1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BP_Bài Giảng Chuyên Đề Giám Sát Thi Công_Giám Sát Lắp Đặt Thiết Bị, Chuyển Giao Công Nghệ

70 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công việc Tư vấn giám sát công tr Công việc Tư vấn giám sát công trìình có đặc điểm chung lμ: nh có đặc điểm chung lμ: Ng Ngăăn ngừa từ xa nh n ngừa từ xa nhữ ững sai sót, sai phạm tron

Trang 1

bμi giảng chuyên đề t− vấn giám sát

giáM sát thi công lắp đặt giáM sát thi công lắp đặt thiết bị công tr

Trang 3

1 tổng quan về tư vấn giám sát tbct

chúng ta sẽ được xem xét tại các chuyên đề khác của lớp học nμy.

Công việc Tư vấn giám sát công tr

Công việc Tư vấn giám sát công trìình có đặc điểm chung lμ: nh có đặc điểm chung lμ:

Ng

Ngăăn ngừa từ xa nh n ngừa từ xa nhữ ững sai sót, sai phạm trong quá tr ng sai sót, sai phạm trong quá trìình thi công công tr nh thi công công trìình nh

Công tr

Công trìình xây dựng lμ một sản phẩm có đặc thù không “nh nh xây dựng lμ một sản phẩm có đặc thù không “nhììn thấy” trước khi quyết định n thấy” trước khi quyết định

đầu tư (mua), do đó TVGS có tác dụng quyết định tạo nên một sản phẩm có chất lượng yêu cầu

công, lắp đặt toμn bộ các phần hạng mục kỹ thuật của Công tr

công, lắp đặt toμn bộ các phần hạng mục kỹ thuật của Công trìình xây dựng, sau khi nh xây dựng, sau khi hoμn thμnh được coi như “Hệ thống thần kinh luôn hoạt động liên tục của một cơ thể Công tr

Công trìình” nh”.

Trang 4

1-1 Giíi thiÖu chung vÒ Bμi gi¶ng

§èi t−îng TVGS:

Ö

4

Trang 5

1 1 Giới thiệu chung về Bμi giảng 1 Giới thiệu chung về Bμi giảng

Đ

Điều kiện để giám sát đảm bảo chất lượng phần Cơ iều kiện để giám sát đảm bảo chất lượng phần Cơ Đ Điện công tr iện công trìình: nh:

Có một kiến thức tổng quát vμ toμn diện các vấn đề về chuyên môn.

Hiểu biết & kinh nghiệm về quy tr

Hiểu biết & kinh nghiệm về quy trìình thi công, lắp đặt phần Thiết bị Công nh thi công, lắp đặt phần Thiết bị Công

Nhữ ững nội dung sẽ tr ng nội dung sẽ trìình bμy về công tác giám sát thi công vμ nghiệm thu lắp nh bμy về công tác giám sát thi công vμ nghiệm thu lắp

đặt của các phần: Phần điện, điện nhẹ, phần Chống sét, hệ thống Thông gió điều hòa không khí, cấp lạnh, phần Cấp thoát nước trong nhμ, phần Thang điều hòa không khí, cấp lạnh, phần Cấp thoát nước trong nhμ, phần Thang điều hòa không khí, cấp lạnh, phần Cấp thoát nước trong nhμ, phần Thang máy, phần phòng chống cháy nổ

Yêu cầu quan trọng

Trang 6

đến khi hoμn thiện kết thúc công tr

đến khi hoμn thiện kết thúc công trìình.nh

đến khi hoμn thiện kết thúc công tr

đến khi hoμn thiện kết thúc công trìình.nh

Điện đưa vμo lắp đặt công triện đưa vμo lắp đặt công trìình như: nh như: ĐĐường ống điện, đường ống ường ống điện, đường ống

nước, ống điều hoμ, Dây dẫn điện, các Thiết bị

nước, ống điều hoμ, Dây dẫn điện, các Thiết bị ĐĐiện, Chống sét, iện, Chống sét,

Trang 7

Giám sát quá trìình thi công: Phương pháp lắp đặt, phương tiện, dụng nh thi công: Phương pháp lắp đặt, phương tiện, dụng

cụ máy móc nhân lực tiến hμnh thi công lắp đặt theo đúng Quy

cụ, máy móc, nhân lực tiến hμnh thi công, lắp đặt theo đúng Quy tr

trìình, Quy phạm, đảm bảo không ảnh hưởng đến các công việc phần nh, Quy phạm, đảm bảo không ảnh hưởng đến các công việc phần xây dựng cũng như đảm bảo tiến độ chung của công tr

xây dựng cũng như đảm bảo tiến độ chung của công trìình đã đề ra.nh đã đề ra.xây dựng cũng như đảm bảo tiến độ chung của công tr

xây dựng cũng như đảm bảo tiến độ chung của công trìình đã đề ra.nh đã đề ra.Giám sát về chất lượng Vật liệu, thiết bị lắp đặt trong công tr

Giám sát về chất lượng Vật liệu, thiết bị lắp đặt trong công trìình theo nh theo

đúng nh

đúng nhữững yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công vμ ng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công vμ

có đủ các Chứng chỉ chất lượng của các Cơ quan có đủ thẩm quyền cấp

Giám sát về việc lập vμ kiểm tra biện pháp thi công, lập vμ ghi nhật

ký thi công đúng quy tr

ký thi công đúng quy trììnhnh

Giám sát về việc lập vμ kiểm tra biện pháp đảm bảo an toμn lao

Giám sát về việc lập vμ kiểm tra biện pháp đảm bảo an toμn lao

động, an toμn môi trường

Trang 8

bộ, nghiệm thu chính thức) để đảm bảo tiến độ thi công đã đề ra.

Giám sát vμ nghiệm thu công việc lắp đặt theo:

Từng Hạng mục vμ giai đoạn thi công: Các Hạng mục

Từng Hạng mục vμ giai đoạn thi công: Các Hạng mục ĐĐiện, iện, ĐĐiện nhẹ, iện nhẹ, Chống sét,

Chống sét, ĐĐiều hoμ, Nước, Thang máy…iều hoμ, Nước, Thang máy…

Từng giai đoạn Lắp đặt, thi công khác nhau:

+ Phần ngầm tường, sμn, trần nhμ, ngầm đất

+ Phần nổi μ hoμn thiện công tr

+ Phần nổi μ hoμn thiện công trììnhnh

+ Phần nổi vμ hoμn thiện công tr

+ Phần nổi vμ hoμn thiện công trìình.nh

Trong đó phần lắp đặt ngầm của tất cả các hạng mục (của tất cả các hạng mục (ĐĐiện, iện, ĐĐiện iện nhẹ Nước Chống sét

nhẹ Nước Chống sét ĐĐiều hoμiều hoμ ) cần phải được nghiệm thu trước khi) cần phải được nghiệm thu trước khinhẹ, Nước, Chống sét,

nhẹ, Nước, Chống sét, ĐĐiều hoμ….) cần phải được nghiệm thu trước khi iều hoμ….) cần phải được nghiệm thu trước khi hoμn thiện công tr

hoμn thiện công trìình, (có bản vẽ hoμn công các phần lắp đặt ngầm) nh, (có bản vẽ hoμn công các phần lắp đặt ngầm)

