Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.comTìm m để 1... Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com... Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 v
Trang 1Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
Chuyên đề hàm số
Ch
ơng 1
Đạo hàmA)Tính đạo hàm bằng công thức
5 3
2)
n mx
c bx ax
y
+
+ +
= 2
4 3
6 5
3) y mx ax nx bx c p
+ +
+ +
= 22
8 3 2
9 4 5
2
2
− +
x x y
4)
q px nx mx
d cx bx ax
y
+ + +
+ + +
+
−
=6)
1
3
3
+ +
1
1 1
1 2
x y
7)
3 3
2
1
7 5 1
4 5 3
+
− +
x x
x y
y
3 2
3 2
2 1
x x x
y= −
5) y= ( 1 +x) 2 +x2 3 3 +x3
3 2
) 1
(
) 3 )(
2
(
x
x x
−
=
x x
x x
x
y= 2 sin 2 − cos 2 2
x x x x
y= ( 2 − 2 ) cos + 2 sin
x x
x x
y
cos sin
cos sin
+
−
= y= sinx3 + cosx2
nx x
y= sinn cos y= cosn x sinnx
x x
y= sin 5 3 + cos 5 3
x x x
x x x y
cos sin
cos sin
x g x
tg
y= −
3 cot 3 cot
x x x
x x x y
sin cos
sin cos
5
1 3
1 ( 2 ).
7 7 2 ( 2 2
biến trên [1; +∞)
BT9
Trang 2Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
Tìm m để
1 ).
2 3 2 ( ) 1
2 ( 3 ) 1 (
3
m mx x
m mx x
y
−
+ +
−
= 2 2 2 đồng biến trên (1; +∞)
− + +
=
m x
m mx
m m mx x
m y
1 sin
x m x x
m
4
1 cos sin cos
2
2 sin 4
3 ( ).
cos (sin
2
1 3
3
x
y= − + −a x + +a x− đồngbiến trên ( )o;3
2)- Sử tính đơn điệu để giải ph ơng trình ,bất ph ơng trình ,hệ ph ơng trình ,
hệ bất ph ơng trình
BT1 (ĐH Thuỷ Lợi 2001)
) 1 ( 2
2x− − x2−x = x−
BT2
GBPT : log ( 5 5 1) log ( 2 5 7) 2
3 2
0 1 2 3
3
2
x x
x x
BT4(ĐHKT 1998)
Trang 3Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
<
+
+
0 10 9 3
0 4 5
2 3
2
x x x
x x
−
<
−
0 9 5
3 3 1
0 ) ( log log
2 3
2 2
2 2
x x x
x x
=
− + +
=
− + +
=
2 2 2
2 3
2 3
2 3
x x x z
z z z y
y y y x
− +
− +
= +
− +
− +
= +
− +
− +
x z
z z
z
z y
y y
y
y x
x x
x
)1 ln(
3 3
)1 ln(
3 3
)1 ln(
3 3
2 3
2 3
2 3
x z y
z z
y y
x x
2 3
2 3
2 3
2 2 2
414141
z
z y
y
y x
sin 6
sin 6
sin 6
3 3 3
18 6
x3 − 2 2 − ( − 1 ) + ≥1
đúng với mọi x ≥ 2
BT13 (ĐHBK 2000)
Tìm a để BPT x3 + 3x2 − 1 ≤a.( x− x− 1 ) 3 có nghiệm
BT14 (ĐH Luật 1997)
2 3
x x
x x
6 6
cos sin
1
cos sin
1
+ +
+ +
=
BT2 (ĐHSP1 2001)
Tìm Max,Min của
x x
x x
2 4
cos 2 sin 3
sin 4 cos 3
+
+
=
BT3
a)Tìm Max,Min của y= sinx( 1 + cosx)
b) Tìm Max,Min của y= sinx+ 3 sin 2x
BT4
Tìm Max,Min của
x x
y
cos 4
1 sin
4
1
−
+ +
=
BT5
Tìm Max,Min của
a tgx
tgx a
2 sin 1
x
3
1 2 cos 2
1 cos
=
c)Tìm Max,Min của
x x
x x
4
1 3 cos 3
1 2 cos 2
1 cos
=
d)Tìm Max,Min của y= sinx+ cos 2x+ sinx
Trang 4Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
BT7
Tìm Max,Min của
sin cos
sin cos cos
Tìm Max,Min của
x x
BT10
Giả sử 12 2 − 6 + 2 − 4 + 122 = 0
m m
S = +
BT11
Tìm Max,Min của 2 2
2 2
4
) 4 (
y x
y x x S
x S
BT15 (ĐH Th ơng mại 2000)
Tìm Max,Min của
x x a x x
y= sin 6 + cos 6 + sin cos
BT16 (HVQY 2000)
Tìm Max,Min của
1 cos sin cos
BTBSTìm GTNN y= x3+3x2−72x+90 x∈ −[ 5;5]
Trang 5Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
36 3 cos
) 2 )(
m x x
x
BT15
Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
6 9 6 9
<
−
+
0 1 3
0 1 2
3
2
2
mx x
x x
3)- Sử dụng GTLN, GTNN chứng minh bất
1 3 sin 3
1 2 sin 2
π π
x
BT4
CMR
11 2 3 cos 2 cos 6 cos 4 cos
sin
x x
A gC
gB gA
+
sin
1 sin
1 sin
1 2 3 3 cot cot
cot
4)- Cực trị hàm bậc 3
Xác định cực trị hàm số BT1
Trang 6Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
BT2(HVNgân Hàng TPHCM 2001)
CMR với mọi m hàm số sau luôn dạt cực trị
tại x1; x2 với x1 –x2 không phụ thuộc m
1 ) 1 (
6 ) 1 2 ( 3
y
BT3
Tìm m để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1;
x2 thoả mãn x1 < -1 < x2 không phụ thuộc m
1 ).
4 5 ( ) 2 (
3
+ + + +
− +
12 )
1 3 ( 3
+ +
a a
x
4
3 )
cos (sin
2
1 3
−
=
1) Tìm a để hàm số luôn đồng biến2) Tìm a để hàm số đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn
2 1
2 2
Có các điểm CĐ và CT nằm về 2 phía của đờng thẳng y = x
5)- Cực trị hàm bậc 4
BT1
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
4 ) 1 2 ( 3
4 3 )
3 2 4
1 )
y
Tìm m để hàm số có 3 cực trịViết phơng trình Parabol đi qua 3 điểm cực trị của (Cm)
BT4(ĐH Cảnh sát 2000)
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại y=41x4 −mx2 +23
BT5 (ĐH Kiến trúc 1999)
Tìm m để ( ) 4 ( 1 ) 2 ( 1 2 )
m x
m mx x
đung một cực trị
6)- Cực trị hàm Phân thức bậc 2 / bậc 1
6.1-Sự tồn tại cực trị- đ ờng thẳng
Trang 7Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
đi qua CĐ,CT BT1
=
x
m x m x
y
1
) 2 (
2
+
− + +
=
x
m x m x
y
m x
m mx x
y
+
− +
= 2 2 (ĐH SPHN 1999)
1
) 1 (
2
+
−
− +
=
x
m x m x
2
1 ) 1 (
2
+
+ + +
=
mx
x m mx
y
(ĐH Y Thái Bình 1999 )
1
) 1 )(
2 (
+
+
− +
=
mx
mx m x
m mx x y
−
− +
2
+
+ + + +
=
x
m x m x y
Tìm m để hàm số trên có CĐ, CT
BT4
Tìm a để
a x
a x x y
sin 2
1 cos 2
2
+
+ +
BT5
Tìm a để
a x
a a a x
a x y
cos
sin cos sin cos
2
+
+ +
mx x
y
−
− +
BT7
Cho (Cm) :
m x
m m mx x
m y
=( 1) 2 2 ( 3 2 2) (m#-1)
=
x
c bx ax
y có cực trị bằng 1khi x=1 và đờng tiệm cận xiên của đồ thị vuông góc với đờng
=
x
m mx x y
Tìm m để hàm số có cực trị Tìm quỹ tích của
điểm cực trị (C m ) BT10 (ĐH Thuỷ Sản TPHCM 1999)
Cho hàm số (Cm) :
1
2 2
Tìm m để hàm số có cực trị CMR các điểm cực trị của (Cm) luôn nằm trên một Parabol cố
2
+
−
− +
=
x
m mx x y
m x m m x y
−
+
−
− +
= 2 ( 2 1) 4 1
CMR: trên mặt phẳng toạ độ tồn tại duy nhất một điểm vừa là điểm CĐ của đồ thị ứng với m nào đó đồng thời vừa là điểm CT ứng với giá trị khác của m
6.3-Biểu thức đối xứng của cực đaị, cực tiểu BT13
Tìm m để
m x
m x x y
BT14
Tìm m để
2 ) 1 (
2 )
1
+ +
+ +
−
=
x m
x x m
0 8 ) 1 )(
2
+
+ +
=
x
mx x
khoảng cách từ 2 điểm đó đến đờng thẳng
x + y + 2=0 là bằng nhau
BT16
Trang 8Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
Tìm m để
2
2 3 ) 2 (
2
+
+ + + + +
=
x
m x m x
6.4-Vị trí t ơng đối của các điểm CĐ - CT
BT17 (ĐH Cần Thơ 1999)
Cho :
m x
m m x m x
y
+
+ + + +
=
x
m x x y
m mx x y
2
−
− +
−
=
x
m mx x y
Tìm m để CĐ,CT về 2 phía đối với trục Ox
BT21 (ĐH Ngoại Ngữ 2000)
Cho hàm số :
m x
m x m x y
−
+
− + +
m mx
x y
−
− +
−
= 2 5 có CĐ,CT cùng dấu
=
x
m mx x
m m x m mx
y
2
32 2 ) 1 4 (
+
+ + + +
−
=
m x
m m x m x
=
x x
x x y
2
4 3
=
x x
x x y
6 8 2
8 10 3
−
=
x x
x x
y
BT2
Tìm m,n để
1 2
n mx x
x x y
5 4
1 3 2
2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CTcủa
m x x
x x y
− +
5 2
b ax
y có đúng một cựctrị và là cực tiểu
