Bộ 7 đề thi học sinh giỏi môn toán Lớp 10 cấp tỉnh,có đáp án chi tiết cực hay (file Word).Là tài liệu rất bổ ích hỗ trợ giáo viên và các em học sinh trong quá trình dạy và ôn luyện thi học sinh giỏi cấp Tỉnh
Trang 1ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ 1 Nội dung đề thi:
Phần I.Trắc nghiệm (4 điểm).Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1/Tập xác định của hàm số ( 2 ) 2 2
mx y
Câu 4/Cho Parabol (P): y=ax2+bx+c có đỉnh I(1;1) và đi qua điểm A(2;3).Tìm
m để đường thẳng d:y=x+m+1 cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A,B
Trang 2Câu 8/Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 1 ( )
Trang 3MA= AB
uuur uuur
,G là trọng tâm ∆ABC.Hệ thức tính CB
uuur qua CG CM,
a
C
4 3
a
D
3 3
Trang 5a/ Giải phương trình: 4x2 − 4(x− 1 5) x− + 9 5x+ 6 5x− − − = 9 5x 6 0
(1)b/ Giải hệ phương trình:
Câu 4/(4 điểm) Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn điều kiện
a+b+c=1,2a+1>0,2b+1>0,2c+4>0.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 6Câu 3/m= ±2
Câu 4/(P):y=2x2-4x+3.Để d cắt (P) tại A(2;3) và B phân biệt thì m=0
Câu 5/Để đồ thị 2 hàm số song song thì
' '
5
m m
4 x
4 2
1
3 256
256 3
Trang 7Câu 10/m=5
Câu 11/Ta có
1
5 3 2
x y m m xy
Trang 9Câu Ý Đáp án Điểm 1(4,0
2 4
1 4
0,25 0,5 0,5
x≥
( )
2 2 2
0,25 0,25 0,25
Trang 100,25 0,25
0,25
Trang 11uuur uuuur r uuur uuur uuuur
Từ 1,2⇒5uuurBC−10uuurBN =9BMuuuur−14BEuuur r=0
Vì N là trung điểm của BC
14 9
BM BE
0,5 0,25 0,5
0,25 0,25 0,25
x+ + ≥y z x y+ ≥z x y z = =
ax
3 1 1 2
2 2 2 1
2
8 1 4
2 2
0,25
0,25
ĐỀ 2
Trang 12a/ Tìm tập xác định, lâp bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b/ Tìm m để đường thẳng (d): y = 2(x-m) cắt đồ thị trên tại hai điểm phânbiệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tai O
cắt hai tia Ox,
Oy lần lượt tại A và B Viết phương trình đường thẳng d sao cho
2 2
OAB
S
AB
∆ nhỏnhất
Trang 132 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi A 1 , B 1 , C 1 lần lượt là hình chiếuvuông góc của G xuống cạnh BC, AC, AB Chứng minh rằng:
a GA b GBuuur+ uuur+c GCuuuur r=
(với a=BC, b=AC, c=AB).
Bài 5 (3 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn: a + b + c = 2.
9 21 4
0,25đ0,25đ0,25đ
Trang 14PT ban đầu có nghiệm 1 2
(2)Vây, (1) nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi cả hai bất phương
trình trong hệ (2) đồng thời nghiệm đúng với mọi x Điều này
tương đương với
0,5 đ0,5 đ
+
và v =
1
y y
Trang 15Từ bảng biến thiên suy ra hệ đã cho có nghiệm khi
7
2 4
22
m m
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Do OA = OB = OC = R và GA GB GCuuur uuur uuur r+ + =0
Trang 16• Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2
) 1
; 3 (
b
y a
x
Vì
1 1 3
= +
⇒
∈
b a d
4 1 1
4
4
b a OB
OA OB
OA
OB OA S
1 ) 1 3 (
2 2
2 2
b a b
1 1 1
2
2 + ≥
⇒
b a
103
10 3
1 1 3
b
a b
a b a
Khi đó đường thẳng d có phương trình 3x+ y−10=0
os(180 ) osB, -2ac.cos
os(180 ) osA, -2cb.cos
Trang 182) Cho tam giác ABC vuông ở A; BC = a; CA = b; AB = c Xác địnhđiểm I thỏa mãn hệ thức:
b IB c IC 2a IA 0uur+ uur− uur r=
; Tìm điểm M sao chobiểu thức (
Viết phương trình đường tròn ( )C
có tâm I sao cho ( )C cắt 1
