Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giám sát thi công xây dựng là hoạt động quan trọng: • bảo đảm cho việc thi công xây dựng đúng các yêu cầu kỹ thuật, các yêu cầu kỹ thuật, •
Trang 1NGHIỆP VỤ GIÁM SÁT THI
CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Bài giảng lưu hành nội bộ GIẢNG VIÊN: PGS.TS LƯU TRƯỜNG VĂN
Trang 2• Họ và tên: LƯU TRƯỜNG VĂN
• Năm sinh: 1965
• Giáo dục:
Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng, Đại học Bách Khoa, 1991.
Tốt nghiệp chương trình đào tạo kinh tế Fulbright (FETP) “Kinh tế học ứng dụng cho phân tích chính sách”, 1998.
Tốt nghiệp Master of Engineering in Construction Management,
Asian Institute of Technology (AIT), Thailand, 2002.
Tiến sỹ chuyên ngành Kỹ thuật & Quản lý xây dựng tại Pukyong
National University (PKNU),Busan, Korea, 2-2009
National University (PKNU),Busan, Korea, 2-2009
• Lĩnh vực nghiên cứu: Quản lý dự án, Phân tích & thẩm định đầu tư XD
- bất động sản
• Email: luutruongvan@gmail.com
• Website: http://sites.google.com/site/luutruongvan/
Trang 31 Khái niệm chung về tư vấn và
tư vấn giám sát
tư vấn giám sát
Trang 4Khái niệm về tư vấn
• Tư vấn là một hoạt động chất xám, cung ứng
cho khách hàng những lời khuyên đúng đắn
về chiến lược, sách lược, biện pháp hành động
và giúp đỡ , hướng dẫn khách hàng thực
và giúp đỡ , hướng dẫn khách hàng thực
hiện những lời khuyên đó
Trang 5Đặc điểm của công tác tư vấn
Trang 6Vai trò của tư vấn
• Cố vấn
• Hướng dẫn
• Xúc tác
• Các vai trò khác có thể có theo hợp đồng
Trang 7Các loại hình tư vấn
• Tư vấn thị trường
• Tư vấn đầu tư
• Tư vấn xây dựng: tư vấn giám sát , tư vấn
Trang 8Lợi ích của việc sử dụng tư vấn
• Những việc khó đòi hỏi kiến thức, kinh
nghiệm, thời gian nhất định, sử dụng tư vấn
tiết kiệm và đạt hiệu quả cao nhất
• Tính độc lập ,vô tư, khách quan từ bên ngoài
• Tính độc lập ,vô tư, khách quan từ bên ngoài
sẽ phản biện được các ý kiến đề xuất
• Chuyển giao kiến thức, kỹ xảo, kỹ thuật , kinh nghiệm, chuyển giao công nghệ
Trang 92 Nội dung giám sát thi công xây
dựng công trình dựng công trình
Trang 10Tư vấn giám sát thi công xây dựng công
trình
Giám sát thi công xây dựng là hoạt động quan trọng:
• bảo đảm cho việc thi công xây dựng đúng
các yêu cầu kỹ thuật,
các yêu cầu kỹ thuật,
• đảm bảo chất lượng đúng thiết kế và
• đảm bảo các yêu cầu khác trong hợp đồng
xây dựng
Trang 12+ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
+ HOÀN THÀNH CÔNG TÁC XÂY LẮP ĐÚNG TIẾN ĐỘ
MỤC ĐÍCH CỦA HOẠT ĐỘNG TƯ
Trang 13Nội dung và nhiệm vụ của công tác giám sát thi công xây dựng công trình (GSTCXDCT) - Đ i ề u 87, Lu ậ t
– an toàn lao động (ATLĐ) và
– vệ sinh môi trường (VSMT) trong thi công xây dựng công trình.
Trang 143 Chủ đầu tư (CĐT) xây dựng công trình phải
thuê tư vấn giám sát (TVGS) hoặc tự thực
hiện khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động
giám sát thi công xây dựng
giám sát thi công xây dựng
Người thực hiện việc giám sát thi công xây
dựng phải có chứng chỉ hành nghề
GSTCXD phù hợp với công việc, loại, cấp
công trình.
