1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán trường chuyên sư phạm hà nội lần 3

5 1,2K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 240,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCDlà tam giác vuông cân đỉnh S.. Thể tích khối chóp S ABCD.. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy

Trang 1

TRƯỜNG ĐJAI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Mã đề thi 533

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Gọi A B là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số , 4 2

yxx  Diện tích của tam giác AOB

(với O là gốc tọa độ) bằng

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số sau có hai điểm cực trị cách đều trục

yxmxmx

A. m  1 B. m 1 C. m  1 D. m 0

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên

SCDlà tam giác vuông cân đỉnh S Thể tích khối chóp S ABCD

A

3 3 6

a

B.

3 3 12

a

C

3 6

a

D.

3 3 4

a

Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    co tất cả các cạnh bằng a Thể tích khối tứ diện A B AC  là

A

3 3 6

a

B

3 6

a

C.

3 3 12

a

D.

3 3 4

a

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình  2   

log x 2x1 log x1 là

A. 3; B. 1; C. 1;2  D. 2;

Câu 6: Phương trình x3 1x2 0 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt

Câu 7: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm OO, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng

4cm Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm B, sao cho AB4 3cm Thể tích khối tứ diện ABOO

A. 64 3

3

32cm C 64cm 3 D 32 3

3 cm

Câu 8: Tìm hàm số y ax b

cx d

 , biết rằng đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm M0;1và đồ thị có giao điểm hai đường tiệm cận là I1; 1 

1

x y x

2 2

x y x

1

x y x

1 1

x y

x

Câu 9: Tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình

2

x x

là:

A.  ; 4 B.4;1 C.  1;  D.  4; 1

Câu 10: Cho số phức z 1 i Khi đó z bằng: 3

Trang 2

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho S1; 2;3 và các điểm A, B, C thuộc các trục

Ox,Oy , Oz sao cho hình chóp S ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau Thể tích khối chóp S ABC

A. 343

343

343

343

36

Câu 12: Cần xẻ một khúc gỗ hình trụ có đường kính d 40cm và chiều dài h3m thành một cái xà

hình hộp chữ nhật có cùng chiều dài Lượng gỗ bỏ đi tối thiểu xấp xỉ là

A. 1, 4 3

m C. 0,14 3

m D. 0, 4 3

m

Câu 13: Đạo hàm của hàm số  cos 2 

ln x 1

ye  là

A

cos 2

cos 2

2 sin 2

1

x

x

y e

 

B.

cos 2

cos 2 1

x

x

e y e

 

2sin 2 1

x

x y

e

 

D

cos 2

cos 2

2 sin 2

1

x

x

y e

 

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2 1

x m y

mx

có đúng hai đường

tiệm cận ngang

A. m 0 B. m    ;  C. m 0 D. m  

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :x2y z 20,

 Q : 2xy  z 1 0 Góc giữa  P và  Q

Câu 16: Một đống cát hình nón cụt có chiều cai h 60cm , bán kính đáy lớn R 1 1m , bán kính đáy

nhỏ R 2 50cm Thể tích đống cát xấp xỉ

A. 0,11 m 3 B. 0,1 m 3 C. 1,1m 3 D. 11m 3

Câu 17: Cho số phức z  1 i i2i3  Khi đó: i9

Câu 18: Tất cả đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

2

4

x x y

x

A. x 4 B. x 2,x  2 C. x  2 D. x 2

Câu 19: Cho hình hộp ABCD A B C D     có tất cả các cạnh bằng a và  BAD 60 , A AB  A AD 120

Thể tích hình hộp là

A

3 2 4

a

3 2 3

a

3 2 2

a

3 2 12

a

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 1 1

d    

2

1 :

d    Đường thẳng d đi qua A5; 3;5  cắt d , 1 d tại 2 BC Độ dài BC

Câu 21: Cho hàm số f x ln x Hãy tính f x  f  x 1

x

Trang 3

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S :xyz 2x4y6z 5 0.

Tiếp diện của  S tại điểm M  1; 2;0 có phương trình là:

Câu 23: Cho hình nón  N có đỉnh là  S , đường tròn đáy là  O có bán kính R góc ở đỉnh của hình nón ,

 120  Hình chóp đều S ABCD có các đỉnh A B C D thuộc đường tròn , , ,  O có thể tích là

A

3

2 3

3

R

3

2 3

9

R

3 3 3

R

D.

3 2 9

R

Câu 24: Tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 1

x y x

A. y  1 B. y 1 C. y1,y 1 D. y 0

Câu 25: Gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2  1   

2

3 log x  3 1 log x 30 Khi đó tích x x bằng 1 2

Câu 26: Tìm tất các những điểm thuộc đồ thị hàm số 1

1

x y x

 có khoảng cách đến đường tiệm cận

ngang của đồ thị bằng 1

A. M1; 0 , N0; 1   B. M1; 0 , N3; 2 

C. M3; 2 , N2;3  D. M  1; 0 

Câu 27: Với hai số phức bất kỳ z z khẳng định nào sau đây đúng: 1, 2,

A z1z2  z1  z2 B z1z2  z1  z2

C z1z2  z1  z2  z1z2 D z1z2  z1  z2

Câu 28: Cho hàm số f x xsin 2 x Hãy tính 1

ff

4

4

4

Câu 29: Hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 , có thể tích là

A

3 6 6

a

B.

3 3 6

a

C.

3 6 3

a

D.

3 6 2

a

Câu 30: Số phức z thỏa mãn z  z 0 Khi đó:

A. z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0. B z 1

C. Phần thực của z là số âm. D. z là số thuần ảo.

Câu 31: Giải phương trình  

2

0

2 log d 2 log

x

A. x 1 B. x  1; 4 C. x 0; D. x  1; 2

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độOxyz cho ba điểm A0;1;1 ; B1;1;0; C1; 0;1 và mặt phẳng

 P :x    Điểm y z 1 0 M thuộc  P sao cho MAMBMC Thể tích khối chóp M ABC là

A. 1

1

1

1 3

Trang 4

Câu 33: Đồ thị hàm số yaxbxcxd có đồ thị

như hình vẽ sau Mệnh đề nào sau đây đúng

A. a0;b0;c0;d0

B. a0;b0;c0;d 0

C. a0;b0;c0;d 0

D. a0;b0;c0;d 0

Câu 34: Tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y 2x 1

x m

 có đường tiệm cận là

A.  ;  B 1

2

C. 1; D.  ; 1 

Câu 35: Tập hợp nghiệm của bất phương trình 33 2 1 2

x

x

  là:

A. 0;1  B. 1; 2  C 1

3

 

 

Câu 36: Cho hàm số y x33x Gọi 2 A là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và d là đường thẳng

đi qua điểm M0; 2 có hệ số góc k Tìm k để khoảng cách từ A đến d bằng 1

4

k   B 3

4

k  C. k  1 D. k 1

Câu 37: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong yx2 và yx3 là:

A 1

1

1

1

12

Câu 38: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn x2 y2 2,y và parabol 0 2

yx bằng

2

1

2

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 1; 0), B ( 1; 0; 1) và điểm M thay

đổi trên đường thẳng : 1 1

d    

 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức TMAMB

Câu 40: Tìm tất cả các đường tiệm cân đứng của đồ thị hàm số 2 3

y

Câu 41: Cho hàm số 2 3 3 2

3 3

yxx khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng

A 3

9 1

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0;1 , B1; 2; 3  Đường thẳng

ABcắt mặt phẳng tọa độ Oyz tại điểm M xM;y M;z M Giá trị của biểu thức

M M M

Txyz

y

2 1

1

Trang 5

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để bất phương trình sau đây nghiệm đúng với mọi giá

trị thực của x :  

0

1

2

x

2 2

a   

  B. a 0;1 C. a    2; 1 D. a 0

Câu 44: Tính tích phân

2 2

1

3 2 d

I  xxx

6

2

I 

Câu 45: Cho lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, ABACa,

2

AA a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A BB C  là

A.

2 4 3

a

B. 4 a  2 C. 12 a  2 D. 4 3 a  2

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 1;0 , B1;1; 1  và mặt cầu

  2 2 2

S xyzxyz  Mặt phẳng  P đi qua A, B và cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là đường tròn có ban skisnh lớn nhất có phương trình là

A. x2y3z  2 0 B x2y3z  2 0 C x2y3z  6 0 D 2x   y 1 0

Câu 47: Tron gkhoong gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :x2y2z 3 0 và

 Q :x2y2z 1 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đã cho là

A. 4

4

2

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ phương trình x4 y 42

có nghiệm thực

Câu 49: Tập hợp nghiệm của phương trình

0

sin 2 d 0

x

t t 

 (ẩn x ) là

   D k2k 

Câu 50: Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z2  z2 1 Khi đó z1z2 2 z1z2 2 bằng

-HẾT -

BẢNG ĐÁP ÁN

B A B C D B D D D B D C D C A C C C C B D D B C A

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

B A D A A C A A B C B D C B A D D A C B B B A A B

Ngày đăng: 28/03/2017, 21:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật có cùng chiều dài. Lượng gỗ bỏ đi tối thiểu xấp xỉ là - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán trường chuyên sư phạm hà nội lần 3
Hình h ộp chữ nhật có cùng chiều dài. Lượng gỗ bỏ đi tối thiểu xấp xỉ là (Trang 2)
BẢNG ĐÁP ÁN - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán trường chuyên sư phạm hà nội lần 3
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm