặc cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền
để sử dụng vào mục đích xác định trong một thời
gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi
Trang 951.2 Đối tƣợng cho vay
Quỹ TDND
Tổ chức TCVM
KH thuê tài
chính
Thành viên
Không là thành viên
Khách hàng tài chính vi
mô
Trang 96 Chiết khấu là việc mua có kỳ hạn hoặc mua có bảo
lưu quyền truy đòi các công cụ chuyển nhượng, giấy
tờ có giá khác của người thụ hưởng trước khi đến hạn
thanh toán
Tái chiết khấu là việc chiết khấu các công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác đã được chiết khấu trước khi đến hạn thanh toán
=> Hoạt động cấp tín dụng
Trang 97Chủ thể:
Ngân hàng thương mại
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài