1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuẩn bị kiến thức trả lời câu hỏi và bài tập trắc nghiệm vật lý 11

191 765 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 24,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương của hai tỉa sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.. 1 * Công thức củ

Trang 2

LÊ GIA THUẬN

CHUẨN BỊ HIẾN THỨC TRầ LỜI

CAU HO! VA BAI TAP TRAC NGHIEM

VAT LI

Il

BAN KHOA HOC TU NHIEN

(Tái bãn lẦn thứ nhất)

Trang 3

LOI NOI DAU

Nam hoc nay, học sinh lớp 11 cả nước thực hiện chương trình học

tập mới Nội dung gồm 2 phần:

Tập tài liệu này được biên soạn nhằm giúp các bạn

« Ôn tập kiến thức sau khi học xong một bài, một đê tài của sách

giáo khoa

e Làm quen với cách giải bài tập trắc nghiệm Vật lí từ dễ đến khó tvới sự hướng dẫn chỉ tiết ở sau mỗi đề tài) giúp các bạn

rèn luyện năng lực học tập và thi cử

Việc biên soạn chắc không trách khỏi sai sót Mong được sự góp ý Chân thành cảm tạ và chúc các bạn thành công

Tác giả

Trang 4

Chương I CáC ĐỊNH LUẬT CO BAN

Định luật truyền thẳng ánh sáng giúp giải thích một số hiện tượng

— Sự tạo thành bóng tối, bóng nửa tối

- Hiện tượng nhật thực, nguyệt thực

~ Giải bài toán về bản song song

Định luật phản xạ ánh sáng (PXAS)

- Tia phản xạ nằm trong mặt

phảng tới và ở phía bên kia

pháp tuyến so với tia tới

~ Góc phản xạ bằng goc tdi i’ = i

3 Gương phẳng quay

Khi tia tới không đổi phương mà gương phẳng quay góc oa thi tia

phen xa quay góc B = 2ơ

Anh của một vật qua gương phẳng

Anh của một vật đối xứng với vật qua gương Vật thật cho anh áo,

vật ao cho ảnh thật

5 Tính thuận nghịch của sự truyền ánh sáng

Trên con đường ALB, ánh sáng B truyền được theo chiều từ A đến

B hoặc tư B đến A io I

C— |

Trang 5

B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Tìm câu đúng ở các hình vẽ, G là gương phẳng

Ở hình (a)

A Nguồn sáng S ở vô cực cho ảnh S’ 6 mat gương

B Nguồn sáng S ở vô cực cho ảnh 8ï ở vô cực

A Gương quay góc ơ, tia phản xạ quay góc ơ

B Gương quay góc 2œ, tia phản xạ quay góc ơ

C Gương quay góc ơ, tia phản xạ quay góc 2a

D A, B, C đều sai

8 Có 2 gương phẳng quay mặt phản xạ vào

nhau và hợp với nhau góc a Chiéu tia sang P

tới gương P\ là SI, ta có tia phản xạ từ P; là

Trang 6

5 Tinh độ cao tối thiểu của gương để người nhìn thấy ảnh của mình

Chiếu tia sang SI téi G,, cho

SĨ song song với G¿ Goi tia

phản xạ ở G;¿ la HR Tinh a

góc j3 giữa SI và HR By

A B = 30° B B = 15" C B = 20° D B = 45°

8 Ilai gương phẳng G¡ị, G; quay mặt phản xạ vào nhau và hợp với

nhau góc ơ = 600 Điểm M ở mặt phẳng phân giác của œ cách G¡ là

3em Goi M;, M; là ảnh của M qua G¡ và G; Tính M:M:

ương phẳng (G) đặt nghiêng góc nhọn ơ với mặt đất Chiếu tia sáng SI đến gương ở I, cho tia phản xạ ở I có phương thắng đứng Góc giữa tia toi va tia phan xa 1a B = 150°

Tra lời các câu 9, 10, 11

9 Tính góc y hợp bởi tia tới SĨ và gương G

12 Về sự tạo ảnh qua gương phẳng Tim cau đúng

C Vat ao cho anh ảo D A, B, C déu dung

Trang 7

c6 (a + IEK ) = 180°; 6 tam gidc IEK cé (i; + i, + IEK) = 180°

=> a =i; + ig va B + 2a =180° cho B = 180° - 2a

6 Đáp án A Gương treo cách mặt đất đoạn KH = = = 0,80m

1 Hiệu án A ở tứ giác IOHK, có

+ Ñ = 180; ở tam giác IHK

Trang 8

11 Đáp án B tia tới không đổi

phương, gương quay góc

2.5° = 10°

II ĐỊNH LUAT KHUC XA ANH SANG -

PHAN XA TOAN PHAN — BAN SONG SONG

A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương của hai tỉa sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

` Định luật khúc xạ ánh sáng

# Tia khúc xạ nằm trong mặt phăng tới (tạo bởi tia tới và pháp tuyến ở điểm tới) và ở phía bên kia pháp tuyến so với tỉa tới Với hai môi trường trong suốt

nhất định, tỉ số giữa sin góc

tới (sini) và sin góc khúc xạ

(siny) luôn không đổi

sini —— = const siny

3 Chiết suất

* Chiết suất tỉ đổi: Tï số không đổi et — được gọi là chiết suất tì

siny đổi của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia

tới nạ;, ta €Ó — = nại

Siny

Trang 9

* Chiết suất tuyệt đối (qui ước gọi là chiết suất): chiết suất tuyệt đối) của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không (hoặc không khí)

nại = ms n¡ và n; là chiết suất của môi trường (1) và (2

1

* Công thức của định luật khúc xạ ánh sáng:

* Chiết suất và vận tốc truyền ánh sáng:

= = = (2) van= < (c là vận tốc của ánh sáng trong chân không)

1 2

Chiết suất của một môi trường trong suốt cho biết vận tốc truyền

của ánh sáng trong môi trường ấy nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần

4 Ghi nhớ quan trọng

Khi thực hiện sự truyền ánh sáng giữa

hai môi trường trong suốt có chiết suất

là nị và nạ, gọi góc nghiêng của các tia

sáng (tia tới, tia khúc xạ) trên pháp

tuyến là ¡¡ và i; Ta có công thức:

5 Lưỡng chất phẳng

Hai môi trường trong suốt ngăn cách

nhau bởi mặt phẳng gọi là lưỡng chất

ảnh của A Goi d va d’ la d6 dai ˆ (x)

quang học từ A và A' tới mặt phân =

* Bài toán mình họa số 1 Có lưỡng chất phẳng không khí - nước

Nguồn sáng A cách mặt nước 1,6m Một người ở trong khôrg khí nhìn A theo phương vuông góc với mặt nước thấy ảnh ảo £' của

A Cho chiết suất của nước n = mi chiết suất không khí n = 1

10

Trang 10

Ta co:

Anh ao A' cách mặt nước là 1,2m

Bài toán mình họa số 3 Một quan sát

viên ở trong nước nhìn vật B cách

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng phản xạ trở lại môi trường chứa tia tới của toàn bộ ánh sáng xảy ra ở mặt phân cách 2

môi trường trong suốt Hai điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là:

* Ánh sáng truyền theo hướng từ môi

trường chiết quang hơn vào môi

trường chiết quang kém

* Góc tới lớn hơn góc tới giới hạn (ï > lạ)

* Công thức tính góc tới giới hạn ¡,:

* Ảnh của 1 vật qua bản song song là

ảnh ảo va đi chuyển theo chiều tia

Trang 11

B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Khi truyền ánh sáng từ môi trường có chiết suất n¡ sang môi trường

có chiết suất nạ; gọi góc tới là ¡, góc khúc xạ là ig Tim cau dung

Cn <m >i <ie D n¡sini = nạsinia

9 Tìm câu đúng nói về phản xạ toàn phần

A Khi ánh sáng từ nói trường chiết suất n vào không khí, gọi io la

góc tới giới hạn của môi trường n, ta có nsinio = 1

B Khi ánh sáng từ môi trường chiết suất n vào môi trường chết

suất n (n > n`, có nsinio = nỉ

C Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là:

+ Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang nôi

trường chiết quang kém

+ Góc tới lớn hơn góc tới giới hạn

D A, B, C đều đúng

8 Chiếu một tia sáng đơn sắc vào một bản song song có chiết suất

n > 1, độ dày e dưới góc tới là ¡ Gọi ï' là góc ló của tia sáng đi ra khỏi bản Tìm câu đúng

A.i>ử

B.i<?

€ Tia tới không song song với tia ló

D A, B, C déu sai

4 Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tìm câu đúng:

A Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang nôi trường chiết quang hơn thì góc tới bé hơn góc khúc xạ

B Gọi vận tốc truyền ánh sáng trong các môi trường có chiết suất

nạ, nạ là vị và vạ, thì nị¡v¿ = nạV).,

€ Khi tia tới vuông góc với mặt phân cách giữa 2 môi trường; thì góc khúc xạ bằng 90°

D A, B, C déu sai

5 Một hồ nước nhỏ, nước trong hồ cao 36cm Mot vat nho Mo diy

hô, chiết suất của nước n = = gọi ảnh của M và M' Xác định bin chất ảnh M’; tinh MM’

12

Trang 12

A M'là ảnh thật, MM' = 9cm

B M’ la anh ao, MM’ = 9cm

C Mla anh that, MM’ = 12cm

D M’la anh ao, MM’ = 12cm

6 Một tấm thủy tinh day 9cm, chiét suat n = 1,5 Vat A cach tấm

thủy tỉnh là 9em Nhìn theo phương vuông góc với tấm thủy tỉnh;

thay anh A’ cua A cách mặt trên của tấm thủy tinh bao nhiêu? A’

là ảnh thật hay anh ảo

A 15cm, anh ao B 15cm, anh that

C 18cm, anh ao D 18cm, anh that

A Người quan sát ở trong môi trường n n

> wo

môi trường chiết suất nhỏ thấy ảnh

của vat 6 gan minh hon vat

B Người quan sát ở trong môi trường n nhìn một vật ở trong môi trường n, thấy anh cua vat ở xa mình hơn vật

C Khoảng cách tir A’ (anh cua A) đến B và khoảng cách từ B' (ảnh

của B) đến A đều có cùng trị số

D A, B, C déu sai

8 Đặt một bản song song thủy tỉnh dày 6cm chiét suat n trén tờ giấy thay anh cua chữ A cách mặt tấm thủy tỉnh là 3,75em Tính chiết suất của tấm thủy tỉnh

B ở trong môi trường nạ = H (x) la ny ny

mạt phân cách giữa hai môi trường; A th 2

Trang 13

11 Nhìn một viên sỏi S ở đáy một hồ nước

chiết suất n = : thấy ảnh 8 của §

M’ Xác định bản chất của anh M’ va tính khoảng cách giữa M

và M', nước trong hồ có chiết suất là ; Trả lời các câu 12, 13

12 Cho biết bản chất của ảnh M' Tính khoảng cách giữa M' xà đáy

hồ biết nước trong hồ dày 40cm

18 Ảnh M' của M cách đáy hồ là 15cm Tinh do day cua nude trong ho

A 40cm B 60cm

* Một khối thủy tỉnh hình hộp có tiết

diện chính là hình vuông ABCD

Chiếu tia sáng SI vào mặt AB dưới

góc tới ¡, tia khúc xạ từ I hợp với

16 Chiết suất của khối thủy tỉnh là n = v2 Tính góc tới gửi hạn

của khối thủy tỉnh và góc tới của tia sáng ở mat AD

Trang 14

A 11,8em B 11,4em € 11,7em D 11,2cm

*“ Một bán cầu thủy tỉnh có đỉnh

là I Gọi (x) là mặt phẳng I

vuông góc với bán cau tai I va

chứa đường kính AB Tia sáng

đơn sắc ở trong (mx) gặp bán cầu

tại I dưới góc tới ¡ = 60”; A oO B

Tra lời các câu 18, 19

18 Chiết suất của khối bán cầu là n = v3 Tính góc hợp bởi tia phản

xa và tia khúc xa tai I

A 90° B 75° € 120” D 105”

18 Góc khuc xa oI 1a y = 30° Tinh chiét suat cia khéi thuy tinh va

góc 16 của tia sáng ở mặt phẳng AB

C.n= V2;i = 45° D.n= V2; i’ = 60’

20 Chiếu tia sáng đơn sac vao diém I ở mặt một bản song song dưới

góc tới là ¡ Tia ló khỏi bản song song nghiêng trên pháp tuyến

góc ï` = 60”

Tính góc hợp bởi tia ló khỏi bản song song và tia phản xạ ở I

Chiết suất của bản song song n = V3

song, có thể coi I là vật và I’ là ảnh, ta có II = e( ) = đem Vậy

AA’ = II’ = 3cm, va A’H = 18 - 3 = 15cm

Trang 16

A, la vat qua ban song song là nước day

là e = 15,5 - 0,3 = 15,2cm cho anh 1a Ao

Trang 17

Tia khuc xa 6 I gap mặt phẳng của khối bán cầu tại K; góic tới ở

K la y = 7 = 30°; sini’ = nsiny’ = V3 sin30°

18

Trang 18

Chương II CAC DUNG CỤ QUANG HOC

I LANG KINH

A/KIEN THUC CO BAN

1 Cấu tạo của lăng kính

Lãng kính là một khối chất trong suốt thường có dạng lăng trụ tam giác Sự truyền ánh sáng được thực hiện trong một mặt phăng vuông góc với cạnh khối lăng trụ, do đó lăng kính được mô tả bởi

tam giác tiết diện thăng A

AB, AC la 2 mat bên

3 Đường truyền của tia sáng qua lăng kính - Công thức lăng kính

* Chiếu tia sáng đơn sắc vào mặt bên AB của lăng kính Tia ló

khỏi lăng kính là HR Sau khi khúc xạ tại I và H ở 2 mặt bên

AB, AC thì tai ló HR lệch về phía đáy cúa lăng kính

* Â =y+ Y (1)

Khi A và ¡ đều nho thi y, i’, 7

đều khá nhỏ, có sini = ¡ (rad)

siny = y (rad)

D + min khi ¡ = i’, lic đó

Chiết suất của lăng kính tính theo công thức:

sin( Pran* ‘)

n= sa A (5)

2

19

Trang 19

B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

* Một lăng kính có chiết suất n = V2 Chiếu tia sáng đơn sắc nằm

trong tiết diện thẳng vào mặt bên của lăng kính dưới gó: tới

¡ = 45° Góc chiết quang của lăng kính là Â = 60%

* Một lăng kính có góc chiết quang  và chiết suất n Chiêu tia

sáng nằm trong tiết diện thẳng vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới ¡ = 40° thì góc lệch có giá trị cực tiểu là 30

* Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều ABC Chiếu tia

sáng đơn sắc SĨ tới mặt AB trong mặt phẳng của tiết diện thắng

và vuông góc với đường cao AH của ABC Tia ló khỏi AC theo phương song song với mặt này

Trả lời các câu hỏi ð, 6 :

5 Tính góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính

A 45° B 90° C 300 D 60°

6 Tính chiết suất của lăng kính

7 Một lăng kính có chiết suất n = V2, góc chiết quang  = 60 góc

lệch của một tia sáng đơn sắc khi truyền qua lăng kính có gá trị cực tiểu thì góc ló của tia sáng có giá trị nào

A 30° B 0° C 60° D 45°

8 Một lăng kính có chiết suất n = V2 Chiéu tia sang don s& vio

mặt bên của lăng kính góc tới là ¡ = 45° Tia ló khỏi lăng kíth vuông góc với mặt bên thứ hai Tính góc chiết quang A

20

Trang 20

9 Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều ABC Chiếu tia

sáng đơn sắc tới vuông góc với mặt AB Tính góc giữa tia tới này

và tia phản xạ ở mặt AC

A 75° B 60° C 120° D 90°

10 Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác vuông ABC, góc

A = 909, góc B= 75 Chiếu tia sáng đơn sắc tới mặt AB ở I với góc tới là ¡, tia khúc xạ ở I gặp mặt BC và hợp với BC góc 45° Tìm

hệ thức đúng liên hệ giữa góc tới ¡ và chiết suất n của lăng kính

siny iny = —-.2 J2 = >y=30 =Y

y`= 30° => sini ensiny = V2.5 cho i’ = 45°

a 42 1 _1

2 Đáp án B sin ¡ = nsiny = siny = *“.-= p in i iny = siny 2° V8 = = choy s choy = 30°

 =y+y =y =60°- 30° = 30°

= y thì D->min; D„„ = 2i - A = 90° ~ 602 = 302

8 Đáp án A Duin = 2i- A> A = 2i -— Dmin = 80° — 30° = 50°

4 Đáp án C Khi D-›min thì y=ÿ,¡=

Dyin = 2i— A = 2i~ 2y sy= 2C Dan „ 80-30 _ 950 2 2

Trang 21

7 Đáp án D D->min khi ¡ = ï hoặc y = ÿ

A =y +7 = 2y=>7 = 30° sini = nsiny = V3.5 = 2

Vay i =i’ = 45°

8 Đáp án A góc khúc xạ y ở điểm tới có

giá trị tinh theo sini = nsiny >

y = 30° Tia 16 vuéng géc với mặt bên

thứ hai nên góc tới ở mặt này bằng 0

Ở tam giác IAH có Ñ = 909, Ï = 60°

Trang 22

1 Thấu kính - Phân loại thấu kính: Thấu kính là một khối chất

trong suốt giới hạn bởi 2 mặt cong (cầu, trụ, parabol) Ta chỉ xét

tìấu kính mỏng có mặt cầu gồm hai loại:

* Thấu kính lôi hay thấu kính hội tụ

* Thấu kính lõm hay thấu kính phân kỳ

2 Quang tâm, tiêu điểm, tiêu diện

(A) la truc chinh (Aa) là trục phụ

O là quang tâm F'; là tiêu điểm ảnh phụ

F là tiêu điểm vật F; là tiêu điểm vật phụ

F' là tiêu điểm ảnh (x) là tiêu diện vật

(ở) là tiêu diện ảnh

Với thấu kính hội tụ các tiêu điểm ảnh là thật, đều hứng được trên nàn với thấu kính phân kỳ các tiêu điểm ảnh là ảo

3 Sự truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ

* Tia tới song song với tre

nào thì tia ló qua tiêu điểm

của trục ấy

Trang 23

* Tia tới qua tiêu điểm của

trục nào thì tia ló song A F, 5

song với trục ấy

* Tia tới qua quang tâm thì truyền thẳng

4 Sự truyền ánh sáng qua thấu kính phân kỳ

* Tia tới song song với trục nào

thì tia ló có phan kéo dài

(phần ảo) qua tiêu điếm của

trục ấy

* Tia tới có phần kéo dài (phần Y

ảo) qua tiêu điểm của trục nào —>——

thì tia ló song song với trục ấy =

Trang 24

6 Sự tạo ảnh qua thấu kính hội tụ

« Vật thật ở trong tiêu điểm cho

ảnh ảo cùng chiều với vật và

Trang 25

* Vật ảo qua thấu kính hội tụ cho

anh ảo (ảnh này cùng chiều với

* Vật thật ở tiêu điểm cho ảnh ở

vô cực, vật ở vô cực cho ảnh ở

7 Sự tạo ảnh qua thấu kính phân kỳ Y

* Qua thấu kính phân kỳ vật thật A L

luôn luôn cho ảnh ảo cùng chiều ve

* Vật ảo ở ngoài tiêu điểm

cho ảnh ảo ngược chiều với

Trang 26

Tim cau dung

2 Vẻ cấu tạo của thấu kính phân kỳ Tìm câu đúng Thấu kính phân

kỳ có chiết suất n > 1 giới hạn bởi:

A Hai mặt cầu lôi

B Mat phẳng và mặt lôi

€ Mặt lôi và mặt lõm Mặt lôi có bán kính nhỏ hơn mặt lõm

I) A, B, C déu sai

8 Một thấu kính có chiết suất n, đặt trong môi trường có chiết suất

n' Tìm câu đúng

A.D=tn— Let (R, R, BD= tn to) R, R,

sa là míi 1] (n 1 1

op=(1- ole tm) oF Naa)

4 Hinh thức nào của các công thức thấu kính sau đây đúng:

và Ta Sar e ae CS: de

* Một thấu kính chiết suất n = 1,5 giới hạn bởi mặt lôi bán kính

Trang 27

7 Một thấu kính có chiết suất n = 1,ỗ giới hạn bởi 2 mặt lối có cùng bán kính là 20cm Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính ấy

10 Cho (A) là trục chính của thấu kính eM

hội tụ M là ảnh của N qua thấu

kính Chọn câu đúng en

A.M là ảnh ảo của N (A)

B MN cắt trục chính (A) tại tâm thấu kính

C Dựng đoạn thẳng PQ vuông góc với (A) tại tâm O; Hạ MI L

PQ; NI cắt trục chính tại điểm của thấu kính hội tu

* Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -24cm Vật AB đặt trướ:

thấu kính và cách thấu kính là 24cm Trở !ời các câu 19, 13

12 Tính độ phóng đại dài của ảnh, và khoảng cách giữa ảnh và thấu kimh

Trang 28

1)i chuyén vat nhu thé nao thi cé anh A’B’ = AB

A Di chuyển vật lại gần thấu kính thêm 12cm

l Di chuyển vật ra xa thấu kính thêm 24cm

© Di chuyển vật ra xa thấu kính thêm 12cm

Ù) Di chuyển vật lại gần thấu kính thêm 24cm

* Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 18em Vật AB đặt trước thấu

kính và cách thấu kính là 12em Trẻ lời các câu hoi 14, 15

Xác định khoảng cách giữa ảnh và vật

A 24em B 48cm C 36cm D 30cm

Phải đi chuyển vật như thế nào để có anh that A’B’ = AB

A Di chuyển vật lại gần thấu kính thêm 12cm

B Di chuyển vật ra xa thấu kính thêm 12cm

Œ Di chuyển vật xa thấu kính thêm 24cm

D Di chuyển vật xa thấu kính thêm 36cm

Phải di chuyển vật như thé nào để có ánh ảo A'B' = AB

A Di chuyển vật lại gần thấu kính thêm 12cm

B Di chuyển vật ra xa thấu kính thém 12cm

© Di chuyển vật ra xa thấu kính thêm 24em

D Di chuyển vật ra xa vô cực

Một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 25cm Vật AB ở trước thấu kính

cho anh ao A’B’ cach AB là 80cm Xác định khoảng cách giữa ảnh

A’B’ va thấu kính

A -100em B 100cm C 80cm D -80em

Một thấu kính hội tụ có tiêu cu f = 20cm Vat AB ở trước thấu kính cho ảnh thật A’B’ cách AB là 125cm Xác định khoảng cách giữa ảnh A'P' và thấu kính

A 100em B 25cm C 40cm D Ava B

Một vật AB đặt trước thấu kính hội tụ tiêu cu f = 18cm cho anh

ao A’B’ = 2,5 AB Xác định khoảng cách giữa vật và ảnh

A 16,2cm B 37,8cm C -16,2cm D 24cm

Vật AB ở trước thấu kính hội tụ tiêu cự f = 15cm cho anh that

A'B' = 4AB Xác định khoảng cách giữa vật và ảnh

Trang 29

Vật AB ở trước một thấu kính tiêu cự f = -20em cho anh A’B’ cach

AB là 45em Xác định khoảng cách từ ảnh A'B' đến thấu kính

A -30em B 30cm C 15cm D -15cm

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -24em Vật AB ở trước thấu

kính cho ảnh A'P' = 0,4AB Xác định khoảng cách giữa vật AB và

ảnh A’B’

A 21,6em B 50,4em C 24cm D 44,6cm

Vật AB ở trước một thấu kính cho ảnh A'B' = AB Khoảng cách giữa vật và thấu kính có trị số khác không Xác định khoảng cách Ad giữa vật và ảnh theo tiêu cự f của thấu kính

* Vật AB ở trước một thấu kính cho ta anh A,B, = AB Di chuyển

vật lại gần thấu kính thém 40cm, cé anh A,B, = AB -

Trả lời câu 26, 27

Nêu bản chất các anh A,B, va AB

A A,B, 1a anh that, A,B, 1a anh ảo

B A,B, 1a anh ao, A;B; là ảnh thật

C Hai ảnh đều là thật

D Hai ảnh đều ảo

27 Tính tiêu cự của thấu kính

28

30

A.f= 30cm B f = 20cm C f = 40cm D.f=25en

* Đặt vật AB trước một thấu kính có ảnh A;B¡ = AB Di chuyén

vật xa thấu kính Thêm 24cm, có ảnh A;B; = 5 AB

Trả lời các câu 28, 29

Tính tiêu cự của thấu kính khi ta có thấu kính phân kỳ

A -12cm B 24cm C -24cm D 12cm.

Trang 30

Tính tiêu cự của thấu kính khi A;¡B; là ảnh ao, thấu kính là thấu

kink hei tu

A, lucm B 8em € 16em D 10em

* Đặt vật AB trước một thấu kính ta co anh that A,B, < AB Di

chuyên vật 4em ta có ảnh A;B; = AB Di chuyển vật khỏi vị trí lúc đầu là 40em, ta có ảnh A;B; = AH

Tra lời các cau hoi sau 30, 31

Xác định ban chất các ảnh A;Bạ, A;B;

A A,B» la anh ao, AB la anh ao

B A:B; là anh thật A,B, la anh ao

C Hai anh đều là ảnh thật

I) A,B, la ảnh ao, A:B; là anh thật

Tính tiêu cự của thấu kính

A 24cm B 15cm C 20cm D 18cm

* Đặt vật AB trước một thấu kính hội tụ, có ảnh A;B; = AB Di

chuyển vật từ vị trí đầu một đoạn 12em, có ánh A;B; = 2AB

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12em Các điểm A¡ và A; cùng

ở trên trục chính của thấu kính và cách nhau 32em Ảnh của A;

va A, qua thấu kính trùng nhau Xác định khoảng cách từ A;¡ và

Luc dau vật AB ở trước một thấu kính phan ky và cách thấu kính

phân kỳ là 3 lần tiêu cự Di chuyển vật một đoạn bằng 24cm thì

có anh A’B’ = AB Xác định vị trí lúc đầu của vật

A 30cm B 36cm C 42cm D 32cm

Trang 31

* Đặt vật AB ở trước thấu kính hội tụ có ảnh A;B; = 2AB Di

chuyển vật một đoạn 24cm, có ảnh A;B; = A;B¡

Trả lời các câu 37, 38

Nói về bản chất các ảnh A;¡B; và A;Bạ

A A:B;¡ là thật, A;B; là ảo B A¡B¡ là ảo, A;B; là thật

C A, B đều đúng D A, B đều sai

Tính tiêu cự của thấu kính khi A;B; là ảnh ảo

A 30cm B 24cm C 20cm D 18cm

Vật AB đặt cách màn (E) một khoảng không đổi L, trong khoảng

đó ta chỉ tìm được 1 vị trí để đặt thấu kính hội tụ mà ảnh tủa AB

in rõ thêm màn Tính tiêu cự của thấu kính khi L = 84em

A 21cm B 42cm C 18cm D 36cm

Vật AB đặt cách màn (E) khoảng không đổi L, trong khoảng đó ta

tìm được 2 vị trí để đặt thẩu kính hội tụ cùng cho ảnh của AB rõ

nét trên màn, hai vị trí này cách nhau a Tính tiêu cự của thấu

AB trên (E); 2 vị trí của thấu kính hội tụ cách nhau 20em

Tính tiêu cự của thấu kính

Trang 32

ấy là 10em Xác định vị trí của

anh A’B’ cua AB

A 40cm B 20cm

C 25em D 30cm

Vật ảo AB ở cách thấu kính phân kỳ là 40cm; tiêu cự của thấu

phân ky là f = -20cm Xác định vị trí của ảnh Tính độ phóng đại của ảnh

A Ảnh ảo cách thấu kinh 1a 40cm; k = -1

B Ảnh ảo cách thau kinh 1a 20cm; k = 5

C Ảnh thật cách thấu kính là 40cm; k = -1

D Ảnh ảo cách thấu kính là 20cm; k = “5 :

Thau kinh phan ky cé tiéu cu f = -24cm Qua Thau kinh, vat AB

cho anh A’B’ = 2AB Xac định bản chất của ảnh và khoảng cách

từ ảnh tới thấu kính phân kỳ A'B' ngược chiều với AB

A Ảnh ảo cách thấu kính 72cm

B Ảnh thật cách thấu kính 60cm

€: Ảnh-ảo cách thấu kính 60cm

D Ảnh thật cách thấu kính 72cm

Vật ảo AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự là f = 36cm cho anh

A'B' cách AB là 48cm Tính độ phóng đại của ảnh

Trang 33

48 Tính độ phóng đại của ảnh khi A'B' là ảnh thật va f = —40em

A.kz4 B.k=-4 C.k=-2 D.k=2

49 Tính độ phóng đại của ảnh khi AE là ảnh ảo và f = ~ 20cm

50 Vật ảo AB qua thấu kính phân kỳ cho anh A'B’ = AB; khoảng cách

giữa vật và ảnh là 44cm Tính tiêu cự của thấu kính phân kỳ

A f = -20em B.f=-10em C.f=-22em D.f=-licm

* Vật AB đặt cách man (E) mét khodng cé dinh la L = 162cm

Trong khoang do c6 2 vi tri để đặt 1 thấu kính hội tụ cùng cho

ảnh rõ nét của AB trên (E) Tiêu cự của thấu kinh là f = 36em

* Dat vat AB truéc thấu kính hội tụ có ảnh thật A.B; z AB Di

chuyển vật đến một vị trí khác xác định có ảnh A;B; cách A;Bị

là 3f Ẵ

Trẻ lời các câu 54, 5õ

ð4 Khi A,B, la anh ảo, vật đã di chuyển như thế nào

A Đi chuyển xa thấu kí‹h là 1,5f

B Di chuyển lại gần thấu kính là 1,5f

C Di chuyển lại gần thấu kính là 0,5f

D Di chuyển xa thấu kính là 0,5f

55 Khi A;B; là ảnh thật, vật đã di chuyển như thế nào

A Lại gần thấu kính 0,5f B Ra xa thấu kính 0,75f

C Ra xa thấu kính 0,ỗðf D Lại gản thấu kính 0,75í

34

Trang 34

56 Dat vat AB trước thấu kính hội tụ, ta thu được ảnh ảo A;¡B; = 2AB

Giữ nguyên vị trí của vật, thay thấu kính hội tụ bằng thấu kính phan kỳ ta thu được ảnh A,B, = = AB Tiêu cự của 2 thấu kính ấy

