1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài Liệu câu hỏi DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU môn vật lý lớp 12 năm 20162017

18 457 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 801,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài Liệu câu hỏi DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU môn vật lý lớp 12 năm 20162017 Dong dien xoay chieu 12 08112016 07:39 AM Giáo viên NGUYỄN THỊ THỦY CHUNG Môn học VẬT LÝ Khối 12 Năm học 2016 2017 Động cơ điện xoay chiều 3 pha. a Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ ba pha: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. b Cấu tạo: Mỗi động cơ điện đều có hai bộ phận chính: phần cảm (rôto) là khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường quay; phần ứng (stato) gồm các cuộn dây có dòng điện xoay chiều tạo nên từ trường quay. c Hoạt động: Khi cho dòng 3 pha đi vào 3 cuộn dây thì chúng tạo ra từ trường quay tác dụng vào rôto làm cho rôto quay theo với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. Chuyển động quay của rôto được sử dụng để làm quay các máy khác.

Trang 1

Chương III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I/ Mạch điện xoay chiều

1/ Định nghĩa, biểu thức của cường độ dòng điện và điện áp tức thời:

- Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian:

i = I0cos(ωt + φi )

- Độ lệch pha giữa điện áp u và cường độ dòng điện i:  = u i

Thường gặp:

- Nếu i = I 0 cosωt thì u = U 0 cos(ωt + )

- Nếu u = U 0 cosωt thì i = I 0 cos(ωt )

Với  > 0: u sớm pha hơn i ( i trễ pha so với u )

Với  < 0: u trễ pha so với i ( i sớm pha hơn u )

Với  = 0: u cùng pha với i

2/ Giá trị hiệu dụng bằng giá trị cực đại chia cho 2 : E0

E 2

 ; U0

U 2

 ; I0

I 2

 3/ Các mạch điện xoay chiều chỉ chứa R, hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ điện C:

Mạch Các công thức tính điện

trở, giản đồ Fresnel

Độ lệch pha giữa u và i Biểu thức u & i

Định luật Ohm

Công suất & Hệ số công suất

R

 = 0 : u cùng pha với i

I R

 P = IP = UI 2R

cos = 1

L

ZL = L: Cảm kháng

 = 2

: u luôn luôn nhanh

pha hơn i một lượng

2

L

U I Z

cos = 0

C

ZC = 1

C

 Dung kháng

 = 

2

: u luôn luôn chậm

pha hơn i một lượng

2

C

U I Z

cos = 0

C

R

U I

I

L

U

I

C

U

Trang 2

4/Các dạng mạch mắc nối tiếp:

Mạch Các công thức tính tổng

trở và điện áp, giản đồ

Fresnel

Độ lệch pha giữa u và i Biểu thức u & i

Đ/L Ohm Công suất & Hệ số

công suất

R

nt

L

2 2

L

Z R

Z  

( ZL = L: cảm kháng)

U2 U R2 U L2

tg

R

Z L

 > 0 : u nhanh pha hơn i + Biểu thức u & i

- Nếu u = U0cost thì i = I0cos(t )

- Nếu i = I0cost thì u = U0cos(t + )

Z

U

I  P = UIcosP = I2R 

cos = R/Z

R

nt

C

2 2

C

Z R

Z  

ZC = 1

C

 Dung kháng

U2U R2U C2

tg

R

Z C

   : u luôn luôn chậm pha hơn i

+ Biểu thức u & i

- Nếu u = U0cost thì i = I0cos(t )

- Nếu i = I0cost thì u = U0cos(t + )

Z

U

I  P = UIcosP = I2R 

cos = R/Z

L

nt

C

2 ) (Z L Z C

= Z LZ C

ZL > ZC u nhanh pha hơn

i một lượng /2

ZL < ZC  u chậm pha hơn i một lượng /2

Nếu u = U0cost thì i = I0cos(t /2) Nếu i = I0cost thì u = U0cos(t /2)

Z

U

cos = 0

R

U

C

L

U

C

U

L

U

U

U

L

U

R

U

Trang 3

L C

UUU

R

nt

L

nt

C

2 2

) (Z L Z C R

U2 U R2 (U LU C)2

R

Z Z

tg LC

ZL > ZC: u nhanh pha hơn i một lượng là 

ZL < ZC: u chậm pha hơn i một lượng là 

ZL = ZC: u cùng pha với i

Nếu u = U0cost thì i = I0cos(t )

Nếu i = I0cost thì u = U0cos(t + )

Z

U

P = I2R cos = R/Z

R

nt

(L,r)nt

C

2 2

) (

) ( R r ZL ZC

( R r) ( L C)

UUUUU

r R

Z Z

tg L C

ZL > ZC :u nhanh pha hơn

i

ZL < ZC : u chậm pha hơn

i

ZL = ZC: u cùng pha với i

Z

U

I

P = UIcos

P = I2R cos =

Z

r

R

* Độ lệch pha của u 1 so với u 2

Chú ý:

+ u1,u2 cùng pha: 1 = 2 tg1 = tg2

+ u1 vuông pha (hay lệch pha 900 hoặc

2

) so với u2 :

1 - 2 = 

2

 tg1.tg2 = -1

5/ Hiện tượng cộng hưởng:

Khi R không đổi, nếu cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại thì trong mạch có sự cộng

hưởng

+ Điều kiện để có cộng hưởng :

LC

1

2 

 hay ZL = ZC + Khi có cộng hưởng thì :

U

L

U

R

U

UU

C

U

U

L

U

R

U

UU

C

U

Trang 4

- Imax hay u cùng pha với i:  = 0

- ZL = ZC L. =

1  L.C.2

= 1 ; Imax =

R

U

;

2

ax

m

U P

R

- Ul = Uc => U = UR

- Hệ số công suất cực đại : cos =1

- U LU C 0, UL = UC, UR = U

* Hộp kín X :

+ 0 < <

2

 hộp X chứa R,L

+ 0 >  >

-2

 hộp X chứa R,C +  = 0  hộp X chứa R hoặc R,L,C nhưng cộng hưởng ( ZL = ZC )

II/ Sản xuất và truyền tải điện năng:

1/ Máy biến áp: là những thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số

Cấu tạo: Máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có N1 vòng dây, cuộn thứ cấp có N2 vòng dây, được quấn trên cùng một lõi biến áp (khung sắt non pha silic)

Máy biến áp lí tưởng: 2 2

1 1

U  N ; 2 1

1 2

U I

UI

2 1

N

N > 1: Máy tăng áp;

2 1

N

N < 1: Máy hạ áp

*Truyền tải điện năng:

+ Công suất hao phí trên đường dây tải điện là

2 2

P

(U cos )

 

+ Biện pháp giảm hao phí: Tăng hiệu điện thế U

2 Máy phát điện xoay chiều

a/ Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b/ Cấu tạo: có hai bộ phận chính là phần ứng và phần cảm

+ Phần cảm : tạo ra từ thông biến thiên bằng các nam châm quay

+ Phần ứng : gồm các cuộn dây giống nhau cố định trên một vòng tròn, nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng

Tần số f = p.n (p là số cặp cực của nam châm, n là tốc độ quay của rôto tính bằng số vòng/giây)

3 Động cơ điện xoay chiều 3 pha

a/ Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ ba pha: dựa trên hiện tượng cảm ứng

điện từ và từ trường quay

b/ Cấu tạo: Mỗi động cơ điện đều có hai bộ phận chính: phần cảm (rôto) là khung dây dẫn quay

dưới tác dụng của từ trường quay; phần ứng (stato) gồm các cuộn dây có dòng điện xoay chiều tạo nên từ trường quay

c/ Hoạt động: Khi cho dòng 3 pha đi vào 3 cuộn dây thì chúng tạo ra từ trường quay tác dụng vào

rôto làm cho rôto quay theo với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường Chuyển động quay của rôto được sử dụng để làm quay các máy khác

SƠ ĐỒ TÓM TẮT KIẾN THỨC CHƯƠNG III

Trang 5

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

Đại cương về dòng điện xoay chiều

Các mạch điện xoay chiều

Mạch điện RLC mắc nối tiếp

Công suất của

dòng điện xoay

chiều

Máy biến áp

Máy phát điện

xoay chiều

Động cơ không đồng bộ

Mạch chỉ có R: u

và cùng pha

Mạch chỉ có C: u trễ pha so với i một góc / 2

Mạch chỉ có L: u sớm pha so với i một góc / 2

Định luật Ôm

U I Z

Hiện tượng cộng hưởng điện: u và

i cùng pha

Nguyên tắc tạo

ra dòng điện

xoay chiều

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

Biểu thức công

suất:

2 cos

PUI RI

Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

MBA lí tưởng

UNI

Cấu tạo, nguyên

tắc hoạt động phát

điện xoay chiều

So sánh các máy phát điện xoay chiều

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ

Cấu tạo của động

cơ không đồng bộ

ba pha

Trang 6

Bài 1: Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 40, một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm

0,8

L

 H và một tụ điện có điện dung

4

2.10

C

 F mắc nối tiếp Biết rằng dòng điện qua mạch

có dạng i  3cos100  t (A)

a Tính cảm kháng của cuộn cảm, dung kháng của tụ điện và tổng trở toàn mạch

b Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu mạch điện

Hướng dẫn:

a Cảm kháng: ZLL 100  0,8 80

50 2.10

100

C Z

C

b  Vì uR cùng pha với i nên : uRUoRcos100  t

với UoR = IoR = 3.40 = 120V

Vậy u  120cos100  t (V)

 Vì uL nhanh pha hơn i góc

2

2

Với UoL = IoZL = 3.80 = 240V

Vậy 240cos 100

2

L

 Vì uC trễ pha hơn i góc

2

2

Với UoC = IoZC = 3.50 = 150V

Vậy 150cos 100

2

C

tan

R

     

   37o 37 0, 2

180

 biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện:

uUocos 100   t   

Với Uo= IoZ = 3.50 = 150V

Vậy u  150cos 100   t  0, 2   (V)

Bài 2: Cho mạch điện RLC nối tiếp biêt L = 2/ (H) C = 125.10-6/ F, R biến thiên: uAB = 150cos(100t) V

a Khi P = 90W Tính R

b Tìm R để công suất tiêu thụ có giá trị cực đại , tính giá trị cực đại đó

Hướng dẫn:

a Ta có: Z L .L = 200 ,

C

Z C

1

 = 80

Trang 7

Mặt khác P = I2

R =

R

Z Z R

U R

Z Z R

U Z

U

C L C

L

2 2

2 2

) (

) (

cos

R R

2 2

) 80 200 (

150

= 90 

R R

2 120

 = 250  R = 160  hoặc 90

Kết luận Với R = 160  hoặc 90 công suất tiêu thụ trên mạch bằng 90W

b Ta có P max khi

R

Z Z

2 )

Mà theo BĐT Côsi ta có:

R

Z Z

2 )

  2 ZL – ZC

Dấu bằng xảy ra khi R =

R

Z

Z L C)2

R = ZL – ZC (3) Khi đó Pmax = U2/2R = U2/2ZL – ZC (4)

Áp dụng (3) và (4) ta có Pmax khi R =120 và Pmax = 93,75W

Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm, có

L = 0,159H Tụ điện có điện dung

4

10

C

 F Điện trở R =

50 Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức

100 2 cos 2

AB

u   ft (V) Tần số dòng điện thay đổi Tìm f để công suất của mạch đạt cực đại và tính giá trị cực đại đó

Hướng dẫn:

Công suất của mạch:

2 2

cos U

Z

Vì U không đổi, R không đổi nên Pmax khi Zmin

ZRZZ , nên Zmin khi ZL = ZC, tức là trong mạch có cộng hưởng điện: 2

1

LC

   4 2f LC2  1

 Tần số

4

70,7

f

LC

Công suất cực đại của mạch:

min

100

200 50

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng

A Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I = 2 Io

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi

C Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế

D Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế

Câu 2: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ

Trang 8

C Từ trường quay D Hiện tượng quang điện

Câu 3: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều ?

A Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà

B Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song

với các đường cảm ứng từ

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?

A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian

B Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian

C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian

Câu 5: Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều

A Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian

C Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

D Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm2 gồm 250 vòng dây quay đều trong một từ trường đều B  trục quay () và có độ lớn B = 0,02T Từ thông cực đại gửi qua khung là

Câu 7: Một khung dây quay đều quanh trục  trong một từ trường đều B  trục quay  với vận tốc góc  = 150 vòng/min Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/(Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

Câu 8: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2 Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T Từ thông cực đại qua khung dây là

A 0,27 Wb B 1,08 Wb C 0,81 Wb D 0,54 Wb

Câu 9: Một khung dây điện tích S =600cm2 và có 2000 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ B

vuông góc với trục quay của khung và có giá trị B = 4,5.10-2(T) Dòng điện sinh ra có tần

số 50 Hz Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến khung cùng chiều với đường sức từ giá trị cực đại của suất điện động là

A E0 = 120 π 2 V B E0 = 240 π 2V C E0 = 540π V D E0 = 240π V

Câu 10: Một khung dây hình vuông cạnh 20cm có 2000 vòng dây quay đều trong từ trường không

đổi, có cảm ứng từ 10-2

(T) với vận tốc quay 50 vòng/s Đường sức từ vuông góc với trục quay Lấy

to = 0 là lúc mặt khung vuông góc với đường sức Từ thông qua khung có dạng:

A 0,8 cos100πt Wb B 0,4 cos100πt Wb

C 0,4cos(100πt + π/2) Wb D 0,8cos(100πt + π/6) Wb

Câu 11: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức: u

110 2cos(100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:

A 110V B 110 2.V C 220V D 220 2V

Câu 12: Một thiết bị điện một chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết bị đó phải

chịu được hiệu điện thế tối đa là:

A 110 2.V B 110V C 220V D 220 2.V

Câu 13: Một thiết bị điện xoay chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết bị đó

phải chịu được hiệu điện thế tối đa là:

A 220 2.V B 220V C 110 2.V D 110V

Câu 14: Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều là : i = 2 5cos(200πt +π/6).Ở thời điểm t =1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị

Trang 9

A Cực đại B Cực tiểu C Bằng không D Một giá trị khác Câu 15: Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?

A 100 lần B 25 lần C 50 lần D 60 lần

Câu 16: Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở 25 trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả ra

là Q=6000J Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là :

A 3A B 2A C 3 A D 2 A

Câu 17: Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i 2cos120t(A) đi qua điện trở 10 trong 0,5 phút là:

A 1000 J B 600 J C 400 J D 200 J

Câu 18: Đặt vào hai đầu một tụ điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần

số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số của dòng điện phải bằng:

A 25Hz B 100Hz C 12,5Hz D 400Hz

Câu 19: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R

A Nếu u U0cos(ωt φ) thì i I0cosωt(A)

B Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở U = I/R

C Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha

D Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không

Câu 20: Đặt vào hai đầu một tụ điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần

số f1 = 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là 1A Để cường độ dòng điện hiệu dụng là 4A thì tần số dòng điện là f2 bằng

Câu 21: Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng

A Làm điện áp nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2

B Làm điện áp cùng pha với dòng điện

C Làm điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π/2

D Độ lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C

Câu 22: Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i = 5 2 cos(100t +

/6)(A) ở thời điểm t = 1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị

A cực đại B cực tiểu C bằng không D một giá trị khác

Câu 23: Một tụ điện có điện dung C = 31,8F Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ khi có dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và cường độ dòng điện cực đại 2 2 A chạy qua nó là

Câu 24: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện

A Tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó

B Điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc π/2

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện được tính bằng công thức I = UCω

D Cả A, B và C

Câu 25: Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch

A Sớm pha π/2 so với dòng điện B Trễ pha π/4 so với dòng điện

C Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D Sớm pha π/4 so với dòng điện

Câu 26: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?

A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

B cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện

D không cản trở dòng điện

Câu 27: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

A 0

2

U

L

0 2

U L

U L

Trang 10

Câu 28: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L 1/π(H) có biểu thức u = 200 2cos(100πt π/3)(V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

A i =2 2cos(100πt π/6)A B i = 2 2cos(100πt π/6)A

C i= 2 2cos(100πt π/6) A D i = 2 cos(100πt π/6)A

Câu 29: Hai đầu điện trở R = 50có biểu thức điện áp xoay chiều là u = 100cos(100t + π/3)V thì biểu thức cường độ dòng điện chạy qua R là :

A i = 2 2cos(100t+ π/3) A B i = 2cos(100t+ π/3)A

C i = 2cos100t A D i = 2 2cos(100t)A

MẠCH RLC MẮC NỐI TIẾP Câu 30: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì dòng điện sớm pha hay trễ pha so

với điện áp của đoạn mạch phụ thuộc vào:

A R và C B L và C C L, C và ω D R, L, C và ω

Câu 31: Chọn câu sai Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Khi hiện tượng cộng

hưởng xảy ra thì:

A U = UR B ZL= ZC C UL= UC = 0

D Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất

Câu 32: Một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết UL = 0,5UC So với cường độ dòng điện i trong mạch điện áp u ở hai đầu đoạn mạch sẽ:

A cùng pha B sớm pha hơn C trễ pha hơn D lệch pha

4

Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L Khi

giữ nguyên giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ

Câu 34: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của hiệu điện thế

xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì:

A Dung kháng tăng B Cảm kháng tăng

C Điện trở tăng D Dung kháng giảm và cảm kháng tăng

Câu 35: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L,C mắc nối tiếp thì

A độ lệch pha của uR và u là /2

B pha của uL nhanh pha hơn của i một góc /2

C pha của uC nhanh pha hơn của i một góc /2

D pha của uR nhanh pha hơn của i một góc /2

Câu 36: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ

điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R,

L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL

C uL sớm pha π/2 so với uC D uR sớm pha π/2 so với uL

Câu 37: Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì

A điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

B điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở

C điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

D điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

Câu 38: Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp, kết luận nào sau đây sai?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch có giá trị cực đại

B Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau

D Cường độ dòng điện hiệu dụng không phụ thuộc vào điện trở R của đoạn mạch

Câu 39: Một mạch điện xoay chiều gồm R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L

Tổng trở Z của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

Ngày đăng: 29/03/2017, 17:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TÓM TẮT KIẾN THỨC CHƯƠNG III - Tài Liệu câu hỏi DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU môn vật lý lớp 12 năm 20162017
SƠ ĐỒ TÓM TẮT KIẾN THỨC CHƯƠNG III (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w