Câu 1: Có các nhận xét sau: 1; Khi sục khí O2 vào dung dịch FeSO4 thì dung dịch này bị đổi màu. 2; MnO phản ứng với dung dịch HCl đặc tạo được khí Cl2. 3; Cl2 có khả năng tẩy màu và sát khuẩn. 4; Đơn chất S được tạo ra khi cho SO2 phản ứng với H2S. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN THANH HÓA LẦN 3
Nguyên tử khối của một số nguyên tố: Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; S = 32; O = 16; Cl = 35,5;
Br = 80;C = 12; H = 1; N = 14; P = 31.
Câu 1: Có các nhận xét sau:
1; Khi sục khí O2 vào dung dịch FeSO4 thì dung dịch này bị đổi màu
2; MnO phản ứng với dung dịch HCl đặc tạo được khí Cl2
3; Cl2 có khả năng tẩy màu và sát khuẩn
4; Đơn chất S được tạo ra khi cho SO2 phản ứng với H2S
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Nhận xét nào sau không đúng?
A Phân lân là phân bón chứa phot pho.
B Phân đạm ure tan tốt trong H2O
C Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng phần trăm khối lượng của
N2O5 trong phân
D Phân bón NPK là phân hỗn hợp
Câu 3: Hỗn hợp X gồm một anken và hai ankađien kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng Cho 0,3 mol hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 64,0 gam brom đãphản ứng và khối lượng dung dịch brom tăng 11,56 gam Vậy công thức của cácchất trong hỗn hợp X là:
dịch X lại thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 5,6gam chất rắn Công thức của A, B là:
Trang 2A C2H5COOH, CH3COOH B HCOOH, HOOC-COOH
Câu 10: Thủy phân 0,2 mol etylaxetat trong môi trường axit với hiệu suất phản
ứng bằng 80% Khối lượng ancol tạo ra sau phản ứng có giá trị là
Trang 3A 34,66gam B 45,50gam C 14,72 gam
D 7,36 gam
Câu 11: Este X mạch hở, đơn chức, có phản ứng tráng bạc, phản ứng với dung
dịch KOH thu được ancol isopropylic Tỉ khối của X so với H2 có giá trị là
A 36 B 44 C 50 D 37
Câu 12: Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?
A vinyl fomat B etyl axetat
C phenyl axetat D.vinyl axetat
Câu 13: Este X mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 170 Thủy phân hoàn toàn m
gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 16,4 gam một muối Y và mộtancol Z Đốt cháy hoàn toàn lượng Z trên cần x lít O2 (đktc), thu được 0,3 mol CO2
và 7,2 gam H2O Giá trị của m và x tương ứng là
A.17,8 và 11,2 B 19 và 10,08.
C 16 và 8,96 D 18,4 và 15,68 Câu 14: Nhựa novolac được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng giữa phenol và
A ancol etylic B axit axetic
C axetanđehit D anđehit fomic
Câu 15: Dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,4 mol KCl Điện phân dung dịch
X (màng ngăn, điện cực trơ) đến khi có 17,4 gam chất được giải phóng ở anot thìcũng thoát ra 2,24 lít khí ở catot(đktc) Giá trị của a là
A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4
Câu 16: Thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho một hỗn hợp gồm 0,4 mol Al và 0,2
mol K vào 0,1 lít dung dịch NaOH 0,5M đến phản ứng hoàn toàn là
A 6,72 lít B 10,64 lít C 8,96 lít D 10,08 lít
Câu 17 : Có các nhận xét sau:
1; Hỗn hợp gồm Ba và Al có số mol bằng nhau, có thể tan hoàn toàn đượcvào H2O dư
2; Cả hai kim loại Al và Cr đều tan được vào dung dịch KOH dư
3; Khối lượng riêng của Na nhỏ hơn của nước nhưng lớn hơn của dầu hỏa
Trang 44; Trong công nghiệp Fe được điều chế chủ yếu bằng cách điện phân dungdịch FeCl3.
5; Các kim loại Al, Li đều nhẹ hơn H2O
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18: Trieste A mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X,Y,Z.
Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được b mol CO2 và d mol H2O Biết b = d + 5a và
sản phẩm hữu cơ Cho a mol A phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được xgam muối Giá trị của x là:
mol
Câu 21: Có các nhận xét sau:
1; Hàm lượng cacbon trong gang lớn hơn trong thép
2; Cho gang (hợp kim của Fe và C) vào dung dịch HCl xuất hiện sự ăn mònđiện hóa
3; Trong môi trường kiềm Cr+3 bị Cl2 oxihóa đến Cr +6
4; Kim loại Cu được tạo ra khi cho CuO phản ứng với khí NH3 hoặc H2 ởnhiệt độ cao
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 22: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?
A Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch HI hoặc dungdịch KOH vào
Trang 5B Cr(OH)2 vừa tan được vào dung dịch KOH, vừa tan được vào dung dịchHCl.
C Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
D Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al, Fe Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư,
thu được V1 lít H2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch KOH dư, thuđược V2 lít H2 (đktc) Biết rằng V2 = ¾ V1 Cho 1,1 gam hỗn hợp X vào dung dịchchứa 0,15 mol AgNO3, 0,1 mol Cu(NO3)2 thu được x gam kết tủa Biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
Trang 6A Br2 B HCl C O2 D KCl.
Câu 30: Có các thí nghiệm sau:
1; Cho Cu vào dung dịch H2SO4(loãng) 2; Cho MnO2 vào dung dịchHCl đặc
3; Cho Al vào dung dịch Ba(OH)2 4; Nung KNO3 ở nhiệt độ cao(600OC)
Trong các thí nghiệm trên, các thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa- khử là:
A 1,2,3,4 B 1,3 C 2,4 D 2,3,4
Câu 31: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch Br2 ?
A stizen B Axetilen C p-xilen D.
