Phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen Câu 2: Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm là do dạng đột biến gen nào gây ra: A.. Mức độ biến đổi của vật chất di truyền Câu 4: Sự trao đổi
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Sinh học
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi SH
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Đột biến gen là gì?
A Rối loạn quá trình tự sao của một gen hoặc một số gen
B Biến đổi ở một hoặc vài cặp nucleotit của ADN
C Biến đổi ở một hoặc vài cặp tính trạng của cơ thể
D Phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen
Câu 2: Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm là do dạng đột biến gen nào gây ra:
A Thêm 1 cặp nuclêôtit
B Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác
C Mất 1 cặp nuclêôtit
D Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit
Câu 3: Để phân ra Đột biến giao tử, Đột biến xôma, Đột biến tiền phôi người ta phải căn cứ vào:
A Sự biểu hiện của đột biến B Mức độ biến đổi của vật chất di truyền
Câu 4: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp NST tương đồng có
thể làm xuất hiện dạng đột biến:
A chuyển đoạn tương hỗ B chuyển đoạn và mất đoạn
C đảo đoạn và lặp đoạn D lặp đoạn và mất đoạn
Câu 5: Ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng hoa vàng là trội so với alen a quy định tính
trạng hoa trắng Cho cây hoa vàng kiểu gen Aa tự thụ phấn bắt buộc qua 2 thế hệ liên tiếp thì tỉ lệ cây hoa vàng ở F2 là bao nhiêu?
A
4
1
B
8
5
C
4
3
D
8 3
Câu 6: Khi có hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 cromatit trong cặp NST tương đồng
thì có thể tạo ra biến đổi nào sau đây?
C Hoán vị giữa 2 gen tương ứng D a và b đúng
Câu 7: Người ta ứng dụng dạng đột biến nào sau đây để lập bản đồ gen của người
Câu 8: Cơ chế phát sinh thể đa bội là gì?
A Rối loạn trong sự hình thành thoi vô sắc B Bộ NST tăng lên gấp bội
C Tất cả các cặp NST không phân li D Sự biến đổi kiểu gen
Câu 9: Một tế bào của người có (22 + XY) nhiễm sắc thể Câu khẳng định nào dưới đây về tế bào này
là đúng?
A Đó là tinh trùng n B Đó là tinh trùng n – 1
C Đó là tinh trùng 2n D Đó là tinh trùng n + 1
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là của thường biến:
A Biến dị không di truyền
B Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định
C Biến đổi kiểu hình linh hoạt không liên quan đến biến đổi kiểu gen
Trang 2D Cả 3 câu a, b và c
Câu 11: Thường biến dẫn đến:
A Làm biến đổi cấu trúc và số lượng NST trong tế bào
B Làm biến đổi kiểu gen cơ thể
C Làm biến đổi kiểu hình cơ thể
D Làm biến đổi cấu trúc và số lượng NST trong tế bào, làm biến đổi kiểu gen cơ thể, làm biến đổi
kiểu hình cơ thể
Câu 12: Một quần thể có cấu trúc ban đầu như sau: 21AA : 10Aa : 10aa Cấu trúc di truyền của quần
thể sau 5 thế hệ tự thụ là:
A 0,634AA : 0,00076Aa : 0,0354aa B 0,6303AA : 0,0076Aa : 0,3620aa
C 0,347AA : 0,466Aa : 0,137aa D 0,0076AA : 0,6303Aa : 0,3620aa
Câu 13: Sơ đồ sau đây mô tả phép lai nào trong chọn giống? M x N Q P x R S Q x S T
A Lai xa B Lai cải tiến giống C Lai gần D Lai khác dòng kép Câu 14: Mục đích của việc lai tạo giống mới là:
A Kiểm tra kiểu gen của giống bố, mẹ
B Tạo ưu thế lai
C Củng cố những tính trạng mong muốn
D Tổ hợp vốn gen của hai hay nhiều thứ, kết hợp với chọn lọc để tạo giống mới
Câu 15: Hiệu quả của gây đột biến nhân tạo phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Đối tượng gây đột biến và thời gian tác động
B Liều lượng và cường độ của các tác nhân
C Liều lượng của các tác nhân và thời gian tác động
D Tất cả các yếu tố trên
Câu 16: Loại hoá chất có tác dụng làm thay cặp A - T thành G - X và tạo ra đột biến gen là:
C Nitrozo metyl ure (NMU) D Êtyl metan sunfonat(EMS)
Câu 17: Ngựa x lừa, con lai là con la, đây là kết quả của phép lai:
A Lai khác loài B Lai khác giống C Lai khác dòng D Cả 3 câu a b và c Câu 18: Để tạo dòng thuần ổn định trong chọn giống cây trồng, phương pháp hiệu quả nhất là:
A Cho tự thụ phấn bắt buộc
B Lai các tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau
C Tứ bội hóa các tế bào thu được do lai xa
D Lưỡng bội hóa các tế bào đơn bội của hạt phấn
Câu 19: Hoocmon insulin được sử dụng để điều trị bệnh
A Rối loạn hoocmon nội tiết B Nhiễm trùng
C Suy dinh dưỡng ở trẻ em D Đái tháo đường
Câu 20: Kĩ thuật cấy gen thường không sử dụng để tạo:
Câu 21: Kĩ thuật ADN tái tổ hợp được ứng dụng trong:
A phương pháp di truyền tế bào B phương pháp phả hệ
C phương pháp di truyền phân tử D phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 22: Căn cứ vào phả hệ sau đây của một dòng họ trong 3 thế hệ về một loại bệnh
Trang 3( I )
( I I )
( I I I )
Nếu bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X thì người con gái thứ 2 ở thế hệ III lấy chồng hoàn toàn bình thường, khả năng sinh con mắc bệnh là bao nhiêu
Câu 23: Sự di cư của các động vật, thực vật ở cạn ở kỉ thứ tư là do:
A khí hậu khô tạo điều kiện cho sự di cư
B sự can thiệp của tổ tiên loài người
C diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện các đồng cỏ
D xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển, mực nước biển rút xuống
Câu 24: Cây hạt kín xuất hiện vào kỉ:
Câu 25: Hệ tương tác nào dưới đây giữa các loại đại phân tử cho phép phát triển thành cơ thể sinh vật
có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới:
C prôtêin - axit nuclêic D prôtêin – saccarit
Câu 26: Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống:
C prôtêin và axit nuclêic D axit nuclêic
Câu 27: Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân
thuộc :
A tiêu chuẩn địa lí - sinh thái B tiêu chuẩn hình thái
C tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh D tiêu chuẩn di truyền
Câu 28: Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là:
A qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá
trình tiến hoá
B làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
C phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
D làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?
A tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
B tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
C tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen qua các thế hệ
D tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
Câu 30: Quá trình giao phối có tác dụng:
A làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
B tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp
C trung hoà tính có hại của đột biến
D tất cả các câu trên đều đúng
Câu 31: Đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá do:
A phổ biến hơn đột biến NST
B ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể
C mặc dù đa số là có hại trong những điều kiện mới hoặc gặp tổ hợp gen thích hợp nó có thể có lợi
D tất cả các câu trên đều đúng
Trang 4Câu 32: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức thường thấy ở:
A thực vật B động vật C động vật ít di động D động vật kí sinh
Câu 33: Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì:
A chọn lọc tự nhiên diến ra theo nhiều hướng khác nhau
B nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể rất lớn
C số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn
D tính có hại của đột biến đã được trung hoà
Câu 34: Trong một quần thể giao phối có 2 alen A và
A Tần số tương đối của alen A = 0,7 Cấu trúc di truyền của quần thể là:
a 0,04AA : 0,0Aa : 0,6aa B 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
C 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa D 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
Câu 35: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn d gây ra, gen D qui định bình thường Những người bạch
tạng được gặp với tần số 0.09% Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
A 0,49DD : 0,42Dd : 0,09dd B 0,9409DD : 0,0582Dd : 0,0009dd
C 0,0009DD : 0,0582Dd : 0,9409dd D 0,0582DD : 0,9409Dd :0,0009 dd
Câu 36: Trong một quần thể giao phối có tỉ lệ phân bố các kiểu gen là: 0,01AA : 0,18Aa : 0,81aa Tần
số tương đối của các alen trong quần thể đó là:
A A = 0,19 ; a = 0,81 B A = 0,1 ; a = 0,9 C A = 0,01 ; a = 0,99 D A = 0,01 ; a = 0,81 Câu 37: Ở một loài thú, cho biết các kiểu gen : AA qui định lông màu đen, Aa qui định lông màu xám,
aa qui định lông màu trắng Tần số alen a trong quần thể là 0,65 Tỉ lệ lông đen trong quần thể cân bằng là:
Câu 38: Tần số tương đối của alen A ở phần đực của quần thể là : 0,3
Tần số tương đối của alen A ở phần cái của quần thể là : 0,5
Cấu trúc di truyền của quần thể khi cân bằng là:
A 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
C 0,15AA : 0,50Aa : 0,35aa D 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa
Câu 39: Dáng đi thẳng người đã dẫn đến thay đổi quan trọng nào trên cơ thể người:
A bàn tay được hoàn thiện dần
B lồng ngực chuyển thành dạng uốn cong hình chữ S
C biến đổi của hộp sọ, gờ mày biến mất, xuất hiện lồi cằm
D giải phóng 2 chi trước khỏi chức năng di chuyển
Câu 40: Nhân tố chính chi phối quá trình phát triển loài người ở giai đoạn người hiện đại:
A việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích
B lao động, tiếng nói, tư duy
C sự thay đổi điều kiện địa chất khí hậu ở kỉ thứ 3
D quá trình biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên
- HẾT