có cùng số đo Khoảng cách giữa A;B; và A;B; là 16cm Tính tiêu

cự của thấu kính phân kỳ

Trang 35

11 Đáp án D

df 24 - 24

12 Đáp á f=—-924,d=24 a= —— = ——_ = -

, Rp rên ; 7OS Ter wae TÔ Lên

e Ảnh ảo A'P' cách thấu kính là 12em

Trang 36

28 Đáp án D Vật ở trước thấu kính là vật thật d z 0, nên ta có loại

thấu kính là thấu kính hội tụ, ảnh A'' là ảnh thật

Trang 37

= 2 124 chọd— 12= 30 cho d= 42em và ở - 2 25 d-12 25

16,8cm

Anh A’B’ céch AB la 42 + 16,8 = 58,8cm

25 Dap 4n B f = —-12cm; ta c6 thu kinh phan kỳ A'B' là ảnh ảo

e Khi vật cách thấu kính hội tụ Khoảng d = 2f, ta có ảnh thật bằng vật,

e Khi vật ở sát thấu kính hội tụ, d = 0, ta có ảnh ảo bằng vai

97 Đáp án B Từ các dữ kiện của để, ta suy ra vị trí thứ nhất của vật

cách thấu kính là d, = 40em; A;Bị = AB => k; = -1 = -¢

d+d' 40 + 40

28 Đáp án C Vật ở trước thấu kính phân ky 1a vat that chi che ainh

ảo bằng k* khi vật ở sát mặt thấu kính nên dị = 0 = dy, = 2cm

AB: = SAB = kạ = 0õ # cho d’s = -0,5d, = ~12em

=> d’=d = 40cm va f= = 20cm

dd, _ 24 (-12) a,+d, 24 - 12

29 Đáp án B Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A;B; = AB chỉ xảy

ra khi AB ở ngay mặt thấu kính hội tụ Ta có dị = 0 và d; = 14œm AzB; < AB — A;B; là ảnh thật Ta có:

Trang 38

81 Đáp ăn D, Anh thật A;B; > AB + d > 2F Vạ, di chuyến lại gản

thấu kính thi cé anh that A,B, = AB c› d; = 2f và d = dị — 4,

Vật dén sát thấu kính để có anh ảo AB; = AB, ta có dy = dị —

°

40cm = 0 <> d, = 40cm và dạ = 40 4 = 36cm cho f = > = 18cm

$2, Dap an A Anh that A,B, = AB > k, = -1 =— : cho đ': = dị

d,di add

f= ad = 24." > => dị = 2Í Có A;B¿ > AB; nên ta phải dì

chuyển lại gần thấu kính là 12cm, có d; = đị - 12 = 2f- 12 (1;

dof AoB, = 2AB ok, =-22-% cho d;` = 2d;; dạ = -

33, Đáp án B Anh that A:B, = AB, có d, = 2f Vi AgB, la anh do nén

vật phải di chuyển lại gần thấu kính là 12cm Ta có d; = dị - 12 =

Af 12 (1), A;B; = 2AB 2 k = 2 =~ * cho d's =~ 24s

Trang 39

24cm => d; = 8cm

Cho dạ =

8cm (loại)

35, Đáp án B

© Khi có ảnh A”B' = 5 AB => ke = 1k cho 2778, a, = -22; 2

ays Oe d,-f’ de UE op ape oe Teich dpe et M1) 2 đ,- f

e Lúc đầu vật có vị trí mà dị = - 3f (2) Di chuyển vật thấu kính, d¿ = dị - 24 (3)

Trang 40

-a?

(công thức Bessel)

L2 - a? _ 100? - 202 4L 4.100

Anh ảo bằng vật và ở cách thấu kính phân kỳ là 40cm,

46 Đáp số A Qua thấu kính phân kỳ mà ảnh > vật, chỉ xảy ra khi vật AB là ảo Khi ảnh A'E' ngược chiều với AB, có:

Ngày đăng: 29/03/2017, 15:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  tạo  ảnh:  AB  -Â&gt;  AiB¡  yp  AB. - Chuẩn bị kiến thức trả lời câu hỏi và bài tập trắc nghiệm vật lý 11
t ạo ảnh: AB -Â&gt; AiB¡ yp AB (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w