1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MỘT số DẠNG TOÁN về ỨNG DỤNG của TÍCH PHẦN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

4 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 248 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHẦN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG--- Lương Ngọc Huyên Giáo viên trường THPT Chuyên Tuyên Quang Bài toán tính diện tích hình phẳng bằng tích phân là

Trang 1

MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHẦN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

-

Lương Ngọc Huyên

Giáo viên trường THPT Chuyên Tuyên Quang

Bài toán tính diện tích hình phẳng bằng tích phân là một trong những dạng toán hay gặp của đề thi tốt nghiệp THPT, đề thi Đại học và Cao đẳng Bài viết này nhằm giúp học sinh làm quen với các dạng toán cũng như các

kĩ năng giải dạng toán này trước khi bước vào các kì thi quan trọng

1 Công thức tính diện tích hình phẳng

Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường yf x y g x x a x b a b( ),  ( ),  ,  (  ) (từ nay chúng ta kí hiệu

là ( ) {Hyf x y g x x a x b( ),  ( ),  ,  }), với ( ), ( )f x g x là các hàm số liên tục trên đoạn [ ; ] a b Khi đó diện

tích hình ( )H được cho bởi công thức

b a

S H f xg x dx (*)

2 Một số dạng toán

2.1 Tính trực tiếp diện tích hình phẳng theo công thức (*)

Ví dụ 1 Tính diện tích hình phẳng ( ) {Hysin ,2 x x0,x  }

Giải Áp dụng công thức (*) ta có

Nhận xét Vấn đề khó khăn nhất trong việc áp dụng trực tiếp công thức (*) là phá dấu giá trị tuyệt đối Chú ý

rằng hàm số ( ) f xg x( ) liên tục trên đoạn [ ; ] a b , do đó để phá dấu giá trị tuyệt đối ta làm như sau:

+ Tìm tất cả các nghiệm x x1, , ,2 x của phương trình ( ) n f xg x( ) 0 trong khoảng ( ; ) a b

+ Vì ( ) f xg x( ) liên tục trên đoạn [ ; ] a b nên trên các khoảng ( ; ),( ; ), ,( ; )a x1 x x1 2 x b thì ( ) n f xg x( ) giữ nguyên một dấu Vậy

1

1

( ) | ( ) ( ) | | ( ) ( ) | | ( ) ( ) | | ( ) ( ) |

= ( ( ) ( )) ( ( ) ( )) ( ( ) ( ))

n

n

Ví dụ 2 Tính diện tích hình phẳng ( ) {Hy2 ,x y 3 x x, 0,x2}

Giải Ta có

2

0

( ) | 2x 3 |

S H   x dx

Phương trình 2x x 3 0 có nghiệm duy nhất x 1 trên khoảng (0; 2) , do đó

S H   x dx  x dx  x dx   x dx

Trang 2

Suy ra

2.2 Tính diện tích hình phẳng khi giả thiết thiếu cận

Ví dụ 3 Tính diện tích hình phẳng ( ) {Hyln ,x y0,x e }

Giải Xét phương trình lnx 0 x1 Do đó

1

e

S H  x dx xdx xx dx

Nhận xét Để tính diện tích hình phẳng trong trường hợp này ta cần tìm thêm cận bằng cách xét nghiệm của

phương trình ( ) f xg x( )

Ví dụ 4 Tính diện tích hình phẳng ( ) {Hyx x,  2y0}

Giải Xét phương trình 0

4 2

x x x

x

   

4

S Hxdx  x dx  x x  

2.3 Tính diện tích hình phẳng khi các đường giới hạn chưa có dạng “chuẩn” yf x( )

Ví dụ 5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi elip ( ) :E x22 y22 1 ( ,a b 0)

Giải Ta biến đổi

( )

( )

b

b

a

   



Xét phương trình b a2 x2 b a2 x2 x a

a a

b

a

Đổi biến số với a sin , ;

2 2

xt t   

  ta tính được ( )S E ab

Nhận xét Để tính diện tích hình phẳng trong trường hợp này ta biến đổi các đường cho trong giả thiết về

dạng “chuẩn” yf x( ).

Ví dụ 6 Tính diện tích hình phẳng có diện tích nhỏ hơn giới hạn bởi các đường

( ) :C xy 4 và 1 2

( ) :

3

P y x

Giải Ta có

2 1

2 2

 Phần hình phẳng cần tính diện tích là phần hình phẳng giới hạn bởi các đường ( )G và ( )2 P

Xét phương trình 4 2 1 2 3

x

x

 



3

3

1

3

Trang 3

Dễ thấy

3

2

3

3x dx 3

Bằng cách đặt sin , ;

2 2

x at t   

  ta tính được

3

2

3

4

3

x dx

Từ (a), (b) suy ra 4 3

S  

2.4 Tính diện tích hình phẳng khi có nhiều hơn 2 đường dạng yf x( )

Ví dụ 7 Tính diện tích hình phẳng ( ) {Hy x y 3, 0,y 2 x}

Giải Xét các phương trình: x3  0 x0;x3  2 xx1; 2 x 0 x2

Vẽ các đường y x y 3, 0, y 2 x trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy :

Vậy

2 1

3

3

S Hx dx  x dx  x  

Nhận xét Khi tính diện tích hình phẳng trong trường hợp này ta cần tìm các hoành độ giao điểm của các

đường yf x y g x y k x( ),  ( ),  ( ), Sau đó vẽ các đường này trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy Từ đó xác định công thức tính diện tích hình phẳng cần tìm

Ví dụ 8 Tính diện tích hình phẳng ( ) {Hy2 x y,  2 x}

( )

  



Xét các phương trình: x  xx0; x  2 xx 1; x  2 xx4

Vẽ các đường y2 x y,  2 x trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy :

Trang 4

Vậy

4 1

0

x

S Hxdx  xx dxx x  x  x x 

Chú ý: Khi đã vẽ hình thì ta có thể tính diện tích các hình phẳng bởi công thức (*) mà không còn dấu giá trị

tuyệt đối bằng cách trừ hàm số có đồ thị ở “phía trên” cho hàm số có đồ thị ở “phía dưới” (khi đó biểu thức lấy giá trị tuyệt đối có giá trị không âm).

2.5 Tính diện tích hình phẳng bằng hàm ngược

Ví dụ 9 Tính diện tích hình phẳng ( ) {Hy2 x y,  2 x}

Giải Xét phương trình 2 2 1

2

y

y

    

1

2

9

Nhận xét

+ So với cách giải trong Ví dụ 8 thì rõ ràng cách giải này gọn hơn và cũng không cần thiết phải vẽ hình.

+ Khi sử dụng phương pháp này ta coi x là giá trị hàm số ứng với biến số là y Khi đó công thức tính diện tích hình phẳng ( ) { Hxf y x g y y a y b a b( ),  ( ),  ,  }, 

( ) | ( ) ( ) |

b a

S H f yg y dy

Ví dụ 10 Tính diện tích hình phẳng ( ) {Hy2 4 ,x y2 (4 x) }.3

4

yxxy y   xx  y

Xét phương trình 1 2 3 2 0

y

y

Vậy

2 2

S Hyydy  yy  dy  yyy 

Bài tập áp dụng

Bài 1 Tính diện tích các hình phẳng sau

1 (H1) { ylog ;2 x Ox x e;  }

2 (H2) { x2 ay y; 2 ax a}, 0

3

(H ) { y  5 x x y;   3 0}.

4 (H4) { y2 2 ,x y0,x 2y 2 0}

5 (H5) { y|x2 5x4 |,y x 4}

6

(H ) :yx (4 x )

Bài 2 Cho Parabol ( ) :P y x 2 và điểm (1; 4)A Viết phương trình đường thẳng ( )d đi qua A cắt ( )P tại hai

điểm phân biệt đồng thời ( )d tạo với ( )P một hình phẳng có diện tích nhỏ nhất./.

Ngày đăng: 30/03/2017, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w