1- Mức năng lượng obitan nguyên tử• Trong nguyên tử, các electron trên mỗi obital có 1 mức năng lượng xác định.. Người ta gọi mức năng lượng này là mức năng lượng obital nguyên tử mức nă
Trang 1+
-Bài 7: Năng lượng của các e
trong nguyên tử
- cấu hình e nguyên tử
Trang 21- Mức năng lượng obitan nguyên tử
• Trong nguyên tử, các electron trên mỗi
obital có 1 mức năng lượng xác định
Người ta gọi mức năng lượng này là mức năng lượng obital nguyên tử (mức năng lượng AO)
I- Năng lượng của electron
trong nguyên tử
Trang 33S
6S
1S
5S
4S
Mối quan hệ về mức năng lượng của các obitan
trong những phân lớp khác nhau
2S 2p
7S
3p 4p 5p
6p
7p
3d
5d
4d
6d
4f 5f
Trang 4• 1s
• 2s 2p
• 3s 3p 3d
• 4s 4p 4d 4f
• 5s 5p 5d 5f 5g
• 6s 6p 6d 6f 6g 6h
• 7s 7p 7d 7f 7g 7h 7i
Trật tự
MNL AO
tăng dần:
1s2s2p3s3
p4s3d4p5s
4d5p6s4f5
d6p7s…
2 Trật tự các mức năng lượng
obitan nguyên tử
Trang 51 Nguyên lí Pau- li
a Ô lượng tử
Biểu diễn: AOs
AOp
VD:
1s 2s2px2py2pz
Các nguyên lí và quy tắc phân bố e trong nguyên tử
2
Trang 6b Nội dung nguyên lí Pau-li
Trên một obitan nguyên tử chỉ có thể có
nhiều nhất là hai e và hai e này chuyển
động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi e
e ghép đôi e độc thân
Trang 7c Số electron tối đa trong 1 lớp
và trong 1 phân lớp
Số e tối đa trong 1 lớp: trong 1 lớp có n 2 obital, có tối đa 2n 2 electron
Số e tối đa trong 1 phân lớp:
•Trong phân lớp s có 1 obital, có tối đa 2 electron
•Trong phân lớp p có 3 obital, có tối đa 6 electron
•Trong phân lớp d có 5 obital, có tối đa 10 electron
•Trong phân lớp f có 7 obital, có tối đa 14 electron
•Phân lớp có số e tối đa là phân lớp bão hoà e
Trang 8Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các e lần
lượt chiếm các obital có mức năng lượng từ thấp đến cao.
Ví dụ:
Nguyên tử H có Z = 1: 1e chiếm obital 1s: 1s 1
Nguyên tử HE có Z=2: 2e chiếm obital 1s: 1s 2
Nguyên tử Mg có Z=12L 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
2 Nguyên lý vững bền
Trang 9Trong cùng 1 phân lớp các electron sẽ phân bố trên các obital sao cho số
electron độc thân là tối đa và các
electron này phải có chiều tự quay
giống nhau.
3 Quy tắc hund
Trang 10Click to add Title
nguyên tử
3
Cấu hình electron nguyên
tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
Trang 11Cỏc quy ước viết cấu hỡnh e
Cỏc bước viết cấu hỡnh e
B1: Xác định số e của nguyên tử
B2: Phân bố các e theo thứ tự t ng dần của mức n ng ăng dần của mức năng ăng dần của mức năng
l ợng
B3: Sắp xếp lại các phân lớp e theo thứ tự ( 1, 2, 3 )
- Số thứ tự lớp ( 1, 2,3 Số thứ tự lớp ( 1, 2,3 … … .
- Phân lớp ( s, p ,d , f)
- Số e mỗi phân lớp đ ợc ghi bằng số chỉ ở
Trang 12ĐẶC ĐIỂM CỦA LỚP E
NGOÀI CÙNG
Sè e tèi ®a lµ 8 ( trõ H; He; ).
Sè e líp ngoµi cïng lµ :
1; 2;3:lµ c¸c nguyªn tö kim lo¹i
4:cã thÓ lµ kim lo¹i hay phi kim
6; 5; 7: phi kim
8 : khÝ hiÕm