ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN KHỐI 12Đề Thi,ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN KHỐI 12Đề ôn thi HK1 Toán 1212122016 04:00 PMKỳ thiHỌC KỲ 1Môn họcTOÁNKhối12Năm học2016 2017ĐỀ 1Câu 1:Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ?A. B. C. D. Câu 2:Hàm số đồng biến trên khoảng . Giá trị của m là:A. B. C. D. Câu 3:Các điểm cực đại của hàm số là:A. B. C. D. Câu 4:Cho hàm số với giá trị nào để hàm số đạt cực tiểu tại A. B. C. và D. Câu 5:Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là: A.22 B.17 C.3 D.1Câu 6:Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là:
Trang 1ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN KHỐI 12
ĐỀ 1
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ?
x 1
Câu 2: Hàm số yx36x2mx 1 đồng biến trên khoảng (0,) Giá trị của m là:
Câu 3: Các điểm cực đại của hàm số 4 2
y x 4x 6 là:
Câu 4: Cho hàm số yx32mx2 m x2 2 với giá trị nào để hàm số đạt cực tiểu tại x1
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x)x33x2 9x 5 trên 2; 2 là:
A.-22 B.-17 C.3 D.-1
Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 16
x
3
là:
A.12 B 433
9 C.17 D 15
Câu 7: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf (x) x22x3 trên đoạn [-2;2]:
A
[ 2;2]
[ 2;2]min f (x) 2
B
[ 2;2]
[ 2;2]
C
[ 2;2]
[ 2;2]
D
[ 2;2]
[ 2;2]
Câu 8: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2x 1
là đường thẳng:
3
2
3
2
Câu 9: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 2x 1
đi qua điểm M(2 ; 3) là:
Câu 10: Đồ thị hàm số y x 2
2x 1
A Nhận điểm I 1 1;
2 2
1
K ; 2 2
2 2
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
1 1
x y x
1 1
x y x
1 1
x y x
2
1
2
-2
-1 O 1
-1
Trang 2A yx33x23x 1 B y x3 3x21
C yx33x 1 D y x3 3x21
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A yx43x21 B y 1x4 3x2 1
4
C yx42x21 D yx42x21
Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
x 1
y
x 1
x 1 y
x 1
D
y
1 x
Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
yx 2x 5 tại điểm có hoành độ bằng –1 là:
A y7x B y 7x 5 C y7x9 D y 7x 9
Câu 14: Giao điểm của đồ thị y x 4
với các trục tọa độ là:
Câu 15: Số giao điểm của đường thẳng y = 1
2 và đồ thị hàm số
y x 2x là
Câu 16: Số tiếp tuyến với đồ thị (C): y x3 3x22 song song với đường thẳng y 9x 7 là:
Câu 17: Cho hàm số y2x33x25 (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A 19; 4
12
A y4; y 12x 5 B y 4; y 12x 15; y 21x 645
Câu 18: Số đỉnh của một khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 19: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:
Câu 20: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:
2
3
Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích V của khối lăng trụ
ABC.A'B'C'
A
3
a V
2
3
a 3 V
2
3
a 3 V
4
3
a 2 V
3
Câu 22: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy và SAa 2 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A
3
a 2 V
6
3
a 2 V
4
3
a 2 V
3
Câu 23: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a~ Thể tích khối lăng trụ đều là:
A
3
2a 2
3 B
3
a
3
2a
3 D
3
a 3 4
Câu 24: Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m Thế tích của nó là:
A 2592100 m3 B 2592100 m2 C 7776300 m3 D 3888150 m3
Trang 3Câu 25: Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 10 3cm Thể tích của khối lập phương là
Câu 26: Tập xác định của hàm số 2
y x 1 là:
Câu 27: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó
1 2
yx D yx33x
Câu 28: Tiệm cận ngang của hàm số
1 2
2
Câu 29: Kết quả
5 6
a , a0là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây:
A
3 4
3
a a
3
a a C a a5 D
4 3
a a
Câu 30: Đạo hàm của hàm số 5 3
y x 8 ta được kết quả là:
A
2
6 3 5
3x
y '
B
3
5 3
3x
y '
2 x 8
2
5 3
3x
y '
5 x 8
2
4 3 5
3x
y '
Câu 31: Tính giá trị của biểu thức 42 2 5 3 :1635ta được kết bằng :
Câu 32: Tập xác định của hàm số y2x 3 là
Câu 33: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu 34: Biết log 3m Viết số log 9000 theo a ta được kết quả nào dưới đây :
Câu 35: Nghiệm của phương trình 3x 6
0,3 1 là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 36: Nghiệm của phương trình 4x 1 82x 1 là:
A x2 B x 1
4
4
D x0
Câu 37: Số nghiệm của phương trình 3log22x log x 4 2 0 là:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 0 nghiệm
Câu 38: Phương trình x x x
4 9 25 có nghiệm là :
A x2 B x1 C x 1
2
D x 1
2
Câu 39: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
Câu 40: Nghiệm của bất phương trình 2
log x 5log x 6
Câu 41: Cho một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 6 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với
trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có A, B thuộc cùng một đáy của khối trụ Biết AB =
6 1;
5
1
;3 2
Trang 410 Khoảng cách từ trục của khối trụ đến thiết diện được tạo thành là:
A 15 B 11 C 2 5 D 41
Câu 42: Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ bằng
80 Thể tích của khối trụ là:
A 160 B 164 C 64 D 144
Câu 43: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng 90 Diện tích xung
quanh của khối trụ là:
A 81 B 60 C 78 D 36
Câu 44: Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy là h, độ dài đường sinh là l và bán kính của đường tròn
đáy là r Diện tích toàn phần của khối trụ là:
A Stp r(l r) B.Stp r(2l r) C Stp 2 r(l r) D Stp 2 r(l 2r)
Câu 45: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8 Thể tích của khối nón là:
A 160 B 144 C 128 D 120
Câu 46: Cho khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 120 Chiều cao h
của khối nón là:
2 B
11
3 C 2 11 D 11
Câu 47: Cho khối nón có đỉnh S, cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh của khối nón tạo thành thiết diện là
tam giác SAB Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến thiết diện bằng 2, AB = 12, bán kính đường tròn đáy bằng 10 Chiều cao h của khối nón là:
A 8 15
15 B
2 15
15 C
4 15
15 D 15
ĐỀ 2
Câu 1: Hàm số y 1 x 2 Chọn phát biểu đúng:
A Đồng biến trên 0;1 B Đồng biến trên 0;1
Câu 2: Tìm m để hàm số 1 2 3 2
3
A 3 m 0 B 3 m 0 C 3 m 0 D 3 m 0
Câu 3: Các điểm cực tiểu của hàm số 4 2
yx 3x 2 là:
Câu 4: Hàm số yf (x)x48x3432 có bao nhiêu cực trị
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2
f x 2x 3x 12x2 trên đoạn 1; 2 là:
Câu 6: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f (x) 2x 1
trên đoạn [2;5] là:
A
[2;5]
8 max f (x)
7
tại x = 2;
[2;5]
3 min f (x)
4
tại x = 5
B
[2;5]
8 max f (x)
7
tại x = 2;
[2;5]
5 min f (x)
4
tại x = 5
C
[2;5]
9 max f (x)
7
tại x = 5;
[2;5]
3 min f (x)
4
tại x = 2
D
[2;5]
9 max f (x)
7
tại x = 2;
[2;5]
5 min f (x)
4
tại x = 5
Trang 5Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số 2
f x x 2x 3 là:
Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 1 x
1 x
là:
Câu 9: Đường thẳng x1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?
1 x
y
2
1 x y
1 x
2
2x 3x 2 y
2 x
Câu 10: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A yx33x 1 B y x3 3x21 C yx33x 1 D y x3 3x21
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A yx43x2 3 B y 1x4 3x2 3
4
C yx42x23 D yx42x23
Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
x 1
B
x 1 y
x 1
y
x 1
y
1 x
Câu 13: Đồ thị hàm số 3 2
yx 3x 4 có tâm đối xứng là:
A M( 1; - 2) B N(- 1; - 2) C I( -1; 0) D K( -2; 0)
Câu 14: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
yx x 1 tại điểm M( 1; 1) là:
A y2x 1 B y2x C y2x 3 D y 2x 1
Câu 15: Giao điểm của đồ thị (C) :y 2x 1
x 1
và đường thẳng y3 là:
Câu 16: Số giao điểm của đồ thị ( C): yx3 x 2 và đường thẳng y x 1 là:
Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3
– 3x + 2 song song với đường thẳng y = 9x + 32 là:
Câu 18: Đường thẳng d : y mx 2m 4 cắt đồ thị hàm số yx36x29x6 tại 3 điểm phân biệt khi:
A m 3 B m1 C m 3 D m1
Câu 19: Số cạnh của một khối chóp có đáy là một tam giác là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 20: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây
A Khối chóp tam giác đều B Khối chóp tứ giác
C Khối chóp tam giác D Khối chóp tứ giác đều
Câu 21: Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là:
Câu 22: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A VBh B V 1Bh
2
3
2
1
O 3
-1
1 -1
-2
-4
O
-3
-1 1
4
2
-1 2
O 1
Trang 6Câu 23: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa, AC2a, cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy và SAa ; Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
3
a V 2
3
a V 3
3
a V 4
Câu 24: Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng Thể tích của khối lăng trụ
là:
Câu 25: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại A, BCa 2,
A'B 3a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
A Va3 2 B
3
a 2 V
3
3
a 2 V
4
D
3
a 2 V
2
Câu 26: Cho khối chóp S.ABC có thể tích là V Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Thể tích của
khối chóp S.AB’C’ sẽ là:
A 1V
1 V
1 V
1 V
Câu 27: Cho a0, biểu thức
2 3
a a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là :
A
7 6
5 6
a C
6 5
11 6
a
Câu 28: Tập xác định của hàm số f (x)(4x21)4 là:
2 2
1 1 ;
2 2
Câu 29: Hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận
x
4 3
1 3
yx
Câu 30: Kết quả đạo hàm của hàm số
1
f (x)(x 1) là :
A
2
2
x(x 1) 3
2
1 (x 1) 3
C
2
1 x(x 1) 3
D
1
2 x(x 1) 3
Câu 31: Rút gọn biểu thức
a b ab Q
a b
a
b
Câu 32: Phương trình tiếp tuyến của (C):
3 2
y(2x 1) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục tung , có hệ số góc bằng :
Câu 33: Số nào trong các số sau lớn hơn 1:
A log0,2125 B log0,51
8 C log 3616 D 0,5
1 log
2
Câu 34: Tập xác định của hàm số ylog3x4 là:
A.D ; 4 B.D4; C.D 4; D.D4;
Trang 7Câu 35: Biết log 2a Viết số 3 8
log
5 theo a ta được kết quả nào dưới đây :
4a 1
3 C 1
4a 1
3 D 1
Câu 36: Nghiệm của phương trình 22 x 1 8 là
Câu 37: Số nghiệm của phương trình 3 2
log x 4x 4 log 4 là:
Câu 38: Nghiệm của phương trình 9x 4.3x 450 là
Câu 39: Số nghiệm của phương trình log [x(x 1)] 12 là
Câu 40: Tập nghiệm của bất phương trình: là:
Câu 41: Tập nghiệm của bất phương trình log (1 x)2 2 là
A 1; B [2;) C ;3 D [3;)
Câu 42: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
Câu 43: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2a, AD = 4a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD
Quay ABCD quanh trục MN ta được khối trụ tròn xoay Thể tích khối trụ là:
A 4 a 3 B 2 a 3 C a3 D 3 a 3
Câu 44: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh
bằng 3a Diện tích toàn phần của khối trụ là:
A a2 3 B
2
27 a 2
C
2
a 3 2
D
2
13a 6
Câu 45: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD
thuộc hai đáy của khối trụ Biết AB = 4a, AC = 5a Thể tích của khối trụ là:
A 16 a 3 B 8 a 3 C 4 a 3 D 12 a 3
Câu 46: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Thể tích của khối nón
là:
A V r h2 B.V 3 r h2 C V 1 2rh
3
3
Câu 47: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10 Thể tích của khối nón là:
A 96 B 140 C 128 D 124
Câu 48: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng a Biết B, C
thuộc đường tròn đáy Thể tích của khối nón là:
A a3 3 B
3
2 3 a 9
3
a 3 24
D
3
3a 8
Câu 49: Cho một mặt cầu tâm O bán kính bằng a, một hình nón có đỉnh O và đáy là đường tròn thuộc mặt cầu
Khi đó khối nón có thể tích lớn nhất bằng:
A
3
a 3
B
3
2 3 a 3
C
3
2 3 a 9
D
3
2 3 a 27
ĐỀ 3
1
4
x 1
4
9 3 6 0
1; ;1 1;1
Trang 8Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó ?
2x 1
2x 1 y
x 1 y
x 1
y
x 1
Câu 2: Tìm m để hàm số 3 2
y 3x 2mx mx 1 luôn đồng biến trên R
2
2
2
2
Câu 3: Các điểm cực đại của hàm số 2 3
y 10 15x 6x x là:
Câu 4: Đồ thị hàm số 4 2
yx 3x 2 có số cực trị là:
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy2x33x212x 1 trên đoạn 1;5 là:
A.-5 B.-6 C.-4 D.-3
Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x)x33x2 9x 5 trên 2; 2 là:
A.-22 B -17 C 3 D -1
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm sốy x 3
x 1
trên đoạn [0; 1] là:
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số f x 3 1 x là:
Câu 9: Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây?
1 2x
B
y
2
x 2x 2 y
1 x
2
2x 3 y
2 x
Câu 10: Số đường tiệm cận của hàm số
2
x 2x y
x 2
Câu 11: Đồ thị hàm số y 2x 1
x 1
có tâm đối xứng là:
A M( 2; 1) B N(1; - 2) ; C I( 1; 2) D K( 0; 2)
Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
yx x 1 tại điểm K( 1; 3) là:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A yx33x4 B y x3 3x24 C yx33x 4 D y x3 3x24
Câu 13: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A yx43x2 B y 1x4 3x2
4
C y x4 2x2 D y x4 4x2
Câu 14: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
x 1
y
x 1
C
x 1 y
x 1
D
y
1 x
-2
-4
1
4
2
-2
- 2 2
O
4
2
-2
1 1
O -2
Trang 9Câu 15: Giao điểm của đồ thị 3
yx x 2 và trục tung là:
A M( 1; 0) B N(0; - 2) C I( -3; 0) D K( 0; 1)
Câu 16: Cho hàm sốy x 2(C)
x 1
và đường thẳng d : y m x Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 2 điểm
phân biệt
m 2
m 2
m 2
Câu 17: Cho hàm số yx33x24 có đồ thị ( C ) Tiếp tuyến với đường cong (C), song song với đường
thẳng (d) : y 3x 5 có phương trình là:
Câu 18: Số đỉnh của một khối hộp chữ nhật là:
A 7 B 8 C 10 D 12
Câu 19: Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:
Câu 20: Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là:
Câu 21: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
A
3
3a
3
3a
3 C
3
3a
2 D
3
a 3
Câu 22: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
A
3
3a
3
3a
3 C
3
3a
2 D
3
a 3
Câu 23: Gọi a, b, c lần lượt là ba kích thước của một khối hộp chữ nhật H và V là thể tích của khối hộp
chữ nhật H Khi đó V được tính bởi công thức:
3
2
C V abc D V 3abc
Câu 24: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy và SAa Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
A V 2a3
3
3
a 3 V
12
3
a 3 V
3
3
a 3 V
4
Câu 25: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ cạnh đáy 4 3dm Biết mặt phẳng (BCD’) hợp với
60 Thể tích khối lăng trụ là
A 325 dm3 B 478 dm3 C 576 dm3 D 648 dm3
Câu 26: Một khối hộp chữ nhật H có các kích thước là a, b, c Khối hộp chữ nhật H có các kích thước
tương ứng lần lượt là a 2b 3c, ,
2 3 4 Khi đó tỉ số thể tích
H
H
V V
là
A 1
24 B
1
12 C
1
2 D
1 4
Câu 27: Tính giá trị biểu thức :
4 0,75
3
A
Trang 10Câu 28: Đạo hàm của hàm số 2 2
y x 1 ,ta được kết quả nào sau đây :
3
x 1
2 B 1
3x
x 1
2 C 1
3x x 1 D 2
Câu 29: Tập xác định của hàm số
4 3
yx là:
Câu 30: Tính giá trị biểu thức : 3 52 2 2 2 : 25(1 2 ) có kết quả là :
Câu 31: Biểu thức P 1732ax3
8
A
6 1 3
7 7 7
7
16 1 3
7 7 7
16 1 3
7 7 7
Câu 32: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): y x2
tại điểm có hoành độxo 1 là:
2
Câu 33: Giá trị của biểu thức
2 4
log 16 là:
3
3 C – 4 D 4
Câu 34: Tập xác định của hàm số ylog22 x là:
Câu 35: Biết alog 330 và blog 530 Viết số log 135030 theo a và b ta được kết quả nào dưới đây :
A 2a b 2 B a 2b 1 C 2a b 1 D a 2b 2
Câu 36: Đạo hàm của hàm số yln x 3 là :
x 3
1
y '
x 3
x 3
y 'e
Câu 37: Số nghiệm của phương trình 3x22x 1 3 0 là
Câu 38: Số nghiệm của phương trình
x
7 7
là:
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 39: Nghiệm của phương trình 10log 9 8x 5 là
2
8
D x 7
4
Câu 40: Số nghiệm của phương trình 9x 2.3x 3 0 là:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 0 nghiệm
Câu 41: Nghiệm của bất phương trình 2x 1
3 9 là
3
3
2
2
Câu 42: Tập nghiệm của bất phương trình 2
1 2
log (x 3x2) 1 là:
A ;1 B [0; 2] C [0;1)(2;3] D [0; 2)(3; 7]