đây lμ công việc quan trọng để đảm bảo chất lượng của phần Cơ

đây lμ công việc quan trọng để đảm bảo chất lượng của phần Cơ ĐĐiện iện

Trang 9

Phần ĐĐiện, iện, ĐĐiện nhẹ: Các đường ống (PVC, uPVC, thép) luồn dây lắp iện nhẹ: Các đường ống (PVC, uPVC, thép) luồn dây lắp

đặt ngầm phải theo đúng kỹ thuật đủ số ống yêu cầu

đặt ngầm phải theo đúng kỹ thuật, đủ số ống yêu cầu

ống thoát nước sinh hoạt, thoát nước ngưng điều hoμ (PVC, uPVC) ng thoát nước sinh hoạt, thoát nước ngưng điều hoμ (PVC, uPVC)

đặt ngầm phải đảm bảo độ kín, độ dốc yêu cầu

Trang 10

Hạng mục Năăng l−ợng điện, ngoμi thi công theo đúng yêu cầu kỹ thuật còn ạ g ụ ng l−ợng điện, ngoμi thi công theo đúng yêu cầu kỹ thuật còn g ợ g ệ g ợ g ệ g g g g g y g y ỹ ỹ ậ ậ

phải đảm bảo an toμn điện trong khi thi công cũng nh− khi vận hμnh.

Nhμ thầu TVGS phải lập hệ thống giám sát đúng chuyên ngμnh vμ đ

Nhμ thầu TVGS phải lập hệ thống giám sát đúng chuyên ngμnh vμ đăăng ký ng ký ch

chữ ữ ký của từng cá nhân tham gia giám sát Mỗi công việc hoμn thμnh phải có ký của từng cá nhân tham gia giám sát Mỗi công việc hoμn thμnh phải có ch

chữ ữ ký của từng cá nhân tham gia giám sát Mỗi công việc hoμn thμnh phải có ký của từng cá nhân tham gia giám sát Mỗi công việc hoμn thμnh phải có biên bản xác nhận theo mẫu quy định.

Theo Nghị định của Chính Phủ về quản lý chất l−ợng công tr

Theo Nghị định của Chính Phủ về quản lý chất l−ợng công trìình xây dựng số nh xây dựng số 209/2004/N

209/2004/NĐ Đ CP CP μ 16/12/2004 ó điề μ 16/12/2004 ó điề hỉ h biê bả hỉ h biê bả hiệ th h μ hiệ th h μ

209/2004/N

209/2004/NĐ Đ CP ngμy 16/12/2004 có điều chỉnh biên bản nghiệm thu hoμn CP ngμy 16/12/2004 có điều chỉnh biên bản nghiệm thu hoμn thμnh công việc, giai đoạn thi công, hạng mục chỉ cần có hai bên ký thông qua lμ:

qua lμ: Đ Đơn vị TVGS vμ Nhμ thầu thi công (nhằm nâng cao trách nhiệm của ơn vị TVGS vμ Nhμ thầu thi công (nhằm nâng cao trách nhiệm của

10 TVGS).

Trang 11

PhÇn Chèng sÐt (Lightning protection system)

PhÇn

PhÇn §§iÒu hoμ iÒu hoμ Th«ng giã (HVAC)Th«ng giã (HVAC)

PhÇn CÊp Tho¸t n−íc (Plumbing)

PhÇn Thang m¸y

ææPhÇn Phßng chèng ch¸y næ: B¸o ch¸y vμ Ch

PhÇn Phßng chèng ch¸y næ: B¸o ch¸y vμ Ch÷÷a ch¸y.a ch¸y

C¸c H¹ng môc kü thuËt kh¸c kÌm theo: HÖ thèng cÊp gas, hÖ thèng theo dâi ¶ lý t μ hμ (BMS

dâi ¶ lý t μ hμ (BMS t μ hμ th«t μ hμ th« i h)i h)

dâi, qu¶n lý toμ nhμ (BMS

dâi, qu¶n lý toμ nhμ (BMS toμ nhμ th«ng minh) toμ nhμ th«ng minh)

Trang 12

1-4 Phương pháp Tư vấn Giám sát phần Cơ Điện công trình

Phương pháp đánh giá trực tiếp: Bằng mắt thường, bằng các phép thử nghiệm trực q an hoặc ới d ng c đo đơn giản Thước dâ thước kẹp (Panme) kính

trực quan hoặc với dụng cụ đo đơn giản: Thước dây, thước kẹp (Panme), kính lúp, đồng hồ điện vạn năng, máy ảnh số

Phương pháp đánh giá gián tiếp: Thông qua tμi liệu: Lý lịch, catalogue, giấy xuất nhập khẩu chứng chỉ kỹ thuật kết quả kiểm định chuyên môn giấy bảo

xuất nhập khẩu, chứng chỉ kỹ thuật, kết quả kiểm định chuyên môn, giấy bảo hμnh các vật liệu, thiết bị lắp đặt trong công trình Thông qua khả năng đáp ứng yêu cầu của nhμ thầu đối với bảng tiến độ thi công vμ biểu đồ nhân lực đã trình duyệt.

Cán bộ TVGS phải nắm được danh mục chủng loại của các vật liệu phần M&E chủ đầu tư đã phê duyệt hoặc theo chủng loại Vật liệu khi đấu thầu đã quy

định.

Yêu cầu Nhμ thầu phải trình mẫu các loại Vật liệu (hoặc catalogue thiết bị) phần M & E theo các chủng loại như trên Khi thi công, có những sản phẩm, phần việc giống nhau với số lượng lớn trong cùng công trình, cần phải lμm (lắp

Trang 13

hiện trong thiết kế, thuyết minh (SPEC) về yêu cầu phần thiết bị công trình.

Đối ới á ật liệ thiết bị Cơ Điệ ô t ì h đ hổ biế t i Việt N

Đối với các vật liệu, thiết bị Cơ Điện công trình đang phổ biến tại Việt Nam thì điều quan trọng nhất lμ phân biệt được vật liệu thật (chính hiệu) vμ vật liệu giả (hμng nhái)

Cán bộ TVGS phải có đạo đức cao về nghề nghiệp, lμm việc, quan hệ với các đơn vị, bộ phận trên công trình mềm dẻo, cương quyết, với tinh thần hợp tác.

