1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khoá luận tốt nghiệp phép đồng dạng và ứng dụng

64 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không gian Euclỉde là không gian afin liên kết với không gian vecto Euclide hữu hạn chiều.. K hông gian Euclide sẽ gọi là n chiều nếu không gian vecto Euclide liên kết với nó có chiều bằ

Trang 3

LỜ I C Ả M Ơ N

Em xin chân th à n h cảm ơn T hầy giáo P G S T S N g u y ễ n N ă n g

T â m đã tậ n tìn h hướng dẫn, giúp đỡ em tro n g suốt thời gian thự c hiện

đề tài

Em xin chân th à n h cảm ơn các thầy, các cô tro n g tổ H ình học, trường

Đ ại học sư phạm H à Nội 2 đã tạo mọi điều kiện giúp đỡ em hoàn th à n h

đề tà i này

Em xin chân th à n h cảm ơn gia đình và b ạn bè đã tạo mọi điều kiện

th u ậ n lợi cho em tro n g quá trìn h thự c hiện đề tài

E m x in chân thành cảm ơn.

H à Nội, ngày 03 th á n g 05 năm 2016

Sinh viên

Vũ T h ị Hồng H ạnh

Trang 4

H à Nội, ngày 03 th á n g 05 năm 2016

Sinh viên

Vũ T h ị Hồng H ạnh

Trang 5

L Ờ I M Ở Đ Ầ U 1

1.1 K hông gian a f i n 4

1.1.1 Đ ịnh nghĩa 4

1.1.2 Tọa độ a f i n 5

1.2 Á nh xạ afin và biến đổi a f i n 6

1.2.1 Á nh xạ a f i n 6

1.2.2 Đ ẳng cấu afin Biến đổi a f i n 6

1.3 K hông gian E u c li d e 7

1.3.1 Đ ịnh nghĩa 7

1.3.2 Mục tiêu trự c c h u ẩ n 8

1.3.3 K hoảng cách tro n g E 71 8

1.3.4 Góc tro n g E n 9

1.4 Đ ịnh h ư ớ n g 11

1.4.1 M ặt phẳng định h ư ớ n g 11

1.4.2 Góc định hướng giữa hai t i a 11

1.4.3 Góc định hướng giữa hai đường th ẳ n g 11

1.4.4 Đ ịnh hướng tro n g không g i a n 12

Trang 6

1.5 P hép biến h ì n h 13

1.5.1 Đ ịnh nghĩa 13

1.5.2 Điểm b ấ t động, hình b ấ t động của phép biến hình 14 1.5.3 P hép biến hình đảo n g ư ợ c 14

1.5.4 P hép biến hình đối h ợ p 15

1.5.5 T ích các phép biến h ì n h 15

K ế t lu ậ n 16 2 P H É P Đ Ồ N G D Ạ N G 17 2.1 Á nh xạ tuyến tín h đồng d ạ n g 17

2.2 Đ ịnh nghĩa 18

2.3 Các trường hợp đặc biệt và tín h c h ấ t 18

2.4 P h â n loại các đồng d ạ n g 22

2.5 H ình học của nhóm đồng dạng: H ình học đồng dạng 23

2.5.1 K hái niệm hai hình đồng d ạ n g 23

2.5.2 Đ ịnh lý 23

2.5.3 Hình học của nhóm đồng dạng: H ình học đồng dạng 24 K ế t lu ậ n 24 3 Ứ N G D Ụ N G C Ủ A P H É P Đ ồ N G D Ạ N G G IẢ I M Ộ T SỐ B À I T O Á N H Ì N H H Ọ C 25 3.1 D ạng 1: Bài to á n quỹ t í c h 25

