Tài liệu thể hiện chi tiết từng bước trong việc mô hình hóa cầu đúc hẫng cân bằng bằng Midas Civil và tính toán nội lực. Tài liệu được thực hiện bởi KS. Trần Hoàng Quí K08 Nghành Xây dựng cầu đường Khoa Kỹ thuật xây dựng Đại học Bách Khoa TPHCM. Tài liệu vô cùng bổ ích cho các sinh viên làm Luận văn tốt nghiệp và người đi làm học cách sử dụng Midas civil. Good luck
Trang 1MỤC LỤC
A Số liệu thiết kế 1
B Yêu cầu tính toán 3
C Các bước khai báo và phân tích 4
1 Khai báo vật liệu 4
1.1 Tạo vật liệu mới 4
1.2 Khai báo thuộc tính co ngót, từ biến 4
1.3 Khai báo thuộc tính biến thiên cường độ bê tông 5
1.4 Liên kết các thuộc tính của bê tông 6
2 Khai báo mặt cắt 7
3 Mô hình kết cấu 15
4 Gán vật liệu cho kết cấu 18
4.1 Gán vật liệu cho dầm 18
4.2 Gán vật liệu cho trụ 18
5 Gán mặt cắt 18
6 Tạo nhóm mặt cắt thay đổi (Vuốt mặt cắt) 19
6.1 Tạo nhóm cho mặt cắt 19
6.2 Chia mặt cắt 19
6.3 Tính lại trọng lượng các đốt dầm 20
6.4 Tính chiều cao các mặt cắt của dầm 21
7 Khai báo nhóm điều kiện biên 22
8 Gán điều kiện biên cho kết cấu 22
9 Tạo nhóm kết cấu 26
10 Gán các phần tử cho các nhóm kết cấu 26
11 Khai báo trường hợp tĩnh tải 27
12 Khai báo nhóm tải trọng xe đúc 28
13 Gán tải trọng xe đúc 28
14 Khai báo nhóm tải trọng bê tông ướt 29
15 Gán tải trọng bê tông ướt 29
16 Khai báo nhóm tải trọng thi công 30
17 Gán tải trọng thi công 30
18 Khai báo nhóm tải trọng dự ứng lực 31
19 Gán trọng lượng bản thân cho kết cấu 31
20 Gán tĩnh tải giai đoạn 2 cho kết cấu 31
Trang 221 Khai báo hoạt tải 31
21.1 Khai báo tiêu chuẩn 31
21.2 Khai báo làn 31
21.3 Khai báo hoạt tải 33
21.4 Khai báo lớp hoạt tải 35
21.5 Khai báo hoạt tải di động 36
22 Phân tích các giai đoạn thi công 40
22.1 Nguyên tắc khai báo các giai đoạn thi công 40
22.2 Phân tích các giai đoạn thi công 40
22.3 Nội dung khai báo theo bảng 43
23 Tách tĩnh tải giai đoạn 2 ra khỏi tổ hợp tải trọng 48
24 Đặt chế độ phân tích ứng suất trong dầm do hoạt tải 49
25 Khai báo các tổ hợp tải trọng 49
26 Chạy chương trình 50
27 Xem kết quả nội lực, phản lực gối, chuyển vị 51
27.1 Xem Moment, Lực cắt trong từng bước thi công 51
27.2 Xem Moment, Lực cắt trong giai đoạn khai thác 52
27.3 Xem phản lực gối 52
27.4 Xem đường ảnh hưởng Moment 53
27.5 Xem đường ảnh hưởng áp lực truyền lên trụ T1 54
27.6 Xem các xếp tải lên đường ảnh hưởng 54
28 Khai báo và gán cáp dự ứng lực 57
28.1 Khai báo cáp dự ứng lực 57
28.2 Khai báo tọa độ cáp dự ứng lực 58
28.2.1 Các bó cáp cho nhóm trụ T1 và T2 61
28.2.2 Các bó cáp chịu Moment giữa nhịp 67
28.3 Gán dự ứng lực cho cáp 69
28.4 Tạo và gán nhóm phần tử dầm 70
28.5 Đặt chế độ phân tích ứng suất do hoạt tải 70
29 Chạy chương trình 70
30 Xem kết quả khống chế ứng suất trong dầm 70
31 Xem kết quả ứng suất, nội lực 71
32 Xem độ vồng, độ võng trong giai đoạn thi công và khai thác 71
Tài liệu tham khảo 72
Trang 3HƯỚNG DẪN MÔ HÌNH VÀ TÍNH TOÁN CẦU ĐÚC HẪNG
Trang 4 Mặt cắt kết cấu nhịp sát đỉnh trụ
Mặt cắt hợp long