8)- Cực trị hàm số chứa giá trị tuyệt đối
BT4
Tìm m để phơng trình
m m
x x x
6 2 3
2
có 6 nghiệm phân biệt BT5
Tìm m để phơng trình
m x x x
.
Trang 9
Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
y
x x
x
3
1 2 cos 2
1 cos
=
1 sin
2 sin
) sin 1 (
x x
e x y
x#0) (Khi
1 sin 2
1
x
e y
x
Ch
ơng 5
Các bài toán về Tiếp tuyến
1)- tiếp tuyến của đa thức bậc ba
Dạng 1 Phơng trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đồ thị
BT1 (ĐHQG TPHCM 1996)
Cho (Cm) y= f(x) =x3 +mx2 + 1
Tìm m để (Cm) cắt đờng thẳng y=-x+1 tại 3
điểm phân biệt A(0,1) , B, C sao cho tiếp tuyến với (Cm) tại B và C vuông góc với nhau
BT3 (ĐH Ngoại Ngữ HN 2001)
Cho (C)
3
2 3
1 ) ( = 3 − +
= f x x x y
Tìm các điểm trên (C) mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đờng thẳng
3
2 3
đồng thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm này đồng qui tại một điểm cố định
BT5
Cho hàm số (C)
) 0
# (a )
d cx bx ax x f
CMR trên (C) có vô số các cặp điểm mà tiếp tuyến tại từng cặp điểm đó song song với nhau
đồng thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm này đồng qui tại một điểm cố định
BT6 (ĐH Ngoại Th ơng TPHCM 1998 )
Cho hàm số (C) y= f(x) =x3 + 3x2 − 9x+ 5
Trang 10Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
Tìm tiếp tuyến với đồ thị ( C ) có hệ số góc
= f x x mx x m y
Tìm tiếp tuyến với đồ thị ( C ) có hệ số góc
nhỏ nhất
BT8 (HV CNBCVT 1999 )
Giả sử A,B,C thẳng hàng và cùng thuộc đồ thị
(C ) y= f(x) =x3 − 3x− 2 Các tiếp tuyến với (C
) tại A,B,C cắt đồ thị (C) tại A1,B1,C1
−
=
− +
−
=
8 6 5 2 :)
(
4 7 4 :)
(
232
231
x x x y C
x x x y
CMR trong tất cả các tiếp tuyến của
(C) y= f(x) =x3 + 3x2 − 9x+ 3 , tiếp tuyến tại
điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
1)Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến này song song với y= 6x-1
2) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với 2
BT3(ĐH Mở TPHCM 1999)
Cho (C) y= f(x) =x3 − 3x2 + 2 ,Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với 5.y-3x+4=0
BT4
Cho (C) y= f(x) = 2x3 − 3x2 − 12x− 5 ,1) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến này song song với y= 6x-4
2) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với 2
Trang 11Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
4
; 9
trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
2)- tiếp tuyến của đa thức bậc bốn
BT1 (ĐH Huế khối D 1998)
Cho (Cm) y= f(x) = −x4 + 2mx2 − 2m+ 1
Tìm m để các tiếp tuyến với đồ thị tại A(1;0),
B(-1;0) vuông góc với nhau
BT2
Cho (Cm)
2
5 3 2
1 ) ( = 4 − 2 +
= f x x x y
1) Gọi (t) là tiếp tuyến của (C) tại M với xM= a CMR hoành độ các giao điểm của (t) với (C)
là nghiệm của phơng trình
( )2( 2 2 3 2 6) 0
=
− + +
−a x a a x
2) Tìm a để (t) cắt (C) tại P,Q phân biệt khác M Tìm quỹ tích trung điểm K của PQ
BT3 (ĐH Thái Nguyên 2001)
Cho đồ thị (C) y= −x4 +2x2 Viết phơng trìnhtiếp tuyến tại A( 2 ; 0)
BT4(ĐH Ngoại Ngữ 1999)
Cho đồ thị (C)
4
9 2 4
1 4
− + +
BT9
2
1 2
1 )
= f x x x y
Trang 12Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua điểm
5 4 +
tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A,B
1) CMR M là trung điểm AB