3.1.1 Q uỹ tích và bài to á n quỹ t í c h 25

3.1.2 G iải bài to á n quỹ tích nhờ phép đồng dạng 26

3.1.3 V í dụ về bài to á n quỹ t í c h 27

Trang 7

3.1.4 N hận xét c h u n g 33

3.1.5 Bài tậ p tự luyện 34

3.2 D ạng 2: Bài to á n dựng h ì n h 35

3.2.1 Bài to á n dựng h ì n h 35

3.2.2 G iải bài to á n dựng hình nhờ phép đồng dạng 35

3.2.3 V í dụ về bài to á n dựng h ì n h 36

3.2.4 N hận xét c h u n g 42

3.2.5 Bài tậ p tự luyện 43

3.3 D ạng 3: Chứng m inh các tín h chất hình h ọ c 43

3.3.1 Bài to á n chứng m i n h 43

3.3.2 G iải bài to á n chứng m inh nhờ phép đồng dạng 44

3.3.3 V í dụ về bài to á n chứng m i n h 45

3.3.4 N hận xét c h u n g 49

3.3.5 Bài tậ p tự luyện 49

3.4 D ạng 4: T ín h to á n các đại lượng hình h ọ c 50

3.4.1 Bài to á n tín h t o á n 50

3.4.2 G iải bài to á n tín h to á n nhờ phép đồng dạng 51

3.4.3 V í dụ về bài to á n tín h t o á n 51

3.4.4 N hận xét c h u n g 55

3.4.5 Bài tậ p tự luyện 55

Trang 8

LỜ I M Ở Đ Ầ U

1 L ý d o ch ọn đ ề tà i

H ình học là m ột vấn đề khó đối với học sinh, bởi hình học là môn học có tín h chặt chẽ, tín h logic và trừ u tượng hóa cao Với m ột bài to á n hình học t a có th ể đưa ra nhiều cách giải khác nhau, tro n g đó t a có th ể

sử dụng phép biến hình Trong nhiều trường hợp giải bài to á n hình học

sử dụng phép biến hình cho ta cách giải đơn giản hơn, lời giải ngắn gọn hơn và cho t a cái nhìn tổng q u át hơn về bài toán

P hép đồng dạng là m ột tro n g những phép biến hình tiêu biểu và có nhiều ứng dụng tro n g hình học Vậy: phép đồng dạng được ứng dụng như th ế nào tro n g giải to á n hình học? Được sự gợi ý của th ầ y giáo hướng

dẫn P G S T S N g u y ễ n N ă n g T âm và m uốn tr ả lời m ột p h ần cho câu

hỏi trê n em m ạnh dạn nghiên cứu đề tà i " P h é p đ ồ n g d ạ n g v à ứ n g

d ụ n g "

2 M ụ c đ ích n g h iên cứu

Nghiên cứu đề tà i này nhằm :

• Củng cố lại các kiến thứ c về phép biến hình đồng dạng nhằm hiểu

rõ hơn và áp dụng tố t hơn phép đồng dạng vào giải các bài toán

• T ìm hiểu ứng dụng của phép đồng dạng vào giải m ột số dạng to á n

Trang 9

như: bài to á n quỹ tích, bài to á n dựng hình, bài to á n chứng m inh, bài to á n tín h toán.

3 Đ ố i tư ợ n g và p h ạ m v i n g h iên cứu

• Đối tượng: P hép đồng dạng

• P h ạm vi: P hép đồng dạng và m ột số bài to á n của hình học trong

E n: bài to á n quỹ tích, bài to á n dựng hình, bài to á n chứng m inh,

bài to á n tín h toán

4 N h iệ m v ụ n g h iên cứu

• Nghiên cứu lý luận nội dung phép đồng dạng tro n g E n

• Nghiên cứu về ứng dụng của phép đồng dạng để giải m ột số lớp bài to á n hình học: bài to á n quỹ tích, bài to á n dựng hình, bài to á n chứng m inh, bài to á n tín h toán

5 P h ư ơ n g p h áp n g h iên cứu

• P h â n tích tà i liệu liên quan

• Tổng kết kinh nghiệm giải to á n

6 C ấu trú c lu ận văn

Ngoài p h ần lời nói đầu, kết luận, d an h mục tà i liệu th a m khảo cấu trú c luận văn gồm có

Trang 10

• Chương 1: Kiến thức chuẩn bị.

• Chương 2: Phép đồng dạng.

• Chương 3: ứng dụng của phép đồng dạng giải m ộ t số bài toán hình

học.

H à Nội, ngày 03 th á n g 05 năm 2016

Tác giả khóa luận

Vũ T h ị Hồng H ạnh

Trang 11

Cho không gian vecto V trê n trường K, tậ p A 0 m à các p h ần tử

của nó gọi là điểm và ánh xạ (p : A X A —»• V kí hiệu <p(M, N ) = m Ề

với M , N e A B b a (A , If , V ) gọi là không gian afin nếu th ỏ a m ãn hai

tiên đề sau đây được th ỏ a m ãn:

1 Với mọi điểm M e A và mọi vectoũ^ E V ,có duy n h ấ t điểm N e a

sao cho M N = l ĩ

2 Với mọi ba điểm M , N , P E A có M ỉ ỳ + w p = M Ỉ y

K hông gian afin (A , If , V ) còn gọi là không gian afin liên kết với không

gian vecto V, còn gọi t ắ t là không gian afin A trê n trường K (hoặc

Trang 12

K-không gian afin A ) K hông gian vecto liên kết V thường được kí hiệu là

K hông gian afin A gọi là n chiều (kí hiệu d i m A = rì) nếu d i m V = n

K hi K là trường số thự c M, t a nói A là không gian afin thực, khi

K = c, t a nói A là không gian afin phức.

V í d ụ 1 1 1 K hông gian Euclide hai chiều E 2 và không gian ba chiều

E 3 đã học ở trường phổ th ô n g tru n g học là những không gian afin liên

kết với không gian vecto (tự do) hai chiều, ba chiều ở phổ th ô n g tru n g học

1 1 2 T ọa đ ộ afin

M ụ c t iê u afin: Cho không gian afin n chiều A liên kết với không

gian vecto A Gọi £ = { ẽ i , ẽ ị , , ẽ^} là cơ sở của A và o là m ột điểm thuộc A K hi đó tậ p hợp { 0 \ e } hay {O; ẽ |, ẽ ị , , ẽ^} gọi là m ột mục tiêu afin của A o gọi là điểm gốc của mục tiêu, ẽ i’ gọi là vecto cơ sở

th ứ i của mục tiêu.

T ọ a đ ộ c ủ a điểm : Cho không gian afin n chiều A cho mục tiê u afin {O : ẽ | , ẽ ị , .,ẽ^ } Với mỗi điểm X £ A ta có O X G A và vì vậy có

duy n h ất n p h ần tử £ 1, x 2ĩ -.xn của trường K sao cho

Bộ n p h ần tử ( x 1, x 2, x n) gọi là tọ a đô của điểm X đối với mục tiêu

đã chọn, kí hiệu: X (xi, x 2, x n) hay X = (rri, x 2, x n)

(1.1)

Trang 13

1.2 Á n h x ạ afín và b iến đ ổ i afín

1 2 1 Á n h x ạ afín

Cho hai không gian afin trê n trường K là A và A ’ liên kết với không

gian vecto A và A \

Á nh xạ / : A -¥ A ’ được gọi là ánh xạ afin nếu có ánh xạ tuyến tín h

~ỹ: A —y A ’, sao cho mọi cặp điểm M , N £ A và ảnh M ' = f ( M ) , N r =

f ( N ) ta có M ' N ' = ~Ỷ(ÃĨÊ ).

Á nh xạ tuyến tín h : A —ì A ’ được gọi là ánh xạ tuyến tính liên kết

với /

V í d ụ 1 2 1 / : A —> A ’ biến mọi điểm M £ a th à n h m ột điểm I cố

định th u ộ c A ’ là ánh xạ afin với ánh xạ tuyến tín h liên kết của nó là

ánh xạ ~ỹ : A —»• A ’ m à Í ( T ) = ~đ với mọi ~ử E A

Á nh xạ / như vậy gọi là ánh xạ hằng

Đ ịn h lý 1.1 (Định lý cơ bản của ánh xạ afin giữa các không gian afin

thực)

Cho A A ’ là các không gian afin thực n chiều (n > 1) và song ánh f : A —> A \ Nếu f biến ba điểm thẳng hàng bất kì thành ba điểm thẳng hàng thì f là phép afin.

1 2 2 Đ ẳ n g c ấ u a fín B iế n đ ổ i afín

Đ ẳ n g cấ u afin: Á nh xạ afin / : A —> A ’ giữa hai không gian afin

A và A ’ trê n trường K gọi là phép đẳng cấu afin nếu / là song ánh.

B iế n đ ổ i afin: P hép đẳng cấu afin / : A —y A từ không gian afin A

lên chính nó được gọi là m ột biến đổi afin, hay cho gọn là phép afin.

Trang 14

Không gian Euclỉde là không gian afin liên kết với không gian vecto

Euclide hữu hạn chiều

K hông gian Euclide sẽ gọi là n chiều nếu không gian vecto Euclide liên kết với nó có chiều bằng n

K hông gian Euclide thường kí hiệu là E , không gian vecto Euclide liên kết với nó kí hiệu là ẼĨ

Trang 15

V í d ụ 1 3 1 a) K hông gian Euclide th ô n g thường E 3 học ở phổ thông.

không gian Euclide n chiều bằng cách tra n g bị m ột tích vô hướng cho

không gian vecto liên kết với không gian afin đã cho

1 3 2 M ụ c t iê u tr ự c ch u ẩn

Mục tiê u afin { ẽ |, ẽ ị , , ẽ^} của không gian Euclide n chiều E 71 gọi

là mục tiêu trực chuẩn (hay hệ tọa độ Đề các vuông góc) nếu cơ sở £

= { ẽ |, ẽ ị , , ẽ^} của 1Ằ là cơ sở trự c chuẩn, tứ c ẽ ị ẽ j =ỏij.

Tọa độ của điểm đối với mục tiêu trự c chuẩn gọi là tọa độ trực chuẩn (hay tọa độ Đề các vuông góc).

Rõ ràng tro n g không gian Euclide n chiều E 71 luôn luôn có th ể tìm

th ấ y những mục tiêu trự c chuẩn

1 3 3 K h o ả n g cá ch tr o n g E n

• K h o ả n g cá c h g iữ a h a i đ iể m

Cho hai điểm M , N của không gian Euclide n chiều E n K hoảng

cách giữa hai điểm đó, kí hiệu d ( M , N ) , được định nghĩa là số

• K h o ả n g cá c h g iữ a h a i p h ẳ n g

K hoảng cách giữa hai phẳng a và ¡3 tro n g không gian Euclide E 71,

b) Các không gian afin thự c n chiều đều có th ể trở th à n h

(1 2)

Trang 16

Cho hai đường th ẳ n g a và 6 tro n g E" với phương lần lượt là ( l ì )

và (~ử) Góc giữa hai đường th ẳ n g đó là số 9 m à

Dễ th ấ y rằng tro n g định nghĩa trê n không phụ thuộc vào việc chọn

các vecto đại diện của các phương của hai đường th ẳ n g a, b và

0 < 9 < —, cos 9 =

2

(1.5)

P T T W Ĩ

Trang 17

Rõ ràng định nghĩa trê n không phụ thuộc vào việc chọn hai đường

th ẳ n g ữ và b lần lượt trự c giao với a và ¡3.

• G ó c g iữ a đ ư ờ n g th ẳ n g v à s iê u p h ẳ n g

Cho đường th ẳ n g a và siêu phẳng ¡3.

Nếu a trự c giao với ¡3 th ì ta nói góc giữa a và ¡3 là góc vuông.

Nếu a không trự c giao với Ị3 th ì t a lấy đường th ẳ n g a' trự c giao với

Ị3 và xác định đc góc 9' giữa hai đường th ẳ n g a và a' Khi đó góc

Trang 18

1.4 Đ ịn h hư ớng

1 4 1 M ặ t p h ẳ n g đ ịn h h ư ớ n g

Đ ịn h n g h ĩa :T ro n g m ặ t phẳng cho điểm o th ì xung quanh o có hai

chiều quay Nếu ta chọn m ột chiều là chiều dương và chiều còn lại là chiều âm th ì t a nói rằng đã định hướng được m ặ t phẳng

T hông thường chọn chiều quay xung quanh o ngược chiều kim đồng

hồ là chiều dương, chiều ngược lại làm chiều âm

1 4 2 G ó c đ ịn h h ư ớ n g g iữ a h a i t ia

Đ ịn h n gh ĩa: Trong m ặt phẳng định hướng, t a gọi góc định hướng

giữa hai tia có tia đầu O x , tia cuối Oy Kí hiệu là (O x , O y ) là góc th u được khi quay O x xung q uanh o tới trù n g Oy

H ệ th ứ c C h a sles: Cho các tia O x 1, O x 2, , O x n tro n g m ặ t phẳng

định hướng ta có hệ thứ c Chasles:

{Oxi, O x 2) + (O x 2, O x 3) + + ( O x n- 1, O x n) = {Oxi, O x n) + k2 n

{ k e Z)(1.7)

1 4 3 G ó c đ ịn h h ư ớ n g g iữ a h a i đ ư ờ n g th ẳ n g

Đ ịn h n gh ĩa: Trong m ặ t phẳng định hướng cho hai đường th ẳ n g a, b

Góc định hướng giữa hai đường th ẳ n g a và b với a là đường th ẳ n g đầu,

6 là đường th ẳ n g cuối ,kí hiệu: (ã, 6) xác định như sau:

• Nếu a n b = o th ì mỗi đường th ẳ n g bị o chia làm hai tia và ta định nghĩa góc định hướng giữa hai đường th ẳ n g a và b là góc định

Trang 19

hướng giữa hai tia ai và bi (i = 1, 2)

Hình 1.1:

• Trong không gian: nếu a không cắt b (chéo n hau hoặc song song)

là góc định hướng giữa hai tia x u ấ t p h á t từ m ột điểm chung theo

th ứ tự song song với các đường th ẳ n g đã cho

H ệ th ứ c C h a sles: Trong m ặt phẳng định hướng cho các đường th ẳ n g

ữi, ữ2, , an cắt n h au tạ i o Khi đó t a có:

(ã i,ã 2) + (ã2,ã 3) + + (ãn_i,ã„) = (ãi,ã„) + kĩĩ, k e z (1.8)

1 4 4 Đ ịn h h ư ớ n g tr o n g k h ô n g g ia n

K h ô n g g ia n đ ịn h h ư ớ n g t h e o trụ c: Trong không gian cho trụ c a

K hi đó xung quanh trụ c a có hai chiều quay Đ ặt vặn n ú t chai theo trụ c

a sao cho m ũi của vặn n ú t chai chỉ hướng dương Chiều quay của vặn

n ú t chai tiến theo chiều dương của a được gọi là chiều dương của không

gian còn chiều ngược lại gọi là chiều âm của không gian Khi đó không

gian được gọi là định hướng theo trụ c a.

N h ị d iệ n đ ịn h h ướng: Cho nhị diện [ a ,a ,/Ị | Nhị diện định hướng

có diện đầu cc, diện cuối /ỡ, kí hiệu [ã, ¡3] th u được khi quay a q uanh trụ c

Trang 20

a tới trù n g với ¡3.

Đ ịn h h ư ớ n g g ó c ta m d iện : Cho góc ta m diện O A B C đỉnh o Nếu

nhìn từ o chiều quay từ A đến B , từ B đến c là ngược chiều kim đồng

hồ t a nói góc ta m diện O A B C có hướng dương, ngược lại ta nói góc

ta m diện có hướng âm

1.5 P h é p b iế n h ìn h

1 5 1 Đ ịn h n g h ĩa

G iả sử cho tậ p hợp b ấ t kì T Ỷ 0; mỗi phần tử của nó gọi là điểm

K hi ấy T còn gọi là không gian Mỗi tậ p con của T gọi là m ột hình.

M ột song ánh / : T —> T từ T vào chính nó gọi là m ột phép biến hình của tậ p T.

N hư vậy cho m ột phép biến hình / : T —>■ T là cho m ột quy tắ c để

b ấ t kì điểm M g T ta tìm được điểm M ' = f ( M ) hoàn to à n xác định

th ỏ a m ãn hai điều kiện sau:

• Nếu M , N là hai điểm b ấ t kì của T th ì ) là hai điểm

p h ân biệt của T.

• Với m ột điểm M ' € T bao giờ cũng có m ột điểm M € T sao cho /(M) = M '.

f ( M ) gọi là ảnh của điểm M qua phép biến hình / Ngược lại M gọi

là tạo ảnh của f ( M ) qua phép biến hình / nói trên.

Nếu H là m ột hình nào đó của T th ì t a có th ể xác định được tậ p hợp

f ( H ) = { /( M ) = M \ M e T } K hi đó f ( M ) gọi là ảnh của H qua phép

Trang 21

biến hình / và H được gọi là tạ o ảnh của hình f ( M ) qua phép biến hình

/ đó

V í d ụ 1 5 1 a) Cho đường th ẳ n g d G T P hép biến hình biến mỗi điểm

M th à n h M ' đối xứng với M qua d gọi là phép đối xứng trục Đường

th ẳ n g d gọi là trụ c đối xứng K í hiệu: Đ d

Cho phép biến hình / biến điểm M th à n h điểm M ' Ta có / ( M ) = M '

K hi đó phép biến hình biến điểm M ' th à n h điểm M gọi là phép biến

hình đảo ngược của phép biến hình / đã cho

Trang 22

K í hiệu phép biến hình đảo ngược của / là / 1, / 1{M') = M

Mỗi phép biến hình / có duy n h ấ t m ột phép biến hình đảo ngược

K hi đó phép biến hình

f : T ^ T , M ^ M 2

gọi là tích của hai phép biến hình f i và / 2 Kí hiệu / = /2 0

/i-Cũng như vậy tích / 3 0 / 2 0 /1 = /3 0 (/2 o f ị ) là tích của các phép biến hình (/2 o / x) và /3 theo th ứ tự đó; tích /4 o /3 o /2 o f ị là tích của các phép biến hình (/3 o /2 ũ /) và /4 theo th ứ tự đ ó ,v v

C hú ý: P hép biến hình / : T —> T th ì f n = / o / o o /

71

V í d ụ 1 5 4 X ét hai phép tịn h tiến T-ý,T-ý M là m ột điểm b ấ t kì

thuộc T.

Trang 23

Ngoài ra phép biến hình đảo ngược của tích /2 o / x là tích / f 1 o / 2-1

(/2 ° /1 )_1 = / f 1 ° /2"1

K ế t lu ận

Trong chương này ta đã trìn h bày các kiến thứ c về không gian afin, không gian Euclide, định hướng và phép biến hình, đặc biệt với mỗi định nghĩa khái niệm cố gắng đưa ra những ví dụ cụ th ể dễ hiểu Những kiến thứ c tro n g chương này được sử dụng để xây dựng kiến thứ c cho các chương sau

Trang 24

P H É P Đ Ồ N G D Ạ N G

Trong chương này trìn h bày những kiến thứ c về phép đồng dạng Những kiến thứ c này chủ yếu lấy từ [1], [2], [4], [6]

2.1 Á n h x ạ tu y ế n tín h đ ồ n g d ạ n g

Đ ịn h nghĩa: Á nh xạ tuyến tín h —> E ’ của không gian vecto

Euclide j Ề và E ’ gọi là ánh xạ tuyến tín h đồng dạng nếu có số thực

Ngoài ra ta còn có:

Trang 25

Á nh xạ ~Ệ : "Ể —> Ẽf’ của không gian vecto Euclide có tín h chất

= k l È ' Ỷ , và k là m ột hằng số khác 0 là m ột

ánh xạ tuyến tín h đồng dạng

T h ậ t vậy, t a chỉ cần chứng m inh tp là m ột ánh xạ tuyến tính.

T ừ tín h chất của ánh xạ (f t a suy ra k > 0 Rõ ràng ánh xạ ụ=Id^.ip

bảo tồ n tích vô hướng của mọi cặp vecto của "Ể nên nó là ánh xạ tuyến

tín h trự c giao T ừ đó suy ra tp là ánh xạ tuyến tín h

Trang 26

nghĩa phép đẳng ta suy ra phép đẳng cự là phép đồng dạng với tỉ

3 Phép đảo ngược của phép đồng dạng tỉ số k là phép đồng dạng với

tỉ số ị ; ta viết :Z~ 1( k ) = Z ( | ) ; hay Z ( k ) o z ( I ) = Id.

Trang 27

Nếu l ề G Ẽ^, gọi M là điểm sao cho O M = , sau đó lấy M ' = f ( M )

và đ ặ t ~ỹựõt) = 0 ' M ' Khi đó ~ỹ là ánh xạ tuyến tín h T h ậ t vậy với mọi

Trang 28

T ừ định nghĩa của ~ỹ dễ th ấ y ~ỹ là ánh xạ tuyến tín h liên kết với

/ , và rõ ràng ánh xạ tuyến tín h đồng dạng của không gian Euclide hữu hạn chiều là đẳng cấu nên / là m ột phép afin □

Đ ịn h lý 2 2 Giả sứ f : E 1 -4 E 1 là m ộ t phép đồng dạng tỉ số k khi và

chỉ khi nó là tích /2 o / 1, trong đó f ị l à m ộ t phép vị tự tỉ số k của E 1 và

/2 là m ộ t phép đẳng cự, và củng khi và chỉ khi f = g2 o gĩ , trong đó gi

là m ộ t phép đẳng cự của E 1 và g2 là m ộ t phép vị tự tỉ số k của Ỉ T Chứng minh G iả sử / : E " -4 E " là m ột phép đồng dạng tỉ số k , t a xây

dựng các ánh xạ / 1, / 2, ỚI 5 9 2 như sau:

/ j : E " 4 E n , M 4 M ' sao cho O M ' = kOAầ tro n g đó o là m ột điểm

cố định cho trước /2 : E n —> E n, M ị I-4 M[ = f ( M ) ở đây O M = ị O M ị

khi đó /2 là đẳng cự vì:

dU 2{M 1) , f 2{ N l )) = d ( f ( M ) , f ( N ) ) = k d ( M , N ) = k ị d { M u N ,).

gi : E n E n, M 1-4 M l sao cho O J { m ) = k O M i tro n g đó o là m ột

điểm cố định cho trước K hi đó gi là m ột đẳng cự vì:

Trang 29

d ( ( g 2 ° 0i)(Af), (g2 o gi ) ( N) ) = kd ( gi ( M) , gị ( N) ) , (vì g2 là vị tự tỉ số k)

= k d ( M : N ), (vì <7i là đẳng cự)

Đ ịnh lý đã được chứng m inh hoàn toàn □

H ệ q u ả

P hép đồng dạng biến m ột đường th ẳ n g th à n h m ột đường th ẳn g , biến

m ột tia th à n h m ột tia , biến m ột đoạn th ẳ n g th à n h m ột đoạn th ẳ n g với

độ dài được n hân lên với tỉ số đồng dạng (A 'B ' = k A B , \ f A , B ).

P hép đồng dạng biến m ột ta m giác th à n h m ột ta m giác đồng dạng với nó; biến m ột đường trò n th à n h m ột đường trò n , tro n g đó tâ m biến

th à n h tâ m còn bán kính được n h ân lên với tỉ số đồng dạng (R1 = k R )

Đ ịn h lý 2 3 Á n h xạ / : E 1 —> FF ỉà m ộ t phép đồng dạng tỉ số k

khi và chỉ khỉ f là ánh xạ afỉn m à ánh xạ tuyến tính liên kết với nó

~ỉ : l ỉ -> Ẽ* có tính chất: | | ? ( ^ ) | | = Jfc||^|| € ế

Chứng minh Theo định lý trê n nếu / là phép đồng dạng tỉ số k th ì

/ = <72 ° gi: tro n g đó <7i là dẳng cự và g2 là vị tự tỉ số k, nên

Trang 30

• Phép đồng dạng thuận là phép đồng dạng bảo to à n hướng của hình.