13

hợp tác

Trang 14

Chất lượng, chủng loại Vật tư vμ Thiết bị phần Cơ

Chất lượng, chủng loại Vật tư vμ Thiết bị phần Cơ ĐĐiện công triện công trìình đã nh đã

được duyệt đưa vμo Công tr

được duyệt đưa vμo Công trìình chúng phải phù hợp với tầm quan trọngnh chúng phải phù hợp với tầm quan trọng

được duyệt đưa vμo Công tr

được duyệt đưa vμo Công trìình, chúng phải phù hợp với tầm quan trọng nh, chúng phải phù hợp với tầm quan trọng

Phương pháp thi công, lắp đặt các hạng mục theo đúng Quy tr

Phương pháp thi công, lắp đặt các hạng mục theo đúng Quy trìình, Quy nh, Quy phạm chuyên ngμnh Thiết bị, vật liệu được lắp đặt đúng vị trí, chức

nnăăng sử dụng (loại lắp đặt ngầm, nổi, trong nhμ, ngoμi nhμ, dưới nước ng sử dụng (loại lắp đặt ngầm, nổi, trong nhμ, ngoμi nhμ, dưới nước )

Tiến độ thi công phù hợp với yêu cầu tiến độ chung của công tr

Tiến độ thi công phù hợp với yêu cầu tiến độ chung của công trìình đề nh đề

ra Nhân lực thi công đảm bảo yêu cầu (chuyên môn, tay nghề) đáp ứng

được yêu cầu của công việc trong từng thời kỳ giai đoạn thi công

14

được yêu cầu của công việc trong từng thời kỳ, giai đoạn thi công

Trang 15

Công tác nghiệm thu, chạy thử toμn bộ hệ thống của mỗi hạng mục (sản phẩm xây dựng) đúng quy tr

mục (sản phẩm xây dựng) đúng quy trìình, đáp ứng đầy đủ các nh, đáp ứng đầy đủ các thông số kỹ thuật chuyên môn của thiết kế đã đề ra thoả mãn

thông số kỹ thuật chuyên môn của thiết kế đã đề ra, thoả mãn yêu cầu sử dụng của đơn vị quản lý vμ người sử dụng công

tr

trìình nh.

Các hạng mục đã được thi công, lắp đặt đảm bảo an toμn, nhất

lμ phần

lμ phần Đ Điện, Thang máy, Phòng chống cháy nổ … iện, Thang máy, Phòng chống cháy nổ …

Công tác an toμn, vệ sinh môi trường của công tr

Công tác an toμn, vệ sinh môi trường của công trìình đảm bảo nh đảm bảo yêu cầu.

Trang 16

2 Các dạng Thiết bị chính lắp đặt vμo Công tr

2 Các dạng Thiết bị chính lắp đặt vμo Công trìình Xây dựng nh Xây dựng

22 1 Thiết bị Hệ thống 1 Thiết bị Hệ thống Đ Điện iện

22 1 Thiết bị Hệ thống 1 Thiết bị Hệ thống Đ Điện iện

Thiết bị Nguồn điện: Trạm biến áp 3 pha, Máy Phát điện 3 pha Thiết bị Nguồn điện: Trạm biến áp 3 pha, Máy Phát điện 3 pha

Thiết bị bảo vệ, đóng cắt mạch điện: Cầu dao, máy cắt, Thiết bị bảo vệ, đóng cắt mạch điện: Cầu dao, máy cắt, á ết bị bảo ệ, đó g cắt ạc đ ệ Cầu dao, áy cắt, ết bị bảo ệ, đó g cắt ạc đ ệ Cầu dao, áy cắt, ptô át, cô g tắc áptômát, công tắc ptômát, công tắc ptô át, cô g tắc

Thiết bị điều khiển: Máy bơm, Thang máy, cửa điện, đèn… Thiết bị điều khiển: Máy bơm, Thang máy, cửa điện, đèn…

Thiết bị sử dụng điện: Thiết bị sử dụng điện: Đ Đèn, quạt, máy tính… èn, quạt, máy tính…

22 2 Thiết bị 2 Thiết bị Đ Điện nhẹ iện nhẹ

Tổng Tổng Đ Đμi điện thoại (Telephone), liên lạc nội bộ (Intercom) μi điện thoại (Telephone), liên lạc nội bộ (Intercom)

Thiết bị Truyền thanh Phát thanh (Public Address

Thiết bị Truyền thanh Phát thanh (Public Address PA) PA)

Thiết bị Truyền thanh, Phát thanh (Public Address Thiết bị Truyền thanh, Phát thanh (Public Address PA) PA)

Thiết bị truyền D Thiết bị truyền Dữ ữ liệu (DATA): Switch, HUB, Enclosure liệu (DATA): Switch, HUB, Enclosure.

Thiết bị Tín hiệu (IP) anten truyền h Thiết bị Tín hiệu (IP) anten truyền hìình (MATV; CATV…) ị ị ệ ( ) ệ ( ) y y nh (MATV; CATV…) ( ( ; ; ) )

Camera vμ Moniter theo dõi (CCTV) Camera vμ Moniter theo dõi (CCTV)

Thiết bị Quản lý toμ nhμ (BMS)… Thiết bị Quản lý toμ nhμ (BMS)…

22 3 Thiết bị Chống sét (Lightning protection system) 3 Thiết bị Chống sét (Lightning protection system)

Thiết bị Chống sét đánh thẳng: Kim chống sét kiểu truyền thống (FRANKLIN), Các Kim Thiết bị Chống sét đánh thẳng: Kim chống sét kiểu truyền thống (FRANKLIN), Các Kim chống sét kiểu Tia tiên đạo (E S E Lightning Arrest)

16 chống sét kiểu Tia tiên đạo (E.S.E Lightning Arrest).

Thiết bị Chống sét lan truyền: Các Thiết bị Chống sét lan truyền chuyên dụng Thiết bị Chống sét lan truyền: Các Thiết bị Chống sét lan truyền chuyên dụng

Trang 17

2 Các dạng Thiết bị chính lắp đặt vμo Công tr

2 Các dạng Thiết bị chính lắp đặt vμo Công trìình Xây dựng nh Xây dựng

22 4 Thiết bị 4 Thiết bị Đ Điề h μ Thô iề h μ Thô ió (HVAC) ió (HVAC) 22 8 Thiết bị Phò 8 Thiết bị Phò há Ch há Ch há

22 4 Thiết bị 4 Thiết bị Đ Điều hoμ, Thông gió (HVAC) iều hoμ, Thông gió (HVAC)

Hệ thống máy Hệ thống máy Đ Điều hoμ trung tâm: (Chiller, VRV …) iều hoμ trung tâm: (Chiller, VRV …)

Máy Máy Đ Điều hoμ cục bộ: (2 khối: Indoor, outdoor units) iều hoμ cục bộ: (2 khối: Indoor, outdoor units)

Các Quạt thông gió hoặc Cấp gió tươi (ngoμi trời) Các Quạt thông gió hoặc Cấp gió tươi (ngoμi trời)

22 8 Thiết bị Phòng cháy, Ch 8 Thiết bị Phòng cháy, Chữ ữa cháy a cháy

Trụ nước Ch Trụ nước Chữ ữa cháy a cháy Hộp Ch Hộp Chữ ữa cháy vách tường (FIRE HOSE REEL) a cháy vách tường (FIRE HOSE REEL) Bơm nước ch Bơm nước chữ ữa cháy a cháy

Các Quạt thông gió hoặc Cấp gió tươi (ngoμi trời)

22 5 Thiết bị Nước sinh hoạt (Plumbing) 5 Thiết bị Nước sinh hoạt (Plumbing)

Các Máy Bơm nước sạch sinh hoạt, ch Các Máy Bơm nước sạch sinh hoạt, chữ ữa cháy a cháy

Các Máy Bơm nước thải Các Máy Bơm nước thải

Bơm nước ch Bơm nước chữ ữa cháy a cháy Thang máy Thang máy

Quạt thông gió cầu thang thoát hiểm Quạt thông gió cầu thang thoát hiểm Hệ thống cửa chặn lửa, cửa ra vμo điều khiển tự động Hệ thống cửa chặn lửa, cửa ra vμo điều khiển tự động Các Thiết bị vệ sinh Các Thiết bị vệ sinh

Các loại van: Khoá, một chiều, giảm áp Các loại van: Khoá, một chiều, giảm áp

Các Thiết bị Cấp nước nóng: Bằng Các Thiết bị Cấp nước nóng: Bằng Đ Điện, bằng Gas hoặc hệ iện, bằng Gas hoặc hệ

thống dùng n

thống dùng năăng lượng Mặt trời ng lượng Mặt trời

B Bìình Ch nh Chữ ữa cháy bột ABC vμ CO2 hoặc b a cháy bột ABC vμ CO2 hoặc bìình bọt… nh bọt…

Thiết bị Ch Thiết bị Chữ ữa cháy tự động bằng nước Sprinkler, công tắc a cháy tự động bằng nước Sprinkler, công tắc dòng chảy (Báo cháy)

Các biển hiệu đèn hiệu thống dùng n

thống dùng năăng lượng Mặt trời ng lượng Mặt trời

22 6 Các Thiết bị Vận chuyển 6 Các Thiết bị Vận chuyển

Thang máy các loại Thang máy các loại

Thang cuốn, B Thang cuốn, Băăng tải ng tải

Các biển hiệu, đèn hiệu Các biển hiệu, đèn hiệu.

22 7 Thiết bị Báo cháy tự động (Fire alarm system) 7 Thiết bị Báo cháy tự động (Fire alarm system)

Thiết bị (đầu) báo cháy kiểu khói, kiểu nhiệt gia t Thiết bị (đầu) báo cháy kiểu khói, kiểu nhiệt gia tăăng, thiết ng, thiết

bị báo lửa, thiết bị báo Gas rò rỉ …

Nút ấn, chuông báo cháy Nút ấn, chuông báo cháy.

Đ Đèn tín hiệu (chỉ thị) báo cháy èn tín hiệu (chỉ thị) báo cháy

Trung tâm Báo cháy tự động Trung tâm Báo cháy tự động

Trang 18

3 Kiểm tra Vật liệu vμ Sản phẩm xây dựng trước

vμ trong khi thi công

Vật liệu được sử dụng thi công phải phù hợp vμ đúng chủng loại vật liệu đã được Chủ

đầ d h d

đầ d h d

đầu tư dự án phê duyệt.

Kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ (C/O

Kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ (C/O CERTIFICATE OF ORIGIN PROCESSING) vμ chất CERTIFICATE OF ORIGIN PROCESSING) vμ chất lượng (C/Q

lượng (C/Q CERTIFICATE OF QUALITY) của vật liệu: Catalogue, Nước sản xuất, giấy ợ g ( Q CERTIFICATE OF QUALITY) của vật liệu: Catalogue, Nước sản xuất, giấy Q Q ) ) ậ ệ ậ ệ g , g , , g y , g y nhập khẩu vμ Chứng chỉ kỹ thuật kèm theo của Nhμ sản xuất.

Kiểm tra việc tr

Kiểm tra việc trìình mẫu Vật liệu trước khi tiến hμnh thi công, lắp đặt nh mẫu Vật liệu trước khi tiến hμnh thi công, lắp đặt.

Kiể t á Chứ hỉ Kiể đị h k th ật ủ á l i Vật li đ lắ đặt

Kiể t á Chứ hỉ Kiể đị h k th ật ủ á l i Vật li đ lắ đặt

Kiểm tra các Chứng chỉ Kiểm định kỹ thuật của các loại Vật liệu được lắp đặt.

Kiểm tra quy tr

Kiểm tra quy trìình thi công lắp đặt Vật liệu, Thiết bị phải đúng Tiêu chuẩn, Quy phạm nh thi công lắp đặt Vật liệu, Thiết bị phải đúng Tiêu chuẩn, Quy phạm chuyên ngμnh Thiết bị phải được lắp đặt đúng vị trí, chức n

chuyên ngμnh Thiết bị phải được lắp đặt đúng vị trí, chức năăng vμ yêu cầu kỹ thuật của y y g g ị p ị p ợ ợ p ặ p ặ g ị , g ị , ng vμ yêu cầu kỹ thuật của g g y y ỹ ỹ ậ ậ chúng (chống nước, an toμn….).

Tất cả các Sản phẩm sau khi thi công của các Hạng mục M & E đều phải được đo Kiểm

định thoả mãn các Tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngμnh yêu cầu

định thoả mãn các Tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngμnh yêu cầu.

Trường hợp cần thiết TVGS có thể lấy mẫu vật liệu trong khi nhμ thầu đang lắp đặt để

đưa đi đánh giá chất lượng bởi cơ quan kiểm định chuyên ngμnh.

18

Trang 19

4 Các Tiêu chuẩn, Quy phạm ngμnh Xây dựng (TCXD) vμ Việt Nam (TCVN) về phần Thiết bị Công tr

Việt Nam (TCVN) về phần Thiết bị Công trììnhnh

4

4 1 Tiêu chuẩn về phần điện 1 Tiêu chuẩn về phần điện

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)

ệ Quy phạm Trang bị

Quy phạm Trang bị Đ Điện iện

TCVN 2328:1978 Môi trường lắp đặt Thiết bị điện

TCVN 2328:1978 Môi trường lắp đặt Thiết bị điện Đ Định nghĩa chung ịnh nghĩa chung

TCVN 4756:1998 Quy phạm nối đất vμ nối không các Thiết bị điện

11TCN 18: 1984 Quy phạm Trang bị điện

11TCN 18: 1984 Quy phạm Trang bị điện Phần I: Quy định chung Phần I: Quy định chung

11TCN 19: 1984 Quy phạm Trang bị điện

11TCN 19: 1984 Quy phạm Trang bị điện Phần II: Hệ thống đường dẫn điện Phần II: Hệ thống đường dẫn điện 11TCN 20 1984 Q h T bị đi

11TCN 20 1984 Q h T bị đi Phầ III Bả Phầ III Bả μ t đ μ t đ

11TCN 20: 1984 Quy phạm Trang bị điện

11TCN 20: 1984 Quy phạm Trang bị điện Phần III: Bảo vệ vμ tự động Phần III: Bảo vệ vμ tự động

11TCN 21: 1984 Quy phạm Trang bị điện

11TCN 21: 1984 Quy phạm Trang bị điện Phần IV: Thiết bị phân phối vμ Trạm Phần IV: Thiết bị phân phối vμ Trạm biến áp

Trong các Tiêu chuẩn trên, cần chú ý Tiêu chuẩn 11TCN 18:1984 về lựa chọn dây Trong các Tiêu chuẩn trên, cần chú ý Tiêu chuẩn 11TCN 18:1984 về lựa chọn dây dẫn vμ kiểm tra dây dẫn theo điều kiện phát nóng.

Tiêu chuẩn An toμn

Tiêu chuẩn An toμn Đ Điện iện

Tiêu chuẩn An toμn

Tiêu chuẩn An toμn Đ Điện iện

Cần chú ý các Tiêu chuẩn sau: Cần chú ý các Tiêu chuẩn sau:

Trang 20

4 Các Tiêu chuẩn, Quy phạm ngμnh Xây dựng (TCXD) vμ Việt Nam (TCVN) về phần Thiết bị Công tr

(TCVN) về phần Thiết bị Công trìình nh

(TCVN) về phần Thiết bị Công tr

(TCVN) về phần Thiết bị Công trìình nh

Tiêu chuẩn chiếu sáng cho nhμ vμ công tr

Tiêu chuẩn chiếu sáng cho nhμ vμ công trìình nh

TCVN 3743: 1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhμ công nghiệp vμ công tr

TCVN 3743: 1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhμ công nghiệp vμ công trìình công nghiệp nh công nghiệp

TCVN 2063: 1986 Chiếu sáng nhân tạo trong Nhμ máy cơ khí

TCVN 5176: 1990 Chiếu sáng nhân tạo

TCVN 5176: 1990 Chiếu sáng nhân tạo Phương pháp đo độ rọi Phương pháp đo độ rọi

Tiêu chuẩn xây dựng (TCXD)

TCXDVN 263: 2002 Lắp đặt cáp vμ dây điện cho các công tr

TCXDVN 263: 2002 Lắp đặt cáp vμ dây điện cho các công trìình công nghiệp nh công nghiệp

TCXDVN 263: 2002 Lắp đặt cáp vμ dây điện cho các công tr

TCXDVN 263: 2002 Lắp đặt cáp vμ dây điện cho các công trìình công nghiệp nh công nghiệp

TCXDVN 16:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong Công tr TCXDVN 16:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong Công trìình dân dụng nh dân dụng TCXDVN 253: 2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công tr

TCXDVN 253: 2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trìình công nghiệp nh công nghiệp Yêu cầu Yêu cầu chung

TCXD 25: 1991

TCXD 25: 1991 Đ Đặt đường dẫn điện trong Nhμ ở vμ Công tr ặt đường dẫn điện trong Nhμ ở vμ Công trìình công cộng nh công cộng Tiêu chuẩn Thiết Tiêu chuẩn Thiết kế

TCXD 27: 1991 TCXD 27: 1991 Đ Đặt thiết bị điện trong Nhμ ở vμ Công tr ặt thiết bị điện trong Nhμ ở vμ Công trìình Công cộng nh Công cộng Tiêu chuẩn Thiết kế Tiêu chuẩn Thiết kế TCXDVN 394 2007 Thiết kế lắ đặt t thiết bị điệ t á ô t

TCXDVN 394 2007 Thiết kế lắ đặt t thiết bị điệ t á ô t ìì h â d h â d Phầ Phầ TCXDVN 394 : 2007 Thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong các công tr

TCXDVN 394 : 2007 Thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong các công trìình xây dựng Phần nh xây dựng Phần

Trang 21

4 C¸c Tiªu chuÈn, Quy ph¹m ngμnh X©y dùng (TCXD) vμ ViÖt Nam

(TCVN) vÒ phÇn ThiÕt bÞ C«ng tr

(TCVN) vÒ phÇn ThiÕt bÞ C«ng tr××nh nh

4

4 3 Tiªu chuÈn vÒ phÇn CÊp 3 Tiªu chuÈn vÒ phÇn CÊp Tho¸t n−íc Tho¸t n−íc

Tiªu chuÈn thiÕt kÕ, thi c«ng vμ nghiÖm thu hÖ thèng cÊp tho¸t n−íc bªn trong nhμ

TCVN 4474 : 1987 Tho¸t n−íc bªn trong Tiªu chuÈn thiÕt kÕ Tiªu chuÈn thiÕt kÕ

TCVN 5673 : 1992 HÖ thèng tμi liÖu thiÕt kÕ x©y dùng

TCVN 5673 : 1992 HÖ thèng tμi liÖu thiÕt kÕ x©y dùng CÊp Tho¸t n−íc bªn trong CÊp Tho¸t n−íc bªn trong Hå Hå TCVN 5673 : 1992 HÖ thèng tμi liÖu thiÕt kÕ x©y dùng

TCVN 5673 : 1992 HÖ thèng tμi liÖu thiÕt kÕ x©y dùng CÊp Tho¸t n−íc bªn trong CÊp Tho¸t n−íc bªn trong Hå Hå s¬ b¶n vÏ thi c«ng.

TCVN 4519 : 1988 HÖ thèng CÊp Tho¸t n−íc bªn trong nhμ vμ c«ng tr

TCVN 4519 : 1988 HÖ thèng CÊp Tho¸t n−íc bªn trong nhμ vμ c«ng tr××nh nh Quy ph¹m Quy ph¹m thi c«ng vμ nghiÖm thu

Tiªu chuÈn thiÕt kÕ, thi c«ng vμ nghiÖm thu hÖ thèng cÊp tho¸t n−íc bªn ngoμi c«ng tr

c«ng tr××nh: nh:

TCVN 51 : 1984 Tiªu chuÈn thiÕt kÕ

TCVN 51 : 1984 Tiªu chuÈn thiÕt kÕ Tho¸t n−íc, m¹ng l−íi bªn ngoμi c«ng tr Tho¸t n−íc, m¹ng l−íi bªn ngoμi c«ng tr××nh , ¹ g , ¹ g g g g g nh

TCVN 33 : 1985 Tiªu chuÈn thiÕt kÕ

TCVN 33 : 1985 Tiªu chuÈn thiÕt kÕ CÊp n−íc, m¹ng l−íi bªn ngoμi c«ng tr CÊp n−íc, m¹ng l−íi bªn ngoμi c«ng tr××nh nh

TCVN 5576 : 1991 HÖ thèng cÊp n−íc Quy ph¹m qu¶n lý chÊt l−îng Quy ph¹m qu¶n lý chÊt l−îng

TCVN 5673 : 1992 HÖ thèng tμi liÖu thiÕt kÕ XD

TCVN 5673 : 1992 HÖ thèng tμi liÖu thiÕt kÕ XD CÊp n−íc bªn trong Ö Ö g g Ö Ö CÊp n−íc bªn trong Hå s¬ b¶n vÏ thi c«ng p p g g Hå s¬ b¶n vÏ thi c«ng gg

Trang 22

4 Các Tiêu chuẩn, Quy phạm ngμnh Xây dựng (TCXD) vμ Việt Nam (TCVN) về phần Thiết bị Công tr

Việt Nam (TCVN) về phần Thiết bị Công trììnhnh

Việt Nam (TCVN) về phần Thiết bị Công tr

Việt Nam (TCVN) về phần Thiết bị Công trììnhnh

4

4 4 Tiêu chuẩn về phần 4 Tiêu chuẩn về phần Đ Điều hoμ iều hoμ Thông gió Thông gió

TCXD 232 : 1999 Hệ thống thông gió điều hoμ không khí vμ cấp lạnh Chế

TCXD 232 : 1999 Hệ thống thông gió, điều hoμ không khí vμ cấp lạnh Chế tạo, lắp đặt vμ nghiệm thu.

Chất lượng mạng viễn thông Yêu cầu kỹ thuật TCN 68 Yêu cầu kỹ thuật TCN 68 170:1998 170:1998

Tổng đμi điện tử PABX

Tổng đμi điện tử PABX Yêu cầu kỹ thuật TCN 68 Yêu cầu kỹ thuật TCN 68 136:1995 136:1995

Chống quá áp, quá dòng để bảo vệ đường dây vμ thiết bị thông tin

Chống quá áp, quá dòng để bảo vệ đường dây vμ thiết bị thông tin Yêu Yêu

C ố g quá áp, quá dò g để bảo ệ đườ g dây μ ế bị ô g

C ố g quá áp, quá dò g để bảo ệ đườ g dây μ ế bị ô g êu

cầu kỹ thuật TCN 68

cầu kỹ thuật TCN 68 140:1995 140:1995

Cống, bể cáp vμ tủ đấu cáp

Cống, bể cáp vμ tủ đấu cáp Yêu cầu kỹ thuật TCN 68 Yêu cầu kỹ thuật TCN 68 153:1995 153:1995

Tiếp đất cho các công tr

Tiếp đất cho các công trìình viễn thông TCN 68 nh viễn thông TCN 68 141:1999 141:1999

Tiếp đất cho các công tr

Tiếp đất cho các công trìình viễn thông TCN 68 nh viễn thông TCN 68 141:1999 141:1999

Thiết bị đầu cuối viễn thông

Thiết bị đầu cuối viễn thông Yêu cầu kỹ thuật TCN 68 Yêu cầu kỹ thuật TCN 68 190:2000 190:2000

Chống sét bảo vệ các công tr

Chống sét bảo vệ các công trìình viễn thông nh viễn thông Yêu cầu kỹ thuật TCN 68 Yêu cầu kỹ thuật TCN

68 135 2001

22

Trang 23

4 Các Tiêu chuẩn, Quy phạm ngμnh Xây dựng (TCXD) vμ Việt Nam

(TCVN) về phần Thiết bị Công tr

(TCVN) về phần Thiết bị Công trìình nh

4

4 6 Tiêu chuẩn về phần Thang máy 6 Tiêu chuẩn về phần Thang máy

Tiêu chuẩn an toμn về cấu tạo, lắp đặt vμ sử dụng thang máy

TCVN 5744 : 1993 Thang máy

TCVN 5744 : 1993 Thang máy yêu cầu an toμn trong lắp đặt vμ sử dụng yêu cầu an toμn trong lắp đặt vμ sử dụng

TCVN 5744 : 1993 Thang máy

TCVN 5744 : 1993 Thang máy yêu cầu an toμn trong lắp đặt vμ sử dụng yêu cầu an toμn trong lắp đặt vμ sử dụng

TCVN 6395 : 1998 Thang máy điện

TCVN 6395 : 1998 Thang máy điện yêu cầu an toμn về cấu tạo vμ lắp đặt yêu cầu an toμn về cấu tạo vμ lắp đặt

4 7 Tiêu chuẩn về Phòng chống cháy nổ 7 Tiêu chuẩn về Phòng chống cháy nổ

TCVN 2622: 1995 Phòng cháy chống cháy cho nhμ vμ công tr

TCVN 2622: 1995 Phòng cháy chống cháy cho nhμ vμ công trìình nh –– Yêu cầu thiết kế Yêu cầu thiết kế

TCVN 5760 : 1993 Hệ thống chữ ữa cháy a cháy –– Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt vμ sử dụng Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt vμ sử dụng

TCVN 6379 :1998 Yêu cầu kỹ thuật chung của thiết bị ch

TCVN 6379 :1998 Yêu cầu kỹ thuật chung của thiết bị chữ ữa cháy a cháy.

TCVN 5738 : 1993 Hệ thống báo cháy

TCVN 5738 : 1993 Hệ thống báo cháy –– Yêu cầu kĩ thuật Yêu cầu kĩ thuật

ẩẩ Nh

Nhữ ững tiêu chuẩn khác có liên quan: ng tiêu chuẩn khác có liên quan:

Trang 24

5 Giám sát thi công vμ nghiệm thu công tác lắp đặt hệ thống điệnệ

5-1 Yêu cầu kỹ thuật chung của Hệ thống điện

Chất lượng điện phải đảm bảo: Điện áp ổn định, tần số dòng điện không đổi, cung

Chất lượng điện phải đảm bảo: Điện áp ổn định, tần số dòng điện không đổi, cung cấp điện liên tục Cụ thể tại Việt Nam lμ: 380V/ 220V- 50Hz.

Các Thiết bị có yêu cầu chất lượng Điện đảm bảo lμ: Thiết bị Tin học, văn phòng, Thiết bị Điện tử (ổ cắm điện) má Điề hoμ không khí các thiết bị điện tử theo dõi μ

Thiết bị Điện tử (ổ cắm điện), máy Điều hoμ không khí, các thiết bị điện tử theo dõi vμ quản lý, bảo vệ toμ nhμ Trong trường hợp cần thiết cần có bộ ổn định nguồn điện riêng (Trung tâm báo cháy tự động, Camera giám sát, Tổng đμi điện thoại, hệ thống Thông tin công cộng, đμm thoại nội bộ )

Các phụ tải chiếu sáng chiếm tỷ lệ công suất đáng kể của toμn bộ công trình Cần phân biệt các loại đèn khác nhau để bố trí cấp điện, điều khiển riêng biệt, phù hợp với

phân biệt các loại đèn khác nhau để bố trí cấp điện, điều khiển riêng biệt, phù hợp với

đặc điểm vμ tính chất của từng loại đèn Có hai loại đèn: Đèn sợi đốt (nung sáng)

(Incandescentlight); đèn phóng điện (huỳnh quang) (Fluorescent light)

Các thiết bị có liên hệ đến hệ thống PCCC có yêu cầu cấp điện riêng biệt để thoả

Các thiết bị có liên hệ đến hệ thống PCCC có yêu cầu cấp điện riêng biệt để thoả mãn các Tiêu chuẩn về PCCC như: Các máy Bơm nước chữa cháy, quạt tăng áp cầu thang, thang máy thoát hiểm cần được cấp điện bằng các dây điện, dây cáp chống há (FIRE RESISTANT CABLE)

24

cháy (FIRE RESISTANT CABLE)

Trang 25

5 Giám sát thi công vμ nghiệm thu công tác lắp đặt hệ thống điện

5-2 Giới thiệu chung về Hệ thống Cung cấp điện trong các công

trình xây dựng Dân dụng vμ Công nghiệp

5-2/1 Nguồn Điện Công trình:

Nguồn điện phục vụ cho việc thi công Công trình: Công suất lớn (máy phát, lưới g ệ p ụ ụ ệ g g g ( y p ,

điện) cấp điện cho máy thi công vμ văn phòng công trường

Nguồn điện của các Công trình xây dựng: Theo thiết kế lμ trạm biến áp vμ máy

máy phát có công suất bằng nguồn điện lưới.

Công trình Nhμ Chung cư cao tầng thông thường: Nguồn điện máy phát chỉ cấp

điện cho các phụ tải ưu tiên, các căn hộ chỉ được cấp từ nguồn điện lưới.

Trang 26

5-2 Giới thiệu chung về Hệ thống Cung cấp điện trong các công

trình xây dựng Dân dụng vμ Công nghiệp

5-2/ 2 Các loại phụ tải Điện của Công trình

Các phụ tải Điện của Công trình Cao cấp: Đa dạng, nhiều chủng loại, công suất lớn,

yêu cầu công suất dự phòng.

Các Phụ tải Điện của Nhμ Chung cư cao tầng:

Phân ra 2 loại chính: Phụ tải chung của toμ nhμ phụ tải riêng của các căn hộ vμ các

Phân ra 2 loại chính: Phụ tải chung của toμ nhμ, phụ tải riêng của các căn hộ vμ các phụ tải dịch vụ khác.

Phụ tải chung của toμ nhμ bao gồm: Chiếu sáng hμnh lang, cầu thang, gara, bảo vệ, tín hiệu toμ nhμ, các thiết bị Thang máy, Máy Bơm nước sinh hoạt vμ Chữa cháy Các phụ tải nμy thuộc ban dịch vụ toμ nhμ quản lý vμ chi phí

Phụ tải riêng của các căn hộ: Các loại căn hộ riêng biệt tại các tầng cần được cung cấp

Phụ tải riêng của các căn hộ: Các loại căn hộ riêng biệt tại các tầng cần được cung cấp

điện riêng với các thiết bị đo đếm điện năng riêng biệt.

Phụ tải dịch vụ khác: Các bộ phận riêng biệt cho thuê như Cửa hμng, Siêu thị, Văn

phòng (tầng 1, 2, 3) cần được cấp điện riêng, đo đếm điện riêng vμ công suất yêu cầu tuỳ thuộc vμo khách hμng.

26

Trang 27

5-3 Các Sơ đồ điển hình Hệ thống Cung cấp điện chính (CCĐC) trong các Công trình xây dựng ự

5-3/ 1 Sơ đồ Cung cấp điện chính của Công trình Cao cấp.

Trang 28

5-3 Các Sơ đồ điển hình Hệ thống Cung cấp điện chính (CCĐC) trong các Công trình xây dựng

5-3/ 2 Sơ đồ Cung cấp điện chính của Công trình Chung c− cao tầng

28

Trang 29

5-4 Giám sát vμ nghiệm thu Các loại Vật liệu vμ Thiết bị điện điển hình trong

hệ thống điện

5-4/ 1 Đường dây dẫn điện

1) Dây dẫn điện (Conductor)

Dây bọc cách điện: Dây bọc ruột đồng vỏ bọc cách điện PVC dây đơn đôi ba loại cứng hoặc

Dây bọc cách điện: Dây bọc ruột đồng, vỏ bọc cách điện PVC, dây đơn, đôi, ba, loại cứng hoặc mềm, một sợi hoặc nhiều sợi Thông số chính lμ tiết diện dây mm2 (ghi trên vỏ bọc) như: 1,5 ; 2,5 ;

4 ; 6 ; 10 mm2

Chất lượng của dây thể hiện bởi các thông số: Tiết diện đúng tiêu chuẩn đặt ra, chất lượng đồng ợ g y ệ g ệ g ặ , ợ g g

đảm bảo (99-100)% không pha thêm chất liệu khác, vỏ cách điện chất lượng cao, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện nhiệt độ, môi trường vμ thời gian sử dụng.

Ký hiệu các loại dây điện: PVC-(1x2,5): Dây đơn 1 lõi có tiết diện 2,5mm2 vμ có 1 lớp bọc PVC;

CLIPSAL, SINO, PIRELLI, TAYA - Đμi Loan, LENS, DELTA

2) Dây Cáp điện (Cable)

Cáp lμ loại dây dẫn đặc biệt, có các loại cáp 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi Lõi có thể bằng đồng hoặc

nhôm Cáp được cách điện bằng PVC hoặc XLPE tên của cáp được gọi theo chất cách điện vμ vật

nhôm Cáp được cách điện bằng PVC hoặc XLPE, tên của cáp được gọi theo chất cách điện vμ vật liệu lμm lõi cáp Người ta chế tạo ra nhiều loại cáp có đặc tính khác nhau thích ứng với môi trường

sử dụng: Cáp trong nhμ, dưới đất, ngoμi trời, cáp chịu chua mặn, chịu ăn mòn hoá chất, chịu lực cơ giới, chịu lửa

g , ị

Trang 30

5-4/ 1 Đường dây dẫn điện

2) Dây Cáp điện (Cable)

Cáp 2 lõi dùng cấp điện cho phụ tải 1 pha, 3 lõi cấp điện cho phụ tải 3 pha không cần dây trung tính, cáp 4 lõi dùng cho phụ tải 3 pha, cần dây trung tính để sử dụng cho cả phụ tải 1 pha (điện áp pha 220V).

Ký hiệu dây cáp thông thường:

+ Cu/ XLPE/ PVC (3x16 +1x10): Cáp đồng cách điện XLPE PVC 3 lõi 16mm2

+ Cu/ XLPE/ PVC-(3x16 +1x10): Cáp đồng cách điện XLPE, PVC, 3 lõi - 16mm2

vμ 1 lõi - 10mm2

+ Cu/ XLPE/ DSTA/ PVC-(3x25 +1x16): Cáp đồng, các lớp cách điện XLPE, PVC

có bọc đai thép, loại Cáp lắp đặt chôn ngầm trong đất.

+ Cáp chống cháy (FIRE RESISTANT CABLE)

Các loại dây Cáp điện thường dùng: CADIVI Taya Liên doanh Hμn Quốc LS Vina

Các loại dây Cáp điện thường dùng: CADIVI, Taya, Liên doanh Hμn Quốc LS - Vina, TAIWAN, LENS, DELTA, ALCATEL, PIRELLI, PURUKAWA

Nghiệm thu vμ đánh giá chất lượng vật liệu dây dẫn nói chung, thông qua:

- So sánh đúng chủng loại dây với bảng mẫu vật liệu đã được duyệt.

- Hãng sản xuất, tμi liệu thông số kỹ thuật, chứng chỉ chất lượng của Việt Nam hoặc quốc tế

30

quốc tế.

Trang 31

5-4 nghiệm thu Các loại Vật liệu vμ Thiết bị điện điển hình trong hệ thống

điện

5-4/ 2 Phụ kiện lắp đặt đường dây dẫn điện (Accessories)

Lắp đặt đường dây dẫn điện luôn cần phải có phụ kiện lắp đặt kèm theo, để đảm bảo kỹ thuật vμ an toμn cho người Phụ kiện lắp đặt phụ thuộc vμo phương pháp lắp đặt đường dây do thiết kế đã quy định: Lắp đặt ngầm

(ngầm đất, tường, trần nhμ); lắp đặt nổi.

Phương pháp đặt nổi: Dây dẫn được luồn trong ống (conduit) hoặc máng hộp (trunking) đi nổi trên tường, trần nhμ Đây lμ cách lắp đặt của các công trình thông thường không đòi hỏi mỹ thuật cao, lắp đặt đơn giản,

dễ sửa chữa thay thế

dễ sửa chữa, thay thế

Phương pháp lắp đặt ngầm: Dây dẫn được luồn trong ống đặt ngầm tường vμ trần nhμ (hoặc trần kỹ thuật)

đây lμ cách lắp đặt của các công trình có yêu cầu cao về kỹ, mỹ thuật vμ có độ an toμn cao Trong phương pháp lắp đặt ngầm cần phân biệt 2 dạng lắp đặt:

+ ống luồn dây đặt trước, dây luồn sau (đúng kỹ thuật).

