1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giáo viên giỏi môn toán thành phố hà nội năm học 2016 2017(có đáp án)

7 1,5K 33

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác nhọn ABC .BC > CA > AB/ nội tiếp đường tròn .O/ và có trực tâm H: Đường tròn ngoại tiếp tam giác BH C cắt phân giác góc ∠ABC tại điểm thứ hai M: Gọi P là trực tâm tam giác B

Trang 1

lái

đò

trên

sông

Lịch

TP HÀ NỘI 2017

Võ Quốc Bá Cẩn

1 Đề thi

Bài 1 (5.0 điểm)

a) Chứng minh n5C 5n3 6n chia hết cho 30; với mọi số nguyên dương n:

b) Tìm tất cả các số nguyên dương x; y/ sao cho x2C 8y và y2C 8x là các số chính phương

Bài 2 (5.0 điểm)

a) Giải phương trình:

r

x Cr 6

x 2x D 1 C 3

2x:

b) Giải hệ phương trình:

8 ˆ ˆ

ˆ ˆ

s 4x 5y Dpx C y px y

r 5y

x Dpx C y Cpx y

Bài 3 (3.0 điểm) Với các số thực không âm x; y; z thỏa mãn x2C y2C z2 D 2:

a) Chứng minh xC y C z  2 C xy:

b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2C yz C

y

2C zx C

z

2C xy:

Bài 4 (6.0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC BC > CA > AB/ nội tiếp đường tròn O/ và có

trực tâm H: Đường tròn ngoại tiếp tam giác BH C cắt phân giác góc ∠ABC tại điểm thứ hai

M: Gọi P là trực tâm tam giác BCM:

a) Chứng minh bốn điểm A; B; C; P cùng thuộc một đường tròn

b) Đường thẳng qua H song song với AO cắt cạnh BC tại E: Gọi F là điểm trên cạnh BC

sao cho CF D BE: Chứng minh ba điểm A; F; O thẳng hàng

c) Gọi N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM: Chứng minh PN D PO:

Bài 5 (1.0 điểm) Trên bàn có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100: Hai người A và B lần

lượt mỗi người lấy một tấm thẻ trên bàn sao cho nếu người A lấy tấm thẻ đánh số n thì đảm bảo

người B chọn được tấm thẻ đánh số 2nC 2: Hỏi người A có thể lấy được nhiều nhất bao nhiêu

tấm thẻ trên bàn thỏa mãn yêu cầu trên?

1

Trang 2

lái

đò

trên

sông

Lịch

2 Lời giải và bình luận các bài toán

Bài 1 (5.0 điểm)

a) Chứng minh n5C 5n3 6n chia hết cho 30; với mọi số nguyên dương n:

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x ; y / sao cho cả hai số x2C 8y và y2 C 8x

đều là số chính phương

Lời giải a)Đặt A D n5 C 5n3 6 n ; ta có

A D n.n 1 / n C 1/.n2 C 6/

D n.n 1 / n C 1/.n2 4 / C 10 n.n 1 / nC 1/

D n 2 / n 1 / n n C 1/.n C 2/ C 10.n 1 / n n C 1/:

Do n 2 / n 1 / n nC 1/.n C 2/ là tích của năm số nguyên liên tiếp nên tích này chia

hết cho 2 ; 3 ; 5 ; tức chia hết cho 3 0 : Tương tự, tích n 1 / n n C 1/ chia hết cho 3 nên

1 0 n 1 / n nC 1/ chia hết cho 30: Từ đó suy ra A chia hết cho 30:

b)Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử x  y : Khi đó, ta có

x2 < x2 C 8y  x2 C 8x < x2 C 8x C 16 D x C 4/2: Theo yêu cầu của đề bài, x2 C 8y là số chính phương nên nó sẽ nhận giá trị là một trong các số

x C 1/2; x C 2/2; x C 3/2: Ta xét các trường hợp sau:

 Trường hợp 1: x2 C 8y D x C 1/2:Ở trường hợp này, ta có 8y D 2x C 1: Điều này

không thể xảy ra vì 2xC 1 là số lẻ, còn 8y là số chẵn

 Trường hợp 2: x2

C 8y D x C 3/2:Tương tự như trên, ta cũng dẫn đến vô lý

 Trường hợp 3: x2 C 8y D x C 2/2:Ở trường hợp này, ta có x D 2y 1: Do y2C 8x

là số chính phương nên ta có y2C 16y 8 là số chính phương

Với y D 1; ta có x D 1 và cặp số 1; 1/ thỏa mãn yêu cầu đề bài Xét y  2; ta có

y2C 16y 8D y C 3/2C 10y 17/ > yC 3/2 và

y2C 16y 8 < yC 8/2 72 < y C 8/2:

Do đó, để y2C 16y 8 là số chính phương thì ta phải có

y2C 16y 82˚.y C 4/2; yC 5/2; yC 6/2; yC 7/2 : Giải trực tiếp các trường hợp, ta được y D 3 (tương ứng, x D 5) hoặc y D 11 (tương ứng,

x D 21) Thử lại, ta thấy thỏa mãn

Tóm lại, có 5 cặp số thỏa mãn yêu cầu đề bài là 1; 1/; 5; 3/; 3; 5/; 21; 11/ và 11; 21/:

Trang 3

lái

đò

trên

sông

Lịch

Bài 2 (5.0 điểm)

a) Giải phương trình:

r 2x 3

x Cr 6

x 2xD 1 C 3

2x:

b) Giải hệ phương trình:

8 ˆ ˆ

ˆ ˆ

s 4x 5y Dpx C y px y

r 5y

x Dpx C y Cpx y

Lời giải a)Điều kiện: x ¤ 0; 2x 3x  0 và x6 2x  0; tức

p 6

2  x  p3: Với điều kiện này, sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có

r

x Cr 6

x 2x  1C 2x

3 x

6

2x:

Do đó, theo yêu cầu của bài toán, dấu đẳng thức trong đánh giá trên phải xảy ra, tức ta phải có

8 ˆ

ˆ

x D 1 6

x 2xD 1 Giải hệ này, ta tìm được x D 32: Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất xD 32:

b)Điều kiện: x  y > 0: Nhân tương ứng với vế hai phương trình của hệ, ta được

2D x C y/ x y/D 2y;

từ đó suy ra y D 1: Thay vào phương trình thứ hai, ta được

r 5

x DpxC 1 Cpx 1:

Xét phương trình trên, ta thấy:

 x D 54 là một nghiệm của phương trình

 Nếu x > 54 thì ta có VT < 2 < VP:

 Nếu x < 54 thì ta có VT > 2 > VP:

Do đó, x D 54 là nghiệm duy nhất của phương trình Tóm lại, hệ đã cho có nghiệm duy nhất:

.x; y/D 5

4; 1

 :

Trang 4

lái

đò

trên

sông

Lịch

Bài 3 (3.0 điểm) Với các số thực không âm x; y; z thỏa mãn x2C y2C z2 D 2:

a) Chứng minh xC y C z  2 C xy:

b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P D x

2C yz C

y

2C zx C

z

2C xy:

Lời giải a)Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có

.xC y/ C z  .x C y/

2C 1

2C 1

2C y2C z2C 2xy C 2

b) Tìm max P:Sử dụng kết quả ở câu a), ta có

2C yz  x C y C z;

2C zx  x C y C z;

2C xy  x C y C z:

Từ đó suy ra

xC y C z C

y

xC y C z C

z

xC y C z D 1:

Dấu đẳng thức xảy ra chẳng hạn khi x D y D 1 và z D 0: Vậy max P D 1:

Tìm min P:Trước hết, ta sẽ chứng minh nhận xét sau:Với mọix 2h0; p

2i; ta có

2x

6 x2  x

2

2p

2:

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khix D 0 hoặc x Dp2:

Đặt x Dp2t thì ta có 0 t  1 và ta phải chứng minh

p 2t

3 t2  t

2

p

2; hay

t 1 t /2.2C t/  0:

Bất đẳng thức cuối đúng nên nhận xét được chứng minh Trở lại bài toán, sử dụng bất đẳng thức

AM-GM và nhận xét trên, ta có

x

2C yz D

2x

4C 2yz 

2x

4C y2C z2 D 2x

6 x2  x

2

2p

2: Đánh giá tương tự cho các số hạng còn lại, ta được

P  x

2

C y2C z2

2p

p 2

2 : Dấu đẳng thức xảy ra chẳng hạn khi x Dp2 và y D z D 0: Vậy min P D

p 2

2 :

Trang 5

lái

đò

trên

sông

Lịch

Bình luận Câu a) của bài toán chính là gợi ý để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ở câu b)

Ngoài cách trên, ta vẫn có thể giải ý này bằng cách hoàn toàn độc lập như sau: Ta có

2C yz C

2y

2C zx C

2z

2C xy

D x C y C z xyz

2C yz C

1

2C zx C

1

2C xy

 :

Sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz1, ta có

1

2C yz C

1

2C zx C

1

2C xy 

9

6C xy C yz C zx 

9

6C x2C y2C z2 D 9

8 > 1:

Do đó

2P  x C y C z xyz D x.1 yz/C y C z/:

Bây giờ, sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz một lần nữa, ta có

x.1 yz/C y C z/2

x2

C y C z/2 .1 yz/2C 1

D 2 C 2yz/.2 2yzC y2z2/

D 4 C 2y2z2.yz 1/ 4;

trong đó bất đẳng thức cuối đúng do yz  y2Cz2 2  1: Từ đây ta suy ra 4P2  4; tức P  1:

Việc còn lại chỉ là chỉ ra một trường hợp dấu bằng nữa là xong

Ở ý thứ hai của câu b), ta cũng có thể tiếp cận bằng một cách khác như sau: Sử dụng bất đẳng

thức Cauchy-Schwarz, ta có

2

x.2C yz/ C y.2 C zx/ C z.2 C xy/ D

.xC y C z/2

2.xC y C z/ C 3xyz: .1/

Đặt t D x C y C z thì ta có t2  x2C y2C z2 D 2 và t2  3.x2C y2C z2/ D 6: Do đó

p

2 t p6: Ngoài ra, sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta cũng có chú ý rằng

9xyz  x C y C z/.xy C yz C zx/ D t t

Từ đó kết hợp với (1), ta suy ra

2

2tC t t26 2/ D

6t

t2C 10: Tiếp theo, ta sẽ chứng minh

6t

t2C 10 

p 2

2 : Bất đẳng thức này tương đương vớit p

2 t 5p

2 0; đúng dop2 t p6:

Vậy P 

p

2

2 : Việc còn lại cũng chỉ là tìm điều kiện để dấu đẳng thức xảy ra là được

1 Chú ý rằng, học sinh cần chứng minh lại bất đẳng thức này khi sử dụng.

Trang 6

lái

đò

trên

sông

Lịch

Bài 4 (6.0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC BC > CA > AB/ nội tiếp đường tròn O/

và có trực tâm H: Đường tròn ngoại tiếp tam giác BH C cắt phân giác góc ∠ABC tại điểm

thứ hai M: Gọi P là trực tâm tam giác BCM:

a) Chứng minh bốn điểm A; B; C; P cùng thuộc một đường tròn

b) Đường thẳng qua H song song với AO cắt cạnh BC tại E: Gọi F là điểm trên cạnh

BC sao cho CF D BE: Chứng minh ba điểm A; F; O thẳng hàng

c) Gọi N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM: Chứng minh PN D PO:

Lời giải a)Ta có

∠BP C D 180ı ∠BM C D 180ı ∠BH C D ∠BAC:

Từ đó suy ra bốn điểm A; B; C; P cùng nằm trên một đường tròn

O

A

P

E F

K

N

I

b)Dựng hình bình hành BH CK: Ta có KC ? AC (do KC k BH và BH ? AC ) Tương tự,

ta cũng có KB ? AB: Từ đó ta có tứ giác ABKC nội tiếp và AK là O/:

Xét hai tam giác BHE và CKF; ta có BE D CF (giả thiết), BH D CK (tính chất hình bình

hành) và ∠HBE D ∠KCF (so le trong) nên chúng bằng nhau, suy ra

∠KF C D ∠HEB:

Trang 7

lái

đò

trên

sông

Lịch

Mà hai góc này ở vị rí so le ngoài nên HE k KF: Lại có AK k HE (do AK đi qua O và

HE k AO) nên ba điểm A; F; K thẳng hàng Từ đó ta suy ra điều phải chứng minh

c)Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BH C: Ta có4BH C D 4CKB nên bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác BKC bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác CKB: Nói

cách khác, ta có OB D OC D IB D IC:

Chú ý rằng ON là trung trực của AB; OI là trung trực của BC và I N là trung trực của BM

nên ∠ONI D ∠ABM và ∠OI N D ∠MBC (hai góc nhọn có hai cạnh tương ứng vuông góc)

Từ đó do ∠ABM D ∠MBC D 12∠ABC nên ∠ONI D ∠OI N D 12∠ABC: Suy ra tam giác

ONI cân tại O và ∠NOI D 180ı ∠ABC: Lại có

∠POB D 2∠P CB D 2 90ı ∠MBC / D 180ı 2∠MBC D 180ı ∠ABC:

Do đó ∠NOI D ∠POB: Từ đây ta suy ra ∠NOP D ∠IOB:

Hai tam giác OBI và OPN có OI D ON; OB D OP và ∠NOP D ∠IOB nên bằng nhau

Mà tam giác OBI cân tại B nên tam giác OPN cân tại P: Tóm lại, ta có PN D PO:

Bài 5 (1.0 điểm) Trên bàn có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100: Hai người A và B

lần lượt mỗi người lấy một tấm thẻ trên bàn sao cho nếu người A lấy tấm thẻ đánh số n thì

đảm bảo người B chọn được tấm thẻ đánh số 2nC 2: Hỏi người A có thể lấy được nhiều

nhất bao nhiêu tấm thẻ trên bàn thỏa mãn yêu cầu trên?

Lời giải (Lời giải này của thầy Nguyễn Tiến Lâm, trường THPT chuyên KHTN.)Vì B bốc thẻ

2nC 2 nên 2n C 2  100: Suy ra n  49: Do đó, A chỉ được bốc các thẻ đánh số từ 1 đến 49:

Bây giờ, ta phân hoạch tậpf1; 2; : : : ; 49g thành 33 tập con như sau:

 f1; 4g; f3; 8g; f5; 12g; : : : ; f23; 48g (12 nhóm);

 f2; 6g; f10; 22g; f14; 30g; f18; 38g (4 nhóm);

 f25g; f27g; f29g; : : : ; f49g (13 nhóm);

 f26g; f32g; f42g; f46g (4 nhóm)

Ở mỗi nhóm, A được chọn tối đa một số Nếu A chọn nhiều hơn 3 4 số trong các số từ 1

đến 4 9 thì theo nguyên lý Dirichlet, tồn tại hai số thuộc cùng một nhóm (vô lý) Do đó, A

được chọn không quá 3 3 số

Mặt khác, A có thể chọn 3 3 số sau

f1; 3; 5; : : : ; 23; 2 ; 10; 14 ; 18; 25; 27; 29; : : : ; 49; 26; 32 ; 42 ; 46g

thì thỏa mãn yêu cầu đề bài Vậy A có thể lấy tối đa 3 3 tấm thẻ

Ngày đăng: 29/03/2017, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w