• Phép đồng dạng nghịch là phép đồng dạng đảo ngược hướng của

Chú ý: Trong định nghĩa t a có nói tới khái niệm đồng dạng với nhau

vì nếu có phép đồng dạng / biến H th à n h H ' theo tỉ số k th ì phép đồng dạng / -1 sẽ biến H ' th à n h H theo tỉ số ị

2 5 2 Đ ịn h lý

Đ ịn h lý 2 4 Tập hợp các phép đồng dạng của không gian Eucỉide I P

làm thành m ộ t n h ó m , gọi là nhóm đồng dạng Nó là nhóm con của nhóm afin và chứa nhóm đẳng cự.

Chứng minh Nếu phép đồng dạng / của E 71 biến M , N th à n h M ', N ' th ì

d ( M N ') = k d ( M , iV), tro n g đó k là tỉ số đồng dạng của / K hi đó phép

đảo ngược / -1 sẽ biến M ', N ' th à n h M , N và d( M, N ) = ị d ( M' , N' ) nên / -1 cũng là phép đồng dạng tỉ số ị

Nếu / và g là hai phép đồng dạng của E n có tỉ số lần lượt là kị và k 2

th ì với hai điểm M, N b ấ t kì ta đ ặ t M ' = f { M ) , N ' = f ( N ),

Trang 31

M" = g(M') = (gf)(M),N" = g(N') = (gf)(N) thì

d(M",N") = k2d(M',N') = k2.kjd(M,N)

Vậy tích g o / là phép đồng dạng với tỉ số k 2.ki Vậy tậ p hợp các phép

đồng dạng của E n là nhóm con của nhóm afin Rõ ràng nhóm con này

Các định lý nói về các hệ thứ c lượng tro n g ta m giác, đường trò n v v đều các định lý của nhóm hình học đồng dạng

Các bài to á n thường gặp tro n g chương trìn h phổ th ô n g như “ cho đường trò n tâ m o , “cho m ột hình vuông, cho m ột ta m giác đều, cho

m ột ta m giác v u ô n g , ” m à không th êm các yêu cầu khác về độ lớn của chúng nghĩa là ta có th ể làm các bài to á n đó bằng các hình vẽ to nhỏ khác n h au m à vẫn đảm bảo yêu cầu suy luận, chứng m inh th ì các bài

to á n đó là các bài to á n của hình học đồng dạng

K ế t lu ận

Trong chương này t a đã trìn h bày các kiến thứ c về phép đồng dạng tro n g E n, các định lý đều được chứng m inh cụ thể Các kiến thứ c trong chương này sử dụng để giải quyết các bài to á n hình học ở chương sau

Trang 32

Ứ N G D Ụ N G C Ủ A P H É P Đ ồ N G

D Ạ N G G IẢ I M Ộ T s ố B À I T O Á N

H ÌN H HỌC

Trong chương này trìn h bày ứng dụng của phép đồng dạng vào giải

m ột số lớp bài to á n của hình học như: bài to á n quỹ tích, bài to á n dựng hình, bài to á n chứng m inh, bài to á n tín h toán Các bài tậ p tro n g chương chủ yếu lấy ở [1], [3], [5], [6]

3.1 D ạ n g 1: B à i to á n q u ỹ tíc h

3 1 1 Q u ỹ tíc h v à b à i to á n q u ỹ tíc h

Q uỹ tích là những điểm có tín h chất nào đó là tậ p hợp những điểm

có tín h chất đó Vì tậ p hợp các điểm là m ột hình, m à m ột hình có th ể

là tậ p rỗng, tậ p m ột điểm tậ p hữu hạn điểm , nên quỹ tích có th ể là

tậ p rỗng, tậ p m ột điểm, tậ p hữu hạn điểm

Bài to á n quỹ tích là bài to á n tìm tậ p hợp những điểm th ỏ a tín h chất

a cho trước.

Ngày đăng: 01/04/2017, 15:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w