2) CMR diện tích tam giác IAB không đổi
3) Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ
nhất
BT3
Cho đồ thị (Cm)
m x
mx y
−
+
=2 3 Tìm m để tiếp tuyến bất kỳ của (Cm) cắt 2 đờng thẳng tiệm cận
tạo nên 1 tam giác có diện tích bằng 8
BT4(ĐH Th ơng Mại 1994)
Cho đồ thị (Cm) y m x m x m
+
− +
=(3 1) Tìm m để tiếp tuyến tại giao điểm của (Cm) với Ox song
điểm M cắt 2 tiệm cận tại A và B
CMR M là trung điểm AB
CMR diện tích tam giác IAB không đổi
Dạng 2 Viết phơng trình tiếp tuyến theo hệ số
BT2
Cho đồ thị (C)
1
3 4
BT3
Cho đồ thị (C)
5 2
7 3 +
1) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng
1 2
1 +
= x y
2) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng
x
y = − 4
3) Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y= -2x góc 450
4) Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y= -x góc 600
BT4
Cho đồ thị (C)
3 3
5 6
đồng qui tại một điểm cố định
Dạng 3 Phơng tiếp tuyến đi qua một điểm cho trớc đến đồ thị
BT2(ĐH Nông Nghiệp HN 1999)
CMR không có tiếp tuyến nào của đồ thị (C)
1 +
y sao cho tam giác ABC đều (ở đây B,C là 2 tiếp điểm)
4)- tiếp tuyến của hàm phân thức bậc hai/bậc nhất
Trang 13Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
Dạng 1 Phơng trình tiếp tuyến tại một điểm
=
x
x x
y Tìm M thuộc đồ thị (C) để tiếp tuyến tại M cắt Ox ,Oy tại điểm A,B
sao cho tam giác OAB vuông cân
BT2(ĐH Xây Dựng 1993)
Cho đồ thị
1
3 3
y CMR diện tích tam giác tạo bởi 2 tiệm cận với một tiếp tuyến bất kỳ
− + +
=
x x
y Tìm M thuộc (C)
có xM > 1 sao cho tiếp tuyến tại điểm M tạo với 2
tiệm cân một tam giác có chu vi nhỏ nhất
BT4(ĐHSP TPHCM 2000)
Cho đồ thị
1
2 2
2
+
+ +
=
x
x x
y Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị (C) và điểm M là một trên (C)
tiếp tuyến tại M với (C) cắt 2 đờng thẳng tiệm
cận tại A,B CMR M là trung điểm AB và dện tích
tam giác IAB không phụ thuộc vào vị trí điểm M
y CMR tại mọi điểm thuộc đồ thị (C) luôn cắt 2 tiệm cân một tam giác
2
+
+ +
=
x
x x
y CMR tiếp tuyến tại
điểm M tuỳ ý thuộc đồ thị (C) luôn tạo với 2 tiệm
cân một tam giác có diện tích không đổi
với đờng thẳng đi qua M và tâm dối xứng I của
y= +
Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) song song với
y=k x
Tìm GTLN của khoảng cách giữa đờng thẳng y=
k.x với tiếp tuyến nói trên khi k ≤ 0,5
BT2
Tìm trên trục Oy các điểm kẻ đến đồ thị
(C)
đến (C)
BT4
Cho đồ thị (C) y= f(x) = 2x− 1 − 3x− 5 Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua điểm
27
; 2
A đến (C)
BT5
Cho đồ thị (C) y= f(x) =x+ 1 − 4 −x2 Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua điểm
(− 1 ; 1 − 2 2)
BT6
Cho đồ thị (C) y= f(x) = 2x+ x2 − 4x+ 7 Tìm trên đờng thẳng x=1 các điểm có thể kẻ đợc tiếp tuyến đến (C)
điểm O(0;0) đến đồ thị (C)
BT2( ĐH Xây Dựng 2001)
Cho đồ thị (C) y= f(x) =x lnx và M(2;1) Từ điểm M kẻ đợc bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị (C)
Trang 14Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
x y
ln 1
y có điểm uốn I(-1;
( )
1 2 ( 3
1
1 2
2 − +
−
=
x x
x y
3)
3 3
3 2
x x y
4)
2
3 2
2
2
+
− +
=
x
x x y
6)
2
1 2
2
2
+ +
+
−
=
x x
x x y
# (a 2
3 ).
1 2 (
2
−
+ +
− +
=
x
a x a ax
2 3
2
2
− +
+
−
=
x x
x x y
BT3
Tìm các đờng tiệm cận của các hàm số
1
x y
3 2
x y
)
1 (
1
3
2
m x m x
x y
+ +
−
−
=
1 2
6 5
2
2
+ +
+
−
=
mx x
x x y
+ +
−
tiệm cận đứng
BT5
Trang 15Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
31
21
x x
x x
BT6
2
1 sin 2 cos
2
−
+ +
=
x
a x a x y
1) Xác định tiệm cận xiên của đồ thị trên
2) Tìm a để khoảng cách từ gốc toạ độ đến tiệm
cận xiên đạt Max
BT7
Cho (C)
) 2 (
2 ) 1 ( )
(
2 3 2
m x
m m mx x
m x
)
+
+ +
=
=
x
x x x f y
) (
2
−
− +
=
=
x
mx x x f y
Tìm m để đờng thẳng tiệm cận xiên tạo với 2
trục một tam giác có diện tích bằng 4
BT11 (ĐH Ngoại Th ơng 2001)
1
2 2 )
−
− +
=
=
x
x x x f y
Tìm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M
đến giao điểm của 2 đờng thẳng tiệm cận là nhỏ
nhất
BT12
Cho (Cm)
0)
# (m 2 ).
1 (
)
m x
m m x m m mx
− +
2 2
x m
x x f y
1 )
x x
f y
4 2
4 )
x x
f y
2
m x
mx x
x x f y
3 ) ( = − + + 2 − +
= f x x m x x y
x f
x e x
Ch ơng 7
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
1)-khảo sát hàm số bậc ba
BT1
Khảo sát và vẽ các đồ thị hàm số sau1) y= 2x3 + 3x2 − 1
Trang 16Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
phân biệt O,A,B CMR trung điểm I nằm trên
1 đờng thẳng song song với Oy
3
) 1 (
4 4 3
−
− +
+
−
k
k x
2) Từ M bất kỳ thuộc đờng thẳng x=2 kẻ đợc
bao nhiêu tiếp tuyến đến (C)
BT10(ĐHKTHN 1996 )
Cho (Cm)
) 3 2 )(
1 ( 2 ).