Trang 15Yêu cầu của việc GSTCXDCT
Trang 16Phạm vi công việc của kỹ sư tư vấn
giám sát
Giám sát chất lượng:
• Kiểm tra báo cáo điều kiện khởi công
• Kiểm tra sự phù hợp về năng lực của nhà
thầu với hồ sơ dự thầu và hợp đồng
thầu với hồ sơ dự thầu và hợp đồng
• Kiểm tra, giám sát vật tư , vật liệu ,thiết bị
• Kiểm tra, giám sát, nghiệm thu trong quá
trình thi công xây dựng
Trang 17Giám sát khối lượng :
• Kiểm tra khối lượng do nhà thầu tính toán , đề xuất
• Giám sát khối lượng theo thiết kế đã được phê
duyệt
duyệt
• Xác nhận khối lượng hoàn thành trong từng giai
đoạn
• Xem xét khối lượng phát sinh, thay đổi Đề nghị
CĐT và người quyết định đầu tư chấp thuận , phê duyệt làm cơ sở thanh toán
Trang 18Giám sát tiến độ :
• Kiểm tra tổng tiến độ ,tiến độ chi tiết do nhà thầu lập
• Theo dõi, giám sát việc thực hiện tiến độ
• Kiểm tra sự sai lệch tiến độ và nguyên nhân
• Kiểm tra sự sai lệch tiến độ và nguyên nhân
• Yêu cầu nhà thầu điều chỉnh tiến độ
• Chấp thuận đề nghị kéo dài tiến độ
• Đề nghị thưởng/phạt tiến độ
Trang 19Giám sát an toàn lao động (ATLĐ):
• Kiểm tra kế hoạch ATLĐ của nhà thầu lập
• Thoả thuận các bên về ATLĐ
• Công khai các biện pháp, nội quy ATLĐ, các hướng dẫn về ATLĐ và các biển báo
ATLĐ và các biển báo
• Kiểm tra các quá trình đào tạo, học tập, hướng dẫn, phổ biến ATLĐ có văn bản và chữ ký của các bên
• Kiểm tra trang bị , thiết bị phòng hộ và ATLĐ
• Báo cáo CĐT những vi phạm , đề xuất biện pháp xử lý
• Báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về ATLĐ, xử lý kịp thời sự cố
Trang 20Giám sát môi trường xây dựng:
• Kiểm tra các biện pháp bảo vệ môi trường của nhà
thầu thi công về chống bụi,chống ồn, xử lý phế
thải,thu dọn vệ sinh công trường và môi trường xung
thải,thu dọn vệ sinh công trường và môi trường xung quanh
• Kiểm tra, nhắc nhở thực hiện bảo vệ môi trường của nhà thầu thi công
• Đề xuất CĐT đình chỉ thi công khi nhà thầu thi công không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường
Trang 22Cơ sở của công tác giám sát
• Hợp đồng tư vấn giám sát
• Hợp đồng giao nhận thầu xây dựng
• Thiết kế bản vẽ thi công và thuyết minh
• Chỉ dẫn kỹ thuật
• Tiêu chuẩn xây dựng
• Quy chuẩn xây dựng
Trang 23Tiến trình thực hiện công tác giám sát thi công
xây dựng công trình
1 Nhận yêu cầu kế hoạch, thiết lập và ký kết
hợp đồng
2 Tiếp nhận hồ sơ thiết kế
3 Quyết định thành lập tổ giám sát thi công
3 Quyết định thành lập tổ giám sát thi công
4 Thực hiện nhiệm vụ giám sát
5 Xác nhận hồ sơ hoàn công
6 Lưu trữ hồ sơ
7 Kết thúc hợp đồng
Trang 24Nội dung thực hiện nhiệm vụ GSTCXDCT
1 Kiểm tra hồ sơ thiết kế
2 Kiểm tra hồ sơ đấu thầu và hợp đồng
3 Lập kế hoạch thực hiện giám sát
4 Kiểm tra , giám sát thi công từng công tác, hạng mục
và công trình
và công trình
5 Quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, quản lý tiến
độ, quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
6 Kiểm tra nghiệm thu từng công tác, hạng mục và
công trình
7 Lập báo cáo gíam sát
Trang 254
4 Kiểm Kiểm tra tra điều điều kiện kiện khởi khởi công công
xây xây dựng dựng công công trình trình xây
xây dựng dựng công công trình trình
Trang 26Đ i ề u ki ệ n để kh ở i công xây d ự ng
công trình: Đ i ề u 72, Lu ậ t XD
• Có m ặ t b ằ ng xây d ự ng để bàn giao toàn b ộ ho ặ c t ừ ng ph ầ n
theo ti ế n độ xây d ự ng do ch ủ đầ u t ư xây d ự ng công trình và nhà
th ầ u thi công xây d ự ng th ỏ a thu ậ n.
• Có gi ấ y phép xây d ự ng đố i v ớ i nh ữ ng công trình theo quy đị nh
ph ả i có gi ấ y phép xây d ự ng, tr ừ tr ườ ng h ợ p quy đị nh t ạ i đ i ể m c kho ả n 1 Đ i ề u 68 c ủ a Lu ậ t XD.
• Có thi ế t k ế b ả n v ẽ thi công c ủ a h ạ ng m ụ c, công trình đ ã đượ c
• Có thi ế t k ế b ả n v ẽ thi công c ủ a h ạ ng m ụ c, công trình đ ã đượ c
phê duy ệ t.
• Có h ợ p đồ ng xây d ự ng.
• Có đủ ngu ồ n v ố n để b ả o đả m ti ế n độ xây d ự ng công trình theo
ti ế n độ đ ã đượ c phê duy ệ t trong d ự án đầ u t ư xây d ự ng công
trình.
• Có bi ệ n pháp để b ả o đả m an toàn, v ệ sinh môi tr ườ ng trong
quá trình thi công xây d ự ng.
• Đố i v ớ i khu đ ô th ị m ớ i, tùy theo tính ch ấ t, quy mô, ph ả i xây d ự ng
Trang 27Yêu cầu đối với công trường xây dựng:
Điều 74, Luật XD
T ấ t c ả cỏc cụng trỡnh xõy d ự ng ph ả i đượ c treo bi ể n bỏo
t ạ i cụng tr ườ ng thi cụng
Nội dung biển bỏo bao gồm:
• Tờn ch ủ đầ u t ư xõy d ự ng cụng trỡnh, t ổ ng v ố n đầ u t ư ,
ngày kh ở i cụng, ngày hoàn thành.
• Tờn đơ n v ị thi cụng, tờn ng ườ i ch ỉ huy tr ưở ng cụng
tr ườ ng.
tr ườ ng.
• Tờn đơ n v ị thi ế t k ế , tờn ch ủ nhi ệ m thi ế t k ế
• Tờn t ổ ch ứ c ho ặ c ng ườ i giỏm sỏt thi cụng xõy d ự ng cụng
trỡnh.
• Ch ủ đầ u t ư xõy d ự ng cụng trỡnh, ch ỉ huy tr ưở ng cụng
tr ườ ng, ch ủ nhi ệ m thi ế t k ế , t ổ ch ứ c ho ặ c ng ườ i giỏm sỏt thi cụng xõy d ự ng cụng trỡnh ngoài vi ệ c ghi rừ tờn, ch ứ c danh cũn ph ả i ghi đị a ch ỉ liờn l ạ c, s ố đ i ệ n tho ạ i.
Trang 295 TRÌNH TỰ THỰC HIỆN &
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI
CÔNG XÂY DỰNG
Trang 30Đ i ề u 23, N Đ 15/2013/N Đ -CP
Trang 31Đ i ề u 23, N Đ 15/2013/N Đ -CP
Trang 326 TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ
ĐẦU TƯ
Trang 33Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a
ch ủ đầ u t ư (C Đ T)
Trang 34Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a
ch ủ đầ u t ư (C Đ T)
Trang 35Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a
ch ủ đầ u t ư (C Đ T)
Trang 36Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a
ch ủ đầ u t ư (C Đ T)
Trang 37Đ i ề u 24, N Đ 15/2013/N Đ -CP: Trách nhi ệ m c ủ a
ch ủ đầ u t ư (C Đ T)
Trang 387 TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ
THẦU THI CÔNG XDCT
Trang 39Điều 25, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhi ệ m
c ủ a nhà th ầ u thi công XD
Trang 40Điều 25, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhi ệ m
c ủ a nhà th ầ u thi công XD
Trang 41Điều 25, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhi ệ m
c ủ a nhà th ầ u thi công XD
Trang 42Điều 25, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhi ệ m
c ủ a nhà th ầ u thi công XD
Trang 438
8 Trách nhiệm của nhà thầu
chế tạo, sản xuất, cung cấp vật
liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu
kiện sử dung cho CTXD
kiện sử dung cho CTXD
Trang 44Điều 26, NĐ 15/2013/NĐ-CP
Trang 459
9 Trách nhiệm của nhà thầu
giám sát TCXDCT
Trang 46Điều 27, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhiệm của
nhà thầu giám sát TCXDCT
Trang 4710
10 Trách nhiệm giám sát tác
giả của nhà thầu thiết kế
XDCT
Trang 48Điều 28, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhiệm giám
sát tác giả của nhà thầu thiết kế XDCT
Trang 49Điều 28, NĐ 15/2013/NĐ-CP: Trách nhiệm giám
sát tác giả của nhà thầu thiết kế XDCT
Trang 5011
11 Tổ chức nghiệm thu công
trình XD
Trang 51Điều 31: Tổ chức nghiệm thu công
trình XD
Trang 52Điều 31: Tổ chức nghiệm thu công
trình XD
Trang 53Nhà th ầ u giám sát thi công XDCT nghi ệ m thu các n ộ i
dung sau:
Trang 54Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n
ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT
1 Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu
chủ đầu tư hoặc người giám sát thi công xây dựng
công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
tổng thầu;
• Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà
thầu thi công xây dựng công trình
• Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát
thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự
để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà
Trang 55Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n
ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT
2 Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu:
• Trực tiếp tiến hành nghiệm thu trong quá trình xây lắp những
đối tượng sau đây sau khi nhận được phiếu yêu cầu của nhà thầu
xây lắp:
– Các loại vật liệu, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng vào công trình; – Các loại thiết bị, máy móc trước khi đưa vào lắp đặt cho công trình;
– Các loại thiết bị, máy móc trước khi đưa vào lắp đặt cho công trình;
3 Điều kiện cần để nghiệm thu:
– Có chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, lí lịch của các thiết bị, các văn bản
bảo hiểm, bảo hành thiết bị (nếu có), các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;
– Có kết quả thí nghiệm mẫu lấy tại hiện trường (nếu thiết kế, chủ đầu tư
hoặc tiêu chuẩn, qui phạm yêu cầu)
Trang 56Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n
ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT
4 Nội dung và trình tự nghiệm thu:
a Kiểm tra tại chỗ đối tượng nghiệm thu;
b Kiểm tra chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, lí lịch của các thiết bị, các
văn bản bảo hiểm, bảo hành thiết bị (nếu có), các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;
nhà sản xuất;
c Kiểm tra các tài liệu thí nghiệm;
d Trong khi nghiệm thu trường hợp cần thiết có thể tiến hành thêm
các công việc kiểm định sau:
– Yêu cầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm để thí nghiệm bổ sung; – Thử nghiệm lại đối tượng nghiệm thu;
– Thẩm tra mức độ đúng đắn của các kết quả thí nghiệm có liên quan đến
Trang 57Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n
ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT
4 Nội dung và trình tự nghiệm thu (t.t):
e Đối chiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định (nếu có) với