Mặt cắt trên mố
Trang 5 Mặt cắt thân trụ
Mặt cắt bệ trụ
B YÊU CẦU TÍNH TOÁN
Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:
+ Tĩnh tải giai đoạn 1, tĩnh tải giai đoạn 2
+ Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn người bộ hành
+ Tổ hợp tải trọng:
1 TH1 = 1.25*Tinh tai 1 + 1.5*Tinh tai 2 + 1.75*HL93K + 1.75*Nguoi
2 TH2 = 1.25*Tinh tai 1 + 1.5*Tinh tai 2 + 1.75*HL93M + 1.75*Nguoi
3 TH3 = Tinh tai 1 + Tinh tai 2 + HL93K + Nguoi
4 TH4 = Tinh tai 1 + Tinh tai 2 + HL93M + Nguoi
Kiểm toán ứng suất trong các thớ của dầm dưới tác dụng của tải trọng theo trạng thái giới hạn sử dụng trong giai đoạn khai thác và giai đoạn chế tạo
Trang 6C CÁC BƯỚC KHAI BÁO VÀ PHÂN TÍCH
1 KHAI BÁO VẬT LIỆU
1.1 Tạo vật liệu mới:
Lệnh: [PM]
Properties Material
Modulus of Elasticity (kN/m2)
Module đàn
Poisson’s Ratio Hệ số
Thermal Coefficient Hệ số giãn
nở nhiệt 1.17e-5 1.17e-5 1.17e-5
Weight Density (kN/m3)
Cường độ chịu nén 28 ngày 45000 30000
Relative Humidity of ambient environment (%)
Trang 71.3 Khai báo thuộc tính biến thiên cường độ bê tông:
Lệnh: [PCS]
Properties Time Dependent Material(Comp Strenght)…
Compressive strenght (kN/m2)
Cường độ chịu nén 28 ngày 45000 30000
Cement Type(s) Loại Xi măng N , R : 0.25 N , R :0.25
Trang 8
1.4 Liên kết các thuộc tính của bê tông:
Properties Time Dependent Material Link…
Creep/Shrinkage Co ngót, từ biến Fc45 Fc30
Chọn như hình sau và click Add/ Modify
Trang 9Loại mặt cắt PSC-1 CELL, 2CELL
Section Type 1 Cell
Chú ý đơn vị trong bảng sau là : mm
Trang 102.2 Mặt cắt 2:
Để thuận tiện, sau mỗi lần nhập xong số liệu kích thước, ta chỉ click nút Apply và thay đổi những thông số kích thước có giá trị thay đổi
Loại mặt cắt PSC-1 CELL, 2CELL
Joint On JO2, JI2, JI4 Section Type 1 Cell
Trang 112.3 Mặt cắt 3:
Loại mặt cắt PSC-1 CELL, 2CELL
Joint On JO2, JI2, JI4 Section Type 1 Cell
Trang 132.5 Mặt cắt 5:
Loại mặt cắt Solid Track
Kết quả như hình sau
Trang 14
Kết quả như hình sau
Trang 15
y Axis Varation Linear
z Axis Varation Parabolic
Kết quả như hình sau
Trang 16
y Axis Varation Linear
z Axis Varation Parabolic
Kết quả như hình sau
Kết quả sau khi khai báo tất cả các mặt cắt :
Trang 173 MÔ HÌNH KẾT CẤU
Chỉnh lại đơn vị : m
Tạo nút đầu tiên có tọa độ 0,0,0
Lệnh: [CN]
Nodes Create Nodes…
Tạo ½ kết cấu cầu gồm 38 nút theo phương X như sau (Extrude Element): Đơn vị m
Lệnh: [E]
Element Extrude…
x: 2@0.5,13,2,10@4,4@3,5.5,2@1.5,5.5,4@3,10@4,1
Material: BT Dam
Section: MC Dinh Tru
Kết quả: Chú ý nếu nút cuối cùng (nút 38) có tọa độ x = 135m là chính xác
Từ nút 21, copy thep phương Z xuống 1 đoạn 6.5m thành nút 39:
Click chọn : Node & Element
Đánh STT cho ½ đoạn dầm bên trái:
Click quét chọn tất cả các phần tử dầm
Trong mục New Start Number:
Node: 100 Element: 100 Trong mục Oder: (chọn X)
1ST: X Chọn như hình sau:
Trang 18 Đánh STT cho trụ T1 (trụ bên trái):
Click chọn tất cả các phần tử trụ T1
Trong mục New Start Number:
Node: 300 Element: 300 Trong mục Oder: (chọn Z)
1ST: Z Chọn như hình sau:
Kết quả:
Đối xứng kết cấu:
Lệnh: [MiE]
Element Mirror…
Click chọn y-z Plane x: 135
Click chọn vào các dấu tick sau:
+ Intersect : Node, Element
+ Copy Node Attributes
+ Copy Element Attributes
Đối xứng dầm:
Click chọn tất cả các phần tử dầm
Trong mục Start Number: (click vào nút …)
Node Number User-Defined Number: 200
Element Number User-Defined Number: 200
Click chọn vào dấu tick sau: Reverse Element Local (Để các phần tử tạo ra có chiều
vẫn theo chiều phần tử gốc) Apply
Cách làm như hình vẽ:
Trang 19 Đối xứng trụ T1:
Click chọn tất cả các phần tử trụ
Trong mục Start Number: (click vào nút …)
Node Number User-Defined Number: 400
Element Number User-Defined Number: 400
Click bỏ chọn vào dấu tick sau: Reverse Element Local Apply Cách làm như hình vẽ:
Trang 20 Đánh số thứ tự lại cho trụ T2:
Click chọn tất cả các phần tử trụ T2
Trong mục New Start Number:
Node: 400 Element: 400 Trong mục Oder: (chọn Z)
Trang 216 TẠO NHÓM MẶT CẮT THAY ĐỔI (Vút Mặt cắt)
6.1 Tạo nhóm cho mặt cắt
Properties Tapered Section Group…
Tạo nhóm cho cánh trái trụ T1
Symmetric Plane (From) i
Tạo nhóm cho cánh phải trụ T1
Symmetric Plane (From) j
Tạo nhóm cho cánh trái trụ T2
Symmetric Plane (From) i
Tạo nhóm cho cánh phải trụ T2
MC Nho-To 1 Dot K14 Kết quả :
Trang 226.3 Tính lại trọng lƣợng các đốt dầm:
Từ menu Tool Bill of Material…
Chỉ cần click chọn Beam-Truss Element BOM type 1
Sau đó Save As và mở bằng Excel chú ý click chuột để chia cột như sau:
Trang 23 Ở mặt cắt hợp long ta có: length (chiều dài) = 3.2m Weight (trọng lượng) = 7374 kN
Trọng lượng đốt hợp long (chiều dài 1 m) = 7374/3.2 = 230.44 kN
6.4 Tính chiều cao các mặt cắt của dầm:
Click phải vào Section Dot K1 Properties Show Calculation Results…
Chiều cao mặt cắt S1 là chiều cao mặt cắt j Chiều cao mặt cắt S2 là chiều cao mặt cắt i
Trang 247 KHAI BÁO NHÓM ĐIỀU KIỆN BIÊN
BG1: Liên kết ngàm giữa bệ trụ và đất BG2: Liên kết ngàm cứng của dầm vào thân trụ khi thi công BG3: Gối di động ở đầu nhịp biên
BG4: Gối cố định ở đầu đoạn đúc trên đà giáo (thực chất là gối đàn hồi) BG5: Gối cố định trên đỉnh trụ T1 và gối di động trên đỉnh trụ T2
Model Group Define Boundary Group
Name: BG Suffix: 1to5
Mô hình các nút tại các gối đỉnh trụ theo hình sau:
Từ nút 311,411 copy thep phương y thành 2 nút
Lệnh: [TN]
Nodes Translate…
y: – 2.2,4.4 Kết quả:
Trang 25 Từ nút 4 nút vừa tạo ra (412to415) copy thep phương z thành 4 nút
Lệnh: [TN]
Nodes Translate…
z: +0.5 Kết quả:
Liên kết các nút tại đỉnh trụ lại với nhau
Lệnh: [BEL]
Boundaries Elastic Link…
Để copy liên kết này cho trụ T2, ta click vào nút Copy Elastic Link, và chọn x = 120 (m)
Nối từng cặp 2 điểm lại thành vòng tròn theo chu vi như hình sau:
Kết quả:
Trang 26Boundaries Elastic Link…
Boundary Group Name : BG5
Tạo liên kết cho gối cố định trụ T1:
Yêu cầu:
Thông số gối cố định:
SRy 0 Cho xoay quanh trục y của phần tử
Trang 27 Tạo liên kết cho gối di động trụ T2:
Yêu cầu:
Thông số gối cố định:
SRy 0 Cho xoay quanh trục y của phần tử
Trang 289 TẠO NHÓM KẾT CẤU
Lệnh: [GrS] [Ctrl + F1]
Model Group Define Structure Group …
T1K 0to14 Các đốt dầm trên đỉnh trụ T1 T2K 0to14 Các đốt dầm trên đỉnh trụ T2
HLTrai Đốt hợp long biên nhịp bên trái HLPhai Đốt hợp long biên nhịp bên phải
Cách làm như hình sau:
10 GÁN CÁC PHẦN TỬ CHO CÁC NHÓM KẾT CẤU
Chọn các nút và các phần tử trong bảng sau
Từ thanh Works, kéo và thả chuột các nhóm tương ứng phần tử vừa chọn
STT Tên nhóm Tên nút Tên phần tử Ghi chú (Nút)
Trang 29Description (Mô tả tải trọng)
1 Ban than Construction stage Load Trọng lượng bản thân (DC)
2 XD Construction stage Load Tải trọng xe đúc
3 BT Construction stage Load Trọng lượng bê tông ướt
4 TC Construction stage Load Tải trọng thi công
5 DUL Construction stage Load Tải trọng dự ứng lực
6 Tinh tai 2 Construction stage Load Tĩnh tải chất thêm (DW)
Trang 3012 KHAI BÁO NHÓM TẢI TRỌNG XE ĐÚC
Lệnh: [GrL]
Model Group Define Load Group …
XD 1to14 Tải trọng xe đúc các đốt dầm
Nhóm 2 (Xe đúc ở bên phải trụ) Nút P z (kN) M y (kN.m) Nút P z (kN) M y (kN.m)
Trang 31Cách làm như hình sau:
14 KHAI BÁO NHÓM TẢI TRỌNG BÊ TÔNG ƢỚT
Lệnh: [GrL]
Model Group Define Load Group …
BT 1to14 Trọng lượng bản thân các đốt đúc BTHLTrai Trọng lượng đốt hợp long biên trái BTHLPhai Trọng lượng đốt hợp long biên phải BTHLGiua Trọng lượng đốt hợp long giữa nhịp
15 GÁN TẢI TRỌNG BÊ TÔNG ƢỚT
Load Nodal Loads …
Các thông số về tải trọng lấy từ bảng tính trọng lượng bản thân ở bước 6.3
Moment My = Pz*L/2
STT Tên
nhóm
Nhóm 1 (Bê tông ở bên trái trụ)
Nhóm 2 (Bê tông ở bên phải trụ) Nút P z (kN) M y (kN.m) Nút P z (kN) M y (kN.m)
Trang 32Model Group Define Load Group …
TC 1to14 Tải trọng khi thi công các đốt đúc TCHLTrai Tải trọng thi công khi hợp long biên trái TCHLPhai Tải trọng thi công khi hợp long biên phải TCHLGiua Tải trọng thi công khi hợp long nhịp giữa
17 GÁN TẢI TRỌNG THI CÔNG
Load Element Beam Loads …
Tải trọng thi công được coi là tải trọng phân bố đều : q0 = 2.4 kN/m2
Tải trọng thi công dải đều : qtc = q0*Bcầu = 2.4*12 = 28.8 kN/m
STT Tên
nhóm
(kN/m) Tên nút Tên phần tử Tên nút Tên phần tử
1 TC1 118to122 118to121 218to222 218to221 -28.8
Trang 3316 TCHLPhai 204 204 -28.8
17 TCHLGiua 136 135 236 235 -28.8
18 KHAI BÁO NHÓM TẢI TRỌNG DỰ ỨNG LỰC
Lệnh: [GrL]
Model Group Define Load Group …
DULK 0to14 Cốt thép DƯL chịu moment âm DULTrai Cốt thép DƯL chịu moment dương nhịp bên trái DULPhai Cốt thép DƯL chịu moment dương nhịp bên phải DULGiua Cốt thép DƯL chịu moment dương ở giữa nhịp
19 GÁN TRỌNG LƢỢNG BẢN THÂN CHO KẾT CẤU
Tạo Group “Ban than”
Load Self Weight…
20 GÁN TĨNH TẢI GIAI ĐOẠN 2 CHO KẾT CẤU
Tạo Group “Tinh tai 2”
Load Element Beam Loads …
Chọn tất cả các phần tử dầm
Load Case Name Tinh tai 2 Load Group Name Tinh tai 2
w ??? (Giá trị tĩnh tải gđ 2)
21 KHAI BÁO HOẠT TẢI
21.1 Khai báo tiêu chuẩn:
Lệnh: [MVC]
Load Moving Load Analysis Data Moving Load Code …
Moving Load Code: AASHTO LRFD
21.2 Khai báo làn:
Lệnh: [MVL] [TLL]
Load Moving Load Analysis Data Traffic Line Lanes …
Lane Name
Eccentricity
Độ lệch tâm (e)
2 Point
Ghi chú Điểm đầu Điểm cuối
Trang 34Lan 1 4 0,0,0 270,0,0 Làn ô tô bên phải Lan 2 -4 0,0,0 270,0,0 Làn ô tô bên trái Lan 3 4.75 0,0,0 270,0,0 Làn người bên phải Lan 4 -4.75 0,0,0 270,0,0 Làn người bên trái
Độ lệch tâm là khoảng cách từ tim dầm (hoặc điểm chọn trước) so với vị trí tâm trục xe
trên mặt cắt ngang, nếu tâm trục xe nằm bên phải tim dầm (hoặc điểm chọn trước) thì có giá trị dương và ngược lại
Cách làm như hình sau :
Kết quả của việc khai báo làn như sau:
Trang 3521.3 Khai báo hoạt tải:
Lệnh: [MVVe]
Load Moving Load Analysis Data Vehicles…
21.3.1 Click chọn Add Standard, ta chọn các thông số như sau:
Vehicular Load Name
(Tên hoạt tải)
Vehicular Load Type (Loại hoạt tải)
Dynamic Load Allowance (Hệ số xung kích)
Cách làm theo 2 hình sau:
Trang 3621.3.2 Click chọn Add User Defined, ta chọn các thông số như sau:
Vehicular Load Name (Tên hoạt tải)
Lane Load (Giá trị hoạt tải)
Trang 3721.4 Khai báo lớp hoạt tải:
Lệnh: [MVVeC]
Load Moving Load Analysis Data Vehicle Classes…
STT Vehicle Class Name Selected Load
Khai báo như hình sau:
Kết quả như sau:
Trang 38
21.5 Khai báo hoạt tải di động:
Lệnh: [MVCA]
Load Moving Load Analysis Data Moving Load Cases…
STT Load Case Name Description Vehicle Class Max Number
of Loaded Lane Selected Lanes
1 HL93K di dong Xe tai + Lan VC:Lop HL93K 2 Lan 1, Lan 2
2 HL93M di dong Xe 2 truc + Lan VC:Lop HL93M 2 Lan 1, Lan 2
3 HL93S di dong 2 xe cach 15m VC:Lop HL93S 2 Lan 1, Lan 2
Khai báo theo các bước như hình sau:
Trang 41Kết quả sau khi khai báo như sau:
Trang 4222 PHÂN TÍCH CÁC GIAI ĐOẠN THI CÔNG
22.1 Nguyên tắc khai báo các giai đoạn thi công
Khi khai báo giai đoạn tiếp theo, chỉ cần nhập vào các thông số của giai đoạn gần nhất trước đó về phần tử, điều kiện biên, tải trọng,…
Quá trình thi công đúc hẫng như sau:
+ Thi công thân trụ: Thường kéo dài 30 ngày + Thi công đốt K0 trên đỉnh trụ: thường kéo dài 12 ngày + Thi công đúc hẫng các đốt: thường kéo dài 7 ngày theo trình tự:
Ngày 1: Căng cáp DUL các đốt trước và di chuyển, lắp đặt xe đúc
Ngày 2 vả 3: Lắp đặt cốt thép, ống gen, ván khuôn
Ngày 4: Đổ bê tông
Ngày 5, 6, 7: Bảo dưỡng bê tông
22.2 Cách phân tích giai đoạn thi công
Load Construction Stage Analysis Data Define Construction Stage …
Trang 43Name Tên giai đoạn
Duration Chu kỳ, thời gian thi công giai đoạn đó
Save Result, Stage Lưu kết cấu theo từng bước
Save Result, Additional Steps Lưu kết quả theo từng bước
Cách khai báo cho bước 1:
Name: Buoc 1 (TC dotK1) Durarion: 7 ngày
Khai báo như sau:
Trang 4522.3 Nội dung khai báo theo bảng:
Bước 1: Thi công đốt K1 (7 ngày)
biên
Tải trọng
Trang 46Bước 4: Thi công đốt K4 (7 ngày)
biên
Tải trọng
Trang 47Bước 8: Thi công đốt K8 (7 ngày)
biên
Tải trọng