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 190 -2
Trang 20x y xy
Trang 21Tập nghiệm của bpt đã cho:
5 (1;2) (2 ;3)
Giả sử AK x.AD= ⇒BK x.BD (1 x)BA= + −
uuur uuur uuur uuur uuur
0,5
Mà
2
BD BC 3
= uuur uuur
b IB c IC b IH c IH a IHuur+ uur= uur+ uur= uur
Kết hợp giả thiết suy ra
2a IA a IHuur= uur
hay 2.IA IHuur uur=
Do đó điểm I thỏa mãn gt là I thỏa mãn A là trung điểm IH
0,5
Với x, y, z tùy ý thỏa mãn:
x.IA y.IB z.IC 0uur+ uur+ uur r=
(*) bình phương 0,5
K A
E
A
Trang 22)⇔ =R 2 2
( do6
Trang 232 2
b=
0,5
ĐỀ 4 Bài 1: (2,0 điểm)
b, Tính giá trị của K khi x= +3 2 2
c, Tìm giá trị của x sao cho K < 0
Trang 24Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc cạnh BC (M khác B, C) Qua B kẻ
đường thẳng vuông góc với DM, đường thẳng này cắt các đường thẳng DM và
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Bài Ý Nội Dung Điểm
Trang 25=
.( 1) ( 1)
⇔ + = ⇔ =m 1 3 m 2
0,250,250,25
x = + =
0,5
0,25
Trang 26D C K N P
A
B
M H
Vậy phương trình có hai nghiệm là:
1
3 5
2
t=x
(điều kiện t≥0
)Phương trình trở thành :
t =
hay 2
3
t = (thỏa mãn điều kiện)
Do đó (1)
1 2
Trang 27⇒ Tứ giác BHCD nội tiếp
180 180
BDC BHC CHK BHC
= (điều kiện t>0
)Phương trình (*) trở thành:
0,25
0,25
Trang 28tại hai điểm
phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác OAB bằng
92
S
Trang 29
2 Dựng về phía ngoài tam giác ABC hai tam giác vuông ABE và ACF với
tam giác ABC ( E khác A) Tính diện tích tam giác BGE theo S.
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có B( )2;4
Biếtđường phân giác trong của góc A của tam giác ABC có phương trình d y: =1.
Đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABCcó phương trình
Trang 300 4
+ =
1 7
, với
2
0 20
1 2
Trang 332 2 2
G là trọng tâm tam giác ABC, R là bán kính đường tròn
⇒ uuur = uuur uuur uuur+ + 0,25
F E
A
C
A G
M O
B
C E
Trang 34x y
Trang 352 Cho các nửa khoảng
Trang 362 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có B( )1; 2
m 1(5,0đ
0,75
Trang 38( vô nghiệm)Vậy hệ pt có nghiệm (x;y)=(1;0)
2 2
,
C C
0,5
E C
2
B
1
B F A
A 2
C D
C 1
M A
1 B
Trang 39Các tam giác 1 1 2 2 1 2
MB C MA C MA B
đều,( 1 1) ( 2 2) ( 1 2)
Trang 402 6 8
x x x
− + +
0,5
Tương tự
2 3
2 6 8
y y
− + +
,
2 3
2 6 8
z z
− + +
2 6
Trang 412 6
x y z
+ +
≥ + + − + + +
0,5
Lưu ý : Các cách giải khác, nếu đúng thì cho điểm tương đương theo từng phần như hướng dẫn chấm ………Hết………
ĐỀ 7 Câu 1 (5,0 điểm).
1 Cho đường thẳng
d y = x−
và parabol( )P y x: = 2 +2(m+1) x m+ 2 −4
(m là tham số thực) Tìm điều kiện của m để
Câu 2 (5,0 điểm).
Trang 42m
Trang 43S = d I AB =
0,5
0,50,25
0,25
0,5
0,250,25
Trang 45, 0 2
1 , 0.
Trang 46Lại có
1
2
HK OK OH= − ⇒HK MN = OK OH AB DC− + uuur uuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur
Thay (1) và (2) vào (*) thu được uuur uuuurHK MN. = ⇔0 HK ⊥MN.
- Khi đó, kết hợp với giả thiết HM =HN ⇒HK
là đường trung trực của đoạn MN,
Trang 47B F
0,50,5
0,25
Trang 48+ Tìm được tọa độ điểm B’(5; 7).
Đường thẳng AC đi qua B’, có véc tơ chỉ phương
' 25; 31
B C= − uuuur
a b c
∀ ∈ ¡( 2 2 2) ( )
Từ (*) và (**) suy ra bất đẳng thức đã cho được chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi các đẳng thức ở (*) và (**) đồng thời xảy ra