7 7 2
BT11(ĐHKTHN 1998 )
Cho (C) y=x3 + 3x2 − 9x+ 3
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)2) CMR trong số các tiếp tuyến của (C) thì tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
4
; 9
BT14(ĐHTCKT 1998 )
Cho (Cm )
1 ) 1 ( 6 ) 1 2 ( 3
y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m= 02) Tìm điểm cố định
3) Tìm m để (Cm ) có CĐ,CT Tìm quỹ tích CĐ
BT15(ĐH An Ninh 1998 )
Cho (C ) y=x3 − 3x
Khảo sát và vẽ đồ thị (C)Viết phơng trình Parabol đi qua A(− 3 ; 0) ,
3) Tìm m để (Cm ) có CĐ,CT nàm về 2 phía của Oy
BT17(ĐH Lâm Nghiệp 1999 )
Cho (C ) y=x3 −x
1) Khảo sát và vẽ đồ (C)2) Tìm m để (C) cắt (d) : y=-3x+m tại 3 điểm phân biệt
3) Gọi (C) giaom(d) tại x1, x2, x3 Tính
2 3
2 2
Trang 17Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
1 3
+
−
= x x y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị
2) Viết phơng trình (P) đi qua CĐ,CTvà tiếp xúc
với đờng thẳng y=34 Tìm quỹ tích các
điểm kể đợc 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau
3
m mx x
Khảo sát và vẽ đồ thị m= 1
Tìm m để hàm số có CĐ,CT đối xứng qua y=x Tìm m để y= x cắt (C m) tại A,B,C phân biệt saocho AB=BC
2 4
+
−
= x x y
2) Lấy M thuộc (C) vvới xM=a CMR hoành độ giao điểm của tiếp tuyến (d) tại M với (C) là nghiệm ( )2 ( 2 2 3 2 6 ) 0
=
− + +
−a x ax a x
3) Tìm a để (d) cắt (C) tại P,Q khác M Tìm quĩ tích trung điểm K của PQ
BT2( ĐH Kiến trúc HN 1999) Cho (C m)
) 2 1 ( ) 1 ( )
f
Tìm m để hàm số có 1 điểm cực trịKhảo sát và vẽ đồ thị khi m=21
Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị ở câu (2) biết tiếp tuyến đi qua O(0;0)
BT3( ĐH Mỏ Địa Chất 1996) Cho (C m)
1 )
1 2 ( )
y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 02) Tìm m để f(x)> 0 với mọi x
BT4( ĐHkiến Trúc TPHCM 1991) Cho (C m)
1 )
1 2 ( )
y
Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 0Tìm A thuộc Oy kẻ đợc 3 tiếp tuyến đến đồ thị ởcâu (1)
Tìm m để phơng trình f(x)=0 có 2 nghiệm khác nhau và lớn hơn 1
BT5(HV QHQT 1997)
Cho (C m) y= f(x) =x4 − 2mx2 + 2m+m41) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 1
2) Tìm m để hàm số có các CĐ,CT lập thành tam giác đều
BT6(ĐH Đà Nẵng 1997)
Cho (C m) y= f(x)=x4 +mx2 −m−5Tìm các điểm cố định của họ đờng cong (C m) với mọi m
Khảo sát và vẽ đồ thị với m=- 2Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=2
Trang 18Hệ thống câu hỏi & Chuyên đề hàm số lớp 12 vuthanhbg@gmail.com
BT7(ĐHQG HN 1995)
) 1 ( ) 1
2 2
4 − x − b+ =
x
Tìm a để (P) : y=ax2 − 3 tiếp xúc với (C) Viết
phơng trình tiếp tuyến chung tại tiếp điểm
BT8(ĐHSP HN2 1997)
Cho (C m)
1 2 )
1 ( )
Cho M thuộc (C) với xM =a Tìm a để tiếp tuyến
tại M cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khác M
BT10(ĐHNN 1999)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị
4
9 2 4
1 ) ( = 4 − 2 −
= f x x x y
2) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao
điểm của nó với Ox
BT11(ĐH Mỏ Địa Chất 1999)
Khảo sát và vẽ đồ thị y = f(x) = 3 + 2x2 −x4
Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình
2 4 2
+
−
= x mx y
3
; 0
2) Giả sử (C m) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt Tìm
m để hình phẳng giới hạn bởi (C m) với Ox
có diện tích phần phía trên và diện tích phần phía dới Ox bằng nhau
BT15(ĐH Ngoại Th ơng TPHCM 2001)
Cho (Cm ) y =x4 − (m2 + 10 )x2 + 9
Khảo sát và vẽ đồ thị m= 0CMR với mọi m # 0 (C m) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt CMR trong số các giao điểm đó cá
2 điểm thuộc (-3;3) và 2 điểm không thuộc (-3;3)
Biện luận theo m số nghiệm phơng trình
0 8
2 3 2
=x x x y
Viết phơng trình đờng thẳng (D) tiếp xúc với
(C) tại 2 điểm phân biệt Biện luận theo m số nghiệm phơng
0 4
1 3
36 ( 51 17
2x4 − x3 + x2 − +k x+k=
CMR phơng trình có nghiệm không phụ thuộc
vào k Biện luận theo k số nghiệm phơng trình
BT5
Cho hàm số (C m) :
2 3
4 4x mx x
Khảo sát và vẽ đồ thị với m= 4