Buta-1,3-đien
Câu 32: số liên kết xich ma có trong phân tử etilen là
A 1 B 2 C 3 D 5
Câu 33: X là một hiđrocacbon mạch phân nhánh, có phân tử khối nhỏ hơn của
toluen Đốt cháy m gam X cần 16,8 lít O2 ở đktc Sản phẩm cháy được hấp thụ hếtvào 0,8 lít dung dịch Ba(OH)2 1M(dư) (D=1,1g/cm3), thu được x gam kết tủa và
NH3, sau một thời gian phản ứng thu được 28 gam kết tủa Giá trị của x và côngthức cấu tạo của X là
A 59,1 và CH≡C-CCH3=CH-CH3 B 98,5 và
C 118,2 và CH≡C-CHCH3-C≡CH D 78,8 và
CH≡C-CCH3=C=CH2
Câu 34: Nhận xét nào sau không đúng về phenol(C6H5OH)?
A Phenol tan được vào dung dịch KOH
B Phenol phản ứng với dung dịch Br2, tạo kết tủa
C Tính axit của phenol nhỏ hơn của axit cacbonic
D Trong công nghiệp phenol được sản xuất trực tiếp từ benzen.
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng
Trang 7B Nhiệt độ sôi của B nhỏ hơn nhiệt độ sôi của A
C Chất A được dùng trong công nghiệp dược phẩm và y tế.
D Cả A,B đều làm mất màu dung dịch Br2
Câu 36: Số axit hữu cơ, là đồng phân cấu tạo của nhau, có cùng công thức phân tử
C5H10O2 là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 37: Khi oxihóa 0,4 mol CH3CHO bằng O2 dư (có xúc tác thích hợp), để phảnứng tạo axit hữu cơ xảy ra với hiệu suất bằng 100% Khối lượng axit tạo ra có giátrị là
A 14,4 gam B 24,0 gam C 12,5 gam D 16,4 gam Câu 38: Chất nào sau là ancol bậc nhất?
A etanol B ancol sec-butylic
C hexan-2-ol D ancol isopropylic
Câu 39: Axit hữu cơ X mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 100 Trong X có phần
trăm khối lượng của C bằng 9 lần phần trăm khối lượng của H Thể tích O2 ở đktccần lấy để đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X có giá trị là
A 13,44 lít B 6,72 lít C 11,2 D 8,96
Câu 40: Có các nhận xét sau:
1; Cả sacarozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.2; Amilopectin có cấu trúc mạch không nhánh
3; Trong một phân tử glucozơ có 5 nhóm OH
4; Tinh bột chỉ bị thủy phân trong môi trường kiềm, không bị thủy phântrong môi trường axit
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 41: Nhận xét nào sau đúng về glyxin?
A Điều kiện thường glyxin là chất lỏng, tan tốt trong H2O
B Dung dịch glyxin trong H2 O làm đỏ quì tím
C Glyxin bị thủy phân trong môi trường kiềm, không bị thủy phân trong
môi trường axit
D Glyxin là chất lưỡng tính
Trang 8Câu 42: Nhận xét nào sau về amin không đúng?
A.Metylamin và etylamin điều kiện thường là chất khi, có mùi khai giống
C Anilin phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D Anilin không tan vào H2O nhưng tan tốt vào dung dịch KOH
Câu 43: Aminoaxit X, mạch hở, có công thức H2N-R(COOH)x (trong đó R là gốchiđrocacbon) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần y lít O2 ở đktc, tạo ra N2, 0,6 mol
CO2 và 0,7 mol H2O Giá trị tương ứng của m và y là
A 32,2 và 17,92 B 27,6 và 15,68.
C 17,8 và 16,8 D 8,9 và 13,44
Câu 44: Chất hữu cơ X mạch hở, có thành phân gồm (C,H,O), chỉ chứa một
loại nhóm chức không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 Đun nóng Xvới dung dịch NaOH dư thu được hai chất hữu cơ là Y và Z Chất Y phản ứng
sau cháy được sục vào dung dịch chứa 0,28 mol Ba(OH)2, đến phản ứnghoàn toàn, thu được y gam kết tủa Giá trị tương ứng của x và y là
A 15,68 và 17,91 B 13,44 và 11,82.
C 11,2 và 15,55 D 11,2 và 17,91.
Câu 45: Trong các chất: sacarozơ; axetilen; toluen, axit fomic, etyl fomat, và
fructozơ, số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo đươc kết tủa
là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 46: X là dung dịch Al2(SO4)3, Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200ml dung dịch
X với 300ml dung dịch Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dung dịch X với500ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch X
và Y lần lượt là
Câu 47: Hòa tan a gam CuSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Cho 4,44 gam
được chất rắn A có khối lượng 6,48 gam và dung dịch B Cho dung dịch B tácdụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi nung trong không khí đến khốilượng không đổi thu được hỗn hợp oxit có khối lượng 4,2 gam Giá trị của a là
Trang 9A 17,5 B 11,25 C 18,75 D.
12
Câu 48: Có 400 ml dung dịch X chứa Ba2+, HCO3-, K+, Cl- 0,6 mol, Na+ 0,2 mol
lít khí và 11,65 gam kết tủa Cô cạn 300 ml dung dịch X còn lại thì thu được mgam chất rắn khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 53,275 B 54,975 C 47,025 D.
50,325
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam
HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗnhợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500ml dung dịch KOH 1Mvào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trongkhông khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dungdịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gamchất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe, Cutrong A và giá trị của V lần lượt là
A 72,41%; 27,59% và 5,6 B 48,28%; 51,72% và
6,72
C 67,59%; 32,41% và 4,48 D 57,93%;42,07% và 8,96
Câu 50: Trong phòng thí nghiệm khí Cl2 được điều chế bằng cách cho dung dịchHCl đặc vào bình chứa MnO2, thu khí Cl2 bằng phương pháp đẩy khí Khi lượng
Cl2 đã lấy đủ dùng, để tránh làm ô nhiễm môi trường, lượng khí Cl2 dư được loại
bỏ bằng cách cắm ống dẫn khí Cl2 tạo ra vào dung dịch nào sau?
Trang 10
Họ, tên thí sinh: ………SBD:
………
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phản ứng hóa học thì phản ứng nhiệt phân là phản ứng oxi hóa khử.(2) Supe photphat kép có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2
(3) Amophot là một loại phân phức hợp
(4) Có thể tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl
(5) Sục CO2 vào dung dịch chứa NaAlO2 thấy kết tủa xuất hiện
(6) Những chất tan hoàn toàn trong nước là những chất điện ly mạnh
(7) Cho Zn tác dụng với dung dịch CrCl3 thu được Cr và ZnCl2
(8) Nhiệt phân muối NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3 cả ba muối đều xảy ra phảnứng oxi hóa khử
A XY2, liên kết cộng hóa trị có cực B XY, liên kết ion
C X2Y , liên kết ion D XY, liên kết cọng hóa trị có cực
TRUNG TÂM BDKT<ĐH HIỀN TÀI ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 4 NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: HÓA HỌC 12 -KHỐI A, B
Trang 11Câu 3: Cho các phát biểu nào sau đây:
(1) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tửkim loại
(2) Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại
(3) Crom là kim loại cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫnđiện tốt nhất
(4) Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mònđiện hóa
CuO), sau phản ứng hoàn toàn chất rắn thu được có 2 đơn chất, 2 hợp chất
Số phát biểu đúng là:
Câu 4: Hai chất X, Y (đơn chức mạch hở, đều chứa C, H, O và đều có 53,33% Oxi
về khối lượng) Biết MX> MY và X, Yđều tan được trong nước Nhiệt độ sôi của X
là 118oC, của Y là 19oC Các chất X, Y tương ứng là
C CH3COOH và HCOOCH3 D HOCH2-CH=O và HO-CH2-CH2COOH
-Câu 5: Cho các phát biểu sau.
(1) Trong các chất: ancol anlylic; axit acrylic; phenol; axit axetic, và etilenglycol, số chất làm mất màu dung dịch Br2 là 3
(2) Sản phẩm chính tạo ra khi cho propen phản ứng với HCl là CH3-CHCl-CH3
thức chung của X là CnH2nO(n1)
(4) Triolein có công thức là (C17H33COO)3C3H5, có tổng 4 liên kết pi trong phântử
Số phát biểu đúng là:
Trang 12Câu 6: X là một amino axit Biết, a mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2a
mol HCl ; còn a mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol NaOH Côngthức của X có thể là
A H2N-CH2-COOH B (H2N)2-C2H3-COOH
C H2N-C3H5-(COOH)2 D (H2N)2-C2H2-(COOH)2
Câu 7: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 1M (D=1,12 g/ml) với điện cực trơ,cường độ không đổi I=9,65A đến khi thu được dung dịch có nồng độ chất tan là
12% thì ngừng điện phân Thời gian điện phân (giờ) có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau đây:
Câu 8: Cho phương trình ion thu gọn sau: Ba2+ + + → BaCO3 + H2O
Phương trình ion thu gọn trên là của phản ứng
A Ba(HCO3)2 + NaOH (tỉ lệ mol 1: 1) B Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1: 1)
C Ba(OH)2 + NH4HCO3 (tỉ lệ mol 1 : 2) D Ba(HCO3)2 + NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2)
Câu 9: Hòa tan hết rắn X gồm 0,3 mol Na2O; 0,2 mol Al và 0,1 mol Al2O3 trongnước dư được dung dịch Y Thêm dung dịch chứa đồng thời 0,2 mol H2SO4 và 0,2mol HCl vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra xong được dung dịch Zchứa
A NaAlO2; NaCl; Na2SO4 B NaCl; Na2SO4
C HCl; NaCl; Na2SO4 D H2SO4; NaCl; Na2SO4
Câu 10: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong
hợp chất hữu cơ Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:
Trang 13
A CuSO4 khan, Ca(OH)2 B CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
C CaO, H2SO4 đặc D Ca(OH)2, H2SO4 đặc
Câu 11: Hỗn hợp X gồm C3H7OH và ancol đơn chức Y Nếu cho m gam X phản
H2SO4 đặc, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 3,36 lít anken Z (đktc)
và 9,45 gam các ete Giá trị của m là
Câu 12: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2,
sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 X tanhoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa
m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉkhối của Z so với H2 là 11,4 Giá trị m gần nhất là
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng
vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch
X Cô cạn dung dịch X thu được 32,975 gam muối khan Vậy giá trị của V là
Trang 14A C12H14O4 B C11H12O4 C C11H10O4 D C12H20O6
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dungdịch X Trong cácchất NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al có baonhiêu chất có khả năng phản ứng với dung dịch X:
Câu 16: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư) thu được
0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm X là:
Câu 17: Cho 10,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 10,9 gam X vào dung dịch CuSO4 (dư),sau phản ứng hoàn thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y thay đổi nhưthế nào so với dung dịch CuSO4 đã dùng?
A Giảm 12,4 gam B Giảm 14,7 gam C Tăng 10,9 gam D Giảm 25,6
gam
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3
thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị: Tổng giá trị (x +y) bằng
A 136,2.
B 163,2.
Câu 19: Cho 0,1 mol Ca(OH)2 vào dung dịch X chứa Ca2+ (0,1mol), K+ (a mol),
Cl- (0,15 mol) và HCO3- thì dung dịch X không còn tính cứng Giá trị của a là:
Trang 15A 0,10 mol B 0,25 mol C 0,15 mol D 0,20 mol Câu 20: Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng:
(1) Si tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl
criolit vào để giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tạo hỗn hợp nóng chảy có khảnăng dẫn điện tốt hơn và có tỉ khối nhỏ hơn, nổi lên ngăn không cho nhôm tạothành bị oxi hóa trong không khí
(3) Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có 2 kim loại chỉ điều chế đượcbằng phương pháp điện phân?
(4) Trong các chất: Al(OH)3, Al, KHCO3, KCl, ZnSO4 có 3 chất thuộc loại chấtlưỡng tính
ứng có trong phân đó
sau phản ứng thu được 5,9 gam chất rắn
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn este X mạch hở tạo thành 2a mol CO2 và a mol H2O.Mặt khác, thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứngtráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng nguyên tử cacbon trong Y)
X có thể là
A Este không no, hai chức một liên kết đôi ở gốc
B Este không no, đơn chức, một liên kết đôi ở gốc.
C Este không no, đơn chức, hai liên kết đôi ở gốc.
D Este không no, hai chức có hai liên kết đôi ở gốc.
Câu 22: Nhỏ từ từ 250 ml dung dịch HCl có pH=1 vào 100ml dung dịch (NaOH
0,1M, Na2CO3 0,1M) thu được V(l) (đktc) khí thoát ra Giá trị của V là
Trang 16Câu 23: Cho 6 gam một axit cacboxylic đơn chức vào dung dịch KHCO3 dư, đếnphản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí CO2 ở đktc Phần trăm khối lượng củacacbon trong axit trên có giá trị là
Câu 24: Trong số các loại nhiên liệu: Than đá; than cốc; khí thiên nhiên; củi, gỗ;
xăng, dầu Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là
A than đá, xăng, dầu B xăng, dầu C củi, gỗ, than
Câu 25: Chia m gam dung dịch X gồm R2CO3 và MHCO3 thành hai phần bằngnhau:
Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào phần 1 thì thấy thoát ra 896 ml khí
Cho từ từ phần 2 vào 100 ml dung dịch Y gồm HCl 1,2 M và KHSO4 0,8 M thì thuđược dung dịch Z và 2,688 lít khí Cho tiếp V ml dung dịch T gồm BaCl2 2 M vàKOH 0,1 M vào dung dịch Z thì thấy xuất hiện 36,37 gam kết tủa Biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 26: Cho 3 dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất tan tương ứng là X, Y, Z
và có cùng nồng độ mol/l Thí nghiệm 1: Trộn V lít dung dịch X với V lít dungdịch Y, thu được dung dịch T chứa một chất tan Cho dung dịch T tác dụng với 2Vlít dung dịch Z, thu được dung dịch M chứa một chất tan
Thí nghiệm 2: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Z, thu được dung dịch
E chứa hai chất tan Các chất X, Y, Z là:
A NaOH, NaHSO4, NaHCO3 B H3PO4, Na3PO4, Na2HPO4
C H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4 D NaOH, NaHCO3, NaHSO4
Câu 27: Một loại nước cứng được làm mềm khi đun sôi Trong loại nước cứng
này có hòa tan các hợp chất nào sau đây:
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, MgCl2, CaSO4
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D MgCl2, BaCl2
Trang 17Câu 28: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml
vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kếttủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của
N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với:
Câu 29: Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về CrO3 ?
A Bốc cháy khi tiếp xúc với C, S, P và C2H5OH B Là oxit bazơ.
C Là chất rắn màu đỏ thẫm D Tác dụng được với nước.
Câu 30: Cân bằng hóa học O2(k) + 2SO2(k) 2SO3(k) ∆H < 0 được thựchiện trong bình kín Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên, để cân bằng chuyểndịch theo chiều thuận?
A Tăng áp suất của hệ B Cho thêm SO3 vào hệ
C Cho thêm chất xúc tác V2O5 vào hệ D Tăng nhiệt độ của hệ
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm 10,8 gam ancol benzylic và 9,4 gam phenol tác dụng
với dung dịch Br2 dư Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
Câu 32: X là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X Hấp
thấy xuất hiện 6 gam kết tủa, phần nước lọc có khối lượng lớn hơn dung dịch
khối lượng mol phân tử glucozơ, X phản ứng được với NaOH theo tỷ lệ mol nX :
nNaOH = 1 : 4; X có phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo của X là
Câu 33: Một hỗn hợp gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức X Đốt cháy
hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 2,296 lít khí oxi (đktc) Cho toàn bộsản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 8,5 gam kết tủa.Cấu tạo rút gọn của X là
A HCHO B C2H5CHO C CH3CHO D C3H5CHO
Trang 18Câu 34: Tên gọi nào sai
A vinyl axetat : CH2=CH-COOCH3 B phenyl fomat : HCOOC6H5
C metyl propionat : C2H5COOCH3 D etyl axetat : CH3COOCH2CH3
Câu 35: Để phân biệt hai khí CO2 và SO2, ta không thể dùng dung dịch
Câu 36: Cho dãy các dung dịch sau: HCOOH, C2H5OH, C2H4(OH)2, C6H12O6
(glucozơ), HO-CH2-CH2-CH2-OH, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Số dung dịch hòa tanđược Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO B CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
C CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 D CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ),
CH3OH
Câu 39: Xà phòng hóa hoàn toàn 10,36 gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 vàHCOOC2H5 cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 40: Cho hỗn hợp axit fomic và axit axetic tham gia phản ứng este hóa với hỗn
hợp P gồm 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp Phản ứng xong thu được sản phẩm
Trang 19là 4 este trong đó có chất X (phân tử khối lớn nhất) và chất Y (oxi chiếm 53,33%
về khối lượng) Số nguyên tử cacbon có trong phân tử X là:
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
1 Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành hai loại: polime trùng hợp vàpolime trùng ngưng
2 Các polime khi đốt thì nóng chảy, để nguội thì đóng rắn gọi là chất nhiệtrắn
3 Amilopectin và nhựa rezit là các polime có mạch nhánh
4 Poliisopren là cao su thiên nhiên
5 Các polime nhựa rezol, PVC, polimetylmetacrylat đều là các chất dẻo
6 Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà thay đổi trongphạm vi rộng
Câu 43: Chế hóa 7,87 gam hỗn hợp của lưu huỳnh và photpho với lượng dư axit
nitric đặc khi đun nóng , thu được 30,688 lít khí màu nâu (đktc) và dung dịch X.Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giátrị của m là :
A 67,025 gam B 70,764 gam C 67,554 gam D 77,260 gam Câu 44: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 14,85 kg
xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích
A 1,439 lít B 14,390 lít C 2,398 lít D 7,195 lít.
Trang 20Câu 45: Peptit X mạch hở có công thức phân tử là C14H26O5N4 Thủy phân hoàntoàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được m gam hỗn hợp muốicủa -aminoaxit (các -aminoaxit đều chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm-NH2).Giá trị của m là
A 51,2 gam B 47,2 gam C 49,4 gam D 49,0 gam Câu 46: Cho hỗn hợp M chứa hai peptit X và Y đều tạo bởi glyxin và alanin Biết
rằng tổng số nguyên tử O của phân tử X và Y là 13 Trong X hoặc Y đều có số liênkết peptit không nhỏ hơn 4 Đun nóng 0,7 mol M trong KOH thì thấy có 3,9 molKOH phản ứng và thu được m gam muối Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 66,075
lượng bình tăng 147,825 gam Giá trị của m là
Câu 47: Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng:
A Khi thuỷ phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit
B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ.
C Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit.
D Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Câu 48: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau
trong số 4 chất: (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biếtbốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Z là dung dịch NH4NO3 B Y là dung dịch NaHCO3
C X là dung dịch NaNO3 D T là dung dịch (NH4)2CO3
Câu 49: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol HNO3 loãng thu được dung dịch
X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Điều kiện để dung dịch X hòa tan được Culà
Trang 21A 3b > 8a B b > 4a C 8a 3b D 4a b.
Câu 50: X là hỗn hợp gồm CH4; C2H4; C3H4 (propin); C4H4 (vinylaxetylen) và H2.Dẫn 22,4 lít (đkc) hỗn hợp X qua Ni nung nóng được hỗn hợp Y có tỉ khối so với
X là 1,25 Dẫn Y qua lượng dư dung dịch brom trong CCl4 thấy có 16 gam Br2
phản ứng Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ x mol O2 Biết các phản ứng xảy rahoàn toàn, giá trị x là
- HẾT
Trang 2330 BÀI HÓA HAY 2015
Câu 1: Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu, Ag tác dụng vừa đủ 787,5
gam ung dịch HNO3 20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít(đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18.Cô cạn dungdịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan
Hiệu số (a-b) gần với giá trị nào nhất sau đây?
A 110,50 B 151,72 C 75,86 D 154,12
Câu 2: Cho 37,2 gam hỗn hợp X gồm: R, FeO, CuO (R là kim loại chỉ có hóa trị
II, hidroxit của R không có tính lưỡng tính) vào 500 gam dung dịch HCl 14,6 %(HCl dùng dư), sau phản ứng thu được dung dịch A, chất rắn B nặng 9,6 gam (chỉchứa một kim loại) và 6,72 lít H2 (đktc) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịchKOH dư, thu được kết tủa D Nung kết tủa D trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được 34 gam chất rắn E gồm hai oxit
Nồng độ phần trăm của một chất trong dung dịch A.là:
A 8,11% B.9,13% C 2,24% D 9,28 %
Câu 3: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol
vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Ygồm 7 hiđrocacbon(không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Chotoàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gamkết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàntoàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn Giá trị gần nhất của m là
A 28,71 B 15,18 C 13,55 D 14,37
Câu 4: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml
vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kếttủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của
N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với:
A 82 B 84 C 80 D 86.
Câu 5 : Thủy phân không hoàn toàn peptit A, có phân tử khối là 293 đvC và chứa
14,3% N (theo khối lượng) thu được 2 peptit B và C Mẫu chứa 0,472 gam peptit
B khi đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 18 ml dung dịch HCl 0,222 M Mẫu chứa0,666 gam peptit C khi đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 14,7 ml dung dịch
Trang 24NaOH 1,6% (khối lượng riêng của dung dịch NaOH là 1,022 g/ml) Xác địnhCTCT của peptit A có thể là:
A GLY- PHE – ALA B PHE –GLY- ALA C GLU-PHE – ALA D
GLY-PHE – VAL
Câu 6: Đốt cháy a g hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn
chức mạch hở Y (trong đó số mol metan gấp 2 lần số mol glixerol) cần vừa đủ1,525 mol O2 thu được 1,55 mol CO2 Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với 400
ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị m
gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 7: Đun 20,64 gam hợp chất thuần chức, mạch hở X có công thức phân tử
C8H12O4 với 200 ml dung dịch NaOH 2M đến phản ứng hoàn toàn thu được dungdịch Y Cô cạn Y thu được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp hơi T trong đó có 2 ancol làđồng đẳng kế tiếp Thêm CaO vào Z và nung đến phản ứng hoàn toàn thu được p
gam hiđrocacbon E Giá trị nào sau đây không phù hợp với p:
Câu 8 :Hỗn hợp E chứa hai peptit gồm tripeptit X và pentapeptit Y, đều được tạo
thành từ aminoaxit no, hở chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho0,1 mol E tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z, dung dịch
Z tác dụng vừa đủ với 620 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác đốt cháy 13,15 gam
E trong lượng O2 vừa đủ, lấy sản phẩm tạo thành sục vào dung dịch NaOH dư,
thấy thu được 2,352 lít khí thoát ra khỏi bình ở (đktc) Aminoaxit tạo thành X và
Y là:
A gly và ala B gly C ala D gly và val
Câu 9: Cho a gam AlCl3 vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X.
Cho 650 ml dung dịch NaOH 1M vào X thu được 2m gam kết tủa Mặt khác cho
925 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị gần
nhất của a là: (Biết các phản ứng hoàn toàn)
A 53,4 gam B 13,35 gam C 26,6 gam D 40,05 gam.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm Ala–Val–Ala, Val–Val, Ala–Ala, Ala–Val, Val–Ala.
Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp X thu được Alanin và Valin có tỉ lệ về khối lượng là
Trang 25H2O là 216,1 gam Phần trăm khối lượng Ala–Val–Ala trong hỗn hợp X gần nhất
bằng:
34,08%
Câu 11: Hỗn hợp X gồm a gam Al và a gam các oxit của sắt Đun nóng hỗn hợp X
trong chân không cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Cho hỗnhợp Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Z; 37,184 lít H2 (đktc)
và dung dịch T Cho chất rắn Z tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thuđược 16,128 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chỉ chứa muối
sunfat Cô cạn dung dịch muối nầy thu được 2,326a gam muối khan Giá trị gần
nhất của a là :
D 43,2 Câu 12: : Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y tạo bởi các amino axit no mạch
trong 2 phân tử X, Y là 13 Trong X hoặc Y đều có số liên kết peptit không nhỏhơn 4 Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng và thuđược m gam muối Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩmhấp thụ vào bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 147,825 gam Giá trị
gần nhất của m là
Câu 13: X, Y là 2 anđehit hơn kém nhau một nhóm -CHO (MX < MY) Hydro hóa
hỗn hợp F chứa 2 ancol Toàn bộ F dẫn qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bìnhtăng 14,25 gam Nếu đốt cháy hoàn F cần dùng 20,16 lít O2 (đktc) Mặt khác a gam
E tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 103,68 gam B 71,28 gam C 100,38 gam
D 97,83 gam
Trang 26Câu 14 :Hỗn hợp X gồm Na2SO3, CuO, CuCO3 Hoà tan m gam hỗn hợp X trong
m+8,475 gam chất tan gồm muối clorua và sunfat trung hoà; 5,6 lít hỗn hợp khí(đktc) có tỉ khối so với hiđro là 27,6 Điện phân dung dịch Y điện cực tơ, màngngăn xốp đến khi lượng Cu2+ còn lại bằng 6% lượng Cu2+ trong dung dịch Y thìdừng lại thu được dung dịch Z Cho 0,14m gam Fe vào dung dịch Z đến khi phảnứng kết thúc thu được m1 gam chất rắn Giá trị của m 1 là
A 4,5118 B 4,7224 C 4,9216 D 4,6048
Câu 15 :X là peptit mạch hở cấu tạo từ axit glutamic và 1 -aminoaxit Y no mạch
0,7 mol NaOH tạo thành hỗn hợp muối trung hoà Đốt 6,876 gam X cần 8,2656 lít
O2 (đktc) Đốt m gam tetrapeptit mạch hở cấu tạo từ Y cần 20,16 lít O2 (đktc) Giá
trị gần nhất của m là
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y bằng
dung dịch NaOH thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala
và Val Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52
lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O Giá trị của m là
Câu 17: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, saumột thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 X tan hoàntoàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gamhỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của
Z so với H2 là 11,4 Giá trị m gần nhất là
Câu 18: Hỗn hợp X gồm anđehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic
trong đó axit axetic chiếm 27,13% khối lượng hỗn hợp Đốt 15,48 gam hỗn hợp Xthu được V lít CO2 (đktc) và 11,88 gam H2O Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 400ml
dung dịch NaOH x mol/l thu được dung dịch Y chứa 54,28 gam chất tan Giá trị
của x là
A 2,4 B 1,6 C 2,0 D 1,8
Trang 27Câu 19 : Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, trong phân tử có một liên
kết đôi C=C; Y và Z là hai axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng
kế tiếp (MY < MZ) Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng vừa đủ với
230 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gamchất rắn khan G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp Tgồm khí và hơi Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong dư, sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22,04 gam Khối lượng chất Z
trong 23,02 gam E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 3,5 gam B 2,0 gam C 17,0 gam D 22,0 gam.
Câu 20 : X và Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit đều mạch hở và đều được tạo
thành từ cùng một amoni axit no mạch hở (chứa một nhóm –COOH và một nhóm
CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng
hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 87,3 gam B 9,99 gam C 107,1 gam D 94,5 gam.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic,
axit propanoic và ancol etylic (trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axitpropanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)20,1M thu được 27 gam kết tủa và nước lọc Z Đun nóng nước lọc Z lại thu đượckết tủa Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH
1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là
A 13,76 B 12,21 C 10,12 D 12,77
Câu 22: X là hỗn hợp khí chứa 2 hiđrôcacbon mạch hở A và B, trong đó A không
làm mất màu dung dịch nước brom, B tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 Cho 5,6 litkhí H2 ở đktc vào X rồi dẫn hỗn hợp qua ống sứ đựng Ni đun nóng thu được hỗnhợp Y chứa 2 khí Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y này rồi cho sản phẩm hấp thụvào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 16,92 gam và có 18gam kết tủa tạo thành (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Cho một số phát biểusau:
(a) Trong hỗn hợp X, A chiếm 50% thể tích hỗn hợp
Trang 28(b) Khi clo hóa A trong đk chiếu sáng theo tỉ lệ mol (1:1) chỉ thu được một dẫnxuất monoclo duy nhất.
Câu 23: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan trong
đó số mol hexan bằng số mol etilen glicol Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na
dư thu được 0,4032 lít H2 (đktc) Mặt khác, đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O2
(đktc) Giá trị của m là
A 2,682 B 1,788 C 2,235 D 2,384.
Câu 24: : Khi phân tích một chất hữu cơ X thu được 45,0%C; 7,5%H; 17,5%N;
còn lại là oxi Đốt cháy a mol X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình Y chứa 2 lít
dịch đem cô đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan Biết X có CTPT trùng vớiCTĐG nhất và khi cho sản phẩm cháy qua bình Y trên thì có 224 ml (đktc) khí trơ
thoát ra khỏi bình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 1,1 B 0,8 C 1,6 D 2,2.
Câu 25:Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol
tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phảnứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit
đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử Giá trị của m là
A 54,96 B 51,72 C 42,12 D 48,48
Câu 26: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 :
3 : 4 Thủy phân hoàn toàn m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gamGlyxin và 16,02 gam Alanin Biết số liên kết peptit trong phân tử X nhiều hơn
trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 17 Giá trị của
m là
A 30,93 B 31,29 C 30,57 D 30,21.
Trang 29Câu 27: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có
phân tử khối lớn hơn 50) Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sauphản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là dung dịch Y chỉ chứa hai muối, trong đó
có một muối chứa 19,83% natri về khối lượng Chia dung dịch Y thành 2 phầnbằng nhau Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được tối đa 16,2 gam
Ag Phần 2 đem cô cạn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được CO2, H2O và 10,6 gam
Na2CO3 Giá trị m là
A 13,85 B 30,40 C 41,80 D 27,70.
Câu 28: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất
B có công thức phân tử là C4H9NO2 Lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muốicủa glyxin, b mol muối của alanin Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X
bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2và 96,975 gam hỗn hợp CO2và H2O Giá
trị a : b gần nhất với
A 0,50 B 0,76 C 1,30 D 2,60.
Câu 29; Cho 13 gam hỗn hợp A một kim loại kiềm M và một kim loại M’ ( hóa trị
II ) tan hoàn toàn vào nước tạo thành dung dịch B và 4,032 lít H2 (đktc) Chia dungdịch B làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : Đem cô cạn thu được 8,12 gam chất rắn X
Phần 2 : Cho tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 0,35 mol tạo ra kết tủa Y
Khối lượng kết tủa Y gần bằng.
A 1,9625 B, 2,9700 C,1,4850 D 1,8540
Câu 30 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hiđrôcacbon khí cùng dãy đồng đẳng A có
thể tích là 2,24lít ở 00C , 1 atm và B rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dungdịch NaOH , cho tiếp dung dịch BaCl2 dư vào thấy xuất hiện 78,8gam chất kết tủa,lọc bỏ kết tủa đem đun sôi dung dịch đến phản ứng hoàn toàn lại thu được 27,58gam kết tủa nữa.Biết số mol cũng như số nguyên tử cacbon của A nhỏ hơn của B
Trang 30và hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12 gam chất kết
tủa , biết hiệu suất phản ứng lớn hơn 45%.Tính hiệu suất phản ứng
Trang 31TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ LẦN II NĂM 2015
Câu 4: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là:
A Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH B Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4,
Al(OH)3
C NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4 D Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH,
Mg(OH)2
Trang 32Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các
enzim
B Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê … xenlulozơ bị thủy phân
thành glucozơ nhờ enzim xenlulaza
C Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa.
D Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị
thủy phân thành glucozơ và fructozơ
Câu 6: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức Y, một ancol đơn chức Z,
một este tạo ra từ Y và Z Khi đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam X thì thu được 0,31 mol
dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 0,04 mol Z % số mol của axit Y trong hỗnhợp X là
Câu 8: Về mùa đông, một số người quen dùng bếp than tổ ong để sưởi ấm ở trong
phòng kín Kết quả là bị tử vong Hỏi khí nào chủ yếu gây nên hiện tượng đó?
A Cl2 B CO2 C SO2Cl2 và SO2 D CO.
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá:
X + H2 Ni,to ancol X1
X + O2 xt,to axit hữu cơ X2
X1 + X2 xt, to C6H10O2 + H2O
CTCT của X là
Trang 33A CH3-CHO B CH2=C(CH3)-CHO.
Câu 10: Cho các nhận định sau:
1) Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì Al tan được trong các dung dịch axitmạnh và kiềm;
2) Al2O3 là oxit lưỡng tính;
3) Kim loại nhôm có khả năng tác dụng với H2O ở điều kiện thường;
4) Corinđon là tinh thể Al2O3 trong suốt, không màu
Số nhận định sai là
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn một lượng Fe trong 500 ml dung dịch HCl thu được
7,84 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chứa 2 chất tan Cho dung dịch X phản ứng
dung dịch HCl đã dùng là
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc,nóng thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 khí P (màu nâu đỏ) và Q (khôngmàu) Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thu được kết tủa Z Các chất P, Q, Zlần lượt là:
A NO2, CO2, BaSO4 B CO2, NO, BaSO3.C CO2, NO2, BaSO4 D NO2, NO, BaSO4
Câu 13: Đốt cháy este 2 chức mạch hở X được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức,
phân tử X không có quá 5 liên kết ) thu được tổng thể tích CO2 và H2O gấp 5/3lần thể tích O2 cần dùng Lấy 21,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịchNaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị lớnnhất của m là
Câu 14: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B
có công thức phân tử là C4H9NO2 Lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 molNaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối củaglyxin, b mol muối của alanin Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp Xbằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 96,975 gam hỗn hợp CO2 và H2O Giá trị
a : b gần nhất với
Trang 34A 0,50 B 1,30 C 2,60 D 0,76.
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp M gồm 2 axit X, Y (Y nhiều hơn X 1 nhóm COOH)
phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được (m + 8,8)g muối Nếu cho toàn bộ
được 43,2 g Ag và 13,8 g muối amoni của axit hữu cơ Công thức của Y và giá trị
m lần lượt là:
A HOOCCH2COOH và 19,6 B HOOC-COOH và 27,2.
C HOOC-COOH và 18,2 D HOOC-CH2-COOH và 30
Câu 16: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột;
(2) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột;
(3) Cho dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột;
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột
Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là
Câu 17: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ,màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X, khối lượng dung dịchgiảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khốilượng thành sắt giảm 2,6 gam và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5).Giá trị của x là
Câu 18: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A Cl2, Al, CO2, NaHCO3 B NH4Cl, MgCO3, SO2, P2O5
C K2CO3, HCl, NaOH, KHCO3 D H2SO4 loãng, CO2, NaCl, CuSO4
Câu 19: Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng phản ứng giữa
A Ca3(PO4)2 và dung dịch H2SO4 đặc B Ca(H2PO4)2 và dung dịch H2SO4
đặc
C Ca3(PO4)2 và dung dịch H2SO4 loãng D P và dung dịch HNO3 đặc, nóng
Trang 35Câu 20: Thí nghiệm nào xảy ra phản ứng hoá học và sinh ra chất khí?
A Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
B Cho CuS vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho kim loại Fe vào H2SO4 đặc nguội
D Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 21: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỷ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít H2 (đktc) và m gam chấtrắn không tan Giá trị của m là
Câu 22: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho axit axetic vào dung dịch natri phenolat.
B Cho nước brom vào axit fomic.
C Cho dung dịch axit axetic vào đồng (II) hiđroxit.
D Cho axit axetic vào phenol (C6H5OH)
Câu 23: Cho biến hoá sau: Xenlulozơ → A → B → C → Cao su buna Các chất
A, B, C lần lượt là:
A Glucozơ, CH3COOH, HCOOH B Glucozơ, C2H5OH, CH2
C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl
dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) Khối lượng muối clorua thu đượcsau phản ứng là
A 35,8 gam B 38,5 gam C 83,5 gam D 53,8 gam.
Trang 36Câu 25: Đốt cháy hồn tồn m gam một chất béo (triglixerit) cần 0,805 mol O2,sinh ra 0,57 mol CO2 và 0,53 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủvới dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A 8,34 gam B 11,50 gam C 9,14 gam D 10,14 gam Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X ở trạng thái cơ bản cĩ tổng số electron ở các
phân lớp s là 6 và cĩ 6 electron ở lớp ngồi cùng X là nguyên tố
A H2NCH2COOCH3 B H2NCH2COOC2H5
C CH3CH(NH2)COOCH3 D CH3CH(NH2)COOC2H5
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng:
X +NaOH, to HCOONa + CH3CHO + Y
Y + H2SO4 loãng Z + Na2SO4
Z H2 SO4 đặc, t o CH2=CH-COOH + H2O
Số cơng thức cấu tạo của X phù hợp sơ đồ trên là
Câu 30: Dùng phích đựng nước lâu ngày sẽ thấy hiện tượng là, xung quanh thành
ruột phích cĩ một lớp cặn bám vào Hỏi dùng chất nào sau đây để làm sạch đượcchất cặn đĩ ?
Câu 31: Oxi hố 0,1 mol ancol etylic với hiệu suất phản ứng là H%, thu được m
gam hỗn hợp Y gồm axetanđehit, nước và ancol etylic (dư) Cho Na (dư) vào m
gam hỗn hợp Y thu được V lít khí (đktc) Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 37A giá trị của V là 1,12.
B Khi H tăng thì giá trị của V tăng.
C H = 100%.
D số mol Na phản ứng là 0,2 mol.
Câu 32: Gốc C6H5-CH2- có tên gọi là
Câu 33: Số mol H2SO4 trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) dùng trong phản ứngnào sau đây nhiều nhất, khi số mol chất khử trong mỗi phản ứng bằng nhau?
Câu 36: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau
đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng vớilượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dungdịch NaOH lại thu được chất Y X là
Câu 37: Cho 7,84 lít khí NH3 phản ứng hết với dung dịch H3PO4 thu được dungdịch X X phản ứng được với tối đa 420 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượngmuối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là
Trang 38Câu 38: Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam
được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion (không kể H+ và OH− của H2O) và 16,8 lít hỗnhợp T (đktc) gồm 3 khí trong đó có 2 khí có cùng phân tử khối và 1 khí hóa nâutrong không khí Tỉ khối của T so với H2 là 19,2 Cô cạn 1/10 dung dịch Z thuđược m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 39: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A +2, +3, +6 B +3, +4, +6 C +1, +2, +4, +6 D +2, +4, +6 Câu 40: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 molCu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi cácphản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,8 gam B 4,32 gam C 5,28 gam D 4,64gam.
Câu 41: Tiến hành thí nghiệm như hình vẻ sau:
Trang 39Câu 44: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y,
đều mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol(số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc đểthực hiện phản ứng este hoá (H = 80%) thì số gam este thu được là
Câu 45: Amin dùng để điều chế nilon-6,6 có tên là
Câu 46: Khi bị bỏng bởi axit sunfuric đặc nên rửa nhanh vết bỏng bằng dung dịch
nào sau đây là tốt nhất?
Câu 47: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit propionic, axit oxalic và axit axetic Cho
m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 1,68 lít CO2 (đktc) và5,63 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X , rồi cho toàn bộ sản phẩmcháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng phần dung dịchgiảm bớt 15,795 gam % Khối lượng của axit oxalic có trong X là:
Câu 48: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml
vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kếttủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5
trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 49: Dung dịch A chứa a mol ZnSO4; dung dịch B chứa b mol AlCl3; dungdịch C chứa c mol NaOH Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch A;
Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch B
Lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm biến đổi theo đồ thị sau đây:
Trang 40Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu
với dung dịch HNO3 đặc Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát rangoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là
A nút ống nghiệm bằng bông khô.
B nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.