+ Lắp đặt đồng thời ống vμ dây (đã luồn) ngầm tường (không đảm bảo kỹ thuật).

Các công trình xây dựng có quy mô lớn vμ hiện đại đều yêu cầu lắp điện ngầm để mang lại mỹ quan cho Các công trình xây dựng có quy mô lớn vμ hiện đại đều yêu cầu lắp điện ngầm để mang lại mỹ quan cho công trình.

Các phụ kiện lắp đặt phổ biến lμ: Đường ống (conduit), đoạn ống cong (bend), các loại hộp kéo dây hoặc nối dây (Pull Box or Junction Box), có thể sử dụng ống đμn hồi để dễ đổi hướng ống theo đường cong cần thiết Tại các đường dây trục của toμ nhμ hoặc ngoμi trời cần dùng: Rãnh cáp (cable trench), khay cáp (cable

tray), thang cáp (cable ladder), hμnh lang kỹ thuật (Technical gallery), hố luồn cáp để phục vụ cho việc đặt cáp ngầm trong đất Rãnh đặt cáp ngầm thi công theo thiét kế.

N hiệ th á h kiệ lắ đặt đườ dâ dẫ điệ th t ì h h ề hiệ th ật liệ thiết bị Nghiệm thu các phụ kiện lắp đặt đường dây dẫn điện theo quy trình chung về nghiệm thu vật liệu, thiết bị

Trang 32

5-4 nghiệm thu Các loại Vật liệu vμ Thiết bị điện điển hình trong hệ thống

điện

5-4/ 3 Thiết bị bảo vệ đường dây điện

Thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch tránh cho đường dây bị chập, cháy do sử dụng,

ậ hμ h â ê

vận hμnh gây nên.

1) Cầu chì bảo vệ

Đây lμ thiết bị bảo vệ đơn giản nhất theo nguyên lý nóng chảy đã có từ thời kỳ đầu tiên

Đây lμ thiết bị bảo vệ đơn giản nhất, theo nguyên lý nóng chảy đã có từ thời kỳ đầu tiên

Các Hãng chế tạo cầu chì: Cầu chì loại nhỏ đế sứ của Việt Nam (Vinakip, Tiến Thμnh), Trung quốc dòng điện từ (5-40)A Cầu chì - cầu dao loại OESA do ABB chế tạo dòng

điện đến 800A Cầu chì ống 3NA2 do Siemens chế tạo dòng điện định mức đến 400A

điện đến 800A Cầu chì ống 3NA2 do Siemens chế tạo dòng điện định mức đến 400A, dòng ngắn mạch 120kA (sử dụng trong hệ thống truyền tải, phân phối điện).

32

Trang 33

5-4/ 3 Thiết bị bảo vệ đường dây điện

2) áptômát bảo vệ (Thiết bị cắt mạch tự động CB)

Aptômát lμ thiết bị đóng cắt hạ áp, có chức năng bảo vệ quá tải vμ ngắn mạch cho

đường dây dẫn điện, đây lμ những sự cố thường sảy ra trong mạng hạ áp.

Aptômát có ưu điểm: Khả năng lμm việc chắc chắn, tin cậy, tác động nhanh, an toμn,

đóng cắt đồng thời 3 pha vμ khả năng tự động hoá cao Có khả năng bảo vệ nhiều lần không cần thay thế

lần, không cần thay thế.

Aptômát được chế tạo với các điện áp khác nhau: 400V, 440V, 500V, 600V, 690V với các loại Aptômát 1 pha, 2 pha, 3 pha có số cực khác nhau: Loại 1 cực ký hiệu:

MCB1P6A MCB1P16A MCB1P63A L i 2 MCB2P6A MCB2P63A L i 3

MCB1P6A, MCB1P16A MCB1P63A Loại 2 cực: MCB2P6A MCB2P63A Loại 3 cực: Có 2 loại Aptômát 3 cực: MCB3P20A vμ MCCB3P20A (3 cực loại nhỏ vμ 3 cực kiểu hộp lớn)) Loại MCB3P chỉ có dòng điện đến 50, 60A còn loại MCCB3P cho

phép dòng điện rất lớn 600-800-1000A.Loại 4 cực: Loại nμy khi bảo vệ cắt 3 dây pha

vμ cả dây trung tính, do đó bảo vệ an toμn vμ tin cậy hơn, phụ tải hoμn toμn cách ly với lưới điện Ký hiệu lμ: MCCB-4P-100A, cho phép dòng điện bảo vệ đến vμi ba ệ ý ệ , p p g ệ ệ

nghìn Amper Các loại Aptômát 3 cực, 4 cực loại lớn việc đóng cắt có thể được thực hiện bằng Motor điện đóng cắt, do chúng cần lực đóng cắt lớn vμ dễ dμng nối với các thiết bị tự động để điều khiển việc đóng cắt thực hiện phân phối điện theo yêu cầu thiết bị tự động để điều khiển việc đóng cắt, thực hiện phân phối điện theo yêu cầu

Trang 34

5-4/ 3 ThiÕt bÞ b¶o vÖ ®−êng d©y ®iÖn

Trang 35

5-4/ 3 Thiết bị bảo vệ đường dây điện

á ô á ố ò ệ ô á ố ậ

3) Các loại Aptômát chống rò điện (Aptômát chống giật)

Aptômát chống rò được sử dụng bảo vệ cho đường dây cấp điện khi xảy ra chạm đất dây pha nếu

có dòng điện rò có các trị số 30mA,100 mA, 300mA tuỳ vμo loại Aptômát Hiện tượng rò điện từ dây pha xuống đất lμ do: Đường dây pha cấp điện chạm vμo đất hoặc các vật kim loại chôn vμo tường, đất Trường hợp khác có thể do thiết bị sử dụng điện bị chạm vμo kim loại đặt trên nền đất Nếu hiện tượng nμy không bị loại bỏ thì có thể nguy hiểm cho người khi tiếp xúc với vị trí chạm đất

h ặ h ỏ hiế bị đi đ bị đi

hoặc chạm vμo vỏ thiết bị điện đã bị rò điện.

Aptômát chống rò sẽ tự động cắt mạch điện khi có dòng điện rò xuất hiện, do đó mạch dòng điện

bị rò sẽ bị ngừng cung cấp điện, bảo vệ an toμn cho người sử dụng điện.

Aptômát chống rò sẽ được nối tiếp với các Aptômát thông thường để bảo vệ quá tải vμ ngắn mạch cho mạch điện Như vậy nó sẽ lμm cho việc bảo vệ an toμn cho cả đường dây, thiết bị cũng như người sử dụng.

Các loại Aptômát chống giật: Tất cả các Aptômát chống giật đều có cực quy định được nối với dây trung tính, vì đây lμ cơ sở để lμm cho Aptômát chống giật tác động bảo vệ Có 2 loại Aptômát

chống giật:

+ Loại 2 cực cho đường dây cấp điện 1 pha

+ Loại 4 cực cho đường dây cấp điện 3 pha

Ngày đăng: 01/04/2017, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w