1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BP_Bài Giảng Chuyên Đề Yêu Cầu và Nhiệm Vụ Tư Vấn Giám Sát_Nghiệp vụ Giám Sát Thi Công

89 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giám sát thi công xây dựng là hoạt động quan trọng: • bảo đảm cho việc thi công xây dựng đúng các yêu cầu kỹ thuật, các yêu cầu kỹ thuật, •

Trang 1

NGHIỆP VỤ GIÁM SÁT THI

CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Bài giảng lưu hành nội bộ GIẢNG VIÊN: PGS.TS LƯU TRƯỜNG VĂN

Trang 2

• Họ và tên: LƯU TRƯỜNG VĂN

• Năm sinh: 1965

• Giáo dục:

Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng, Đại học Bách Khoa, 1991.

Tốt nghiệp chương trình đào tạo kinh tế Fulbright (FETP) “Kinh tế học ứng dụng cho phân tích chính sách”, 1998.

Tốt nghiệp Master of Engineering in Construction Management,

Asian Institute of Technology (AIT), Thailand, 2002.

Tiến sỹ chuyên ngành Kỹ thuật & Quản lý xây dựng tại Pukyong

National University (PKNU),Busan, Korea, 2-2009

National University (PKNU),Busan, Korea, 2-2009

• Lĩnh vực nghiên cứu: Quản lý dự án, Phân tích & thẩm định đầu tư XD

- bất động sản

• Email: luutruongvan@gmail.com

• Website: http://sites.google.com/site/luutruongvan/

Trang 3

1 Khái niệm chung về tư vấn và

tư vấn giám sát

tư vấn giám sát

Trang 4

Khái niệm về tư vấn

• Tư vấn là một hoạt động chất xám, cung ứng

cho khách hàng những lời khuyên đúng đắn

về chiến lược, sách lược, biện pháp hành động

giúp đỡ , hướng dẫn khách hàng thực

giúp đỡ , hướng dẫn khách hàng thực

hiện những lời khuyên đó

Trang 5

Đặc điểm của công tác tư vấn

Trang 6

Vai trò của tư vấn

• Cố vấn

• Hướng dẫn

• Xúc tác

• Các vai trò khác có thể có theo hợp đồng

Trang 7

Các loại hình tư vấn

• Tư vấn thị trường

• Tư vấn đầu tư

• Tư vấn xây dựng: tư vấn giám sát , tư vấn

Trang 8

Lợi ích của việc sử dụng tư vấn

• Những việc khó đòi hỏi kiến thức, kinh

nghiệm, thời gian nhất định, sử dụng tư vấn

tiết kiệm và đạt hiệu quả cao nhất

• Tính độc lập ,vô tư, khách quan từ bên ngoài

• Tính độc lập ,vô tư, khách quan từ bên ngoài

sẽ phản biện được các ý kiến đề xuất

• Chuyển giao kiến thức, kỹ xảo, kỹ thuật , kinh nghiệm, chuyển giao công nghệ

Trang 9

2 Nội dung giám sát thi công xây

dựng công trình dựng công trình

Trang 10

Tư vấn giám sát thi công xây dựng công

trình

Giám sát thi công xây dựng là hoạt động quan trọng:

• bảo đảm cho việc thi công xây dựng đúng

các yêu cầu kỹ thuật,

các yêu cầu kỹ thuật,

• đảm bảo chất lượng đúng thiết kế

• đảm bảo các yêu cầu khác trong hợp đồng

xây dựng

Trang 12

+ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

+ HOÀN THÀNH CÔNG TÁC XÂY LẮP ĐÚNG TIẾN ĐỘ

MỤC ĐÍCH CỦA HOẠT ĐỘNG TƯ

Trang 13

Nội dung và nhiệm vụ của công tác giám sát thi công xây dựng công trình (GSTCXDCT) - Đ i ề u 87, Lu ậ t

– an toàn lao động (ATLĐ) và

– vệ sinh môi trường (VSMT) trong thi công xây dựng công trình.

Trang 14

3 Chủ đầu tư (CĐT) xây dựng công trình phải

thuê tư vấn giám sát (TVGS) hoặc tự thực

hiện khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động

giám sát thi công xây dựng

giám sát thi công xây dựng

Người thực hiện việc giám sát thi công xây

dựng phải có chứng chỉ hành nghề

GSTCXD phù hợp với công việc, loại, cấp

công trình.

Trang 15

Yêu cầu của việc GSTCXDCT

Trang 16

Phạm vi công việc của kỹ sư tư vấn

giám sát

Giám sát chất lượng:

• Kiểm tra báo cáo điều kiện khởi công

• Kiểm tra sự phù hợp về năng lực của nhà

thầu với hồ sơ dự thầu và hợp đồng

thầu với hồ sơ dự thầu và hợp đồng

• Kiểm tra, giám sát vật tư , vật liệu ,thiết bị

• Kiểm tra, giám sát, nghiệm thu trong quá

trình thi công xây dựng

Trang 17

Giám sát khối lượng :

• Kiểm tra khối lượng do nhà thầu tính toán , đề xuất

• Giám sát khối lượng theo thiết kế đã được phê

duyệt

duyệt

• Xác nhận khối lượng hoàn thành trong từng giai

đoạn

• Xem xét khối lượng phát sinh, thay đổi Đề nghị

CĐT và người quyết định đầu tư chấp thuận , phê duyệt làm cơ sở thanh toán

Trang 18

Giám sát tiến độ :

• Kiểm tra tổng tiến độ ,tiến độ chi tiết do nhà thầu lập

• Theo dõi, giám sát việc thực hiện tiến độ

• Kiểm tra sự sai lệch tiến độ và nguyên nhân

• Kiểm tra sự sai lệch tiến độ và nguyên nhân

• Yêu cầu nhà thầu điều chỉnh tiến độ

• Chấp thuận đề nghị kéo dài tiến độ

• Đề nghị thưởng/phạt tiến độ

Trang 19

Giám sát an toàn lao động (ATLĐ):

• Kiểm tra kế hoạch ATLĐ của nhà thầu lập

• Thoả thuận các bên về ATLĐ

• Công khai các biện pháp, nội quy ATLĐ, các hướng dẫn về ATLĐ và các biển báo

ATLĐ và các biển báo

• Kiểm tra các quá trình đào tạo, học tập, hướng dẫn, phổ biến ATLĐ có văn bản và chữ ký của các bên

• Kiểm tra trang bị , thiết bị phòng hộ và ATLĐ

• Báo cáo CĐT những vi phạm , đề xuất biện pháp xử lý

• Báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về ATLĐ, xử lý kịp thời sự cố

Trang 20

Giám sát môi trường xây dựng:

• Kiểm tra các biện pháp bảo vệ môi trường của nhà

thầu thi công về chống bụi,chống ồn, xử lý phế

thải,thu dọn vệ sinh công trường và môi trường xung

thải,thu dọn vệ sinh công trường và môi trường xung quanh

• Kiểm tra, nhắc nhở thực hiện bảo vệ môi trường của nhà thầu thi công

• Đề xuất CĐT đình chỉ thi công khi nhà thầu thi công không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường

Trang 22

Cơ sở của công tác giám sát

• Hợp đồng tư vấn giám sát

• Hợp đồng giao nhận thầu xây dựng

• Thiết kế bản vẽ thi công và thuyết minh

• Chỉ dẫn kỹ thuật

• Tiêu chuẩn xây dựng

• Quy chuẩn xây dựng

Trang 23

Tiến trình thực hiện công tác giám sát thi công

xây dựng công trình

1 Nhận yêu cầu kế hoạch, thiết lập và ký kết

hợp đồng

2 Tiếp nhận hồ sơ thiết kế

3 Quyết định thành lập tổ giám sát thi công

3 Quyết định thành lập tổ giám sát thi công

4 Thực hiện nhiệm vụ giám sát

5 Xác nhận hồ sơ hoàn công

6 Lưu trữ hồ sơ

7 Kết thúc hợp đồng

Trang 24

Nội dung thực hiện nhiệm vụ GSTCXDCT

1 Kiểm tra hồ sơ thiết kế

2 Kiểm tra hồ sơ đấu thầu và hợp đồng

3 Lập kế hoạch thực hiện giám sát

4 Kiểm tra , giám sát thi công từng công tác, hạng mục

và công trình

và công trình

5 Quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, quản lý tiến

độ, quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường

6 Kiểm tra nghiệm thu từng công tác, hạng mục và

công trình

7 Lập báo cáo gíam sát

Trang 25

4

4 Kiểm Kiểm tra tra điều điều kiện kiện khởi khởi công công

xây xây dựng dựng công công trình trình xây

xây dựng dựng công công trình trình

Trang 26

Đ i ề u ki ệ n để kh ở i công xây d ự ng

công trình: Đ i ề u 72, Lu ậ t XD

Có m ặ t b ằ ng xây d ự ng để bàn giao toàn b ộ ho ặ c t ừ ng ph ầ n

theo ti ế n độ xây d ự ng do ch ủ đầ u t ư xây d ự ng công trình và nhà

th ầ u thi công xây d ự ng th ỏ a thu ậ n.

Có gi ấ y phép xây d ự ng đố i v ớ i nh ữ ng công trình theo quy đị nh

ph ả i có gi ấ y phép xây d ự ng, tr ừ tr ườ ng h ợ p quy đị nh t ạ i đ i ể m c kho ả n 1 Đ i ề u 68 c ủ a Lu ậ t XD.

Có thi ế t k ế b ả n v ẽ thi công c ủ a h ạ ng m ụ c, công trình đ ã đượ c

Có thi ế t k ế b ả n v ẽ thi công c ủ a h ạ ng m ụ c, công trình đ ã đượ c

phê duy ệ t.

Có h ợ p đồ ng xây d ự ng.

Có đủ ngu ồ n v ố n để b ả o đả m ti ế n độ xây d ự ng công trình theo

ti ế n độ đ ã đượ c phê duy ệ t trong d ự án đầ u t ư xây d ự ng công

trình.

Có bi ệ n pháp để b ả o đả m an toàn, v ệ sinh môi tr ườ ng trong

quá trình thi công xây d ự ng.

• Đố i v ớ i khu đ ô th ị m ớ i, tùy theo tính ch ấ t, quy mô, ph ả i xây d ự ng

Trang 27

Yêu cầu đối với công trường xây dựng:

Điều 74, Luật XD

T ấ t c ả cỏc cụng trỡnh xõy d ự ng ph ả i đượ c treo bi ể n bỏo

t ạ i cụng tr ườ ng thi cụng

Nội dung biển bỏo bao gồm:

• Tờn ch ủ đầ u t ư xõy d ự ng cụng trỡnh, t ổ ng v ố n đầ u t ư ,

ngày kh ở i cụng, ngày hoàn thành.

• Tờn đơ n v ị thi cụng, tờn ng ườ i ch ỉ huy tr ưở ng cụng

tr ườ ng.

tr ườ ng.

• Tờn đơ n v ị thi ế t k ế , tờn ch ủ nhi ệ m thi ế t k ế

• Tờn t ổ ch ứ c ho ặ c ng ườ i giỏm sỏt thi cụng xõy d ự ng cụng

trỡnh.

• Ch ủ đầ u t ư xõy d ự ng cụng trỡnh, ch ỉ huy tr ưở ng cụng

tr ườ ng, ch ủ nhi ệ m thi ế t k ế , t ổ ch ứ c ho ặ c ng ườ i giỏm sỏt thi cụng xõy d ự ng cụng trỡnh ngoài vi ệ c ghi rừ tờn, ch ứ c danh cũn ph ả i ghi đị a ch ỉ liờn l ạ c, s ố đ i ệ n tho ạ i.

Trang 29

5 TRÌNH TỰ THỰC HIỆN &

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI

CÔNG XÂY DỰNG

Trang 30

Đ i ề u 23, N Đ 15/2013/N Đ -CP

Trang 31

Đ i ề u 23, N Đ 15/2013/N Đ -CP

Trang 32

6 TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ

ĐẦU TƯ

Trang 33

Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a

ch ủ đầ u t ư (C Đ T)

Trang 34

Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a

ch ủ đầ u t ư (C Đ T)

Trang 35

Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a

ch ủ đầ u t ư (C Đ T)

Trang 36

Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a

ch ủ đầ u t ư (C Đ T)

Trang 37

Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a

ch ủ đầ u t ư (C Đ T)

Trang 38

7 TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ

THẦU THI CÔNG XDCT

Trang 39

Điều 25, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhi ệ m

c ủ a nhà th ầ u thi công XD

Trang 40

Điều 25, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhi ệ m

c ủ a nhà th ầ u thi công XD

Trang 41

Điều 25, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhi ệ m

c ủ a nhà th ầ u thi công XD

Trang 42

Điều 25, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhi ệ m

c ủ a nhà th ầ u thi công XD

Trang 43

8

8 Trách nhiệm của nhà thầu

chế tạo, sản xuất, cung cấp vật

liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu

kiện sử dung cho CTXD

kiện sử dung cho CTXD

Trang 44

Điều 26, NĐ 15/2013/NĐ-CP

Trang 45

9

9 Trách nhiệm của nhà thầu

giám sát TCXDCT

Trang 46

Điều 27, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhiệm của

nhà thầu giám sát TCXDCT

Trang 47

10

10 Trách nhiệm giám sát tác

giả của nhà thầu thiết kế

XDCT

Trang 48

Điều 28, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhiệm giám

sát tác giả của nhà thầu thiết kế XDCT

Trang 49

Điều 28, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhiệm giám

sát tác giả của nhà thầu thiết kế XDCT

Trang 50

11

11 Tổ chức nghiệm thu công

trình XD

Trang 51

Điều 31: Tổ chức nghiệm thu công

trình XD

Trang 52

Điều 31: Tổ chức nghiệm thu công

trình XD

Trang 53

Nhà th ầ u giám sát thi công XDCT nghi ệ m thu các n ộ i

dung sau:

Trang 54

Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n

ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT

1 Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu

chủ đầu tư hoặc người giám sát thi công xây dựng

công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;

tổng thầu;

Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà

thầu thi công xây dựng công trình

• Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát

thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự

để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà

Trang 55

Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n

ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT

2 Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu:

• Trực tiếp tiến hành nghiệm thu trong quá trình xây lắp những

đối tượng sau đây sau khi nhận được phiếu yêu cầu của nhà thầu

xây lắp:

– Các loại vật liệu, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng vào công trình; – Các loại thiết bị, máy móc trước khi đưa vào lắp đặt cho công trình;

– Các loại thiết bị, máy móc trước khi đưa vào lắp đặt cho công trình;

3 Điều kiện cần để nghiệm thu:

– Có chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, lí lịch của các thiết bị, các văn bản

bảo hiểm, bảo hành thiết bị (nếu có), các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;

– Có kết quả thí nghiệm mẫu lấy tại hiện trường (nếu thiết kế, chủ đầu tư

hoặc tiêu chuẩn, qui phạm yêu cầu)

Trang 56

Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n

ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT

4 Nội dung và trình tự nghiệm thu:

a Kiểm tra tại chỗ đối tượng nghiệm thu;

b Kiểm tra chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, lí lịch của các thiết bị, các

văn bản bảo hiểm, bảo hành thiết bị (nếu có), các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;

nhà sản xuất;

c Kiểm tra các tài liệu thí nghiệm;

d Trong khi nghiệm thu trường hợp cần thiết có thể tiến hành thêm

các công việc kiểm định sau:

– Yêu cầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm để thí nghiệm bổ sung; – Thử nghiệm lại đối tượng nghiệm thu;

– Thẩm tra mức độ đúng đắn của các kết quả thí nghiệm có liên quan đến

Trang 57

Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n

ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT

4 Nội dung và trình tự nghiệm thu (t.t):

e Đối chiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định (nếu có) với

tài liệu thiết kế được duyệt, các yêu cầu của các tiêu chuẩn, qui phạm kĩ thuật chuyên môn khác có liên

quan, các tài liệu hướng dẫn hoặc các tiêu chuẩn kĩ thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất

thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất

lượng

f Trên cơ sở đánh giá chất lượng ban nghiệm thu đưa ra

kết luận:

Trường hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệm thu các đối tượng đã

xem xét và lập biên bản theo mẫu phụ lục C của tiêu chuẩn TCXDVN 371-2006;

Trang 58

Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n

ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT

4 Nội dung và trình tự nghiệm thu (t.t):

Trường hợp thứ hai: Không chấp nhận nghiệm thu khi các đối

tượng kiểm tra sai với thiết kế được duyệt hoặc không đáp

ứng được những yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất lượng

công trình và những yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên môn khác có liên quan Ban nghiệm thu lập biên bản (vào sổ nhật kí thi công) về nội dung sau:

chuyên môn khác có liên quan Ban nghiệm thu lập biên bản (vào sổ nhật kí thi công) về nội dung sau:

+ Ghi rõ tên và số lượng các đối tượng không chấp

nhận nghiệm thu;

+ Thời gian nhà thầu xây lắp phải phải đưa các đối tượng không chấp nhận nghiệm thu ra khỏi công

Trang 59

Nghi ệ m

Nghi ệ m thu thu công công vi vi ệ ệ c c xây xây d d ự ự ng ng

Trang 60

1 Căn cứ nghiệm thu công việc XD:

a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu

b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tưphê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấpthuận

thuận

c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn XD được áp dụng

d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng XD

Trang 61

1 Căn cứ nghiệm thu công việc XD (tt)

đ) Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật

liệu, thiết bị được thực hiện trong quá trình XD

e) Bản vẽ hoàn công (trường hợp công việc khuấtlấp)

f) Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư

f) Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư

và các văn bản khác có liên quan đến đối tượngnghiệm thu

g) Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc XD của nhàthầu thi công XD

Trang 62

2 Nội dung và trình tự nghiệm thu:

a) Kiểm tra đối tượng nghiệm thu tại hiện trường: công việc XD, thiết bị lắp đặt tĩnh.

b) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lường thực hiện bởi nhà thầu thi công XD.

c) Đánh giá sự phù hợp của công việc XD và việc lắp đặt thiết bị.

d) Nghiệm thu cho phép thực hiện công việc tiếp theo Kết quả nghiệm thu được lập thành biên bản bao gồm các nội dung sau:

- Đối tượng nghiệm thu (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu);

- Thành phần trực tiếp nghiệm thu;

- Thời gian và địa điểm nghiệm thu;

- Thời gian và địa điểm nghiệm thu;

- Căn cứ nghiệm thu;

- Đánh giá về chất lượng của công việc xây dựng đã thực hiện;

- Kết luận nghiệm thu ( chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu,

đồng ý cho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo; yêu cầu sửa

chữa, hoàn thiện công việc đã thực hiện và các yêu cầu khác nếu có ).

Sử dụng phụ lục D và phụ lục E của TCXDVN 371-2006.

Trang 63

3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:

a) Người giám sát thi công XDCT của chủ

đtư.

b) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực

tiếp của nhà thầu thi công XDCT.

4 Trường hợp công việc không được nghiệm thu

do lỗi của nhà thầu thi công xây dựng thì nhà

4 Trường hợp công việc không được nghiệm thu

do lỗi của nhà thầu thi công xây dựng thì nhàthầu phải khắc phục hậu quả và chịu mọi chi phí

kể cả chi phí kiểm định phúc tra Trường hợp công việc không được nghiệm thu do lỗi của chủ đầu tư thì chủ đầu tư phải có trách nhiệmkhắc phục hậu quả và đền bù phí tổn cho nhàthầu thi công xây dựng công trình

Trang 64

C Đ T t ổ ch ứ c nghi ệ m thu

các n ộ i dung sau:

Trang 65

Nghiệm thu thu bộ bộ phận phận CTXD, CTXD, giai giai đoạn đoạn

thi thi công công XD XD

Trang 66

1 Căn cứ nghiệm thu bộ phận CTXD, giai đoạn

thi công XD:

a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ,

e của căn cứ nghiệm thu công việc XD và cáckết quả thí nghiệm khác

b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộphận CTXD, giai đoạn thi công XD

phận CTXD, giai đoạn thi công XD

c) Bản vẽ hoàn công bộ phận CTXD

d) Biên bản nghiệm thu bộ phận CTXD và giai

đoạn thi công XD hoàn thành

đ) Công tác chuẩn bị các công việc để triển khai

giai đoạn thi công XD tiếp theo

Ngày đăng: 01/04/2017, 18:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức báo cáo nội bộ, báo cáo chủ đầu t−; - BP_Bài Giảng Chuyên Đề Yêu Cầu và Nhiệm Vụ Tư Vấn Giám Sát_Nghiệp vụ Giám Sát Thi Công
Hình th ức báo cáo nội bộ, báo cáo chủ đầu t−; (Trang 79)
Sơ đồ tổ chức công trường - BP_Bài Giảng Chuyên Đề Yêu Cầu và Nhiệm Vụ Tư Vấn Giám Sát_Nghiệp vụ Giám Sát Thi Công
Sơ đồ t ổ chức công trường (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w