tài liệu thiết kế được duyệt, các yêu cầu của các tiêu chuẩn, qui phạm kĩ thuật chuyên môn khác có liên
quan, các tài liệu hướng dẫn hoặc các tiêu chuẩn kĩ thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất
thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất
lượng
f Trên cơ sở đánh giá chất lượng ban nghiệm thu đưa ra
kết luận:
Trường hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệm thu các đối tượng đã
xem xét và lập biên bản theo mẫu phụ lục C của tiêu chuẩn TCXDVN 371-2006;
Trang 58Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n
ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT
4 Nội dung và trình tự nghiệm thu (t.t):
Trường hợp thứ hai: Không chấp nhận nghiệm thu khi các đối
tượng kiểm tra sai với thiết kế được duyệt hoặc không đáp
ứng được những yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất lượng
công trình và những yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên môn khác có liên quan Ban nghiệm thu lập biên bản (vào sổ nhật kí thi công) về nội dung sau:
chuyên môn khác có liên quan Ban nghiệm thu lập biên bản (vào sổ nhật kí thi công) về nội dung sau:
+ Ghi rõ tên và số lượng các đối tượng không chấp
nhận nghiệm thu;
+ Thời gian nhà thầu xây lắp phải phải đưa các đối tượng không chấp nhận nghiệm thu ra khỏi công
Trang 59Nghi ệ m
Nghi ệ m thu thu công công vi vi ệ ệ c c xây xây d d ự ự ng ng
Trang 601 Căn cứ nghiệm thu công việc XD:
a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu
b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tưphê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấpthuận
thuận
c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn XD được áp dụng
d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng XD
Trang 611 Căn cứ nghiệm thu công việc XD (tt)
đ) Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật
liệu, thiết bị được thực hiện trong quá trình XD
e) Bản vẽ hoàn công (trường hợp công việc khuấtlấp)
f) Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư
f) Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư
và các văn bản khác có liên quan đến đối tượngnghiệm thu
g) Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc XD của nhàthầu thi công XD
Trang 622 Nội dung và trình tự nghiệm thu:
a) Kiểm tra đối tượng nghiệm thu tại hiện trường: công việc XD, thiết bị lắp đặt tĩnh.
b) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lường thực hiện bởi nhà thầu thi công XD.
c) Đánh giá sự phù hợp của công việc XD và việc lắp đặt thiết bị.
d) Nghiệm thu cho phép thực hiện công việc tiếp theo Kết quả nghiệm thu được lập thành biên bản bao gồm các nội dung sau:
- Đối tượng nghiệm thu (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu);
- Thành phần trực tiếp nghiệm thu;
- Thời gian và địa điểm nghiệm thu;
- Thời gian và địa điểm nghiệm thu;
- Căn cứ nghiệm thu;
- Đánh giá về chất lượng của công việc xây dựng đã thực hiện;
- Kết luận nghiệm thu ( chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu,
đồng ý cho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo; yêu cầu sửa
chữa, hoàn thiện công việc đã thực hiện và các yêu cầu khác nếu có ).
Sử dụng phụ lục D và phụ lục E của TCXDVN 371-2006.
Trang 633 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Người giám sát thi công XDCT của chủ
đtư.
b) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực
tiếp của nhà thầu thi công XDCT.
4 Trường hợp công việc không được nghiệm thu
do lỗi của nhà thầu thi công xây dựng thì nhà
4 Trường hợp công việc không được nghiệm thu
do lỗi của nhà thầu thi công xây dựng thì nhàthầu phải khắc phục hậu quả và chịu mọi chi phí
kể cả chi phí kiểm định phúc tra Trường hợp công việc không được nghiệm thu do lỗi của chủ đầu tư thì chủ đầu tư phải có trách nhiệmkhắc phục hậu quả và đền bù phí tổn cho nhàthầu thi công xây dựng công trình
Trang 64C Đ T t ổ ch ứ c nghi ệ m thu
các n ộ i dung sau:
Trang 65Nghiệm thu thu bộ bộ phận phận CTXD, CTXD, giai giai đoạn đoạn
thi thi công công XD XD
Trang 661 Căn cứ nghiệm thu bộ phận CTXD, giai đoạn
thi công XD:
a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ,
e của căn cứ nghiệm thu công việc XD và cáckết quả thí nghiệm khác
b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộphận CTXD, giai đoạn thi công XD
phận CTXD, giai đoạn thi công XD
c) Bản vẽ hoàn công bộ phận CTXD
d) Biên bản nghiệm thu bộ phận CTXD và giai
đoạn thi công XD hoàn thành
đ) Công tác chuẩn bị các công việc để triển khai
giai đoạn thi công XD tiếp theo