1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hướng dẫn hồ sơ thanh quyết toán đơn vị hành chính, sự nghiệp nhà nước

60 698 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 561,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C_ | Cac quy trình thanh toán, tạm ứng I Quy trình thanh toán, tạm ứng đi công tác nước ngoài IE | Quy trình thanh toán, tạm ứng đi công tác trong nước 7 Quy trình thanh toán, tạm ứng t

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI VĂN PHÒNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 939 /VP-KHTC

lập hỗ sơ tạm Ứng, thanh quyết toán Hà Nội, ngày 26 thang 4 nam 2014

Kính gửi:

- Các Ban chức năng:

- Khối Văn phòng Đảng Đoàn thể;

- Các phòng chức năng trực thuộc Văn phòng,

Nhằm nâng cao chất lượng thanh quyết toán của Cơ quan Đại học Quốc

gia Hà Nội (ĐHQGHN);

Căn cứ các văn bản quy định của Nhà nước về quản lý tài chính;

Căn cứ Quy chế chỉ tiểu nội bộ của Cơ quan ĐHQGHN ban hành tại văn

bản số 3§1/QĐ-VP ngày 05 tháng 9 năm 2013;

Văn phòng ĐHQGHN ban hành văn bản “Hướng dẫn quy trình lập hồ sơ

tạm ứng, thanh quyết toán” tại Cơ quan ĐHQGNN (phụ lục đính kèm)

Văn bản có hiệu lực từ ngày 01/05/2014

Văn phòng ĐHQGHN thông báo để các đơn vị biết và thực hiện

guyen Viét Loc

Trang 2

C_ | Cac quy trình thanh toán, tạm ứng

I Quy trình thanh toán, tạm ứng đi công tác nước ngoài

IE | Quy trình thanh toán, tạm ứng đi công tác trong nước 7 Quy trình thanh toán, tạm ứng tô chức hội nghị, hội

ngoài phối hợp tổ chức

Quy trình thanh toán, tạm ứng tô chức hội nghị, hội

IV | thao quốc tế tại Việt Nam do phía Việt Nam tài trợ 11

toàn bộ chỉ phí

V_ | Quy trình thanh toán, tạm ứng tiêp khách nước ngoài 13

VỊ Quy trình thanh toán, tạm ứng tố chưc hội nghị, hội 15

thao

VII | Quy trình thanh toán, tạm ứng tô chức chi học bông 17 VII Quy trình thanh toán, tạm ứng triên khai nhiệm vụ 18

Khoa học công nghệ, nhiệm vụ bảo vệ môi trường

IX † Quy trình thanh toán, tạm ứng nhiệm vụ chuyên môn 21

x Quy trinh thanh toán, tạm ứng tu van cải tạo, sửa chữa, 23 nâng câp các công trình từ 100 triệu đến 5 tý

Quy trình thanh toán, tạm ứng thi công cải tạo, sửa

XI | chữa, nâng cấp các công trình có tổng mức đầu tư trên 25

5 ty

Quy trình thanh toán, tạm ứng thi công cải tạo, sửa

XII | chữa, nâng cấp các công trình có tống mức đầu tư từ 28

100 triệu đến 5 tỷ

Quy trình thanh toán, tạm ứng tư vân cải tạo, sửa chữa,

XIII | nâng cấp các công trình có tông mức đầu tư đưới 100 30

triệu

Trang 3

| hoa chat (gói thâu dưới 100 triệu)

hóa chất (gói thâu trên 100 triệu)

XVI Quy trình thanh toán, tạm ứng công tác đào tạo, bôi 36

dưỡng cán bộ

"vn : Quy trình thanh toán, tạm ứng nhiệm vụ truyền thông, 39

quản trị thương hiệu

F | Cac biéu mau

1 Ì Phụ lục 01 - Giấy đề nghị tạm ứng 4

2 | Phụ lục 02- Dự toán kinh phí đi công tác nước ngoài 45

3 Phụ lục 03 - Quyết toán kinh phí đi công tác nước 46 ngoai

4 Phụ lục 04 — Giây thanh toán tiên tạm ứng 47

7 ] Phụ lục 07 - Bảng kê thanh toán công tác phi 30

8 Phu luc 08 - Bảng kê chỉ tiền cho người tham dự hội s thảo, tập huân (nhiêu ngày)

| 9 Phu luc 09 - Bảng kê chỉ tiên cho người tham dự hội s

thảo, tập huân (một ngày)

10 Phu luc 10 — Bang kê quyết toán kinh phi tạm ứng dé 53

¡ tài, dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường (mẫu 1)

H Phụ lục I1 - Báng kê quyết toán kinh phí tạm ứng đề 54 tai, dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường (mẫu 2)

: 2 Phụ lục 12 —Phiêu đê nghị thay đôi trong quá trình thực 55

hiện đê tài KHCN của ĐHQGHN

13 | Phụ lục 13— Mẫu hợp đồng thuê khoán chuyên môn 56

14 | Phụ lục 14 — Mau thanh ly hop déng thué khoán 59

; chuyên môn

Trang 4

CAC CHU VIET TAT:

Đại học Quốc gia Hà Nội: ĐHQGHN

Trang 5

B SƠ ĐỎ QUY TRÌNH TẠM ỨNG, THANH TOÁN, THANH TOÁN TẠM ỨNG

ký của thủ trưởng đơn vị

‡ - Khi nộp hỗ sơ cho phòng KH-TC, cá nhân

¡ đứng tên hỗ sơ phải ký ban giao tải liệu cho kế toán thanh toán (ghi rõ ngày bàn giao, họ và

tên người bàn giao, đơn vị công tác) Thời gian giải quyết công việc sẽ được tính từ thời điểm

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Kiểm tra tính chợp lệ, hợp pháp của hỗ sơ + Kiểm tra nguồn vốn

- Trả lời tính hợp lệ, hợp pháp của hồ sơ và dé nghị bố sung (nêu có)

- Lập chứng từ: phiếu chỉ tiền mặt hoặc chứng

từ chuyên ngân hàng, kho bạc

- Trên cơ sở phiêu chỉ, chứng từ chuyển khoản

ngân hàng kho bạc do kế toán thanh toán, kế toán ngân hàng kho bạc lập, trưởng phòng KH-

Ghỉ chú: Đối với các hồ sơ yêu cầu bỗ sung, hoàn thiện, sau khi đơn vị bổ sung sé áp dụng quy trình tiếp nhận như

hồ sơ ban dau

4

Trang 6

C CAC QUY TRINH THANH TOAN, TAM UNG

NGOÀI

1 Căn cứ áp dụng:

Thông tư 102/2012/TT-BTC ngày 21/6/2012 của BTC, quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhả nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài

do Ngân sách Nhà nước (NSNN) bảo đảm kinh phí

-_ Quy chế chỉ tiêu nội bộ hiện hành của Cơ quan ĐHQGHN

2 Hồ sơ yêu cầu khi tạm ứng:

-_ Chuyến công tác đã có trong kế hoạch đoàn ra được Giám đốc phê duyét

-_ Quyết định cử đi công tác nước ngoài của Giám đốc ĐHQGHN (3 bản có đóng dấu đỏ)

- Lịch trình công tác (đã dịch sang tiếng Việt có xác nhận bản dịch của ĐHQGHN, 3 bản có đóng dấu đỏ)

- Giấy mời của phía nước ngoài phi rõ thời gian và chi phí tài chính (đã

dịch sang tiếng Việt có xác nhận bản dịch của ĐHQGHN, 3 bản có đóng đấu đỏ) -_ Hộ chiếu (photo, ký tên vào bản hộ chiếu photo, 2 bản)

- Vé may bay: mua tại phòng vé Văn phòng đã đăng ký theo thông báo số 173/VP ngày 25/3/2014 (photo, ký tên vào vé máy bay photo, 2 bán)

- Giay đề nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

- Dự toán (bân gốc) chi doan di công tác nước ngoài phù hợp với quyết định cử đi công tác (thời gian, nước di, các khoán chỉ, nguỗn kinh phí) đã được phê duyệt (phụ lục 02)

Mức tạm ứng: 100% tiễn tau xe, 100% tién lưu trú (trên cơ sở kế hoạch công tác hoặc thời gian ghi trong Quyết định cử đi công tác)

-_ Đoàn đi công tác nước ngoài phải tạm ứng kinh phí trước khi đi công tác (không quyết toán kinh phí khi chuyến đi đã kết thúc CB mới làm thủ tục thanh toán)

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng:

-_ Quyết định cử đi công tác nước ngoài (2 bản đấu đỏ)

- Dự toán kinh phí đoàn đi công tác ngoài đã được phê duyệt (bản sao) Bảng quyết toán kinh phí được phê duyệt (phụ lục 03)

- Lịch trình công tác (đã dịch sang tiếng Việt có xác nhận bản địch của

DHQGHN, 2 ban dau dé).

Trang 7

- Các khoán chỉ theo mức Khoán, theo định mức Thông tư 102/2012/TT- BIC ngay 21/6/2012 cua BIC khi quyết toán không cần xuất trình hóa đơn chưng từ (tuy nhiên cần có ký nhận của cán bộ đi công tác)

-_ Dự toán bộ sung dỗi với trường hợp kinh phí thanh toán có các khoản chi vượt so với dự toán bạn đầu được các cấp lãnh đạo liên quan phê duyệt

- Gidy đề nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

- Truong hop đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do các tổ chức hoặc danh nghiệp của Việt Nam hoặc nước ngoài tổ chức, mà cán bộ được cứ đi công tác phải thanh toán trọn gói (gồm tiền vé, tiền ăn, tiền phòng nghỉ )

- Nếu nguồn kinh phí NSNN, áp dụng Thông tư 102/2012/TT-BTC ngày

21/6/2012 cua BIC

~ Nếu theo thỏa thuận tài trợ hồ sơ gồm có:

e Du toan kinh phí doàn di công tác đã được chủ tài khoản phê duyệt

e Quyết định cư di công tác ngắn hạn ở nước ngoài của Giám độc DHQGHN

e Wop déng thanh ly hep đồng với tổ chức và đoanh nghiệp thực hiện dich vu kém theo hoa don hop pháp

© Danh sách cán bộ di nước ngoài (nếu đi theo doan)

s Giấy đề nghị thanh toán tạn ứng C33-BB (phụ lục 04)

Trang 8

II QUY TRÌNH THANH TOÁN, TẠM ỨNG ĐI CÔNG TÁC TRONG NƯỚC

1, Căn cứ áp dụng:

-_ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của BTC, quy định chế độ công tác phí, chế độ chỉ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và

đơn vị sự nghiệp công lập

-_ Quy chế chỉ tiêu nội bộ hiện hành của Cơ quan ĐHQGHN

2 Hồ sơ yêu cầu khi tạm ứng

- Giấy mời/ giấy triệu tập/ quyết định/ Tờ trình phê duyệt của Ban Giám

đốc phụ trách cử đi công tác hoặc công văn (sau đây gọi chung là giấy mời) của

phía đối tác hoặc của đơn vị cấp trên (có thành phản, thời gian, nội dung, địa điểm,

nguồn kinh phí); có ý kiến của Ban Giám đốc (01 bản có dấu đỏ)

-_ Giấy đi đường có ký duyệt, đóng dấu Cơ quan (phụ lục 06)

- Dy toan (bản gốc) kinh phí chỉ đoàn đi công tác đã được Chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt

- Giấy để nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

3 Hé so yéu cầu khi thanh toán tạm ứng

- Dự toán kinh phí đoàn đi công tác (bản sao)

- Giấy mời/ giấy triệu tập/ quyết định/ Tờ trình phê duyệt của Ban Giám đốc phụ trách cử đi công tác hoặc công văn (sau đây gọi chung là giấy mời) của

phía đối tác hoặc của đơn vị cắp trên (có thành phần, thời gian, nội dung, địa điểm,

nguồn kinh phí); có ý kiến của Ban Giám đốc (01 bản có dấu đỏ)

-_ Giấy đi đường có ký duyệt, đóng dấu Cơ quan và nơi đến công tác (phụ

lục 06)

- Trường hợp thanh toán các khoản chi cho cán bộ, viên chức đi công tác trong nước theo mức khoán: bảng kê các chỉ phí theo nội dung và mức chỉ quy định (có ký nhận của cán bộ nếu đi theo đoàn) (phụ lục 09)

- Truong hợp thanh toán các khoản chỉ cho cán bộ, viên chức di công tác trong nước theo thực tế: hóa đơn, biên lai theo quy định

- Dy toan bé sung đối với trường hợp kinh phí thanh toán có các khoản chỉ

được chủ tài khoản phê duyệt vượt so với dự toán ban đầu

-_ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

Trang 9

4 Hỗ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

-_ Dự toán (bán gốc) kinh phí chỉ đoàn đi công tác đã dược Chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt

-_ Các bước giống quy trình thanh toán tạm ứng nều trên

-_ Giấy để nghị thanh toán C37-111 (phụ lực 05)

Trang 10

II QUY TRÌNH CHI TỎ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI

VIỆT NAM DO PHÍA VIỆT NAM VÀ NƯỚC NGOÀI PHỎI HỢP TO

CHỨC

1 Căn cứ áp dụng:

-_ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của BTC, quy định chế độ chỉ tiêu dón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chỉ tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quếc tế tại Việt Nam và chí tiêu tiếp khách trong nước

-_ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của BTC, quy định chế độ

công tác phí, chế độ chỉ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

- Quy chế chỉ tiêu nội bộ hiện hành của Cơ quan DHQGHN

2 Hồ sơ yêu cầu khi tạm ứng

-_ Kế hoạch (hoặc chương trình) tổ chức hội thảo được Ban giám đốc phê

duyệt (thời gian, địa điểm, số lượng, nguồn kinh phí) (01 bản dấu đỏ)

Danh sách đại biểu dự kiến tham dự có chữ ký của Lãnh đạo phụ trách Dự toán được được Chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt (bản gốc)

+ Đối với các khoản chỉ thuộc trách nhiệm của phía Việt Nam, lập dự toán

theo định mức quy định tại thông tư số 01/2010/TT-BTC theo nguồn kinh phí được

phê duyệt

+ Đối với các khoản chi do phía nước ngoài tài trợ: lập dự toán theo Thỏa

thuận hoặc Cam kết tải trợ

- Đối với hội nghị, hội thảo quốc tế tổ chức tại việt Nam do phía nước

ngoài đài thọ toàn bộ chi phí:

+ Lập dự toán theo cam kết hoặc thỏa thuận của nhà tài trợ

+ Thủ tục tạm ứng: áp dụng giống như tế chức hội nghị, hội thảo quốc tế

do Việt Nam đài thọ

- Gidy đề nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng

3.1 Hồ sơ gồm có:

- Kế hoạch (hoặc chương trình) tổ chức hội thảo được Ban giám đốc phê

duyệt (thời gian, địa điểm, số lượng, nguồn kinh phí) (01 bản đấu đỏ)

-_ Danh sách đại biểu dự kiến tham dự có chữ ký của Lãnh đạo phụ trách

- Dự toán được phê duyệt (bản sao)

Trang 11

-_ Bảng tông hợp chỉ phí cho hội nghị, hội thảo có xác nhận của Trưởng ban

tò chức hội nghị có hóa đơn biên lai Các khoản chi trên Š triệu, có hợp đồng thanh lý để làm thủ tục chuy ên khoản

Bảng kê chỉ phí có ký nhận của đại biểu, có xác nhận của Trưởng ban tô

chức hội nghị, hội tháo (nêu có) (phụ lục 08 hoặc 09)

- Các khoản chỉ công tác phí, hỗ trợ tiền nghị, tiền tàu xe cho cán bộ đi tham dự hội nghị, hội thao (kẻ cá hỗ trợ tiền nghỉ, tiền tàu xe cho đại biêu không hương lương) áp dụng giêng như quy định thanh toán công tác phí trong nước

Giấy dễ nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

4 Hỗ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

-_ Dự toán được dược Chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt (bạn gốc)

- Các bước giống quy trình thanh toán tạm ứng nêu trên

- Giay dé nghị thanh toán C37-HD (phụ lục 05)

Trang 12

IV QUY TRÌNH TÓ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI

VIỆT NAM DO PHÍA VIỆT NAM ĐÀI THỌ TOÀN BỘ CHI PHÍ

1 Căn cứ áp dụng:

-_ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của BTC, quy định chế độ

chỉ tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chỉ tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chỉ tiêu tiếp khách trong nước

-_ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của BTC, quy định chế độ

công tác phí, chế độ chỉ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

-_ Quy chế chỉ tiêu nội bộ hiện hành của Cơ quan ĐHQGHN

2 Hồ sơ yêu cầu khi tạm ứng

- Chương trình (hoặc kế hoạch) tô chức hội nghị đã được Ban giám đốc phê duyệt (bao gồm nội dung về đối tượng, thời gian, địa điểm, nguồn kinh phí)

(bản dấu đỏ)

-_ Dự toán chỉ hội nghị, hội thảo phù hợp kế hoạch, chương trình tổ chức hội

nghị, hội thảo được Chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê duyét (ban gốc)

- Đối với các khoản chí cho khách mời là đại biểu quốc tế: chỉ giải khát

giữa giờ, chị dịch thuật áp dụng Thông tư 01/2010/TT-BTC

Đối với các khoản chí khác áp dụng Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày

06/7/2010 của BTC, hồ sơ quyết toán bao gồm:

-_ Giấy đề nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng

- Chương trình/ Kế hoạch tổ chức hội nghị đã được Ban giám đốc phê

duyệt (bao gồm nội dung về đối tượng, thời gian, địa điểm, nguồn kinh phi) (ban

dau đỏ)

- Dy todn chi héi nghị, hội thảo phù hợp ké hoach, chuong trinh tô chức hội

nghị, hội thảo được Chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt (bản sao)

- Đối với các khoản chi cho khách mời là đại biểu quốc tế: chỉ giải khát

giữa giờ, chỉ dịch thuật áp dụng Thông tư 01/2010/TT-BTC

-_ Đối với các khoản chỉ khác áp dụng Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày

06/7/2010 của BTC có hóa đơn, biên lai theo quy định

- Dv toan bé sung đối với trường hợp kinh phí thanh toán có các khoản chi

được Chủ tài khoản phê duyệt vượt so với dự toán ban đầu

- Gidy dé nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

Trang 13

4 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

Đự toán chị hội nghị hội thảo phù hợp kế hoạch chương trình tô chức hội nghị hội thảo được Chủ tải khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt (ban gốc) -_ Các bước giống quy trình thanh toán tạm ứng nêu trên

- Giấy đề nghị thanh toán C37-HD (phụ lục 05)

Trang 14

Y _ QUY TRÌNH TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI

1 Căn cứ áp dụng:

-_ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của BTC, quy định chế độ

ch tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chỉ tiêu tổ chức các

hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chỉ tiêu tiếp khách trong nước

-_ Quy chế chỉ tiêu nội bộ hiện hành của Cơ quan ĐHQGHN

2 Hồ sơ yêu cầu khi tạm ứng

-_ Chương trình/ Kế hoạch đón tiếp khách nước ngoài đã được Ban giám đốc phê duyệt (bao gồm nội dung vẻ đối tượng, thời gian, địa điểm, nguồn kinh phi) (ban dau dé)

- Gidy mdi dai biéu

Dự toán (bản gốc) chi tiếp khách nước ngoài phù hợp kế hoạch đón tiếp được Chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt,

-_ Giấy để nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng

-_ Chương trình/ Kế hoạch đón tiếp khách nước ngoài đã được Ban giám đốc phê duyệt (bao gồm nội dung vẻ đối tượng, thời gian, địa điểm, nguồn kinh phí)

(bản sao)

Giấy mời đại biểu

-_ Dự toán chi tiếp khách nước ngoài phù hợp kế hoạch đón tiếp được Chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê (bản sao)

-_ Bảng kê các khoản chi phí có xác nhận của Văn phòng

-_ Các hóa đơn, chứng từ: Hóa đơn, phiếu thu, giấy biên nhận hoặc biên lai thu tiền

-_ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn hợp pháp hoặc phiếu thu (đối với pháp nhân cung cấp dịch vụ) hoặc giấy biên nhận (đối với cá nhân cung cấp dịch vụ) áp dụng đối với các trường hợp khoản chỉ có giá trị trên 5 triệu đồng

dễ làm thủ tục chuyên khoản Hợp đồng đối với cá nhân phải có đầy đú thông tin

về chứng minh nhân dân và mã số thuế (02 bản có dấu đỏ)

-_ Dự toán bồ sung đối với trường hợp kinh phí thanh toán có các khoản chỉ được chủ tài khoản phê duyệt vượt so với dự toán ban đầu

-_ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

Trang 15

4 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

-_ Dự toán (bản gốc) chỉ tiếp khách nước ngoài phù hợp kế hoạch đón tiếp

được chủ tài khoản phê duyệt

-_ Các bước giống quy trình thanh toán tạm ứng nêu trên

Giấy để nghị thanh toán C37-HD (phụ lục 05)

Trang 16

VI QUY TRÌNH CHI TỎ CHỨC HỌI NGHỊ, HỘI THẢO

1, Căn cứ áp dụng:

-_ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của BTC, quy định chế độ

công tác phí, chế độ chỉ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

-_ Quy chế chỉ tiểu nội bộ hiện hành của Co quan DHQGHN

2 Hồ sơ yêu cầu khi tạm ứng

Quyết định/thông báo/giấy triệu tập của thủ trưởng đơn vị hoặc lãnh đạo cấp trên phụ trách, của đối tác (sau đây gọi chung là thông báo) về việc tổ chức hội nghị, hội thảo (có quy định thành phần tham dự, nội dung, địa điểm, thời gian,

nguồn kinh phí) (02 bản dấu đỏ)

-_ Quyết định ban tổ chức hội nghị/hội thảo (02 bản đấu đỏ)

-_ Chương trình hội nghị/hội thảo (bản gốc)

-_ Danh sách tham dự kèm theo giấy mời (01 bản gốc)

-_ Hợp đồng thực hiện dịch vụ (02 bản dấu đó)

-_ Báo giá, 02 báo giá so sánh kèm theo cho cá khoản lập dự toán liên quan thuê, mua

-_ Giấy để nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

- Dy toán (bản gốc) phù hợp với thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo được Chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng

Dự toán chỉ hội nghị, hội thảo (bản sao)

- Quyết định/thông báo/giấy triệu tập của thủ trưởng đơn vị hoặc lãnh đạo cấp trên phụ trách, của đối tác (sau đây gọi chung là thông báo) vẻ việc tổ chức hội nghị, hội thảo ( có quy định thành phần tham dự, nội dung, địa điểm, thời gian,

nguồn kinh phí) (bản đấu đỏ)

~_ Danh sách tham dự kèm theo giấy mời (01 bản Sao)

- Bảng tông hợp chỉ phí cho hội nghị, hội thảo có xác nhận của Trưởng ban

tổ chức hội nghị: có các hóa đơn, biên lai; Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (02 bản dấu đỏ) để làm thủ tục chuyển khoản

- Bảng kê chỉ tiền cho đại biểu là khách mời không hưởng lương (nếu có)

(phụ lục 08 hoặc 09)

-_ Dự toán bỗ sung đối với trường hợp kinh phí thanh toán có các khoản chỉ dược Chủ tài khoản phê duyệt vượt so với dự toán ban đầu

Trang 17

- Giấy để nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

+4 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

Dự toán (bản gốc) phù hợp với thông báo tô chức hội nghị, hội tháo dược Chủ tài khoản hoặc người dược ủy quy ên phê duyệt

-_ Các bước giống quv trình thanh toán tạm ứng nêu trên

-_ Giấy để nghị thanh toán C37-HD (phụ lục 05)

16

Trang 18

VII QUY TRINH CHI TO CHỨC TRAO HỌC BÓNG

1 Căn cứ áp dụng:

-_ Thỏa thuận tài trợ hoặc biên bản ghi nhớ

- Quy ché chỉ tiêu nội bộ hiện hành của Cơ quan ĐHQGHN

2 Hồ sơ yêu cầu khi tạm ứng

- Quyết định của thủ trưởng đơn vị về việc trao học bồng về việc tổ chức

hội nghị, hội thảo (có quy định đối tượng, mức chỉ cụ thể) (02 bản đấu đỏ)

- Bản ghỉ nhớ giữa ĐHQGHN và đổi tác tài trợ học bổng (đã địch công

chứng sang tiếng Việt) (02 bản dấu đỏ)

- Quyết định giao tiếp nhận viện trợ của ĐHQGHN (01 bản đấu đỏ)

-_ Dự toán phủ hợp với thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo được chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt

-_ Giấy đề nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng

- Quyét định của thủ trưởng đơn vị về việc trao học bồng về việc tổ chức

hội nghị, hội thảo (có quy định đối tượng, mức chỉ cụ thể) (02 đấu đỏ)

-_ Dự toán được phê duyêt (bản sao)

- Bản ghi nhớ giữa ĐHQGIN và đối tác tài trợ học bổng (đã địch công chứng sang tiếng Việt) (02 bản đấu đỏ)

-_ Quyết định giao tiếp nhận viện trợ của ĐHQGHN (02 dấu đỏ)

-_ Danh sách ký nhận học bổng của sinh viên theo Quyết định (bản gốc) -_ Bảng quyết toán kinh phí được phê duyệt: kèm các hóa đơn, biên lai thực

tế; Các khoản thuê có giá trị trên 5 triệu có hợp đồng, thanh lý (02 bản dấu đó) để

làm thủ tục chuyển khoản

+ Dự toán bê sung đối với trường hợp kinh phí thanh toán có các khoản chỉ được chủ tài khoản phê đuyệt vượt so với dự toán ban đầu

-_ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

4 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

- _ Dự toán được phê duyêt (bản gốc)

-_ Các bước giống quy trình thanh toán tạm ứng nêu trên

- Gidy đề nghị thanh toán C37-HD (phụ lục 05)

Trang 19

VIL HO SO CHI TRIEN KHAI NHIEM VU KHOA HQC CONG NGHE, NHIEM VU BAO VE MO! TRUONG

I Căn cứ áp dụng:

Thông tư 93/2006/T11T/BTC-BKHCN ngày 09/3/2006 về Hướng dan ché độ khoán kinh phí của đề tài dự án KHCN sử dụng Ngân sách Nhà nước

-_ Thông tư 44/2007/TILT BTC - BKHCn ngày 07/5/2007 về Hướng dẫn

vú phân bố dự toán kinh phi đối với các đề tài dự án KHCN có sử dụng Ngân sách Nha nước

- Thông tư 45/Y11.I-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 về Hướng dẫn việc quan lý kinh phí sự nghiệp môi trường

- Quy chế chỉ tiêu nội bộ hiện hành của Cơ quan ĐHQGHN

2 Hỗ sơ yêu cầu khi tạm ứng

- Tờ trình triển khai nhiệm vụ chuyên môn được ĐIIQGHN phê duyệt phù hợp [Dự toán ngân sách được giao (01 bản gốc)

-_ Quyết định giao kinh phí cho dễ tải, dự án, nhiệm vy (02 bản dấu đỏ)

- Dễ cương chỉ tiết dê tải dự án nhiệm vụ được ĐHQGHN phê duyệt (02 hạn dâu đỏ)

-_ Dự toán chỉ uiét tông thé (trong đó ghi rõ kinh phí của từng giai doạn)

dược DIIQGHN phê duyệt (01 bản gốc)

- liợp đồng thuê khoán hoặc triển khai nhiệm vụ chuyên môn kèm theo dự

toàn chỉ tiết kinh phí thực hiện hợp đồng Trường hợp ký hợp đồng với các cá nhân

cần ghi rõ chứng minh nhân dân và mã số thuế cá nhân Dự toán chỉ tiết dược lập dựa trên các dịnh mức chi thco quy định hiện hành và Quy chế chỉ tiêu nội bộ cụ

thẻ (02 bản đấu đỏ)

Giấy đề nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

* Mức tạm ứng không quá 50% giá trị hợp dòng

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng

3.1 Trường hợp thanh toán tạm ứng khi kết thúc để tài, dự án, nhiệm vụ KHCN:

- Quy ết định giao đề tải dự án, nhiệm vụ (02 bản dấu đỏ)

Hợp đồng đã dược kỷ (02 bán dâu đỏ)

Du toán để cương được phê duyệt của ĐHQGHN (02 ban dau do)

Thanh ly hop dong (02 ban dau do)

Quyết định nghiệm thu (02 bản dấu đó)

Trang 20

- _ Biên bản nghiệm thu (02 bản gốc)

- Biên bản bàn giao sản phẩm KHCN, sản phâm kèm theo có xác nhận

chuyên môn của ĐHQGHN (02 bản gốc)

- Bảng kê chứng từ thanh toán (01 bảng gốc)

- _ Bảng quyết toán kinh phí được phê duyệt (01 bản gốc) (phụ lục 10)

- Hợp đồng thuê khoán hoặc triển khai nhiệm vụ chuyên môn kèm theo dự toán chỉ tiết kinh phí thực hiện hợp đồng Nếu là hợp đồng với cá nhân cần cung cấp thông tin về chứng minh nhân dân và mã số thuế cá nhân (02 ban dau đỏ)

-_ Giấy biên nhận tiền có chữ ký của người nhận được chủ nhiệm đề tài, dự

án xác nhận (bán gốc)

- Nếu có sự thay đổi kinh phí giữa các mục chỉ phải có giấy đề nghị thay đối kinh phí giữa các mục chỉ và phải được sự phê duyệt của đơn vị chủ trì, Ban KHCN và Văn phòng (phụ lục 12)

- Néu để tài, dự án, nhiệm vụ quá hạn thanh toán thì phải có Giấy đề nghị

kéo dài thời gian thực hiện và phải được sự phê duyệt của Văn phòng và Ban KHCN

-_ Hóa đơn hợp pháp đối với trường hợp ký hợp đồng với pháp nhân

- Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

* Nếu đề tài, dự án được phê duyệt kéo dài thời gian thực hiện dự án, thời hạn

thanh quyết toán phải được thực hiện trong khoản thời gian xin kéo dài

3.2 Trường hợp thanh toán tạm ứng đề tài, dự án, nhiệm vụ KHCN theo từng giai đoạn:

-_ Quyết định giao đề tải, dự án, nhiệm vụ (02 bản dấu đỏ)

Hợp đồng đã được ký (02 ban dau dé)

- Dự toán, đề cương được phê duyệt của ĐHQGHN

Báo cáo tình hình thực hiện để tài, dự án, nhiệm vụ KHCN theo giai đoạn

của chú nhiệm để tài, dự án, nhiệm vụ và được xác nhận kết quả thực hiện của

DHQGHN (01 bản gốc)

- _ Biên bản kiểm tra tiến độ thực hiện của ĐHQGHN (01 bản gốc)

Bảng kê chứng từ thanh toán (01 bản gốc)

Bảng quyết toán kinh phí được phê duyệt (01 bản gốc) (phụ lục 11)

Hợp đồng thuê khoán hoặc triển khai nhiệm vụ chuyên môn kèm theo dự toán chỉ tiết kinh phí thực hiện hợp đồng (bản chính) Nếu là hợp đồng với cá nhân cần cung cấp thông tin về chứng minh nhân dân và mã số thuế (02 bản dấu đỏ)

Trang 21

- Giay biên nhận tiên có chữ ký của người nhận được lãnh đạo phụ trách ký xúc nhận (01 bản gốc)

Nếu có sự thay đổi kinh phí giữa các mục chỉ phải có giấy đề nghị thay dội kinh phí giữa các mục chỉ và phải được sự phê duyệt của Ban KHCN và Văn phòng

-_ Nếu để tài đự án nhiệm vụ quá hạn thanh toán thì phải có Giấy đề nghị kéo dải thời gian thực hiện và phải được sự phê duyệt của Văn phòng và Ban KHCN

-_ Hóa đơn hợp pháp dồi với trường hợp ký hợp đồng với pháp nhân

Gidy dé nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

= \éu để tài dự án được phê duyệt kéo dài thời gian thực hiện dự án thời hạn thanh quết toán phải được thực hiện trong khoản thời gian xin kéo dài

4 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

Các bước giống quy trình thanh toán tạm ứng nêu trên

-_ Giấy đề nghị thanh toán C37-HD (phụ lục 05)

* Nếu để tải, dự án dược phê duyệt kéo đài thời gian thực hiện dự án, thời hạn

thanh quết toán phải dược thực hiện trong khoản thời gian xin kéo dài

20

Trang 22

IX QUY TRÌNH THAH TOÁN, TẠM ỨNG NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN

1 Căn cứ áp dụng:

Thông tư 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của BTC quy định việc lập

dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi đưỡng cán bộ, công chức

- Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của BTC quy định chế

độ kiểm soát, thanh toán các khoản chỉ ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

- Thông tư 164/2011/TT-BTC ngày 17/11/2011 của BTC quy định quản lý thu, chỉ bằng tiền mặt qua hệ thống Kho bạc Nhà nước

- Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 của Thủ tướng Chính

phủ về việc ban hành quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước

- Quy ché chỉ tiêu nội bộ hiện hành của Cơ quan DHQGHN

- Van ban số 2639/HD-ĐHQGHN ngày 11/9/2010 của ĐGQGHN định mức chỉ cho công tác biên soạn, xuất bản, in ấn các giáo trình và Ấn phẩm trong DHQGHN

- Quyết định số 1053/QĐ-KHTC ngày 08/04/2013 của Giám đốc PHQGHN về việc ban hành Quy định về định mức, nội dung chi cho Ban tin va

website cla DHQGHN

-_ Thông tư lién tich sé 49/2007/TTLT/BTC-BGDDT ngay 18/5/2007 vé Hướng dẫn về nội dung, mức chỉ, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tô chức các kỳ thi phô thông, chuân bị tham dự các kỳ thi olympic quốc tê và khu vực

-_ Thông tư liên tịch số 132/2009/TTLT-BTC-BGDDT ngày 29/6/2009 về

việc Sửa đổi, bố sung Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 18/05/2007 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tạm thời về nội dung, mức chị, công tác quản lý tải chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tê và khu vực;

- Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT/BTC-BGDDT ngày 26/4/2012 về việc hướng dẫn về nội dung, mức chỉ, công tác quản lý tải chính thực hiện xây dựng Ngân hàng câu trắc nghiệm, tô chức các kỳ thi phô thông, chuân bị tham dự các ky thi Olympic quéc té va khu vực

Trang 23

1 Hồ sơ yêu cầu khi tạm ứng

-_ Tờ trình triển khai nhiệm vụ chuyên môn được Ban Giám đốc phê duyệt phú hợp Dự toán ngân sách được giao (01 bản gốc)

Dự toán được Chủ tải khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt (bản Boo)

- Hợp đồng (02 bạn dâu đỏ) thuê khoán hoặc triển khai nhiệm vụ chuyên mon Rèm theo dự toán chỉ tiết kinh phí thực hiện hợp đồng Trường hợp ký hợp động với các cá nhân cần ghi rõ chứng mình nhân dân và mã số thuế

Giây đề nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD) (phụ lục 91)

3 Hồ sơ yéu cầu khi thanh toán tạm ứng

-_ Tờ trình triển khai nhiệm vụ chuyên môn được Ban Giám đốc phê duyệt phú hợp Dự toán ngân sách dược giao (ban dấu đỏ)

-_ Dự toán được phê duyệt (bản sao)

- Hợp đồng thuê khoán hoặc triển khai nhiệm vụ chuyên môn kèm theo dự toán chỉ tiết kinh phí thục hiện hợp déng (02 bân dấu đỏ) Nếu là hợp dồng VỚI cá nhân cần cung cấp thông tin về chứng minh nhân dân và mã số thuế cá nhân Các hợp đồng trên 5 triệu làm thủ tục chuyên khoản

- Các kết quả thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ được lãnh dao phụ trách ký xác nhận đạt yêu cầu nghiệm thu

-_ Biên bản nghiệm thu và bản giao sản phẩm, biên bản thanh lý hợp đồng, giấy biên nhận tiền có chữ ký của người nhận được lãnh đạo phụ trách ký xác nhận t02 bán dấu đỏ)

-_ Hóa đơn hợp pháp đối với trường hợp ký hợp đồng với pháp nhân

Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

+ Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

- Dự toán được Chu tải khoản hoặc người được ủy quyền phê duyệt (bản gốc)

-_ Các bước giống quy trình thanh toán tạm ứng nêu trên

-_ Giấy để nghị thanh toán C37-HD (phụ lục 05)

Trang 24

X QUY TRÌNH THANH TOÁN, TẠM ỨNG TƯ VẤN CẢI TẠO, SỬA

CHUA, NANG CAP CAC CONG TRINH TỎNG MỨC ĐÀU TƯ TỪ 100

TRIỆU ĐÉN 5 TỶ

1 Căn cứ áp dụng:

-_ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003

-_ Luật Đầu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005

-_ Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 của Chính phủ về Hợp đồng

trong xây dựng

-_ Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng V/v công

bố dịnh mức chi phi quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình

-_ Quyết định 2379/QĐ-XD ngày 11/8/2010 Quy định tạm thời quản lý dự

án đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp công trình của DHQGHN

2 Hồ sơ yêu cầu khi tạm ứng

- Quyết định phê duyệt chủ trương của ĐHQGHN, giao văn phòng làm chủ

-_ Công văn mời đơn vi tu van + dự thảo hợp đồng (01 bản gốc)

-_ Công văn trả lời của đơn vị tư vẫn + Hồ sơ năng lực (01 bản gốc

- _ Tờ trình xin thành lập hội đồng xét chọn đơn vị tư vấn (01 bản gốc)

-_ Quyết định thành lập hội đồng xét chọn đơn vị tư vấn (02 bản gốc)

- Biên bản xét chọn (01 bản gốc)

- To trình xin chỉ định đơn vị tư vẫn (01 bản gốc)

-_ Quyết định chỉ định đơn vị tư vấn (02 ban dấu đỏ)

- Thuong thảo hợp đồng, Hợp đồng (02 bản dấu đỏ)

- Bao lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) 1 ban gốc, 1 ban sao y

- C6ng van xin tạm ứng của đơn vị tư vấn (01 bản gốc)

- Gidy dé nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

Trang 25

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng

Quyết định phê duyệt chủ trương giao văn phòng làm chủ dau tu(02 ban

-_ Công văn moi don vi tu vấn - dự thảo hợp đồng (01 bản sao);

-_ Công văn trả lời của đơn vị tư van + Hé so năng lực (01 ban sao):

-_ Tờ trình xin thành lập hội đồng xét chọn đơn vị tư vấn (01 bản sao):

- Quyét dinh thanh lap hoi dong xét chọn đơn vị tư vẫn (02 bản dấu đỏ):

~_ Biên bản xét chọn (01 bản sao):

- Tờ trình xin chỉ định đơn vị tư van (01 ban sao);

Quyết định chỉ định don vi tu van (02 ban dau đỏ);

Thương thảo hợp dòng Hợp đồng (02 bản gốc);

-_ Bảo lãnh thực hiện hợp déng (nêu có)

- Bién bản nghiệm thu bàn giao sản phâm của hợp đồng (02 bản gốc):

-_ Biên bản thanh lý hợp dông (02 bản gốc);

- Phu luc 03a (02 ban de):

- Céng van dé nghi thanh toán của đơn vị tư van (01 ban géc);

- San pham ctia hop đồng tương ứng: Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Báo cáo thâm tra BCKTKT, báo cáo Quản ly dy án, báo cáo tư vẫn giám sát, Hồ sơ yêu cau báo cáo đánh giá hỗ sơ để xuất

~ Bảo lãnh bảo hành (nếu có) 1 bản gốc, 1 bản sao y

Quyết định phê duyệt quyết toán (02 ban gốc);

-_ Hóa đơn hợp pháp dồi với trường hợp ký hợp đồng với pháp nhân

Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

4 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

Các bước giêng quy trình thanh toán tạm ứng nêu trên

-_ Giấy để nghị thanh toán C37-1TD (phụ lục 05).

Trang 26

XI QUY TRÌNH THANH TOÁN, TẠM ỨNG THỊ CÔNG CẢI TẠO, SỬA

CHUA, NANG CAP CAC CÔNG TRÌNH TONG MUC ĐẦU TU TRÊN 5 TÝ

XI.I CHI PHi THI CONG TREN 5 TỶ

1 Căn cứ áp dụng:

-_ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003

-_ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005

- _ Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 của Chính phủ về Hợp đồng

trong xây dựng

-_ Quyết định số 957/QD-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng V/v công

bố định mức chỉ phí quản lý dự án và tư vẫn đầu tư xây dựng công trình

- Quyết định 2379/QĐ-XD ngày 11/8/2010 Quy định tạm thời quản lý dự

án đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp công trình của DHQGHN

2 Hé so yéu cau khi tam ứng

- Quyét định phê duyệt chủ trương của ĐHQGHN (02 bản đấu đỏ)

-_ Tờ trình xin phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch đấu thầu (bản gốc)

-_ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch đấu thầu (02

bán dấu đỏ)

Hồ sơ mời thầu (1 bản gốc)

Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu của DHQGHN (2 ban géc)

Quyết định thành lập hội đồng giám sát đấu thầu (1 bản đấu đỏ)

Báo đấu thầu (đã đăng thông tin gói thầu)

Biên bản đóng thầu (bản gốc)

Biên bản mở thâu (bản gốc)

Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu (bản gốc)

Công văn của đơn vi tu van dé nghị phê duyệt kết qua dau thầu (bản gốc)

Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu của ĐHQGHN (02 bản dấu đỏ)

Thương thảo hợp đồng, Hợp đồng

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có)

- Bao cáo Kinh tế kỹ thuật có dấu thẩm tra (02 bản dấu đỏ)

Thương thảo hợp đồng, Hợp đồng (02 bản dấu đỏ)

Báo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có)

Giấy để nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ luc 01)

Trang 27

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng

Boch

Quyết định phê duyệt chủ trương của ĐHQGHN (92 bản dấu đỏ)

Tờ trình xin phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch đầu thầu (bạn

Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch đấu thầu của

DIQGHN (02 ban dau do)

Hồ sơ mời thầu

Quyết dịnh phê duyệt hỗ sơ mời thầu của ĐHQGHN (bản sao)

Quyết định thành lập hội dồng giám sát đầu thâu (ban đấu đỏ)

Báo đầu thầu (dã dang thông tin gói thầu)

Biên bản đóng thấu (ban sao)

Biên bản mở thầu (bản sao)

Bảo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu (bản sao)

Công văn của đơn vị tự v an dé nghị phê duyệt kết quả đấu thầu (bản góc)

Quyết định phê duyệt kết quá đấu thầu của ĐHIQGHN (02 bản dau do)

Thương tháo hợp dòng Hợp dồng

Báo lãnh thực hiện hợp đông (nếu có)

Báo cáo Kinh tế kỹ thuật có dâu thâm tra (02 bản dấu đỏ)

Biên bán nghiệm thu khôi lượng hoàn thành (02 bản gốc)

Biên bản bàn giao dưa vào sử dụng (02 bản gốc)

Thanh lý hợp đồng (02 bản dau đỏ)

Báo lãnh bảo hành công trình

Bản vẽ hoàn công

Quy ết toán (02 bản dấu đỏ)

Quyết dịnh phê duyệt quyết toán của ĐHQGIIN (02 bản dấu đỏ)

Nhật ký thị công

Biên bản nghiệm thu hạng mục

Kết quả thí nghiệm

Chứng chỉ vật liệu dầu vào

Phụ lục 03a (02 ban dâu đỏ)

Bảng tính khối lượng phát sinh (nếu có)

Hóa đơn hợp pháp đối với trường hợp ký hợp đồng với pháp nhân

Để nghị thanh toán của bên nhà thầu trong đó thể hiện rõ: giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp dòng giá trị khối lượng các công việc phát sinh (nêu vòi, piám trừ tiễn tạm ứng giá trị đề nghị thanh toán

26

Trang 28

-_ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

4 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

-_ Các bước giống quy trình thanh toán tạm ứng nêu trên

-_ Giấy đề nghị thanh toán C37-HD (phụ lục 05)

XLII CHI PHÍ THỊ CÔNG <5 TỶ

-_ Hồ sơ chuẩn bị như quy trình thanh toán, tạm ứng thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình có tổng mức đầu tư từ 100 triệu đến 5 tỷ đồng Tuy nhiên tat cả các quyết định phê duyệt là của ĐHQGƠHN

Trang 29

XII QUY TRÌNH THANH TOÁN, TẠM ỨNG THỊ CÔNG CẢI TẠO, SUA

CHỮA, NANG CAP CAC CONG TRINH TONG MUC DAU TU TU 100

TRIEU DEN 5 TY

1 Căn cứ áp dụng:

Luật Xây dựng số 16/2003/Q1111 ngày 26/11/2003

-_ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005

-_ Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 của Chính phủ về Hợp dồng

trong xây dựng

-_ Quyết định số 957/Q1-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng V/V công

bỏ dịnh mức chỉ phí quản lý dự án và tư van đầu tư xây dựng công trình

Quyết định 2379/QĐ-XD ngày 11/8/2010 Quy định tạm thời quản lý dự

an dầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp công trình của ĐIIQGHN

2 Hỗ sơ yêu cầu khi tạm ứng

Quyết định phê duy ệt chủ trương, giao văn phòng làm chủ dau tu (02 ban

-_ 1Š sơ yêu cầu (1 bạn gốc)

- Quyết định phê duyệt 1Š sơ yêu cầu (1 bản gốc)

- Công văn mời đơn vị dược chỉ định đến nhận hồ sơ yéu cầu (1 bản gốc) -_ Hồ sơ để xuất, (1 bản gốc)

1 Báo cáo đánh gia hd sơ dé xuất ( 2 bản gốc)

Công văn của đơn v} tư vấn đề nghị phê duyệt đơn vị thi công (2 ban gốc) Quyết định phê duyệt đơn vị thi công (02 bản dâu đỏ)

lBáo cáo Kinh tế kỹ thuật có dấu thắm tra (02 bản dấu đỏ)

Thuong thao hợp dòng Hợp đồng (02 ban dau đỏ),

Bao lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có)

Giấy đề nghị tạm ứng theo mẫu C32-HD (phụ lục 01)

3 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán tạm ứng

Quyết định phê duyệt chủ trương, giao vấn phòng làm chủ đầu tư (02 bản

dau do)

Lờ trình xin phẻ duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật và kế hoạch đấu thâu (bạn sao)

28

Trang 30

-_ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch đấu thầu (02

bản dấu đỏ)

-_ Hỗ sơ yêu cầu (1 bản gốc)

- Quyết định phê duyệt Hồ sơ yéu ca u(1 ban gốc)

- Công văn mời đơn vị được chỉ định đến nhận hồ sơ yêu cầu (1 bản gốc)

-_ Hỗ sơ đề xuất (1 bản gốc)

Báo cáo đánh giá hồ sơ dé xuất (01 bản sao)

- Céng vin cia don vị tư vấn để nghị phê duyệt đơn vi thi công (01 bản sao)

-_ Quyết định phê duyệt đơn vị thi công (02 bản dấu đỏ)

- Bao cáo Kinh tế kỹ thuật có dấu thẩm tra (01 bản sao)

-_ Thương thảo hợp đồng, Hợp đồng (02 bản dấu đỏ)

- Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu cd) 1 ban gốc, 1 bản sao y

- Biên bản bản giao mặt bằng (2 bản gốc)

- Bién bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (02 bản góc)

- Bién bản bàn giao đưa vào sử dụng (02 bản gốc)

- Thanh lý hợp đồng (02 bản dấu đỏ)

- _ Bảo lãnh bảo hành công trình (1 bản gốc, | bản sao y) ‡

-_ Bản vẽ hoàn công (2 bản gốc)

-_ Quyết định phê duyệt quyết toán(02 bản dấu đỏ)

- Nhat ky thi công (1 bản gốc)

- Bién ban nghiém thu hang muc (1 ban géc)

- Két qua thi nghiém (1 ban gốc)

-_ Chứng chỉ vật liệu đầu vào (1 bản gốc)

- Phu luc 03a (02 bản gốc)

-_ Biên bản xử lý hiện trường (nếu có ) (2 bản gốc)

Bảng tính khối lượng phát sinh (nếu có) (2 bản gốc)

- Hóa đơn hợp pháp đối với trường hợp ký hợp đồng với pháp nhân

- Để nghị thanh toán của bên nhà thầu trong đó thể hiện rõ: giá trị khối

lượng hoàn thành theo hợp đồng, giá trị khối lượng các công việc phát sinh (nếu

có), giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán

- Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng C33-BB (phụ lục 04)

4 Hồ sơ yêu cầu khi thanh toán không tạm ứng

-_ Các bước giống quy trình thanh toán tam ứng nêu trên

-_ Giấy đề nghị thanh toán C37-HD (phụ lục 05)

Ngày đăng: 01/08/2022, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w